1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 1 CKTKN 2 BUỖI TUẦN 33

20 578 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc câu: Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối tiếp Luyện đọc đoạn và bài: theo 2 đoạn + Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau.. Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học

Trang 1

TUẦN 33

Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2010

Tập đọc

CÂY BÀNG I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít.

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng.

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường

III.Các hoạt động dạy học :

5’

1’

19’

5’

10’

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong

SGK

2.Bài mới:

1.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

- GV ghi từ khĩ đọc trong bài: sừng sững,

khẳng khiu, trụi lá, chi chít

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc

nối tiếp

Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau

+ Đọc cả bài

* Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

1 Ơn các vần oang, oac

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần oang ?

Bài tập 2:

Nhìn tranh nĩi câu chứa tiếng cĩ vần oang

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng

Học sinh lần lượt đọc các câu

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm

2 em, lớp đồng thanh

Khoảng

Học sinh đọc câu mẫu SGK

Các nhĩm thi đua tìm

Trang 2

5’

hoặc oac ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

o Cây bàng thay đổi như thế nào ?

+ Vào mùa đơng ?

+ Vào mùa xuân ?

+ Vào mùa hè ?

+ Vào mùa thu ?

o Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc

nào ?

Luyện nĩi:

Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân

trường em.

Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm học sinh

trao đổi kể cho nhau nghe các cây được

trồng ở sân trường em

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

2 em

Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…

 Cây bàng khẳng khiu trụi lá

 Cành trên cành dưới chi chít lộc non

 Tán lá xanh um che mát một khoảng sân

 Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

 Mùa xuân, mùa thu

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010

TiÕt 1 Tốn

ƠN TẬP CÁC Sè ĐÕn 10 I.Mục tiêu

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừø dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.

Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học tốn

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 3

TG Hoạt động GV Hoạt động HS

5’

1’

29’

5’

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng

lớp

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính

và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép

tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a giáo

viên gợi ý để học sinh nêu tính chất giao

hoán của phép cộng qua ví dụ: 6 + 2 = 8

và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh nêu cách

thực hiện)

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài

trên bảng lớp

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm

trên 2 bảng

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5 Nhắc tựa

Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:

2 + 1 = 3,

2 + 2 = 4,

2 + 3 = 5,

2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1

Cột a:

6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8

2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các

số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi

Cột b:

Thực hiện từ trái sang phải

7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính còn lại làm tương tự

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5 Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:

HS nối các điểm để thành 1 HV và 2 HTG

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

- -Tiết 2: Luyện Toán

Luyện: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10

I.Mục tiêu :

-Ôn luyện các số trong phạm vi 10

-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

Trang 4

- Giải tốn cĩ lời văn

II.Các hoạt động dạy học :

1.Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Tính nhẩm

GV gọi HS nêu yêu cầu

Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả

( Dành cho HS yếu)

Bài 2: Tính

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm miệng

Bài 3: Bài tốn:

Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con

gà.Hỏi cĩ bao nhiêu con vịt?

GV gọi Hs đọc bài tốn

? Bài tốn cho biết gì?

? Bài tốn hỏi gì?

Tĩm tắt: Cĩ tất cả : 10 con

Gà : 5 con

Vịt : con?

Gv yêu cầu HS làm vào vở

GV thu chấm nhận xét

3.Củng cố, dặn dị:

GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà ơn bài

HS nêu yêu cầu

HS nêu kết quả

4 + 3 = 7 7 - 1 = 6

3 + 4 = 7 7 - 6 = 1

5 + 5 = 10 4 + 4 = 8

6 + 3 = 9 8 - 2 = 6

7 + 2 = 9 6 - 3 = 3

HS nêu yêu cầu

HS làm miệng

2 + 4 + 1 = 7 9 - 6- 2= 1

2 + 6 - 3 = 5 9 - 8 - 0 = 1

3 + 2 - 3 = 2 9 + 0 - 1 = 8

7 + 2 + 1 = 10 5 + 5 - 8 = 2

10 - 3 - 2 = 5 6 + 3 - 3 = 6

HS đọc bài tốn Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con gà

Cĩ bao nhiêu con vịt Bài giải:

Số con vịt cĩ là:

10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt

CÂY BÀNG I.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết":: 36 chữ trong khoảng 10-17 phút

- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK).

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3

Trang 5

III.Các hoạt động dạy học :

5’

1’

20’

10’

4’

1.KTBC :

Giáo viên đọc các từ ngữ sau: trưa, tiếng

chim, bóng râm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm

những tiếng thường hay viết sai viết vào

bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (tập chép)

Hướng dẫn các em, cách viết

-Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết

 Hướng dẫn HS sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi

 Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai

-Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay

viết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân, kẽ

lá.

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Điền vần oang hoặc oac

Điền chữ g hoặc gh

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải

Mở toang, áo khoác, gõ trống, đàn ghi ta.

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Trang 6

Thứ tư, ngày28 tháng 4 năm 2010

TiÕt 1 + 2: Tập đọc

ĐI HỌC

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.

- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp

Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giá hát rất hay.

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe

III.Các hoạt động dạy học :

5’

1’

19’

5’

10’

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

Cho học sinh tìm từ khĩ đọc trong bài:

Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước

suối

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc dịng thơ thứ nhất

Các em sau tự đứng dậy đọc các dịng thơ

nối tiếp

+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4

dịng thơ)

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

*Nghỉ giữa tiết

Luyện tập:

Ơn vần ăn, ăng:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm

HS tìm từ khĩ đọc Vài em đọc các từ trên bảng

Đọc nối tiếp mỗi em 1 dịng thơ bắt đầu

em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái

3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em đọc mỗi khổ thơ

2 học sinh thi đọc cả bài thơ

2 em, lớp đồng thanh

Trang 7

5’

Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăng?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ăn, ăng ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Đường đến trường cĩ những cảnh gì

đẹp?

Thực hành luyện nĩi:

Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng

với nội dung từng bức tranh

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học

sinh hỏi đáp về các bức tranh trong SGK

Nhận xét luyện nĩi và uốn nắn, sửa sai

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài

Hát bài hát : Đi học

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Lặng, vắng, nắng

Các nhĩm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhĩm

ăn: khăn, bắn súng, hẳn hoi, cằn nhằn,… ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…

2 em đọc lại bài thơ

Hương thơm của hoa rừng, cĩ nước suối trong nĩi chuyện thì thầm, cĩ cây cọ xoè

ơ che nắng

Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên

Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây

Tranh 2: Cơ giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay

Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì

Tranh 4: Cọ xoè ơ che nắng Râm mát đường em đi

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài

Hát tập thể bài Đi học

- -Tiết 3: Tốn

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng,

giải bài toán có lời văn.

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học tốn

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 8

1’

29’

5’

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng

lớp

Nhận xét KTBC của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng

cách:

Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?

Học sinh khác trả lời : 2 = 1 + 1

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa

bài trên bảng lớp

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh đọc đề tốn, tự nêu tĩm tắt

và giải vào vở

GV thu chấm, nhận xét

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng

dài 10 cm và nêu các bước của quá trình

vẽ đoạn thẳng

4.Củng cố, dặn dị:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8

5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2

8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5

Nhắc tựa

3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1

5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1

7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2 Tương tự với các phép tính khác Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp

Tĩm tắt:

Cĩ : 10 cái thuyền Cho em : 4 cái thuyền Cịn lại : ? cái thuyền

Giải:

Số thuyền của Lan cịn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số : 6 cái thuyền Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ

Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

Thứ năm, ngày 29 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Tốn

ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :

- Biết trừ các số trong phạmvi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ;

biết giải bài toán có lời văn.

- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3,4

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 9

-Bộ đồ dùng học toán.

III.Các hoạt động dạy học :

5’

1’

29’

5’

1.KTBC:

Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng

lớp

Nhận xét KTBC của học sinh

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu

phép tính và kết quả tiếp sức, mỗi học

sinh nêu 2 phép tính

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa

bài trên bảng lớp

Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận thấy

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:

5 + 4 = 9 9 – 5 = 4 9 – 4 = 5

Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số

trong phép cộng được số kia.

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh nêu cách làm và làm VBT

rồi chữa bài trên bảng

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:

Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải

vào vở

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết

sau

Giải:

Số thuyền của Lan còn lại là:

10 – 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số : 6 cái thuyền Nhắc tựa

Em 1 nêu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8

Em 2 nêu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6 Tương tự cho đến hết lớp

5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6

9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2

9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4

Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số trong phép cộng được số kia.

Thực hiện từ trái sang phải:

9 – 3 – 2 = 6 – 2 = 4

và ghi : 9 – 3 – 2 = 4 Các cột khác thực hiện tương tự

Học sinh tự giải vào vở

Tóm tắt:

Có tất cả : 10 con

Số gà : 3 con

Số vịt : ? con

Giải:

Số con vịt là:

10 – 3 = 7 (con)

Đáp số : 7 con vịt Nhắc tênbài

Thực hành ở nhà

Trang 10

- -TiÕt 2 : LuyÖn to¸n

«n luyÖn

I Môc tiªu :

- cñng cè cho HS Ôn luyện các số trong phạm vi 10

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ

- Giải toán có lời văn

II.Các hoạt động dạy học :

1.Giới thiệu bài- ghi đề:

2.Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: Tính nhẩm

GV gọi HS nêu yêu cầu

Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả

( Dành cho HS yếu)

Bài 2: Tính

GV gọi HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS làm miệng

Bài 3: Bài toán:

Vừa ngan vừa vịt có 15 con, trong đó có 5

con ngan Hỏi có bao nhiêu con vịt?

GV gọi Hs đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì?

? Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt: Có tất cả : 15 con

Ngan : 5 con

Vịt : con?

Gv yêu cầu HS làm vào vở

GV thu chấm nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà ôn bài

HS nêu yêu cầu

HS nêu kết quả

5 + 3 = 8 8 - 1 = 7

3 + 5 = 8 8 - 7 = 1

6 + 6 = 12 4 + 4 = 8

8 + 1 = 9 9 - 2 = 7

5 + 4 = 9 6 - 3 = 3

HS nêu yêu cầu

HS làm miệng

3 + 4 + 0 = 7 9 - 5- 3 = 1

3 + 6 - 1 = 8 10 - 8 - 0 = 2

5 + 2 - 3 = 4 9 + 0 - 1 = 8

7 + 0 + 3 = 10 5 + 5 - 8 = 2

10 - 3 - 2 = 5 6 + 3 - 2 = 7

HS đọc bài toán Vừa ngan vừa vịt có 10 con, trong đó có 5 con ngan

Có bao nhiêu con vịt Bài giải:

Số con vịt có là:

10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt

- -Tiết 3: Chính tả (Nghe viết)

ĐI HỌC I.Mục tiêu:

Ngày đăng: 06/07/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GIÁO ÁN LỚP 1 CKTKN 2 BUỖI TUẦN 33
Bảng con. (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w