-Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải bài tập.. -HS: ôn tập : các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Viết các hệ thức về cạnh,
Trang 1Ngày soạn: 24/8/2014
Ngày giảng: 9A:……… CHƯƠNG I
9B:……… HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG
- HS: ễn cỏc trường hợp đồng dạng của 2 tam giỏc vuụng
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: 9A:……… 9B:…………
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Cỏc quy uớc và ký hiệu
chung
GV vẽ hỡnh 1/sgk và giới thiệu cỏc quy
uớc và ký hiệu chung
Sau đó GV lu ý HS: Có thể coi đây là 1
cách chứng minh khác của định lí Pytago
Hoạt động 3: Một số kiến thức liờn
1 Cỏc quy uớc và ký hiệu chung:
- CH = b’, BH = c’: cỏc hỡnh chiếu của AC và
AB trờn cạnh huyền BC
2 Hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền:
⇒ HC AC = BC AC ⇒ AC2 = BC.HChay b2 = a b'
Tơng tự có: c2 = a c'
VD1: (Định lí Pytago).
Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a
= b' + c' do đó :
b2 + c2 = ab' + ac' = a(b' + c') = a.a = a2
3 Một số hệ thức liờn quan tới đường cao:
* Định lý 2: (sgk)
B C'
h c'
c
b' b
a
B A
Trang 2quan đến đường cao:
Kiến thức: HS hiểu được đl và biết cm.
Kỹ năng: HS biết vận dụng đl vào thực
C B
AH = , suy ra
AH2 = HB HC hay h2 = b'c'
Bài 1:
a) AB = 6; AC = 8 Tính BH , CH Theo Pytago : BC2 = AB2 + AC2⇒
- Học và chứng minh định lý 1,2 Giải bài tập 4,5/sgk; 1,2./sbt
- Dựa vào H1/64 Chứng minh AH.BC = AB.AC (Hướng dẫn: dùng tam giác đồng dạng)
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 16 tháng 8 năm 2013
Tổ TrưởngBïi tiÕn lùc
Trang 3- Các bài tập về nhà, ôn định lý 1,2 ở tiết 1.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS 1 Phát biểu hệ thức liên hệ giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Giải bài tập 2/sbt
HS 2 Phát biểu hệ thức liên quan tới đường cao trong tam giác vuông ( đã học) C/m hệ thức đó
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Một số hệ thức liên quan
đến đường cao (Định lý 3).
Kiến thức: HS hiểu được đl và biết cm.
GV giới thiệu định lý 3
Hãy viết định lý dưới dạng hệ thức
GV: bằng cách tính diện tích tam giác
AC =
⇒ AC AB = BC AHhay b.c = a.h
? 2 ∆ vu«ng ABC vµ HBA cã:
Trang 4Hoạt động 2: Định lý 4:
Kiến thức: HS hiểu được đl và biết cm
Kỹ năng: HS biết vận dụng đl vào thực
hành giải ví dụ
H: Từ hệ thức 3 suy ra hệ thức 4 bằng
phương pháp biến đổi nào ?
GV : cho HS đọc thông tin ở SGK/67 và
trả lời câu hỏi sau:
Từ hệ thức a.h = b.c ( định lý 3) muốn
suy ra hệ thức 12 12 12 ( 4 )
c b
h = + ta phải làm gì?
GV: hãy phát biểu hệ thức 4 bằng lời
C B
b c h
VÝ dô 3:
Cã: 12 12 12
c b
h = +Hay 2 2 2 22 22
8 6
6 8 8
1 6
8 6 6 8
8 6
2
2 2 2 2
2 2
- Học kỹ 4 định lý và chứng minh.- Giải các bài tập phần luyện tập
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 23 tháng 8 năm 2013
Tổ Trưởng
Bïi tiÕn lùcNgµy so¹n:28/8/2013
Ngµy d¹y: 11/9/2013
Líp: 9C
Tiết 03: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Trang 5-Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để giải
bài tập
II CHUẨN BỊ :
-GV: bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu
-HS: ôn tập : các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra:
HS Viết các hệ thức về cạnh, đường cao trong tam giác vuông ?
3 Luyện tập
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết
quả tương ứng kết quả
GV: ∆ABC là tam giác gì? Tại sao?
Căn cứ vào đâu có x2=a.b
= nên ∆DEF vuông tại D.
Vậy tại sao có : x2 = a.b
Bài 8/sgk :GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm bài 8b
Nửa lớp làm bài 8c
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Sau 5 phút GV yêu cầu đại diện của 2
- Trong tam giác vuông ABC có AH ⊥
Trang 6Ta có :
AB2 =BH.BC
Ta có :
ED2=DH.DF = 2 4 = 8
= 9.25 = 225 ⇒ AB= 8 = 2 2 ⇒ ED= 225 = 15
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Ôn các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Giải các bài tập 6,7 SGK/69 và 15 SBT/90, 91
- Đọc trước bài “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
- Ôn cách viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
-GV: bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu
-HS: ôn tập : các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra:
Trang 7HS Viết các hệ thức về cạnh, đường cao trong tam giác vuông ?
1 HS lên bảng c/m câu a dựa vào câu hỏi
của GV H: muốn c/m ∆DIK ta phải c/m
2 tam giác nào bằng nhau?
GV hướng dẫn HS phân tích tìm lời giải
H: Trong hình vẽ độ dài nào không đổi?
? 1 1
1
1
2 2
2
2 + = + =
DK DL
8 E
D C
⇒ ∆ADI = ∆CDL (g-c- g)
⇒ DI = DL ⇒ ∆I DL cânb.HS tự trình bày vào vở)
2 2 2 2 2
DI +DK = DL +DK = DC
Bài 14 : Trên đường thẳng xy lấy 3 điểm
liên tiếp A, B , C sao cho AB = a; BC = b
- Vẽ nửa đường tròn đường kính AC
- Từ B kẻ đường thẳng vuông góc vớiAC
- Đường thẳng vuông góc này cắt nửađường tròn tại D Khi đó đoạn thẳng
AB = 116 ≈10,77m
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
• Ôn các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Trang 8• Giải các bài tập 6,7 SGK/69 và 15 SBT/90, 91.
• Đọc trước bài “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”
• Ôn cách viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 30 tháng 8 năm 2013
Tổ TrưởngBïi tiÕn lùc
Trang 9• GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa , phấn màu.
HS : Ôn tập các bài tập về cạnh và góc trong tam giác vuông , các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
GV cho HS làm bài tập trong 5 phút
Sau đó gọi 2 HS lên bảng giải
GV gợi ý bài b.Ta có:
Dạng 2: Bài tập tự vẽ hình :
Bài 6 (SBT trang 90)
GV yêu cầu HS đọc và tóm tắc đề bằng
Bài tập có vẽ sẵn hình Bài 4.SGK
15 4 3
4
BC
AC AB
Bài tập tự vẽ hình : Bài 6 / SBT
∆AB C vuông tại A ta có :
P
12 16
M
N
K x
x 15
y
Trang 107 5
=
BC
AC AB AH
c = 5 Thay c = 5 ; a = b + 1 vào (3) ta có : (b + 1)2 = b2 + 52
b2 + 2b + 1 - b2 = 25 2b = 24 => b = 12 => a = 12 + 1 = 13
Trang 11• Kiến thức: HS hiểu được định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
• Kỹ năng: Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt300, 450 và 600 Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ, phấn màu
• HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2 tam giác đồng dạng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra: GV gới thiệu bài mới.
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm về tỉ số lượng
giác của một góc nhọn:
GV chỉ vào ∆ABC vg tại A Xét góc
nhọn B giới thiệu:
AB được gọi là cạnh kề của góc B
AC được gọi là cạnh đối của góc B
BC : cạnh huyền (GV ghi chú vào
hình )
?Tìm cạnh kề, cạnh đối của góc C?
∆ABC vuông tại A ~ ∆A’B’C’ vuông
tại A’ khi nào?
GV : Như vậy trong tam giác vuông các
tỉ số này đặc trưng cho độ lớn của góc
b α = 600 ⇔ = 3
AB AC
GV chốt lại qua bài tập trên ta thấy rõ độ
lớn của góc nhọn α trong tam giác
vuông phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh kề
và cạnh huyền, cạnh đối và cạnh huyền
Các tỉ số này thay đổi khi độ lớn của góc
nhọn đang xét thay đổi và ta gọi chúng là
1 Khái niệm về tỉ số lượng giác của một góc nhọn:
a Mở đầu: ∆ABC vuông tại A.xét góc nhọn B
?1 a) α = 450 ⇒ ABC lµ tam gi¸c c©n
⇒ AB = AC.VËy: = 1
AB AC
Ngîc l¹i, nÕu = 1
AB AC
⇒ AC = AB ⇒∆ABC vu«ng c©n
⇒α = 450.b) µB = α = 600⇒ µC = 300.⇒ AB =
Vậy:
a
a AB
AC = 3 = 3.Ngîc l¹i, nÕu: =
Trang 12tỉ số lượng giác của góc nhọn.
GV: cho góc nhọn α Vẽ tam giác vuông
có góc nhọn α.
GV hướng dẫn HS vẽ
Trên hình vẽ hãy xác định cạnh đối, cạnh
huyền, cạnh kề của góc α.
GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số lượng
giác của góc α như SGK.
GV yêu cầu HS tính sinα , cosα , tgα ,
cotgα ứng với hình trên.
lượng giác bằng bài thơ
Gäi M lµ trung ®iÓm cña BC
BC
AC huyen canh
doi canh =
cos α =
BC
AB huyen canh
ke canh =
Tanα =
AB
AC ke canh
doi canh =
cotα =
AC
AB doi canh
ke canh =
Tan 450 = TanB = = = 1
a
a AB AC
• Giải các bài tập 10, 11 SGK ; Bài 21, 22, 23 SBT
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 13 tháng 9 năm 2013
Tổ TrưởngBïi tiÕn lùc
Trang 13HS 1 Viết cụng thức định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn α .
Cho ∆ABC vuụng tại A, gúc B = α Viết cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc α . Nờu nhận xột sinα , cosα ? Vỡ sao
tg
GV gợi mở: tgα là tỉ số giữa 2 cạnh nào ?
Cạnh đối : mấy phần ? cạnh kề : mấy phần
3
- Dựng gúc vuụng xOy, xỏc định đoạn thẳng làm đơn vị
- trờn tia Ox lấy OA = 2
- trờn tia Oy lấy OB = 3
?3
- Dựng góc vuông xOy xác định đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy OM = 1
- Vẽ cung tròn (M ; 2) cung này cắt Oxtại N
- Nối MN Góc OMN là góc β cần dựng.Chứng minh:
N M
O
Trang 14GV: Dựa vào kết quả của bài kiểm tra (b)
Em có nhận xét gì về tỉ số lượng giác của
B, A
?Vậy khi 2 góc phụ nhau, các tỉ số lượng
giác của chúng có mối quan hệ gì?
GV: Đó là nội dung của định lý trang 74
tg 450 = cotg 450 = 1 (theo vd1/73)
GV nêu ví dụ 6/SGK
H: Góc 300 phụ với góc nào?
Từ kết quả của vd 2/73 SGK, biết tỉ số
lượng giác của góc 600 Hãy suy ra tỉ số
lượng giác của góc 300
Từ đó ta có bảng tỉ số lượng giác của các
g sin 450 = cos 450 =
2 1
Bài 12: Viết các tỉ số lượng giác sau thành
tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450
sin 600, cos 750 ; tam giác 820
? 4 V× α + β =900
⇒ sinα = cosβ cosα = sinβ tanα = cotβ
β α
A
Trang 15- Hướng dẫn đọc: “có thể em chưa biết : Bất ngờ về cỡ giấy A4” Tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng 1 4142
21
7 ,
=
b a
Để c/m : BI ⊥ AC ta cần c/m ∆BAC = ∆CBI
Để c/m : BM = BA hãy tính BM và BA theo BC
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Trang 16
- Kỹ năng: HS có khả năng dựa vào định nghĩa để giải các bài tập có liên quan Rèn
cho HS khả năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó HS nắm được trong tam giác vuông nếu biết 2 cạnh thì tính được các góc của nó và cạnh còn lại
II CHUẨN BỊ :
• GV: compa, êke, thước thẳng, bảng phụ
• HS: Ôn: các hệ thức lượng trong tam giác vuông, định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn - các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra
HS 1: Cho ∆ABC vuông tại A, B =α , AB = 3cm, AC = 4cm
Hãy tính các tỉ số lượng giác của góc α .
HS 2: Vẽ góc nhọn α khi biết sinα =
3 2
2 Luyện tập:
Dạng 1: Dựng góc khi biết 1 trong các
tỉ số lượng giác của nó.
c (HS nêu cách dựng, dựng hình và chứng minh)
2 CM một số công thức đơn giản
Bài 14/77 SGK
Trang 17GV: cho ∆ABC vg tại A , góc B = α
C/m các công thức của bài 14 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
GV hoàn chỉnh lời giải
GV kiểm tra cac hoạt động của các
H: Biết cosB = 0,8 Ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C ?
HS: Dựa vào công thức của bài tập 14 ta
α
α
tg AB AC
BC AB BC
* tgα .cotgα = = 1
AC
AB AB AC
AC
= 22 + 22 = 2+2 2 = 22 = 1
BC
BC BC
AC AB BC
AB BC
cos2C = 0,36 ⇒ cos C = 0,6 tgC = cossinC C =00,,68 =34
cotgC = cossinC C = 00,,86= 43
4 Bài tập có vẽ sẵn hình
Bài 17/77 SGK
Áp dụng : Vì ∆AHB vuông tại H
Ta có : B = 450 ⇒ ∆AHC vuông cân. ⇒ AH = BH = 20.
Áp dụng định lý Pytago vào ∆AHC
Ta có : x2 = AC2 = AH2 + HC2
= 202 + 212 = 841
x = 29
Trang 18IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- Ôn các kiến thức đã dặn ở tiết 5
- Giải bài tập 16 SGK/77; 28, 29, 30/93 SBT
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi casio fx -220 ; fx 500 để học bài mới
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 20 tháng 9 năm 2013
Tổ Trưởng
Bïi tiÕn lùc
Trang 20GV giới thiệu bài như SGK.
Lớp nhận xét phần kiểm tra bài cũ để
hoàn thành bài giải ?1
BH là yếu tố gì của ∆ABH ?
Hãy nêu cách tính cạnh của tam giác
HS nêu hướng giải
HS nêu cách tính cạnh của tam giác
Vậy quãng đường AB dài :
Ví dụ 2: SGK
AC = AB Cos A = 3 cos 650
≈ 3 0,4226 ≈1,27 (m) Vậy cần đặt chân thang cách tường một khoảng 1,27m
Bài 26 SGK.
Gọi AB là chiều cao của tháp
AC : bóng của tháp trên mặt đất (AC= 86m)
C = 340: góc của các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất
c
a b A
Trang 21GV hoàn chỉnh lại.
Bài 53 SBT.
GV ghi đề bài 53 SBT sẵn trên bảng phụ
và treo lên để HS giải
- Học thuộc định lý và ghi lại bằng các hệ thức
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải và tìm thêm cách giải khác
- Vận dụng làm các bài tập 27, 29/SGK ; 53, 54, 56/SBT HS khá giỏi làm thêm bài
57, 58/SBT
- HS về nhà nghiên cứu tiếp mục 2: Áp dụng giải tam giác vuông
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
- Kiến thức: HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông ” là gì ?
- Kỹ năng: Vận dụng được các kiến thức trên trong việc giải tam giác vuông.
C
Trang 22• HS: Máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra:
HS 1: Cho ∆ABC vuông tại A, B =α Hãy viết các tỉ số lượng giác của α .
HS 2: Cho ∆ABC vuông tại A có AM = m, AC = n, BC = a Hãy viết các hệ thức giữa cạnh và góc của ∆ABC
2 Bài mới:
Hoạt động 1: 2 Áp dụng giải tam
GV ghi trước đề bài trên bảng phụ GV
giải thích thuật ngữ giải tam giác
vuông HS giải ví dụ 3
Lớp nhận xét GV hoàn chỉnh
GV nêu đề bài tập?2 HS nêu hướng
giải
H: Ngoài định lý Pitago, cạnh huyền
của tam giác vuông còn liên hệ với
GV treo đề ví dụ 5 ( viết trên bảng phụ)
HS xung phong lên bảng giải
BC AC
848 , 0
8 58
sin
8
B AB
Ví dụ 4: SGK
Q = 900- P = 900 - 360 = 540 ( ∆OPQ vg tại O)
OQ = PQ sin P = 7 sin 360 = 7 0,588 ≈4,114
OP = PQ sin Q = 7 sin 540 = 7 0,809 ≈5,663
1 HS tính OP, OQ theo cos P, Q
8 , 2
N ML
Bài 27/SGK
10 cm A
B
C
0
30
Trang 23Bài 27 d Phương pháp tương tự câu a.
GV hướng dẩn học sinh làm
a ∆ABC vuông tại A nên :
B = 900 - C = 900 - 300 = 600
AB = AC tg C = 10 tg30 ≈ 5,77cm
AC = BC cos C Suy ra 10 = BC cos 300
BC 11 , 5cm
30 cos
- Ôn các tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Ôn các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Giải bài tập 28, 29, 30/ 88,89 SGK
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 27 tháng 9 năm 2013
Trang 24- Kỹ năng: HS vận dụng được các tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa
cạnh và góc trong tam giác vuông để giải bài tập
HS nêu hướng giải bài 28
Gợi mở: góc α liên hệ với yếu tố nào
của tam giác
H:Các cạnh 7m, 4m có vị trí nào với
góc α ?
HS giải Lớp nhận xét GV hoàn chỉnh
Bài 29/sgk
HS nêu hướng giải bài 29
GV gợi mở như bài 28 ( nếu cần )
HS giải cả lớp nhận xét GV hoàn
chỉnh lại
Bài 30/sgk
HS vẽ hình và nêu hướng giải bài 30
Chú ý đến gợi ý của đề bài
Tam giác nào chứa AN ?
∆ABN vuông tại N ⇒ AN = ?
( AN = AB sin 380 )
Bài 28 Giải:
75 , 1 4
7
=
= α
tg
Suy ra α = 60015’ ≈ 600
Vậy góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất là 600
4m
7m
Trang 25H: Muốn tính AB ta cần tính yếu tố
nào ?
H: AB là cạnh của tam giác nào ?
∆ABK vuông tại K
⇒ AB = ? (
AB
BK ABK=
HS vẽ hình nêu hướng giải bài 31
GV tổ chức HS phân tích đi lên
5 , 5 22
652 , 3
b Tính ADC
∆AHC vg tại Hnên AH = AC sin 740
≈ 8 0,961 ≈ 7,690 cm
∆ADH vg tại H
Ta có : sin D = 0 , 801
6 , 9
690 , 7
≈
=
AD AH
⇒ D ≈ 530
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- HS nghiên cứu trước bài thực hành
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
- Tiết sau thực hành
- Bài tập về nhà : 33 - 40 / 94, 95 SGK
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 04 tháng10 năm 2013
Tổ TrưởngBïi tiÕn lùc
< Chú ý: Tiết 10 đả soạn ở tuần trước do bão số 10 không dạy được >
Trang 26- Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức trên vào việc giảicác bài tập
6,223
Ta có: AB // CD (gt)
DP // CQ (cùng vuông góc với AB)
4
≈ 6,223b) T a có: AB = y = AP + PQ + QB
Trang 27Một HS lên bảng trình bày bài b.
GV yêu cầu HS đọc đề bài
GV: Hãy dùng hình vẽ để diễn đạt bài
toán thực tế trên
H: Để tính AB cần biết độ dài đoạn nào
của tam giác vuông ACB?
HS tính
Bài 32/sgk
Gọi AB: chiều rộng khúc sông CA: Đường đi của thuyền , C = 700: góctạo bởi đường đi của thuyền với bờ
AB = AC sinC = 0 , 94
3
500 70 sin 3
≈ 156,7m
D Hướng dẫn về nhà:
• Ôn các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
• Chuẩn bị dụng cụ thực hành như đã phân công ở tiết trước
• Tiết sau thực hành ngoài trời
KIỂM TRA 15 PHÚT
1 Cho tam giác ABC vuông tại A Hảy viết tỉ số lượng giác của góc B?
2 Cho tam giác MNP vuông tại N.biết M∧ =30 0;MP=8.Tính cạnh NP?
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Trang 28
- Kiến thức: HS hiểu máy tính casio fx- 500MS
- Kĩ năng : HS đợc củng cố kĩ năng tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc (máytính bỏ túi) Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm góc α khi biết tỉ số lợng giác của nó
- HS1: + Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ số lợng giác của góc α
thay đổi nh thế nào ?
+ Tìm sin40012' dùng máy tính bỏ túi
Hoạt động của GV -HS Nội dung bài dạy
Hoạt động của thầy và trũ
Trang 29Ký duyÖt ,Ngày 11 tháng 10 năm 2013
Tổ TrưởngBïi tiÕn lùc
Trang 30- Kiến thức: Biết xỏc định chiều cao của một vật thể mà khụng cần lờn điểm cao nhất
của nú Biết xỏc định khoảng cỏch giữa 2 địa điểm, trong đú cú 1 điểm khú tới được
- Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng đo đạc thực tế, rốn ý thức làm việc tập thể.
II CHUẨN BỊ :
- GV: giỏc kế, ờke đại ( 4 bộ)
- HS: thước cuộn, mỏy tớnh bỏ tỳi, bảng số, giấy bỳt
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra dụng cụ thực hành.
2 Bài mới:
3 Bài mới:
- GV đa hình 34 <Tr.90 SGK>
- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều cao
của một tháp (thay bằng chiếc cột điện)
mà khó đo trực tiếp đợc (không cần lên
đỉnh của nó)
- GV giới thiệu các khoảng cách:
- Theo em qua hình vẽ trên những yếu tố
- Tại sao coi AD là chiều cao của tháp và
áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của
tam giác vuông ?
- GV yêu cầu HS các tổ trởng báo cáo
việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và
phân công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho
C a DAD: Chiều cao của cột điện khó tới, khó đotrực tiếp đợc
OC: Chiều cao của giác kế
CD: Chân cột điện đến nơi đặt giác kế
Có ∆ AOB vuông tại B
(Vì cột điện vuông góc với mặt đất)
*Điểm thực hành của tổ:
Trang 31STT Họ và tên Điểm chuẩnbị dụng cụ
(2 điểm)
ý thức kỉluật(3 điểm)
Kĩ năngthực hành(5 điểm)
Tổng(10 điểm)
- GV đa HS tới địa điểm thực hành phân
- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để
kiểm tra kết quả
- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vàolớp để tiếp tục hoàn thành báo cáo
II Hoàn thành báo cáo- Nhận xét -
đánh giá (7 ph)
4 Củng cố: (5 ph).
- Yêu cầu HS nhắc lại nhiệm vụ và cách thực hiện từng nhiệm vụ
5 H ớng dẫn về nhà: (3 ph).
- Ghi sẵn số thứ tự, họ và tên thành viên của nhóm vào mẫu báo cáo
- Ôn lại cách thực hiên (cách làm) từng nhiệm vụ
- Giờ sau thực hành tiếp, yêu cầu mang đủ
V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:
Ký duyệt ,Ngày 18 thỏng 10 năm 2013
B
Trang 32mà việc đo đạc chỉ tiến hành ở một bờ
sông
- GV: Coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc (thờng lấy một cây làm
mốc)
- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB
vuông góc với các bờ sông
- Dùng ê ke đặc kẻ đờng thẳng Ax sao
cho Ax ⊥ AB
- Lấy C ∈ Ax
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc ãACB
( ãACB = α)
- GV: Làm thế nào để tính đợc chiều
rộng của khúc sông ?
- GV yêu cầu HS các tổ trởng báo cáo
việc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và
phân công nhiệm vụ
- GV: Kiểm tra cụ thể
- GV: Giao mẫu báo cáo thực hành cho
các tổ
- HS: Đại diện tổ nhận mẫu báo cỏo:
- GV đa HS tới địa điểm thực hành phân
- GV có thể yêu cầu HS làm hai lần để
kiểm tra kết quả
- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để hoàn
hành báo cáo
- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết quả
thực hành cần đợc các thành viên trong
tổ kiểm tra vì đó là kết quả chung của
tập thể, căn cứ vào đó, GV sẽ cho điểm
thực hành của tổ
- GV thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát,
kiểm tra nêu nhận xét, đánh giá và cho
điểm thực hành của từng tổ
- Căn cứ vào điểm thực hành của từng tổ
và đề nghị của tổ HS, GV cho điểm thực
Có ∆ ACB vuông tại A
AC = a ãACB = α
đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộp báo cáocho GV
4.Củng cố:
- Nhận xột đỏnh giỏ giờ thực hành của cỏc tổ
- Khắc sõu cụng thức tớnh cạnh, gúc trong tam giỏc vuụng
Trang 33Ôn các kiến thức đã học Giải các bài tập chương 91, 92 SGK.
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 12 tháng 10 năm 2012
Tổ TrưởngBïi tiÕn lùc
Trang 34- Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông Hệ thống hóa các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc
tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
II CHUẨN BỊ :
• GV: bảng phụ
• HS: ôn tập 4 câu hỏi và làm bài tập trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1. Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết ( GV dùng bảng phụ )
Tóm tắt các kiến thức cần nhớ.
1 GV treo bảng phụ hình 36.
3 HS lên bảng viết 3 câu a, b, c
( câu hỏi trong SGK)
4 nhóm viết vào 4 bảng phụ, mỗi nhóm
1
r p
r'
p'
Trang 35treo lên để HS giải.
HS chọn câu đúng
GV trình bài bài 34 sẵn trên bảng phụ và
treo lên để HS giải
Bài 35/SGK
1 HS nêu hướng giải
Gợi mở: Đề cho biết tỉ số giữa hai cạnh
góc vuông thì đó là tỉ số lượng giác nào
Vậy đường cao ứng với cạnh AB của 2
tam giác này thế nào ?
Vậy điểm M phải nằm trên đường nào
để đường cao MK và AH ứng với đáy
tgα = 0 , 6786
28
19 ≈ (α là góc nhọn của t/giác vuông )
5 , 4
=
=
=
BC AC
5 , 4 6
km BC
AC AB
⇔ BC = MKVậy M ∈2 đường thẳng song song với BC
và cách BC một khoảng bằng AH
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Trang 36- Học kỹ các câu hỏi ôn tập chương.
- Xem lại các bài tập đã giải Làm các bài tập còn lại trong phần ôn tập chương
V.Rót kinh nghiÖm giê d¹y:
Ký duyÖt ,Ngày 19 tháng 10 năm 2012
Tổ TrưởngBïi tiÕn lùc
< Tiết 15 đả soạn ở tuần trước vì thứ 7 ngày 20.10 nghỉ học để thao giảng>
Trang 37- HS: các câu hỏi và giải bài tập mới.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Trả lời câu 3a
Gọi AB là khoảng cách của 2 thuyền A, B
KA, KB là quãng đường 2 thuyền đi được
∆IAK vg tại I
IA = IK tgIKA = IK tg500
∆IBK vg tại I
IB = IK tgIKB = IK tg(500+150) = IK
Trang 38H: IA là yếu tố của hình nào ? Cạnh của
tam giác nào ?
H: Nêu cách tính IA, IB ?
HS tính AB
Bài 39SGK/95
GV yêu cầu HS đọc đề
HS nêu hướng giải bài 39
GV gợi mở: muốn tìm AB ta cần biết
yếu tố nào? AB là yếu tố của hình nào ?
AB là cạng của tam giác nào ? AB là
cạnh của tam giác nào? Có thể tìm được
yếu tố nào của ∆ABE
= 362 (m)
Bài 39SGK/95
Gọi CD là khoảng cách giữa 2 cọc
HS tính dưới sự hướng dẫn của GV
∆AED vg tại A
50 cos
Bài 40 SGK/95.
Gọi AE: độ cao của giác kế
AB: khoảng cách từ giác kế đến gốc cây.CD: chiều cao của cây cần đo
DC = BD + BC
Mà BD = AE = 1,7 m
BC = AB tg350 = 30 0,7 = 21 m ⇒ DC = 1,7 + 21 = 22,7 m
Bài 41SGK/96
∆ ABC vuông tại C
Suy ra : tg y = tg B = 0 , 4
B'
C'
B
Trang 39GV chấm một số phiếu rồi treo bài giải
lờn bảng phụ
Lớp nhận xột GV hoàn chỉnh lại
Do đú: x - y ≈ 68012’ - 21048’ = 46024’
IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
- ễn tập lý thuết và cỏc bài tập đó giải
- Tiết sau: Kiểm tra viết (mang đủ dụng cụ )
V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:
- Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lợng giác của nó, kĩ nănggiải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế;giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lợng trong tam giác vuông
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng
II CHUẩN Bị
GV : Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ, máy tính bỏ túi
HS : - Thớc thẳng compa, êke, thớc đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1.Ổn định tổ chức lớp
2.Bài củ:Viết cụng thức tớnh b và c ở hỡnh vẻ bờn
Để giải một tam giác vuông,
cần biết ít nhất mấy góc và cạnh ?
Có lu ý gì về số cạnh ?
2 Bài mới
3.
- Yêu cầu HS làm bài tập 35
<Tr.94 SBT>
Dựng góc nhọn α , biết:
a) Sinα = 0,25
b) cosα = 0,75
- Yêu cầu làm vào vở
- Yêu cầu HS trình bày cách dựng
Trang 40- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 38 <Tr.95.
SGK >
- Yªu cÇu HS nªu c¸ch tÝnh
- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp 39 <Tr.95
SGK>
- GV vÏ l¹i h×nh cho HS dÔ hiÓu
- Yªu cÇu HS lªn b¶ng tr×nh bµy:
b) cosα = 0,75 =
4
3
*Bµi 38 <Tr.95 SGK>
IB = IK.tan (500 + 150 ) = IK Tan 650
IA = IK Tan 500
⇒ AB = IB - IA = IK Tan 650 - IK.tan 500
= IK (tan 650 -tan 500 )
0,64278
CE CE
0,76604
DE DE
Ký duyÖt ,Ngày 26 tháng 10 năm 2012
50°
380m
15°
A B