- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. - Tổ chức các hoạt động của học
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 17/08/10 Tiết 1 Ngày dạy: 18/08/10
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1 Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’ và củng cố định lí Pytago Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng nhận biết các tam giác vuông đồng dạng Tính được đại lượng này thông quahai đại lượng kia, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình hình học lớp 9 và chương I 2 phút
- Nội dung của chương:
+ Một số hệ thức về cạnh và
đường cao, …
+ Tỉ số lượng giác của góc
nhọn cho trước và ngược lại
Hoạt động 2: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền 17 phút
trinh bày lại nội dung bài tập?
! Như vậy định lí Pitago là hệ
quả của định lí trên
- b2 =ab';c2 =ac'
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày nội dung chứng minh định lí Pitago
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho ∆ABC vuông tại A có AB = c, AC=b, BC=a, AH= h, CH=b', HB=c'
a
c b
Trang 2Hoạt động 3: Một số hệ thức liên quan tới đường cao 14 phút
- Yêu cầu học sinh đọc định lí
2 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của định lí?
BHA CHA 90= =
Do đó: ∆AHB ∆CHASuy ra:
2
AH HB
HC HAAH.AH HC.HB
- Gọi một học sinh lên bảng
hoàn thành bài tập 1a trang 68
- Bài tập về nhà: 2 trang 69 SGK; 1, 2 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài mới
V: Rút kinh nghiệm:
Trang 3Tuần 2 Ngày soạn:19/08/10 Tiết 2 Ngày dạy: 20/08/10
§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC
VUÔNG (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Viết được các hệ thức có liên quan đến đường cao ứng với cạnh huyền của tam giác vuông Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên để giải toán và giải quyết một số bài toán thực tế, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Tranh vẽ, bảng phụ, thước thẳng, compa, êke
* Trò: Thước thẳng, compa, êke, tìm hiểu bài học
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Phát biểu và viết hê thức giữa
cạnh góc vuông và hình chiếu
của nó lên cạnh huyền?
Lấy ví dụ minh họa?
? Phát biểu và viết hê thức giữa
hình chiếu hai cạnh góc vuông
h =b'c'
- Yêu cầu học sinh đọc định lí
Trang 4- Yêu cầu học sinh đọc định lí
4 trong SGK?
? Với quy ước như trên hãy
viết lại hệ thức của định lí?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài chứng minh định lí? (Gợi ý:
- Gọi một học sinh lên bảng
hoàn thành bài tập 4 trang 69
- Xem bài cũ, học thuộc các định lí
- Bài tập về nhà: 3 trang 69 SGK; 4, 5, 6 trang 89 SBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
V Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tuần 3 Ngày soạn:22/08/10 Tiết 3 Ngày dạy: 23/08/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
1 Bài mới:
- Trình bày bài giải
Trang 6? Muốn chứng minh ∆DIL
là tam gíac cân ta cần
- Trình bày bài chứng minh
- Bằng một yếu tố không đổi
= =
=
=
Do đó, ∆DAI = ∆LCD (g-c-g)Suy ra: DI = DL (hai cạnh tương ứng)Trong ∆DIL có DI = DL nên cân tại D
b 12 1 2
DI + DK không đổiTrong ∆LDK có DC là đường cao Áp dụngđịnh lí 4 ta có:
DC =DL +DK mà DI = DL và DC làcạnh hình vuông ABCD nên 12
DC khôngđổi
Trang 7Tuần 3 Ngày soạn: 23/08/10 Tiết 4 Ngày dạy: 25/08/10 LUYỆN TẬP (TT)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Vận dụng linh hoạt các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng vận dụng các hệ thức để giải bài tập
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Trang 8∆DEF vuông tại D
Vậy: DE2 = EI.EF hay x2 = ab
- Ôn lại lại bài cũ
- Chuẩn bị §2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
V Rút kinh nghiêm:
Trang 9Tuần 3 Ngày soạn: 24/08/10 Tiết 5 Ngày dạy: 25/08/10
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
* Trò: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Nêu các hệ thức liên quan về
cạnh và đường cao trong ∆ tam
Hoạt động 2: Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn 28 phút
- Giáo viên treo bảng phụ có vẽ
hình 13 trong SGK Yêu cầu
?1 trong sách giáo khoa?
- Theo dõi bài
- Nhắc lại các khái niệm
- Làm việc nhóm, trình bày phần chứng minh
Trang 10- GV nêu nội dung định nghĩa
như trong SGK Yêu cầu học
sinh phát biểu lại các định
nghĩa đĩ
? Căn cứ theo định nghĩa hãy
viết lại tỉ số lượng giác của gĩc
nhọn B theo các cạnh của tam
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
- Trình bày bảng
- Trình bày bảng
b Định nghĩa (SGK)
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
sin340;cos340
Trang 11§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh hiểu các cơng thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn Tính được các tỉ
số lượng giác của gĩc nhọn Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các gĩc phụ nhau Biết tỉ số lượng giác của các gĩc đặc biệt
* Kĩ năng: Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng trình bầy, kĩ năng vận dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, linh hoạt khi học bài
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm, bút dạ
* Trị: Thước thẳng, êke, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới :
? Nêu định nghĩa tỉ số
lượng gíac của gĩc nhọn?
? Hãy vẽ một tam giác
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
cạnhđối
α =
AC 6 3sin B
AB 6 3
= = = cotgB AB 6 3
AC 8 4
- Giáo viên treo bảng phụ
Trang 12- GV nêu nội dung định lí
như trong SGK Yêu cầu
học sinh phát biểu lại các
định lí đó
? Biết sin450 = 2
2 Tínhcos450?
2
- Quan sát bảng phụ về giá trị các góc đặc biệt
32cosα 3
2
22
12
Trang 13Tuần 4 Ngày soạn: 30/08/10 Tiết 7 Ngày dạy: 01/09/10
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm, bút dạ, com pa
* Trị: Thước thẳng, êke, com pa, học bài và làm bài tập
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
? Nêu định nghĩa tỉ số lượng
giác của gĩc nhọn?
? Nêu tỉ số lượng giác của hai
gĩc phụ nhau?
cạnhđốisin
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
- Gọi hai học sinh lên bảng
thực hiện dựng hình của hai
Trang 14! Đây là bốn cơng thức cơ bản
của tỉ số lượng giác yêu cầu
cos
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
- Ba học sinh lên bảng trình bày
Ta cĩ:
sincos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền:
cạnh kềcạnh huyềnsin
cos
α
α =
cạnhđốicạnh huyền.
cạnh huyềncạnh kềsin
cos
α
α = cạnhđối tgcạnh kề = α.
Bài 17/tr77 SGK
Tìm x = ?
Giải Trong ∆AHB cĩ µH 90 ;B 45= 0 µ = 0suy
ra µA 45= 0 hay ∆AHB cân tại H nên
Trang 15Tuần 4 Ngày soạn: 31/08/10 Tiết 8 Ngày dạy: 01/09/10
§3 BẢNG LƯỢNG GIÁC
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Hiểu được cấu tạo bảng lượng giác dựa trên quan hệ các tỉ số lượng giác hai góc phụ nhau
- Thấy được tính đồng biến của hàm sin và tg, tính nghịch biến của hàm cos và cotg.
* Thầy: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
* Trò: Bảng 4 chữ số thập phân; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới :
- GV yêu cầu một học sinh đọc
cấu tạo trong SGK trang 77,
sau đó yêu cầu các em trình bày
lại cấu tạo bảng lượng giác
- Hướng dẫn lại cấu tạo của
Trang 16- GV yêu cầu học sinh đọc
trong SGK và trình bày lại cách
- Theo dõi, hướng dẫn cho HS
? Dùng máy tính bỏ túi hoàn
- Thực hiện tính trên máy tính
3 Tìm tỉ số lượng giác bằng máy tính điện tử (Xem SGK)
Chú ý: SGK
Bài 18/tr83
sin 40012' = 0.6454cos 52054’ = 0.6032
tg 63036' = 0.6032cotg 25018' = 0.5051
Trang 17Tuần 5 Ngày soạn: 06/09/10 Tiết 9 Ngày dạy: 07/09/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Trong tiết này học sinh làm được: biết sử dụng bảng lượng giác và máy tính bỏ túi tính tỉ sốlương giác của một góc khi biết số đo của một góc và ngược lại Biết sử dụng thành thạo bảng và máytính bỏ túi
* Kĩ năng: Có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác
* Thái độ: Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài toán đơn giản
II Chuẩn bị:
* Thầy: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
* Trò: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thực hành giải toán
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
- Giáo viên hương dẫn học
sinh thực hiện tính bằng máy
- Học sinh nhận xét…
- Học sinh thực hiện…
a) Sinx = 0.3495⇒x ≈ 200b) Cosx = 0.5427⇒x ≈ 570c) Tax = 1.5142⇒x ≈ 570d) Cotgx = 3.163⇒x ≈ 180
- Học sinh nhận xét…
- Học sinh trả lời…
a)sin200<sin700(vì 200<700)b)cos250>cos63015’vì250<63015’
(góc nhọn tăng thì cos giảm)
- Học sinh thực hiện…
Bài 20/84/GSK.
e) Sin70013’≈ 0.9410f) Cos25032’≈ 0.9023g) Tg43010’≈ 0.9380h) Cota32015’≈ 1.5849
Bài 21/84/SGK
e) sinx=0.3495⇒x ≈ 200f) cosx=0.5427⇒x ≈ 570g) tax=1.5142⇒x ≈ 570h) cotgx=3.163⇒x ≈ 180
Trang 18- GV gọi 2 học sinh lên bảng
trình bày bài tập 23 trang 84
SGK?
- Nhận xét kết quả của học
sinh
- Gọi một học sinh lên bảng
trình bày bài giải?
sin25 sin25a
cos65 sin(90 65 )sin25 1
sin25cos65
sin25 sin25a
cos65 sin(90 65 )sin25 1
- Học bài và làm bài tập 24,25 trang 84 SGK
- Xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị bài tập tiết sau ta luyện tập tiếp
V Rút kinh nghiệm:
Trang 19Tuần 5 Ngày soạn: 12/09/10 Tiết 10 Ngày dạy: 13/09/10
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
* Thầy: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke; bảng phụ
* Trò: Bảng lượng giác; máy tính bỏ túi; thước thẳng; êke
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới :
? Vẽ một tam giác vuông có
- GV cho học sinh ghi bài và
yêu cầu học sinh vẽ lại hình và
chép lại hệ thức trên
- Học sinh ghi bài
- HS ghi lại các hệ thức vào vở
Trang 20? Thông qua các hệ thức trên
em nào có thể phát biểu khái
? Thảo luận theo nhóm để
hoàn thành bài tập này?
- Yêu cầu các nhóm trình bày
bài làm, GV nhận xét bài làm
đó
? Hãy trả lời yêu cầu được nêu
ra trong phần đầu của bài học?
- Trả lời như trong SGK
- Trả lời3.cos650 ≈1,27 m
Trang 21Tuần 6 Ngày soạn:13/09/10 Tiết 11 Ngày dạy: 14/09/10
§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC
VUÔNG (tiếp)
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh thiết lập được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
* Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức để giải một số bài tập toán, thành thạo trong việc tra bảng hoặc sử dụng
máy tính bỏ túi Thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài tập toán thực tế
* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt
II.Chuẩn bị:
* Thầy: Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê, bảng phụ, bút dạ
* Trò: Máy tính bỏ túi, bảng lượng giác, thước thẳng, ekê
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Thuyết trình, vấn đáp
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Áp dụng định lí pitago ta có:
BC= AB +AC = 100
=> BC = 10
! Trong bài tập vừa rồi ta thấy sau
khi tìm góc B và cạnh BC thì coi
như ta đã biết tất cả các yếu tố
trong tam giác vuông ABC; việc
đi tìm các yếu tố còn gọi là “Giải
tam giác vuông”
- Yêu cầu một học sinh đọc trong
SGK - Nghe và theo dõi
2 Áp dụng giải tam giác vuông
Trang 22- Gọi một hoc sinh đọc phần lưu
xét ghi trong SGK trang 88?
- Trình bày bảng theo hướng dẫn của GV
? Phát biểu lại nội dung định lí về
quan hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông?
? Thế nào là bài toán giải tam
Trang 23LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Giúp học sinh ơn tập và vận dụng kiến thức liên hệ giữa cạnh và gĩc trong tam giác
* Kĩ năng: Chứng minh một số cơng thức lượng giác đơn giản bằng định nghĩa
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
cạnh huyền
α =
cạnh kềcos
cạnh huyền
α =
cạnhđốitg
cạnh kề
α =
cạnh kềcot g
cạnhđối
α =
- Là tìm số đo các cạnh và số đo củacác gĩc trong tam giác vuơng đĩ
- Gọi học sinh lên vẽ
Trang 24A B
C
H
? Làm thế nào để giải
tam giác vuông? Để giải
được ta phải biết ít nhất
là bao nhiêu dử kiện?
như thế nào? Muốn tính
được ta phải tạo ra tam
giác mhư thế nào?
? Ta phải tính được AB hoặc AC
? Tạo ra tam giác vuông chứa cạnh
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
cos.sin 38 5.932.sin 38 3.652
AN AC
Trang 25Tuần 7 Ngày soạn: 20/09/10 Tiết 13 Ngày dạy: /10/10
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hiểu và vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- Học sinh thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính, cách làm tròn
* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lương giác để giải quyết các bài tậpthực tế
* Thái độ: Tự giác, tích cực, hợp tác tốt
II Chuẩn bị
* Thầy: Thước thẳng, êke, bảng phụ, đề bài
* Trò: Thước thẳng, êke ,giấy kiểm tra
III Phương pháp dạy học chủ yếu:
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác
IV Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới
Giải tam giác ABC vuông tại A biết: c = 10cm; µC = 450
Có:
0
.sin8.sin 747.690
9, 6sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D
Có: 0
.sin8.sin 747.690
9,6sin 0,8010
53 13 53
AH D AD D D