18 Học xong chương này HS cần đạt được các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau: - Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chấ
Trang 1và trò Chương I.
CĂN BẬC HAI CĂN
BẬC BA.
18
Học xong chương này HS cần đạt được các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau:
- Nắm được định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phương.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với phép bình phương
Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phương hoặc căn bậc hai của nó.
- Nắm được quan hệ thứ tự với phép khai phương và biết dung liên hệ này để so sánh các số.
- Nắùm được các liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc với phép chia và có kĩ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản.
- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có
kĩ năng thực hiện trong trường hợp không phức tạp.
- Có kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng
kĩ năng đó trong tính toán, rút gọn, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa căn bậc hai Biết sử dụng bảng ( hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của một số.
- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba.
- Giới thiệu căn bậc hai số học, các tính chất của phép khai phương Các tính chất này mô tả các mối liên hệ của phép khai phương với phép bình phương, với phép nhân, với phép chia và với quan hệ thứ tự.
- Giới thiệu về căn thức bậc hai và một số phép biến đổi biểu thức chưa căn thức bậc hai.
- Giới thiệu căn bậc ba.
- Giới thiệu cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc hai
Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc ba.
Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận nhóm, tổ học tập.
1
Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập, thước thẳng.
2
Trò :
- Nghiê
n cứu SGK
- Bảng phụ nhóm.
1
§1: Căn bậc hai 1 - Định nghĩa căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.
ĐN căn bạc hai số học.
Định lí quan hệ thứ tự
Gợi mở vấn đáp
Máy tính
§2: Căn thức bậc hai và
hằng đẳng thức A2 A
2 - Nắm được căn thức bậc hai và hằng đẳng thức: 2
A A Căn thức bạc hai.
Định lí: tr.4(SGK)
Vấn đáp, g/
quyết vấn đề
2
Luyện tập 3 HS được củng cố định nghĩa CBHSH của số không âm, đều kiện
tồn tại của căn thức bậc hai.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự.
Hằng đẳng thức: A2 A
CBHSH của số không âm, đều kiện tồn tại của căn thức
bậc hai
Hằng đẳng thức: A2A
Vấn đáp Máy
tính
§3: Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương. 4 Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. Nắm được định lí tr 12 (SGK) Nêu, g/ quyết vấn đề
3
§3: Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương. 5 Aùp dụng quy tắc khai phương và quy tắc nhân các căn thức bậc hai Khai phương và quy tắc nhân các căn thức bậc hai. Nêu g/ quyết vấn đề
§4: Liên hệ giữa phép chia
và phép khai phương.
6 Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
Nắm được định lí tr 16 (SGK) Nêu, g/ quyết
vấn đề
4
§4: Liên hệ giữa phép chia
và phép khai phương.
7 Aùp dụng quy tắc khai phương và quy tắc chia các căn thức bậc hai Khai phương và quy tắc chia
các căn thức bậc hai.
Nêu, g/ quyết vấn đề
§5: Bảng căn bậc hai 8 Học sinh nắm được cấu tạo của bảng căn bậc hai Biết tra bảng số về Căn bậc
hai
G/ quyết vấn đề
Bảng căn bậc hai
Trang 29
VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: Toán 9 ( ĐẠI SỐ )
Tên
chương
T số
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Chuẩn bị của thầy và trò
RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
II.
HÀM SỐ
BẬC
NHẤT
11 - HS nắm được các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất, ý nghĩa của các hệ số a và b, khi nào hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, nắm vững khai niệm
“ Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b ( a
0) và trục Ox’” khái niệm về hệ số góc và ý nghĩa của nó
- HS vẽ thành thạo đồ thị y = ax + b ( a
0)với hệ số a và b chủ yếu là các số hữu tỉ; xác định được tọa độ giao điểm của hai đường thẳng cắt nhau; biết áp dụng định lí
Pi ta go để tính khoảng cách hai điểm trên mặt phẳng tọa độ, tính được góc tạo bởi đường thẳng y = ax + b ( a 0) và trục Ox
- Hàm số bậc nhất và đồ thị
- Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau
- Hệ số góc của đường thẳng y
=ax + b ( a 0)
Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận nhóm, tổ học tập
1 Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập, thước thẳng
2 Trò :
- Nghiên cứu SGK
- Bảng phụ nhóm
III.
HỆ HAI
PHƯƠNG
TRÌNH
BẬC
NHẤT
HAI ẨN
17
Cung cấp phương pháp và rèn luyện kĩ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn cùng các ứng dụng trong việc giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Phương trình bậc nhất hai ẩn
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế, cộng đại số
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận nhóm, tổ học tập
1 Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập, thước thẳng
2 Trò :
- Nghiên cứu SGK
- Bảng phụ
Trang 3VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: Toán 9 ( ĐẠI SỐ )
Tên
chương
T số
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Chuẩn bị của thầy và trò
RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
IV.
HÀM
SỐ
Y =
AX 2
(A
0)
PT
BẬC
HAI
MỘT
ẨN.
21
Nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2
( a 0) và đồ thị của nó Biết dùng các tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị hàm số và ngược lại
Vẽ thành thạo các đồ thị y = ax2 ( a
0)trong các trường hợp mà việc tính toán tọa độ của một số điểm không qua sphức tạp
Nắm vững qui tắc giải phương trình bậc hai các dạng ax2 + c = 0, ax2 + bx = 0 và dạng tổn quát
Nắm vững hệ thức Vi-ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai, đặc biệt là trong trường hợp
a + b + c = 0 và a – b + c = 0 biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng Có thể nhẫm được nghiệm của một số phương trình đơn giản
Hàm số y = ax2 ( a 0) và đồ thị của nó
Phương trình bậc hai một ẩn Công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
Hệ thức Vi-ét và ứng dụng Phương trình qui về phương trình bậc hai
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận nhóm, tổ học tập
1 Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập, thước thẳng
2 Trò :
- Nghiên cứu SGK
- Bảng phụ nhóm
Trang 4VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: Toán 9 ( HÌNH HỌC)
Tên
chương
T số
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Chuẩn bị của thầy và trò
RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
I.
HỆ
THỨC
LƯỢNG
TRONG
TAM
GIÁC
VUÔNG
19 - Nắm vững các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác góc nhọn
- Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh, góc, đường cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông
- Hiểu cấu tạo của bảng lượng giác Nắm vững cách sử dụng bảng lượng giáchoặc máy tính bỏ túi để tìm ác tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại, tìm một số góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
- Biết cách lập các tỉ số lượng giác của góc nhọn một cách thành thạo
- Sử dụng thành thạo bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lượng giác hoặc các góc
- Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một yếu tố ( cạnh, góc ) hoặc để giải tam giác vuông
- Biết các giải thích kết quả trọng các hoạt động thực tiễn
- Hình thành các công thức về tỉ số lượng giác góc nhọn Quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Sử dụng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác của góc nhọn cho trước và ngược lại, tìm gọc nhọn khi biết một trong các tỉ số lượng giác đó
- Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Ưùng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận nhóm, tổ học tập
1 Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập, thước thẳng, máy tính
2 Trò :
- Nghiên cứu SGK
- Bảng phụ nhóm
- Máy tính.
II.
ĐƯỜNG
17 - HS cần nắm được các tính chất trong một đường tròn ( sự xác định một đường tròn, tính chất đối xứng, liên hệ giữa đường kính và dây, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm và ngược lại); vị trí tương đối
Định nghĩa đường tròn và các tính chất của đường tròn
Đường kính và dây của đường tròn
Vị trí tương đối của đường thẳng
Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận
1 Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập,
Trang 5VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: Toán 9 ( HÌNH HỌC)
Tên
chương
T số
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Chuẩn bị của thầy và trò
RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
TRÒN. hai đường tròn; đường tròn nội tiếp, ngoại
tiếp và bàn tiếp trong tam giác
- HS rèn kĩ năng vẽ hình đo đạc, biết vận dụng các kiến thức về đường tròn trong các bài tập về tính toán và chứng minh
Trong chương học sinh được tập dượt quan sát dự đoán, phân tích tìm tòi cách giải, phát hiện các tính chất, nhận biết các quan hệ hình học trong thực tiễn và đời sống
đường tròn
Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
Vị trí tương đối của hai đường tròn
nhóm, tổ học tập Compa.2 Trò :
- Nghiên cứu SGK
- Bảng phụ nhóm
- Máy tính
Compa
III.
GÓC
VỚI
ĐƯỜNG
TRÒN.
21
Tiết lập các khái niệm về góc liên hệ với đường tròn
HS cần được rèn luyện các kĩ năng đo đạc, tính toán và vẽ hình, đường xoắn và tính được độ dài đoạn xoắn hoặc diện tích giới hạn bởi các đoạn xoắn đó
HS rèn kĩ năng quan sát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Thành thạo hơn trong việc định nghĩa khái niệm và chứng minh hình học
Góc ở tâm Số đo góc
Liên hệ giữa cung và dây cung
Góc nội tiếp
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài đường tròn
Cung chưa góc
Tứ giác nội tiếp
Đường tròn nội, ngoại tiếp
Độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn hình quạt tròn
Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận nhóm, tổ học tập
-IV Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập, thước thẳng, máy tính cpmpa
2 Trò :
- Nghiên cứu SGK
- Bảng phụ nhóm
- Máy tính.
IV.
HÌNH
TRỤ
Hoàn chỉnh chủ đề: “ Các vật thể trong không gian”
Hình trụ, diện tích xung quanh và thể tích hình trụ
Trang 6VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: Toán 9 ( HÌNH HỌC)
Tên
chương
T số
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Chuẩn bị của thầy và trò
RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG
HÌNH
NÓN
HÌNH
CẦU.
11
Thông qua một số mô hình HS nhận biết được:
Cách tạo thành hình trụ, hình nón, hình nón cụt và hình cầu
Đáy của hình trụ, hình nón, hình cầu
Đường sinh của hình trụ, hình nón
Trục, chiều cao hình trụ, hình nón, hình cầu
Mặt xung quanh của hình trụ, hình nón, hình cầu
Tâm, bán kính, đường kính của hình cầu
Hình nón, diện tích xung quanh và thể tích hình nón
Hình cầu, diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Trực quan Gợi mở vấn đáp, tích cực hóa việc thảo luận nhóm, tổ học tập
1.Thầy:
Bảng phụ, SHD, phấn màu, phiếu học tập, thước thẳng, máy tính cpmpa Một số mô hình về hình trụ, hình nón, hình cầu
2 Trò :
- Nghiên cứu SGK
- Bảng phụ nhóm
- Máy tính.