III- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc thuộc lòng và trả lời các câu hỏi về bài Trớc cổng trời - GV đánh giá cho điểm 2- Dạy bài mới: a-
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Tập đọc:
Cái gì quý nhất
I- Mục tiêu:
1- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài Biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời
nhân vật
2- Nắm đợc vấn đề tranh luận ( Cái gì quí nhất? ) và ý đợc khẳng định trong
bài ( ngời lao động là quí nhất )
II- Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc thuộc lòng và
trả lời các câu hỏi về bài Trớc cổng trời
- GV đánh giá cho điểm
2- Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi bài
b-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
*Luyện đọc:
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa
lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
*Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1-2 và trả lời câu hỏi:
+Theo Hùng, Quý, Nam cái gì quý nhất?
+Mỗi bạn đa ra lí lẽ nh thế nào để bảo vệ ý
kiến của mình?
GV rút ý 1: Các bạn tranh luận cái gì quý
nhất
- Cho HS đọc đoạn 3 Và trả lời câu hỏi:
+Vì sao thầy giáo cho rằng ngời lao động
mới là quý nhất?
GV rút ý 2: Ngời lao động là quý nhất
- Chọn tên khác cho bài văn và nêu lý do vì
sao em chọn tên đó?
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng:
Nội dung: Bài văn khẳng định ngời lao
động là quý nhất
- Cho 1-2 HS đọc lại
*Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời 5 HS nối tiếp đọc bài theo cách phân
vai
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi nhân
vật
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong
nhóm
- Thi đọc diễn cảm
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học.
Nhắc HS về luyện đọc và học bài
- 3HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- Học sinh ghi bài
- Mời 1 HS giỏi đọc
- HS đọc thầm và chia đoạn: có thể chia đoạn nh sau:
- Đoạn 1: Từ đầu đến Sống đợc
không?
- Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải
- Đoạn 3: Đoạn còn lại
-Lúa gạo, vàng, thì giờ
-Lý lẽ của từng bạn:
+Hùng: Lúa gạo nuôi sống con ngời +Quý: Có vàng là có tiền, có tiền sẽ mua đợc lúa gạo
+Nam: Có thì giờ mới làm ra đợc lúa gạo, vàng bạc
- HS nhắc lại ý 1
-Vì không có ngời lao động thì không
có lúa gạo, vàng bạc và thì giờ cũng trôi qua một cách vô ích
- HS nêu ( có thể là: Cuộc tranh luận thú vị; Ai có lí? )
- HS nêu
- HS đọc lại nội dung bài
- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc
Trang 2Tiết 41: Luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Nắm vững cách viết số đo độ dài dới dạng số thập phân trong các trờng hợp
đơn giản
- Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dới dạng số thập phân
II- Đồ dùng dạy học:
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1-Kiểm tra bài cũ:
Nêu bảng đơn vị đo độ dài? Mối quan hệ
giữa các đơn vị đo độ dài?
2-Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
GV giới thiệu bài và ghi bài
b- Luyện tập:
*Bài tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Cho HS làm vào bảng con
- GV nhận xét chữa bài
a) 35,23 m
b) 51,3 dm
c) 14,07 m
*Bài tập 2: Viết số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu)
- Mời 3 HS lên chữa bài Kết quả:
234 cm = 2,34 m
506 cm = 5,06 m
34 dm = 3,4 m
- GV nhận xét, cho điểm
*Bài tập 3: Viết các số đo dới dạng số thập
phân có đơn vị là km
- GV hớng dẫn HS tìm cách giải
- Chữa bài Kết quả:
a) 3,245 km
b) 5,034 km
c) 0,307 km
GV củng cố về cách viết số đo độ dài dới
dạng số thập phân
*Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- Mời 2 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xét
*Lời giải:
a) 12,44 m = 12
100
44
m = 12m 44cm c) 3,45km =3
1000
450
km = 3km 450 m =3450
m (Phần b, d làm tơng tự phần a, c
Kết quả: b = 7dm 4cm ; d = 34 300 m)
3-Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về học kĩ lại cách viết các số đo
dộ dài dới dạng số thập phân
- 3 em nêu bảng đơn vị đo độ dài Mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài
- lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh ghi bài
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu cách làm và làm
- Mời 1 HS đọc đề bài và nêu yêu cầu đề bài
- Hớng dẫn HS tìm hiểu phép tính mẫu
- Cho HS làm vào vở
- Gọi HS chữa bài, HS khác nhận xét
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm ra nháp
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải
- Cho HS làm vào vở
Trang 3
Lịch Sử
Cách mạng mùa thu
I- Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Sự kiện tiêu biểu của cách mạng tháng Tám là cuộc khởi nghĩa giành chính
quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn
- Ngày 19-8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nớc ta
- ý nghĩa lịch sử của CM tháng Tám
- Liên hệ với các cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở địa phơng
II- Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập của HS, cho hoạt động 2
- T liệu lịch sử về CM tháng Tám ở Hà Nội và t liệu về trận đánh đồn Phố
Ràng
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1- Kiểm tra bài cũ:
- Nêu diễn biến, kết quả của phong trào Xô
viết Nghệ-Tĩnh?
- Nêu ý nghĩa lịch sử của phong trào Xô viết
Nghệ-Tĩnh?
2-Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV giới thiệu ghi bảng
a) Diễn biến:
- Cho HS đọc từ đầu đến Phủ Khâm sai
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo câu hỏi:
+Nêu diễn biến của cuộc khởi nghĩa ngày
19- 8-1945 ở Hà Nội?
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt lại ý đúng, ghi bảng
b) Kết quả:
- GV phát phiếu thảo luận
+ Nêu kết quả của cuộc khởi nghĩa ngày
19-8-1945 ở Hà Nội?
- GV chốt lại ý đúng, ghi bảng
c) ý nghĩa:
- Khí thế của Cách mạng tháng Tám thể hiện
điều gì?
- Cuộc vùng lên của nhân dân đã đạt đợc kết
quả gì? kết quả đó sẽ mang lại tơng lai gì cho
đất nớc?
- Cho HS thảo luận nhóm, ghi kết quả vào
bảng nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét tuyên dơng nhóm thảo luận tốt
3-Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc phần ghi nhớ.GV nhận xét giờ
học
- Nhắc HS về học bài và tìm hiểu thêm về
phong trào Cách mạng tháng Tám
- 2 Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét cho điểm
- Học sinh ghi bài
*Diễn biến: Ngày 19-8-1945 hàng chục vạn nông dân nội ngoại thành xuống đờng biểu dơng lực lợng họ tiến về Quảng trờng Nhà hát lớn…
- Cho HS thảo luận nhóm 2
- Mời đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
*Kết quả:
Ta giành đợc chính quyền, cách mạng thắng lợi tại Hà Nội
*ý nghĩa: Phong trào đã chứng tỏ
lòng yêu nớc tinh thần CM của nhân dân ta Cuộc khởi nghĩa đã giành độc lập tự do cho nớc nhà đa nhân dân ta thoát khỏi kiếp nô lệ
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán :
Trang 4Tiết 42: Viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân
I- Mục tiêu: Giúp HS ôn:
- Bảng đơn vị đo khối lợng
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối l-ợng thờng dùng
- Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
II- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 HS làm bài tập 4
- GV nhận xét cho điểm
2-Bài mới:
a- Ôn lại hệ thống đơn vị đo khối lợng:
- Em hãy kể tên các đơn vị đo độ khối lợng
đã học lần lợt từ lớn đến bé?
b- Quan hệ giữa các đơn vị đo:
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lợng liền kề?
Cho VD?
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lợng thông dụng? Cho VD?
- GV nêu VD1: 5tấn 132kg = …tấn
- GV hớng dẫn HS cách làm và cho HS tự
làm
c- Luyện tập:
Bài tập 1: Viết các số thập phân thích hợp
vào chỗ chấm
- GV nhận xét
*Lời giải:
a) 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn
b) 3 tấn 14 kg = 3,014 tấn
c) 12 tấn 6 kg = 12,006 tấn
d) 500 kg = 0,5 tấn
Bài tập 2 : Viết các số đo sau dới dạng số
thập phân
- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán, cách giải
- Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
a)2,050 kg; 45,023 kg; 10,003 kg; 0,5 kg
b) 2,5 tạ ; 3,03 tạ ; 0,34 tạ ; 4,5 tạ
Bài tập 3
- GV hớng dẫn HS tìm cách giải
- Chữa bài Bài giải:
Số kg thịt cần thiết để nuôi 6 con s tử một
ngày là: 6 9 = 54 (kg)
Số kg thịt cần thiết để nuôi 6 con s tử 30
ngày là: 54 30 = 1620 (kg)
1620 kg = 1,620 tấn (hay 1,62 tấn)
Đáp số: 1,62 tấn
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học.
Củng cố về cách viết số đo khối lợng dới
dạng số thập phân Về nhà ôn bài
- 3 HS chữa bài
- Lớp nhận xét
- Các đơn vị đo khối lợng:
tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
- Mỗi đơn vị đo khối lợng gấp 10 lần
đơn vị liền sau nó và bằng 1/10 (bằng 0,1) đơn vị liền trớc nó
VD: 1kg = 10 hg ; 1hg = 0,1kg…
- HS trình bày tơng tự nh trên
VD: 1kg = 1000 g ; 1g = 0,001kg…
- HS đổi: 5 tấn132 kg = 5,132 tấn
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS nêu cách làm
- Cho HS làm vào bảng con
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS làm vào nháp
- Mời 2 HS lên chữa bài
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào vở
Trang 5Chính tả:
Nhớ - viết: Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà
I- Mục tiêu:
- Nhớ viết lại đúng chính tả cả bài thơ Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do
- Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l
II- Đồ dùng daỵ học:
Bảng phụ để HS làm bài tập 3
III- Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ.
HS thi viết tiếp sức trên bảng lớp các
tiếng có chứa vần uyên, uyêt.
2 Bài mới:
a- Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b-Hớng dẫn HS nhớ – viết viết:
-Nêu nội dung chính của bài thơ?
- GV nhắc HS chú ý những từ khó, dễ viết
sai
- GV hớng dẫn HS cách trình bày bài:
+Bài gồm mấy khổ thơ?
+Trình bày các dòng thơ nh thế nào?
+Những chữ nào phải viết hoa?
+Viết tên đàn ba- la- lai- ca nh thế nào?
- HS tự nhớ và viết bài
- Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài
- GV thu một số bài để chấm
- GV nhận xét
3 em lên bảng viết
- Lớp chữa bài
- Học sinh ghi bài vào vở
- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Cho HS cả lớp nhẩm lại bài
- HS theo dõi, ghi nhớ, bổ sung
- HS nhẩm lại bài
-HS trả lời câu hỏi để nhớ cách trình bày
- HS viết bài
- HS soát bài
- HS còn lại đổi vở soát lỗi
c- Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Bài tập 2 (86):
- GV gơị ý:
- GV cho HS làm bài vào vở bài tập Tiếng
việt
- Cả lớp và GV nhận xét
Bài tập 3 (87):
- Mời 1 HS đọc đề bài
- Cho HS thi làm theo nhóm vào bảng
nhóm
- Mời đại diện nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng
cuộc
3-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và
xem lại những lỗi mình hay viết sai
- Mời một HS nêu yêu cầu
- Mời 1số em trình bày bài làm của mình
Ví dụ về lời giải:
a) la hét – viết nết na ; con la – viết quả na…
* Ví dụ về lời giải:
- Từ láy âm đàu l : la liệt, la lối, lả lớt…
Luyện từ và câu :
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
I- Mục tiêu:
1- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm thiên nhiên:Biết một số từ ngữ thể hiện sự
so sánh và nhân hoá bầu trời
2- Có ý thức chọn lọc từ ngữ gợi tả, gợi cảm khi viết đoạn văn tả một cảnh
đẹp thiên nhiên
II- Đồ dùng dạy học:
Trang 6- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ tả bầu trời ở BT 1.
- Bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1-Kiểm tra bài cũ: HS làm lài BT 3a, 3b
của tiết LTVC trớc
2- Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi
bảng
b- Hớng dẫn HS làm bài tập.
Bài tập 1:
- Hớng dẫn học sinh đọc bài văn
- Cả lớp và GV nhận xét giọng đọc, GV sửa
lỗi phát âm
Bài tập 2: GV cho HS làm việc theo nhóm
rồi trả lời
- Cả lớp và GV nhận xét
*Lời giải:
- Những từ ngữ thể hiện sự so sánh: xanh
nh mặt nớc mệt nỏi trong ao
- Những từ ngữ thể hiện sự nhân hoá: đợc
rửa mặt sau cơn ma / dịu dàng / buồn bã /
trầm ngâm nhớ tiếng hót của bầy chim sơn
ca / ghé sát mặt đất / cúi xuống lắng nghe
để
- Những từ ngữ khác: rất nóng và cháy lên
những tia sáng của ngọn lửa / xanh biếc/
cao hơn
Bài tập 3:
- GV hớng dẫn:
+Viết một đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em
hoặc nơi em ở
+Cảnh đẹp đó có thể là một ngọn núi, cánh
đồng, công viên, …
+Chỉ cần viết đoạn văn khoảng 5 câu
+Trong đoạn văn cần sử dụng các từ ngữ
gợi tả, gợi cảm
+Có thể dùng một đoạn văn tả cảnh mà em
đã viết trớc đây nhng cần thay những từ …
- GV cho HS làm vào vở
3-Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS viết thêm vào vở những từ ngữ tìm
đợc
- 3 em chữa bài
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh ghi bài vài vở
- Mời 1 số HS đọc nối tiếp bài văn.Cả lớp đọc thầm theo
- HS đọc bài văn
- Mời 1 HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm việc theo nhóm ghi kết quả thảo luận vào bảng nhóm
- Mời đại diện nhóm trình bày
- HS đọc
- HS chú ý lắng nghe GV hớng dẫn
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
-HS làm vào vở
-HS đọc đoạn văn vừa viết
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn
đoạn văn hay nhất
KHoa học :
Thái độ đối với ngời bị nhiễm HIV/ AIDS
I Mục tiêu: Sau giờ học, HS có khả năng:
- Xác định đợc những hành vi tiếp xúc thông thờng thì không lây nhiễm HIV/ AIDS
- Có thái độ không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV/AIDS và gia đình của họ
Trang 7II Đồ dùng dạy học
- Hình ảnh và thông tin minh họa trang 36; 37
- Giấy và bút màu
iII Hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ:
+ HIV là loại bệnh gì?
+ Bệnh này có thể lây qua những đờng
nào?
2- Giới thiệu:
- GV giới thiệu bài ghi bảng
a- Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức: HIV“HIV
lây truyền hoặc không lây truyền
qua…”
* Mục tiêu: HS xác định đợc các hành vi
tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm
HIV/AIDS
* Cách tiến hành:
- GV phổ biến cách chơi
- Cùng kiểm tra
Các hành vi có nguy cơ lây nhiễm HIV:
- Dùng chung bơm kim tiêm không khử
trùng
- Xăm mình chung dụng cụ không khử
trùng
- Nghịch bơm tiêm đã qua sử dụng
- Băng bó vết thơng chảy máu mà không
đeo bao tay bảo vệ
- Dùng chung dao cạo (trờng hợp này có
thể xảy ra, tuy nhiên nguy cơ thấp hơn các
trờng hợp khác)
- Truyền máu không rõ nguồn gốc
* Kết luận và chuyển ý:
- HIV/AIDS không lây qua các tiếp xúc
thông thờng.
b- Hoạt động 2: Đóng vai: Tôi bị nhiễm
HIV.
*Mục tiêu:HS thấy đợc trẻ em bị nhiễm
HIV có quyền đợc học tập, vui chơi, sống
chung cùng cộng đồng
* Cách tiến hành
- GV nêu yêu cầu
- GV hớng dẫn: chia lớp thành các nhóm
nhỏ 5 - 6 HS để phân vai thể hiện hành vi
ứng xử nh phiếu yêu cầu ( SGV trang 77 )
- HS đóng vai
-Thảo luận cả lớp
- GV đặt câu hỏi thảo luận:
- Các em nghĩ thế nào về các cách ứng
xử của các nhân vật trong tiểu phẩm?
-Theo em ngời nhiễm HIV có cảm
nhận nh thế nào trong mỗi tình huống ?
- 2 HS trả lời
- HS nhận xét, đánh giá điểm
- Học sinh ghi bài
- HS lắng nghe rồi triển khai theo tổ
- Học sinh chơi
- HS các nhóm trình bày
Các hành vi không có nguy cơ lây
nhiễm HIV:
- Bơi ở bể bơi (hồ bơi) công cộng
- Bị muỗi đốt, cầm tay, ngồi học cùng bàn
- Khoác vai, mặc chung quần áo
- Nói chuyện, an ủi bệnh nhân AIDS
- Ôm; cùng chơi bi
- Uống chung cốc nớc, ăn cơm cùng mâm, nằm ngủ bên cạnh
- Sử dụng nhà vệ sinh công cộng
- HS nghe
- Các nhóm ngồi lại với nhau, nhận phiếu yêu cầu Thảo luận các ứng xử rồi phân vai thể hiện
- Đại diện các nhóm sẽ bốc thăm thứ
tự trình bày trớc lớp
- 2 nhóm trình bày theo thứ tự bốc thăm
Trang 8- Nhân vật bị nhiễm HIV, em cảm thấy
thế nào trong tình huống nh vừa đóng
xong?
c- Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
- GV treo tranh minh họa của trang 36; 37
lên bảng Yêu cầu HS chia nhóm 5 - 6 để
thảo luận theo các câu hỏi gợi ý:
- Hãy nói về nội dung mỗi bức tranh ảnh
minh họa
- Theo em, bức tranh nào minh họa cho
hành vi ứng xử đúng đối với ngời nhiễm
HIV và gia đình họ?
- Nếu các bạn ở hình 2 là ngời thân trong
gia đình em thì em sẽ đối xử thế nào? Vì
sao?
GV kết luận: (SGV trang 78)
3- Hoạt động 4: Củng cố – viết dặn dò
- Chúng ta nên có những hành vi cụ thể
nào đối với ngời bị nhiễm HIV và gia đình
họ?
- Về nhà xem bài sau và tiếp tục su tầm t
liệu về bệnh HIV/AIDS
- Học sinh nêu ý hiểu của mình, cách ứng xử của mình
- Cho em đóng nhân vật ngời nhiễm HIV nêu trớc
- Quan sát hình, chia nhóm, nhóm tr-ởng lên nhận nội dung thảo luận rồi về nhóm trao đổi
- Đại diện các nhóm cho ý kiến và đặt thêm câu hỏi phụ để hiểu rõ hơn Cụ thể:
- HS lắng nghe bổ sung: chúng ta nên + Không xa lánh và phân biệt đối xử với họ
+ Đối xử nh với ngời khác để họ cảm thấy thoải mái
+ Tâm sự cảm thông với họ
Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010
Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I-Mục tiêu:
1-Rèn luỵên kỹ năng nói:
-Nhớ lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa phơng mình hoặc ở nơi khác Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện
-Lời kể tự nhiên , chân thực ; biết kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh động
2-Rèn luyện kỹ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, biết nêu câu hỏi và nhận xét về lời kể của bạn
II- Đồ dùng Bảng phụ
III- các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS kể lại câu chuyện đã đợc học ở
tuần 8
2-Bài mới:
a – viết Giới thiệu bài : GV nêu mục đích
yêu cầu của tiết học
b- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.
- Cho 1 HS đọc đề bài và gợi ý 1-2 SGK
Cả lớp theo dõi SGK
- GV treo bảng phụ viết sẵn gợi ý 2b
- GV kiểm tra việc HS chuẩn bị nội dung
cho tiết học
- HS lập dàn ý câu chuyện định kể
- GV kiểm và khen ngợi những HS có dàn
ý tốt
-HS đọc đề bài và gợi ý
-HS lập dàn ý
-HS giới thiệu câu chuyện sẽ kể
Trang 9- Mời một số HS giới thiệu câu chuyện sẽ
kể
c- Thực hành kể chuyện:
* Kể chuyện theo cặp
- Cho HS kể chuyện theo cặp
- GV đến từng nhóm giúp đỡ, hớng dẫn
các em: Mỗi em kể xong có thể trả lời câu
hỏi của các bạn về chuyến đi
* Thi kể chuyện trớc lớp:
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể Mỗi HS
kể xong, GV và các HS khác đặt câu hỏi
cho ngời kể để tìm hiểu về nội dung, chi
tiết, ý nghĩa của câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi HS
kể:
+Nội dung câu chuyện có hay không?
+Cách kể: giọng điệu, cử chỉ,
+Cách dùng từ, đặt câu
- Cả lớp và GV bình chọn:
+Bạn có câu chuyện thú vị nhất
+Bạn đặt câu hỏi hay nhất tiết học
3 - Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS
về kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
- Dặn HS chuẩn bị trớc cho tiết kể chuyện
tuần sau
- HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Đại diện các nhóm lên thi kể, khi kể xong thì trả lời câu hỏi của GV và của bạn
- Cả lớp bình chọn theo sự hớng dẫn của GV
Tập đọc
Đất Cà Mau
I- Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn , nhấn giọng những từ ngữ
gợi tả, gợi cảm làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tính
cách kiên cờng của ngời Cà Mau
- Hiểu đợc ý nghĩa của bài văn: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp
phần hun đúc nên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra bài cũ:
HS đọc trả lời các câu hỏi về bài Cái gì
quý nhất?
2- Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi
bài
b- Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu
bài:
*Luyện đọc:
- Mời 1 HS giỏi đọc
- GV cùng HS chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp
sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó nh
SGK
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- 3 em đọc bài
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh ghi bài
- Đoạn 1: Từ đầu đến nổi cơn giông.
- Đoạn 2: Tiếp cho đến thân cây đớc …
- Đoạn 3: Đoạn còn lại
- Ma ở Cà Mau là ma dông: rất đột
Trang 10- GV đọc diễn cảm toàn bài.
*Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
+Ma ở Cà Mau có gì khác thờng?
GV rút ý1:Ma ở Cà Mau
- Cho HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi:
+Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?
+Ngời Cà Mau dựng nhà cửa nh thế
nào?
GVrút ý 2: Nhà cửa cây cối ở Cà Mau
- Cho HS đọc đoạn còn lại và trả lời câu
hỏi:
+Ngời dân Cà Mau có tính cách nh thế
nào?
GV rút ý3:Tính cách ngời Cà Mau
- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng.
Nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên
nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên
tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau
c)Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm toàn bài
- Cả lớp và GV nhận xét
3- Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ
học
Về nhà ôn bài
ngột, dữ dội nhng chóng tạnh
- Cây cối mọc thành chùm, thành rặng…
- Nhà cửa dựng dọc những bờ kênh,…
- Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau
- Ngời Cà Mau thông minh, giàu nghị lực…
-HS nêu
-HS đọc
- Cho 1-2 HS đọc lại
-HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi
đoạn
-HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
Toán
Tiết 43: Viết số đo diện tích dới dạng số thập phân
I- Mục tiêu : Giúp HS ôn:
- Bảng đơn vị đo diện tích
- Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thờng dùng
- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
II- Đồ dùng: Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học :
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho 2 HS làm bài tập 2
2-Bài mới:
a)- Ôn lại hệ thống đơn vị đo diện
tích:
-Em hãy kể tên các đơn vị đo diện tích
đã học lần lợt từ lớn đến bé?
b) Quan hệ giữa các đơn vị đo:
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo
diện tích liền kề?Cho VD?
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị diện
tích thông dụng? Cho VD?
- cho học sinh làm bài
- Các đơn vị đo độ dài:
km2, hm2 (ha), dam2, m2, dm2, cm2,
mm2
- Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 100 lần đơn
vị liền sau nó và bằng 1/100 (bằng 0,01) đơn vị liền trớc nó
VD: 1hm2 = 100dam2;1hm2 = 0,01km2
-HS trình bày tơng tự nh trên
VD: 1km2 = 10000 dam2 1dam2= 0,0001km2