Dựa trên chuẩn kiến thức kỉ năng, phân phối chương trình đã được phê duyệt, có kế hoạch bộ môn toán như sau: KHỐI : 12 I Phần I: Giải Tích: Chương bài Chủ đề Tiết Phương pháp Phương tiệ
Trang 1Trường THPTLê Trung Trung Đình
Tổ : Toán –Tin
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: TOÁN Năm học: 2010-2011
A Đặc điểm tình hình của tổ:
-Tổng số tổ có 16 ngưới trong đó 10GVnừ
-Tổ đảm nhận hai môn toán và tin( trong đó có 4GV tin)
-Học sinh tương đối yếu so vời mặt bằng chung
B Dựa trên chuẩn kiến thức kỉ năng, phân phối chương trình đã được phê duyệt,
có kế hoạch bộ môn toán như sau:
KHỐI : 12
I Phần I: Giải Tích:
Chương
bài
Chủ đề Tiết Phương pháp Phương tiện
đồ dùng dạy học
Kiến thức Kỉ năng/ thái độ Tổ chức, kĩ
*Sử dụng hình vẽ sẵn của 1 số hàm số đồng biến,nghịch biến trong tập hợp
R ûđể dạy-Nắm điều kiện đủ về tính đơn điệu
*Nắm ĐN, ĐL cách tìm khoảng đơn điệu của hàm số
-Biết cách vận dụng tính đơn điệu để CM bấtđẳng thức
*Tìm được khoảng đơn điệu của hàm số bằng đạo hàm
*CM bất đẳng thức bằngtính đơn điệu
*Định m để, hàm số đồng biến nghịch biến trong tập xác định.+Học sinh có thái độ tự học, tự làm bài tậpBài 2 Cực trị
Dựa vào tính đơn điệu để giới thiệu Đlí
Giáo viên vẽ sẵn hình 7
Hình 8 trang
13 để giới thiệu Định lí hoặc dùng máy chiều
*Nắm được ĐN+ ĐL biết cách vận dụng định lí để tìm khoảng đơn điệu, cực trị của hàm số
-Giải được bài tập 1,2,3,4,6 SGK-Tìm cực trị, đơn điệu của hàm số:
y= f (x) , hàm lượng giác f (x) : đa thức)-Định m để hàm số đạt cực trị tại x
Bài 3 Giá trị lớn
ĐN và Định lí, quy tắc
-Dùng máy chiếu
-Nắm ĐN, Định Lí, Qui tắc
-Giải được các bài tập 1->5 SGK
-Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của Hàm số lượng giác Hàm số chứadấu gía trị tuyệt đốiBài 4 Đường
tiệm cận
12
11-Dùng hình vẽ Đ.THS: y=tanxy= cots để giới thiệu tiệm cận đứng sau đó
-Vẽ sẵn ĐTHS y=tanx, y= cotx
-Nắm được ĐNtiệm cận-Biết cách tìm tiện cận đứng, tiệm cần ngang
-Giải được bài tập 1-2 SGK
-Cho 1 hàm số hữu tỉ họcsinh đọc được pt đường
TC đứng, TC ngang (nếu
Trang 2giới thiệu tiệm cận ngang
13-18 -Thuyết trình các bước khảo
sát 1 hàm số-Nêu đề bài cho học sinh khảo sát hàm số
-Dùng hình vẽ sẵn (máy chiếu) cho học sinh thấy các dạng đồ thị của hàm số
*Nắm các bướckhảo sát từng hàm số
*Biết khảo sát được ba loại hàm số
*Khảo sát thành thạo ba hàm số
*Giải được cái bài tập ở SGK
Bài tập ôn
chương 18-19 Cho học sinh tựtrình bày cách
giải
Giáo viên chuẩn bị trước một số hình vẽ cần thiết
Giải được các bài tập 6, 7c,
10, 11 ôn chương
* Giải thành thạo tập ở phần kiến thức
*Học sinh tự giãi các bàitập còn lại
*Bảng tổng kết ĐN + quytắc + Định lí viết sẵn
*Nắm được cácđịnh nghĩa
*Điều kiện để tồn tại các quy tắc
*So sánh được
2 số
*Tính được luỹ thừa; giátrị biểu thức Rút gọn biểu thức, so sánh 2 số
*Học sinh đọc thêm sáchgiáo khoa nâng cao
Bài 2 Hàm số lũ
thừa 24-26 Từ hàm số đơn giản và luỷ
thừa đi giới thiệu hàm số luỹ thừa và tập xác định
Vẽ trước hình28-29 (SGK) hoặc dùng máy chiều
*Nắm được
ĐN, TXĐ, ĐN biết cách khảo sát được hàm số luỹ thừa
*Tìm TXĐ-ĐH của HS luỹ thừa
+Khảo sát được hàm số luỹ thừa đơn giản
-So sánh hai số
Bài 3 Lôgarit
27-31 -Đi từ luỹ thừa xây dựng ĐN
Logarit-Từ ví dụ cụ thể xây dựng tính chất, Đlí
ĐN logarist thập phân, logarit tự nhiên
Viết sẵn bảngtóm tắt các công thức.hoặc dùng máy chiều
*Nắm các ĐN + Đlí *Vận dụng ĐN+ Đlí giảibài tập sách giáo khoa
và sách bài tập
*Học sinh đọc thêm sáchtham khảo khác
-Tiếp thu chính xác kiến thức mới
Bài 4 Hàm số
mũ
Hàm số
luỹ thừa
-Dùng thuyết trình giới thiệu ĐN
Vẽ trước ĐTHS: y=ax; y=
a Log1 x
*Nắm được ĐN+ Đlí
*Biết cách khảo sát hàm số mũ+ Hàm số Logarit
*Khảo sát vẽ đồ thị của Hàm số mũ, Hàm số Logarit đơn giản
*Giải bài tập 1-5 (SGK) và bài tập sách bài tập
Bài 5 Phương
trình mũ 36-39 -Đi từ phương trình đại số đi Bảng tổng kết các cách Giải được phương trình -Biết cách giải pt mũ, pt logarit đặc biệt là
Trang 3giải pt mũ, phương trình Logarit
mũ, pt logarit bằng các phương pháp
phương pháp đặt ẩn phụ thích hợp
-Rèn luyện kỉ năng chính xác khoa học.Bài 6 BPT mũ
và BPT
Logarit
43
41-Trên cơ sở pt mũ, phương trình Logarit vaBấtø phương trình xây dựng BPT mũ- BPT Logarit
-Bảng tổng kết cách giải
pt mũ và pt Logarit
*Biết các cách giải BPT mũ và BPT Logarit
-Giải thành thạo các loạiBất phương trình đặc biệt là phương pháp đặc ẩn phụ
Nắm được kiếnthức cơ bản củahai chương
*Tự chủ động ôn tập theo đề cương
PHẦN II: HÌNH HỌC Chương
bài
Chủ đề Tiết Phương pháp,
hình thức tổ chức, kỉ thuật
Phương tiện, đồ dùng dạy học
Kiến thức Kỉ năng – thái độ
Sử dụng hộpđồ dùng dạyhọc có sẵn
Biết khái niệmkhối lăng trụ,khối chóp, khốichóp cụt, khối
Sử dụng hộpđồ dùng dạyhọc có sẵn
-Biết kháiniệm khối đadiện điều, khối
đa diện lồi
Vẽ được khối tứ diệnđiều khối lục diện điều,khối bát diện điều
Tính được thể tích khốilăng trụ, khối chóp
12 Từ mô hình, điđến định nghĩa
-Công nhậncông thức thểtích
Sử dụng hộpđồ dùng cósẵn
-Nắm kháiniệm về mặttròn xoay, mặttrụ, mặt nón
-Nắm côngthức tính thểtích khối trụ,khối nón
Công thức tínhdiện tích xungquanh
-Tính được thể tích, diệntích xung quanh của khốinón, khối trụ
Bài 2 Mặt cầu 16- -Từ trực quan Sử dụng hộp -Hiếu các khái -Tính được diện tích mặt
Trang 419 sinh động đi
đến xây dựng
ĐN và côngthức
đồ dùng cósẵn
niệm
-Biết công thứctính diện tích,mặt cầu thểtích khối cầu
cầu, thể tích khối cầu.-Tính được diện tích hìnhtròn thiết diện
PHẦN III: KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Hình thức kiểm
tra đánh giá
Số lần Hệ
số
Kiểm tra miệng 1,5 lần/1
học sinhTrong 1Học kỳ
1 Thường xuyên Theo từng nội dung của bài học cụ thể phục vụ
cho bài học mới
Kiểm tra 15 phút
Bài 1
HT: Tự luận
3 lần/ Họckỳ 1 Tiết 10 tuần 4 Kiểm tra sự đồng biến, nghịch biến, cực trị giátrị lớn nhất của hàm số
Bài 2:
HT: Tự luận
Tiết 9, Tuần 9 Kiểm tra về thể tích khối đa diện
Bài 3
HT: Tự luận Tiết 30 tuần 10 Kiểm tra về hàm số luỷ thừa và Logarit
Kiểm tra 1 tiết
(45 phút)
Bài 1: HT: Tự luận
3 lần/ 1học kỳ 2 Tiết 20 tuần 7 -Cho 3 đề: -Khảo sát và vẽ đồ thị (3 hàm số)-Viết phương trình tiếp tuyến với ĐTHS y=f(x)
biết tiếp tuyến có hệ số góc K-Biện luận theo m số nghiệm pt: f(x) = m-Định m để hàm số đồng biến trong khoảng(a,b)
Bài 2
HT: Tự luận 2 Tiết 1 tuần 11 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bêntạo với mặt đáy 1 góc α=600, cạnh đáy bằng a
1)Tính thể tích hình chóp2) Gọi N là trung điểm SC Mặt phẳng (α) qua
AN và song song với BD lần lượt cắt SB, SD tạiM,P
3)So sánh thể tích hình chóp S.ABCD vàS.AMNP
Bài 3
HT: Tự luận 2 Tiết 39 tuần 14 -Kiểm tra về hàm số mũ Hàm số Logaritphương trình mũ và phương trình Logarit
1 a) Vẽ Đồ thị Hàm số: y= ax; y=logaxb) Xác định m để phương trình sau có hainghiệm: a x−2 =m
2)Giải phương trình mũ và Logarit bằng phươngpháp đặt ẩn phụ đơn giản
3) Giải phương trình mũ đặt ẩn phụ khi đặt xongcòn chứa biến x
Trang 54) Xác định m để phương trình 4x +2m2x + m +1
=0 có nghiệmKiểm tra học kì
Thời gian đó Tiết 48-23Tuần 18 Theo đề chung toàn trường
PHẦN IV: KẾ HOẠCH DẠY TỰ CHỌN
TT Chủ đề Số
tiết
Phương pháp hình thức tổ chức
Phương tiện đồ dùng dạy học
Sử dụng hình vẽ sẵn+ Bảngtóm tắt
*Bài toán đơn điệu cực trị
*Bài toán tiếp tuyến (3 tiết)
*Bài toán biện luận sựtương giao (3 tiết)
*Xác định m để hàm số đơn điệu trong TXD
*Xác định m để hàm số đạt cực trị tại điểm x0
*Viết được phương trình tiếp tuyến với ĐT (C ) ở ba dạng (hai dạng đầu thành thạo)
*Biện luận số nghiệm PT bằng đồ thị
+Biện luận số giao điểm của hai đường
*Sử dụng bảng tổng kếtcác cách giải
pt và BPT mũ– Logarit
*Biết cách giải pt bất phương trình mũ Logarit
*Biết cách biến đổi
ĐT HS mũ- HS Logarit
*Từ ĐTH số: y= ax suy ra ra ĐTH số
*Các cách đặt ẩn phụ khác
3 Thể tích
khối đa
diện
4 Dùng phương pháp gợi mỡ để giải bài tập
-Dùng phấn màu và thướckê để vẽ hình-Dùng Cabi 3D để vẽ hình động và chiếu hình vẽ
*Tìm thể tích HLT, hình chóp
*So sánh thể tích HLT, Hình chóp
*Biết tìm thể tích HLT- Hình chóp đơn giản
*Vận dụng kiến thức lớp 11 để giải quyết bài toán
*Biết cách so sánh thể tích
*Rèn luyện kỉ năng vẽ hình
+Sử dụng hình vẽ săn trong giấy+Sử dung cabi 3 D để vẽ hình đông
-Tìm được thể tích khối trụ, khối nón, khối cầu, khi biết 1 số yếu tố
*Tìm TD của 1mp và khối trụ, khối nón,
+Rèn luyện kỷ năng vẽ hình,
kỉ năng suy luận CM, kỉ năng tính toán
+Kỉ năng xác định góc, khoảng cách
Trang 6và chiếu khối cầu
Trang 7Trường THPTLê Trung Trung Đình
Tổ : Toán –Tin
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: TOÁN KHỐI 11 Năm học: 2010-2011
I- Phần I: Đại số và Giải Tích:
Chương
bài
Chủ đề Tiết Phương pháp Phương tiện
đồ dùng dạy học
Kiến thức Kỉ năng/ thái độ
Dùng thước để vẽ ĐTHSLG (Hàm sin và hàm cos) minh hoạ chohọc sinh
-Biết cách khảo sát hàm số LG theo phương pháp
sơ cấp-Tìøm GTLN- GTNN xét tính chẳn lẽ của HSLG
*Giải toàn bộ bài tập SGK
*Biển đổi đồ thị HSLG để vẽ ĐTHS chứa dấu giá trị tuyệt đối
*Sử dụng máy tính để tính toán
Bài 2 và 3 Phương
*PT lượng giác cơ bản
*PT Lgiác cơ bản đặc biệt
*PT bậc 2,3 đối với 1 HSLG
*Phương trình bậc nhất đối với sim và cos của 1 cung
*Phương trình đối xứng phản đối xứng đối với sin và cos; tan và cot
*Phương trình đẳng cấp đối với hai hàm số lượng giác sin và cos (bậc 2+ bậc 3)
*Nhớ công thức nghiệm, biết cách giải PTLG cơ bản
*Biết cách nhận dạng và giải thành thạo những phương trình đơngiản
*Biết biến đổi PT lượng giác đưa về dạngtích
*Biết cách kết hợp nghiệm dựa trên đườngtròn lượng giác
*Thái độ tự học của học sinh
Chương II
Bài 1 Qui tắc đếm 21-23 Gợi mỡ + vấn đáp +Sử dụng bảng + phấn
màu
*Đưa bài toán thực tế để học sinh giải quyết
Nắm được khi nào sử dụng quy tắc cộng khi nào sử dụng quy tắc nhân
-Vận dung quy tắc côngqui tắc nhân để giải toán
*Làm hoàn thành BT SGK cơ bản+ nâng cao
Bài 2 Hoán vị
chỉnh hợp
tổ hợp
27
24-*Gợi mở + Vấn đáp+Xây dựng hoán vị và
*Đưa bài toán thực tế để học sinh giải quyết
*Nắm ĐN + Công thức
*Phân biệt khi nàodùng chỉnh hợp
*Giải được các dạng toán
+Bài toán đếm+Bài toán CM Đẳng
Trang 8chỉnh hợp từ quy tắc nhân
(H.Vị) Khi nào dùng tổ hợp+Vận dụng giải toán
thức, bất đẳng thức.+B toán giải phương trình, BPT
*Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túiBài 3 Nhị thức
niu tơn 28-29 *Gợi mở + Vấn đáp
*Đi từ: (a±b)
2; (a±b)3 ;)(a±b 4 đến công thức tổngquát:
*Nắm được tam giác Pascal
*Nắm được:
)(a±b n =?
an –bn =?
an +bn=?
Tk+1 = ?Và vận dụng
*Tìm hệ số xn của khai triển (ax+b)n
30-*Gợi mở + Vấn đáp
Nắm được phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu
Biến cố ĐN xuất suất của biến cố-Biết các tính chất P(Þ); P(Ω); P(A)P(A)=1-P(A)-P(A.B) = P(A), P(B)
*Giải được một số bài toán xác suất đơn giản
*Sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán
Ôn tập
chương
35
34-Gợi mở + vấn đáp
+Hệ thống kiến thức của chương
+Giải được các dạng toán trong chươngChương
+Biết các bước
CM qui nạp 1 bài toán
*Vận dụng chứng minh
1 số bài toán đơn giản+Nhớ được các tổng1+2+ +n=
12+22+ +n2=
13+23+ +n3 =
38-40
cách cho dãy số;
dãy số hữu hạn, vôhạn
+Biết tính tăng, giảm bị chặn của dãy số
*Tìm công thức tổng quát của dãy số
*CM được dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn
Bài 3+4 Cấp số
công
cấp số
nhân
41-44 Thuyết trình +Nắm được: ĐN, Cthức tính; Un, Sn
Điều kiện để 3 số hạng liên tiếp của CSC-CSN
-Tìm được các yếu tố khi biết các yếu tố đã cho (3 yếu tố)
-Vận dụng CSC và cấp số nhân giải quyết bài toán thực tế, Bài toán khác
Trang 9Ôn tập
45-46
*Ôn tập bắng phương trình gợi mỡ+Dùng hệ thống bài tập để ôn
*Chuẩn bị trước hệ thống bài tậpphát cho học sinh
*Ôn tập 3 chương để chuẩn bị kiểm tra HKI
*Học sinh chuẩn bị kỉ hệ thống bài tập do GVphát hành
*Soạn trước đề cương ôn tập
PHẦN II: HÌNH HỌC
Chươ
ng bài
Chủ đề Tiết Phương pháp Phương tiện
đồ dùøng dạy học
Kiến thức Kỉ năng/ thái độ
Dùng máychiếu HS: Nắm ĐN phépbiến hình điều qua phép biến hình-Dựng được ánh của 1
Dùng máychiếu
Nắm được:
-ĐN, tính chất, biểu thức toạ độ-Dựng được ảnh của 1 hình qua quaphép tính tiến, phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục
Vận dụng: Tìm ảnh của 1điểm, 1 đường thẳng, 1đường tròn qua phép đốixứng tâm, phép tịnh tiến,phép đối xứng trục.-Vận dụng giải bài toán
CM hai hình bằng nhau.Bài toán quỷ tích, Bàitoán dựng hình đơn giản.Bài 5 Phép
quay 5 Thuyết trình +giảng giải
Đi từ ví dụ
*Đi từ thực tế
Dùng máychiếu *Nắm được ĐN+TC
*Dựng được ánh của 1 hình qua Q(I,900)
*Tìm ảnh của 1 đườngthẳng, đường tròn quaQ(0,900)
*Vận dụng phép quay để
CM hai hình bằng nhau.Bài 6 Khái
Dùng máychiếu
*Nắm được Khái niệm về phép đa hình, tính chất
*Biết được phép tịnh tiến, phép đối xứng tâm, phép đối xứng trục, phép quay là những phép dời hình đặc biệt
*Tìm ảnh của 1 hình khi thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình
Tìm ánh của 1 đườngthẳng đường tròn khi thựchiện liên tiếp hai phépdời hình đặc biệt
Trang 10*Nắm khái niệm hai hình bằng nhau
chiếu *Nắm ĐN+TC phép vị tự
+Biểu thức toạ độ của phép vị tự tâm
0, tâm I thuộc mp (Oxy)
*Tâm vị tự của haiđường tròn
*Vận dụng BTTĐ của phép vị tự tìm ảnh của 1 đường thẳng,
*Vận dụng phép vị tự để giải bài toán dựng hình bài toán quỷ tích
ĐN hai hình đồng dạng
-Phép vị tự là 1 phép đồng dạng đặc biệt
*Vận dụng phép đồng dạng để giải bài tập đơn giản
*Ôn tập phép dời hình vàphép vị tự
*Nắm được 1 số tinh chất+ Đlí (tiêuđề) vẽ HH không gian
*Trên 1 mp các kết quá trong HH phẳng điều đứng
-Nắm được hình biểu diễn của H chóp, HLT hợp hợp
-Tìm được giao tuyến củahai mp, giao điểm của 1 đường thẳng và 1mp-CM ba điểm thẳng hàngBài 2 Hai
Dùng máychiếu
*Nắm vị trí tương đối của 2 đường thắng, chú ý trường hợp hai đường thẳng chéo nhau
*Vận dụng tìm giao tuyến của 2mp; giao điểm của 1 đường thẳng và 1 mặt phẳng
*CM hai đường thẳng song song
*Tìm TD của 1 mặt phẳng và hình chópBài 3 Đường
19-*Thuyết trình Dùng máy
chiếu
+Nắm được vị trí tương đối của 1 đường thẳng và 1 mặt phẳng
+Nắm được cách chứng minh 1 đường thẳng song song với mặt phẳng và các hệ quả
Vận dụng: Để chứng minh 1 đường thẳng song song với mặt phẳng.-Tìm giao tuyến của hai mp
-Tìm TD của mp α và một hình chóp
-Giải bài tập về đường song song với đường thẳng; đường thẳng song song với mặt phẳngÔng tập
Trang 11hệ song song theo đề cương
chung của trường
PHẦN III: KẾ HOẠCH KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Hình thức kiểm
tra, đánh giá
Số lần Hệ
số
Kiểm tra miệng 1,5 lần/
HK/HS
1 Thường xuyên Theo từng nội dung của từng bài học cụ thể
Kiểm tra 15 phút 3 lần/
HK
1
Bài 1:
HT: Tự luận
Tiết 10, tuần 4 Kiểm tra về các hàm số lượng giác và phương trình
lượng giác cơ bản
Bài 2: HT Tự
luận Tiết 27, tuần 9 Kiểm tra về quy tắc đếm, hoán vị chỉnh hợp, tổ hợp,Bài 3: HT Tự
luận Tiết 18, tuần 4 Kiểm tra về tìm giao tuyến của hai mặt phẳng giao điểm của 1 đường thẳng và 1 mặt phẳng, hai đường
thẳng song song, thiết diện của mặt phẳng và hình chóp
Kiểm tra 1 tiết
(45 phút) 3lần/HK 2 Tiết 20, tuần 7 -Kiểm tra về vấn đề giải phương trình lượng giác.-Yêu cầu:
+Giải các PT lượng giác có dạng như SGK+Giải các PTLG có dạng như sách bài tập+Giải các PTLG ở phần bổ sung và mở rộng thêm kiến thức (lấy các bài ở đề thi đại học các năm)Bài 2 HT: Tự
luận Tiết 11, tuần 11 -Kiểm tra về phép dời hình: Tìm ảnh của phép dời hình khi thực hiện liên tiếp 2 phép dời hình.Cho 2
hình tìm phép dời hình biến hình này thành hình kia.Vận dụng phép dời hình để giải bài toán tìm tập hợpđiểm
Trang 12PHẦN IV: KẾ HOẠCH DẠY TỰ CHỌN
TT Chủ đề Số
tiết
Phương pháp hình thức tổ chức
Phương tiện đồ dùng dạy học
Sử dụng hình vẽ sẵn+ Bảngtóm tắt
*Bài toán đơn điệu cực trị
*Bài toán tiếp tuyến (3 tiết)
*Bài toán biện luận sựtương giao (3 tiết)
*Xác định m để hàm số đơn điệu trong TXD
*Xác định m để hàm số đạt cực trị tại điểm x0
*Viết được phương trình tiếp tuyến với ĐT (C ) ở ba dạng (hai dạng đầu thành thạo)
*Biện luận số nghiệm PT bằng đồ thị
+Biện luận số giao điểm của hai đường
*Sử dụng bảng tổng kếtcác cách giải
pt và BPT mũ– Logarit
*Biết cách giải pt bất phương trình mũ Logarit
*Biết cách biến đổi
ĐT HS mũ- HS Logarit
*Từ ĐTH số: y= ax suy ra ra ĐTH số
*Các cách đặt ẩn phụ khác
3 Thể tích
khối đa
diện
4 Dùng phương pháp gợi mỡ để giải bài tập
-Dùng phấn màu và thướckê để vẽ hình-Dùng Cabi 3D để vẽ hình động và chiếu hình vẽ
*Tìm thể tích HLT, hình chóp
*So sánh thể tích HLT, Hình chóp
*Biết tìm thể tích HLT- Hình chóp đơn giản
*Vận dụng kiến thức lớp 11 để giải quyết bài toán
*Biết cách so sánh thể tích
*Rèn luyện kỉ năng vẽ hình
+Sử dụng hình vẽ săn trong giấy+Sử dung cabi 3 D để
-Tìm được thể tích khối trụ, khối nón, khối cầu, khi biết 1 số yếu tố
*Tìm TD của 1mp và
+Rèn luyện kỷ năng vẽ hình,
kỉ năng suy luận CM, kỉ năng tính toán
+Kỉ năng xác định góc, khoảng cách
Trang 13vẽ hình đông và chiếu
khối trụ, khối nón, khối cầu
SỞ GD-ĐT QUẢNG NGÃI CỘNG HỒ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG ĐÌNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ TỐN TIN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI 10
MƠN: ĐẠI SỐLỚP 10 Năm học 2010 – 2011
Bài Chủ đề Tiết
Phương pháp hình thức tổ chức(cơ bản)
Phương tiện,đồ
dùng dạy học
Kiến thức(cả tích hợp,lồng ghép)
Bảng các giá trị chân lí của các phép đã học
Học sinh nắm được khái niệm mệnh đề, nhận biết dược một câu có phải là mệnh đề hay không Nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định, kéo theo.Biết khái niệm mệnh đề chứa biến.
biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề,mệnh đề kéo theo từ hai mệnh đề dã cho và xác định tính đúng – sai của các mệnh đề này.
Biết chuyển mệnh đề chứa biến thành mệnh đề
Mệnh đề(tt) 2
BS: Cách
cm mđ đúng hoặc sai
Bảng tổng hợp bài học
Luyện tập 3 Cho bài tậpnc ngoài
Minh hoạ các cách phát biểu khác của bt tương ứng
Ôn tập cho hs các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.
trình bày các suy luận toán học nhận xét và đánh giá một vấn đề
I.2 Tập hợp 4 Thay HĐ thành đố
Sử dụng đúng các ký hiệu
∈ ∉ ⊂ ⊃ ∅
Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.
Thực hiện được các phép toán lấy giao , hợp của hai tập hợp, phần bù của một tập con trong những ví dụ đơn giản
I.3 Các phép toán tập
hợp
5 Bảng vẽ các biểu đồ Ven
Hiểu được các phép toán giao , hợp của hai tập hợp , hiệu của hai tập hợp , phần bù của một tập con
I.4
Các tập hợp
số
6 Chỉ cách biểu diễn khác
Bảng biểu diễn các tập số trên trục số
-BiÕt biĨu diƠn kho¶ng ®o¹n trªn trơc sè
- BiÕt t×m tËp hỵp giao, hỵp , hiƯu cđa c¸c kho¶ng ®o¹n vµ biĨu diƠn trªn trơc sè
Trang 14Máy tính bỏ túi
- Nhận thức được tầm quan
trọng của số gần đúng,ý nghĩa của số gần đúng.
- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối ,sai số tương đối,độ chính xác của số gần đúng ,biết dạng chuẩn của số gần đúng
-Biết cách quy tròn số ,biết
cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng
- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé
Ôn tập 8 Bảng tổng hợp các vấn đề trọng
tâm của chương
-Củng cố kiếnthức cơ bản trong chương: Mệnh đề
Phủ định của mệnh đề
Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, điều kiện cần, điều kiện đủ, mệnh đề tương đương, điều kiện cần và đủ
Tập hợp con, hợp, giao, hiệu và phần bù của hai tập hợp Khoảng, đoạn, nửa khoảng Số gần đúng Sai số,
độ chính xác Quy trịn số gần đúng.
- Nhận biết được điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và
đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Tốn học.
-Biết sử dụng các ký hiệu ∀ ∃, Biết phủ định các mệnh đề cĩ chứa dấu ∀và ∃.
- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đoạn.
Hàm số (tt) 10 Bảng vẽ các đồ thị hàm số
-Hiểu khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm
số chẵn, lẻ biết được tính chất đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, thị hàm số lẻ.
-Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một số hàm số trên một khoảng cho trước.
-Biết xét tính chẵn lẻ của một hàm số đơn giản.
y= x Biết được đồ thị hàm số y= x nhận trục
-Tích cực hoạt động, trả lời các
câu hỏi Biết quan sát phán đốn chính xác, biết quy lạ về quen.
Luyện tập 12 Cho bài tậpnc ngoài Thước thẳng
II.3 Hàm số bậc
hai 13 Bảng vẽ các đồ thị hàm bậc hai hiểu được đặc điểm ( hình dạng, đỉnh, trục đối xứng )
của hàm số bậc 2 và chiều biến thiên của nó.
-vẽ được bảng biến thiên , đồ thị của một hàm số bậc 2 và giải được 1 số bài toán đơn giản như: tìm phương trình của hàm số bậc 2 khi biết 1 số yếu tố.
Hàm số bậc
hai(tt) 14 Tịnh tiến
đồ thị y = x 2
Bảng tổng hợp bài học
Trang 15dẫn đến đồ thị y =
ax 2 +bx+c -rèn luyện năng lực tìm tòi và bồi dưỡng tư duy cho học sinh
Oân tập 15 Bảng tổng hợp của chương
-Hàm số Tập xác định của một hàm số.
-Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.
-Hàm số y = ax + b Tính đồng biến, nghịch biến, đồ thị của hàm số y = ax + b.
-Hàm số bậc hai y = ax 2 +
bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến và đồ thị của hàm số y = ax 2 +bx+c.
-Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên một khoảng.
-Hàm số y = ax + b Tính đồng biến, nghịch biến,…
-Hàm số bậc hai y = ax 2 +
bx + c Các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm
-Hiểu khái niệm phương trình một ẩn ;
-Biết điều kiện phương trình, phép biến đổi tương đương, pt tương đương , pt hệ quả.
Biết xác định điều kiện của phương trình ;
Vận dụng các phép biến đổi tương đương giải một số phương trình.
-Rèn luyện tư duy logic, trừu
bậc nhất và
bậc hai 19 Cho dạng ptđặt ẩn phụ
(bậc nhất)
Hiểu cách giải và biện luận phương trình ax + b = 0; phương trình ax 2 + bx + c
= 0.
Hiểu cách giải phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai
Giải và biện luận phương trình ax + b = 0, giải thành thạo phương trình bậc hai.
Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai Biết vận dụng định lý Vi-et vào việc xét dấu nghiệm của phương trình bậc hai.
Biết giải các bài toán thực tế đưa về giải phương trình bậc nhất, bậc hai bằng cách lập phương trình.
Biết giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi
Pt quy về pt
bậc nhất và
bậc hai(tt)
20 Cho dạng pt đặt ẩn phụ (bậc hai)
Bảng tổng hợp bài học(2t)
Hiểu cách giải phương trình quy về dạng bậc nhất, bậc hai : phương trình có
Giải được các phương trình quy về bậc nhất, bậc hai : phương trình có ẩn ở mẫu số,