1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giai PT chua dau gia tri tuyet doi

15 8,5K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Thể loại Bài luận
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 286 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhắc lại về giá trị tuyệt đối... - Đặt điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối* Các bước giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối - Giải phương trình với mỗi điều kiện vừa đặt - Tổn

Trang 1

§iÒn vµo chç chÊm sao cho thÝch hîp?

a)

= 

nÕu A ≥ 0

nÕu A < 0

b) 5 , 0 , 3,5

c) x 3 

− =  x- 3 nÕu x - 3 0≥

A -A

5

(x- 3) = 3 - x nÕu x - 3 < 0

Trang 2

S S

Ví dụ 1: (SGK/50)

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

Trang 3

Ví dụ 1:Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn biểu thức

a Khi x, ta có x − ≥ 3 0

, ta có vậy

nên

b Khi x > − 2 x < 0 −2x = − −( 2 )x = 2x

3 3

nên vậy

Giải

4 5 2 6 5

B = x + + x = x +

Trang 5

S S

Ví dụ 1: (SGK/50)

?1 Rút gọn các biểu thức

a C = − x + xkhi xb D = − x+ −x khi x <

2 Giải một số Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

1 Nhắc lại về giá trị tuyệt đối

Ví dụ 2: Giải phương trình (SGK/50)

3x = +x 4

Trang 6

Ví dụ 2: Giải phương trình (SGK/50)

3x = +x 4

* Nếu thì khi đó

Thoả mãn điều kiện (1)

3 x ≥ 0 x ≥ 0 3x = 3x

Ta có phương trình

2 4 2

x x

x x x x

= +

<=> − =

<=> =

<=> =

* Nếu thì khi đó

Thoả mãn điều kiện (2)

3 x < 0 x < 0 3x = − 3x

4 4 4

1 4

x x

x x x x

− = +

<=> − − =

<=> − =

<=> = = −

Từ (1) và (2) ta có tập nghiệm của phương trình là {-1;2}

Trang 7

Ví dụ 3: Giải phương trình (SGK/50)

3 9 2

x − = − x

Trang 8

- Đặt điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối

* Các bước giải phương trình có chứa dấu giá trị tuyệt đối

- Giải phương trình với mỗi điều kiện vừa đặt

- Tổng hợp nghiệm và trả lời

- Đối chiếu nghiệm vừa tìm với điều kiện

Trang 10

3 Luyện tập

Bài 1: Chọn câu đúng, sai

Câu

2 2 − x = 2 x x ≥ 0

Với

Với Với

1 − 2 x = 2 x x ≤ 0

3 x + = −1 (x +1) x < 0

4 x + + − +4 (x 4) = 0 ∀ x

S Đ

Trang 12

) 2 1

2

x x

a x

x

x

 =

=

= <=>  = − <=> 



Vậy phương trình có tập nghiệm là: 1; 1

3

S =  − 

) 2 1

1

1

3

b x x

x

= − <=>  <=> 

= −

<=>  <=>  <=> 

Vậy phương trình có tập nghiệm là: S = − 1;1

Bài 2: Giải phương trình

a x = b x = −x Cách giải

này tớ làm

từ hồi học lớp 7 rồi !

Trang 13

Chú ý:

( )

A x = k

* Nếu phương trình có dạng

( ) ( )

A x k

A x k

=

 = −

đưa phương trình đó về dạng

* Nếu phương trình có dạng A x ( ) = B x ( )

Thì ta phải xét hai trường hợp: +) Nếu A(x) 0

+) Nếu A(x) < 0

, k là hằng số thì có thể (hoặc A(x)=k, hoặc A(x)=-k)

Từ đó dưa về hai phương trình

Trang 14

Bài 3: Giải các phương trình sau:

) 4 2 12

a x x

= +

− = +

Trang 15

Hướng dẫn về nhà

 Làm bài tập số 35, 36, 37 SGK/51

 Tiết sau ôn tập chương IV

- Làm các câu hởi ôn tập chương

- Phát biểu thành lời các tính chất về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân

 Bài tập số 38, 39, 40, 41, 44 SGK/53

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w