I.Mục tiêu : - Nhớ - viết đúng 10 dòng thơ đầu và trình bày bài CT sạch sẽ, biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát - Làm đúng bài tập II.Đồ dùng dạy học : - Bảng nhóm cho hs làm bài tậ
Trang 1Tuần 4
Thứ hai ngày tháng 9 năm 2010 Tiết 1:Tập đọc
một ngời chính trực.
I.Mục tiêu :
- Biết đọc, phân biệt các lời nhân vật, bớc đầu đọc diễn cảm một đoạn trong bài
- Hiểu ND: Ca ngợi sự chính trực, thanh liêm, vì dân vì nớc của Tô Hiến Thành - vị quan nổi tiếng
c-ơng trực thời xa.( trả lời đợc các CH trong SGK)
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần HD đọc
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài mới:
- Gọi hs đọc bài" Ngời ăn xin" và trả lời câu hỏi
đoạn đọc
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc
- Tranh vẽ gì?
2.Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Đoạn 1 kể chuyện gì?
- Sự chính trực của Tô Hiến Thành thể hiện nh thế
nào?
- Khi Tô Hiến Thành ốm nặng, ai thờng xuyên
chăm sóc ông?
- Tô Hiến Thành cử ai thay ông đứng đầu triều
đình?
- Vì sao Thái hậu ngạc nhiên khi Tô Hiến Thành
cử Trần Trung Tá?
- Trong việc tìm ngời giúp nớc Tô Hiến Thành thể
hiện sự chính trực ntn?
- Vì sao nhân dân ca ngợi những ngời chính trực
nh ông?
- Nêu nội dung chính của bài
c Hớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc phân vai, Gv đọc mẫu
- Tổ chức cho hs đọc thi
3.Củng cố dặn dò:
- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Thái độ chính trực của Tô Hiến Thành trong việc lập ngôi vua
- Ông không nhận đút lót, theo di chiếu của vua lập Thái tử Long Cán lên làm vua
- Quan tham tri chính sự Vũ Tán Đờng + Thái độ chính trực của Tô Hiến Thành
- Tô Hiến Thành lâm bệnh có Vũ Tán Đờng hầu hạ
- Cử quan giám định đại phu Trần Trung Tá
- Vì Trần Trung Tá ít tới thăm Tô Hiến Thành
- Tô Hiến Thành tiến cử ngời giỏi để giúp nớc
- Cử ngời tài ba giúp nớc chứ không cử ngời ngày
đêm hầu hạ mình
- Vì có những ngời nh vậy nhân dân mới ấm no,
đất nớc mới thanh bình
- Hs nêu ( mục I )
- 3 hs thực hành đọc 3 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc phân vai theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
************************************************
Tiết 2:Toán
so sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên.
Trang 2I.Mục tiêu :
- Bớc đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên, xếp thứ tự các số tự nhiên
- Bài tập cần làm: Bài 1(cột 1) ,bài 2 (a,c), bài 3 (a)
II.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập 3 tiết trớc
- Gv nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Gv h ớng dẫn cá ch so sánh 2 STN
- Gv nêu VD: so sánh 2 số 99 và 100
+Em so sánh bằng cách nào?
VD2:So sánh 29 896 và 30 005
25 136 và 23 894
+Vì sao em so sánh đợc?
- Gv nêu dãy số tự nhiên: 0 , 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 9
+Số đứng trớc so với số đứng sau thì ntn? Và ngợc
lại?
- Gv đa ra tia số
2.Xếp thứ tự các số tự nhiên
- Gv nêu 1 nhóm số tự nhiên
7698 ; 7968 ; 7896 ; 7869
- Vì sao ta xếp đợc các số tự nhiên theo thứ tự?
3.Thực hành:
Bài 1( Cột 1): Điền dấu > ; < ; =
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, so sánh từng
cặp số và đọc kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2(a,c):Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn
+Nêu cách xếp thứ tự các số tự nhiên?
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 1 hs lên bảng
làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3a:Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
- Tổ chức cho hs làm nh bài 2
- Gv nhận xét
4.Củng cố dặn dò:
- 1 hs lên bảng chữa bài
- Hs theo dõi
- Hs so sánh và nêu: 99 < 100 ; 100 > 99
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
- Hs so sánh: 29 896 < 30 005
25 136 > 23 894
- Nếu 2 số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng kể từ trái sang phải
- Hai số tự nhiên liền kề nhau hơn ( kém ) nhau 1
đơn vị
- Số 0 là số bé nhất, càng xa gốc 0 số càng lớn
- Hs sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 7698
< 7869 < 7896 < 7968
- Vì bao giờ ta cũng so sánh đợc các STN
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết vào bảng con và đọc kết quả
8754 < 87 540 92 501 > 92 410
39 680 = 39 000 + 680
17600 = 17000 + 600
- 1 hs đọc đề bài
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở
a.8136 < 8 316 < 8 361
c 63 841 < 64 813 < 64 831
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs lên bảng, lớp làm vào vở
a 1984 > 1978 > 1952 > 1942
Tiết 3:chính tả(Nhớ viết)
truyện cổ nớc mình.
I.Mục tiêu :
- Nhớ - viết đúng 10 dòng thơ đầu và trình bày bài CT sạch sẽ, biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát
- Làm đúng bài tập
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu ch / tr cho cả
lớp viết
- Gv nhận xét
B.Bài mới:
- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp
Trang 3- Giới thiệu bài.
1.H ớng dẫn nhớ - viết :
- Gọi hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gọi hs đọc thuộc bài viết
+Vì sao tác giả lại yêu truyện cổ nớc nhà?
+Qua các câu chuyện cổ cha ông ta muốn khuyên
con cháu điều gì?
- Gv đọc từng từ khó cho hs viết vào bảng con
- Tổ chức cho hs tự viết bài vào vở theo trí nhớ
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
2.H ớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Điền vào chỗ trống r / d / gi
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm vào
bảng nhóm
- Gọi hs đọc câu văn đã điền hoàn chỉnh
- Chữa bài, nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- 2 hs đọc Cả lớp đọc 1 lần
- Vì truyện cổ sâu sắc, nhân hậu
- Thơng yêu, giúp đỡ lẫn nhau, ăn ở hiền lành, phúc đức
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài
Các từ cần điền : gió thổi - gió đa - gió nâng cánh
diều
- 1 hs đọc to câu văn đã điền hoàn chỉnh
Tiết 4:An toàn giao thông: Bài 2:
Vạch kẻ đờng, cọc tiêu và rào chắn
I Mục tiêu :
- HS hiểu ý nghĩa, tác dụng của vạch kẻ đờng, cọc tiêu và rào chắn trong giao thông
- Nhận biết đợc các loại cọc tiêu, rào chắn, vạch kẻ đờng
- Khi đi đờng luôn quan sát mọi tín hiệu
II, Đồ dùng dạy học:
- 7 phong bì, mỗi phong bì một biển báo
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra(4p)
Trò chơi : Hộp th chạy "
HĐ1(10p): Tìm hiểu vạch kẻ đờng
- Mô tả vạch kẻ đờng
HĐ2: ( 18p): Cọc tiêu, hàng rào chắn
HĐ3: Củng cố dặn dò
- Cả lớp hát và chuyển phong bì, hát câu cuối mở phong bì và đọc biển báo
- Có 2 loại:
+ Vạch kẻ trên mặt đờng + Mũi tên chỉ các hớng N1: Cọc tiêu: Đặt mép các đoạn đờng N2: Hàng rào chắn: Cố định những nơi chật, hẹp
*) Ghi nhớ(SGK): HS đọc Thực hiện tốt, luật lệ giao thông
****************************@*@*@*@*@****************************
Thứ ba ngày tháng 9 năm 2010 Tiết 1:Toán
luyện tập
I.Mục tiêu :
- Viết và so sánh các số tự nhiên
- Bớc đầu làm quen dang x <5; 2 <x<5, với x là số tự nhiên
- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 3; bài 4
II.Các hoạt động dạy học :
- Giới thiệu bài
1.Thực hành:
Bài 1: Viết số
- Gọi hs đọc đề bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
a.Số bé nhất có 1 chữ số là số nào? ( 2 chữ số, 3
chữ số?)
- Gv nhận xét
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa bài
a 0 ; 10 ; 100
b 9 ; 99 ; 999
Trang 4b.Viết số lớn nhất có 1 chữ số?(2 chữ số; 3 chữ
số?)
Bài 2: (HS K, G)
Bài 3: Viết chữ số thích hợp vào ô trống
- Gọi hs đọc đề bài
+Muốn điền đợc chữ số thích hợp vào ô trống đã
cho em phải làm ntn?
- Cho hs làm bài vào bảng con, 2 hs lên bảng
- Gv nhận xét
Bài 4:Tìm số tự nhiên x
+Hãy nêu những STN bé hơn 5?
- Gv HD cách trình bày dạng bài tìm x<5
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Chữa bài, nhận xét
Bài 5: (HS K, G)
3.Củng cố dặn dò:
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết vào bảng con
a 859 0 67 < 859 167
b 492 037 > 482 037 c.609 608 < 609 60 9
d 264 309 = 2 64 309
- Hs đọc đề bài
- Hs lên bảng làm bài
a Tìm x biết x < 5 Các số tự nhiên bé hơn 5 là: 0; 1; 2 ; 3; 4 Vậy x là : 0; 1; 2; 3; 4
b.Tìm x biết : 2 < x < 5
Số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 5 là: 3; 4 Vậy x là : 3 ; 4
Tiết 2:Luyện từ và câu
từ ghép và từ láy.
I Mục tiêu :
- Nhận biết đợc 2 cách chính cấu tạo từ phức Tiếng Việt: ghép những tiếng có nghĩa lại với nhau( từ ghép); Phối hợp những tiếng có âm hay vần( hoặc cả âm đầu và vần) giống nhau( từ láy)
- Bớc đầu phân biệt đợc từ ghép với từ láy đơn giản( BT1); Tìm đợc từ ghép, từ láy chứa tiếng đã cho( BT2)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1; 2
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
+Từ phức khác từ đơn ở chỗ nào?
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài:
1.Phần nhận xét
- Gọi hs đọc to yêu cầu ở phần nhận xét
+Nêu các từ phức trong đoạn thơ?
+Từ phức nào do các tiếng có nghĩa tạo thành?
+Từ phức nào do các tiếng có âm đầu hoặc vần lặp
lại nhau tạo thành?
- Gv nhận xét
2.Ghi nhớ:
- Gọi hs đọc ghi nhớ
3.H ớng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Tìm từ ghép , từ láy
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm vào bảng phụ
- Chữa bài, nhận xét
- Tại sao em xếp từ " bờ bãi "vào từ ghép?
- Tại sao em xếp từ " cứng cáp " vào từ láy?
Bài 2:Tìm từ ghép, từ láy chứa tiếng:
a.Ngay
b.Thẳng
c.Thật
+Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ điển tìm từ
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- Hs nối tiếp đọc các yêu cầu
- 2 hs nêu
- Truyện cổ; cha ông; lặng im
- Thầm thì; chầm chậm; se sẽ
- 2 hs đọc ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm 4
- Hs nối tiếp nêu miệng kết quả câu
a,ghi nhớ, đền thờ, bờ bài, tởng nhớ nô nức
b,dẻo dai, vững chắc, thanh cao mộc mạc, nhũn nhặn, cứng cáp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thảo luận theo nhóm 2, trình bày kết quả trớc lớp
ngay ngay thẳng,ngay thật, ngay đơ
Trang 5theo yêu cầu.Nêu miệng kết quả.
4.Củng cố dặn dò: thẳng :thẳng cánh, thẳng đứng
thật: chân thật, chân thành
Tiết 3:Kể chuyện
một nhà thơ chân chính.
i.Mục tiêu:
- Nghe - kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo câu hỏi gợi ý(SGK); Kể kết nối đợc toàn bộ câu chuyện Một nhà thơ chân chính( Do gv kể)
- - Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện :Ca ngợi nhà thơ chân chính có khí phách cao đẹp, thà chết trên giàn lửa thiêu chứ không chịu khuất phục cờng quyền
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ truyện ở sgk
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs kể lại câu chuyện đã nghe, đã đọc về lòng
nhân hậu
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Gv kể chuyện
- Gv kể 2 lần:
Lần 1: Kể nội dung chuyện
Lần 2: Kể kèm tranh minh hoạ
3.HD hs kể chuyện, trao đổi về nội dung, ý nghĩa
câu chuyện
a.Yêu cầu 1:
- Gv nêu câu hỏi cho hs trả lời về câu chuyện
+Trớc sự bạo ngợc của nhà vua dân chúng phản
ứng bằng cách nào?
+Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền tụng
bài ca lên án mình?
+Trớc sự đe doạ của nhà vua mọi ngời có thái độ
ntn?
+Vì sao nhà vua phải thay đổi thái độ?
b.Yêu cầu 2, 3
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
- Nội dung đúng :4 điểm
- Kể hay , phối hợp cử chỉ ,điệu bộ khi kể
- Nêu đợc ý nghĩa :1 điểm
- Trả lời đợc câu hỏi của bạn :1 điểm
+ HS thực hành kể :
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể dựa
vào tiêu chí đánh giá
- Gv cùng hs bình chọn bạn kể chuyện hay
- Khen ngợi hs
3.Củng cố dặn dò :
- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs theo dõi
- Hs lắng nghe gv kể nchuyện
- 1 hs đọc yêu cầu1
- Truyền nhau bài hát nói lên sự hống hách bạo ngợc của nhà vua và nỗi thống khổ của nhân dân
- Vua ra lệnh bắt kì đợc ngời sáng tác bài hát
- Các nhà thơ lần lợt khuất phục, họ hát những bài
ca ca ngợi nhà vua
- Vì vua thực sự khâm phục và kính trọng lòng trung thực và khí phách của nhà thơ
-Hs đọc tiêu chí đánh giá
- Nhóm 2 hs kể chuyện
- Các nhóm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ câu chuyện , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs đặt câu hỏi cho bạn trả lời về câu chuyện vừa kể
- Bình chọn bạn kể hay nhất,nêu ý nghĩa câu chuyện sâu sắc nhất
**********************************************************
Tiết 4: Thể dục BAỉI 7
NHAÛY DAÂY- TROỉ CHễI “LAấN BOÙNG BAẩNG TAY
I-MUC TIEÂU:
Trang 6-OÂn nhaỷy daõy theo kieồu chaõn trửụực chaõn sau Yeõu caàu thửùc hieọn cụ aỷn ủuựng ủoọng taực vaứ naõng cao thaứnh tớch
-Troứ chụi “Laờn boựng baống tay” Yeõu caàu tham gia troứ chụi tửụng ủoỏi chuỷ ủoọng ủeồ reứn luyeọn sửù kheựo leựo, nhanh nheùn
II-ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch seừ
-Phửụng tieọn: coứi, duùng cuù moõn tửù choùn vaứ chuaồn bũ trửụực saõn cho troứ chụi
III- NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
THễỉI
GIAN
1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6 – 10 phuựt
Giaựo vieõn phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn chổnh
trang phuùc taọp luyeọn
Troứ chụi: Moọt vaứi troứ chụi ủụn giaỷn ủeồ HS chuự yự
ẹửựng taùi choó haựt vaứ voó tay
2 Phaàn cụ baỷn: 18 – 22 phuựt
a OÂn ủoọi hỡnh ủoọi nguừ
OÂn taọp hụùp haứng doùc, doựng haứng, ủieồm soỏ, ủửựng nghieõm,
ủửựng
nghổ, quay phaỷi, quay traựi
OÂn ủi ủeàu voứng phaỷi, ủửựng laùi
OÂn ủi ủeàu voứng traựi, ủửựng laùi
OÂn taỏt caỷ noọi dung ẹHẹN neõu treõn
b Troứ chụi vaọn ủoọng
Troứ chụi: Chaùy ủoồi choó, voó tay nhau GV cho HS taọp hụùp
theo hỡnh thoi, neõu troứ chụi, giaỷi thớch luaọt chụi, roài cho
HS laứm maóu caựch chụi Tieỏp theo cho caỷ lụựp cuứng chụi
GV quan saựt, nhaọn xeựt bieồu dửụng HS hoaứn thaứnh vai chụi
cuỷa mỡnh
3 Phaàn keỏt thuực: 4 – 6 phuựt
Taọp hụùp thaứnh 4 haứng doùc, quay thaứnh haứng ngang laứm
ủoọng taực thaỷ loỷng
GV cuỷng coỏ, heọ thoỏng baứi
GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng
HS chụi troứ chụi
HS thửùc haứnh
HS chụi
HS thửùc hieọn ủoọng taực laứm thaỷ loỷng
Tiết 5:Khoa học
tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn.
I.Mục tiêu :
- Biết phân loại thức ăn theo nhóm chất dinh dỡng
- Biết đợc để có sức khoẻ tốt phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món
- Chỉ vào bảng tháp dinh dỡng cân đối và nói: Cần ăn đủ nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột đờng, nhóm chứa nhiều vi-ta-min và chất khoáng; ăn vừa phải nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm, ăn có mức độ nhóm có nhiều chât béo; ăn đờng ít và ăn hạn chế muối
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 16 ; 17 sgk
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
Trang 71.HĐ1: Thảo luận nhóm.
*MT: Giải thích đợc lý tại sao cần phải ăn phối
hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi
món ăn
*Cách tiến hành:
B1: Thảo luận nhóm
- Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức
ăn và nên thay đổi món ăn?
- Gọi hs các nhóm trình bày
B2: Gv nêu kết luận : sgv
2.HĐ2:Làm việc với sgk
*MT:Nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ, ăn vừa
phải, ăn có mức độ, ăn ít và ăn hạn chế *Cách tiến
hành:
B1:Làm việc cá nhân
- Yêu cầu hs quan sát tháp dinh dỡng ở sgk trang
17, trả lời câu hỏi
+Hãy nói tên nhóm thức ăn cần ăn đủ?
ăn vừa phải?
ăn có mức độ?
ăn ít?
ăn hạn chế?
B2: Làm việc cả lớp
- Gọi các nhóm trình bày
B3: Gv kết luận: sgk
3.HĐ3: Trò chơi: Đi chợ
*MT: Biết lựa chọn các thức ăn cho từng bữa ăn
một cách phù hợp và có lợi cho sức khoẻ
*Cách tiến hành:
B1:Gv HD cách chơi
- Em là ngời nội chợ, em sẽ mua những thức ăn,
đồ uống gì cho gia đình vào các bữa trong ngày?
B2:Hs trình bày kết quả
B3: Gv HD cả lớp nhận xét, bổ sung
4.Củng cố dặn dò:
- Nhóm 6 hs thảo luận, nêu kết quả
- Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp 1 số chất nhất
định, ăn nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thayđổi món sẽ đáp ứng đầy đủ chất dinh dỡng của cơ thể
và sẽ giúp chúng ta ngon miệng
- Hs quan sát, tìm ý cho câu trả lời
- Gạo, khoai lang, bánh mì, ngô (Lơng thực) Rau quả: bí ngô, rau cải, xúp lơ, cà chua
- Thịt cá, đậu phụ ( chất đạm)
- Chất béo: dầu ăn, mỡ lợn, vừng lạc
- Chất đờng: đờng mía,
- Chất khoáng: muối
- Đại diện nhóm trình bày
- Hs viết tên những thức ăn cần mua cho các bữa
ăn hằng ngày
- Hs thi đua kể thực đơn của mình
- Hs cả lớp cùng gv nhận xét, bổ sung
****************************@*@*@*@*@****************************
Thứ t ngày tháng 9 năm 2010 Tiết 1:Tập đọc
tre việt nam.
i m ục tiêu :
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với giọng tình cảm
- Hiểu nội dung: Qua hình tợng cây tre tác giả ca ngợi những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt nam : Giàu lòng thơng yêu, ngay thẳng, chính trực.( Trả lời đợc các CH 1,2; thuộc khoảng 8 dòng thơ) II.đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hớng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ::
- Gọi hs đọc bài " Một ngời chính trực "
- Gv nhận xét , cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài qua tranh
- Tranh vẽ gì?
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
Trang 82.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Tìm những câu thơ nói lên sự gắn bó lâu đời của
cây tre với con ngời Việt Nam?
- Những hình ảnh nào của tre gợi lên những phẩm
chất tốt đẹp của ngời Việt Nam ( cần cù, ngay
thẳng, đoàn kết) ?
- Em thích những hình ảnh nào về cây tre? Búp
măng ? Vì sao ?
- Đoạn thơ kết bài có ý nghĩa gì?
- Nêu nội dung chính của bài
c H ớng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu diễn cảm khổ thơ 3+4
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trớc lớp Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Tre xanh xanh tự bao giờ Chuyện ngày xa đã có bờ tre xanh
- Rễ siêng không ngại đất nghèo Tay ôm tay níu tre gần nhau thêm Loài tre đâu có mọc cong
- Hs đọc đoạn cuối và trả lời theo yêu cầu
- Thể hiện sự kế tiếp liên tục của các thế hệ
- Hs nêu ( mục I )
- 4 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
Tiết 2:Toán
yến - tạ - tấn.
I.Mục tiêu :
- Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn; mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và kilôgam
- Biết chuyển đổi đơn vị đo giữa tạ, tấn và kilôgam,
- Biết thực hiện các phép tính với các số đo : tạ, tấn
- Bài tập cần làm: Bài 1; B2; B3 (chọn 2 trong 4 phép tính)
II Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các đơn vị đo khối lợng đã học?
- Đổi các đơn vị đo sau:
1 kg = g 2000 g = kg
3kg = g 5000 g = kg
B.Bài mới
- Giới thiệu bài
1.Giới thiệu đơn vị đo khối lợng yến, tạ, tấn
a.Gv giới thiệu tranh vẽ:
- 10 túi đờng, mỗi túi nặng 1 kg Hỏi 10 túi
nặng kg?
10 kg = 1 yến
1 yến = 10 kg
- Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu kg?
b.Giới thiệu đơn vị : tạ, tấn
( Giới thiệu tơng tự nh trên)
- Gv nêu VD: Con voi nặng 2 tấn, con trâu nặng 3
tạ, con lợn nặng 7 yến
2.Thực hành:
Bài 1: Viết vào chỗ chấm
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả
- Hs nêu: kg , g
- 2 hs lên bảng làm bài
1 kg = 1000 g 2000 g = 2 kg
3 kg = 3000 g 5000 g = 5 kg
- Hs theo dõi
- Hs quan sát tranh, nêu bài toán bằng lời
- Hs nêu kết quả: 10 túi đờng nặng 10 kg
- 4 -> 5 hs đọc lại
- Mua 2 yến gạo tức là mua 20 kg gạo
1 tạ = 10 yến 1 tấn = 10 tạ
10 yến = 1 tạ 10 tạ = 1 tấn
1 tạ = 100 kg 1 tấn = 1000 kg
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp nêu kết quả
Trang 9- Chữa bài, nhận xét.
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Gọi hs đọc đề bài
- Gv đọc từng phép tính cho hs làm vào bảng con,
2 hs lên bảng lớp làm bài
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 3: Tính
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả
- Gv chữa bài , nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
a.Con bò cân nặng 2 tạ b.Con gà cân nặng 2 kg c.Con voi cân nặng 2 tấn
- Hs đọc đề bài
- Hs thực hiện phép tính vào bảng con
c 1 tấn = 10 tạ 3 tấn = 30 tạ
8 tấn = 80 tạ 1 tấn = 1000 kg
5 tấn = 5000 kg 2 tấn 85 kg = 2085 kg - 1
hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ - 75 tạ = 573 tạ
Tiết 3:Tập làm văn
cốt truyện.
i.m ục tiêu :
- Hiểu thế nào là một cốt truyện và 3 phần cơ bản của một cốt truyện: Mở đầu, diễn biến, kết
thúc( ND ghi nhớ)
- Bớc đầu biết sắp xếp các sự việc chính cho trớc thành cốt truyện thay thế và luyện tập kể lại chuyện
đó( BT mục III)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Một bức th gồm những phần nào?Nhiệm vụ
chính của mỗi phần là gì?
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Phần nhận xét
Bài tập 1 ; 2:
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs thảo luận theo nhóm
- Các nhóm nêu kết quả
BT1:Nêu những sự việc chính trong truyện
" Dế Mèn bênh vực kẻ yếu"?
BT2:Cốt truyện là gì?
Bài 3: Cốt truyện gômg mấy phần? Tác dụng của
mỗi phần?
- Gv nhận xét
3.Ghi nhớ:
- Gọi hs đọc ghi nhớ
4.Luyện tập:
Bài 1:Sắp xếp các sự việc chính thành một cốt
truyện
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
- Gọi hs nêu miệng kết quả
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 2: Kể truyện " Cây khế"
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Tổ chức cho hs tập kể trong nhóm
- Gọi các nhóm thi kể chuyện dựa theo cốt truyện
- 2 hs nêu
- 1 hs đọc đề bài
- Nhóm 6 hs làm bài
- Đại diện nhóm nêu kết quả
1.Dế Mèn gặp Nhà Trò ngồi khóc 2.Dế Mèn hỏi, Nhà Trò kể sự tình
3.Dế Mèn cùng Nhà Trò đi đến chỗ bọn Nhện 4.Gặp bọn Nhện, Dế Mèn ra oai quát
5.Bọn Nhện sợ hãi phải nghe theo
- Cốt truyện là một chuỗi các sự việc làm nòng cốt cho diễn biến của chuyện
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nêu miệng kết quả: Cốt truyện gồm 3 phần:
Mở đầu, diễn biến, kết thúc
- 2 hs nêu ghi nhớ
- Hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận , ghi kết quả sắp xếp theo thứ tự từ 1 -> 6 vào bảng nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
+Kết quả:
1- b 2- d 3- a 4- c 5- e 6- g
- 1 hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs tập kể chuyện dựa vào cốt truyện
- Đại diện nhóm kể thi theo 2 cách:
+Kể 1 chuỗi các sự việc chính theo cốt truyện
Trang 10- Gv nhËn xÐt, khen ngỵi hs.
5.Cđng cè dỈn dß:
- HƯ thèng néi dung bµi
- VỊ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
+KĨ chuyƯn diƠn c¶m, thªm bít c¸c tõ ng÷ hỵp lÝ lµm phong phĩ thªm c¸c sù viƯc
**********************************************************
TiÕt 4:ThĨ dơc BÀI 8
TẬP HỢP HÀNG NGANG, DÓNG HÀNG, ĐIỂM SỐ,QUAY SAU
ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI,VÒNG TRÁI, ĐỨNG LẠI
TRÒ CHƠI “BỎ KHĂN”
I-MUC TIÊU:
-Củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau, đi đều vòng phải, vòng trái, đứng lại Yêu cầu thực hiện đúng động tác, tương đối đều, đúng khẩu lệnh -Trò chơi “Bỏ khăn “ Yêu cầu tập trung chú ý, nhanh nhẹn khéo léo, chơi đúng luật, hào hứng và trật tự khi chơi
II- ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:
-Địa điểm: sân trường sạch sẽ
-Phương tiện: còi
III- NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
THỜI
GIAN
1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút
Giáo viên phổ biến nội dung, yêu cầu bài học, chấn
chỉnh trang phục tập luyện
Trò chơi: Diệt các con vật có hại
Đứng tại chỗ hát vỗ tay
2 Phần cơ bản: 18 – 22 phút
a Ôn ĐHĐN
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay sau, đi
đều vòng phải, vòng trái, đứng lại
Chia tổ tập luyện do tổ trưởng điều khiển
GV quan sát, nhận xét, sửa chữa sai sót, biểu dương các
nhóm thi đua học tốt
Tập hợp cả lớp để giáo viên điều khiển củng cố
b Trò chơi vận động
Trò chơi: Bỏ khăn GV cho HS tập hợp theo hình thoi,
nêu trò chơi, giải thích luật chơi, rồi cho HS làm mẫu
cách chơi Tiếp theo cho cả lớp cùng chơi GV quan sát,
nhận xét biểu dương HS hoàn thành, không phạm luật
3 Phần kết thúc: 4 – 6 phút
Cho HS chạy thường quanh sân tập Sau đó tập hợp 4
hàng dọc để thả lỏng
GV củng cố, hệ thống bài
GV nhận xét, đánh giá tiết học
HS tập hợp thành 4 hàng
HS chơi trò chơi
HS thực hành Nhóm trưởng điều khiển
HS chơi
HS thực hiện động tác thả lỏng