1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)

145 445 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh => khái niêm tỉ số lợng Học sinh Phát biểu Định lí: 1, Định lí: 2.Viết hệ thức của chúng theo SGK Học sinh Phát biểu Định lí: 3, Định lí: 4.Viết hệ thức của chúng 1 Khái niệm

Trang 1

Ngµy so¹n: 31/08/2010TiÕt 1

Trang 2

C B

Hoạt động1 : Kiểm tra

-Nêu các trờng hợp đồng dạng trong

tam giác

Bài toán : Cho tam giác ABC vuông

tại A đờng cao AH Chứng minh : a)

ACH BAH = ( cùng phụ với ãHAC)

Giới thiệu bài

Ta có thể đo đợc chiều cao của một

cây hoặc cột điện bằng một cái

th-ớc thợ Vậy đo nh thế nào chúng ta

cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động2:

1)Hệ thức liên hệ giữa cạnh góc

vuông và hình chiếu của nó trên cạnh

huyền

GV : Từ kết quả câu a em hãy phát

biểu bài toán dới dạng định lý

Hai HS lên bảng trình bày chứng minh

10’

Trang 3

-Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

C-Tiến trình bài giảng

T

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ:

Học sinh 1

?-Phát biểu nội dung định lí 1

?-Phát biểu nội dung định lí 2

-Làm bài tập 1/68

Học sinh 2

?-Phát biểu nội dung định lí 1

?-Phát biểu nội dung định lí 2

Định lí: 3

<SGK/66>

Với các kí hiệu ở Định lí: 2 ta có b.c=a.h <3>

Ta có thể Chứng minh hệ thức 3 bằng phơng pháp diện tích

?2:

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

GV:Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn và cho điểm

10’

15’

Trang 4

-Nêu yêu cầu của ?2

-Nêu yêu cầu của bài

?- Trong bài đã biết yếu tố nào

-Ta có Δ ABC ~ Δ HAC =>

hai cạnh góc vuông của tam giác là 6 cm và 8cm tính đờng cao h=?

Lời giảiTheo định lí 4 ta có

2 2 2 2 2

6.8 4,8 10

h h

-Phát biểu Định lí: 3, Định lí: 4.Viết hệ thức của chúng

-Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập 3,4/69

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 0115’

15’

Trang 5

*Hớng dẫn bài 3

5

7 x

y

áp dụng định lí pitago ta có y= 2 2

5 + 7 = 74Theo định lí 4 ta có

2 2 2

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài

Theo định lý 1 ta có : 22 = 1.x => x = 4Theo định lý 2 ta có : y2 = 4.(4+1) = 20 Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 01110’

15’

Trang 6

4 h

5

c cm

Trang 7

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ:

?-Ta cần tính đoạn thẳng nào

Học sinh phát biểu định lí và viết hệ thức

Học sinh phát biểu định lí và viết hệ thức, chữa BT 8a

Trang 8

?-Dựa vào định lí nào đã học để tính

C

H

Lời giảiTheo định lí 2 ta có

h2=b’c’ từ đó =>AH2=HB.HC=9.4=36AH= 36 6cm=

b)Ta thấy Δ ABC vuông tại A có trung tuyến AH=1/2 BC=>AH=HB=HC=2cm hay x=2cm

=>BC=4cmTheo định lí 1 ta có AB2=BC.x=4.2=8

=>AB= 8cm hay y= 8cm

Bài 6

h A

Học sinh vẽ hình và ghi GT,KL

Lời giải-Từ GT =>BC=3cm

1 1 A

D

B

L C

b) tam giác DIL cânc) 12 1 2

DK

Chứng minh:Xét 2 tgvDAI và DCL có DA=DC ,A Cà =à =900

D = D (vì cùng phụgócDả 2) => AID= CLD ( g.c.g)=>

ID =LD => DIL cân tại D

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 9

Tam giác DKL vuông tại D có DC vuông góc với

2 Kỹ năng: Dựng đợc góc nhọn khi biết tỷ số lợng giác của nó.

3 Thái độ : Chú ý, hợp tác xây dụng bài

B-Chuẩnbị GV :Thớc thẳng, ê ke, Giáo án ,SGK,bảng phụ vẽ hình minh họa ?3

HS : :Thớc thẳng, ê ke, com pa Chuẩn bị trớc bài ở nhà

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ:

-Khi 2 tam giác vuông đồng dạng

thì tỉ số giữa hai cạnh tơng ứng của

nó bằng hay khác nhau ?

Học sinh => khái niêm tỉ số lợng

Học sinh Phát biểu Định lí: 1, Định lí: 2.Viết hệ thức của chúng theo SGK

Học sinh Phát biểu Định lí: 3, Định lí: 4.Viết hệ thức của chúng

1) Khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn

a)Mở đầu Cho Δ ABC vuông tại A.Xét góc nhọn B có cạnh kề là AB, cạnh đối là AC

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau khi và chỉ khi chúng

có một góc nhọn bằng nhau Tỉ số giữa các cạnh của chúng luôn không đổi các tỉ số này chỉ thay đổi khi độ lớn của chúng thay đổi các tỉ số này ta gọi là tỉ số lợng giác của góc Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 10

=>AC 2 =BC 2 -AB 2 =3AB 2

=>AC= 3 AB =>AC/AB= 3

b) Định nghĩa:

<SGK/72>

* Nhận xét -Thấy tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn luôn dơng

và sin α <1 , cos α <1

?2: sin β =AB/BC cos β =AC/BC

tg β =AB/AC cotg β =AC/AB VD1

Sin45 o =sinB=AC/BC= 2

2 2

a

a = a Cos60 o = cosB = 1

Nh vậy cho góc nhọn ta có thể tính đợc tỉ số lợng giác của

nó Ngợc lại cho một trong các tỉ số lợng giác của góc nhọn

ta có thể dựng đợc góc đó VD3

Trang 11

sin β =? Có thỏa mãn yêu cầu bài

toán không

-Đờng tròn này cắt OY tại N=>góc ONM là góc cần dựng Thật vậy Theo cách dựng ta có Δ BON vuông tại O có BN=2,MO=1 vậy sin N =sin β =BO/MN=1/2

Tỉ số lợng giác của góc nhọn<tiếp>

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Biết đợc mối liên hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

2 Kỹ năng : Biết vận dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài tập

3 Thái độ : Chú ý nghe giảng, tích cực tham gia xây dựng bài

Học sinh 2 -Thế nào là tỉ số lợng giác của

một góc nhọn ,tỉ số lợng giác đó phụ thuộc

vào yếu tố nào ?

Kiểm tra bài cũ:

Học sinh nêu khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn ,tỉ số lợng giác đó phụ thuộc vào yếu tố nào ? và ứng dụng của nó

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 12

β Cos α =AB/BC =sin β

Tgα= AC/AB ; Cotgα = AB/AC

Tgβ = AB/AC ; Cotgβ = AC/AB

⇒ Tgα = Cotgβ ; Cotgα = Tgβ

Định lí:

<SGK/74>

VD5Theo VD1 ta có sin45o= cos 45o= 2

2Tg45o=cotg45o=1

VD6

Ta có góc 30o và góc 60o là hai góc phụ nhau

ta có Sin30o=cos 60o=1/2; Co.s 300=sin 60o= 3

2Tg30o=cotg60o= 3

3 ; Cotg30o=tg60o= 3Bảng tỉ số lợng giác của một số góc đặc biệt <SGK/75>

Trang 13

2 3y

x C

Viết các tỉ số lợng giác sau thành tỉ số lợng giác của các góc nhỏ hơn 450

-Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập 13, 14 SGK số 24, 27,28,29, 32 SBT

Tiết sau luyện tập

3 Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị: GV :-Giáo án ,SGK ,bảng phụ vẽ hình 23

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

(5 ph)

Học sinh 1

-Thế nào là tỉ số lợng giác của

một góc nhọn ,tỉ số lợng giác đó

phụ thuộc vào yếu tố nào ?

Học sinh 2?-Nêu mối quan hệ

giữa tỉ số lợng giác của hai góc

phụ nhau

Học sinh nêu khái niệm tỉ số lợng giác của một góc nhọn ,tỉ số lợng giác đó phụ thuộc vào yếu tố nào ?Học sinh Nêu mối quan hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Luyện tập

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 14

c

a

@ C

-Nêu yêu cầu bài toán

-Theo bài ra ta biết gì; cần tính gì

*Học sinh tìm cách dựng các câu khác và Chứngminh

α = = = =>tg.α =sin

cos

α α

*tg α =b/c ; cotg α =c/b =>tg α cotg α =b/c.c/b =1 => tg α cotg α =1

HS :Theo định lý pi ta go tính AB sau đó tính các tỉ số lợng giác của góc C

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

α

Theo bài 14 ta có sin2B +cos2B =1sin2B=1- cos2B=

= 1-0,64= 0,36

 sinB=0,6

Trang 15

AC= 29

?-Thế nào là tỉ số lợng giác của một góc nhọn ,tỉ

số lợng giác đó phụ thuộc vào yếu tố nào ?

?-Ngời ta dùng tỉ số lợng giác đó để làm gì ?

?-Nêu mối quan hệ giữa tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 16

:

Ngày soạn : 26/09/2010

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Học sinh nắm đợccấu tạo của bảng lợng giác nắm đợc giá trị của các hàng và các

cột Học sinh nắm đợc cách sử dụng bảng để tìm tỉ số lơng giác của các góc nhọn

2 Kỹ năng: Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tính tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc hoặc tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó.

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 17

3 Thái độ : Chú ý nghe giảng, tích cực tham gia hoạt động học.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (8phút)

Học sinh 1?-Thế nào là tỉ số lợng giác

của một góc nhọn ,tỉ số lợng giác đó

phụ thuộc vào yếu tố nào ?

?-Ngời ta dùng tỉ số lợng giác đó để

làm gì ?

Học sinh 2 ?-Nêu mối quan hệ giữa tỉ

số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Bảng nào dùng để tra sin ,cos

?-Bảng nào dùng để tra tg cotg ?

*Nhận xét

-Học sinh nhìn vào bảng và nhận xét

khi α tăng ,giảm thì các tỉ số lợng giác

thay đổi nh thế nào ?

*Bảng VIII dùng để tra sin,co s của các góc nhọn

*Bảng IX :Dùng để tìm gía trị của tg các góc từ 0 đến

76 o và cotg của góc từ 14 o đến 90 o

*Bảng X Dùng để tìm giá trị tg của góc từ 76 o đến 89,59 o Và cotg của góc từ 1 o đến 14 o và ngợc lại

*Nhận xét: Khi α tăng từ 0 o đến 90 o thì sin và tang tăng còn cos và cotg giảm

46o

7218

Trang 18

?-Ta tra ở bảng nào

VD4 Tìm cotg8 0 32’

6,665 < 8 0 30’

2’ A CÔ tang

Chú ý : Đổi với sin và tang góc lớn hơn (hoặc nhỏ

hơn)thì cộng thêm (hoặctrừ đi) phần hiệu chính tơng ứng

:Đổi với cosin và cotang góc lớn hơn (hoặc nhỏ hơn) thì trừ đi (hoặc cộng thêm phần hiệu chính tơng ứng

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (7 phút)

?-Nêu cấu tạo của bảng lợng giác

?-Nêu cách sử dụng bảng lợng giác để tra các tỉ số lợng giác

*Hớng dẫn về nhà -Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập 18,19/84

HD dùng cách sử dụng bảng lợng giác bảng VIII,IX,X

Sử dung máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giác và góc

3 12’ A1’2’3’

Trang 19

2 Kỹ năng: Học sinh biết dùng máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn và tìm góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó

3 Thái độ : Chú ý, tích cực tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị:

GV :- Soạn bài , đọc kỹ bài , SGK

4 Quyển bảng số với 4 chữ số thập phân , máy tính bỏ túi loại CASIO fx 500 , máy tính

có chức năng tơng đơng

HS :- Học thuộc bài cũ , nắm chắc cách dùng bảng để tra tìm tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Quyển bảng số Đọc trớc bài xem cách tra ngợc

Máy tính bỏ túi loại CASIO fx 500 hoắc máy tính có chức năng tơng đơng

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (10 phút)

Học sinh 1

-Bảng VIII , IX dùng để tra tỉ số lợng giác gì ? của

góc nào ?

-Giải bài tập 18 ( b, c ) – SGK – 83

Học sinh 2: khi α tăng ,giảm thì các tỉ số lợng giác

thay đổi nh thế nào ?

- không tra bảng hãy sánh Sin25 0 và sin40 0

Cotg 51 0 và Cotg73 0

Hoạt động 2: ( 10 phút)

Sử dụng máy tính CASIO fx220 hoặc

máy tính CASIO fx500A

GV giới thiệu các thao tác bấmtìm tỷ số lợng giác

của một góc

Hoạt động 3: ( 15 phút)

b)Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số

l-ợng giác của góc đó

- GV gọi HS tìm kết quả trong bảng của mình sau

đó yêu cầu HS thực hiện ? 3 – Cách làm tơng tự

ví dụ 5

- Em hãy cho biết muốn tìm góc α biết cotg α =

3,006 thì ta làm thế nào ?

- Tra trong bảng cotg tìm giá trị 3,006 sau đó tìm

xem là giao của cột nào ,hàng nào?

- Chú ý : bảng Cotg tra cột 1 bên phải và hàng cuối

cùng của bảng

Học sinh nêu ứng dụng bảng VIII , IX

-Học sinh Giải bài tập 18 ( b, c ) – SGK –

83 Khi α tăng từ 0 o đến 90 o thì sin và tang tăng còn cos và cotg giảm

do đó Sin25 0 < sin40 0 ; Cotg 51 0 < Cotg73 0

Tìm tỷ sô lợng giác củagóc nhọn bằng máy tính bỏ túi

Tra bảng VIII : Tìm số 7837 ở trong bảng dóng sang cột 1 và hàng 1 ta thấy 7837 nằm ở giao của hàng 51 0 và cột ghi 36’ Vậy ta có α

≈ 51 0 36’

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 20

GV ra tiếp ví dụ 6 ( sgk – 81 ) gọi HS đọc đề bài

sau đó hớng dẫn HS làm bài

- Em hãy dùng bảng lợng giác tra xem giá trị của

sin α = 0, 4470 trong bảng tơng ứng với góc nào ?

Có giá trị đó trong bảng lợng giác không ?

Em hãy tìm giá trị gần đúng gần nhất với giá trị

trên ở trong bảng Sin

- GV cho HS tìm sau đó hớng dẫn lại cách làm từ

đó theo nhạn xét lấy giá trị gần đúng

- áp dụng tơng tự ví dụ trên em hãy thực hiện ? 4 (

sgk )

- GV yêu cầu HS thảo luận làm ? 4 sau đó gọi HS

đại diện lên bảng làm bài

- Gợi ý : Xem giá trị 0,5547 có trong bảng không ,

giá trị nào gần nhất giá trị đó và tơng ứng với góc

nào ?

và tìm số đo của góc khi biết tỷ số lợng giác

SHI FT Sin -1

để tìm α khi biết sin α

để tìm α khi biết cos α

* Chú ý : (sgk )

- Ví dụ 6 ( sgk – 81 )

Ta có : Sin α = 0,4470 Tra bảng VIII ta thấy không có số 4470 ở trong bảng , Có hai số gần với giá trị 4470 nhất là : 4462 và 4478 Ta

có : 0,4462 < 0,4470 < 0,4478 Vậy Sin 26 0 30’ < sin α < sin 26 0 36’

→ 26 0 30’ < α < 26 0 36’ → α ≈ 27 0

? 4 (sgk – 81 ) Tra trong bảng VIII ta có : 0,5534 < 0,5547 < 0,5548

→ cos56 0 24’ < cos α < cos 56 0 18’

→ 56 0 18’ < α < 56 0 24’

Vậy làm tròn đến độ ta có α ≈ 56 0

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : ( 10 phút)

5 Nêu lại cách tra bảng tìm số đo góc khi biết tỉ số lợng giác

6 áp dụng giải bài tập 19 ( sgk- 84 ) ( a , c) ( GV gọi 2 HS lên bảng ) làm bài , các HS khác cùng làm rồi nhận xét

*Hớng dẫn về nhà

7 - Nắm chắc các cách dùng bảng số ở cả hai phần tra xuôi và ngợc

8 Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa

Xem Bài đọc thêm để sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm tỷ số lợng giác và góc

áp dụng các ví dụ và bài tập để giải các bài tập trong sgk :

1 Kiến thức: Củng cố lại cho HS cách dùng bảng lợng giác và máy tính bỏ túi để tra tìm tỉ

số lợng giác của một góc nhọn và ngợc lại HS thấy đựoc tính đồng biến của sin và

tang,tính nghịch biến của cosin và côtang

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 21

2 kỹ năng : Rèn kỹ năng dùng bảng số và máy tính bỏ túi tra tìm tỉ số lợng giác và tìm góc nhọn Vận dụng tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cô sin và cô tang để

so sánh các tỉ số này

3 Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, tác phong nhanh nhẹn khi sử dụng bảng số và máy tính

GV: - Soạn bài , đọc kỹ bài soạn ,giải các bài tập trong sgk – 84

9 Quyển bảng số với 4 chữ số thập phân , máy tính bỏ túi CASIO fx 500

HS: - Nắm chắc cách cách dùng bảng lợng giác và cách dùng máy tính bỏ túi

10.Giải các bài tập về nhà Chuẩn bị quyển bảng số và máy tính bỏ túi có tính năng

đáp ứng đợc bài học

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(8ph)

Học sinh 1: Giải bài tập 19 ( sgk –

- Giáo viên gọi 1 HS dùng máy tính

bỏ túi kiểm tra lại hai kết quả trên ,

nói các thao tác trên máy tính bỏ túi

và đọc kết quả

- GV gọi HS nhận xét và chốt lại

cách làm

- Gợi ý : Tra bảng sin xem giao của

dòng 700 cột đầu tiên bên trái và cột

12’ , cọt 1’ phần hiệu chính sau đó

cộng hai kết quả

- Tra bảng tang và làm tơng tự bài

tập 21 ( sgk / 84 )

- Để tra tìm góc nhọn khi biết các tỉ

số lợng giác ta tra nh thế nào ?

- Dùng bảng lợng giác giải bài tập

phần ( b và d ) GV gọi 2 HS lên

bảng làm bài các HS khác theo dõi

nhận xét

- Hãy dùng máy tính để kiểm tra lại

kết quả GV gọi HS dùng máy tính

bỏ túi để kiểm tra ( nêu từng thao tác

bấm máy )

Bài tập 22: So sánh :

Học sinh Giải bài tập 19 ( sgk – 84 ) ( b , d )

Luyện tập Giải bài tập 20 ( sgk )

a) Sin 70013’

Ta có : sin 70012’ ≈ 0,9409( tra dòng 700 cột 12’ )Hiệu chính 1’ = 1 tra dòng 700 và cột hiệu chính1’)Vậy sin 70013’ ≈ 0,9410

b) tg 43010’

Ta có : tg 43012’ ≈ 0,9391 ( Tra bảng tang dòng 430cột 12’ )hiệu chính 2’ = 11 ( tra dòng 430 cột hiệu chính 2’)

Vậy tg 43010’ ≈ 0,9391 – 0,0011 ≈ 0,9380

Giải bài tập 21 ( sgk / 84 )

c) Cos x = 0,5427 Tra bảng cos ta thấy: 0,5417 < 0,5427 < 0,5432

→ cos 570 12’ < cos x < cos 570 6’

→ 57012’ > x > 5706’ Vậy x ≈ 570 d) Cotg x = 3,136

Trang 22

cùng tỷ số cos ở bài a (cotg ở bàib)

rồi sắp theo thứ tự giảm dần của góc

Có cách nào sắp xếp theo yêu cầu

của bài toán nữa không?

Gv hớng dẫn có thể dùng báng số

hoặc máy tính bỏ túi để tính rồi so

sánh các tỷ số lợng giác đó

Hs nêu cách làm : Dùng máy tính

HS : Dựa vào nhận xét tính đồng biếncủa hàm số sin

và nghịch biến của hàm số cotg Sin300 < sin700 ( vì góc tăng thì sin tăng)

; cotg20 > cotg37040’ ( vì góc tăng thì cotg giảm)

Giải bài tập 24 ( sgk / 84

Sắp xếp các tỷ số lợng giác sau theo thứ tự tăng dần: a) sin780,Sin470.cos140,cos870

Ta có Cos140= sin760, cos870= sin 30

đối với hàm số sin số đo của góc tăng thì tỷ số lợng giác tăng => sin 30<Sin470< sin760<sin780

cos870, Sin470 Cos140,,sin780, b) tg730, tg620, cotg250, cotg38 0,

Ta có cotg250=tg650; cotg380 = tg520

Mà tg52 0< cotg38 0< tg65 0< tg73 0 =>

cotg38 0; tg62 0, cotg25 0;tg73 0cách 2 sin780=0.9781; Sin470=0,7314 cos870=0,0523; Cos140=0,9702 =>?

Bài tập về nhà

11.Xem lại các bài tập đã chữa , Giải bài tập còn lại trong SGK

12.Giải bài tập : 20 ; 21 ; 23 ; 25 các phần còn lại Đọc trớc bài học tiết sau : “ Một

số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ”

D Rút kinh nghiệm :

một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 23

2 Kỹ năng : vận dụng đợc các hệ thức vào giải các bài tập và bài toán tính khoảng cách trong thực tế

3 Thái độ : Chú ý, tích cực hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị:

GV :

- Soạn bài , đọc kỹ bài soạn

máy tính bỏ túi , bảng phụ ghi ? 1 ( sgk )

HS :

- Ôn lại các công thức , định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn

- Bảng số với 4 chữ số thập phân, máy tính bỏ túi

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: :Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

Học sinh 1

-Nêu lại cách dùng bảng sin, cos , tg và

cotg Cách dùng máy tính bỏ túi tra ngợc

và tra xuôi

Học sinh 2 Cho tam giác ABC vuông tại

A Viết các tỷ số lợng giác của góc B và

- áp dụng tơng tự đối với góc C , hãy tính

tg C và cotg C rồi tìm b = ? ; c = ? theo tg

C và cotg C

- Từ các kết quả trên em có thể rút ra nhận

xét gì ? - - Hãy phát biểu thành định lý

Hoạt động 3: ( 15 phút)

- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?

- Hãy vẽ hình minh hoạ cho bài toán trên

Học sinh Nêu lại cách dùng bảng sin, cos , tg

và cotg Cách dùng máy tính để tra tỉ số lợng giác

sinB = b /a :Cos B =c/a ;tgB=b /c ; cotgB= c /bsinB = c /a :Cos B =b/a ;tgB=c /b ; cotgB= b /c

II-Bài mới:

1 Các hệ thức

? 1 ( sgk – 85 )

Ta có : Sin B =

a

b (1) Cos B =

a

c (2) B

Tg B =

c

b (3) Cotg B =

b

c (4) a) Từ (1) → b = a sin B

Từ (2) → c = a cos B Tơng tự đối với góc C ta suy ra :

c = a sin C ; b = a cos C b) Từ (3) → b = c tg B

Từ (4) → c = b cotg B Tơng tự đối với góc C ta có :

c = b tg C ; b = c cotg C

• Định lý ( sgk – 86 )

∆ ABC vuông tại A

b = a.sin B = a.cos C ; b = c.tgB = b.cotgC

c = a.sinC = a cos C ; c = b.tgC = c.cotgBGiáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

C

ab

c

Trang 24

B

o 3m

? 65

H

B

A

GV gợi ý HS vẽ hình minh hoạ

- Máy bay bay lên theo phơng nào ? đoạn

nào trên hình vẽ biểu thị đờng đi của máy

bay ?

- Theo phơng thẳng đứng ta phải tìm đoạn

nào trên hình vẽ ? Tìm đoạn BH dựa theo

đoạn AB bằng cách nào ?

- áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và

góc trong tam giác vuông để tìm BH ?

- Tơng tự hãy đọc lại bài toán đặt ra trong

khung ở đầu bài , vẽ hình minh hoạ sau đó

giải bài toán để đa ra câu trả lời

- Ta xét tam giác vuông nào ? có điều

kịên gì ? áp dụng hệ thức nào ?

- GV cho HS thảo luận tìm cách giải sau

đó nêu cách giải và làm bài

Ví dụ áp dụng

Ví dụ 1 ( sgk – 86 )

* Tóm tắt :

v = 500 km/h

t = 1,2 phút = 1/50 h

BA = ?

BH = AB sin A → BH = 10 sin 300

→ BH = 10 0,5 = 5 ( km ) Vậy quãng đờng máy bay bay theo phơng thẳng

đứng trong 1,2’ là : 5 km

Ví dụ 2 ( sgk – 86 ) Tóm tắt : AB = 3m , A = 650

AH = ? Giải : Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và góctrong tam giác vuông áp dụng vào ∆ ABH ta có :

AH = AB cos A

→ AH = 3 cos 650

→ AH ≈ 3 0,4226 ≈ 1,27 (m) Vậy phải đặt chân thang cách tờng 1,27m

Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại và liên hệ các áp dụng hệ thức

- Đọc trớc bài học “ Phần 2- áp dụng giải tam giác vuông ”

D Rút kinh nghiệm :

Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giácvuông ( tiếp )

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu thế nào là bài toán “giải tam giác vuông”, củng cố lại và nắm chắc các

hệ thức liên hệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 25

2 Kỹ năng : Biết cách vận dụng các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông vận dụng các

hệ thức vào tính cạnh , góc trong tam giác vuông ứng dụng các tỷ số lợng giác để giải một

số bài toán trong thực tế Rèn kỹ năng tính tỉ số lợng giác của một góc nhọn

3 Thái độ : Chú ý, tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học, sử dụng máy tính nhanh nhẹn

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: (10

phút)

Học sinh 1

-Viết các hệ thức liên hệ giữa góc và cạnh

trong tam giác vuông

Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Em hãy nêu sơ lợc các bớc giải bài toán

trên

- Để giải tam giác vuông trên ta phải tìm

các yếu tố nào và đã biết các yếu tố nào ?

- Hãy chỉ ra các yếu tố cần tìm và nêu

cách tìm các yếu tố đó

- Tìm BC , góc B , góc C

- Có thể tính BC theo cách nào khác nữa

không hãy tính theo hệ thức liên hệ

- GV gọi HS nêu cách làm và lên bảng

tính BC

Ví dụ4

- Giải tam giác vuông OPQ ở trên ta phải

tìm những yếu tố nào , tính theo cách nào

Học sinh Viết các hệ thức liên hệ giữa góc và cạnh trong tam giác vuông theo SGK

Phát biểu Định lí: Pitago

2)áp dụng giải tam giác vuông

Trong 1 tam giác vuông, nếu cho biết trớc hai cạnh hoặc 1 cạnh và một góc nhọn thì ta sẽ tìm đ-

ợc tất cả các cạnh và góc còn lại của nó Bài toán

đợc đặt ra nh thế gọi là bài toán giải tam giác vuông

• Ví dụ 3 ( sgk )

∆ ABC ( A = 900 )

AB = 5 , AC = 8 Giải tam giác vuông Bài làm :

8 CTheo định lý Pitago ta có :

BC2 = AB2 + AC2

→ BC = AB 2 + AC 2 = 5 2 + 8 2 = 25 + 64 ≈ 9 , 434Lại có : tg C = 0 625

8

5 AC

8 sin

Trang 26

?

- Bài toán cho gì ? Ta phải tìm gì ?

- Nêu cách tính OP và OQ theo điều kiện

bài cho

- OP = PQ ?

- OQ = PQ ?

Góc P và góc Q là hai góc nh thế nào ?

tính góc Q dựa vào tính chất nào ?

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng

làm bài GV chữa lại rồi làm mẫu cách

trình bày

- Hãy thực hiện yêu cầu của

? 3 ( sgk )

- GV cho HS thảo luận cách tìm , sau đó

cử đại diện lên bảng trình bày lời giải

= 900 – 360

→ Q = 540 lại có : OP = PQ sin Q

Giải : Vì M + N = 900

→ N = 900 –M = 900 - 510 = 390Theo hệ thức giữa góc

8 2 51

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa , giải lại các ví dụ nắm chắc các bớc tính toán

- Giải bài tập 27 ( sgk- 88 ) các phần còn lại ( áp dụng tơng tự các ví dụ đã làm )

- Giải trớc các bài tập phần luyện tập BT ( 28 , 29 )

D Rút kinh nghiệm :

Luyện tập

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức : Củng cố lại cho học sinh các hệ thức liên hệ giữa cạnh trong tam giác vuông

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông , rèn Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

P

7 36

M

2,8 51

Trang 27

luyện kỹ năng dùng bảng lợng giác , máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác áp dụng bài toán giải tam giác vuông vào bài toán thực tế

3 Thái độ : Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học

B-Chuẩn bị:

GV :

- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án

- Giải bài tập trong sgk - 89 Bảng phụ vẽ hình 31 , 32 ( sgk )

HS :

- Học thuộc các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Giải bài tập trong sgk - 88 , 89 , làm bài tập thày giao về nhà

C-Tổ chức các hoạt động học tập:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

học sinh đọc đề bài sau đó vẽ hình

và ghi GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Theo hình vẽ cho biết tam giác

trên là tam giác gì ? để tính góc α

ta dựa vào tỉ số lợng giácnào ?

- GV cho HS điền các đỉnh của tam

giác vuông sau đó viết tỉ số lợng

giác liên quan tới góc α

- Tỉ số :

AC

AB

= ? α→α = ? Hãy dùng bảng lợng giác hoặc máy

tính bỏ túi tra tìm góc α biết tgα =

1,75

bài tập 29 ( sgk - 89 )

- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?

- Nêu cách giải bài toán trên GV

cho HS suy nghĩ sau đó nêu cách

giải

- Gợi ý : Điền các đỉnh vào tam

giác Tam giác trên là tam giác gì ?

biết các yếu tố nào ? cần tìm yếu tố

KL : α = ? Giải : Theo gt ta có ∆ ABC vuông tại 7m

→ Theo tỉ số lợng giác của góc nhọn ta có :

tg α =

AC

AB

= 4

7 = 1,75 C 4m A

vuông tại A → áp dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn vào

∆ABC ta có : Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 28

giác nào ?

- Hãy tính Cos α = ? sau đó tìm α

bằng bảng lợng giác hoặc máy tính

bỏ túi

Giải bài tập 30 ( sgk - 89)

- Bài toán cho gì , yêu cầu gì ?

- Tam giác ABN là tam giác gì ?

Muốn tính AN khi biết B = 380 ta

dựa theo hệ thức liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên

bảng trình bày lời giải

K

Kẻ BK ⊥ AC Xét ∆ KBC A( K = 900 ) ta có :

C = 300→ KBC = 600

→ BK = BC sin C

→ BK = 11 Sin 300

→ BK = 11 0,5 B 11 cm N C = 5,5 ( cm )

Xét ∆ KBA có ( K = 900 ) KBA = KBC - ABC = 600 - 380 = 220 Trong tam giác vuông KBA có :

AB =

9272 0

5 5 22

BK KBA

BK

0 ,

, cos

liên hệ ( Xét ∆ vuông NAC ta có : AC = 0

30

652 3 C

AN

sin

, sin = → AC ≈ 3,0652,5 ≈ 7,304 ( cm))

D Rút kinh nghiệm :

Ngày soạn: 16/10/2010Tiết14 Luyện tập

A-Mục tiêu :

1 Kiến thức :Tiếp tục củng cố cho học sinh các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 29

2 Kỹ năng : áp dụng thành thạo vào việc giải tam giác vuông Rèn kỹ năng tra bảng số , dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác Giải một số bài toán tìm khoảng cách trong thực tế dựa vào hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

3 Thái độ : Có hứng thú học tập bộ môn toán.

B-Chuẩn bị:

GV : Thớc thẳng,compa

- Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án

- Giải bài tập 31 , 32 ( sgk - 89) , bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ

HS : -Thớc thẳng,compa

- Học thuộc và nắm chắc các hệ thức liên hệ

- Giải bài tập 31 , 32 ( sgk ) và bài tập trong SBT ( 97 , 98)

C-Tổ chức các hoạt động học tập:

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1:Kiểm tra 15phút

Hoạt động 2: ( 28 phút)

bài tập 31 ( sgk )

HS đọc đề bài ghi GT , KL của bài

toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- ∆ vuông ABC đã biết yếu tố nào ,

cần tìm yếu tố nào ? dựa vào hệ

- Để áp dụng đợc vào tam giác

vuông ta cần kẻ thêm đờng nào ? (

- Hãy điền các đỉnh của tam giác

sau đó chỉ ra cách áp dụng vào

tam giác vuông

- Ta có ∆ vuông nào ? đã biết

Xét ∆ vuông ABC ( B = 90 0 ) ta có

AB = AC sin ACB

→ AB = 8.sin 54 0 → AB ≈ 8 0,8090

→ AB ≈ 6,472 (cm)

Xét ∆ vuông AHC có : AH = AC sin ACH

→ AH = 8 sin 74 0 ≈ 8 0,9613

→ AH ≈ 7,690 ( cm ) Xét ∆ vuông AHD có : Sin D = 0 8010

6 9

690 7 AD

AH

, ,

Trang 30

- GV gọi HS lên bảng trình bày lời

giải

bài tập 56 ( SBT) Từ đỉnh một

ngọn đèn biển cao 38 m so với

mực nớc biển, ngời ta nhìn thấy

một hòn đảo dới góc 30 0 so với

đ-ờng nằm ngang chân đèn Hỏi

khoảng cách từ đảo đến chân đèn (

ở mực nớc biển cao bao nhiêu?

HS đọc và vẽ hình , ghi GT , KL

vào vở

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Hãy vẽ hình minh hoạ cho bài

toán trên

- Em hãy điền các đỉnh của tam

giác từ đó chỉ ra các yếu tố đã

biết , các yếu tố cần tìm và cách áp

dụng hệ thức vào giải bài toán

- Xét ∆ vuông ABC ta có gì , biết

A Xét ∆ vuông ABC có : BAC = α = 70 0 và AC = 166,7 Nên ta tính đợc AB theo hệ thức liên hệ trong tam giác vuông : AB = AC cos BAC = 166,7 cos 70 0

→ AB ≈ 166,7 0,342 ≈ 57 (m) Vậy chiều rộng của khúc sông là 57 m

Giải bài tập 56 ( SBT 97)

x A

38 m

B C Xét ∆ vuông ACB có C = 90 0 , ABC = xAB ( so le )

→ ABC = 30 0 Vậy áp dụng hệ thức liên hệ vào

∆ ABC ta có :

BC = 0577438

30 tg

38 tgB

AC

0 = ,

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà : (3 phút)

- Xem lại và học thuộc các hệ thức , giải lại các bài tập đã chữa

- Giải bài tập 57 ( SBT - 97) Gợi ý : Tính AN dựa vào ∆ ANB biết B = 38 0 ,

- AB = 11 Tính AC dựa vào ∆ ANC biết C = 30 0 và AN tính ở trên

Chuẩn bị tiết sau:Thớc cuộn , Giấybút , máy tính bỏ túi

kiểm tra 15 phút

1 Cho tam giác MNP vuông tại M Viết các tỉ số lợng giác của góc N

2 Điền vào chỗ để đợc khẳng định đúng: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng: a) Cạnh huyền

b)Cạnh góc vuông này

Áp dụng : Giải tam giác MNP biết góc N bằng 35 0 , cạnhhuyền NP = 3

Đỏp ỏn : câu1: Vẽ đúng tam giác vuông viết đúng các hệ thức (3đ)

Câu 2: điền đúng mỗi ý (1đ)

áp dụng tính đúng 5đ

D Rút kinh nghiệm :

Ngaứy soaùn : 21/10/2010Tieỏt 15, 16

ệÙNG DUẽNG THệẽC TEÁ CAÙC Tặ SOÁ LệễẽNG GIAÙC CUÛA GOÙC NHOẽN THệẽC HAỉNH NGOAỉI TRễỉI.

A Muùc tieõu:

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 31

1 Kiến thức : Học sinh nắm đợc cách xác định chiều cao của một vật bằng ứng dụng tỉ số lợng giác của góc nhọn khi không thể đo trực tiếp chiều cao của vật đợc hoặc xác định khoảng cách của hai địa điểm mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một địa điểm.

, cách sử dụng các dụng cụ đo đạc.

2 Kỹ năng: Biết cách đo chiều cao và khoảng cách trong tình huống thực tế có thể đợc -Rèn luyện kĩ năng tính toán với các tỉ số lợng giác

3 Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành, Cẩn thận trong đo, ngắm giác kế.

B Chuaồn bũ :

GV: Giaực keỏ , eõ ke ủaùc (4 boọ).

HS: Thửụực cuoọn, maựy tớnh boỷ tuựi, giaỏy, buựt …

C Tieỏn trỡnh daùy hoùc:

Ti

ế t 15:

1 Kiểm tra bài cũ (10phút)

Học sinh 1?Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

+ AD laứ chieàu cao cuỷa thaựp

+ OC laứ chieàu cao cuỷa giaực keỏ

+ CD laứ khoaỷng caựch tửứ chaõn thaựp tụựi nụi ủaởt giaực keỏ.

Yeõu caàu HS ủoùc sgk/9

H: ẹeồ tớnh ủoọ daứi AD ( chieàu cao cuỷa thaựp) ta seừ tieỏn haứnh nhử theỏ naứo?

GV coự theồ cho 3 HS trỡnh baứy caựch ủo

?: Taùi sao coự theồ coi AD laứ chieàu cao cuỷa thaựp vaứ coự theồ aựp duùng heọ thửực giửừa caùnh vaứ goực trong tam giaực vuoõng ?

HS: Vỡ thaựp vuoõng goực vụựi maởt ủaỏt neõn tam giaực AOB vuoõng taùi B.

b

Trang 32

GV nhắc lại cách đo để HS theo dõi.

2 Xác định khoảng cách:

GV đưa hình 35 lên bảng phụ , nêu nhiệm vụ

Xác định chiều rộng của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông.

GV giới thiệu dụng cụ thực hành và các bước thực hiện

-GV chia lớp thành 6 nhóm, phân công vị trí từng nhóm

-Mỗi nhóm cử một thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ

-Phần tính toán kết quả thực hành phải được các thành viên trong nhóm kiểm tra

NHIÊM VỤ:

- Xác định chiều cao của cột cờ

-Xác định khoảng cách từ A đến B mà không đo trực tiếp được

DỤNG CỤ:

-Các nhóm cử nhóm trưởng nhận dụng cụ và phiếu báo cáo thực hành

-Sau khi thực hành xong các nhóm trả dụng cụ cho phòng thiết bị

-HS thu xếp dụng cụ, rửa tay ,vào lớp để hoàn thành báo cáo

2 HỌC SINH TIẾN HÀNH THỰC HÀNH :(25 ph)

BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 – 16 HÌNH HỌC 9 CỦA

TỔ………LỚP………

1

Xác định chiều cao cột cờ trong sân trường :

a, Kết quả đo: ( theo hình 34 sgk)

CD (khoảng cách từ chân cột cờ tới nơi đặt giác kế) :………Hình vẽ

α = ………

OC (chiều cao giác kế) : ………

b, Tính AD ( Chiều cao cột cờ)

2.Xác định khoảng cách Hình vẽ

Trang 33

a) Kết quả đo: ( theo hình 35 sgk)

AC=

α =

b) Tính AB

3.

Điểm thực hành của tổ:

STT Họ và tên Điểm chuẩn bị

dụng cụ ( 2 điểm)

Ý thức kỉ luật ( 3 điểm)

Kĩ năng thực hành ( 5 điểm)

Tổng số điểm ( 10 điểm)

C NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ ( 13 phút)

-Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá.sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho GV

-GV nhận xét đánh giá và cho điểm

D CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP (2 phút)

- Ôn các kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương trang 91,92 SGK

- Làm bài tập 33,34,35,36,37/93.94

- Tiết sau ôn tập chương

Trang 34

1 Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức đã học trong chơng I : Các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông, các công thức , định nghĩa tỉ số lợng giác của góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau, các tính chất của các tỉ số l-ợng giác

2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức lý thuyết vào giải các bài tập.- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc dùng máy tính bỏ túi ) để tra ( tính) các tỉ số lợng giác hoặc số đo góc

3 Thái độ : tích cực học tập, có ý thức chuẩn bị bài ở nhà

Trang 35

GV : Nguyễn Mai Ly

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

HS1 Viết các hệ thức liên hệgiữa cạnh

và đờng cao trong tamgiác vuông Giải

câu hỏi 1 (91 - sgk )

HS2 Viết các tỉ số lợng giác của góc

nhọn trong tam giác vuông Giải câu

hỏi 2 ( sgk - 91 )

HS3: Viết các tính chất của các hàm số

lợng giác

Hoạt động 2 : ( 28 phút)

HS đọc đề bài sau đó vẽ hình và ghi

GT , KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- GV cho HS dùng bảng số hoặc máy

tính bỏ túi tính góc àC ( làm tròn đến

độ )

- Cho HS lên bảng làm bài sau đó GV

chữa và chốt cách làm

- Đọc đề bài bài tập 36 ( sgk) sau đó vẽ

hình và ghi GT KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Tam giác vuông AHB có những yếu

tố nào đã biết ? cần tìm yếu tố nào ?

- Để tính AB ta dựa theo định lý nào ?

- Hãy tính AH và tính AB ?

- Tơng tự xét tam giác vuông AHC ta

có cách tính AC nh thế nào ? Hãy tính

AC nh trên

- GV cho HS làm sau đó gọi HS đứng

tại chỗ nêu lời giải

- GV ra bài tập 37 ( sgk) gọi HS đọc

đề bài sau đó nêu cách làm bài ?

- Gợi ý : Hãy tính BC2 và AB2 + AC2

rồi so sánh và kết luận

Theo định lý Pitago đảo ta cógì ?

- GV gợi ý HS làm tiếp phần (a) và (b)

B- Bài tập luyện tập

1 Bài tập 33 ( sgk - 93 ) a) Đáp án đúng : C b)Đáp án đúng : Dc) Đáp án đúng : C

2 Bài 34 ( sgk- 93 ) a) Đáp án đúng : C b)Đáp án đúng : C

AB

àC ≈ 340 mà àB + àC= 900 ( hai góc phụ nhau )

àB= 900 - àC → = 560Vậy các góc cần tìm là : 340 và 560

Xét ∆ AHB có (àH= 900) ; àB= 450 →∆ AHB vuông cân → àC= 450 và AH = BH = 20 cm

áp dụng Pitago ta có : AB2 = BH2 + AH2

→ AB2 = 202 + 202 = 400 + 400 = 800

→ AB ≈ 28 , 3 (cm)Xét ∆ AHC (àH = 900 ) áp dụng Pitago ta có :

Có AB2 + AC2 = 62 + 4,52 H

Trang 36

Hoạt động 4: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : (2 phút)

?-Nêu các công thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

*Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc các kiến thức về hệ thức lợng trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa Vận dụng vào giải tam giác vuông

- Ôn tập cách tra bảng , giải tam giác vuông và bài toán thực tế

2 Kỹ năng: Có kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng bài toán thực tế vào tam

giácvuông Rèn kỹ năng vận dụng các công thức đã học và giải bài toán thực tế

3 Thái độ : Tích cực, hợp tác tham gia hoạt động học, cẩn thận trong tính toán

B-Chuẩn bị:

GV : Soạn bài chu đáo , đọc kỹ giáo án

- Thớc thẳng;Compa ,Bảng số , máy tính bỏ túi , Bảng phụ vẽ hình 49 , 50 ( SGK - 95)

HS : Học thuộc các hệ thức trong tam giác vuông

- Nắm chắc cách dùng bảng lợng giác , máy tính bỏ túi tìm tỉ số lợng giác

- Thớc thẳng;Compa

C-Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

(10 ph)

-Viết công thức tỉ số lợng giác và tỉ

số lợng giác của hai góc phụ nhau

-Viết các hệ thức về mối liên hệ giữa

cạnh và góc trong tam giác vuông

Muốn tính IA và IB ta dựa vào các

Học sinh Viết công thức tỉ số lợng giác và tỉ số ợng giác của hai góc phụ nhau

l-Học sinh Viết các hệ thức về mối liên hệ giữa cạnh

và góc trong tam giác vuông

-Bài tập :

Giải bài tập 38(sgk )

Xét ∆ IAK ( I = 900) Theo hệ thức liên hệ

giữa góc và cạnh trong tam giác vuông ta có : Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 37

và IB dựa vào các yếu tố đã biết ?

Gợi ý : Xét ∆ vuông IAK và ∆ vuông

IBK tính theo tỉ số tg của góc K và

HS vẽ kại hình minh hoạ sau đó ghi

GT , KL của bài toán

- Theo hình vẽ ta có gì ? cần tìm gì ?

- Để tính đợc CE ta cần tính những

đoạn nào ? vì sao ?

- GV cho HS suy nghĩ sau đó nêu

- GV gọi HS đứng tại chỗ giải bài

Sau đó gọi HS khác nêu nhận xét bài

làm của bạn

- GV chú ý lại cách làm bài toán thực

tế nh trên

Giải bài tập 42 ( sgk )

- GV ra bài tập sau đó gọi HS đọc đề

bài , vẽ hình minh hoạ và ghi GT ,

KL của bài toán

- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?

- Có mấy trờng hợp xảy ra ? vẽ hình

minh hoạ cho các trờng hợp đó

- Nêu cách tính AC và AC’ sau đó

suy ra cách đặt thang

- Tính AC và AC’ dựa theo tỉ số lợng

giác nào ? dựa vào tam giác vuông

K

→ IKB = 500 + 150 = 650Theo hệ thức liên hệ ta có : IB = tg IKB IK

→ IB = tg 65 0 380

→ IB ≈ 2,145 380 → IB = 815 (m)

→ AB = IB - IA = 815 - 453 = 362 (m) Vậy khoảng cách giữa hai thuyền là 362 (m)

B

C D

E

Theo hệ thức liên hệ

ta có AC = tg B AB → AC = tg 500 20

→ AC ≈ 1,1917 20 → AC ≈ 23,84 (m) Xét ∆ vuông DEC có àD = 900 ; àE =àB = 500 ( đồng

vị )

DC = AC - AD = 23,84 - 5 = 18,84 (m) Theo hệ thức liên hệ ta có : EC = 0

50

DC SinE

Xét ∆ vuông ABC có

AC = BC cos C

→ AC = 3 cos 600

→ AC ≈ 3 0,5 ≈ 1,5 (m) Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 38

Xét ∆ vuông AB’C’ có AC’ = B’C’ cos C’

→ AC’ = 3 cos 700 → AC’ ≈ 3 0,342 ≈ 1,03 m) Vậy chân thang phải đặt cách tờng một khoảng từ 1,03 m đến 1,5 m mới đảm bảo an toàn

Hoạt động 3: Củng cố kiến thức-Hớng dẫn về nhà : ( 5 phút)

- Nêu lại các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

- Nêu cách giải tam giác vuông và điều kiện để giải đợc tam giác vuông

*Hớng dẫn về nhà

- Nắm chắc các cách giải tam giác vuông

- Học thuộc các hệ thức trong tam giác vuông

- Ôn tập kỹ các kiến thức đã học , xem lại các bài tập đã giải

Giải các bài tập còn lại trong SGk - 95 , 96 Tơng tự nh các bài đã giải

Chuẩn bị tiết sau kiểm tra

2 Kỹ năng: Kiểm tra việc vận dụng các kiến thức lý thuyết vào giải các bài tập, kỹ năng

vẽ hình, và trình bày bài làm

3 Thái độ : Rèn tính tự giác, trung thực, nghiêm túc , tính kỷ luật , t duy độc lập trong làm bài kiểm tra

B-Chuẩn bị:

GV : - Ra đề , làm đáp án , biểu điểm chi tiết

HS : -Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chơng I

-Giải lại một số bài tập đã chữa

C-Tiến trình bài kiểm tra

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

H

P N

M

Trang 39

a) cạnh huyền nhân với góc đối hoặc cạnh huyền nhân với

b) cạnh góc vuông kia nhân với tang hoặc cạnh góc vuông kia nhân với

II./ Phần tự luận (7,5 đ )

Câu 1 : So sánh :

a) Sin500 và Sin 700 b) Cotg 470 và Cotg550

Câu 2 : Dùng máy tính bỏ túi

Câu 1 (2 đ ) mỗi ý điền đúng đợc 0,25 đ

Câu 2 ( 1 đ ) Mỗi ý điền đúng đợc 0 , 25 đ

II./ Phần tự luận ( 7 đ )

a) Câu 1 ( 2đ ) Mỗi ý làm đúng đợc 1 đ

a) Sin500 < Sin 700 (0,5đ) b) Cotg 470 > Cotg550 (0,5đ)

Vì hàm số sin đồng biến (0,5đ) Vì hàm số cotg nghịch biến (0,5đ)Câu 2 ( 2 đ ) Mỗi ý đúng đợc 1 đ

Câu 3: vẽ hình viết GT, KL dúng (1 đ)

Tính đúng mỗi ý (0,5 đ)

III-Kết quả kiểm tra

D Rút kinh nghiệm

Giáo án hình học 9 Năm học : 2010 - 2 011

Trang 40

Thứ ngày tháng 11 năm 2010 Bài kiểm tra 1 tiết Môn hình học

Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:

a) cạnh huyền nhân với góc đối hoặc cạnh huyền nhân với

b) cạnh góc vuông kia nhân với tang hoặc cạnh góc vuông kia nhân với

II./ Phần tự luận (7,5 đ )

Câu 1 : So sánh :

a) Sin500 và Sin 700 b) Cotg 470 và Cotg550

Câu 2 : Dùng máy tính bỏ túi

M

Ngày đăng: 20/10/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 8: Bảng lợng giác - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
i ết 8: Bảng lợng giác (Trang 16)
Hình vẽ trên giấy . - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình v ẽ trên giấy (Trang 29)
Hình và ghi GT của định lý : - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình v à ghi GT của định lý : (Trang 45)
Hình minh hoạ các trờng hợp trên . - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình minh hoạ các trờng hợp trên (Trang 55)
Hình minh hoạ . Nêu các khái niệm ? - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình minh hoạ . Nêu các khái niệm ? (Trang 63)
Hình vẽ và giải thích vì sao ? - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình v ẽ và giải thích vì sao ? (Trang 85)
Hình và ghi GT , KL của bài toán . - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình v à ghi GT , KL của bài toán (Trang 93)
Hình tròn có bán kính là 1cm; 1,5 cm - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình tr òn có bán kính là 1cm; 1,5 cm (Trang 104)
Hình tròn và diện tích hình quạt tròn làm - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình tr òn và diện tích hình quạt tròn làm (Trang 109)
Hình trụ - diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình tr ụ - diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ (Trang 117)
Hình cầu (làm trên thiết bị quay) - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình c ầu (làm trên thiết bị quay) (Trang 127)
Hình cầu từ đó suy ra công thức - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình c ầu từ đó suy ra công thức (Trang 130)
Hình và ghi GT , KL của bài toán . - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình v à ghi GT , KL của bài toán (Trang 132)
Hình và  ghi GT , KL của bài toán . - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình v à ghi GT , KL của bài toán (Trang 134)
Hình nào có diện tích lớn hơn ? biết chu vi - Giáo án hình 9 cả năm chuẩn KTKN(2cột)
Hình n ào có diện tích lớn hơn ? biết chu vi (Trang 142)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w