Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể - Hỏi và đáp về thông tin cá nhân - Dùng thời tương lai đơn để nói về việc sẽ xảy ra - Hiểu và trả lời câu hỏi về đoạn hội thoại - Viết đượ
Trang 1HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN SGK TIẾNG ANH LỚP 6
Hello, Hi, I, I am = I'm
My, name, is, am (My name is)
3 Ngôn ngữ
- Chào hỏi: Hello, Hi
- Giới thiệu tên: I am Lan
- Dạy mới: how, you, are, And you?
fine, thanks, Miss., Mr
3 Ngôn ngữ
- Hỏi sức khỏe : How are you?
I'm fine, thanks And you?
Tiết 3: B1,2,3 &4
1 Mục tiêu
- Học sinh biết chào hỏi bạn bè hoặc người khác tùy theo thời gian của một ngày
2 Từ vựng
- Dạy mới: We are, we're = we are, children.
good morning, good afternoon, good evening, good night, good bye
3 Ngôn ngữ
- Lời chào theo thời gian: good morning, good afternoon, good evening, good night, good bye
- Ôn tập: câu hỏi về sức khỏe với "you" - "we"
- One and two is three
- Three minus two is one
Tiết 5: C3,4& 5
1 Mục tiêu
- Học sinh giới thiệu bạn mình với người khác
- Học sinh hỏi đáp về tuổi của người đang nói chuyện với mình
2 Từ vựng
- Ôn tập số đếm: 1-20
- Dạy mới: This is, How old, years old
Trang 23 Ngôn ngữ
- Giới thiệu một người khác: This is Lan
- Hỏi đáp về tuổi: How old are you? - I'm 12 years old
Unit 2: At home (5 tiết)
- Ôn tập câu hỏi tên, tuổi:
What's your name?
How old are you?
- Dạy mới câu hỏi về nơi ở:
Where do you live?
I live on Tran phu Street
* Thì hiện tại đơn giản diễn tả một việc mang tính cố định: I live
- Hỏi đáp về các vần trong tên riêng:
How do you spell your name?
It's B-A - BA
- Is this your desk? Yes, it is (Yes, this/that is my desk.)
- Is that your teacher? Yes, that's my teacher
Tiết 5: C2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh thuộc tên và hỏi đáp về đồ dùng học tập và trường lớp
Trang 32 Từ vựng:
- Đồ vật trong phòng khách - ở số ít và số nhiều (Giáo viên không cần nêu quy tắc đổi danh từ
số nhiều - học sinh chỉ cần nghe và nhắc lại - VD: a chair - chairs)
- Đại từ these, those, they
3 Ngôn ngữ cần đạt
- What's this/ that? - It's an (a) _ (ôn tập)
- What are these/ those? - They're _ (dạy mới)
- Các thành viên trong gia đình: anh, em, bố mẹ
- Đại từ: she - her, he – his
- Câu hỏi: How many ?
3 Ngôn ngữ cần đạt:
- Who's that/ this? - That/This is Ba's mother
- What's her name? - Her name is Nga
- How old is she? - She's _
* Đối với câu hỏi " How many people are there in your family? There are giáo viên chỉ cần giải thích ý nghĩa, học sinh bắt chước theo mẫu.
Tiết 3 : B1,2
1 Mục tiêu
- Học sinh học thuộc cách đọc các số đếm chẵn chục (20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100) Biếtquy tắc chung và quy tắc riêng cho các danh từ có tận cùng là "ch" vd: coach, bench Đối vớihọc sinh khá hơn giáo viên cho các em kể số lượng các đồ vật trong lớp mình và kể được sốlượng các đồ vật trong tranh (B2)
Trang 4- There is one door in classroom.
- There are six benches in the classroom
- Học sinh hỏi và trả lời về gia đình của bạn trong tranh
- Nói về gia đình của Song
- Học sinh khá có thể kể và viết về gia đình mình
2 Từ vựng
- Các thành viên trong gia đình (ôn tập), đại từ "we" - "our"
3 Ngôn ngữ cần đạt:
- Các câu hỏi về số lượng, tuổi (ôn tập)
- Các câu hỏi về nghề nghiệp "What does she/ he do?"
- Dạy mới - chỉ dừng lại ở ngôi ''she/ he"
Unit 4 Big or Small (5 tiết)
- Cụm từ chỉ địa điểm : in the country/ in the city
* Đối với học sinh khá hơn giáo viên có thể mở rộng ra một số cặp tính từ thông dụng new><old, near><far from your house.
3 Ngôn ngữ cần đạt:
- to be + tính từ: câu trần thuật và nghi vấn
- to be + trạng từ chỉ địa điểm và câu hỏi where
- Ôn tập số đếm và dạy thêm một số đếm hàng trăm (các số có liên quan tới bài)
- Ôn tập từ vựng chỉ trường, lớp giáo viên, học sinh
- Ôn tập giới từ chỉ địa điểm (A5)
3 Ngôn ngữ cần đạt
- Ôn tập "How many", "there is", "there are"
Trang 5Tiết 3: B1,2,3,4 & 5
1 Mục tiêu
- Học sinh hỏi đáp được về trường lớp (khối, lớp, số, tầng) của Phong, thu và của bản thân
2 Từ vựng
- Dạy mới số thứ tự từ từ số thứ nhất đến số thứ mười (1-10th)
- Từ vựng : to have, grade, class, floor
- Ôn tập về tính từ sở hữu: my, your, his, her
3 Ngôn ngữ cần đạt
- Các câu hỏi đặc biệt về khối, lớp, tầng: which, where ?
- Câu hỏi how was does have
* Đối víi các câu hỏi "which" giáo viên không cần đi sâu giải thích chỉ tiết cách dùng của từ
"which", hoặc như câu hỏi "how many does have" Học sinh chỉ cần học thuộc và chuyển đổi thành thạo với các tính từ sở hữu.
- What do you/ does Ba do every day? I get up/ Ba gets up
* Phần động từ chỉ hoạt động của Ba, giáo viên chỉ yêu cầu học sinh ghi nhớ, học thuộc về sự biến đổi hình thái của từ và cách đọc khi các em cần nói về hoạt động mỗi buổi sáng của một người khác (Không cần dạy bất kì quy tắc nào ở phần này.)
Tiết 5 : C4,5,6& 7
1 Mục tiêu
- Học sinh hỏi đáp được về thời gian
- Học sinh hỏi đáp được về thời gian cho một số hoạt động chính của mỗi buổi sáng của Bahoặc của chính mình
2 Từ vựng
- Ôn tập số đếm liên quan tới thời gian của bài dạy : từ one tới ten, fifteen, thirty, số ghép:forty-five
3 Ngôn ngữ cần đạt
- What time is it: It's
* (Đối với học sinh trung bình-yếu, nên thống nhất về cách nói giờ là giờ trước phút sau để các
em dễ ghi nhớ, sau khi các em thành thạo, giáo viên mới mở rộng các cách nói khác.)
- What time do you get up?/ What time does Ba get up?
Unit 5: Things I do ( 6 tiết)
Trang 6- Dạy mới từ về các hoạt động sau buổi học: watch TV, do the house work, play games, listen
to music, read do, home work
* Đối với học sinh khá giỏi, giáo viên giúp các em mở rộng vốn từ hơn.
3 Ngôn ngữ
- What does Nga do every day?
- What do you do every day?
- Ôn tập và mở rộng các trạng từ chỉ thời gian
* Thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động thường ngày Giáo viên có thể nêu quy tắc chia động từ khi nói về các hoạt động của một người khác "do-does, watch-watches, go-goes".
Tiết 2 : A5,6 & 7
1 Mục tiêu
- Học sinh có thể hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học của Lan, Thu và của bản thân các em
2 Từ vựng
- Ôn tập từ vựng nói về các hoạt động giải trí như: listen to music, watch TV, read
- Dạy mới: play soccer/ volley ball
- Trợ động từ do-does
* Đối với học sinh khá giỏi, giáo viên nên mở rộng vốn từ
3 Ngôn ngữ cần đạt
- Câu nghi vấn và câu trả lời
Does she play soccer? - Yes, she does./ No, she doesn't
Do you play soccer? - Yes, I do./ No, I don't
Tiết 3 : B1,2
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc thông thạo và hiểu đoạn văn về hoạt động thường ngày của Ba
2 Từ vựng
- Dạy mới: take a shower, eat a big breakfast, have classes, from to, a quater to/ past/ half,
go to bed, start >< finish
3 Ngôn ngữ cần đạt
- Nói về các thói quen thương ngày có kèm theo thời gian sử dụng giới từ at, from to
- Học sinh đọc chuyển đổi từ I > Ba "His name's Ba He gets up "
- Học sinh thuộc tên một số môn học bằng tiếng Anh
- Hỏi đáp được về các môn học của ngày thứ hai (theo SGK)
- Giáo viên có thể cung cấp thêm một số môn học và các em có thể viết thời khóa biểu củamình bằng tiếng Anh
2 Từ vựng
Trang 7- Tên một số môn học: Math, Literature History, Geography, English (dạy nói)
- Ôn tập cách nói giờ : from to
3 Ngôn ngữ cần đạt
- What do we have today?
It's Monday We have
- Đọc được các từ chỉ khoảng thời gian (theo SGK)
Tiết 6: C2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh hỏi và trả lời được về thời khóa biểu (một số môn học mà các em đã được học)
- Học sinh giỏi có thể diễn đạt thời khóa biểu của mình bằng tiếng Anh
2 Từ vựng
- Dạy các ngày từ thứ 2 - thứ 7 bằng tiếng Anh
- Giáo viên có thể cung cấp thêm một số môn học khác như: Art, Music, Physical education
3 Ngôn ngữ cần đạt
- When do we have (History)?
We have it on Tuesday and Thursday
Unit 6: Places ( 5 tiết)
- Giới thiệu và luyện câu hỏi : What is there + giới từ chỉ địa điểm:
"What is there near the house?"
Tiết 2: A3,4,5,6
1 Mục tiêu
- Luyện tập phần từ vựng của tiết 1
- Sau bài học các em có thể miêu tả một cách đơn giản các địa điểm xung quanh nhà mình
- Học sinh biết cách đọc đuôi số nhiều của danh từ
2 Từ vựng
- Ôn tập từ của tiết 1
3 Ngôn ngữ cần đạt
- Ôn tập "There is/are near, in the " qua các hoạt động nghe, nói, viết
- Cách đọc đuôi số nhiều của danh từ (/s/ /z/ /iz/)
Trang 8museum, stadium, restaurant, bookstore, temple.
- Ôn tập phần từ chỉ địa điểm: in, on, near
- Dạy mới: next to
3 Ngôn ngữ cần đạt
- Ôn tập động từ " live, work" khi nói về 1 người với giới từ chỉ thời gian
- Ôn tập: There is a với giới từ chỉ địa điểm: in, on, next to
Tiết 4: C1,2
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về một ngôi nhà ở vùng núi
- Học sinh nghe, nhận biết và có thể miêu tả được một trong các ngôi nhà trong tranh
- Từ vựng về giới từ chỉ địa điểm: between, opposite
- Từ vựng về các cửa hàng, cửa hiệu: photocopy store, bakery, theater, drugstore, policestation, story store, book store
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập câu hỏi "Where" với các cửa hàng, cửa hiệu
Unit 7 : Your House (5 tiết)
- Ôn tập tính từ chỉ kích cỡ : big , small
- Dạy mới : old , new, beautiful, vegetable garden
- Ôn tập các từ chỉ cảnh vật xung quanh ngôi nhà : yard, flower, tree, lake, river, rice paddy…
3 Ngôn ngữ cần đạt:
- Câu hỏi dạng đảo với động từ “ to be” :
Is it ….? Yes, it is / No, it isn’t )
Is there a / an … ? Yes, there is./ No, there isn’t
Are there any …? Yes , there are / No, there aren’t
Tiết 2 : A 3, 4, 5 & 6
1 Mục tiêu
- Nghe và nhận biết được các ngôi nhà trong tranh
- Sau bài học, học sinh có thể miêu tả được ngôi nhà của mình
2 Từ vựng/ Ngữ âm:
Trang 9- Ôn tập từ vựng về cảnh vật xung quang ngôi nhà và giới từ chỉ địa điểm: near, behind, infront of , to the left/ right of, in ( the city/ country)…
- Dạy mới: bank, supermarket, post office
- Âm: “/ au/” trong các từ : house, flower, hour ( A6)
3 Ngôn ngữ cần đạt:
- Ôn tập:
What’s that? It’s a / an…………
What are those? They’re…………
Are there any ….? Is there ….?
- Ôn tập câu hỏi dạng đảo và câu trả lời với “to be” và “ to live”
Do you live ….? / Does she live ?
Is there …? / Are there any …?
- Diễn đạt được phương tiện đi lại
- Câu hỏi về phương tiện đi lại
How do you go / travel to school?
I go by bike / I travel by bike./ I walk
How does she go/ travel to work?
She goes by bus./ she travels by bus./ she walks
* Thì hiện tại đơn giản nói về thói quen đi lại : I travel/ She travels…
Tiết 5 : C4, C5& C6
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về hoạt động thường ngày của Hoàng
- Sau bài học, học sinh có thể nói về hoạt động thường ngày của Hoàng và hoạt động thườngngày của mình
2 Từ vựng/ Ngữ âm:
- Từ vựng về hoạt động thường ngày: take a shower, leave the house, start, end
- Từ vựng về thời gian: half past = thirty past; a quarter to/ past = fifteen to/ past
- Liên từ: so, then
- Âm “/ ai/ và /i/’’ trong các từ : time, five, six clinic ( A5)
3 Ngôn ngữ cần đạt:
Trang 10- Ôn tập câu hỏi “ What time does he/ do you get up?” với hoạt động thường ngày.
* Thì hiện tại đơn giản nói về hoạt động thường ngày I leave the house./ She leaves the house.
Unit 8 : Out and About ( 6 tiết)
Tiết 1 : A1, A2& A3
1 Mục tiêu
- Học sinh miêu tả được một số hoạt động đang diễn ra
- Học sinh hỏi đáp về các hoạt động đó
2 Từ vựng/ Ngữ âm:
- Từ về phương tiện đi lại: ride ( her bike) , drive( his) car, wait for a train
- Hai quy tắc cấu tạo Verb- ing : play - playing và ride, have, drive - riding, having ,driving
They are waiting …
- Hỏi đáp về các hoạt động đang xảy ra::
What are you doing?
What is he doing?
* Thì hiện tại tiếp diễn trong câu khẳng định và câu hỏi “ what…doing ?
Tiết 2 : A4, A5 & A6
1 Mục tiêu
- Học sinh nghe để nhận biết về một số hoạt động đi lại
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn ngắn về : Mr Ha, Miss Hoa,
- Mr and Mrs Vui
2 Từ vựng/ Ngữ âm
- Ôn tập từ vựng về phương tiện đi lại : by car, train, motorbike, …
- Dạy mới : a businessman, by plane
1 Ngôn ngữ cần đạt:
- Hỏi đáp mở rộng về các hoạt động đi lại : who, where, how
Who is traveling to Hanoi?
Where is he going?
How is she traveling?
* Thì hiện tại tiếp diễn trong câu hỏi “Who…doing? , Where going? How… traveling?
Tiết 3: B1
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn nói về công việc mà ông Quang đang làm
- Sau bài học các em có thể sử dụng được thì hiện tại tiếp diễn để diễn đạt một việc đang xảy
ra tại thời điểm nói
2 Từ vựng
- a truck, a foot stall
- to load, to unload, to take to
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập câu hỏi đặc biệt với thì hiện tại tiếp diễn who, what, where
* Thì hiện tại tiếp diễn dùng diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.
Trang 11It's 5.00 o'clock in the morning Mr Quang is going to a farm.
Tiết 4: B2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu bài đối thoại giữa Lan và Ba
- Sau bài học, học sinh sử dụng được thành thạo câu hỏi dạng đảo ở thì hiện tại tiếp diễn
2 Từ vựng
- to copy, to correct, says, a fly, a spider, to make a web
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập câu hỏi đặc biệt với thì hiện tại tiếp diễn
What are you doing?
- Dạy mới: câu hỏi dạng đảo với thì hiện tại tiếp diễn:
Are you working? Yes, I am
Tiết 5: C1,2
1 Mục tiêu
- Học sinh thuộc và nói được ý nghĩa của một số biển báo đường bộ thông thường có sử dụng
"can" và "can't" chỉ sự cho phép
2 Từ vựng
- Dạy mới: can, cannot = can't
one way, turn left, right, to park, go ahead, road signs
3 Ngôn ngữ
- Mẫu lời nói chỉ sự cho phép - không cho phép
You can park here
You can't turn right
Tiết 6: C3,4
1 Mục tiêu
- Học sinh thuộc và nói được ý nghĩa của một số biển báo đường bộ qua bài đọc và bài nghe
có sử dụng "must" và "mustn't" chỉ sự bắt buộc hoặc cấm
- Từ về các bộ phận ngoài cơ thể: head, shoulder, arm, chest, hand, finger, leg, foot, toe
- Chuyển đổi số ít- số nhiều: a shoulder - two shoulders, a foot - two feet
3 Ngôn ngữ:
- Ôn tập câu hỏi - đáp về các bộ phận cơ thể:
- What is that? - That's his head
- What are those? – Those are his shoulders
Tiết 2: A3,4
1 Mục tiêu
- Học sinh miêu tả được hình dáng cơ thể của người trong tranh
Trang 12- Nghe và nhận biết về dáng vẻ bề ngoài của người.
- Sau bài học, học sinh có thể miêu tả được về tuổi tác, nghề nghiệp và hình dáng của nhữngngười xung quanh
- Học sinh học hiểu hai đoạn văn ngắn miêu tả về Chi và Tuấn
- Sau bài học các em có thể miêu tả 1 cách chi tiết về một người nào đó (kết hợp tiết 1, 2 và 3)
2 Từ vựng
- Ôn tập một số từ vựng chỉ nghề nghiệp: doctor, nurse, farmer, teacher, engineer
- Dạy mới từ chỉ nghề: a gymnast, a weight lifter, a dentist, an architect, a shop keeper
- Tính từ miêu tả: weak>< strong
- Dạy mới từ về các bộ phận trên khuôn mặt: eyes, ears, lips, nose, mounth, teeth, hair
- Dạy mới tính từ: round, oval, full, thin, long, short
- Dạy tính từ chỉ màu sắc: black, white, gray, red, yellow, green
3 Ngôn ngữ:
- Câu miêu tả: She has an oval face
- Câu hỏi đáp về màu: What color is her hair? - It's dark
What color are her lips ? -They are red
Tiết 5: B4,5,& 6
1 Mục tiêu:
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn miêu tả về dáng vóc, đặc điểm trên khuôn mặt của cô Chi
- Học sinh nghe nhận biết về dáng vóc, đặc điểm của người trong tranh
- Sau bài học, học sinh có thể miêu tả về m ột người nào đó (kết hợp từ tiết 1 đến 5)
2 Từ vựng
- Ôn tập tính từ chỉ màu và tính từ miêu tả đặc điểm của người
- Ngữ âm: ôn tập các danh từ số nhiều có tận cùng đọc là /z/ (A6)
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập câu hỏi màu sắc
- Câu hỏi lựa chọn với tính từ
Unit 10: Staying healthy (6 tiết)
Trang 13Tiết 1: A1,2
1 Mục tiêu
- Học sinh sử dụng thành thạo các tính từ miêu tả trạng thái
- Hỏi đáp về trạng thái của mình và người khác ở hiện tại
2 Từ vựng
- Dạy mới tính từ chỉ trạng thái: hungry, thirsty, full, hot, cold, tired
- Động từ: feel
3 Ngôn ngữ
- Câu diễn tả trạng thái:
She is hungry I am hungry
- Câu hỏi về trạng thái ở hiện tại:
How do you feel? I am
How does she feel? She is / feels
How do they feel? They are/ feel …
- Nghe để nhận biết về trạng thái của các nhân vật trong tranh
- Hỏi đáp về ý muốn sử dụng "want"
2 Từ vựng
- Ôn tập tính từ chỉ trạng thái
- Dạy mới: see, hear, smell taste
3 Ngôn ngữ
- What's the matter? I'm hungry
- What do you want? I want
- What does she want? She wants
- On my way home I see
Tiết 4: B1,2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh thuộc và sử dụng được một số từ vựng về đồ ăn, thức uống
- Phân biệt và sử dụng được các danh từ đếm và không đếm được với "some", "any"
2 Từ vựng
Trang 14- Từ vựng về đồ ăn thức uống: apple, orange, banana, water
- some, any
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập : What would you like? - I'd like an/a/some
- Ôn tập và dạy mới:
- Is there any + danh từ không đếm được
Yes, there is some / No, There isn't any
Are they any + danh từ số nhiều
Yes, there are some / No, there aren't any
- Ôn tập từ nói về đồ ăn thức uống
- Dạy mới: menu, fish, chicken, bread
- Từ về rau quả: carrots, tomatoes, lettuce, potatoes, beans, peas, cabbage onions
- Từ về đồ uống: lemonade, iced tea, coffee, soda
- like, favorite food
3 Ngôn ngữ
- What's your favorite food?
I like
- Do you like carrots?
Yes, I do / No, I don't
* Giáo viên giúp học sinh phân biệt khi nào dùng “ like ” và khi nào dùng “ would like ”
Unit 11: What do you eat? (5 tiết)
Tiết 1: A1
1 Mục tiêu
- Học sinh có thể hỏi đáp một cách đơn giản khi mua bán
- Học sinh sử dụng các cụm từ chỉ số lượng: a bottle of, a packet of với danh từ không đếmđược
Trang 15- Những từ vựng sau đây học sinh chỉ cần nhận biết: peas, soap, tooth paste, beef, cookingoil, chocolate.
3 Ngôn ngữ
- Lời đề nghị giúp đỡ ai:
Can I help you?
- Lời đề nghị khi mua hàng:
A bottle of cooking oil, please
I'd like a bottle of cooking oil
I want a bottle of cooking oil
Tiết 2: A 2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh hỏi đáp được về số lượng hàng hóa khi mua bán
- Nghe nhận biết hàng hóa trong tranh
2 Từ vựng
- Dạy mới: how many, how much
- Ôn tập danh từ chỉ hàng hóa của tiết 1
3 Ngôn ngữ
- Dạy câu hỏi về số lượng hàng hóa:
How much beef does she want?
How many oranges does she want?
Tiết 3: A4
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu bài đối thoại giữa mẹ và Nam
- Các em có thể liệt kê được những thứ cần mua bán :
a bottle of cooking oil, a can of peas
- Ôn tập câu hỏi về số lượng hàng hóa cần mua: How many / How much
- Dạy mới câu đề nghị ai giúp đỡ
Can you go to the store for me? - Yes, what do you need?
Tiết 4: B1,2
1 Mục tiêu
- Ôn tập về đồ ăn, thức uống
- Hỏi đáp được về giá cả của các đồ ăn, thức uống khi mua bán
2 Từ vựng
- Dạy mới cách đọc số tiền: 2.500đ, 500đ - 20.000đ, 50.000 đ
- Ôn tập các danh từ về đồ ăn, thức uống: rice, noodles, chicken, orange, juice, milk, soda, mineral water
3 Ngôn ngữ
- Câu hỏi giá cả của nhiều thứ
How much are a sandwich and a glass of lemon fuice? - There're 15.000đ
Trang 16Tiết 5: B3,4& 5
1 Mục tiêu
- Nghe để nhận biết được đồ ăn, thức uống trong tranh
2 Từ vựng
- Ôn tập từ về đồ ăn, thức uống
- Dạy mới: a canteen, a fried rice, a bowl of
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập: What would you like for breakfast? - I'd like
- Dạy mới: How much is a fried rice? - It's 10.000đ
Unit 12: Sports and Pastimes (5 tiết)
Tiêt 1: A1,2,3,4 & 5
1 Mục tiêu
- Giới thiệu một số môn thể thao quen thuộc
- Học sinh có thể nói, viết được các môn thể thao mà các em chơi
2 Từ vựng
- Dạy mới:
play badminton/table tennis
do aerobicsskip(v)jog(v)
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập thì hiện tại tiếp diễn và đơn giản:
What is he doing? He's swimming
Which sports do you play? I play soccer
Which sports does she play? She plays soccer
- Thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động trongthời gian rảnh rỗi :
What do you do in your free time? I play soccer
What does she do in her free time? She reads books
Tiết 3: B5
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu được đoạn đối thoại của Mai và Liên
- Học sinh hỏi và đáp được về tần suất của các hoạt động giải trí của mình hay của người khác
2 Từ vựng
- Ôn tập về các hoạt động giải trí: play badminton, read, listen to music, play tennis, go to the movies, watch TV
Trang 17- Dạy mới: How often, once a week, twice a week, three/ four times a week.
3 Ngôn ngữ
- Câu hỏi:
How often does she read? She reads once a week
How do you read? I read three times a week
- Dạy mới trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often sometimes, never
have a picnic, fly their kites, go camping, tent
3 Ngôn ngữ
- Thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động lặp đi lặp lại
- Vị trí của trạng từ chỉ tần xuât:
How often do Ba and Lan go to the zoo? They sometimes go to the zoo
How often do you help your mom? I always help my mom
Tiết 5: C5,6
1 Mục tiêu
- Học sinh nghe để nhận biết về các hoạt động của Nga và Lan
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn về hoạt động giải trí của mình và các bạn của em
- Học sinh khá, giỏi có thể nói hoặc viết về các hoạt động giải trí của một người bất kì trongnhững người quanh các em
2 Từ vựng
- Ôn tập từ về một số hoạt động giải trí
- Dạy mới: boots warm, a camping stove, to camp overnight
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập thì hiện tại đơn giản nói về các hoạt động giải trí, với trạng từ chỉ tần suất
- like doing
- go+verb-ing (go swimming, camping, walking)
Unit 13: Activities and Seasons (4 tiết)
Tiết 1: A1,2
1 Mục tiêu
- Học sinh hỏi và đáp được về thời tiết
- Sau bài học các em có thể nói được về các mùa và thời tiết ở Việt Nam
2 Từ vựng
- Dạy mới từ về mùa: spring, summer, autumm (fall), winter
- Từ vựng về thời tiết: hot, cold, warm, cool
- Giới từ: like
3 Ngôn ngữ
- Hỏi đáp về thời tiết
What's the weather like in the summer?
It's hot
Trang 18- Ôn tập từ về mùa và thời tiết: spring, summer, fall, winter, hot, cold, warm, cool.
- Ôn tập từ về một số hoạt động giải trí, hoạt động thể thao trong thời gian rảnh rỗi:
go swimming, play soccer, go jogging, go fishing, go on a picnic, play badminton,ski
3 Ngôn ngữ
- Hỏi đáp về sở thích:
What weather do you like? I like hot weather
What do you do when it's hot? I go fishing
- Chuyển từ "you" sang "she / he / they"
- Ôn tập các trạng từ chỉ tần suất always >never
- Dạy mới: go sailing, play basket ball
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập cách sử dụng của trạng từ chỉ tần suất
We always play basket ball in the winter
Tiết 4: B2 + ôn tập toàn bài
1 Mục tiêu
- Học sinh hỏi -đáp về những việc các em làm trong từng mùa
- Sau bài học các em có thể viết được m ột đoạn văn hỏi về mùa, thời tiết và những việc các
em hoặc bạn bè thường làm vào từng mùa hay từng loại thời tiết
2 Từ vựng
- Ôn tập từ chỉ mùa, thời tiết và các hoạt động giải trí theo mùa
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập
What do you do in the spring?
I always ride my bike
Unit 14: Making plans (6 tiết)
Tiết 1: A1,2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh hỏi đáp về dự định của mình hoặc của người khác
- Sau bài học các em có thể nói hoặc viết được về dự định làm gì của mình hoặc của bạn bè
2.Từ vựng
Trang 19- Dạy mới: "be going to do", vacation, aunt, uncle, to visit, the citadel, the beach.
3 Ngôn ngữ
- Hỏi đáp về dự định:
What are you going to do this summer vacation? - I'm going to visit Hue
Where are you going to stay in Hue? I'm going to stay
How long are you going to stay? I'm going to stay for
Tiết 2: A4,5
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoạn văn nói về dự định của Phương và Mai
- Sau bài học các em có thể viết về những việc mà mình sẽ làm trong ki nghỉ hè sắp tới Có sửdụng các liên từ chỉ thời gian
- Học sinh hỏi đáp về những dự định trong thời gian rảnh rỗi (ngày cuối tuần)
- Sau bài học các em có thể lập được dự định của mình cho hai ngày cuối tuần
- Đọc hiểu đoạn văn hỏi về dự định của Minh và các bạn cho ngày nghỉ cuối tuần
- Nghe nhận biết về các dự định của Minh và các bạn
- Sau bài học các em có thể nói hoặc viết được dự định của các bạn mình cho ngày nghỉ cuốituần
2 Từ vựng
- Dạy mới: to bring a camera, to take a photo
- Ôn tập một số từ về đồ ăn, thức uống
What about going to Hue?
Why don't we go to Huong Pagoda?
Trang 20Tiết 6: C2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh sử dụng thành thạo động từ "want to do" trong câu hỏi và trả lời
- Học sinh nhìn tranh và đưa ra được những lời gợi ý cho bạn bè
2 Từ vựng
- Dạy mới: "want to do"
- Ôn tập từ về các hoạt động giải trí: go to the beach, visit the museum, play volley ball, go tothe zoo, play tennis, go camping
3 Ngôn ngữ
- Hỏi về ý muốn với: what, how, why
What does Lan want to do? She wants to
- Ôn tập về lời gợi ý: Let's what about , why don't we
Unit 15: Countries (6 tiết)
Tiết 1: A1,2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc và hiểu được tên nước và ngôn ngữ của một số nước quen thuộc
- Các em có thể giới thiệu được về quê hương, ngôn ngữ của mình hoặc của người khác
Great Britian - English
Canada - English and French
3 Ngôn ngữ
- Giới thiệu quê hương, xứ sở:
I'm from Vietnam
She's from Great Britain
- Giới thiệu ngôn ngữ mình nói:
- Nationality: Australian, British Canadian
- Language: Vietnamese, Japanese, Chinese (Ôn tập)
- Country: Japan, China, Australia
3 Ngôn ngữ
- Hỏi đáp về quê hương xứ sở:
Where is she from? - She's from Vietnam
- Hỏi đáp về quốc tịch:
Trang 21What's her nationality? - She's Vietnamese.
- Hỏi đáp về ngôn ngữ:
Which language does she speak? - She speaks Vietnamese
(Chuyển chủ ngữ từ she thành he, you, hoặc they)
* Thì hiện tại đơn giản nói về những điều mang tính cố định: quê hương xứ sở, ngôn ngữ và quốc tịch.
Tiêt 3: B1,2
1 Mục tiêu
- Học sinh hiểu và thuộc dạng so sánh hơn và hơn nhất của tính từ một âm tiết (quy tắc chung)
- Đọc hiểu 1 đoạn văn nói về một số thủ đô quen thuộc
- Sau bài học các em có thể giới thiệu được về một thành phố (hoặc đất nước) mà các em yêuthích
2 Từ vựng
- Dạy mới: population, cách đọc số: 13.6 million, 6.3 million, 2.6 million
3 Ngôn ngữ
- Nói so sánh hơn:
Tokyo is smaller than Mexico City
Mexico City is the biggest city in the world
Tiết 4: B3,4
1 Mục tiêu
- Đọc hiểu những đoạn văn ngắn về một số tụ điểm du lịch trên thế giới
- Sau bài học các em có thể giới thiệu được về một số tụ điểm du lịch mà em biết
2 Từ vựng
- Dạy mới cách đọc số: 442 meters high, 6.000 kilometers long, 12 meters thick
- Ôn tập một số tính từ: long, high, thick
3 Ngôn ngữ
- Hỏi đáp so sánh
Which is taller Sears Tower or Petronas Twin Tower?
- Hỏi đáp về độ dài, độ cao của vật
How long(high/thick) is the Great Wall?
It's
Tiết 5: C1,2
1 Mục tiêu
- Đọc hiểu đoặn văn nói về một số đặc điểm tự nhiên ở Việt Nam
- Sau bài học các em có thể nói và viết được một số đặc điểm chính về tự nhiên ở Việt Nam có
sử dụng a lot/ lots of/ much
2 Từ vựng
- Dạy mới: a lot of, lots of, natural features, rain, desert, forest
3 Ngôn ngữ
- Ôn tập cách dùng "amy" trong câu phủ định và câu hỏi
- Dạy mới cách dùng many/ lots of/ a lot of với danh từ đếm được trong câu khẳng định
There are/ a lot of / lots of beaches in Vietnam
- Cách dùng "much, lots of, a lot of" với danh từ không đếm được
We have lots of rain
Tiết 6: C3
1 Mục tiêu
Trang 22- Đọc hiểu đoạn văn nói về một số con sông lớn và những dãy núi cao nhất ở Việt Nam vàtrên thế giới.
- Sau bài học các em có thể kể được về một con sông hặc dãy núi mà các em biết
2 Từ vựng
- Ôn tập từ vựng nói về đặc điểm tự nhiên: river, mountain, sea, các tính từ so sánh hơn, hơnnhất: longer-longest, bigger-biggest, high-highest
- Dạy mới một số danh từ riêng: the Red River, the Mekong River, The Nile River, The Gulf
of Tonkin, Tibet, the Mediterranean Sea, Mountain Everest, động từ: flow to
3 Ngôn ngữ
- Câu hỏi chủ ngữ:
Which is the longest river in Vietnam?
Unit 16: Man and the environment (5 tiết)
Tiết 1: A1,2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu đoặn văn nói về công việc hàng ngày của một người nông dân
- Sau bài học các em có thể sử dụng được: some, a lot of, a little, a few với danh từ
- Ôn tập một số từ về môi trường: land, forests, fields, animals
- Dạy mới: plants, in danger, why, because
- Cách dùng too much với danh từ
What are we doing to our environment?
Trang 23We are destroying the forests.
* Thì hiện tại tiếp diễn dùng để nói về những điều đang xảy ra xung quanh thời điểm nói.
Tiết 4: B2,3
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu những nội quy để bảo vệ môi trường xung quanh
- Sau bài học học sinh có thể nói (viết) được những điều được làm và không được làm để bảo
vệ môi trường
2 Từ vựng
- Ôn tập một số từ nói về môi trường và sự ô nhiễm: trash, grass, bottles, cans, wild flowers
- Dạy mới: to pick (up), to throw, to damage, to keep off,
to collect, to save, to turn off
3 Ngôn ngữ
- Câu mệnh lệnh
Don't throw trash
Keep off the grass
Tiết 5: B4,5 & 6
1 Mục tiêu
- Học sinh đọc hiểu hai đoạn văn về những việc mà con người nên làm để bảo vệ môi trường
- Sau bài học, học sinh có thể nói được những việc chúng ta nên làm hoặc không nên làm đểbảo vệ môi trường xung quanh (trường học/ địa phương)
2 Từ vựng
- Dạy mới: should, shouldn't, to recycle, to feed, to empty, to use, pigs, soap metal
3 Ngôn ngữ
- Lời khuyên
We should save water
We shouldn't waste it
Hướng dẫn thực hiện SGK LỚP 7
Unit 1: BACK TO SCHOOL
I Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh có thể chào và đáp lại lời chào với mọi người
- Học sinh có thể kể về một người nào đó
- Học sinh có thể giới thiệu tự làm quen
- Học sinh có thể hỏi và đáp về thông tin của cá nhân mình, hoặc của người khác
- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác
III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1 Tiết 1: A FRIENDS (A 1, 3, 4, 5)
a Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể chào, hỏi thăm và biết cách đáp lại lời chào hỏi của mọi người
- Học sinh biết cách giới thiệu bạn mới, cách chào hỏi, đáp lại với người mới quen
b.Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu cách chào, hỏi thăm và các đáp lại (A1, 4/ p 10, 12)
- Luyện kĩ năng nói (A1, 3) và nghe (A4, 5)
c Kiến thức cần đạt được:
Trang 24+ Đạt chuẩn: - Đáp lại được lời chào, hỏi thăm
- Giới thiệu được bạn mới
- Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi và cách đáp lại+ Nâng cao:
- Lập được hội thoại chào hỏi và giới thiệu đc bạn mới
- Nghe và luyện tập chào hỏi theo các cách nói trong băng, sách
d Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: classmate, also, to meet, will begin, hurry (bài nghe A5)
- Cấu trúc câu: So am I; Nice to meet you; Just fine; Pretty good; Me, too; How is everything?
Wh - Questions and Answers (what, who)
2 Tiết 2: A FRIENDS (A2/ p 11)
a Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể đọc hiểu được một đoạn văn ngắn về Hoa
- Học sinh có thể hỏi và trả lời một số câu hỏi về Hoa
- Ghi nhớ thêm một số từ mới
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu
- Luyện phát âm, hỏi - đáp
c Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Đọc được đoạn văn, ghi nhớ được một số từ mới trong bài
- Hiểu được câu hỏi và trả lời về Hoa
- Tóm tắt đoạn văn bằng các câu trả lời về Hoa và chép lại
+ Nâng cao:
- Đọc hiểu được đoạn văn, ghi nhớ các từ mới, cấu trúc câu có trong bài
- Hỏi và đáp về một số thông tin về Hoa
- Kể tóm tắt về Hoa
- Tưởng tượng mình chuyển trường và dựa vào bài đọc, viết về mình
d Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: different from, unhappy, to miss, why- because
- Cấu trúc câu: Hiểu và trả lời được các câu hỏi "wh"
3 Tiết 3: B Names and addresses: B1, 2, 3 (p 15, 16)
a Mục đích yêu cầu: Sau giờ học:
- Học sinh có thể hỏi và đáp về một số thông tin cá nhân
- Giới thiệu về một bạn mới trong lớp
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nói, viết
c Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Có thể giới thiệu được bạn mới trong lớp
- Hiểu và trả lời một số câu hỏi wh Và kể một số thông tin cá nhân của mình
- Hỏi được thông tin cá nhân của một bạn trong lớp
+ Nâng cao:
- Tự kể về cá nhân mình, Viết được các câu hỏi với Wh ở thời hiện tại đơn
- Lập được hội thoại hỏi thông tin cá nhân của các bạn trong lớp và giới thiệu về bạn đótrước lớp
Trang 25- Viết một đoạn văn kể giới thiệu về mình và bạn trong lớp.
d Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: middle name, who, what, which, where (Revision)
- Cấu trúc câu: Câu hỏi với ' wh' ở thời hiện tại và cách trả lời
4 Tiết 4: B Names and addresses: B4, 5 (p 16, 17)
a Mục đích yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh có thể hỏi và đáp về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác với câu hỏi How far?
- Nói về khoảng cách và phương tiện đi lại từ nhà mình đến nơi nào đó
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nói, viết với câu hỏi how far …
- Ôn lại câu hỏi phương tiện how …? – By bike…
c Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Hỏi và đáp về khoảng cách từ nhà mình đến trường, …
- Viết được câu hỏi và trả lời với How far is it … ?
+ Nâng cao:
- Lập được hội thoại hỏi giống như hội thoại mẫu: B4
- Viết lại đoạn hội thoại đó và mở rộng tới một số địa điểm khác
- Viết một đoạn văn giới thiệu, hoặc kể về một người bạn mới theo các thông tin mà mìnhtìm hiểu được về: tên, tuổi, lớp, nơi ở, khoảng cách từ nhà đên trường, và đi bằng phương tiệngì
d Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: How far, far, meter, kilometer
- Cấu trúc câu: + How far is it from….to…?
- It is (about) … kilometer…
+ How do you go to….? – By bike (ôn lại)
5 Tiết 5: B Names and addresses: B6 7 (p 16, 17)
a Mục đích yêu cầu: Sau giờ học,
- Học sinh có thể nghe về khoảng cách từ nơi này đến nơi khác với câu hỏi How far
- Ôn từ vựng về các địa điểm trong vùng, phương tiện, số đếm…
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng nghe, và ghi lại được thông tin
- Luyện kĩ năng nói, hỏi- đáp vè các thông tin cá nhân về: tên, nơi ở, khoảng cách, phươngtiện…
c Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Nghe được các địa điểm được nói đến
- Nghe và xác định đươc các số chỉ khoảng cách
- Sau khi nghe, dùng các thông tin đã nghe được để hỏi và đáp về bài nghe
- Điền vào FORM với thông tin của mình bằng tiếng Anh
+ Nâng cao:
- Lập được bảng thông kê trong nhóm về các thông tin của 5 bạn khác và báo cáo trướclớp về khảo sát của nhóm mình: Ví dụ: nhà ai xa nhất, gần nhất…, phương tiện đến trường nàophổ biến nhất và ít phổ biến nhất…
d Ngôn ngữ cơ bản:
Trang 26- Từ mới: still, at recess, stamps, center, take the bus, letter, pocket, to post, meter, kilometer ( Bài nghe)
- Cấu trúc câu: How far is it from….? – It is about… (ôn lại)
What is your name? – My name is…
Where do you live? – I live in/ on/ at…
How do you go to school? – I go to school by …
How far is it from your house to school? – It’s about …
Unit 2: Personal information
I Phân phối chương trình: 6 tiết (lessons)
II Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh phân biệt được số đếm và số thứ tự, cách đọc, cách sử dụng
- Học sinh có thể hỏi và đáp về số điện thoại, ngày tháng năm sinh
- Học sinh có thể hỏi đáp về thông tin cá nhân qua điện thoại
- Học sinh có thể mời, rủ ai đó làm gì và sắp xếp cuộc hẹn
- Học sinh có thể đọc một đoạn văn và trả lời câu hỏi, Viết được thiệp mời dự sinh nhật
- Học sinh hiểu và sử dụng được động từ will khi nói về những hành động sẽ xảy ra trong
tương lai
III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1 Tiết 1: A Telephone numbers (A 1, 2, 3- p 19, 20)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh có thể nói lại số điện thoại của mình hoặc người thân, nghe và ghi lại được số điệnthoại của các bạn trong lớp
- Học sinh biết cách hỏi và đáp về số điện thoại của bạn mình
b Kĩ năng luyện tập:
- Cách nói số điện thoại, cách hỏi số điện thoại và đáp lại (A1, 3/ p 19, 20)
- Cách hỏi và đáp về địa chỉ, nơi ở
- Luyện kĩ năng nói (A1, 3) và nghe (A 2,3)
c Kiến thức cần đạt được:
+ Đạt chuẩn:
- Nói được số điện thoại
- Hỏi và đáp về số điện thoại Hỏi đáp về địa chỉ của mình và của bạn
- Nghe và ghi lại được số điện thoại
+ N âng cao::
- Lập được hội thoại hỏi và đáp về thông tin cá nhân của ai đó ( A3)
- Viết một đoạn văn ngắn về bạn mới trong lớp sau khi đã hỏi thông tin (A3) và kể lại trướclớp
d Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: Số đếm, cách nói số điện thoại đặc biệt ví dụ như: 8 2118 00, 9 259 288……… ( A1)
address, soon, to call, telephone directory, and telephone numbers
- Mẫu câu: What is your telephone number? - 9432235
Where do you live? Or What is your address?
* Chú ý: Chỉ giải thích cách dùng và ý nghĩa của thành ngữ: “I’ll call you soon.” (A3) Khônggiải thích hiện tượng ngữ pháp của từ WILL trong câu
2 Tiết 2: A telephone numbers: A4, 7 + Remember (p 21, 23)
Trang 27a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh hiểu được ý nghĩa của thời tương lai đơn (FUTURE SIMPLE TENSE)
- Học sinh nắm được cách dùng “will” khi diễn đạt hành động sẽ xảy ra trong tương lai
- Hỏi và đáp, sắp xếp cho kế hoạch của mình với WILL
- Ôn tập cách gọi điện thoại cho bạn và đáp lại
- Ôn lại cách mời, rủ nhau làm gì và cách đáp lại lời mời
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyên kĩ năng nói, phát âm thông qua hội thoại A4
- Luyện kĩ năng viết: Viết các câu hỏi và trả lời hoàn chỉnh A4 vào vở
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: will, tomorrow, to meet
- Cấu trúc câu: + Will you be free tomorrow evening? – Yes, I will
+ I’ll see you tomorrow
+ What will they do? ( wh - question with will)
+ Would you like to see a movie? - Sure
+ Let’s …
+ Don’t be late
d Kiến thức cần đạt:
- Đạt chuẩn:
+ Hiểu và sử dụng thành thạo động từ will để nói về các hoạt động sẽ xảy ra
+ Hỏi và đáp cho các hành động sẽ xảy ra
+ Có thể mời ai đó làm gì và đáp lại
+ Viết đúng các câu hỏi và trả lời ở phần A4, A7
- Nâng cao:
+ Lập hội thoại tương tự như phần A4
+ Viết một đoạn văn tóm tắt lại nội dung đoạn hội thoại A4
* Chú ý: Nên yêu cầu học sinh học thuộc lòng A4, câu hỏi và trả lời ở A7
3 Tiết 3: A Telephone numbers: A5, 6 - p 21, 22
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học
- Học sinh có thể nghe hiểu và ghi được thông tin cần thiết qua hội thoại
- Học sinh luyện kĩ năng đọc hiểu qua đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi
- Học sinh được ôn lại cách gọi điện thoại và trả lời điện thoại
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyên kĩ năng nói qua đọc và luyện tập hội thoại A6
- Luyện kĩ năng nghe điền thông tin cần thiết A5
- Luyện viết câu trả lời hoàn chỉnh, viết lại đoạn văn A5
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: moment, to tell, again, to talk about
- Cấu trúc câu: Can I speak to Lan?
Where should we meet?
How will you get there?
- Thành ngữ được sử dụng: take a bus, at the moment,
d Yêu cầu cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc thành thạo đoạn hội thoại và hiểu được nội dung (A6)
- Hỏi và đáp các câu hỏi của bài mà không nhìn sách, viết lại các câu hỏi và trả lời đúng (A6)
Trang 28- Nghe được các thông tin với sự hướng dẫn của giáo viên dưới dạng từ đơn (A5).
- Kể lại nội dung phần nghe bằng kết nối các câu a, b, c và d (A5)
+ Nâng cao:
- Kể hoặc viết lại nội dung đoạn hội thoại giữa Hân và Phong (qua các câu trả lời a- e và thêmtừ)
- Có thể cho học sinh nghe và ghi lại đoạn hội thoại
* Chú ý: Có thể dạy đọc A6 trước, rồi mới dạy nghe A5
4 Tiết 4: B My birthday (B1, 2, 3, 9 - p 24, 28)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Ghi nhớ, viết, đọc các số thứ tự
- Đọc, viết đúng tên các tháng trong năm
- Hỏi, đáp về ngày tháng sinh nhật của mình và người thân, bạn bè
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện phát âm đuôi “ th” trong số thứ tự
- Luyện nghe các số thứ tự, ngày tháng
- Luyện nói hỏi đáp về ngày tháng và sinh nhật
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: leap year, except, to appear, all the rest, và cần chú ý cho học sinh các từ sau:
- first, second, third, fifth, ninth, twelfth, twentieth
- Cấu trúc câu: What is your date of birth? – June first (the first of June)
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Nghe, viết, nói được các số thứ tự, tên các tháng trong năm
- Phân biệt được cách sử dụng số thứ tự và số đếm
- Hỏi, đáp, viết về ngày sinh nhật
+ Nâng cao:
- Có thể tăng thêm một số bài tập luyện tập về số đếm và số thứ tự
- Nghe, ghi được một số ngày tháng qua băng
5 Tiết 5: B My birthday (B 4, 5 - p 25, 26)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Hỏi và đáp về thông tin cá nhân
- Dùng thời tương lai đơn để nói về việc sẽ xảy ra
- Hiểu và trả lời câu hỏi về đoạn hội thoại
- Viết được phiếu đăng ki học sinh của mình
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời câu hỏi (B4)
- Luyện nói: Hỏi đáp về thông tin cá nhân
- Luyện nói: Kể về bản thân mình, viết phiếu
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: To worry, nervous, form, registration form, worried
- Cấu trúc câu: Ôn lại: What is your date of birth? = When is your birthday?
Where do you live? = What is your address?
How old will you be on your next birthday?
- Thành ngữ được sử dụng: Don’t worry, date of birth, I’m sure,
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
Trang 29- Đọc thông thạo đoạn hội thoại B4, hiểu và trả lời câu hỏi từ a đến h (nói và viết)
- Điền được thông tin form B5
- Tự viết form của mình
+ Nâng cao:
- Hỏi và đáp được hai hội thoại cá nhân, giữa mình và bạn khác (Đổi vai)
- Viết lại được hội thoại của mình
- Đổi form để đóng vai khác lập nhiều hội thoại mới
- Dùng thông tin có trong FORM để viết hai đoạn văn về bản than mình và bạn mình, sau đó
kể trước lớp
* Chú ý: Nên yêu cầu học sinh học thuộc B4 và các câu hỏi và trả lời
6 Tiết 6: B My birthday (B 6, 7, 8 - p 26, 27)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Đọc hiểu, phát âm đúng các từ co trong đoạn văn và trả lời câu hỏi gợi ý của giáo viên
- Lấy được thông tin cần thiết từ trong bài đọc để điền vào thiệp mời
- Ôn lại thời tương lai đơn để trả lời câu hỏi B7 dưới dạng nói và viết
- Tự viết được thiệp mời dự sinh nhật băng tiếng anh
b Kĩ năng luyện tập:
- Kĩ năng đọc hiểu, trả lời câu hỏi gợi ý để tìm thông tin điền ô trống
- Luyện kĩ năng viết
- Luyện phát âm
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: to invite, to join, party, to hope
- Cấu trúc câu: She will be 13 on her next birthday
I hope you will come………
- Thành ngữ được sử dụng: a party for, some of,
- Giáo viên nên chuẩn bị thêm một số câu hỏi gợi ý để học sinh có thể lấy thông tin từ bai đọcVd: When will Lan have a party for her birthday?
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc, phát âm đúng các từ có trong bài va hiểu nội dung
- Điền được thiếp mời của Lan
- Thay thông tin cần thiết, tu viết thiếp mời dự sinh nhât mình
- Viết câu trả lời B8
+ Nâng cao:
- Tự viết một đoạn văn về mình và bạn thân của mình.( B6)
- Viết một số câu hỏi cho nội dung bài viết để hỏi các ban khác
Unit 3: AT HOME
I Phân phối ch ương t rình: 5 tiết (lessons)
II Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh kể về các đồ vật trong phòng, bếp, miêu tả nhà, căn hộ
- Học sinh có thể dùng câu cảm thán để khen hoặc phàn nàn về điều gì
- Học sinh kể về công việc, gia đình mình
- Học sinh đưa ra các câu so sánh để miêu tả đồ vật, căn hộ
III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1 Tiết 1: A What a lovely house! A 1 (- p 29, 30)
Trang 30a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Kể tên một số đồ vật có trong gia đình
- Nhận biết được câu cảm thán và ý nghĩa của chúng
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện phát âm, đọc từ mới
- Trả lời câu hỏi
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: awful (a), lovely (a), bright (a), convinent (a), amazing (a), sink (n), tub (n),washingmachine, dryer (n), refridgerator (n), dish washer (n), electric stove (n)
- Cấu trúc câu: What an awful day! What a bright room! What nice colors!
- Thành ngữ được sử dụng: Have a seat, I’d love some
* Chú ý: Các thành ngữ chỉ giới thiệu ý nghĩa trong ngữ cảnh, ko khai thác ngữ pháp
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Ghi nhớ từ mới về các vật dụng trong nhà
- Trả lời được câu hỏi từ a- d, tả được nhà mình ( 2 câu e, f)
- Nhận dạng được các câu cảm thán trong bài A1 và đọc lại đúng ngữ điệu
+ Nâng cao:
- Tả lại nhà của Hoa đang ở ( nói trước lớp)
- Viết đoạn văn từ 3 đến 5 câu tả về nhà mình
2 Tiết 2: A What a lovely house! A 2, 3 ( p 30, 31)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có khả năng:
- Đưa ra câu cảm thán để thán phục hoặc phàn nàn về điều gì
- Miêu tả được vị trí các đồ vật trong phòng khách
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện cấu trúc ngữ pháp: Câu cảm thán với WHAT………!
- Luyện nói: Miêu tả vị trí đồ vật với các giới từ chỉ vị trí
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: wet (a), delicious (a), expensive (a), closet (n)
- Ôn lại giới từ chỉ vị trí: on, in, under, near, next to, behind, in front of………
- Cấu trúc câu: Câu cảm thán: What an expensive dress!
Where is the coach? It is under the picture
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đưa ra được câu cảm thán Có thể học thuộc câu trong bài (A2) hoặc GV gợi ý các cụm từ
- Tả được ít nhất ba đồ vật có trong bức tranh (A3) và một đồ vật ở nhà mình
+ Nâng cao:
- Luyện tập tự do với tranh để đưa ra câu cảm thán A2
- Dùng tranh A3 để viết đoạn văn miêu tả vị trí đồ vật hoặc kể lại
3 Tiết 3: B Hoa’s family B 1, 2 (p 33,34)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Biết được công việc của một người làm nghề giáo viên, y tá…là gì và nơi làm việc
- Đọc đoạn văn kể về công việc và trả lời câu hỏi
b Kĩ năng luyện tập:
- Ôn thời hiện tại đơn để nói về công việc và nơi làm việc
- Luyện kĩ năng đọc hiểu
Trang 31c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: farm (n),journalist (n), newspaper (n), sick (a), primary school (n), to raise cattle (v),
to take care of ,
- Cấu trúc câu: Câu hỏi nghề ngiệp:
+ What do you do? What is your job?
+ I’m a farmer I grow vegestables and raise cattle
+ What does she do?
+ She is a nurse She takes care of sick children
- Câu hỏi nơi làm việc:
+ Where do you/ does she work?
+ I work on the farm/ She works in a hospital
- Ôn thời hiện tại đơn
- Thành ngữ được sử dụng: write for, from………till, elder brother
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn: Dùng thời hiện tại đơn để:
- Hỏi và đáp về nghề nghiệp của người trong gia đình Hoa và Lan
- Kể về công việc, nơi làm việc của bố mẹ mình
4 Tiết 4:B Hoa’s family: B.3, 4 (p 35)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Nói về công việc của ai đó
- Nghe lấy thông tin về công việc của ai đó
b Kĩ năng luyện tập:
- Ngữ pháp: Ôn lại thời hiện tại đơn
- Luyện kĩ năng nghe để lấy thông tin
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: high school, magazine, Tom, Susan, Bill
- Cấu trúc câu: He is+ nghề nghiệp He is + tuổi He works + nơi làm việc
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Hiểu được công việc của một số nghề (B3)
- Nghe được các thông tin về Tên, tuổi, nghề và nơi làm việc
- Viết lại dưới dạng hoàn thành câu:
E.g:a, He is……….He is………He……… a………… He works ……… school.
b, Her name………… She……… She is……… She writes………
c, Bill……… He……… He……….in a………
+ Nâng cao:
5 Tiết 5: B Hoa’s family: B 5 (p 35)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Cách dùng câu so sánh để tả căn hộ
- Đọc, hiểu đoạn hội thoại và trả lời câu hỏi
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc, hiểu
- Giới thiệu, ôn lại các tính từ so sánh
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới:
Trang 32- Cấu trúc câu: Câu so sánh với: tính từ ngắn (ôn lain ) bigger, smaller, better than…
Câu so sánh với tính từ dài: (Giới thiệu) more expensive,
Câu so sánh tuyệt đối: the best, the most suitable, the newest, the cheapest,
- Thành ngữ được sử dụng
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Nhận dạng được các tính từ so sánh trong bài, hiểu được ý nghĩa của các từ đó trong câu
- Viết được câu so sánh với một vài tính từ so sánh đó
- Đọc , hiểu nôi dung phần A5 và trả lời câu hỏi
+ Nâng cao:
- Viết các câu miêu tả các căn hộ dưới dạng so sánh
Unit 4: AT SCHOOL
I Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Hỏi đáp về thời gian (ôn lại)
- Hỏi đáp về thời gian biểu ( ôn lại)
- Nói về thời gian biểu, môn học và nội qui, điều lệ trong nhà trường
- Hỏi và đưa ra chỉ dẫn
III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1 Tiết 1: A Schedules: A 1, 2, 3 (p 42, 43)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Hỏi và đáp về thời gian, thời gian biểu
- Nghe và điền được các thông tin về thời gian và các môn học trong nhà trường
- Ôn thời hiện tại đơn
b Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu và luyện tập cách hỏi và đáp về giờ và thời gian biểu
- Giới thiệu các môn học trong nhà trường
- Luyện kĩ năng nghe lấy thông tin hoàn thành bảng
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: cách nói về giờ, các môn học ỏ trường, period, class,
- Ngữ pháp: Câu hỏi về giờ: What time is it? – It’s half past eight
Câu hỏi cho thời gian biểu: - What time do you get up? – I get up at six
- Thành ngữ: Half past…, a quarter, as usual, next class, start again, the last class
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Hỏi đáp được về giờ
- Kể được mình làm gì vào lúc mấy giờ
- Nghe được giờ và môn học (số và môn)
+ Nâng cao:
- Kể lại được các môn học vào thứ 6,7 lúc nào (dựa vào bảng A2)
2 Tiết 2: A Schedules A 4, 5 (p 43, 44)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Ôn lại thời hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn
- Hỏi đáp về thời khóa biểu: môn học ở trường và thời gian, môn học yêu thích
b Kĩ năng luyện tập:
Trang 33- Luyện kĩ năng nói về hoạt động đang xảy ra vào lúc mấy giờ
- Luyện hỏi đáp về thời khóa biểu và môn học yêu thích
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: + Các môn học ở trường
- Ngữ pháp: + Thời hiện tai đơn và hiện tại tiếp diễn
+ What is Lan studying at 8.40? – She’s studying Physics
+ When/ what time do you have English? - I have it on Monday/ at 8.20 on Mon + What is your favorite subject? - I like math
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Học sinh ghi nhớ các môn học ở trường, lập thời khóa biểu bằng tiếng Anh
- Hỏi đáp các câu hỏi trên về thời khóa biểu thành thạo
+ Nâng cao: Lập hội thoại giống A5 với các bạn trong lớp, viết lại
3 Tiết 3: A Schedules (A 6- p 44)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Đọc bài đọc và hiểu về các trường học ở Mỹ
- Nói về một số điểm khác với trường học ở Việt nam
- Đọc hiểu được nội dung đoạn văn, làm bài tập đọc hiểu (chữa lại các câu sai)
- Tóm tắt được ý chính của bài đọc qua 6 câu đúng ( a-f)
- Đưa ra 3 điểm khác với trường học của Viêt nam (câu a, b, f ở phần bài tập)
+ Nâng cao: Viết đoạn văn về các trường học ở Viêt nam (5 đến 10 câu)
4 Tiết 4: B The library (B 1, 3, 4, 5- p …)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Biết được các loại sách có trong thư viện trường
- Hỏi và chỉ dẫn khi ở thư viện
- Dùng giới từ để nói về vị trí của các loại sách trong thư viện
b Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu từ mới về chủ điểm thư viện nhà trường, luyện phát âm
- Giới thiệu câu hỏi và cách chỉ dẫn vể nội qui, vị trí sách trong thư viện
- Luyện tập mẫu câu với giới từ chỉ vị trí
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: These/ those – this / that; library, rack, dictionary, reader, novel, reference book,welcome
- Cụm từ: on the left/ right, at the back of, in the middle of,
- Ngữ pháp: câu hỏi vị trí, hỏi chỉ dẫn, đưa ra chỉ dẫn:
+ Where are the magazines? – They’ re on the racks in the middle of the room
Trang 34+ Where can I find the math books , please? – They’re on the shelves on the left
+ These racks have magazines and those have newspapers
d Kiến thức cần đạt :
- Đạt chuẩn:
+ Ghi nhớ các từ mới về đầu sách trong thư viện trường và giới từ chỉ vị trí
+ Hỏi đáp thành thạo các câu hỏi từ a- g (trọng tâm từ a-> e) của phần A1
+ Kể được ít nhất một loại sách có trong thư viện và vị trí của chúng
- Nâng cao: Tả lại các loại sách và vị trí của chúng trong thư viện (Viết hoặc nói)
5 Tiết 5: B The library : B 3, 4 (p 48, 49)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh
- Ôn lại các từ đã học theo chủ điểm thư viện (Tiết 4)
- Đọc hiểu về một thư viện lớn trên thế giới
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện nghe về các đầu sách trong thư viện và vị trí của chúng
- Luyện đọc hiểu và trả lời câu hỏi về thư viện nổi tiếng
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới:
+Librarian’s desk, study area, together,center, to receive, copy, to contain, employees,Congress
+ Cụm từ: to keep…together, in the center of, one of, copies of,
- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn
d Kiến thức cần đạt:
- Đạt chuẩn:
+ Ôn các từ theo chủ điểm thư viện qua bài nghe
+ Kể về thư viện trong bài đọc B4 qua 5 câu trả lời (a- e)
- Nâng cao: Học thuộc lòng B4
Unit 5: WORK AND PLAY
I Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Giới thiệu các từ mới về chủ đề nhà trường: Môn học, hoạt động trong các giờ học, giờ rachơi
- Hỏi đáp về chủ điểm nhà trường với thời hiện tại đơn
III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1 Tiết 1: A In class
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Giớ thiệu các ngữ liệu về chủ điểm nhà trường, hoạt động học
- Hỏi đáp về các hoạt động trong các giờ học
b Kĩ năng luyện tập:
- Giớt thiệu và luyện từ mới
- Luyện hỏi đáp về chủ điểm môn học với thời hiện tại đơn
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: maps, experiment, to use, to think
- Cụm từ: how to use, to do some experiments
- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn
d Kiến thức cần đạt:
Trang 35- Đạt chuẩn:
+ Ghi nhớ các hoạt động học trong các giờ học được giới thiệu trong bài A1
+ Hỏi và đáp 5 câu hỏi về Mai và về bản thân mình
e.g 1 What does Mai do at school? //What do you study at school?
2 What does Mai study in her computer science class?// what do you study in Physics class?
3 What does Mai study in Geography? //What is your favorite class?
4 What does she study in her Physics class? // What do you think of Geography?
5 What time do Mai’s class start and finish today? // what time do your classes start and end?
- Nâng cao: Viết đoạn văn về mình (A1)
2 Tiết 2: A In class: A2 (p 52)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Đọc và trả lời câu hỏi về Ba
- Luyện tập thời hiện tại đơn với câu hỏi và trả lời về các hoạt động hàng ngày
b Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu và luyện tập các từ chỉ về hoạt động giải trí sau giờ học
- Luyện kĩ năng đọc và trả lời vâu hỏi
+ Động từ thời hiện tại với chủ ngữ: Ba, he, she, it
+ Câu hỏi Wh (ý nghĩa, cấu trúc) v à cách trả lời
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc trôi chảy đoạn văn và hiểu nội dung
- Hỏi và đáp trôi chảy với các câu hỏi về Ba (từ a-> e)
- Kể về mình (câu hỏi f, g, h của A2)
+ Nâng cao: Dựa vào các câu hỏi từ a -> f để hỏi một bạn trong lớp để lấy thông tin, về nhàviết một đoạn kể về bạn đó (A2)
3 Tiết 3: A In class: A4, 5 (p 54)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể:
- Ôn lại các từ về các môn học, hoạt động trong các giờ học và thời gian có giờ học
- Đọc hiểu về học tập ở Việt nam
- Nghe hiểu và kể lại các môn học ứng với tranh, viết thời khóa biểu của Hoa, Ba
- Đọc trôi chảy A5, và hiểu nội dung của bài đọc
Trang 364 Tiết 4: B It’s time for recess: B1, 2 (p 56, 57)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Biết các từ chỉ các hoạt động trong giờ ra chơi
- Miêu tả giờ ra chơi ở trong tranh hoặc ở trường
b Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu từ mới và luyện tập về từ vựng
- Hỏi đáp về các hoạt động thường diễn ra hoặc đang diễn ra trong giờ ra chơi (miêu tả)
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới:
+ Danh từ: bell, recess, bliman’s bluff, catch, marbles, rope,
+ Tính từ: excited, like,
+ Động từ: go into/ indoors, to chat, to play catch/ marbles/ blindman’s bluff, to skip rope,
- Ngữ pháp: thời hiện tai đơn: Kể về hoat động hay xảy ra; Thời hiện tại tiếp diễn: miêu tả hoạtđộng đang diễn ra
d.Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Nắm được các từ mới về chủ điểm hoạt động trong giờ ra chơi
- Hỏi và đáp về các hoạt động đang diễn ra trong bức tranh (phần B1a)
e.g: what are the boys doing? – They are playing catch
- Hỏi và đáp về các hoạt động xảy ra trong giờ ra chơi: (phần B1 b)
e.g.: What do students often do at recess? – They often chat at recess
+ Nâng cao:Miêu tả lại giờ ra chơi ở lớp em
5 Tiết 5: B It’s time for recess: B3 (p 57)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Biết thêm các từ mới về chủ đề ra chơi ở trường học
- Đọc hiểu và nói được điểm khác nhau về hoạt động ở giờ ra chơi ở Việt Nam và ở Mỹ
b Kĩ năng luyện tập:
- Cung cấp và luyện tập từ mới trong bài đọc
- Luyện kĩ năng đọc hiểu
- Luyện hỏi và đáp về hoạt động thường xảy ra nhất ở giờ ra chơi
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: junior high school, energetic, whole, portable CD player, earphone, mainly, cards,common, relax; Mostly, worldwide, senior high school
- Cụm từ được sử dụng: to take part in, to practice, to score a goal, to swap baseball cards with
- Ngữ pháp: Ôn thời hiện tại đơn
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Ghi nhớ các từ mới trong bài
- Đọc trôi chảy bài đọc, hiểu và làm bài tập đọc hiểu
- Nêu một số hoạt động KO xảy ra ở giờ ra chơi ở trương học Việt nam
e.g The energetic often play basketball, but they just practice scoring goals…
Trang 37+ Nâng cao:
- Làm bài tập B4 : hỏi và đáp trong nhóm 3 học sinh
- Báo cáo trước lớp về kết quả:
e.g.: In my group, talking is the most common way of relaxing at recess…
Unit 6: AFTER SCHOOL
I Phân phối chương trình: 6 tiết (lessons)
II Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Học sinh có thể nói về các hoạt động phổ biến sau giờ học của học sinh
- Học sinh cũng đưa ra được các đề nghị cùng làm gi và đáp lại
- Sắp xếp, đưa ra thời gian để cùng lam gì trong nhóm
III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1 Tiết 1: A What do you do? A1 (p 60, 61)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Hỏi và đáp về các hoạt động sau giờ học
- Đề nghị, rủ ai cùng làm gì và cách đáp lại
- Trả lời câu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn về thói quen, sở thích
b Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu các ngữ liệu mới trong bài và luyện tập
- Luyện tập nghe và phát âm, đọc và trả lời câu hỏi
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: together, come along, maybe
- Ngữ pháp: Cách rủ/ đề nghị cùng làm gì
+ Let’s go to the cafeteria - Good idea./ OK
+ Why don’t you come along? - Yes, maybe I will
+ What should we do?
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Đọc và trả lời câu hỏi từ a- f
- Hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học
- Rủ bạn cùng làm gì để thư giãn sau giờ học
+ Nâng cao: Lập hội thoại tương tự như A1 với bạn mình
2 Tiết 2: A What do you do? A2
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Ôn lại các từ chỉ các hoạt động sau giờ học
- Hỏi và đáp về các hoạt động sau giờ học với các trạng từ chỉ tần xuất
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện từ chỉ các hoạt động sau giờ học
- Luyện nói về các hoạt động sau giớ học
- Thời hiện tại đơn với trạng từ chỉ tần xuất cho các hoạt động lặp lại
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: swimming pool,
- Trạng từ chỉ tần xuất : usually, sometimes, often, always, never
- Ngữ pháp:
+ Câu hỏi cho hoạt động sau giờ học: What do you do after school? - I read in the library
Trang 38+ Câu hỏi cho tần xuất hành động xảy ra: How often do you read in the library? - I often read
in the library
d Kiến thức cần đạt :
- Đạt chuẩn:
+ Ghi nhớ các hoạt động sau giờ học (A2a)
+ Hỏi đáp thành thạo câu hỏi về hoạt động sau giờ học và how often….với các từ gợi ý ởphần A2a với các trạng từ chỉ tần xuất
- Nâng cao: Kể về mình hay làm hoặc ko bao giờ làm sau giờ học
e.g.: I often do my homework with Ba and Lan after school on Monday
On Thursday, I never go to the movie after school…
3 Tiết 3: A What do you do? A3, 4 (p 62, 63)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Luyện tập về các từ để nói về các hoạt động sau giờ học
- Đọc và trả lời câu hỏi về các hoạt động ngoài giờ của các ban lớp 7A trong bài (A3)
- Nghe lấy thông tin về các hoạt động sau giờ học
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu, trả lời câu hỏi
- Luyện nghe về các hoạt động ngoài giờ
+ Ghi nhớ các hoạt động sau giờ học được đưa ra trong bài (A3, 4)
+ Đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
+ Kể được các hoạt động sau giờ học của: Nga, Ba, Nam
e.g: Nga often goes to the school theater club after school
- Nâng cao: Viết câu hoàn chỉnh trả lời câu hỏi “What will Mai do after school? (A4)
4 Tiết 4: B Let’s go! B1 (p 64)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Đưa ra lời mời ai làm gì và biết cách nhận và từ chối lời mời
b Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu cách mời ai đó làm gì và cách đáp lại
- Luyện tập hội thoại và trả lời câu hỏi a- e
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: assignment
- Cụm từ được sử dụng: come on, It’ll be fun, there aren’t any good movies on at the moment
- Ngữ pháp:
+ Câu mời ai đó làm gì và cách trả lời:
What about going to the movies?- I’m sorry I can’t come
Let’s go to my house - OK I’ll
Why don’t you relax?- Great!
Are you going to come? - Good idea!
+ Modal: SHOULD để hỏi cho kế hoạch: What should we do this evening?
d Kiến thức cần đạt:
Trang 39- Đạt chuẩn:
+ Luyện tập hội thoại B1 với bạn mình và trả lời câu hỏi từ a- e
+ Mời bạn cùng làm gì và đáp lại được lời mời của bạn khác
- Nâng cao: Lập được hội thoại với nhóm bạn giống hội thoại B1, Viết và nói trước lớp
5 Tiết 5: B Let’s go! B2 (p.65)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Luyện kĩ năng đọc hiểu về chủ đề hoạt động sau giờ học
- Tăng thêm từ với chủ đề hoạt động giải trí sau giờ học của học sinh
- Có sự hiểu biết về sở thích sau giờ học của các học sinh ở Mỹ, và việt nam
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện đọc , luyện phát âm, luyện từ mới theo chủ đề của bài
- Hỏi và đáp về hoạt động ưa thích lúc rảng rỗi của mình và các ban
+ Câu hỏi để điều tra các hoạt động mình thích làm khi rảnh rỗi và trả lời:
What do you like doing in your free time?
I often go shopping with my friends
d Kiến thức cần đạt:
- Đạt chuẩn:
+ Kể lại được 10 hoạt động ưa thich của thiếu niên Mỹ
+ Nói được những hoạt động mà thiếu niên VN cũng ưa thích
+ Nói được những hoạt động ma em thường làm lúc rỗi ( dựa vào bài đọc B2)
- Nâng cao: Hỏi và đáp những hoạt động ưa thích của các bạn trong lớp và lập ra top 5
6 Tiết 6: B Let’s go! B 3 (p 66)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Biết cách sắp xếp cho cuộc hẹn
- Biết cách mời, nhận lời hoặc từ chối
- Nghe và luyện tập hội thoại với bạn theo đúng ngữ điệu
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện ngữ âm, phát âm qua nghe hội thoại B3
- Đưa ví dụ để học sinh hiểu cách lập hội thoại để mời, sắp xếp, nhận lời, từ chối, cám ơn
- Luyện kĩ năng nói
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: wedding
- Ngữ pháp: Mời, đưa ra lời hẹn, nhận lời, từ chối :
+ Would you like to come to my house for lunch?
Yes, I’d love to
I’m not sure I’ll call you tomorrow
I’d love to, but I’can’t come
Thanks for inviting me
It’s my pleasure
Thanks anyway
Trang 40You’re welcome.
d Kiến thức cần đạt :
- Đạt chuẩn: Diễn lại hội thoại trước lớp (3 hội thoại) ko nhìn sách, thuộc lòng
- Nâng cao: Lập được hội thoại giống thế với bạn mình
Unit 7: THE WORLD OF WORK
I Phân phối chương trình: 5 tiết (lessons)
II Mục đích yêu cầu của cả bài:
- Nói về công việc, thời gian học tập của học sinh
- Cung cấp thông tin cho học sinh về các ngày nghỉ chung
- Nói về sự khác nhau giữa ngày làm việc điển hình của người nông dân Việt nam và ngườicông nhân Mỹ
- Nói về thời gian làm việc của một số nghề
III Kiến thức cơ bản cần đạt được trong mỗi tiết học:
1 Tiết 1: A A student’s work: A1 (p 72)
a Mục đich yêu cầu: Sau giờ học, học sinh có thể
- Đọc và hiểu được công việc học tập của Hoa
- Tự kể được công việc học tập của mình
b Kĩ năng luyện tập:
- Giới thiệu ngữ liệu mới về bài học là công việc và kì nghỉ của một học sinh Việt nam
- Luyện hỏi và đáp về công việc hàng ngày của Hoa
- Ôn thời hiện tai đơn để kể về công việc hàng ngày
- Thời thương lai dùng trong câu nhắc nhở, hành động trong tương lai
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: To last, almost, school year, during,
- Ngữ pháp:
+Take time to do,
+ Câu hỏi: For how many hours a day…
+ Thời hiện tại đơn, tương lai đơn
d Kiến thức cần đạt :
+ Đạt chuẩn:
- Luyện tập hôi thoại trôi chảy và trả lời câu hỏi về Hoa thành thạo (A1 a- d)
- Hỏi đáp về công việc hàng ngày của em (A1 e-g)
e.g.: What time do your classes start? – They start at 7.30 every day
+ Nâng cao: Lập hội thoại tương tự để hỏi bạn mình về công việc hàng ngày của họ
2 Tiết 2: A A student’s work A2, 3 (p.73, 74)
a Mục đich yêu cầu:
- Cung cấp thông tin về công việc hàng ngày của học sinh ở Mỹ
- Giới thiệu các kì nghỉ cho mọi người ở Mỹ
- Giới thiệu câu so sánh
b Kĩ năng luyện tập:
- Luyện kĩ năng đọc hiểu và trả lời câu hỏi
- Luyện nghe thông tin
c Ngôn ngữ cơ bản:
- Từ mới: to celebrate, to spend time with, public holiday, turkey, firework display,Vacation: Easter, 4th of July, Thanksgiving, Christmas