GV nêu ba vị trí tương đối của điểm M và đường tròn O ứng với các hệ thức giữa độ dài OM xác được định nếu biết tâm và bán kính của đường tròn, hoặc biết một đoạn thẳng là đường kính của
Trang 1Tiết 17:§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN.
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu :
Qua bài này, HS cần :
- Nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định mộtđường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếpđường tròn Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng, cótrục đối xứng
- Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biếtchứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoàiđường tròn
II Chuẩn bị :GV : Bảng phụ - Dụng cụ tìm tâm hình tròn
- HS : Một tấm bìa hình tròn
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung chương 2
Hoạt động 2 : Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV vẽ đường tròn tâm O bán
kính R Gọi HS nhắc lại định
nghĩa đường tròn
?Khi nào thì điểm M nằm trên
đường tròn,M nằm trong đường
tròn, M nằm ngoài đường
tròn ?
GV nêu ba vị trí tương đối của
điểm M và đường tròn (O) ứng
với các hệ thức giữa độ dài OM
xác được định nếu biết tâm và
bán kính của đường tròn, hoặc
biết một đoạn thẳng là đường
kính của đường tròn Ta hãy
xét xem một đường tròn được
xác định nếu biết bao nhiêu
điểm của nó
1/Nhắc lại về đường tròn :
-Điểm M nằm trên đường tròn (O) OM = R.
Điểm M nằm bên trong đường tròn (O) OM < R.
Điểm M nằm bên ngoài đường tròn (O) OM > R.
Vì OH > r, OK < r nên OH>OK Trong ∆ OKH có OH>OK Suy ra
Trang 2GV nêu nhận xét : Nếu biết
một điểm hoặc biết hai điểm
của đường tròn, ta đều chưa
xác định được duy nhất của
một đường tròn
GV lưu ý HS : tâm của đường
tròn đi qua ba điểm A, B, C là
giao điểm của các đường trung
trực của tam giác ABC
? Như vậy, có phải đường tròn
Có vô số đường tròn đi qua A
và B Tâm của các đưòng tròn
đó nằm trên đường trung trực của AB
HS làm ?3
Qua ba điểm không thẳnghàng, ta vẽ được một và chỉmột đường tròn
Đường tròn đi qua ba đỉnh củatam giác ABC gọi là đường trònngoại tiếp tam giác ABC Khi
đó tam giác ABC gọi là tamgiác nội tiếp đường tròn
HS giải thích : Không Giả sử cóđường tròn (O) đi qua ba điểmthẳng hàng A, B, C thì tâm O làgiao điểm của đường trungtrực d1 của AB (vì OA = OB) vàđường trung trực d2 của BC (vì(OB = OC) Do d1 // d2 nênkhông tồn tại giao điểm của
d1và d2, mâu thuẫn
Chú ý: Không vẽ được đường tròn nào đi qua ba điểm thẳng hàng.
3/ Tâm đối xứng :
HS làm ?4
OA’ = OA = R nên
A’ thuộc đường tròn (O)
-HS: Phải, tâm đối xứng của nó
là tâm của đường trònĐường tròn là hình có tâm đốixứng Tâm của đường tròn làtâm đối xứng của đường trònđó
4/ Trục đối xứng
Trang 3gấp đôi tấm bìa theo một
đường kính để HS thấy hai
phần của tấm bìa trùng nhau
= OC = R vậy C’ cũng thuộc(O)
Kết luận ; Đường tròn là hình
có trục đối xứng Bất kỳ đường kính nào cũng là trục đối xứng của đường tròn
Hoạt động 3 ; Củng cố - Luyện tập Bài toán :Cho tam giác ABC
vuông tại A, đường trung
b) Trên tia đối của tia M lấy
các điểm D, E, F sao cho MD=
4cm, ME = 6cm, MF = 5cm
Hãy xác định vị trí của mỗi
điểm D, E, F với đường tròn
?Ngược lại nếutâm của đường
tròn ngoại tiếp tam giác nằm
trên một cạnh của tam giác thì
tam gic1 đó có là tam giác
vuông không ?
GV hướng dẫn HS chứng minh
a) C/m MA = MB = MC
b) Dùng định lý Pitago tínhđược BC = 10cm, nên bán kínhcủa đường tròn (M) là R = 5cm
MD = 4cm < R D nằm bêntrong đường tròn (M),
ME = 6cm > R E nằm bênngoài đường tròn (M),
MF = 5cm = R F nằm trênđường tròn (M)
Trang 4Bài tập trắc nghiệm :
1/Cho 2 điểm phân biệt
A;B Phát biểu nào đúng ?
A/ Có duy nhất 1 đường tròn đi
qua 2 điểm A;B chính là đường
tròn đường kính AB
B/Không có đường tròn nào đi
qua A;B vì thiếu yếu tố
C/Có vô số đường tròn điqua
A;B vớitâm cách đều Avà B
D/Có vô số đường tròn đi qua
A;B với tâm thuộc đường thẳng
đi qua A vàB
2/Cách xác định đường tròn
nào dưới đây đúng?
A/Một điểm O cho trước và
3/Phát biểu nào sau đây sai ?
A/Mỗi đường tròn có một tâm
đối xứng duy nhất
B/Mỗi đường tròn có vô số tâm
đối xứng thuộc đường kính của
xứng và trục đối xứng Bài tập 1,2,3/Sgk
Trang 5Tiết 18 : § LUYỆN TẬPI.Mục tiêu :
- HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huốngthực tiễn đơn giản như tìm tâm của một vật hình tròn; nhận biếtcác biển giao thông ,h/tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng
- Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bênngoài đường tròn
- Thông qua các bài tập HS được cung cấp các kiến thức:
+Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trungđiểm cạnh huyền
+Nếu một tam giác có một cạnh là đường kính của đườngtròn ngoại tiếp thì tam giác đó là tam giác vuông
II.Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ - Phiếu học tập Bìa vẽ sẵn hình 60, 61 SGK
- HS : Làm các BT về nhà
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũHoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Một đường tròn xác định
được khi biết những yếu tố
nào ? Cho ba điểm A;B;C
Gọi O là giaođiểm của haiđường chéo AC
và BD Ta có OA
= OB = OC =
OD nên bốn điểm A, B, C, Dcùng thuộc một đường tròn (O;OA)
GV ghi bảng phụ nội dung bài
Bài 2;7/ Sgk Bài 5/ SBTBài 3/ SgkHai học sinh lên bảng a/) Xét tam giác ABC vuông tại
A Gọi O là trung điểm của BC
Ta có AO là đường trung tuyếnứng với cạnh huyền nên OA =
Trang 6GV cho HS nhận xét sửa sai
và ghi vở
Bài 4: GV treo bảng phụ ghi đề
bài tập Yêu cầu 1HS lên bảng
+ Xác định vị trí của mỗi điểm
A, B, C đối với đường tròn (O;
2cm)
HS nhận xét câu trả lời của
bạn GV sửa sai sót (nếu có)
GV yêu cầu HS đọc bài 8/ Sgk
b/ Xét VABCnội tiếp đường tròn(O) đường kính BC, ta có OA =
OB = OC Tam giác ABC cóđường trung tuyến AO bằngnửa cạnh BC nên · 0
+Đường tròn (O) đi qua B và Cnên điểm O thuộc đường trungtrực của BC
2 2
Trang 7?tâm O nằm ở vị trí nào trên
GV nêu câu hỏi yêu cầu học
sinh trả lời miệng
Hình 60
O là giao điểm của tia Ay với đường trung trực của BCBài tập 6/ Sbt
HS hoạt động nhóm Đại diện các nhóm trình bày bàicủa nhóm mình
Các nhóm khác nhận xét và rút kinh nghiệm
∆đều ABC , O là tâm đường trònngoại tiếp ∆ABC nên O là giao điểm của các đường phân giác ,trung tuyến ,đường cao,đường trung trực
Suy ra OAH ( AHBC )Xét ∆AHC có ; AH =AC.Sin 600=
3 3 2
HS trả lới miệng :Bán kính của các cung tròn tâm
A, B, C, D trong hình 60 bằng 2.(bằng cạnh hvuông)
-Bán kính của các cung tròntâm A, B, C, D, E trong hình 61bằng 2 (bằng đường chéo hìnhvuông có độ dài cạnh bằng 1đơn vị)
Trang 8Hình 61Hoạt động 3 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà
- ôn lại các định lí đã học và xem lại các bài tập
- Bài tập về nhà : Bài 6;8;9;10/ SBT-130
Tiết 19:§ ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CUNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu :
Qua bài này, HS cần :
- Nắm được đường kính là dây lớn nhất trong các dây của đườngtròn, nắm được hai định lý về đường kính vuông góc với dây vàđường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm
- Biết vận dụng các định lý trên để chứng minh đường kính điqua trung điểm của một dây, đường kính vuông góc với dây
- Rèn luyện tính chính xác trong việc lập mệnh đề đảo, trongsuy luận và chứng minh
II.chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ - Phiếu học tập
- HS : Nghiên cứu bài trước
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm traHoạt động của thầy Hoạt động của trò
?Cho đường tròn tâm O bán
kính R AB là một dây bấtkìcủa HS cả lớplàm bài 1 HS lên bảng vẽ hình và thực
Trang 9đường tròn Hãy so sánh dây
AB với đường kính của đường
tròn
? Trong các dây của đường
tròn dây nào là dây lớn nhất ?
dây đó có độ dài bằng bao
Hay AB <2RTrường hợp dây AB là đường kính ;
AB= R+R=2RHoạt động 2 : Bài mới
?Từ kết quả của bài tập trên
em hãy cho biết trong đường
tròn dây nào lớn nhất và có
độ dài là bao nhiêu ?
GV : Kết quả bài tập trên cho
ta nội dung định lí sau
GV yêu cầu HS phát biểu định
lí Sgk
Vẽ đường tròn (O), dây CD,
đường kính AB vuông góc với
HS : Xét ∆vuông COI và ∆vuông DOI
Trang 10?Từ bài toán trên cho ta kết
luận gì :
GV nhắc lại : nếu AB là đường
kính CD là dây bất kì : nếu AB
vuông góc với CD thì AB đi
qua trung điểm của dây CD
GV giới thiệu nội dung định lí
2
GV cho HS làm ?1/ sgk
Cần bổ sung thêm điều kiện
nào thì đường kính AB đi qua
trung điểm của dây CD sẽ
Khắc sâu cho học sinh cách
trình bày định lí ,3 vào các bài
tập
có ;CO=DO ∆COI=∆DOICI=ID
OI chung
HS phát biểu :Định lý 2 : SGK
AB là đường kính
AB CD tại I CI = IDChứng minh : SGK/103
?1 Trên hình 44, đường kính AB
đi qua trung điểm của dây CD (dây CD là đường kính) nhưng
AB không vuông góc vớiCD
-Bổ sung thêm điều kiện CDkhông đi qua tâm
2 2 2 13 2 5 2 144
AM OA OM
Suy ra AM = 12cm, AB = 24cm
Đáp án:
1/
D/
Trang 113/Cho đường tròn (O;15cm)
dây BC=24cm ,H alà trung
điểm của BC Độ dài OH là
- Biết vận dụng các định lí vào làm bài tập
- Hướng dẫn bài tập 10/ Sgk bài tập về nhà ; Bài 10;11/ Sgk
-104
?Các ∆BEC và ∆BDC là tam giác gì ?
?Nếugọi O là trung điểm của BC ta có kết luận gì ?
?Các điểm B;E;D;C cách đều điểm nào ? kết luận gì về các điểm đó
Tiết 20 : § LUYỆN TẬP
Trang 12I/ Mục tiêu :
- Khắc sâu kiến thức ; đường kính là dây lớn nhấtcủa đường tròn và các định lí về quan hệ vuông góc giữa đường kính
và dây của đường tròn qua các bài tập
- Rèn kỹ năng suy luận, chứng minh
II Chuẩn bị :
- bảng phụ - phấn màu – thước kẻ, com pa
III Tiến trình dạy học : Hoạt động 1 : Kiểm traHoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/Phát biểu nội dung định lí vế
mối liên hệ giữa đường kính và
dây Chữa bài tập 11/ sgk
D/Cả 3 câu trên đều sai
2/Dây AB=42 có khoảng cách
Chứng minh :Qua O kẻ OICD CI=IDXét tứ giác AHKB có AH//BK( cùng vuông góc với HK)
AHKB là hình thang vuông
Ta lại có OI//AH//BK và OA=OB=R
IH=ID( Định lí đường trung bình của hình thang )
IH-CI=IK-ID hay CH=DK(Đpcm)Hoạt động 2 : Luyện tậpBài 18/ SBT-130
GV yêu cầu học sinh vẽ hình
?Muốn tính độ dài BC ta phải
tính độ dài đoạn thẳng nào ? Vì
Có HA=HO và BHOA tại H
∆ABO cân tại B AB=BO
AB=BO=OA ∆ABO là tam giác đều
Trang 13?với bài tập này ta có thể khai
thác thêm câu hỏi nào của bài
Bài toán : Cho đường tròn (O;R)
đường kính AB ,Điểm M thuộc
bán kính OA, dây CD vuông
góc với OA tại M Lấy điểm E
thuộc AB sao cho ME=MA
a/ Tứ giác ACED là hình gì ?Vì
∆vông ABO có BH=BO.Sin 600
=3. 32
OC//AB( Hai cạnh đối của hình thoi )
HS : N là trung điểm của AK
MN là đường trung bình của
∆AHKChứng minh :a/ C/m CH=DK
Kẻ OMCD, OM cắt AK tại N
MC=MD (1)9 đ/l đường kính vuông góc với dây cung 0Xét ∆AKB có OA=OB=R(gt) ON//KB ( Cùng vuông góc với CD)
Nên AN=NK ( đ/l đường trung bình )
Xét ∆AHK có :AN=NK( c/m trên )MN//AH ( Cùng vuông góc với CD)
Suy ra : MH=MK (2)
Từ (1) và (2) ta có :
Trang 14?Muốn chứng minh điểm I
thuộc đường tròn đường kính
EB ta cần chứng tỏ điều gì ?
GV hướng dẫn HS phần c về
nhà làm tiếp
MH=MD-MKHay CH=DKBài toán :
HS : Tứ giác ACED là hình thoi
vì có hi đường chéo vuông góc tại trung điểm của mỗi đường
Chứng minh a/ Tứ giác ACED là hình thoi
HS chứng minh trên bảng b/ C/m I thuộc đường tròn đường kính EB
Gọi O’ là trung diểm của EB Xét ∆ACB có CO=1
2AB ( cùng bằng bán kính )
Suy ra ∆ACB vuông tại C
Ta có AC//DI( hai cạnh đối của hình thoi)
Mà ACCB nên DICB hay EIB
=900
Suy ra IO’=1
2EB hay IO’=EO’=O’B
Nên I thuộc đường tròn tâm O’ đường kính EB
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định lí về mối liên hệ giữa đường kính và dây
- Xem lại các bài tập đã làm – Hoàn thành phần c
- Bài tập về nhà : Bài 19;20;22/ Sbt-130
Tiết 21 : § LIÊN HỆ GIỮA DÂY
VÀ KHOẢNG CÁCH TỪ TÂM ĐẾN DÂY
I Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần :
Trang 15- Nắm được các định lý về liện hệ giữa dây và khoảng cách từtâm đến dây trong một đường tròn.
- Biết vận dụng các định lý trên để so sánh độ dài của hai dây,
so sánh các khoảng cách từ tâm đến dây
- Rèn luyện tính chính xác trong suy luận và chứng minh
II Chuẩn bị :
- GV : Bảng phụ - Phiếu học tập
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm traHoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài toán : Cho AB và CD là hai
dây (khác đường kính) của
GV : Nếu biết khoảng cách từ
tâm của đường tròn đến hai
dây , có thể so sánh được độ
dài hai dây đó hay không
1 HS lên bảng làm – HS cả lớp làm bài vào vở
GT: (O; R); AB và CD là hai dây (khác đường kính)
OH AB; OK CD
KL : OH2 HB2 OK2 KD2
Chứng minh ;
Áp dụng định lý Pitago trongcác tam giác vuông OHB vàOKD, ta có :
, (1) (2)
Hoạt động 2 : Bài mới
GV cho HS xem lại kết quả
của bài kiểm tra
?Nếu một dây là đường kính
thì kết luận của bài toán có
2/ Liên hệ giữa dây và khoảngcách từ tâm đến dây:
Trang 16GV cho đại diện một nhóm
trình bày bài giải
-HS các nhóm khác nhận xét
-GV đánh giá, sửa sai (nếu có)
?1/Sgk -104 a) AB CD OH OK
Từ (1) và (2) suy ra
2 2
b/Nếu OH=OK thì OH2 OK2 (3) Từ(1) và (3) suy ra
HB2>KD2
OH2<OK2 OH<OKb/Nếu OH<OK OH2<OK2
HB2>KD2
HB>HK AB>CDĐịnh lí 2 : Sgk-105
?3 /Sgk-105
GT : VABC; OD, OE, OF là cácđường trung trực của AB, BC,AC
OD > OE, OE = OF
KL : So sánh a) BC và AC b/ AB và ACGiải :
O là giao điểm các đường trung
Trang 17Bài tập trắc nghiệm:
1/ Đường kính của đường tròn:
A/ Là dây lớn nhất của đường
(O) ;người ta lấy theo thứ tự 4
điểm A;B;C;D Khi đó
- Mối liên hệ giữa độ dài của dây cung và khoảng cách từ dâyđến cung đó
- Rèn kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kếtluận để tìm ra phương pháp chứng minh
Trang 18- Rèn tư duy : Khi trình bày chứng minh phải lập luận chặt chẽ
và lý giải rõ ràng
II Chuẩn bị :Bảng phụ - Thước kẻ ,com pa
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a) Kẻ OH AB Ta có
(4 ) 2
GV : yêu cầu học sinh lên
EH = EK (1)b)AB CD HA KC (2) Từ (1) và (2) suy ra: EA EC
Bài 14/ Sgk-106
HS hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên trình bày
Áp dụng định lí Pitago trong ∆v AHO
Trang 19xét trong đường tròn nào ?
GV yêu cầu HS đọc bài 16/Sgk
GV hướng dẫn học sinh vẽ
hình
?Muốn so sánh hai dây CD và
EF ta căn cứ vào yếu tố nào ?
HS :Trong đường tròn nhỏ:
Ta có :AB>CD (gt) OH<OK ( Đ/l về mối liên hệ giữa dây và k/c từ tâm tới dây
b/ So sánh ME và MF
HS : Trong đường tròn lớn:
Ta có :OH OK cmt ( ) ME MF c/So sánh MH và MK
EF>CD (đpcm) Hoạt động 3 : Củng cố - Hướng dẫn về nhà Củng cố lại các định lí Xem lại các bài tập đã làm Đọc trước
§4
Tiết 23 : § VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐICỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒNI.Mục tiêu :
- Qua bài này, HS cần :
Trang 20- Nắm được ba vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn,các khái niệm tiếp tuyến, tiếp điểm Nắm được định lý về tínhchất của tiếp tuyến Nắm được các hệ thức giữa khoảng cách từtâm đường tròn đến đường thẳng và bán kính đường tròn ứngvới từng vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài để nhận biết các vị trítương đối của đường thẳng và đường tròn
- Thấy được một số hình ảnh về vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn trong thực tế
II Chuẩn bị :
- Com pa , thước kẻ Bảng phụ - Phấn màu
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm traHoạt động của thầy Hoạt động của trò
1HS nhắc lại hai định lý liên hệ
giữa dây và khoảng cách từ
?Đường thẳng a không đi qua
tâm : Gọi OH là khoảng cách
từO tới đường thẳng a Hãy so
Nếu đường thẳng và đường tròn
có ba điểm chung trở lên thìđường tròn đi qua ba điểmthẳng hàng, vô lí
a) Đường thẳng và đường tròncắt nhau:
Đường thẳng a đi qua O ta có OH=0<R
Đường thẳng a không đi qua tâm
OH = R2 HB2 <R
HS :Khi OH<R thì đường thẳng
a cắt đường tròn (O)b) Đường thẳng và đường tròn
Trang 21có mất điểm chung ?
?So sánh OH và R
GV : Trong hình vẽ trên
đường thẳng a tiếp xúc với
đường tròn (O) tại C và C
được gọi là tiếp điểm
?Khi nào thì đường thẳng và
đường tròn không có điểm
Khi đường thẳng và đường tròn
có một điểm chung ta nói đườngthẳng tiếp xúc đường tròn
Chứng minh :Giả sử H khôngtrùng với C, lấy điểm D thuộcđường thẳng a sao cho H làtrung điểm của CD Khi đó Ckhông trùng với D Vì OH làđường trung trực của CD nên OC
OH>R Đường thẳng và đường tròn không có điểm chung 2/ Hệ thức giữa khoảng cách từtâm đường tròn đến đườngthẳng và bán kính cùa đườngtròn :
HS phát biểu – Gv ghi tóm tắt
Trang 22ngược lại và giáo viên sử
dụng mĩu tên theo hai chiều
GV củng cố cho học sinh qua
tương đối của đường thẳng và
đường tròn như sau:
A/Không giao nhau ;tiếp xúc
nhau ;cắt nhau
B/Tiếp xúc nhau ;không giao
nhau ;cắt nhau
C/Không giao nhau ;cắt
nhau ;tiếp xúc nhau
D/Tiếp xúc nhau ;cắt
nhau ;không giao nhau
3/ d là khoảng cách từ tâm O
trên bảng Đường thẳng a và đường tròn (O) cắt nhau d R
Đường thẳng a và đường tròn (O) tiếp xúc nhau d R Đường thẳng a và đường tròn (O) không giao nhau dR
Bảng tóm tắt : SGK
?3/ Sgk-109
HS hoạt động nhóm
a) Đường thẳng a cắt đường tròn(O)
vì d < R
Kẻ OH BC Áp dụng định líPitago trong tam giác vuôngOHC
HC = OC2 OH2 = 5 2 3 2 16 4
Vậy BC = 8cmĐáp án:
Trang 23đến đường thẳng xy Hệ thức
nào dưới đây cho ta biết
đường thẳng xy cắt (O;R) tại
2 điểm phân biệt
Tiết 24 : § DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu :
Qua bài này, HS cần :
- Nắm được các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Biết vẽ tiếp tuyến tại một điểm của đường tròn, vẽ tiếp tuyến
đi qua một điểm nằm bên ngoài đường tròn Biết vận dụng các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn vào các bài tập vềtính toán và chứng minh
- Thấy được một số hình ảnh về tiếp tuyến của đường tròn trongthực tế
?Thế nào là tiếp tuyến của
đường tròn ?Tiếp tuyến của
1 HS lên bàng