1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒNỊ TRÍ TƯƠNG

12 442 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vị trí tương đối của hai đường tròn
Tác giả Nguyễn Thị Thúy Hà
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất đ ờng nối tâm Hai đ ờng tròn O và O’ có tâm không trùng nhau Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm Định lý: a.. Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai gi

Trang 1

Ngườiưthựcưhiện: NguyễnưThịưThuýưHà

Trang 2

Bµi tËp Cho mét ® êng th¼ng m vµ mét ®iÓm O c¸ch m mét kho¶ng b»ng 4 cm VÏ ® êng trßn t©m O cã ® êng kÝnh 10 cm § êng th¼ng m:

A Kh«ng c¾t ® êng trßn (O).

B TiÕp xóc víi ® êng trßn (O)

C C¾t ® êng trßn (O) t¹i 2 ®iÓm.

C¾t nhau TiÕp xóc

Kh«ng c¾t nhau

Trang 3

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau: ?1 Vì sao 2 đ ờng tròn phân biệt không

thể có quá 2 điểm chung ?

b Hai đ.tròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn không giao nhau:

Nếu hai đ ờng tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau, vì qua 3

điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất

1 đ ờng tròn Vậy hai đ ờng tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung.

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là hai đ.tròn có 1 điểm chung

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Là hai đ.tròn không có điểm chung

O O’

O O’

O OO’O’O’ O

A

B

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau Ngoài nhau

O

O ’

Hai đ ờng tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau

Trang 4

?2 a Quan sát

hình vẽ chứng minh rằng OO’

là đ ờng trung trực của AB.

Có: OA = OB (cùng là bán kính của (O)) O’A = O’B (cùng là bán kính của (O’))

O và O’ thuộc đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB (t/c trung trực của ĐT)

OO’ là đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB

Chứng minh

b Quan sát hình vẽ hãy dự đoán về vị trí cùa điểm M đối với đ ờng nối tâm OO’.

M là điểm chung duy nhất của hai đ ờng tròn nên M phải nằm trên trục đối xứng của hình tạo bởi hai đ ờng tròn Vậy

M nằm trên đ ờng thẳng OO’

O O’

A

B

O

OO ’

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau:

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Hai đ ờng tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau

Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Định lý:

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau Ngoài nhau

O O’

A

B

Trang 5

?3 Cho hình vẽ

a Hãy xác định vị trí t

ơng đối của hai đ ờng tròn (O) và (O’).

a Hai đ ờng tròn cắt nhau tại A và B

O O’

A

B

O

OO ’

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau:

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau

Ngoài nhau

b Chứng minh rằng BC // OO’ và ba điểm

C, B, D thẳng hàng.

; A với B AB  OO’ = {I}

ACB có OA = OC (= R của (O))

IA = IB (t/c đ ờng nối tâm)

OI là đ ờng trung bình của  ACB

 OI // CB (t/c đ ờng trung bình của )

Mà I,O, O’ thẳng hàng

OO’ // CB

T ơng tự xét  ABD có OO’ // BD

C, B, D thẳng hàng (Theo tiên đề ơclit)

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

Chứng minh

O’ O

A

B I

b Nối B với D

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Hai đ ờng tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau

Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Định lý:

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

Trang 6

Bài 33/119:

Trên hình vẽ hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau tại A Chứng minh OC // O’D

OCA cân ở O do OA = OC = R (O)

O ’

O A C

D

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

Chứng minh

OC // O’D (dấu hiệu nhận biết hai đt //)

T ơng tự có  O’AD cân ở O’

CAO = C

DAO’ = D

Mà CAO = DAO’ (đối đỉnh)

C = D Mà 2 góc này ở vị trí so le trong

?3

O O’

A

B

O

OO’

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau:

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau

Ngoài nhau

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Hai đ ờng tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau

Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Định lý:

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

Trang 7

Bài 33/119:

Bài 34/119:

?3

Là hai đ.tr có 1 điểm chung

O O’

A

B

O

OO’

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau:

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau

Ngoài nhau

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Hai đ ờng tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau

Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Định lý:

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

Cho hai đ ờng tròn (0;20cm) và (O’;15cm) cắt nhau tại A và B

Tính đoạn nối tâm OO’ biết AB = 24 cm.

Trang 8

Cho hai đ ờng tròn (0;20cm) và (O’;15cm) cắt nhau tại A và B

Tính đoạn nối tâm OO’ biết AB = 24 cm.

Bài 34/119:

025

Bài giải

OAI vuông ở I nên:

Có (O) cắt (O’) tại A và B AB  OO’ = {I}

OO’  AB và IA = 1/2AB = 12cm (T/c đ ờng nối tâm)

a TH 1: O và O’ nằm khác phía đối với AB

2 2

OI AO

OI   (Định lý Pitago)

2 2

12

20 

OI

= 16cm

T ơng tự ta có: O’I = 9cm Khi O và O’ nằm khác phía với AB thì: OO’ = OI + IO’ = 16 + 9 = 25cm

O ’

O

I

20 15

B

A

b TH2: O và O’ nằm cùng phía đối với AB

Khi O và O’ nằm cùng phía với AB thì OO’ = OI – O’I = 16 -9 = 5cm

O’

O I

B A

Trang 9

Bài 34/119:

Bài tập: Chohình vẽ: OA = 5 cm, O’A = 4cm, AI = 3cm Độ dài OO’ bằng:

A 9

7

4 

B

13

C

41

D

O

O ’

I

5 3 4

Bài 33/119:

H ớng dẫn về nhà:

- Nắm vững 3 vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn, tính chất đ ờng nối tâm.

- BTVN: 64  67/137 SBT

?3

O O’

A

B

O

OO’

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau:

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn k 0 giao nhau:

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là 2 đ.tr k 0 có điểm chung

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau

Ngoài nhau

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Hai đ ờng tròn (O) và (O’) có tâm không trùng nhau

Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Định lý:

a Nếu hai đ ờng tròn cắt nhau thì hai giao điểm đối

xứng với nhau qua đ ờng nối tâm, tức là đ ờng nối

tâm là đ ờng trung trực của dây chung.

b Nếu hai đ ờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp

điểm nằm trên đ ờng nồi tâm.

Trang 10

Bài giảng kết thúc

Xin chân thành cảm ơn

các thầy giáo, cô giáo đã về dự

CảmươnưcácưemưhọcưsinhưưtrườngưTHCSư

BìnhưNguyênưưđãưgópưphầnưđểưbàiưhọcưthànhưcôngư!

******

Trang 11

O O’

O

O’ OO’

Trang 12

1 Ba vị trí t ơng đối của hai đ ờng tròn

a Hai đ.tròn cắt nhau: ?1 Ta gọi 2 đ ờng tròn không trùng nhau

là hai đ ờng tròn phân biệt Vì sao 2 đ ờng tròn phân biệt không thể có quá 2

điểm chung

b Hai đtròn tiếp xúc nhau:

c Hai đ.tròn không giao nhau:

Nếu hai đ ờng tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau, vì qua 3

điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất

1 đ ờng tròn Vậy hai đ ờng tròn phân biệt không thể có quá hai điểm chung.

Là hai đ.tròn có 2 điểm chung

Là hai đ.tròn có 1 điểm chung

2 Tính chất đ ờng nối tâm

Đoạn thẳng OO’ là đoạn nối tâm

Đ ờng thẳng OO’ là đ ờng nối tâm

Là hai đ.tròn không có điểm chung

O O’

O O’

O OO’O’O’ O

A B

A; B là giao điểm

AB là dây chung

M là tiếp điểm

Tiếp

xúc

trong

Tiếp xúc ngoài

Đựng

nhau Ngoài nhau

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w