1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT chua dau gia tri tuyet doi

6 952 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối
Người hướng dẫn GV. Lê Thị Tuyết
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối I.. *Bảng phụ ghi bài tập và bài giải mẫu, thớc thẳng có chia khoảng *HS: Ôn tập lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a.. Dụng cụ học tập.. Bảng

Trang 1

Ngày 12 tháng 4 năm 2009

Tiết 64 phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

I Mục tiêu

- Học sinh biết bỏ dấu giá trị tuyệt đối ở biểu thức dạng | ax| và dạng |a + x|

- Học sinh biết giải một số bất phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối dạng

|ax| = cx + d

và dạng | a + x| = cx + d

- HS có thái độ: Tự tin, yêu thích môn học

II Chuẩn bị

*Bảng phụ ghi bài tập và bài giải mẫu, thớc thẳng có chia khoảng

*HS: Ôn tập lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của số a Dụng cụ học tập Bảng phụ nhóm, bút dạ

III TIẾN TRèNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra bài cũ :

*Phát biểu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a ?

= 

a khi a 0

-a khi a < 0

*áp dụng tính: | 12 | = ? ; | 0 | = ? ; −32 = ?

GV đặt vấn đề: Muốn giải phơng trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta làm nh thế nào? Vấn đề này sẽ đợc giải quyết trong bài học hôm nay

2 Bài mới Hoạt động của Thầy và trò Ghi bảng

Em hãy nhắc lại về giá trị tuyệt đối của

một số a?

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

* Giá trị tuyệt đối của một số a

kí hiệu: | a |

Trang 2

Cho biểu thức | x - 3 | Hãy bỏ dấu giá trị

tuyệt đối của biểu thức khi :

a, x ≥ 3

b, x < 3?

*Nếu x ≥ 3 ⇒ x - 3 ≥ 0

⇒ | x - 3 | = x - 3

* Nếu x < 3 ⇒ x - 3 < 0

⇒ | x - 3 | = -(x - 3) = 3 - x

Nh vậy ta có thể bỏ dấu giá trị tuyệt đối tuỳ

theo giá trị của biểu thức ở trong dấu giá trị

tuyệt đối là âm hay không âm

Tơng tự xét ví dụ 1- SGK - Trang50

Gọi hai em HS lên bảng trình bày

Dới lớp làm vào vở

Áp dụng là ?1( SGK - Trang50 )

Thảo luận theo nhóm

Đại diện các nhóm lên trình bày lời giải

Cả lớp nhận xét

Giải phơng trình sau :

| 3x | = x + 4

= 

a khi a 0

-a khi a < 0

* Ví dụ 1: (SGK Trang 50 )

Giải:

a, x ≥ 3 ta có x - 3 ≥ 0 nên |x - 3 | = x - 3 Vậy A = | x - 3 | + x - 2 = x - 3 + x - 2 = 2x - 5

b, Khi x > 0 ta có -2x < 0 nên | -2x | = -(-2x) = 2x Vậy B = 4x + 5 + | -2x | = 4x + 5 + 2x = 6x + 5

?1 (SGK Trang 50 )

Giải:

a, Khi x ≤ 0 thì -3x ≥ 0 nên | -3x | = -3x Vậy C = | -3x | + 7x - 4 = -3x + 7x – 4 = 4x - 4

b, Khi x < 6 thì x - 6 < 0 nên | x - 6 | = 6 - x Vậy D = 5 - 4x + | x - 6|

= 5 - 4x + 6 - x = 11 - 5x

Trang 3

Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối trong phơng

trình ta cần xét hai trờng hợp :

- Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối

không âm

- Biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối âm

Hớng dẫn HS cách giải

Giải phơng trình | x - 3 | = 9 - 2x

Cần xét những trờng hợp nào ?

Hai trờng hợp :

x - 3 ≥ 0 và x - 3 < 0

Hãy giải phơng trình này trong từng trờng

hợp ?

2 Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

* Ví dụ 2 : (SGK - Trang 50)

Giải:

Ta có | 3x | = 3x khi 3x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0 | 3x | = -3x khi 3x < 0 ⇔ x < 0

Để giải phơng trình | 3x | = x + 4 (1) ta giải hai phơng trình sau :

a, 3x = x + 4 (với điều kiện x ≥ 0) 3x = x + 4 ⇔ 3x - x = 4

⇔ 2x = 4 ⇔ x = 2

x = 2 thoả mãn điều kiện x ≥ 0 nên x = 2

là nghiệm của phơng trình ( 1 )

b, -3x = x + 4 với điều kiện x < 0 -3x = x + 4

⇔ -3x - x = 4 ⇔ -4x = 4 ⇔ x = -1

x = -1 thoả mãn điều kiện x < 0 nên x = -1 là nghiệm của PT ( 1 ) Vậy tập nghiệm của phơng trình (1) là

S = {-1; 2}

* Ví dụ 3 : (SGK - Trang 50)

Giải:

Ta có : x - 3 ≥ 0 ⇒ x ≥ 3 nên | x - 3 | = x - 3

x - 3 < 0 ⇒ x < 0 nên | x - 3 | = 3 - x

Trang 4

x = 4 có nhận đợc không ?

Có thoả mãn ĐK x 3

x = 6 có nhận đợc không ?

Hãy kết luận về tập nghiệm của phơng

trình?

S = { 4 }

Giải các phơng trình sau :

| x + 5 | = 3x + 1

| -5x | = 2x + 21

Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm bàn để

làm bài tập, sau đó gọi hai HS lên bảng làm

bài, lớp nhận xét đánh giá

Để giải phơng trình | x - 3 | = 9 - 2x (2) ta giải hai phơng trình sau :

a, x- 3 = 9 - 2x với điều kiện x ≥ 3

⇔ x + 2x = 9 + 3

⇔ 3x = 12 ⇔ x = 4

x = 4 thoả mãn điều kiện x ≥ 3 nên x = 4 là nghiệm của phơng trình (2)

b, 3 - x = 9 - 2x với điều kiện x < 3 ⇔ -x + 2x = 9 - 3

⇔ x = 6

x = 6 không thoả mãn điều kiện x < 3 nên

x = 6 không là nghiệm của phơng trình ( 1 )

Vậy tập nghiệm của phơng trình (2) là

S = { 4 }

? 2 ( SGK - Trang 51 )

Giải:

a, | x + 5 | = 3x + 1 (1)

• x + 5 ≥ 0 ⇔ x ≥ -5 nên | x + 5 | = x + 5

Từ (1) ⇒x + 5 = 3x + 1

⇔ x - 3x = 1 - 5 ⇔ -2x = -4 ⇔ x = 2 ( Thoả mãn ĐK)

• x + 5 < 0 ⇔ x < -5 nên | x + 5 | = -x - 5

Từ (1)⇒-x - 5 = 3x +1

⇔ -x -3x = 1 +5 ⇔ -4x = 6 ⇔ x = -1,5(Không thoả mãn)

Trang 5

VËy tËp nghiÖm cña PT (1) lµ S = { 2 }

b, | -5x | = 2x + 21 (2)

• NÕu -5x ≥ 0 ⇒ x ≤ 0 nªn | -5x | = -5x

Tõ (2) ⇒ -5x = 2x + 21

⇔ -5x - 2x = 21 ⇔ -7x = 21 ⇔ x = -3 ( Tho¶ m·n §K )

• NÕu -5x < 0 ⇒ x > 0 nªn | -5x | = 5x

Tõ (2) ⇒5x = 2x + 21

⇔ 5x - 2x = 21 ⇔ 3x = 21 ⇔ x = 7 ( Tho¶ m·n §K) VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (2) lµ

S = {-3; 7}

Tõ (2)⇒7 - x = 2x + 3

⇔ -x - 2x = 3 - 7 ⇔ -3x = -4 ⇔ x = 34 ( Tho¶ m·n §K) VËy tËp nghiÖm cña PT (2) lµ S =

 3 4

3 LuyÖn tËp cñng cè.

Gv: Yªu cÇu 2 em HS lªn b¶ng thùc hiÖn 2 ý cña bµi tËp 36c vµ 37a trang 51

*.Bµi tËp 36c ( SGK - Trang 51 )

| 4x | = 2x + 12 (1)

• NÕu 4x ≥ 0 ⇔ x ≥ 0 nªn | 4x | = 4x

Tõ (1) ⇒4x = 2x + 12

⇔ 4x - 2x = 12

⇔ 2x = 12 ⇔ x = 6 ( Tho¶ m·n §K : x ≥ 0 )

Trang 6

• NÕu 4x < 0 ⇔ x < 0 nªn | 4x | = -4x

Tõ (1) ⇒ -4x = 2x + 12

⇔ -4x - 2x = 12

⇔ -6x = 12 ⇔ x = -6 ( Tho¶ m·n §K : x < 0 ) VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh (2) lµ

S = {- 2 ; 6}

* Bµi tËp 37a ( SGK - Trang 51 )

| x - 7 | = 2x + 3 (2)

• NÕu x - 7 ≥ 0 ⇔ x ≥ 7 nªn | x - 7 | = x – 7

Tõ (2) ⇒ x - 7 = 2x + 3

⇔ x - 2x = 3 + 7

⇔ -x = 10 ⇔ x = -10 (Kh«ng tho¶ m·n §K: x 7)

• NÕu x - 7 < 0 ⇔ x < 7 nªn | x - 7 | = 7 – x

4 H íng dÉn vÒ nhµ

- Häc bµi theo vë ghi + Sgk

- Lµm c¸c bµi tËp 35, 36 ,37 Trang 51

- Xem tríc phÇn “¤n tËp ch¬ng IV”

Ngày đăng: 29/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Luyện tập củng cố. - PT chua dau gia tri tuyet doi
3. Luyện tập củng cố (Trang 5)
Gv: Yêu cầu 2 em HS lên bảng thực hiện 2ý của bài tập 36c và 37a trang 51. - PT chua dau gia tri tuyet doi
v Yêu cầu 2 em HS lên bảng thực hiện 2ý của bài tập 36c và 37a trang 51 (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w