Mục tiêu: * Kiến thức:- Học sinh biết được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn.. K O D C - Học sinh nắm
Trang 1O R
Tuần 10 Ngày soạn: 14/10/10
Tiết 20 Ngày dạy: 15 /10/10
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu:
* Kiến thức:- Học sinh biết được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn, đường trònngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn
- Học sinh biết được đường tròng là hình có tâm đối xứng có trục đối xứng
- Học sinh biết cách dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằmtrên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
* Kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, tự giác, tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi
* Trò: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi
III Phương pháp dạy học chủ yếu:.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Yêu cầu học sinh vẽ đường
tròn tâm O bán kính R
- Giáo viên đưa ra kí hiệu về
đường tròn, và cách gọi
? Nêu định nghĩa đường tròn
- Gv đua bảng phụ giới thiệu 3
vị trí của điểm M đối với
đường tròn (O;R)
? Em nào cho biết các hệ thức
liên hệ giữa độ dài đọan Om và
- Học sinh tra lời…
- Điểm M nằm ngoài đường tròn (O;R) ⇒OM>R.
- Điểm M nằm trên đường tròn (O;R) ⇒OM=R.
- Điểm M nằm trong đường tròn (O;R) ⇒OM<R.
1 Nhắc lại về đường tròn
Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc là đường tròn tâm O bán kính R hoặc đường tròntâm O
BẢNG PHỤ
R O M R
O M M
Trang 2O B
nhất bao nhiêu điểm của nó?
- Cho học sinh thực hiện ?2
? Có bao nhiêu đường trong
như vậy? Tâm của chúng nằn
trên đường nào? Vì sao?
- Như vậy, biết một hoặc hai
điểm của đường tròn ta có xác
- Qua 3 điểm không thẳng hàng
2 Cách xác định đường tròn
a) vẽ hình:
b) có vô số đường tròn đi qua A và B.Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trực của AB vì có OA=OB
Trường hợp 1: Vẽ đường tròn đi qua
? Vậy ta rút ra được gì ? đường
tròn có bao nhiêu trục đối
Có c và C’ đối xứng nhau qua AB nên
AB là đường trung trực của CC’, có O
∈ AB.
⇒ OC’=OC=R ⇒ C’ ∈ (O;R).
- Kiểm tra kiến thức cần ghi
nhớ của tiết học này là những
d’
d’’
Trang 3A
Tuần 11 Ngày soạn: 28/10/09
Tiết 21 Ngày dạy: 29/10/09
* Thầy: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi
* Trò: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
?! Gv đưa ra câu hỏi:
? Một đường tròn xác định
được khi biết những yếu tố
nào?
? Cho tam giác ABC hãy vẽ
đường tròn ngoại tiếp tam giác
? ·BAC=? ⇒ ∆ABC là tam
giác gì? Vuông tại đâu?
! Gọi 1 học sinh lên bảng trình
bày bài
! Giáo viên nhận xét đánh giá
cho điểm…
? Em nào cho biết tính chất về
- Học sinh tra lời…
Bài 1/99 SGK.
O
B
A 12cm
Trang 4x y
C B
A
O
x y
C B
! Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Giáo viên cho học sinh thực
hiện bài 7/101 SGK theo nhóm
! Giáo viên nhận xét đánh giá
⇒ A,B,C,D ∈ (O;OA)
( )
12 5 13( )6,5( )
Bài 8/101 SGK.
Có OB=OC=R ⇒ O ∈ trung trực BC.Tâm O của đường tròn là giao điểmcủa tia Ay và đường trung trực củaBC
Trang 5R O
B A
Tuần 11 Ngày soạn: 28/10/09
Tiết 22 Ngày dạy: 29/10/09
§2 ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CỦA ĐƯỜNG TRÒN
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng lập mệnh đề đảo, kĩ năng suy luận và chứng minh
* Thái độ: Cẩn thận, tự giác, tích cực trong quá trình học
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước, êke, phấn màu, com pa Máy tính bỏ túi
* Trò: Thước, êke, com pa Máy tính bỏ túi
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
? Thế nào là đường tròn (O)?
Hãy vẽ đường tròn tâm (O)
đường kính AB = 8cm?
- Kí hiệu (O;R) hoặc (O) đọc làđường tròn tâm O bán kính Rhoặc đường tròn tâm O
- Cho học sinh đọc đề bài toán
SGK
? Giáo viên vẽ hình Học sinh
quan sát và dự đóan đường
kính của đường tròn là dây có
độ dài lớn nhật phải không?
? Còn AB không là đường kính
thì sao?
?! Qua hai trường hợp trên em
nào rút ra kết luận gì về độ dài
các dây của đường tròn
- Giáo viên đưa ra định lí
- Cho vài học sinh nhắc lại
định lí
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Đường kính là dây lớn nhấtcủa đường tròn
Trang 6O I B
?! GV vẽ đường tròn (O;R)
đường kính AB vuông góc với
dây CD tại I so sánh độ dài IC
? Như vậy đường kính AB
vuông góc với dây CD thì đi
qua trung điểm của dây ấy
Nếu đường kính vuông góc với
đường kính CD thì sao? Diều
này còn đúng không?
- Cho vài học sinh nhắc lại
định lí 2
? Còn đường kính đi qua trung
điểm của dây có vuông góc với
dây đó không? Vẽ hình minh
họa
? Vậy mệnh đề đảo của định lí
này đúng hay sai, đúng khi
nào?
- Học sinh tra lời…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
- Đường kính đi qua trungđiểm của một dây không vuônggóc với dây ấy
2 Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây
a Vì ∆BEC ( µE = 1v)
và ∆BDC ( µD = 1v) vuông nên
EO = DO = OB = OC Vậy bốnđiểm B, E, D, C cùng thuộcmột đường tròn
b DE là dây cung không làđường kính, BC là đường kínhnên DE < BC
Trang 7R O
B A
R
R O
B A
H C
O A
B
H C
O A
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và suy luận chứng minh
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu
III Tiến trình bài dạy:
Gv nêu câu hỏi:
AB là đường kính, ta có:
AB=2R
* Trường hợp AB không làđường kính:
Xét ∆AOB ta có:
AB<OA+OB=R+R=2RVậy AB<2R
- Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài tập18 trang 130
Trang 8D K
B O
M N I
H A C
D K
B O
M N I H A C
- Yêu cầu lớp nhận xét Giáo
viên nhận xét và cho điểm
- Gọi một học sinh đọc đề bài
⇒ AN=NK.
Xét ∆AHK có:
AN=NK (cmt) MN//AH (cùng vuông với CD)
⇒ ∆AOB đều ⇒ ·AOB=600
∆BHO vuông có BH=BO.sin600
33
⇒ AN=NK.
Xét ∆AHK có:
AN=NK (cmt) MN//AH (cùng vuông với CD)
Trang 9K O
D C
- Học sinh nắm được định lí về liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây của một đường tròn
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng định lí trên để so sánh độ dài hai dây, so sánh các khoảngcách từ tâm đến dây
- Rèn kĩ năng chinh xác trong suy luận và chứng minh
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu
III Tiến trình bài dạy:
?! Gọi một học sinh lên bảng
vẽ hình bài 10 trang 104
SGK?
- Vẽ hình
a Vì ∆BEC ( µE = 1v) và ∆BDC( µD = 1v) vuông nên EO = DO =
OB = OC Vậy bốn điểm B, E,
D, C cùng thuộc một đườngtròn
b DE là dây cung không làđường kính, BC là đường kínhnên DE < BC
Bài 10 trang 104 SGK
- GV giới thiệu nội dung bài
học và vào bái Gọi một học
sinh đọc đề bài tóan 1
- Gọi học sinh vẽ hình
- GV hướng dẫn học sinh
chứng minh bài toán
? Qua bài toán trên em có
nhận xét gì ?
! Gv rút ra kết luận: Vậy kết
luận của bài tóan trên vẫn
đúng nếu một dây hoặc cà hai
Trang 10- GV yêu cầu học sinh thực
hiện ?1
? Theo kết quả bài toán 1
OH +HB =OK +KD em
nào chứng minh được:
a Nếu AB=CD thì OH=OK
b Nếu OH=OK thì AB=CD
- Gv gợi ý cho học sinh:
OH ? AB, OK? CD theo định
Cho AB,CD là hai dây của
đường tròn (O), OH vuông
AB, OK ⊥ CD Theo định lí
1
Nếu AB>CD thí OH?CK
Nếu OH<OK thì AB?CD
- GV yêu cầu học sinh phat
- Nếu OH<OK thì AB>CD
- Học sinh ghi bài và nhắc lại
2 Liên hệ giữa dây và khoảng cách
⇒ HB2>KD2 (1)
Mà OH2+HB2=OK2+KD2 (2)
Từ 1 và 2 suy ra OH2<OK2 màOH;OK>0 nên OH<OK
b) nếu OH<OK thì AB>CD
- Cho học sinh trả lời miệng
Học sinh tra lời…
a O là giao điểm của các đường trung trực của ∆ABC ⇒ O là tâm đườngtròn ngoại tiếp ∆ABC
Có OE=OF ⇒ AC=BC (theo đlí về liên hệ giữa dây và khoảng cách đếntâm)
b Có OD>OE và OE=OF nên OD>OF ⇒ AB<AC (theo đlí về liên hệgiữa dây và khoảng cách đến tâm)
- Học bài theo vở ghi và kết hợp sách giáo khoa
- Làm bài tập 13,14,15 SGK
- Xem trước bài 4 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Ngày soạn: 7/11/2008 Ngày dạy: /11/2008
Tuần 13:
TRÒN
Trang 11a A
B a
H R O
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, các khái niệm tiếp tuyến,tiếp điểm Nắm được định lí về tính chất tiếp tuyến Nắm được các hệ thức về khoảng cách từ tâm đườngtròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
- HS biết vận dụng các kiền thức được học trong giờ để nhận biết các vị trí tương đối của đườngthẳng và đường tròn
- Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn trong thực tế
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu bảng phụ
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu mối liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây? - Trả lời như SGK
Hoạt động 2: Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 15 phút
? Hãy nêu các vị trí tương đối
của đường thẳng?
? Yêu cầu hs thực hiện ?1
? Vì sao đường thẳng và một
đường tròn không thể có nhiều
hơn hai điểm chung?
- GV viên đưa ra trường hợp:
nào em nào biết?
?! GV cho học sinh làm bài tập
?2
? Nếu tắng độ lớn của OH thì
độ lớn của AB như thế nào?
? Tăng độ lớn của OH đến khi
điểm H nằm trên đường tròn
- Học sinh tra lời:
+ Đường thẳng a không quatâm O
+ Đường thẳng a đi qua O
- Làm bài tập ?2
- Đô lớn của AB giảm
- OH = R
- Tiếp xúc với đường tròn
1 Ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
a) Đường thẳng và đường tròn cắt nhau:
* Đường thẳng a không qua tâm O có
OH<OB hay OH<R
OH⊥AB
=> AH=BH= R2−OH2
* Đường thẳng a đi qua O thì OH=O<R
Trang 12? Đường thẳng a gọi là đường
gì? Điểm chung duy nhất gọi là
gì?
? Có nhận xét gì về: OC? a,H?
C,OH=?
?! Dựa vào kết quả trên em nào
phát biểu được dưới dạng định
lí?
? Còn vị trí nào nửa về đường
thẳng và đường trong không?
- Học sinh tra lời…
- Đường thẳng a và đường trònkhông có điểm chung, thì ta nóiđường thẳng a và đường trònkhông giao nhau Ta nhận thấyOH>R
b) Đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau.
OC a,H C;OH R⊥ ≡ =
Định lí Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm.
c) Đường thẳng và đường tròn không giao nhau.
Người ta chứng minh được OH>R
Hoạt động 3: Hệ thức giữa khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng và bán
Trang 13a O
C
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- HS biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến đi qua một điểm nằm bên ngoàiđường tròn
- Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập tính toán và chứngminh
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu các vị trí tương đối của
? Có cách nào để nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn hay
không?
? GV vẽ hình và hỏi: Cho
đường tròn tâm (O), lấy điểm
C thuộc (O) qua C vẽ đường
thẳng a vuông góc với bán kính
OC Đường thẳng a có là tiếp
tuyến của đường tròn (O) hay
nó chỉ có một điểm chung vớiđường tròn đó
(O;R)=>OC=RVậy d=R => đường thẳng a làtiếp tuyến của đường tròn tâmO
Tiếp tuyến Tiếp điểm
Trang 14O A
M
B
5 3 B
C A
?3
Cách 1:
Ta có : OH=R hay H ∈ đường tròn.
Do đó BC là tiếp tiến của đường tròn.Cách 2:
2 nên ·ABO 90= 0
=> AB ⊥ OB tại B => AB làtiếp tuyến của (O)
- Chuẩn bị bài tập tiết "Luyện tập"
Ngày soạn: 16/11/2008 Ngày dạy: /11/2008
Tuần 14:
Trang 15d
A B
I Mục tiêu:
- Học sinh rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến cua đường tròn
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và áp dụng lý thuyết để chứng minh, và giải toán dựng tiếp tuyến
- Phát huy trí lực học sinh
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, giáo án, thướt thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
? Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của một đường tròn?
? Dựng tiếp tuyến của đường
tròn đi qua một điểm nằm
ngoài đường tròn (O)?
- Trả lời như SGK
- Một HS đọc đề bài 22/111
SGK
? Bài toán nay thuộc dạng gì?
Cách tiến hành như thế nào?
- Gọi 1 học sinh lên bảng dựng
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh thực hiện…
Bài 22/111 SGK.
- Giả sử ta dựng được đường tròn (O)
đi qua B và tiếp xúc với đường thẳng dtại A
- Đường tròn (O) tiếp xúc với đườngthẳng d tại A => OA ⊥ d đường tròn(O) đi qua A và B => OA=OB
=> O ∈ đường trung trực của AB vậy
O phải là giao điểm của đương vuônggóc với d tại A và đường trung trực củaAB
Trang 162 1 H
O
C A
B
2 1 H
O
C A
B
- Một HS đọc đề bài 22/111
SGK
? Bài toán nay thuộc dạng gì?
Cách tiến hành như thế nào?
- Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài giải Học sinh cả
lớp thực hiện trong vở
- Giáo viên nhận xét đánh giá
cho điểm…
Gọi giao điểm của OC và AB
là H ∆OAB cân tại O(OA=OB=R)
OH là đường cao nên đồng thời
là phân giác: ¶ ¶
O =OXét ∆OAC và ∆OBC cóOA=OB=R
2Trong tam giác vuông OAH
Gọi giao điểm của OC và AB là H ∆
OAB cân tại O (OA=OB=R)
OH là đường cao nên đồng thời là phângiác: ¶ ¶
O =OXét ∆OAC và ∆OBC có:
2Trong tam giác vuông OAH
Trong tam giác OAC
OA2=OH.OC (hệ thức lượng trong tamgiác vuông)
- Chuẩn bị bài “Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau”
Ngày soạn: 16/11/2008 Ngày dạy: /11/2008
Trang 172 1 2
1
O A
- Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng “thước phân giác”
II Phương tiện dạy học:
- Sách giáo khoa, thướt thẳng, compa, phấn màu, thước phân giác
III Tiến trình bài dạy:
? Phát biểu định lí, dấu hiệu
nhận biết tiếp tuyến của đường
- GV yêu cầu hs thực hiện ?1
- GV gợi ý: có AB, AC là tiếp
tuyến của đường tròn (O) thì
AB, AC có những tính chất gì?
- Gọi một hs lên bảng trình
bày
? Qua ?1 em rút ra được nhận
xét gì về hai tiếp tuyến của một
đường tròn cắt nhau tại một
? Em nào nêu cách tìm tâm của
miếng gỗ? Bằng thước phân
giác?
- Học sinh thực hiện…
Ta đặt miếng gỗ hình tròn tiếpxúc với hai cạch của thước
- Kẽ theo tia phân giác của thướt, ta kẽ được đường kính của đường tròn
- Xoay miếng gỗ rối làm tiếp tục như trên ta vẽ được đường kính thứ hai
- Giao điểm của hai đường kính là tâm của miếng gỗ hình tròn
Trang 18? Thế nào là đường tròn ngoại
tiếp tam giác? Tâm của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ở vị trí
nào?
- GV yêu cầu hs thực hiện ?3
(GV vẽ hình)
- Học sinh tra lời…
Đường tròn ngoại tiếp tamgiác là đường tròn đi qua bađỉnh của tam giác Tâm của nó
là giao điểm các đường trungtrực của tam giác
- HS nhận xét:
+ Đường tròn nội tiếp tam giác
là đường tròn tiếp xúc với 3cạnh của tam giác
+ Tâm của đường tròn nội tiếptam giác là giao điểm của cácđường phân giác trong tamgiác
Tâm này cách đều 3 cạnh củatam giác
2 Đường tròn nội tiếp tam giác
?3
- Đường tròn nội tiếp tam giác làđường tròn tiếp xúc với 3 cạnh của tamgiác
- Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác
là giao điểm của các đường phân giáctrong tam giác
- Tâm này cách đều 3 cạnh của tamgiác
? GV yêu cầu hs thực hiện ?4
? Qua đó em rút ra nhận xét gì
về đường tròn bàng tiếp tam
giác?
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh tra lời…
+ Đường tròn bàng tiếp tamgiác là đường tròn tiếp xúc vớihai cạnh của tam giác và cácphần kéo dài của hai cạnh cònlại
+ Tâm của đường tròn bàngtiếp tam giác là giao điểm 2đường phân giác ngoài của tamgiác
3 Đường tròn bàng tiếp tam giác
- Đường tròn bàng tiếp tam giác làđường tròn tiếp xúc với hai cạnh củatam giác và các phần kéo dài của haicạnh còn lại
- Tâm của đường tròn bàng tiếp tamgiác là giao điểm 2 đường phân giácngoài của tam giác
- Học bài cũ Làm bài tập 26,27,28,29/115+116 SGK
- Chuẩn bị bài tập "Luyện tập"
Ngày soạn: 10/12/2006 Ngày dạy: 15/12/2006
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập toán.
II Phương tiện dạy học:
E I
C B
A
D F
K A
x
y
B
C E F
D