Các hoạt động dạy học: 1.. Mục tiêu: - Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập.. - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.. - Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ
Trang 1
TUẦN 5 ( Từ … / … / 2009 đến …… / …… / 2009 )
TUẦN 5 Thứ hai ngày…………tháng……… năm ……….
2 Học vần Toán
Đạo đức
u – ư Số 7 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
3 Học vần Toán
Thủ công
x - ch Số 8 Xé, dán hình tròn
TN - XH
r – s Vệ sinh thân thể
5 Học vần Toán k – kh Số 9
6
Học vần Toán SHCN
Ôn tập Số 0
Học vần:u,ư Toán:số 7
Trang 2
HỌC VẦN
U –Ư
A Yêu cầu:
- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng
- Viết được: u, ư, nụ, thư
- Luyện nói 2 – 3 câu xoay quanh chủ đề: thủ đô
- HS khá, giỏi:
+ Biết đọc trơn
+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ
+ Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy học,
- HS: Bộ đồ dùng học vần, SGK,…
C Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì?( Ôn tập)
- Dùng bảng KT: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề,…
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: “u – ư “ GV ghi bảng
tựa bài
b Dạy âm mới:
* Nhận diện âm u:
- Âm u:gồm hai nét móc ngược
- So sánh âm u và âm ô
- Cho các em cài âm u
* Phát âm, ghép tiếng
- Đọc u: u
- GV uốn nắn HS
- Các em có âm u, muốn có tiếng nụ ta làm thế
nào? ( ghép âm n, dấu nặng)
nụ
- Đọc: n – u – nu nặng nụ/nụ
- Cho các em xem tranh
nụ
- Hát vui
- 2 em trả lời
- ½ lớp đọc, cả lớp viết
- 2 em nhắc lại tựa bài
- Cả lớp quan sát
Trang 3
- Cho HS đọc
* Luyện viết:
- GV hướng dẫn các em viết
- Uốn nắn tư thế ngồi viết cho HS.
* Âm ư dạy tt
* Đọc từ ngữ:
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
- Uốn nắn cho HS
- GV đọc mẫu
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học bài gì? ( bài: u – ư)
- Trò chơi viết đẹp u – ư
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
TIẾT 2
1.Ổn định
2 Kiểm tra kiến thức vừa học
- Tiết vừa rồi các em học bài gì? ( u – ư)
- Dùng bảng KT: u, ư, cử tạ, đu đủ, thư, nụ,…
- Nhận xét
3 Bài mới: Luyện tập:
a Đọc bài tiết 1:
u ư
nụ thư
nụ thư
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ
- GV uốn nắn cho HS
b Đọc câu ứng dụng:
- Cho các em xem tranh
thứ tư, bé hà thi vẽ
- Uốn nắn cho HS
- GV đọc mẫ ứng dụng
c Luyện viết:
- Hướng dẫn HS viết vào VTV
- Viết vào bảng con
- Cả lớp thi tài
- 4 em đọc lại bài
- HS khá, giỏi đọc trơn
- Cả lớp viết ½ dòng trong VTV
- HS khá, giỏi viết đủ số dòng trong VTV
Trang 4+ Tranh vẽ gì? ( thủ đô)
+ Thủ đô của ta tên gì? ( thủ đô Hà Nội)
+………
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học bài gì?( u – ư)
- Cho các em đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà nhớ học bài
- 6 em đọc
- HS luyện nói 2 – 3 câu
- HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề
- Làm các bài tập 1, 2, 3
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, tranh minh hoạ cho bài dạy,…
- HS: Bộ đồ dùng học toán, SGK,…
C Các hoạt động dạy học
1 Ổn định:
2 kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì? ( số 6)
- Cho các em viết số
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: “Số 7” GV ghi
Trang 5
bảng
b Dạy số 7
* Lập số 7:
- Cho các em lấy 6 que tính, lấy thêm 1 que
tính Được tất cả mấy que (7 que tính)
- Cho các em xem tranh
000000 0 l
- Để đếm 7 que tính……….ta đọc chữ số 7
* Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 thường
- Cho các em xem tấm bìa số 7 giúp các em
nhận biết số 7 in và số 7 viết thường
* Giới thiệu và nhận biết số 7 trong dãy số từ
1 đến 7
- GV ghi bảng
- Giúp HS nhận biết vị trí số 7
c Thực hành:
* Bài 1: Viết số 7
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
* Bài 2: Số
- GV hướng dẫn HS
Hình 1:
+ Có mấy bàn ủi màu xanh? ( 6 bàn ủi)
+ Có mấy bàn ủi màu nâu? ( 1 bàn ủi)
+ Có tất cả mấy bàn ủi? ( 7 bàn ủi)
Vậy ta ghi số 7 vào ô vuông
7 gồm 6 và 1, 1 và 6
Hình 2:
+ Có mấy bướm màu xanh? ( 5 )
+ Có mấy bướm màu vàng? ( 2 con)
+ Hỏi có tất cả mấy con bướm? ( 7 con
bướm)
Vậy ta ghi số 7 vào ô vuông
7 gồm 5 và 2, 2 và 5
- Các em thực hành trên que tính
- Các em quan sát nhận xét
- 1/3 lớp đọc
- HS quan sát
- HS đếm từ 1 – 7 và ngược lại
- 1 em nêu yêu cầu
- HS cả lớp viết vào bảng con
- 1 em nêu yêu cầu
Trang 6
Hình 3:
+ Có mấy cây viết màu xanh? ( 3 cây)
+ Có mấy cây viết màu đen? ( 4 cây)
+ Hỏi có tất cả mấy cây viết? ( 7 cây viết)
Vậy ta ghi số 7 vào ô vuông
7 gồm 4 và 3, 3 và 4
* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
* Bài 4: Điền đấu thích hợp vào ô trống
76 25 72 67
73 57 74 77
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học được bài gì?( Số 7)
- Trò chơi xếp theo thứ tự từ 1 đến 7
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- HS trả lời
- HS trả lời
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- HS khá giỏi làm bài tại lớp
- 2 em cả lời
- Cả lớp thi tài
ĐẠO ĐỨCGIỮ GÌN SÁCH VƠ,Û ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
A Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, VBTĐĐ
C Các hoạt động học tập.
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì? ( Gọn gàng, sạch
-Hát-HS xung phong trả lời
1234567
1234567
7654321
Trang 7
sẽ)
- Tuyên dương những em thực hiện tốt mặc
quần áo….gọn gàng, sạch sẽ
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: “Giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập “ GV ghi bảng.
b Dạy bài mới:
* Hoạt động 1: Làm bài tập:
- GV giải thích bài tập 1
- Cho các em tô màu vào đồ dùng học tập
* Hoạt động 2: Cho các em làm bài tập 2
Chốt lại: Được đi học là một quyền lợi của trẻ
em, giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em
thực hiện tốt quyền lợi được học tập của mình
* Hoạt động 3:
- Cho các em quan sát tranh và giải thích
- Bạn nhỏ trong tranh làm gì?( bạn nhỏ trong
tranh lau cặp….)
Chốt lại: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập
Không làm dây bẩn, vẽ bậy, viết bậy lên sách
vở…
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học bài gì? ( giữ gìn sách vở
đồ dùng học tập)
- Cho các em sửa sang lại sách vở, đồ dùng học
tập của mình, tiết sau chúng ta sẽ thi: “ sách vở ai
- HS nghe
- HS trả lời
- HS sắp xếp đồ dùng học tập lại cho ngăn nắp
Trang 8- Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: x, ch, xe, chó
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
- Với HS khá, giỏi:
+ Biết đọc trơn
+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ
+ Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy học,
- HS: Bộ đồ dùng học vần, SGK,…
C Các hoạt động dạy học
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì? ( u – ư)
- Dùng bảng KT: u, ư, nụ, thư, đu đủ, thứ tự,…
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: “x – ch”.GV ghi bảng tựa
bài
b Dạy âm mới:
* Nhận diện âm:
- Cho các em xem âm x
- Chữ x: gồm nét cong hở trái và nét cong hở phải
- Cho các em cài âm x
* Phát âm, ghép tiếng:
- Đọc xờ: x
- Các em có âm x, muốn có tiếng xe ta làm thế nào? (
ghép âm e)
xe
- Đọc: xờ – e – xe/xe
- Cho các em xem tranh
- Hát vui
- 2 em trả lời
- ½ lớp đọc, cả lớp viết
- 2 em nhắc lại tựa bài
- Cả lớp quan sát
- Cả lớp cài âm x
Trang 9
+ Tranh vẽ gì? ( xe)
- Uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS
* Luyện viết:
- Hướng dẫn các em viết
- Uốn nắn cho HS
4 Củng cố, dặn dò:
- Các em vừa học bài gì? ( x – ch)
- Cho các em đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
TIẾT 2
1 Ổn định:
2 Kiểm tra kiến thức vừa học
- Tiết vừa rồi các em học bài gì?
- Dùng bảng KT: x, ch, xe, chó, chả cá,…
- Nhận xét
3 Bài mới: Luyện tập
a Đọc bài tiết 1:
x ch
xe chó
xe chó thợ xẻ chì đỏ
xa xa chả cá
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
b Đọc câu ứng dụng:
- Cho các em xem tranh
xe ô tô chở cá về thị xã
- Uốn nắn cho HS
- Đọc mẫu ứng dụng
- HS trả lời 6 em đọc
- Viết vào bảng con
- 10 em đọc
- HS khá giỏi đọc trơn , và hiểu nghĩa mộ số từ ngữ
Trang 10xe bò, xe lu, xe mô tô
- Cho các em xem tranh Gợi ý cho các em luyện nói
+ Tranh vẽ gì?
+ Xe bò dùng để làm gì?
+………
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Cho các em đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- HS khá, giỏi viết đủ số dòng trong VTV
- 6 em đọc
- HS luyện nói 2 – 3 câu
- HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập.
- Làm các bài tập 1, 2, 3
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, tranh minh hoạ cho bài dạy,…
- HS: Bộ đồ dùng học toán, SGK,…
C Các hoạt động dạy học
Trang 11
2 kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì? ( số 7)
- Cho các em viết số
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: “Số 8” GV ghi bảng
b Dạy số 8
* Lập số 8:
- Cho các em lấy 7 que tính, lấy thêm 1 que tính Được
tất cả mấy que (8 que tính)
- Cho các em xem tranh
0000000 0 l
- Để đếm 8 que tính……….ta đọc chữ số 8
* Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 thường
- Cho các em xem tấm bìa số 8 giúp các em nhận biết
số 8 in và số 8 viết thường
* Giới thiệu và nhận biết số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
- GV ghi bảng
- Giúp HS nhận biết vị trí số 8
c Thực hành:
* Bài 1: Viết số 8
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
* Bài 2: Điền số vào ô trống
- GV hướng dẫn HS
Hình 1
+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 7 chấm tròn)
+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 1 chấm
- 2 em trả lời
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con
- HS nghe nhắc lại tựa bài
- Các em thực hành trên que tính
- Các em quan sát nhận xét
- 1/3 lớp đọc
- HS quan sát
- HS đếm từ 1 – 8 và ngược lại
- 1 em nêu yêu cầu
- HS cả lớp viết vào bảng con
- 1 em nêu yêu cầu
Trang 12
tròn)
+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)
Vây ta ghi số 8 vào ô vuông
8 gồm 7 và 1, 1 và 7
Hình 2
+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 6 chấm tròn)
+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 2 chấm
tròn)
+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)
Vây ta ghi số 8 vào ô vuông
8 gồm 6 và 2, 2 và 6
Hình 3
+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 5 chấm tròn)
+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 3 chấm
tròn)
+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)
Vây ta ghi số 8 vào ô vuông
8 gồm 5 và 3, 3 và 3
Hình 4
+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 4 chấm tròn)
+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 4 chấm
tròn)
+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)
Vây ta ghi số 8 vào ô vuông
8 gồm 4 và 4
* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
* Bài 4: Điền đấu thích hợp vào chỗ chấm
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- HS khá giỏi làm bài tại lớp cột 1, 2
Trang 13
8………7 8………6 5……….8 8………8
7………8 6………8 8……….5 8………4
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học được bài gì?( Số 8
- Trò chơi xếp theo thứ tự từ 1 đến 8
- Nhận xét tiết học
- Biết cách xé, dán hình tròn
- Xé, dán được hình tròn Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng
- Với HS khéo tay:
+ Xé, dán được hình tròn Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng
+ Có thể xé được thêm hình tròn có kích thước khác
+ Có thể kết hợp vẽ trang trí hình tròn
B Chuẩn bị:
-Bài mẫu về xé,dán hình tròn
C Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì? ( xé, dán hình
vuông)
- Nhận xét tiết học trước
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
- Nhận xét chung
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: “ Xé, dán hình
tròn” GV ghi bảng tựa bài.
b Hướng dẫn các em xé.
* Cho các em xem bài mẫu
- Hướng dẫn qui trình xé hình tròn
- GV vừa hướng dẫn vừa xé
+ Vẽ hình vuông
+ Lần lượt xé 4 góc hình vuông theo đường vẽ
- Cả lớp hát
- 2 em trả lời
- Các em để đồ dùng lên bàn
- 2 em nhắc lại
- Cả lớp quan sát nhận xét
- Các em quan sát GV làm mẫu
Trang 14
sau đó chỉnh dần thành hình tròn
* Cho các em thực hành xé
- Nhắc các em qui trình, cho các em xé hình
tròn
- GV quan sát giúp đỡ các em còn lúng túng
c Hướng dẫn dán:
- Phết 1 lớp hồ mỏng và dán, cho các em thực
hành dán
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
4 Củng cố, dặn dò:
- Đánh giá thái độ học tập của HS
- Đánh giá sản phẩm
- Dặn các em chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau
- Cả lớp xé hình tròn
- HS khá, giỏi xé hình tròn có kích thước khác, đường xé ít răng cưa
- Cả lớp quan sát
- Cả lớp thực hành dán
- HS khá, giỏi dán hình cân đối, phẳng, có thể kết hợp trang trí xung quanh hình tròn
- Nhận xét sản phẩm
Thứ tư ngày…tháng……năm ……
HỌC VẦN
S - R
A Yêu cầu:
- Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: s, r, sẻ, rễ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
- Với HS khá, giỏi:
+ Biết đọc trơn
+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ
+ Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một
+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập
B Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy học,
- HS: Bộ đồ dùng học vần, SGK,…
C Các hoạt động dạy học:
Học vần:s, r TNXH:Vệ sinh thân thể
Trang 15
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì? ( x – ch )
- Dùng bảng KT: x – ch – xe – chó – chó – chì đỏ …
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: “ r – s” GV ghi bảng
b Dạy âm mới:
* Nhận diện âm:
- Cho các em xem âm s
- Âm s gồm :nét hất từ dưới lên nối liền nét thắt
cong phải
- Đọc: sờ s
- Các em có âm s, muốn có tiếng sẻ ta làm thế nào ?
( ghép âm e, dấu hỏi)
sẻ
- Đọc: sờ – e – se hỏi sẻ/sẻ
- Cho các em xem tranh
sẻ
- GV uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS
* Luyện viết:
- GV hướng dẫn các em viết vào bảng con
- Uốn nắn HS viết yếu
* Âm r dạy tt
* Đọc từ ứng dụng:
su su rổ cá chữ số cá rô
- Uốn nắn HS đọc
- GV đọc mẫu
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học bài gì? ( r – s)
- Cho các em đọc lại bài
- Nhận xét
TIẾT 2
- Hát vui
- 2 em trả lời
- ½ lớp đọc, cả lớp viết
- 2 em nhắc lại tựa bài
- Cả lớp quan sát
- Cả lớp cài âm
Trang 16
1 Ổn định:
2 Kiểm tra kiến thức vừa học:
- Tiết vừa rồi các em học bài gì?
- Dùng bảng KT: s – r – sẻ – rễ – su - cá rô …
- Nhận xét
3 Bài mới: Luyện tập
a Đọc bài tiết 1
s r
sẻ rễ
sẻ rễ
su su rổ rá
chữ số cá rô
- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
b Đọc câu ứng dụng:
- Cho các em xem tranh
bé tô cha và chữ số
+ Tranh vẽ gì? (rổ rá)
+ Rổ dùng để làm gì? ( để đựng rau,…)
+…………
4 Củng cố, dặn dò:
- Hôm nay các em học bài gì? ( r – s)
- Cho HS thi viết nhanh chữ: s, r trên bảng
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- HS luyện nói 2 – 3 câu
- HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập.
- 2 em trả lời
- 3 em đọc
TNXHVỆ SINH THÂN THỂ
Trang 17
A Yêu cầu:
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ
- Nêu được cảm giác khi bị mẫn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt mụn nhọt
- Biết cách đề phòng các bệnh về da
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa, ……
C Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì?( bảo vệ mắt và tai)
- Khi tai và mắt bị bệnh chúng ta phải làm gì?( đi
khám bệnh)
- ……
- Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
Hôm nay các em học bài: “vệ sinh thân thể”
GVghi bảng
b Dạy bài mới:
- Cho các em hát bài “ khám tay”
* Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân làm việc theo cặp
Cách tiến hành:
- Bước 1:
+ Cho các em nhớ lại hằng ngày mình đã làm gì
hằng ngày để giữ sạch thân thể………sau đó nói với
bạn ngồi bên cạnh
- Bước 2:
+ Cho 1 số em xung phong nói trước lớp về việc làm
của mình…
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
MT: Nhận biết việc nên làm và không nên làm để
giữ da sạch sẽ
- Bước 1: Cho các em quan sát tranh trong SGK
+ Gọi 1 số em lên làm bài
Với câu hỏi tại sao?
- Hát
- HS trả lời
- HS xung phong trả lời
- HS nhắc lại
- HS hát bài khám tay
- HS xung phong lên trước lớpkể lại việc làm của mình để giữ gìn vệ sinh thân thể
- Một số em trình bày, các emkhác bổ sung
- HS mở SGK ra và trả lời xem việc làm nào đúng, việc làm nào sai
- 1 số em trả lời