1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG

56 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Sử Kỹ Năng Nhận Và Gọi Điện Thoại
Người hướng dẫn GV. Huyền Văn Hưởng
Trường học Trường TH “B” Tân Định
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 591,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn ngắt giọng : - Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số câu dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc các câu này trong cả lớp -Mời các nhóm thi đua đọc.. -Yêu cầu các nhóm thi đọ

Trang 1

Đạo đức(T1) TIẾT 23 LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI

A Mục tiêu :

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại VD: Biết

chào hỏi và tự giới thiệu ; nĩi năng rõ ràng , lễ phép , ngắn gọn ; nhấc và đặt

*Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự.

*Kĩ năng sống:Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.

B./ĐỒ DÙNG: Vở bài tập

- Yêu cầu HS bày tỏ thái độ

đồng tình hoặc không đồng

tình

+ Với bạn bè người thân chúng

ta không cần nói lời đề nghị,

yêu cầu vì như thế là khách

sáo

+ Nói lời đề nghị, yêu cầu làm

ta mất thời gian

+ Khi nào cần nhờ người khác

một việc quan trọng thì mới cần

nói lời đề nghị yêu cầu

+ Biết nói lời yêu cầu, đề nghị

lịch sự là tự trọng và tôn trọng

Trang 2

b)Các hoạt động:

 Hoạt động 1: Quan sát mẫu hành

vi

-Yêâu cầu HS đóng vai diễn lại

kịch bản có mẫu hành vi đã chuẩn

+Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện

thoại như thế nào?

+Em có thích cách nói chuyện của

hai bạn qua điện thoại không?Vì

sao?

+Em học được điều gì qua đoạn

hội thoại trên?

Kết luận:Khi nhận và gọi điện

thoại, em cần có thái độ lịch sự,

nói năng rõ ràng khiêm tốn.

Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm

-Phát phiếu thảo luận và yêu cầu

HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm

4 em

-Yêu cầu đại diện các nhóm trình

bày kết quả

-Thảo luận, các nhóm khác theo

dõi nhận xét và bổ sung

*GV kết luận về cách sắp xếp đúng

nhất.

3/) Củng cố dặn dò :

- HS đóng vai diễn lại kịchbản có mẫu hành vi đãchuẩn bị

-Nhấc điện thoại và nói:A lô,tôixin nghe

-Chân bạn hết đau chưa

-A lô,tôi xin nghe.

-Cháu chào bác ạ.Cháu là Mai.Cháu xin phép được nói chuyện với bạn Ngọc.

-Cháu cầm máy chờ một chút nhé!

-Dạ,cháu cảm ơn bác.

HS TB-Y

HS TB-Y

HS K-G

Trang 3

- Nhận xét tiết học.

-Chuẩn bị tiết sau

Tập đọc Tiết :67,68 BÁC SĨ SÓI

I/ Mục tiêu :

- Đọc trơi chảy từng đoạn , tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND : Sĩi gian gian bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , khơng ngờ bị ngựa

thơng minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1,2,3,4 )

*HS khá , giỏi biết tả cảnh Sĩi bị Ngựa đá (CH4)

-Kĩ năng sống:ứng phó với căng thẳng.

II/ Chuẩn bị :

- SGK

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học :

TiÕt 1

1.Kiểm tra bài cũ

Cò và Cuốc

-GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu

đọc và trả lời câu hỏi bài tập

đọc Cò và Cuốc.

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa:Bác sĩ Sói

+ Giọng Ngựa: giả vờ lễ

- 2 HS lên bảng thực hiện yêucầu

- HS dưới lớp lắng nghe vànhận xét bài đọc, nhận xétcâu trả lời của bạn

-Vài em nhắc lại tên bài

Lớp lắng nghe đọc mẫu

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 4

phép và rất bình tĩnh.

- Yêu cầu đọc từng câu

Rút từ khó

H§2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng

đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho

học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt

giọng một số câu dài , câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Bốn em đọc từng đoạn trong bài

Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên người,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//

- khoan thai,phát hiện,bình tĩnh,làm phúc, đá một cú trời giáng (SGK).

-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

Trang 5

Tiết 2

H§4/Tìm hiểu nội dung:

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1,

TLCH:

Câu 1 : Từ ngữ nào tả sự thèm

thuồng của Sói khi thấy Ngựa?

*Ý 1:Sói lập mưu lừa ngựa

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp

đoạn 2 của bài

Câu 2: - Sói đã làm gì để lừa

ngựa?

*Ý 2:Ngựa bình tĩnh chống lại

Sói.

Câu 3: Ngựa đã bình tĩnh giả

đau như thế nào?

*Ý 3:Ngựa cho Sói một bài học

- Lớp đọc thầm đoạn 1

- Sói thèm rỏ dãi.

Nó giả làm bác sĩ khám bệnh chongựa

-Khi phát hiện ra Sói đang đến gần.

Ngựa biết là cuống lên thì chết bèn giả đau, lễ phép nhờ “bác sĩ Sói”

khám cho cái chân sau đang bị

đau.-Kĩ năng sống.

-Nghe Ngựa rên rỉ kêu đau và nhờkhám bệnh, Sói tưởng đã lừa đượcNgựa thì mừng lắm Nó bèn monmen lại phía sau Ngựa định lựamiếng đớp sâu vào đùi Ngựa, chẳngngờ đâu Ngựa đã chuẩn bị sẵn sàngnên khi vừa thấy Sói cúi xuốngđúng tầm, Ngựa liền tung một cú đátrời giáng, làm Sói bật ngửa, bốncẳng huơ giữa trời, kính vỡ tan, mũvăng ra

+ Chọn tên là Lừa người lại bị

người lừa vì tên này thể hiện nội

dung chính của truyện

+ Chọn tên là Chú Ngựa thông

minh vì câu chuyện ca ngợi sự

Trang 6

Toán TIẾT 111 SỐ BỊ CHIA,SỐ CHIA,THƯƠNG

A/ Mục tiêu:

- Nhận biết đđược số bị chia - số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

1.KiĨm tra: Luyện tập.

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài

và ghi lên bảng: Số bị chia,số

chia,thương

 Hoạt động 2: Giới thiệu tên

gọi của thành phần và kết quả

phép chia.

GV nêu phép chia 6 : 2

HS tìm kết quả của phép chia?

GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai

bằng ba”

- 2 HS lên bảng sửa bài 3

- Bạn nhận xét

-Vài em nhắc lại tựa bài

Trang 7

GV chỉ vào từng số trong phép

chia (từ trái sang phải) và nêu

tên gọi:

Số bị chia Số chia

Thương

GV nêu rõ thuật ngữ “thương”

Kết quả của phép tính chia (3)

gọi là thương

GV có thể ghi lên bảng:

Số bị chia Số chia Thương

6 : 2 = 3

Thương

HS nêu ví dụ về phép chia, gọi

tên từng số trong phép chia đó

GV nhận xét

 Hoạt động 3:Luyện tập – thực

hành:

Bài 1: HS thực hiện chia

nhẩm rồi viết vào vở (theo

- HS thực hiện chia nhẩm rồiviết vào vở

- HS làm bài Sửa bàiPhép

chia Số bị chia Số chia Thương

Trang 8

HS tìm kết quả của phép tính

rồi viết vào vở Chẳng hạn:

- Từ một phép nhân (2 x 4 =

8) có thể lặp lại hai phép

chia tương ứng ( 8 : 2 = 4

và 8 : 4 = 2)

- HS làm tiếp theo mẫu

- GV nhận xét

3) Củng cố - Dặn dò:

-Tổng kết và nhận xét tiết học

2x4=8 2x5=10 2x6=128:2=4 10:2=5 12:2=6

- HS làm bài Sửa bàiPhép

nhân Phép chia Số bị

chia

Số chia thương

A/ Mục tiêu:

- Nhận biết đđược số bị chia - số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài

và ghi lên bảng: Số bị chia,số -Vài em nhắc lại tựa bài.

HS TB-Y

Trang 9

 Hoạt động 2:Luyện tập – thực

hành:

Bài 1: HS thực hiện chia

nhẩm rồi viết vào vở (theo

mẫu ở VBT)

Bài 2:

Ở mỗi cặp phép nhân và

chia, HS tìm kết quả của

phép tính rồi viết vào vở

- Từ một phép nhân (2 x 3 =

6) có thể lặp lại hai phép

chia tương ứng ( 6 : 2 = 3

và 6 : 3 = 2)

- HS làm tiếp theo mẫu

- GV nhận xét

3) Củng cố - Dặn dò:

-Tổng kết và nhận xét tiết học

- HS thực hiện chia nhẩm rồiviết vào vở

- HS làm bài Sửa bàiPhép

chia Số bị chia Số chia Thương

- HS làm bài Sửa bàiPhép

nhân Phép chia Số bị

chia

Số chia thương

Trang 10

Luyện đọc Tập đọc Tiết BÁC SĨ SÓI

I/ Mục tiêu :

- Đọc trơi chảy từng đoạn , tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

II/ Chuẩn bị :

- SGK

- Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

GV ghi tựa:Bác sĩ Sói

+ Giọng Ngựa: giả vờ lễ

phép và rất bình tĩnh

- Yêu cầu đọc từng câu

Rút từ khó

-Vài em nhắc lại tên bài

Lớp lắng nghe đọc mẫu

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu chohết bài

-Rèn đọc các từ như: toan, mũ, khoan thai, phát hiện, cuống lên, bình tĩnh, giở trò, giả giọng, chữa

HS TB-Y

HS TB-K

Trang 11

H§2/ Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng

đoạn trước lớp

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho

học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt

giọng một số câu dài , câu khó

ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

-Yêu cầu đọc từng đoạn trong

nhóm

- Hướng dẫn các em nhận xét

bạn đọc

H§3/ Thi đọc

-Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

-Lắng nghe nhận xét và ghi

điểm

H§4/ Luyện đọc lại :

- Theo dõi luyện đọc trong

3) Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét đánh giá

giúp

-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

- Bốn em đọc từng đoạn trong bài

Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên người,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//

-Đọc từng đoạn trong nhóm (3em ) -Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Các nhóm thi đua đọc bài

Trang 12

-Biết cách đi thờng theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông.

-Bớc đầu biết cách thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy.

-Biết cách chơi và tham gia chơi dợc.

II Địa điểm và phơng tiện:

- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập.

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa

hình tự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành

vòng tròn hít thở sâu.

- Ôn một số động tác của bài thể dục, mỗi

động tác 2 ì 8 nhịp

2phút 1phút 2phút 5phút

● ● ● ●

● ☺ ●

● ●

● ● ● ●

bản

* Ôn đi kiễng gót, hai tay chống hông.

* Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông.

- Cho học sinh tập đi theo nhiều đợt, mỗi đợt

3 - 6 em.

* Trò chơi “Kết bạn”:

- GV nêu trò chơi, giải thích cách chơi kết

hợp 1 tổ chơi mẫu theo đội hình hàng dọc

- Cho học sinh chơi nhng cha yêu cầu đọc

vần điệu.

2 3-4 2phút6phút

7phút

● ● ● ● ● ● ● ● ☺ ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ● ☺ ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● ● Keồ chuyeọn

Trang 13

TIẾT 23 BÁC SĨ SÓI

A/ Mục tiêu :

- Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn của câu chuyện

*HS khá , giỏi biết phân biệt phân vai để dựng lại câu chuyện ( BT2)

-Yêu thích môn học.

B / Chuẩn bị:

-Tranh ảnh minh họa Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện

C/ Các hoạt động dạy học :

1 KiĨm tra

Một trí khôn hơn trăm trí khôn.

-Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu nối

tiếp nhau kể lại câu chuyện Một

trí khôn hơn trăm trí khôn.

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

Trong tiết kể chuyện này,

các con sẽ cùng nhau kể lại

câu chuyện Bác sĩ Sói

- Ghi tên bài lên bảng

b)Híng dÉn kĨ chuyƯn

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể

từng đoạn truyện

- GV treo tranh 1 và hỏi:

Bức tranh minh hoạ điều

gì?

- Hãy quan sát bức tranh 2

và cho biết Sói lúc này ăn

mặc như thế nào?

- HS 1 kể đoạn 1, 2 HS 2 kểđoạn 3, 4

- Cả lớp theo dõi và nhận xét

-1 em nhắc tựa bài

- Bức tranh vẽ một chú Ngựađang ăn cỏ và một con Sóiđang thèm thịt Ngựa đến rỏdãi

- Sói mặc áo khoác trắng, đầuđội một chiếc mũ có thêuchữ thập đỏ, mắt đeo kính,cổ đeo ống nghe Sói đangđóng giả làm bác sĩ

HS TB-Y

HS TB-K

HS TB-K

HS TB-K

Trang 14

- Bức tranh 3 vẽ cảnh gì?

- Bức tranh 4 minh hoạ điều

gì?

- Chia HS thành các nhóm

nhỏ, mỗi nhóm 4 HS, yêu

cầu các em thực hiện kể

lại từng đoạn truyện trong

nhóm của mình

- Yêu cầu HS kể lại từng

đoạn truyện trước lớp

- GV nhận xét và cho điểm

HS

 Hoạt động 2: Phân vai dựng

lại câu chuyện

- Hỏi: Để dựng lại câu

chuyện này chúng ta cần

mấy vai diễn, đó là những

vai nào?

- Khi nhập vào các vai,

chúng ta cần thể hiện

giọng ntn?

- Chia nhóm và yêu cầu HS

cùng nhau dựng lại câu

chuyện trong nhóm theo

hình thức phân vai

- Nhận xét và cho điểm HS

- Sói mon men lại gần Ngựa,dỗ dành Ngựa để nó khámbệnh cho Ngựa bình tĩnh đốiphó với Sói

- Ngựa tung vó đá cho Sóimột cú trời giáng Sói bị hấttung về phía sau, mũ văng

ra, kính vỡ tan, …

- Thực hành kể chuyện trongnhóm

- Một số nhóm nối tiếp nhaukể lại câu chuyện trước lớp

Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Cần 3 vai diễn: người dẫnchuyện, Sói, Ngựa

- Giọng người dẫn chuyện vuivà dí dỏm; Giọng Ngựa giảvờ lễ phép; Giọng Sói giảnhân, giả nghĩa

- Các nhóm dựng lại câuchuyện Sau đó một sốnhóm trình bày trước lớp

HS K-G

HSTB-Y

HS K-G

Trang 15

3) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

-Dặn về nhà kể lại cho nhiều

người cùng nghe

Toán TIẾT 112 BẢNG CHIA 3

Số bị chia – Số chia – Thương

- Từ 1 phép nhân, viết 2

phép chia tương ứng và

nêu tên gọi của chúng

- 2 x 4 = 8

- 4 x 3 = 12

- GV nhận xét

2.Bài mới:

a) H§1/ Giới thiệu phép chia

* Ôn tập phép nhân 3

- Yêu cầu HS lấy các tấm bìa

có 3 chấm tròn

- GV gắn 1 tấm bìa: Mỗi tấm

bìa có mấy chấm tròn?

- GV gắn 4 tấm bìa lên bảng,

mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn và

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Có 3 chấm tròn

- 4 tấm bìa có 12 chấm tròn

HS TB-Y

HS TB-K

Trang 16

nêu: mỗi tấm bìa có 3 chấm

tròn Hỏi 4 tấm bìa có tất cả

bao nhiêu chấm tròn?

- Em làm như thế nào?

- Viết phép tính thích hơp để

tìm số chấm tròn có trong 4 tấm

bìa

* Hình thành phép chia

- GV nêu: Trên các tấm bìa có

tất cả12 chấm tròn Mỗi tấm có

3 chấm Hỏi tất cả có bao nhiêu

tấm bìa?

- Em làm như thế nào?

- Đọc phép tính thích hợp để

tìm số tấm bìa?

- GV ghi bảng: 12 : 3 = 4

* Nhận xét: Từ phép nhân 3 là

3 x 4 = 12 ta có phép chia 3 là

12 : 3 = 4

- Yêu cầu HS nhắc lại

b) H§2: Lập bảng chia 3:

- GV xây dựng phép chia 3

bằng cách nêu phép nhân và

yêu cầu HS viết phép chia 3

dựa vào phép nhân đã cho

- HD HS lập bảng chia 3 trên

các tấm bìa và nêu kết kết quả

- GV ghi bảng bảng chia 3

- Nhìn bảng đọc bảng chia 3

- Các phép chia có điểm gì

chung ?

- Em có nhận xét gì về kết quả

của các phép chia trong bảng

- HS đọc cá nhân 12 : 3 = 4

- HS thực hiện phép chia trên tấm bìa

- HS tiếp nối nêu miệng kết quả

- HS nhìn bảng đọc bảng chia 3

- Số chia đều là 3 là 3

- HS trả lời

- Đọc cá nhân

- HS thi đọc thuộc

Trang 17

- GV chỉ bảng yêu cầu HS đọc

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc

lòng bảng chia 3

c)HĐ 3: Luyện tập

Bài 1 :

-HS tính nhẩm

-Có thể gắn phép chia với phép

nhân tương ứng (nhất là khi HS

chưa thuộc bảng chia)

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc bài tóm tắt bài.

- Có tất cả bao nhiêu HS ?

- 24 HS chia đều cho mấy tô’?

- Muốn biết được mỗi tổ nhận

được bao nhiêu bạn HS, chúng

ta làm như thế nào?

- Gọi 1 HS làm bài bảng, lớp

làm vào vở

- GV nhận xét và sửa chữa

- Yêu cầu HS làm bài vào SGK

- Yêu cầu HS chữa bài theo

- HS nhẩm và nêu miệng kết quả

6:3=2 3:3=1 15:3=5 9:3=3 12:3=4 30:3=10 18:3=6 21:3=7 24:3=8 27:3=9

- 1 HS đọc đề bài

- Có tất cả 24 HS

- 24 HS chia đều thành 3 tổ

- Thực hiện phép chia:

24 : 8 = 3

- Lớp làm vở, 1 HS lên bảng

- HS nhận xét bài của bạn

Bài giải

Số học sinh trong mỗi tổ là:

24 : 3 = 8 (học sinh)

Đáp số: 8 học

- Điền số thích hợp vào bảng

- Lấy số bị chia, chia cho số chia

Trang 18

cách tiếp sức

- GV nhận xét

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

Số chia 3 3 3 3 3 3 3 3Thương 4 7 9 10 1 5 8 6

Chính tả TIẾT 45 BÁC SĨ SÓI

A/ Mục đích yêu cầu :

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Bác sĩ Sĩi

- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ do giáo viên

soạn

-Yêu thích môn học.

B/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

C/Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phân hoá

-Nêu yêu cầu của bài chính tả

về viết đúng , viết đẹp đoạn

tóm tắt trong bài “ Bác sĩ Sói”

HĐ2/Hướng dẫn tập chép :

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép

-Đọc mẫu đoạn văn cần chép

-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả

lớp đọc thầm theo

-HS lên bảng viết: riêng lẻ, của riêng, tháng giêng

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại tên bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầmtìm hiểu bài

HS TB-Y

HS TB-K

HS TB-K

Trang 19

-Đoạn văn tóm tắt nội dung bài

tập đọc nào?

-Nội dung của câu chuyện đó

thế nào?

HĐ3/ Hướng dẫn trình bày :

-Đoạn văn có mấy câu?

-Chữ đầu đoạn văn ta viết ntn?

-Lời của Sói nói với Ngựa được

viết sau các dấu câu nào?

-Trong bài còn có các dấu câu

nào nữa?

-Những chữ nào trong bài cần

phải viết hoa?

*/ Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc HS viết các từ khó vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa

cho HS

*Viết bài : - GV đọc

- Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

*Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh

dò bài , tự bắt lỗi

HĐ4/ Chấm bài :

-Thu tập học sinh chấm điểm

và nhận xét từ

6 – 8 bài

-Bài Bác sĩ Sói.

-Sói đóng giả làm bác sĩ để lừaNgựa Ngựa bình tĩnh đối phó vớiSói Sói bị Ngựa đá cho một cútrời giáng

-Đoạn văn có 3 câu

-Chữ đầu đoạn văn ta viết lùi vàomột ô vuông và viết hoa chữ cáiđầu tiên

-Viết sau dấu hai chấm và nằmtrong dấu ngoặc kép

-Dấu chấm, dấu phẩy

-Viết hoa tên riêng của Sói Ngựavà các chữ đầu câu

- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con

- 2 em thực hành viết trên bảng

giả làm, chữa giúp, chân sau, trời giáng,…

-HS nhìn bảng viết vào vở

-Sửa lỗi

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 20

H§5/Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 :

-Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta

làm gì?

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào

Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập hai.

-Yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn trên bảng lớp

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 :

-Phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy, 1

bút dạ màu và yêu cầu HS thảo

luận cùng nhau tìm từ theo yêu

cầu Sau 5 phút, đội nào tìm

được nhiều từ hơn là đội thắng

cuộc.Tổng kết cuộc thi và

tuyên dương nhóm thắng cuộc

3) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá

tiết học

-Nhắc nhớ trình bày sách vở

sạch đẹp

-Dặn về nhà học bài và làm bài

-Bài tập yêu cầu chúng ta chọn từthích hợp trong ngoặc đơn để điềnvào ô trống

-Làm bài theo yêu cầu của GV

Đáp án:

a)nối liền, lối đi;

ngọn lửa, một nửa.

b)ước mong, khăn ướt;

lần lượt, cái lược

HS nhận xét bài của bạn và chữabài nếu sai

-Một số đáp án:

a)lá cây, lành lặn, lưng, lẫn, lầm, làm, la hét, la liệt, lung lay, lăng

Bác, làng quê, lạc đà, lai giống,…

nam nữ, nữ tính, nàng tiên, nâng niu, náo động, nức nở, nạo vét, nảy lộc, nội dung,…

b)ước mơ, tước vỏ, trầy xước, nước

khoáng, ngước mắt, bắt chước, cái lược, bước chân, khước từ,…; ướt áo, lướt ván, trượt ngã, vượt sông, tóc mượt, thướt tha,…

HS K-G

HS TB-Y

HS K-G

Trang 21

xem trước bài mới

Tự nhiên và xã hội TIẾT 23 ÔN TẬP:XÃ HỘI

Cuộc sống xung quanh

- Kể tên một số ngành nghề ở

thành phố mà em biết?

- Người dân nơi bạn sống

thường làm nghề gì? Bạn có

thể mô tả lại ngành nghề đó

cho các bạn trong lớp biết

được không?

- GV nhận xét

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: Hôm nay các

em học bài “ Ôn tập:xã hội”

b)Các hoạt động:

 Hoạt động 1:

Nói về gia đình, nhà trường và

cuộc sống xung quanh

-Yêu cầu: Bằng những tranh, ảnh

đã sưu tầm được, kết hợp với việc

nghiên cứu SGK và huy động vốn

- Cá nhân HS phát biểu ýkiến Bạn nhận xét

- Vài em nhắc lại tên bài

-Các nhóm HS thảo luận, sauđó cử đại diện trình bày

-Các thành viên khác trong nhóm có thể bổ sung kiến thức nếu cần thiết và giúp bạn minh

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 22

kiến thức đã được học, các nhóm

hãy thảo luận để nói về các nội

dung đã được học

-Nhóm 1 – Nói về gia đình

-Nhóm 2 – Nói về nhà trường

-Nhóm 3 – Nói về cuộc sống xung

quanh

-GV nhận xét

 Hoạt động 2 : Hãy kể tên:

-Hai ngành nghề ở vùng nông

thôn:

-Hai ngành nghề ở thành phố:

-Ngành nghề ở địa phương bạn:

3) Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giờ giờ học

-Nhắc nhớ HS vận dụng bài học

vào cuộc sống

họa bằng tranh ảnh

Chẳng hạn:

+ Nhóm 1: Nói về gia đình

1 Những công việc hằng ngàycủa các thành viên trong giađình là: Ôâng bà nghỉ ngơi, bốmẹ đi làm, em đi học, …

-Vào những lúc nghỉ ngơi, mọingười trong gia đình đều vui vẻ:

Bố đọc báo, mẹ và ông bà chơivới em…

3.Đồ dùng trong gia đình cónhiều loại Về đồ sứ có: bát,đĩa, …; về đồ nhựa có xô, chậu,bát, rổ rá, … Để giữ cho đồdùng bền đẹp, khi sử dụng taphải chú ý cẩn thận, sắp xếpngăn nắp

4.Cần phải giữ sạch môi trườngxung quanh nhà ở và có cácbiện pháp phòng tránh ngộ độckhi ở nhà

- HS kể Bạn nhận xét

HS K-G

HS TB-Y

HS TB-Y

HS K-G

Trang 23

Tập Đọc TIẾT 69 NỘI QUI ĐẢO KHỈ

A/ Mục đích yêu cầu:

- Biết nghỉ hơi đúng chỗ ; đọc rõ ràng , rành đoạn được từng điều trong bản

nội qui

- Hiểu và cĩ ý thức tuân theo nội qui ( trả lời được CH 1,2)

*GDBVMT:HS đọc bài văn và tìm hiểu những điều cần thực hiện(nội

qui)khi đến tham quan du lịch tại Đảo Khỉ chính là được nâng cao về ý

thức BVMT.

B/Chua å n bị :

-GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK Bảng phụ chép sẵn các câu

cần luyện đọc

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm

tra bài Bác sĩ Sói.

- Theo dõi HS đọc bài, trả

lời câu hỏi và cho điểm

2.Bài mới

H§1/ Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu

bài : Nội qui đảo khỉ

- Ghi tên bài lên bảng

H§2/H íng dÉ nLuyện đọc :

* Đọc mẫu lần 1 :

Giáo viên đọc với giọng đọc

* Hướng dẫn phát âm từ khó :

-Mời nối tiếp nhau đọc từng

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Lắng nghe đọc mẫu và đọc thầmtheo

-Mỗi em đọc một câu cho đến

hết bài

HS TB-K

HS TB-Y

HS TB-Y

Trang 24

-Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

- Giới thiệu các từ khó phát âm

yêu cầu đọc

-GV giải nghĩa từ Du lịch,nội

quy, bảo tồn, tham quan, quản

lí,khoái chí.

* Hướng dẫn ngắt giọng :

- Treo bảng phụ có các câu cần

luyện đọc Yêu cầu HS tìm

cách đọc và luyện đọc

- Thống nhất cách đọc và cho

luyện đọc

H§3/Đọc từng đoạn và cả bài

-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc

từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu luyện đọc theo

nhóm

H§4/Thi đọc:

H§5 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả

lời câu hỏi :

Câu 1: Nội quy Đảo Khỉ có

mấy điều?

Câu 2: Con hiểu những điều

quy định nói trên ntn?

-Đọc bài cá nhân sau đó lớp đọc

đồng thanh các từ khó : tham

quan, khành khạch, khoái chí,…

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

- Lần lượt đọc trong nhóm -Thi đọc cá nhân

- HS đọc thầm

-Có bốn điều

+ Điều 1: Mua vé tham quan

trước khi lên đảo Mọi quý

khách khi lên đảo tham quanđều phải mua vé vì Đảo Khỉcần có tiền để chăm sóc đànkhỉ, trả công cho cán bộ côngnhân làm việc trên đảo

+ Điều 2: Không trêu chọc thú

Trang 25

Câu 3: Vì sao đọc xong nội

quy, Khỉ Nâu lại khoái chí?

*GV rút nội dung

H§6/) Luyện đọc lại

GV cho học sinh luyện đọc lại

3) Củng cố - Dặn dò:

*GDBVMT

-Nhận xét tiết học

nuôi trong chuồng: Nếu thú

nuôi trong chuồng bị trêuchọc, chúng sẽ tức giận, có thểgây nguy hiểm cho người trêuchọc nên không được trêuchọc thú nuôi trong chuồng

+ Điều 3: Không cho thú ăn

các loại thức ăn lạ: Khi cho

thú ăn các loại thức ăn lạ cóthể làm chúng bị mắc bệnh, vìthế khách tham quan khôngđược cho thú ăn các loại thứcăn lạ

+ Điều 4: Giữ vệ sinh chung

trên đảo: Khách tham quan

không được vứt rác, khạc nhổ,

đi vệ sinh bừa bãi vì như thếsẽ làm ô nhiễm môi trườngtrên đảo, ảnh hưởng đến sứckhoẻ của thú nuôi trên đảo vàđến chính khách tham quan

-Đọc xong nội quy Khỉ Nâu khoáichí vì nó thấy Đảo Khỉ và họhàng của nó được bảo vệ, chămsóc tử tế và không bị làm phiền,khi mọi người đến thăm Đảo Khỉđều phải tuân theo nội quy củaĐảo

HS TB-Y

Trang 26

Toán TIẾT 113 MỘT PHẦN 3

A/ Mục tiêu:

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “ Một phần ba ” biết đọc , viết 1/3

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

*HS khá giỏi: bài 2

-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

 Hoạt động1 : Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài

và ghi lên bảng: Một phần 3

 Hoạt động 2: Giới thiệu

“Một phần ba” (1/3)

-HS quan sát hình vuông và nhận

thấy:

-Hình vuông được chia thành 3

phần bằng nhau, trong đó có một

phần được tô màu Như thế là đã

tô màu một phần ba hình vuông.

-Hướng dẫn HS viết: 1/3; đọc:

Một phần ba.

-Kết luận: Chia hình vuông thành

3 phần bằng nhau, lấy đi một

phần (tô màu) đuợc 1/3 hình

vuông

 Hoạt động 3:

- HS đọc bảng chia 3

-Vài em nhắc lại tựa bài

- HS quan sát hình vuông

- HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.

- HS tô màu 1 phần

Trang 27

Luyện tập – thực hành:

HS quan sát hình vẽ và trả lời:

-Hình A được tô màu 1/3 số ô

vuông của hình đó

-Hình B được tô màu 1/3 số ô

vuông của hình đó

-Hình C được tô màu 1/3 số ô

vuông của hình đó

Bài 3:

yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài:

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ

SGK và tự làm bài

- Yêu cầu HS nêu miệng

+ Vì sao em nói hình b đã

khoanh vào một phần ba số con

gà?

- GV nhận xét và sửa sai

3) Củng cố - Dặn dò:

-Tổng kết và nhận xét tiết học

- HS trả lời

- Hình A

- Hình C

- Hình D

- HS quan sát hình vẽ

- HS trả lời Bạn nhận xét

- HS quan sát hình vẽ

- HS trả lời Bạn nhận xét

- Hình nào đã khoanh vào 1/3 sốcon gà?

Luyện từ và câu

TIẾT 23 TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU

HỎI NHƯ THẾ NÀO?

A/ Mục đích yêu

- Xếp được tên một số con vật theo nhĩm thích hợp ( BT1)

Trang 28

- Biết đặt và trả lời câu hỏi cĩ cụm từ như thế nào ? ( BT2 , BT3)

-Yêu thích môn học.

a) Giới thiệu bài:

-Tiết luyện từ và câu hôm nay các

em sẽ học :Từ ngữ về muôn

thú.Đặt và trả lời câu hỏi:Như thế

nào?

b)Hướng dẫn làm bài tập:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

tập 1

Bài 1:

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1

-Có mấy nhóm, các nhóm phân biệt

với nhau nhờ đặc điểm gì?

-Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài

tập Tiếng Việt 2, tập hai.

- 2 HS trả lời

- Nhận xét bài bạn

- Nhắc lại tựa bài

-Xếp tên các con vật dưới đâyvào nhóm thích hợp

-Có 2 nhóm, một nhóm là thú dữ,nguy hiểm, nhóm kia là thúkhông nguy hiểm

-2 HS làm bài trên bảng lớp Cảlớp làm bài vào vở

Thú dữ, nguy hiểm

Thú không nguy hiểm

hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó

thỏ, ngựa vằn, khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu.

HS TB-Y

HS TB-Y

HS TB-Y

Ngày đăng: 01/12/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành - Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG
Hình t ự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành (Trang 12)
Hình thức phân vai. - Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG
Hình th ức phân vai (Trang 14)
Bảng con - Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG
Bảng con (Trang 19)
Hình nào - Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG
Hình n ào (Trang 27)
Bảng  của  bạn,   sau   đó  đưa   ra   kết - Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG
ng của bạn, sau đó đưa ra kết (Trang 29)
Hình ảnh mẹ và Cô giáo để vẽ - Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG
nh ảnh mẹ và Cô giáo để vẽ (Trang 39)
Hình tự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành - Bài soạn LOP 2.TUAN 23.CKTKN-KI NANG SONG
Hình t ự nhiên 70 - 80m rồi chuyển thành (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w