1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai soan lop 2 tuan 3 09 - 010

20 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bạn của Nai Nhỏ
Tác giả Trịnh Thị Hà
Trường học Trường Tiểu học Hạ Trung – Bá Th (Bá Th Thớc)
Chuyên ngành Tập đọc
Thể loại Tập đọc
Năm xuất bản 2009
Thành phố Bá Th
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 413 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết phân biệt giọng khi đọc các lời nhân vật : + Giọng ngời dẫn chuyện : thong thả, chậm rãi.. Đọc từng đoạn trớc lớp - Câu: Sói sắp tóm đợc Dê Non/ thì bạn con đã kịp lao tới /dùng

Trang 1

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

Thứ 2 ngày 31 tháng 8 năm 2009

Tập đọc Bạn của Nai Nhỏ (Tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Đọc : Rèn kĩ năng đọc thành thạo

- HS đọc trơn đợc cả bài

- Đọc đúng các từ ngữ có vần khó hoặc dễ nhầm lẫn nh : chặn lối, chạy nh bay,

lo, gã Sói, ngã ngửa

- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết phân biệt giọng khi đọc các lời nhân vật :

+ Giọng ngời dẫn chuyện : thong thả, chậm rãi

+ Nai Nhỏ : Hồn nhiên, ngây thơ

+ Bố Nai Nhỏ: băn khoăn, vui mừng, tin tởng

II - Đồ dùng : Tranh SGK, bảng phụ

III - Hoạt động dạy và học :

5

35

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi bài: Làm việc

thật là vui

+ Các con vật xung quanh ta làm những việc

gì?

+ Bé làm những việc gì?

+ Bài đọc với giọng nh thế nào?

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới :

2.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng

2.2 Luyện đọc đoạn

a Đọc mẫu.

- GV đọc mẫu lần 1(rõ ràng, thong thả)

- Gọi HS đọc chú giải

b Hớng dẫn phát âm từ khó.

- l/n: Nai Nhỏ, nói, chặn lối, lo, lần khác nữa,

Dê Non, nào nữa

- GV đọc mẫu Cho HS tập đọc

- Yêu cầu HS luyện đọc từng câu cho đến hết

bài

c Đọc từng đoạn trớc lớp

- Câu:

Sói sắp tóm đợc Dê Non/ thì bạn con đã kịp

lao tới /dùng đôi gạc chắc khoẻ/ húc Sói ngã

ngửa.//

Con trai bé bỏng của cha,/ con có một ngời

bạn nh thế/ thì cha không phải lo lắng một chút

nào nữa.//

- GV đọc mẫu gọi HS nêu cách ngắt nghỉ

- Cho luyện đọc cá nhân

- Đồng thanh

d Đọc từng đoạn trong nhóm

e Thi đọc

g.Cả lớp đọc đồng thanh

- 3 Hs đọc

- 1HS đọc từ đầu đến mùa màng

- 1HS đọc tiếp đến hết

- 1 em đọc cả bài -Mở SGK trang 23

- HS theo dõi Đọc thầm theo

- 1 em đọc chú giải

- 3-5 em đọc cá nhân sau đó lớp đọc thầm

- Đọc từng câu theo hàng dọc

- Đọc thầm

Tập đọc Bạn của Nai Nhỏ (Tiết2)

I - Mục tiêu:

2 Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: ngao du thiên hạ, ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc

- Biết đức tính của Nai Nhỏ: khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dám liều mình cứu ngời

1

Trang 2

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

- Hiểu nội dung của bài : Ngời bạn đáng tin cậy là ngời bạn sẵn sàng giúp ngời, cứu ngời

3.Giáo dục HS biết sống tốt với bạn, sẵn lòng giúp đỡ ngời khác.

II - Đồ dùng : Tranh minh hoạ và bảng phụ

20

15

5

2.5 Tìm hiểu bài.

- Gọi HS đọc đoạn 1

Hỏi: +Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?

+ Sau đó cha Nai Nhỏ đã nói gì?

* Gọi nhiều HS trả lời sau đó tổng kết lại cho

đủ ý

- Gọi 1 em đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

Hỏi: + Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe về hành

động nào của bạn?

+ Vì sao cha Nai Nhỏ vẫn còn lo?

+ Bạn của Nai Nhỏ có những điểm tốt nào?

+ Con thích bạn của Nai Nhỏ ở điểm nào nhất?

Vì sao?

* Trong các điểm trên, dũng cảm, dám liều

mình vì ngời khác là những đặc điểm thể hiện

đức tính cần có ở một ngời bạn tốt

2.6 Luyện đọc lại bài.

- Bài tập đọc này có mấy nhân vật?

- Khi đọc giọng các nhân vật này cần phải đọc

nh thế nào ?

* GV chốt lại giọng của từng nhân vật nh trong

phần mục tiêu đã nêu

- Thi đọc nối tiếp theo đoạn

- Thi đọc theo lời các nhân vật

- Thi đọc cả bài

- GV nhận xét chỉnh sửa cho HS

3 Củng cố - Dặn dò.

- Hỏi: Theo con, vì sao cha Nai Nhỏ lại đồng ý

cho bạn đi chơi xa?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại câu chuyện , ghi nhớ nội dung

để tập kể Chuẩn bị bài sau

- 1 HS đọc Lớp đọc thầm + Đi chơi cùng bạn

+ Cha không ngăn cản…về bạnvề bạn của con

- Cả lớp đọc thầm

+ Lấy vai hích đổ hàn đá

+ Vì bạn ấy chỉ khoẻ thôi thì cha đủ

+ Khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, dũng cảm

- 1 số HS tự nêu ý kiến của mình

- 3 nhân vật: Nai Nhỏ, bố Nai Nhỏ, ngời dẫn chuyện

- HS nêu

- Thi đọc theo nhóm mỗi em

đọc 1 đoạn

- Thi đọc phân vai thể hiện giọng các nhân vật

- 2 em đọc cả bài

- HS trả lời

- Lắng nghe

- Về thực hiện

- HS viết bài vào vở

Toán Kiểm tra

A Mục tiêu:

* Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của HS, tập trung vào:

- Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền trớc, số liền sau

- Kĩ năng, thực hiện phép cộng, phép trừ không nhớ trong phạm vi 100

- Thực hiện cộng trừ không nhớ pv 100

- Giải toán đơn

- Đọc và đo độ dài đoạn thẳng

- GD ý thức tự giác

B Đồ dùng dạy học:

C Hoạt động dạy học chủ yếu:

Thời

gian Nội dung hoạt động của thầy Hoạt động của trò

ngồi + hát

30' II Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu giờ học - HS chuẩn bị giấy kiểm tra

Trang 3

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

 Ra đề ghi bảng

2 Nội dung

Bài 1: Viết các số (3 điểm)

a Từ 70 đến 80

b Từ 89 đến 95

Bài 2: (1 điểm)

a Số liền trớc của 61 là:

b Số liền sau của 99 là:

Bài 3: Tính (2,5 điểm)

42 + 54 60 + 25 5 + 23

84 - 31 66 - 16

Bài 4: Giải toán (2,5 điểm)

Mai và Hoà làm đợc 36 bông hoa, riêng

Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm đợc

bao nhiêu bông hoa?

Bài 5

Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm

* GV hớng dẫn HS cách trình bày bài

 HS làm bài

2' 3 Củng cố dặn dò

- Thu bài

- Tổng kết giờ học

Đạo Đức Biết nhận lỗi và sửa lỗi (Tiết 1)

I - Mục tiêu

1- HS hiểu khi có lỗi thì phải nhận và sửa lỗi, nh thế mới là ngời dũng cảm, trung thực, nhờ đó sẽ mau tiến bộ

2- HS biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi

3- HS ủng hộ , cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II- Đồ dùng: - GV:Phiếu thảo luận HS: vở bài tập

III- Hoạt động:

TG Nội dung hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

4’

1 - ổn định.

2 - Bài cũ:

- Cho 2 HS một nhóm kiểm tra và nhận xét việc

lập và thực hiện TGB của nhau

- Gọi HS nêu những việc đã làm đợc đúng với

TGB đã lập

-GV nhận xét đánh giá

*Cả lớp hát -1số nhóm báo cáo kết quả -5 HS nêu

2’

25

3- Bài mới:

a, Giới thiệu - Ghi bài.

b, Nội dung:

*Hoạt động 1: Phân tích truyện: Cái bình hoa.

- GV treo tranh, chia 4 nhóm , theo dõi câu chuyện

trong vở bài tập và xây dựng phần kết của câu

chuyện

+ Nếu Vô- va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?

+ Các em thử đoán xem Vô- va đã nghĩ và làm gì

sau đó?

+ Giáo viên hỏi: “Các em thích đoạn kết của nhóm

nào hơn? Vì sao?”

- GV kể nốt đoạn cuối của chuyện và phát phiếu

câu hỏi cho các nhóm:

+ Qua câu chuyện, em thấy cần làm gì sau khi

mắc lỗi?

+ Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?

+ GV kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có khi

mắc lỗi, nhất là với các em ở lứa tuổi nhỏ Nhng

- 1 em nhắc lại đầu bài

- HS thảo luận nhóm, phán

đoán phần kết

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm thảo luận và trả lời

- Đại diện các nhóm bổ sung

- Một em nêu yêu cầu bài 2 trang 6

3

Trang 4

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết

nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và đợc mọi

ngời yêu quý.

*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của

- GV quy định cách bày tỏ ý kiến: Nếu tán thành

thì đánh dấu +; nếu không tán thành thì đánh dấu

-; nếu không đánh giá đợc thì ghi số 0

* Gv kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em

mau tiến bộ và đợc mọi ngời quý mến.

+ HS bày tỏ ý kiến và cho biết lí do vì sao em lại có ý kiến đó

+ GV gọi học sinh khác bổ sung

3 ‘ 4 -Củng cố - dặn dò

+ Biết nhận lỗi và sửa lỗi có lợi nh thế nào ?

+ Vì sao cần phải biết nhận lỗi và sửa lỗi ?

Về nhà : Chuẩn bị kể lại một trờng hợp em đã

nhận và sửa lỗi hoặc ngời khác đã nhận và sửa lỗi

với em

- 2 - 3 em trả lời câu hỏi -1 vài HS kể 1việc em đã mắc lỗi và sửa lỗi

-HS thực hiện

Thứ 3 ngày 01 tháng 9 năm 2009

Tập đọc : Gọi bạn

I Mục tiêu

1 Đọc:

Trang 5

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

- HS đọc trơn đợc cả bài, đọc đúng đợc các từ ngữ: xa xa, thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo, gọi hoài

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, ngắt dòng theo nhịp thơ 5 chữ

2 Hiểu

- Từ ngữ: sâu thẳm, hạn hán, lang thang

- Nội dung: Bài thơ cho biết tình bạn thân thiết, gắn bó giữa Bê Vàng và Dê Trắng

II Đồ dùng: Tranh minh họa và bảng phụ

III Hoạt động dạy học

5’ 1.Bài cũ + Đọc Đ1,2,3 bài Bạn của Nai Nhỏ và

TLCH: Bạn của Nai Nhỏ đã làm những việc tốt

gì?

- GV nhận xét cho điểm

- 3 HS đọc và TL

30’ 2.Bài mới

2.1.Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi bảng

2.2.Luyện đọc

a Đọc mẫu

- GV đọc mẫu

b.Luyện đọc câu – Bá Th Phát âm từ khó

- Giới thiệu các từ cần luyện đọc: xa xa, thuở nào,

sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo, gọi hoài

- Gọi HS đọc nối tiếp câu theo hàng dọc

c.Luyện đọc từng khổ thơ

- HS ngắt giọng từng câu:

Tự xa xa/ thuở nào Đôi bạn/ sống

bên nhau

Trong rừng xanh/ sâu thẳm Bê Vàng/ và

Dê Trắng

- GV đọc mẫu, gọi HS nêu cách ngắt nghỉ

- Luyện đọc nối tiếp khổ thơ

d.Đọc theo nhóm

- Phân nhóm đọc

- Lớp đọc đồng thanh

2.3.Tìm hiểu bài

+ Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

+ Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?

+ Khi Bê Vàng quên đờng về, Dê Trắng làm gì?

+ Vì sao đến bây giờ Dê Trắng vẫn kêu “Bê! Bê”?

2.4.Học thuộc lòng bài thơ

- GV xóa dần bài thơ để học thuộc lòng

+ Lần1: Xóa mỗi dòng 1 từ

+ Lần 2: Xóa để lại chữ đầu dòng

+ Lần 3: Xóa hết bảng

- Gọi HS xung phong lên đọc thuộc bài thơ

3.Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ

- 1 HS khá đọc

- 1HS đọc, lớp đọc đồng thanh

- HS đọc mỗi em 2 dòng theo hàng dọc

- 3 HS đọc nối tiếp theo khổ thơ

- HS đọc cá nhân -HS nêu cách ngắt nghỉ

- HS đọc cá nhân+ ĐT

- HS đọc theo nhóm

- Trong rừng xanh -Trời hạn hán, cỏ héo khô, suối cạn

- Đi tìm bạn

- D T đến giờ vẫn nhớ

BV, lúc nào cũng luôn luôn nhớ bạn

- Học thuộc lòng bài thơ

- HS đọc

- Nghe

Toán Phép cộng có tổng bằng 10

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

1- Phép cộng có tổng bằng 10 (đã học ở lớp 1) và đặt tính cộng theo cột

2- Xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

3- GD ý thức tự giác học tập

B Đồ dùng dạy học:Que tính

C Hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung hoạt động của thầy Hoạt động của trò

31' II Bài cũ: Trả lời KT  Nhận xét

5

Trang 6

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài- Ghi bảng

2 Bài mới

*Giải thích phép cộng: 6 + 4 = 10

- Yêu cầu HS lấy 6 que tính  GV ghi bảng - Lấy 6 que tính

 Yêu cầu HS lấy thêm 4 que nữa  ghi

bảng

- Lấy 4 que tính

 Yêu cầu HS gộp  đếm có bao nhiêu que

tính  Viết phép tính

 6 + 4 = 10

- Tại sao lại viết nh vậy? - 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn vị, viết 1 vào cột chục

3 Thực hành: Luyện tập

Bài 1: Viết số thích hợp

- Viết bảng: 9 + ?=10 và hỏi 9 cộng mấy bằng

 Điền số mấy vào chỗ chấm?  Điền số 1

-> Yêu cầu lớp đọc ĐT phép tính vừa hoàn

thành

 Gọi 1 HS lên đọc bài chữa  HS khác đối chiếu KT

- Nêu cách viết tổng là 10 - HS tự làm

- Yêu cầu HS tự làm  Đối chéo vở KTNN - HS tự làm BT  KTNN

Bài 3: Tính nhẩm

- Bài toán yêu cầu ta làm gì? - Đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm  Ghi kết quả sau dấu=

Bài 4:

- Đồng hồ chỉ mấy giờ? - HS nêu yêu cầu

- GV sử dụng đồng hồ quay kim đồng hồ

Chia lớp làm 2 đội chơi, 2 đội lần lợt đọc

các yêu cầu mà GV quay trên mô hình

- 2 đội…về bạn…về bạn theo yêu cầu của GV

- Tổng kết sau 57 lần chơi Đội nào đúng

nhiều  Thắng

A 7 giờ; B 5 giờ; C 10 giờ  Lớp làm VBT

3' 4 Củng cố dặn dò: Về ôn lại bài

Kể chuyện Bạn của Nai Nhỏ

I - Mục tiêu:

1 - Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý dơí mỗi tranh và các câu hỏi gợi ý của GV kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

2 - Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp đợc lời kể với nét mặt, điệu bộ

- Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật, từng nội dung của chuyện

- Biết theo dõi lời bạn kể và biết nhận xét đánh giá lời bạn kể

3 - Giúp học sinh biết sống tốt với bạn

II - Đồ dùng : Tranh minh hoạ

III - Hoạt động dạy và học:

5

30

1.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS kể nối tiếp truyện: Phần thởng

- Nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Nhận xét cho điểm

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hớng dẫn kể chuyện

a Kể lại từng đoạn câu chuyện

Bớc 1: Kể trong nhóm

- 3 em kể

- Nhận xét bạn kể

6 4 10 +

Trang 7

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

-Gv yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào tranh minh

hoạ và các gợi ý để kể cho các bạn trong nhóm

Bớc 2: Kể trớc lớp

- Yêu cầucác nhóm cử đại diện lên trình bày

- Yêu cầu HS nhận xét sau mỗi lần HS kể

* Lu ý : GV có thể đặt câu hỏi gợi ý

- Bức tranh 1:

+ Bức tranh vẽ cảnh gì?

+ Hai bạn nai đã gặp chuyện gì?

+ Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì?

- Bức tranh 2:

+ Hai bạn Nai còn gặp chuyện gì?

+ Bạn của Nai Nhỏ đã làm gì?

+ Con thấy bạn của Nai Nhỏ thông minh, nhanh

nhẹn nh thế nào?

- Bức tranh 3:

+ Hai bạn gặp chuyện gì khi nghỉ trên bãi cỏ xanh?

+ Bạn Dê Non sắp bị lão Sói tóm thì bạn của Nai

Nhỏ đã làm gì ?

+Theo con bạn của Nai Nhỏ là ngời nh thế nào?

b, Nói lại lời của cha Nai Nhỏ

+ Khi Nai Nhỏ xin đi chơi cha bạn ấy nói ntn?

+ Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã nói gì?

b Kể lại toàn bộ câu chuyện

* Phân vai dựng lại câu chuyện

3 Củng cố – Bá Th Dặn dò:

- Hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện

- Chia nhóm

- Mỗi nhóm 4 em,

- Đại diện các nhóm trình

bày

- Nhận xét bạn kể

+ Một chú Nai và một hòn

đá to

+ Gặp một hòn đá to chặn lối

+ Hích vai hòn đá đã lăn sang một bên

+ Gặp lão Hổ đang rình sau bụi cây

+ Keó Nai Nhỏ chạy nh bay

+ Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy

+ Gặp gã Sói hung ác

đuổi bắt cậu Dê Non

+ Lao tới, húc gã Sói ngã ngửa

+ Rất tốt bụng và khoẻ mạnh

+ 3 HS trả lời

- 3 HS tham gia đóng vai

- HS nêu

Chính tả Bạn của Nai Nhỏ

I - Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn : Nai Nhỏ xin cha … chơi với bạn.

- Biết cách trình bày một đoạn văn: viết hoa chữ cái đầu câu, chữ đầu đoạn viết hoa, lùi vào 1 ô, kết thúc câu đặt dấu chấm câu Biết viết hoa tên riêng

- Củng cố quy tắc chính tả : ng/ ngh; ch/tr; dấu hỏi/ dấu ngã

- Viết bài trong 15 - > 20 phút

- Rèn chữ viết cho hs

II - Đồ dùng dạy và học

Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và hai bài tập chính tả

III - Hoạt động dạy và học :

5

30

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét bài viết trớc của HS

- Gọi 3 HS lên bảng viết các chữ HS mắc lỗi

- Gọi 3 HS lên bảng viết chữ cái theo lời GV đọc

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hớng dẫn tập chép.

a Ghi nhớ đoạn cần chép.

- Đọc đoạn văn cần chép

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

+ Đoạn chép này có nội dung từ bài nào?

- Lắng nghe

- 3 HS lên bảng

- 3 HS lên bảng, HS dới lớp viết nháp

- Lắng nghe

- Theo dõi

- 2- 3 HS đọc

7

Trang 8

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

+ Đoạn chép kể về ai?

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi?

b Hớng dẫn cách trình bày.

- Bài chính tả có mấy câu?

- Chữ cái đầu câu viết nh thế nào?

- Bài có những tên riêng nào?

- Cuối câu thờng có dấu gì?

c, Hớng dẫn viết từ khó.

- Nêu các từ: khoẻ, khi, nhanh nhẹn, mới, chơi

d Chép bài.

- Viết bài vào vở

- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS

e Soát lỗi, chấm chữa.

2.3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2 : Điền vào chỗ trống ng hay ngh?

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

Hỏi + Ngh ( kép ) viết trớc các nguyên âm nào?

- Ng ( đơn ) viết với các nguyên âm còn lại

Bài 3: (Tiến hành tơng tự bài 2)

3 Củng cố - Dặn dò.

- Nhận xét giờ học

- Về nhà hoàn thiện bài tập 3 vào vở

- Bài : Bạn của Nai Nhỏ

- Bạn của Nai Nhỏ

- HSTL

- 3 câu

- Viết hoa

- Nai Nhỏ Tên riêng phải viết hoa

- Dấu chấm

- HS viết vào nháp, 3 em lên bảng

- 2 - 3 HS đọc

- Nhìn bảng chép bài

- Nêu yêu cầu của bài tập và mở SGK

- 2 HS lên bảng làm HS dới lớp làm bài vào vở

- Lắng nghe

- Về hoàn thành bài

Trang 9

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

Thứ 4 ngày 02 tháng 9 năm 2009

Tập viết Chữ hoa B

A Mục tiêu:

Rèn kỹ năng viết chữ

- Biết viết chữ cái hoa B theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng: "Bạn bè sum họp" theo cỡ nhỏ.

- Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

Rèn tính cẩn thận cho hs

B Đồ dùng dạy học: Chữ hoa B

C Hoạt động dạy học chủ yếu

TG Nội dung và hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3' A Bài cũ:

30' B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Treo chữ mẫu và giới thiệu

2 Hớng dẫn viết chữ hoa

a Quan sát chữ mẫu:

- Chữ hoa B cao mấy ly? rộng mấy ly?

- Chữ hoa B gồm mấy nét? là những nét nào?

- HS quan sát chữ mẫu, trả lời

- 2 nét: móc ngợc trái và cong trên, cong phải nối liền nhau

* GV hớng dẫn cách viết: ĐB trên ĐK 6 viết nét

móc ngợc trái, DB trên ĐK 2 Lia bút lên ĐK5

viết 2 nét cong liền nhau DB ở giữa ĐK 2 và 3

- HS nghe

- 1 HS nêu lại cách viết

- GV viết mẫu và nêu lại cách viết - HS quan sát

- Lớp viết bảng con

3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

- Đọc câu ứng dụng : "Bạn bè sum họp" - HS đọc

- Câu ứng dụng khuyên ta điều gì? - Bạn bè khắp nơi trở về

họp mặt đông vui

- Câu ứng dụng gồm mấy chữ? khoảng cách giữa

các chữ là bao nhiêu? - HS quan sát và trả lời

- Nêu độ cao các con chữ? cách đặt dấu thanh?

- GV hớng dẫn và viết mẫu chữ "Bạn" - HS quan sát

- Viết bảng chữ "Bạn" - 1HS viết bảng lớp

- Lớp viết bảng con

4 Hớng dẫn viết vở tập viết

- GV quan sát uốn nắn - HS viết vở tập viết

5 Chấm, chữa:

- GV chấm một số bài và nhận xét

2' C Củng cố, dặn dò

- Thi viết nhanh, đẹp tên bạn: Bình, Ba, Bởi…về bạn - 2 HS lên thi viết

- GVNX tiết học

Toán 26 + 4; 36 + 24

A Mục tiêu: Giúp HS:

1- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4 và 36 + 24 (cộng

có nhớ dạng viết)

2- Củng cố cách giải bài toán có lời văn (toán đơn)

3- GDHS ý thức tự giác học tập

B Đồ dùng dạy học : 4 bó que tính (hoặc 4 thẻ que tính) và 10 que tính rời.

C Hoạt động dạy học chủ yếu

9

Trang 10

GV: Trịnh Thị Hà Trờng Tiểu học Hạ Trung – Bá Th Bá Th ớc

31' II Bài mới

1 Giới thiệu phép tính: 26 + 4

- GV giơ 2 bó que tính lên hỏi:"Có mấy chục

- Yêu cầu HS lấy 2 bó (hoặc 2 thẻ que tính gài

- GV giơ tiếp 6 que tính và hỏi: "Có thêm mấy

que tính?" - HS lấy 6 que tính đặt ngang cùng 2 chục HS nhẩm và tự

làm

- Có tất cả bao nhiêu que tính? (26 que tính)

- HD cách ghi số 26 vào hàng chục và đơn vị - HS thực hiện

- GV giơ thêm 4 que tính và hỏi: "Có thêm 4

que tính nữa thì viết 4 vào cột nào?" - ở cột đơn vị thẳng với 6

- 26 cộng 4 bằng bao nhiêu?  GV hớng dẫn

viết dấu + và vạch ngang vào bảng gài 

HDHS lấy 6 que rời bó cùng 4 que rời 

thành 1 chục

 Bây giờ có mấy bó que tính? Mấy chục que

tính?

- Ba bó, 3 chục

- 26 q.tính thêm 4 q.tính đợc 3 chục hay 30

que tính?

 Vậy 26 + 4 bằng bao nhiêu? - 30

- Vậy viết 30 vào bảng nh thế nào? - Viết 0 thẳng cột đơn vị (4

và 6)

- Viết 3 thẳng cột chục

 HS lên viết bảng  Đọc lại

Đặt tính - 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1 - HS đọc ĐT

- 2 thêm 1 bằng 3, viết 3

2 Giải thích phép tính: 36 + 24

- HD tơng tự

Đặt tính: 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1

bằng 6, viết 6 - Đọc ĐT ghi nhớ

3 Luyện tập:

- HS đọc yêu cầulàm BTchữa

- Khi đặt tính cần chú ý điều gì? - HS tự làm

Nhà nuôi tất cả số con là:  Giải

22 + 18 = 40 (con gà)

ĐS: 40 con gà

- Viết 5 phép tính có tổng là số tròn chục

3' III Củng cố dặn dò: - Tổng kết giờ học

- GV nhận xét dặn dò

A Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

- Chỉ và nói đợc tên của một số cơ của cơ thể

- Biết đợc cơ có thể co và duỗi, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động đợc

36 24 60 +

Ngày đăng: 17/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và hai bài tập chính tả. - bai soan lop 2 tuan 3 09 - 010
Bảng ph ụ viết sẵn đoạn văn cần chép và hai bài tập chính tả (Trang 7)
Hình vẽ. Quan sát và sờ nắn mô tả bắp cơ ở cánh - bai soan lop 2 tuan 3 09 - 010
Hình v ẽ. Quan sát và sờ nắn mô tả bắp cơ ở cánh (Trang 11)
Hình dáng của máy bay phản lực và tên lửa. - bai soan lop 2 tuan 3 09 - 010
Hình d áng của máy bay phản lực và tên lửa (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w