Một số vớ dụ về giải phương trỡnh bậc hai... GIÁO VIÊN: LÊ NGỌC VIỆT.
Trang 1Kính chà o quý thầy cô và cá c em học sinh ,về dự hội thả o hội giả ng chuyên đề thay sá ch giá o khoa lớ p 8,củ a
Phò ng giá o dục Huyện Tuy Hoà
Năm học 2004-2005
KÍNH CHÀO QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH THAM GIA HỘI GIẢNG CHUYÊN
ĐỀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN ĐÔNG HÒA - Năm học:
2008 - 2009
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔNG HÒA
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
ĐC: XÃ HÒA TÂN ĐÔNG ĐT:
3527528
Trang 2Tiết 53
TRƯỜNG THCS HOÀNG HOA THÁM
Tổ: Tốn – Lí -
Tin
Giáo Viên: Lê Ngọc Việt
Trang 3KI M TRA BÀI CŨ Ể
Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau :
a/ 3x + 4 = 0 b/ (x - 3)(2x - 5)
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là
b Ta có (x - 3)(2x - 5) = 0 x – 3 = 0 hoặc 2x – 5 = 0 x = 3 hoặc x = 2,5
Vậy phương trình có hai nghiệm là x 1 = 3, x 2 = 2,5
4
3 4 0 3x = - 4 x = -
3
4
x = -
3
Trang 4Tieát 53
Ph ¬ng tr×nh bËc hai mét Èn
Trang 51.Bài toán mở đầu:
hình chữ nhật có chiều
dài 32 m, chiều rộng 24
m, ng ời ta định làm một
v ờn cây cảnh có lối đi
xung quanh Hỏi bề rộng
của mặt đ ờng là bao
nhiêu để diện tích phần
còn lại là 560 m2 ?
Gọi bề rộng mặt đ ờng là
x (m) 0 < 2x < 24 Phần
đất còn lại là hình chữ nhật có:
Chiều dài là: 32-2x (m) Chiều rộng là: 24-2x (m) Diện tích là (32-2x)(24-2x) (m2)
Theo bài ra ta có ph ơng trình:
(32-2x)(24-2x)=560 Hay x 2 -28x+52=0
Ph ương trỡnh x 2 - 28x + 52 = 0 đ
ợc gọi là m ột ph ơng trình bậc hai một ẩn
32 m
24 m
x
x
x
x
Trang 6Ngày 17/2/09 Tiết 53 Ph ơng trình bậc hai một ẩn
1 Bài toỏn mở đầu (sgk/40)
2 Định nghĩa
Ph ơng trình bậc hai một ẩn (nói gọn là
ph ơng trình bậc hai) là ph ơng trình có dạng : ax² + bx + c = 0
trong đó x là ẩn; a , b , c là những số cho
tr ớc gọi là các hệ số và Ví dụ a/ 17x² + 2x + 2009 = 0 là một ph ơng a ≠ 0.
trình bậc hai một ẩn
b/ -0,5y² + 7y = 0 là một ph ơng trình bậc hai một ẩn
c/ 4t² - 9 = 0 là một ph ơng trình bậc hai một ẩn
d/ -2010x² = 0 là một ph ơng trình bậc hai một ẩn
với các hệ số a = 17, b = 2,
c = 2009 với các hệ số a = -0,5, b = 7, c = 0
với các hệ số a = 4, b = 0,
c = -9 với các hệ số a = -2010, b =
0, c = 0
Trang 7Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào là ph ơng trình bậc hai ? Chỉ
?
?
1
Các pt bậc hai đó
là :
Trả
lời
Các pt không là pt bậc hai là :
a = 1; b = 0; c
= - 4
a = 2; b = 5; c
= 0
a = -3; b = 0; c
= 0
f/ - x² + 3x-9 = 0
a = -1; b = 3; c
= -9
Trang 81 Bài toán mở đầu (sgk/40)
2 Định nghĩa
3 Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai
Gi¶i ph ¬ng tr×nh 2x² - 8x = 0
VÝ dô 1
Gi¶i Ta cã 2x² - 8x = 0 2x( x - 4) = 0
2x = 0 hoÆc x - 4 = 0 x = 0 hoÆc x = 4
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm : x 1 = 0 ; x 2 = 4
?
2 Gi¶i ph ¬ng tr×nh:
2x² + 5x = 0
Ta cã 2x² + 5x = 0 x(2x + 5) = 0 x = 0 hoÆc 2x + 5 = 0
x = 0 hoÆc x =
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm :
x1 = 0 , x2 =
2
5
-2
5
-Gi¶i
Trang 91 Bài toán mở đầu (sgk/40)
2 Định nghĩa
3 Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai
+ VÝ dô 1 (Dạng khuyết c)
+ Ví dụ 2: Gi¶i ph ¬ng tr×nh x² - 5 = 0
Gi¶i Ta cã x² - 5 = 0 x 2 = 5 tøc lµ x =
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm : x 1 = ,
x 2 =
Gi¶i Ta cã 3x² - 2 = 0 3x 2 = 2 x =
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm : x 1 = ; x 2
2
3
2
5
2 3
Trang 10Giải ph ơng trình bằng cách điền vào chỗ trống (…) trong các đẳng thức sau :
Vậy ph ơng trình có hai nghiệm là:
2
7 2
x 2
2
7
x 2 x 2 x
2
x , x
?
4
2
14 2
2
7
2
14
4
2
14 4
1 Bài toỏn mở đầu (sgk/40)
2 Định nghĩa
3 Một số vớ dụ về giải phương trỡnh bậc hai
Trang 11Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Gi¶i: Ta có
VËy ph ¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ:
2
7 2
x 2
7
x 2 x 2 x
2
x , x
?
4
2
14 2
2 2 7
2
x
2
7
2 4 4 7
2
2
14
4
2
14 4
?
2
2
2x 8x 1
?
6
?
7
Gi¶i pt:
Gi¶i pt:
Về bài toán ?4
Về bài toán ?5
Về bài toán ?6
2
2
1
2 7
x 4x+4
2
x 4
2
x
Trang 12Ví
dụ 3 Giải ph ơng trình 2x² - 8x + 1 = 0 Giải
Ta cú: 2x² - 8x + 1 = 0 2x² - 8x = -1 (chuyển 1 sang vế phải)
2 4 1
2
x x
2 2 .2 4 4 1 2 2 .2 22 7
x x x x
Chia hai vế của ph ơng trình cho 2 ta đ
ợc :
T ỏch 4x thành 2.x.2 và t hêm 4 vào hai vế của ph
ơng trình ta đ ợc :
Biến đổi vế trái của ph ơng trình ta
đ ợc : ( 2) 7 x - 2= 7 2 14
Vậy ph ơng trình có hai
14
4 x
;
2
14
4
x 1 2
Trang 13T×m c¸c hƯ sè a, b, c cđa c¸c pt bËc hai mét Èn sau?
a b c
PT bậc hai
một ẩn
2
2 x
3
2
2
5 x 2 x
2
-5 2
1
1 3
2
0 0
0
8
-3
-
2 2
4 LuyƯn tËp
Trang 14§ a c¸c ph ¬ng tr×nh sau vÒ d¹ng ax² +
bx + c = 0 vµ chØ râ c¸c hÖ sè a, b, c :
c/
Bµi tËp 11
(Sgk-42)
1 x
3 3
x
4 LuyÖn tËp
Gi¶
i
c/
d/ 2x² + m² = 2(m – 1)x 2x² - 2(m – 1)x + m² = 0
Có a = 2 , b = - 2(m – 1) , c = m²
1) 3
( c
, 3 1
b , 2 a
Cã
0 1)
3 ( )x 3 (1
2x 1
x 3 3
x
Trang 15B ài vừa h ọc: Qua bài học này các em cần nắm các kiến thức
- Phương trình bậc hai có dạng: ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0)
- Phương trình khuyết c: ax² + bx = 0 luôn có 2 nghiệm: x1 = 0, x2
=
- Ph ương trình khuyết b: ax² + c = 0
a & c tr ái dấu: có 2 nghiệm đối nhau: v à
a & c c ùng dấu: vô nghiệm
- Ph ương trình đầy đủ: Đưa về dạng
- Làm các bài tập: 12, 13,14 (Sgk-42, 43).
Bài sắp học: Luyện tập
2
5
2
H íng dÉn vÒ nhµ.
Hướng dẫn bài tập 14
a
b
c a
a
Trang 16GIÁO VIÊN: LÊ NGỌC VIỆT