1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Lớp 1 CKTKN

28 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 1 CKTKN
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 378,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: 1.. Mục tiêu: - Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập.. - Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.. - Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ

Trang 1

TUẦN 5 ( Từ … / … / 2009 đến …… / …… / 2009 )

TUẦN 5 Thứ hai ngày…………tháng……… năm ……….

2 Học vần Toán

Đạo đức

u – ư Số 7 Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

3 Học vần Toán

Thủ công

x - ch Số 8 Xé, dán hình tròn

TN - XH

r – s Vệ sinh thân thể

5 Học vần Toán k – kh Số 9

6

Học vần Toán SHCN

Ôn tập Số 0

Học vần:u,ư Toán:số 7

Trang 2

HỌC VẦN

U –Ư

A Yêu cầu:

- Đọc được: u, ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng

- Viết được: u, ư, nụ, thư

- Luyện nói 2 – 3 câu xoay quanh chủ đề: thủ đô

- HS khá, giỏi:

+ Biết đọc trơn

+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ

+ Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một

+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy học,

- HS: Bộ đồ dùng học vần, SGK,…

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?( Ôn tập)

- Dùng bảng KT: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề,…

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “u – ư “ GV ghi bảng

tựa bài

b Dạy âm mới:

* Nhận diện âm u:

- Âm u:gồm hai nét móc ngược

- So sánh âm u và âm ô

- Cho các em cài âm u

* Phát âm, ghép tiếng

- Đọc u: u

- GV uốn nắn HS

- Các em có âm u, muốn có tiếng nụ ta làm thế

nào? ( ghép âm n, dấu nặng)

nụ

- Đọc: n – u – nu nặng nụ/nụ

- Cho các em xem tranh

nụ

- Hát vui

- 2 em trả lời

- ½ lớp đọc, cả lớp viết

- 2 em nhắc lại tựa bài

- Cả lớp quan sát

Trang 3

- Cho HS đọc

* Luyện viết:

- GV hướng dẫn các em viết

- Uốn nắn tư thế ngồi viết cho HS.

* Âm ư dạy tt

* Đọc từ ngữ:

cá thu thứ tự

đu đủ cử tạ

- Uốn nắn cho HS

- GV đọc mẫu

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì? ( bài: u – ư)

- Trò chơi viết đẹp u – ư

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

TIẾT 2

1.Ổn định

2 Kiểm tra kiến thức vừa học

- Tiết vừa rồi các em học bài gì? ( u – ư)

- Dùng bảng KT: u, ư, cử tạ, đu đủ, thư, nụ,…

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập:

a Đọc bài tiết 1:

u ư

nụ thư

nụ thư

cá thu thứ tự

đu đủ cử tạ

- GV uốn nắn cho HS

b Đọc câu ứng dụng:

- Cho các em xem tranh

thứ tư, bé hà thi vẽ

- Uốn nắn cho HS

- GV đọc mẫ ứng dụng

c Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vào VTV

- Viết vào bảng con

- Cả lớp thi tài

- 4 em đọc lại bài

- HS khá, giỏi đọc trơn

- Cả lớp viết ½ dòng trong VTV

- HS khá, giỏi viết đủ số dòng trong VTV

Trang 4

+ Tranh vẽ gì? ( thủ đô)

+ Thủ đô của ta tên gì? ( thủ đô Hà Nội)

+………

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì?( u – ư)

- Cho các em đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà nhớ học bài

- 6 em đọc

- HS luyện nói 2 – 3 câu

- HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề

- Làm các bài tập 1, 2, 3

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, tranh minh hoạ cho bài dạy,…

- HS: Bộ đồ dùng học toán, SGK,…

C Các hoạt động dạy học

1 Ổn định:

2 kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? ( số 6)

- Cho các em viết số

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “Số 7” GV ghi

Trang 5

bảng

b Dạy số 7

* Lập số 7:

- Cho các em lấy 6 que tính, lấy thêm 1 que

tính Được tất cả mấy que (7 que tính)

- Cho các em xem tranh

000000 0 l

- Để đếm 7 que tính……….ta đọc chữ số 7

* Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 thường

- Cho các em xem tấm bìa số 7 giúp các em

nhận biết số 7 in và số 7 viết thường

* Giới thiệu và nhận biết số 7 trong dãy số từ

1 đến 7

- GV ghi bảng

- Giúp HS nhận biết vị trí số 7

c Thực hành:

* Bài 1: Viết số 7

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

* Bài 2: Số

- GV hướng dẫn HS

Hình 1:

+ Có mấy bàn ủi màu xanh? ( 6 bàn ủi)

+ Có mấy bàn ủi màu nâu? ( 1 bàn ủi)

+ Có tất cả mấy bàn ủi? ( 7 bàn ủi)

Vậy ta ghi số 7 vào ô vuông

7 gồm 6 và 1, 1 và 6

Hình 2:

+ Có mấy bướm màu xanh? ( 5 )

+ Có mấy bướm màu vàng? ( 2 con)

+ Hỏi có tất cả mấy con bướm? ( 7 con

bướm)

Vậy ta ghi số 7 vào ô vuông

7 gồm 5 và 2, 2 và 5

- Các em thực hành trên que tính

- Các em quan sát nhận xét

- 1/3 lớp đọc

- HS quan sát

- HS đếm từ 1 – 7 và ngược lại

- 1 em nêu yêu cầu

- HS cả lớp viết vào bảng con

- 1 em nêu yêu cầu

Trang 6

Hình 3:

+ Có mấy cây viết màu xanh? ( 3 cây)

+ Có mấy cây viết màu đen? ( 4 cây)

+ Hỏi có tất cả mấy cây viết? ( 7 cây viết)

Vậy ta ghi số 7 vào ô vuông

7 gồm 4 và 3, 3 và 4

* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

* Bài 4: Điền đấu thích hợp vào ô trống

76 25 72 67

73 57 74 77

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học được bài gì?( Số 7)

- Trò chơi xếp theo thứ tự từ 1 đến 7

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

- HS trả lời

- HS trả lời

- 1 em nêu yêu cầu

- Các em làm bài chữa bài

- 1 em nêu yêu cầu

- HS khá giỏi làm bài tại lớp

- 2 em cả lời

- Cả lớp thi tài

ĐẠO ĐỨCGIỮ GÌN SÁCH VƠ,Û ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

A Mục tiêu:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ, VBTĐĐ

C Các hoạt động học tập.

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? ( Gọn gàng, sạch

-Hát-HS xung phong trả lời

1234567

1234567

7654321

Trang 7

sẽ)

- Tuyên dương những em thực hiện tốt mặc

quần áo….gọn gàng, sạch sẽ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “Giữ gìn sách vở đồ

dùng học tập “ GV ghi bảng.

b Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Làm bài tập:

- GV giải thích bài tập 1

- Cho các em tô màu vào đồ dùng học tập

* Hoạt động 2: Cho các em làm bài tập 2

Chốt lại: Được đi học là một quyền lợi của trẻ

em, giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp các em

thực hiện tốt quyền lợi được học tập của mình

* Hoạt động 3:

- Cho các em quan sát tranh và giải thích

- Bạn nhỏ trong tranh làm gì?( bạn nhỏ trong

tranh lau cặp….)

Chốt lại: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập

Không làm dây bẩn, vẽ bậy, viết bậy lên sách

vở…

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì? ( giữ gìn sách vở

đồ dùng học tập)

- Cho các em sửa sang lại sách vở, đồ dùng học

tập của mình, tiết sau chúng ta sẽ thi: “ sách vở ai

- HS nghe

- HS trả lời

- HS sắp xếp đồ dùng học tập lại cho ngăn nắp

Trang 8

- Đọc được: x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng.

- Viết được: x, ch, xe, chó

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

- Với HS khá, giỏi:

+ Biết đọc trơn

+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ

+ Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một

+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy học,

- HS: Bộ đồ dùng học vần, SGK,…

C Các hoạt động dạy học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? ( u – ư)

- Dùng bảng KT: u, ư, nụ, thư, đu đủ, thứ tự,…

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “x – ch”.GV ghi bảng tựa

bài

b Dạy âm mới:

* Nhận diện âm:

- Cho các em xem âm x

- Chữ x: gồm nét cong hở trái và nét cong hở phải

- Cho các em cài âm x

* Phát âm, ghép tiếng:

- Đọc xờ: x

- Các em có âm x, muốn có tiếng xe ta làm thế nào? (

ghép âm e)

xe

- Đọc: xờ – e – xe/xe

- Cho các em xem tranh

- Hát vui

- 2 em trả lời

- ½ lớp đọc, cả lớp viết

- 2 em nhắc lại tựa bài

- Cả lớp quan sát

- Cả lớp cài âm x

Trang 9

+ Tranh vẽ gì? ( xe)

- Uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS

* Luyện viết:

- Hướng dẫn các em viết

- Uốn nắn cho HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Các em vừa học bài gì? ( x – ch)

- Cho các em đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

TIẾT 2

1 Ổn định:

2 Kiểm tra kiến thức vừa học

- Tiết vừa rồi các em học bài gì?

- Dùng bảng KT: x, ch, xe, chó, chả cá,…

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập

a Đọc bài tiết 1:

x ch

xe chó

xe chó thợ xẻ chì đỏ

xa xa chả cá

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

b Đọc câu ứng dụng:

- Cho các em xem tranh

xe ô tô chở cá về thị xã

- Uốn nắn cho HS

- Đọc mẫu ứng dụng

- HS trả lời 6 em đọc

- Viết vào bảng con

- 10 em đọc

- HS khá giỏi đọc trơn , và hiểu nghĩa mộ số từ ngữ

Trang 10

xe bò, xe lu, xe mô tô

- Cho các em xem tranh Gợi ý cho các em luyện nói

+ Tranh vẽ gì?

+ Xe bò dùng để làm gì?

+………

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì?

- Cho các em đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

- HS khá, giỏi viết đủ số dòng trong VTV

- 6 em đọc

- HS luyện nói 2 – 3 câu

- HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập.

- Làm các bài tập 1, 2, 3

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy toán, tranh minh hoạ cho bài dạy,…

- HS: Bộ đồ dùng học toán, SGK,…

C Các hoạt động dạy học

Trang 11

2 kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? ( số 7)

- Cho các em viết số

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “Số 8” GV ghi bảng

b Dạy số 8

* Lập số 8:

- Cho các em lấy 7 que tính, lấy thêm 1 que tính Được

tất cả mấy que (8 que tính)

- Cho các em xem tranh

0000000 0 l

- Để đếm 8 que tính……….ta đọc chữ số 8

* Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 thường

- Cho các em xem tấm bìa số 8 giúp các em nhận biết

số 8 in và số 8 viết thường

* Giới thiệu và nhận biết số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

- GV ghi bảng

- Giúp HS nhận biết vị trí số 8

c Thực hành:

* Bài 1: Viết số 8

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

* Bài 2: Điền số vào ô trống

- GV hướng dẫn HS

Hình 1

+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 7 chấm tròn)

+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 1 chấm

- 2 em trả lời

- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con

- HS nghe nhắc lại tựa bài

- Các em thực hành trên que tính

- Các em quan sát nhận xét

- 1/3 lớp đọc

- HS quan sát

- HS đếm từ 1 – 8 và ngược lại

- 1 em nêu yêu cầu

- HS cả lớp viết vào bảng con

- 1 em nêu yêu cầu

Trang 12

tròn)

+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)

Vây ta ghi số 8 vào ô vuông

8 gồm 7 và 1, 1 và 7

Hình 2

+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 6 chấm tròn)

+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 2 chấm

tròn)

+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)

Vây ta ghi số 8 vào ô vuông

8 gồm 6 và 2, 2 và 6

Hình 3

+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 5 chấm tròn)

+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 3 chấm

tròn)

+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)

Vây ta ghi số 8 vào ô vuông

8 gồm 5 và 3, 3 và 3

Hình 4

+ Ô vuông bên trái có mấy chấm tròn? ( 4 chấm tròn)

+ Ô vuông bên phải có mấy chấm tròn ? ( 4 chấm

tròn)

+ Có tất cả ấy chấm tròn? ( 8 chấm tròn)

Vây ta ghi số 8 vào ô vuông

8 gồm 4 và 4

* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

* Bài 4: Điền đấu thích hợp vào chỗ chấm

- 1 em nêu yêu cầu

- Các em làm bài chữa bài

- 1 em nêu yêu cầu

- HS khá giỏi làm bài tại lớp cột 1, 2

Trang 13

8………7 8………6 5……….8 8………8

7………8 6………8 8……….5 8………4

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học được bài gì?( Số 8

- Trò chơi xếp theo thứ tự từ 1 đến 8

- Nhận xét tiết học

- Biết cách xé, dán hình tròn

- Xé, dán được hình tròn Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

- Với HS khéo tay:

+ Xé, dán được hình tròn Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng

+ Có thể xé được thêm hình tròn có kích thước khác

+ Có thể kết hợp vẽ trang trí hình tròn

B Chuẩn bị:

-Bài mẫu về xé,dán hình tròn

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? ( xé, dán hình

vuông)

- Nhận xét tiết học trước

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

- Nhận xét chung

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “ Xé, dán hình

tròn” GV ghi bảng tựa bài.

b Hướng dẫn các em xé.

* Cho các em xem bài mẫu

- Hướng dẫn qui trình xé hình tròn

- GV vừa hướng dẫn vừa xé

+ Vẽ hình vuông

+ Lần lượt xé 4 góc hình vuông theo đường vẽ

- Cả lớp hát

- 2 em trả lời

- Các em để đồ dùng lên bàn

- 2 em nhắc lại

- Cả lớp quan sát nhận xét

- Các em quan sát GV làm mẫu

Trang 14

sau đó chỉnh dần thành hình tròn

* Cho các em thực hành xé

- Nhắc các em qui trình, cho các em xé hình

tròn

- GV quan sát giúp đỡ các em còn lúng túng

c Hướng dẫn dán:

- Phết 1 lớp hồ mỏng và dán, cho các em thực

hành dán

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố, dặn dò:

- Đánh giá thái độ học tập của HS

- Đánh giá sản phẩm

- Dặn các em chuẩn bị đồ dùng cho tiết sau

- Cả lớp xé hình tròn

- HS khá, giỏi xé hình tròn có kích thước khác, đường xé ít răng cưa

- Cả lớp quan sát

- Cả lớp thực hành dán

- HS khá, giỏi dán hình cân đối, phẳng, có thể kết hợp trang trí xung quanh hình tròn

- Nhận xét sản phẩm

Thứ tư ngày…tháng……năm ……

HỌC VẦN

S - R

A Yêu cầu:

- Đọc được: s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: s, r, sẻ, rễ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: rổ, rá

- Với HS khá, giỏi:

+ Biết đọc trơn

+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ

+ Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một

+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa, bộ đồ dùng dạy học,

- HS: Bộ đồ dùng học vần, SGK,…

C Các hoạt động dạy học:

Học vần:s, r TNXH:Vệ sinh thân thể

Trang 15

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? ( x – ch )

- Dùng bảng KT: x – ch – xe – chó – chó – chì đỏ …

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “ r – s” GV ghi bảng

b Dạy âm mới:

* Nhận diện âm:

- Cho các em xem âm s

- Âm s gồm :nét hất từ dưới lên nối liền nét thắt

cong phải

- Đọc: sờ s

- Các em có âm s, muốn có tiếng sẻ ta làm thế nào ?

( ghép âm e, dấu hỏi)

sẻ

- Đọc: sờ – e – se hỏi sẻ/sẻ

- Cho các em xem tranh

sẻ

- GV uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS

* Luyện viết:

- GV hướng dẫn các em viết vào bảng con

- Uốn nắn HS viết yếu

* Âm r dạy tt

* Đọc từ ứng dụng:

su su rổ cá chữ số cá rô

- Uốn nắn HS đọc

- GV đọc mẫu

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì? ( r – s)

- Cho các em đọc lại bài

- Nhận xét

TIẾT 2

- Hát vui

- 2 em trả lời

- ½ lớp đọc, cả lớp viết

- 2 em nhắc lại tựa bài

- Cả lớp quan sát

- Cả lớp cài âm

Trang 16

1 Ổn định:

2 Kiểm tra kiến thức vừa học:

- Tiết vừa rồi các em học bài gì?

- Dùng bảng KT: s – r – sẻ – rễ – su - cá rô …

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập

a Đọc bài tiết 1

s r

sẻ rễ

sẻ rễ

su su rổ rá

chữ số cá rô

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

b Đọc câu ứng dụng:

- Cho các em xem tranh

bé tô cha và chữ số

+ Tranh vẽ gì? (rổ rá)

+ Rổ dùng để làm gì? ( để đựng rau,…)

+…………

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì? ( r – s)

- Cho HS thi viết nhanh chữ: s, r trên bảng

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

- HS luyện nói 2 – 3 câu

- HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập.

- 2 em trả lời

- 3 em đọc

TNXHVỆ SINH THÂN THỂ

Trang 17

A Yêu cầu:

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể

- Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ

- Nêu được cảm giác khi bị mẫn ngứa, ghẻ, chấy rận, đau mắt mụn nhọt

- Biết cách đề phòng các bệnh về da

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa, ……

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?( bảo vệ mắt và tai)

- Khi tai và mắt bị bệnh chúng ta phải làm gì?( đi

khám bệnh)

- ……

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Hôm nay các em học bài: “vệ sinh thân thể”

GVghi bảng

b Dạy bài mới:

- Cho các em hát bài “ khám tay”

* Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân làm việc theo cặp

Cách tiến hành:

- Bước 1:

+ Cho các em nhớ lại hằng ngày mình đã làm gì

hằng ngày để giữ sạch thân thể………sau đó nói với

bạn ngồi bên cạnh

- Bước 2:

+ Cho 1 số em xung phong nói trước lớp về việc làm

của mình…

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

MT: Nhận biết việc nên làm và không nên làm để

giữ da sạch sẽ

- Bước 1: Cho các em quan sát tranh trong SGK

+ Gọi 1 số em lên làm bài

Với câu hỏi tại sao?

- Hát

- HS trả lời

- HS xung phong trả lời

- HS nhắc lại

- HS hát bài khám tay

- HS xung phong lên trước lớpkể lại việc làm của mình để giữ gìn vệ sinh thân thể

- Một số em trình bày, các emkhác bổ sung

- HS mở SGK ra và trả lời xem việc làm nào đúng, việc làm nào sai

- 1 số em trả lời

Ngày đăng: 28/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xé,dán hình tròn - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
d án hình tròn (Trang 1)
Hôm nay các em học bài: “u –ư “. GVghi bảng tựa bài. - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
m nay các em học bài: “u –ư “. GVghi bảng tựa bài (Trang 2)
- Viết vào bảng con - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
i ết vào bảng con (Trang 3)
4. Củng cố, dặn dò: - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
4. Củng cố, dặn dò: (Trang 4)
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con (Trang 4)
- GVghi bảng - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ghi bảng (Trang 5)
- Dùng bảng KT: u, ư, nụ, thư, đu đủ, thứ tự,… - Nhận xét - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ng bảng KT: u, ư, nụ, thư, đu đủ, thứ tự,… - Nhận xét (Trang 8)
- Dùng bảng KT: x, ch, xe, chó, chả cá,…. - Nhận xét - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ng bảng KT: x, ch, xe, chó, chả cá,…. - Nhận xét (Trang 9)
Hôm nay các em học bài: “Số 8”. GVghi bảng - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
m nay các em học bài: “Số 8”. GVghi bảng (Trang 11)
- Nhắc các em qui trình, cho các em xé hình tròn - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
h ắc các em qui trình, cho các em xé hình tròn (Trang 14)
- Dùng bảng KT: x– ch – xe – chó – chó – chì đỏ …. - Nhận xét  - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ng bảng KT: x– ch – xe – chó – chó – chì đỏ …. - Nhận xét (Trang 15)
- Dùng bảng KT: s– r– sẻ – rễ – su - cá rô ….. - Nhận xét - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ng bảng KT: s– r– sẻ – rễ – su - cá rô ….. - Nhận xét (Trang 16)
Hôm nay các em học bài: k– kh” GVghi bảng - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
m nay các em học bài: k– kh” GVghi bảng (Trang 19)
- Dùng bảng KT: k– kh – kẻ – khế – kẻ hở – cá kho ….. - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ng bảng KT: k– kh – kẻ – khế – kẻ hở – cá kho … (Trang 20)
Hôm nay các em học bài: “Số 9”. GVghi bảng - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
m nay các em học bài: “Số 9”. GVghi bảng (Trang 21)
- GVghi bảng - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ghi bảng (Trang 22)
- Bảng ôn tập - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
ng ôn tập (Trang 23)
4. Củng cố, dặn dò: - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
4. Củng cố, dặn dò: (Trang 23)
- GV treo bảng ôn cho các em soát lại - Giáo Án Lớp 1 CKTKN
treo bảng ôn cho các em soát lại (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w