Câu 1: Tứ giác nào sai đây không phải là tứ giác nội tiếp: a/ Hình thang cân b/ Hình chữ nhật c/ Hình thoi d/ Hình vuông Câu 2: Trong một đường tròn số đo của góc nội tiếp bằng: a/ Nửa s
Trang 1Trường THCS Tây Sơn Đề kiểm tra 1 tiết
Lớp : 9A ………
I Trắc nghiệm : (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Tứ giác nào sai đây không phải là tứ giác nội tiếp:
a/ Hình thang cân b/ Hình chữ nhật c/ Hình thoi d/ Hình vuông
Câu 2: Trong một đường tròn số đo của góc nội tiếp bằng:
a/ Nửa số đo góc ở tâm b/ Nửa số đo của cung bị chắn
c/ Số đo của cung bị chắn d/ Số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung Câu 3: Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của (O) cắt nhau tại M và tạo thành góc AMB =
500 Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là:
Câu 4: Môt tứ giác nội tiếp dường tròn tâm O thì hai góc đối diện:
a/ Bù nhau b/ Kề bù c/ Đối nhau d/ Phụ nhau
Câu 5: Công thức tính độ dài của một cung tròn là:
a/ l= πRn
360 b/ l=πRn
360 d/ l = π Rn
Câu 6: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức:
a/ S=πR n2
180 b/ S=πR n
360 c/ S=πR n2
360 d/ S=πR n
180
Câu 7: Cho tam giác ABC nội tiếp (O), biếtB ˆ = 30 A C 0 Ta có số đo góc BOC bằng :
Câu 8: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?
a/ Số đo góc ở tâm bằng số đo cung bị chắn
b/ Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn bằng nửa tổng số đo hai cung bị chắn c/ Số đo góc có đỉnh bên ngoài đường tròn bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn d/ Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng góc nội tiếp
II Tự luận : (8 điểm)
Câu 1: (4 điểm) Cho (O, 3cm) xác định hai điểm A, B thuộc đường tròn sao cho góc AOB = 600 Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
a/ Tính số đo cung lớn AB?
b/ Tính độ dài hai cung tạo bởi hai điểm A và B?
c/ Tính diện tích hình quạt tròn OAB (cung nhỏ AB)?
d/ Tính diện tích hình tròn trên?
Câu 2: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB > AC, đường cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại M,
vẽ nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại N
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật
b) Chứng minh AM.AB = AN.AC
c) Chứng minh tứ giác BMNC là tứ giác nội tiếp
Trang 2Trường THCS Tây Sơn HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN : HÌNH HỌC 9
I Trắc nghiệm : (2 điểm)
Mỗi câu đúng 0,25 điểm
II Tự luận : (8 điểm)
Câu 1: (4 điểm)
b/ Độ dài cung nhỏ : 3,14 cm (0,75 đ)
Độ dài cung lớn : 15,2 cm (0,75 đ)
c/ Diện tích hình quạt : 4,77 cm2 (0,75 đ)
d/ Diện tích hình tròn : 28,26 cm2 (0,75 đ)
Câu 2: (4 điểm)
a/ Chứng minh được AMHN là hình chữ nhật (1,5 đ)
b/ Chứng minh được ∆BAC ∼∆BMH (0,75 đ)
Suy ra AM.AB = AN.AC (0,5 đ)
c/ Chứng minh được tứ giác BMNC là tứ giác nội tiếp (0,75 đ)
N
M
K
I
H
B
Trang 3Phòng GD & ĐT Định Quán MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III Trường THCS Tây Sơn Môn : Hình học 9
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Góc ở tâm; số
đo cung; góc
nội tiếp; góc
tạo bởi tiếp
tuyến và dây
cung; góc có
đỉnh ở bên
trong, bên
ngoài đường
tròn.
- Nhận biết được góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung, góc có đỉnh ở bên trong bên ngoài đường tròn.
- Hiểu, nắm vững các khái niệm về các loại góc trên.
Tính được số đo của một cung tròn, góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến
và dây cung thông qua việc xác định góc ở tâm
Chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật, hình vuông,
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5
2 0,5 5
1
1 10
2 2 20
7
4 40
Cung chứa
góc; tứ giác
nội tiếp.
- Hiểu, nắm vững khái niệm tứ giác nội tiếp một đường tròn.
- Nhận biết được một số tứ giác đặc biệt nội tiếp được đường tròn.
Chứng minh một tứ giác
đường tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5
2 2 20
4 2,5 25
Độ dài đường
tròn, cung
tròn; diện tích
hình tròn, hình
quạt tròn.
Nắm vững các công thức tính độ dài cung tròn, độ dài đường tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Tính được độ dài cung tròn,
độ dài đường tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 0,5 5
3 3 30
5 3,5 35
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
6 1,5 20
2 0,5 5
1
1 10
5 5 50
2 2 20
16 10 100