+ Luyện đọc câu: Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối tiếp Luyện đọc đoạn và bài: theo 2 đoạn + Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau.. Hướng dẫn học sinh luyện tập Bài 1: Học
Trang 1TUẦN 33
Thứ hai, ngày 26 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
CÂY BÀNG I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa có đặc điểm riêng.
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Ảnh một số loại cây trồng ở sân trường
III.Các hoạt động dạy học :
5’
1’
19’
5’
10’
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Sau cơn mưa” và trả lời các câu hỏi trong
SGK
2.Bài mới:
1.GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
- GV ghi từ khĩ đọc trong bài: sừng sững,
khẳng khiu, trụi lá, chi chít
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
+ Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc
nối tiếp
Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau
+ Đọc cả bài
* Nghỉ giữa tiết
Luyện tập:
1 Ơn các vần oang, oac
Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:
Tìm tiếng trong bài cĩ vần oang ?
Bài tập 2:
Nhìn tranh nĩi câu chứa tiếng cĩ vần oang
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhắc tựa
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng
Học sinh lần lượt đọc các câu
Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhĩm
2 em, lớp đồng thanh
Khoảng
Học sinh đọc câu mẫu SGK
Các nhĩm thi đua tìm
Trang 25’
hoặc oac ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:
Gọi 1 học sinh đọc đoạn 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
o Cây bàng thay đổi như thế nào ?
+ Vào mùa đơng ?
+ Vào mùa xuân ?
+ Vào mùa hè ?
+ Vào mùa thu ?
o Theo em cây bàng đẹp nhất vào lúc
nào ?
Luyện nĩi:
Đề tài: Kể tên những cây trồng ở sân
trường em.
Giáo viên tổ chức cho từng nhĩm học sinh
trao đổi kể cho nhau nghe các cây được
trồng ở sân trường em
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
2 em
Mẹ mở toang cửa sổ Tia chớp xé toạc bầu trời đầu mây…
Cây bàng khẳng khiu trụi lá
Cành trên cành dưới chi chít lộc non
Tán lá xanh um che mát một khoảng sân
Từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá
Mùa xuân, mùa thu
Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nĩi theo nhĩm nhỏ 3, 4 em: cây phượng, cây tràm, cây bạch đàn, cây bàng lăng, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010
TiÕt 1 Tốn
ƠN TẬP CÁC Sè ĐÕn 10 I.Mục tiêu
- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừø dựa vào bảng cộng, trừ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác.
Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học tốn
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 3TG Hoạt động GV Hoạt động HS
5’
1’
29’
5’
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng
lớp
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc phép tính
và kết quả nối tiếp mỗi em đọc 2 phép
tính
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở VBT (cột a giáo
viên gợi ý để học sinh nêu tính chất giao
hoán của phép cộng qua ví dụ: 6 + 2 = 8
và 2 + 6 = 8, cột b cho học sinh nêu cách
thực hiện)
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành VBT và chữa bài
trên bảng lớp
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Tổ chức cho các em thi đua theo 2 nhóm
trên 2 bảng
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Các số từ bé đến lớn là: 5, 7, 9, 10 Các số từ lớn đến bé là: 10, 9, 7, 5 Nhắc tựa
Mỗi học sinh đọc 2 phép tính và kết quả:
2 + 1 = 3,
2 + 2 = 4,
2 + 3 = 5,
2 + 4 = 6, đọc nối tiếp cho hết bài số 1
Cột a:
6 + 2 = 8 , 1 + 9 = 10 , 3 + 5 = 8
2 + 6 = 8 , 9 + 1 = 10 , 5 + 3 = 8 Học sinh nêu tính chất: Khi đổi chỗ các
số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi
Cột b:
Thực hiện từ trái sang phải
7 + 2 + 1 = 9 + 1 = 10 Các phép tính còn lại làm tương tự
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5 Học sinh nối các điểm để thành 1 hình vuông:
HS nối các điểm để thành 1 HV và 2 HTG
Nhắc tênbài
Thực hành ở nhà
- -Tiết 2: Luyện Toán
Luyện: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10
I.Mục tiêu :
-Ôn luyện các số trong phạm vi 10
-Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
Trang 4- Giải tốn cĩ lời văn
II.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài- ghi đề:
2.Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Tính nhẩm
GV gọi HS nêu yêu cầu
Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả
( Dành cho HS yếu)
Bài 2: Tính
GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
GV yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Bài tốn:
Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con
gà.Hỏi cĩ bao nhiêu con vịt?
GV gọi Hs đọc bài tốn
? Bài tốn cho biết gì?
? Bài tốn hỏi gì?
Tĩm tắt: Cĩ tất cả : 10 con
Gà : 5 con
Vịt : con?
Gv yêu cầu HS làm vào vở
GV thu chấm nhận xét
3.Củng cố, dặn dị:
GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà ơn bài
HS nêu yêu cầu
HS nêu kết quả
4 + 3 = 7 7 - 1 = 6
3 + 4 = 7 7 - 6 = 1
5 + 5 = 10 4 + 4 = 8
6 + 3 = 9 8 - 2 = 6
7 + 2 = 9 6 - 3 = 3
HS nêu yêu cầu
HS làm miệng
2 + 4 + 1 = 7 9 - 6- 2= 1
2 + 6 - 3 = 5 9 - 8 - 0 = 1
3 + 2 - 3 = 2 9 + 0 - 1 = 8
7 + 2 + 1 = 10 5 + 5 - 8 = 2
10 - 3 - 2 = 5 6 + 3 - 3 = 6
HS đọc bài tốn Vừa gà vừa vịt cĩ 10 con, trong đĩ cĩ 5 con gà
Cĩ bao nhiêu con vịt Bài giải:
Số con vịt cĩ là:
10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt
CÂY BÀNG I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn " Xuân sang đến hết":: 36 chữ trong khoảng 10-17 phút
- Điền đúng vần oang, oac; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK).
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
Trang 5III.Các hoạt động dạy học :
5’
1’
20’
10’
4’
1.KTBC :
Giáo viên đọc các từ ngữ sau: trưa, tiếng
chim, bóng râm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép
Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm
những tiếng thường hay viết sai viết vào
bảng con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (tập chép)
Hướng dẫn các em, cách viết
-Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết
Hướng dẫn HS sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT
Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh viết bảng con: trưa, tiếng chim, bóng râm
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai
-Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay
viết sai: chi chít, tán lá, khoảng sân, kẽ
lá.
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Điền vần oang hoặc oac
Điền chữ g hoặc gh
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh
Giải
Mở toang, áo khoác, gõ trống, đàn ghi ta.
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 6
Thứ tư, ngày28 tháng 4 năm 2010
TiÕt 1 + 2: Tập đọc
ĐI HỌC
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài đọc dúng các từ ngữ: lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối.
- Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp
Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giá hát rất hay.
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK Băng ghi lại bài hát đi học cho học sinh nghe
III.Các hoạt động dạy học :
5’
1’
19’
5’
10’
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Cây bàng” và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:
Cho học sinh tìm từ khĩ đọc trong bài:
Lên nương, tới lớp, hương rừng, nước
suối
Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc dịng thơ thứ nhất
Các em sau tự đứng dậy đọc các dịng thơ
nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4
dịng thơ)
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
*Nghỉ giữa tiết
Luyện tập:
Ơn vần ăn, ăng:
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm
HS tìm từ khĩ đọc Vài em đọc các từ trên bảng
Đọc nối tiếp mỗi em 1 dịng thơ bắt đầu
em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái
3 học sinh đọc theo 3 khổ thơ, mỗi em đọc mỗi khổ thơ
2 học sinh thi đọc cả bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Trang 75’
Giáo viên yêu cầu Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài cĩ vần ăng?
Bài tập 2:
Tìm tiếng ngồi bài cĩ vần ăn, ăng ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nĩi:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Đường đến trường cĩ những cảnh gì
đẹp?
Thực hành luyện nĩi:
Đề tài: Tìm những câu thơ trong bài ứng
với nội dung từng bức tranh
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để học
sinh hỏi đáp về các bức tranh trong SGK
Nhận xét luyện nĩi và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài
Hát bài hát : Đi học
6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Lặng, vắng, nắng
Các nhĩm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhĩm
ăn: khăn, bắn súng, hẳn hoi, cằn nhằn,… ăng: băng gia, giăng hàng, căng thẳng,…
2 em đọc lại bài thơ
Hương thơm của hoa rừng, cĩ nước suối trong nĩi chuyện thì thầm, cĩ cây cọ xoè
ơ che nắng
Học sinh luyện nĩi theo hướng dẫn của giáo viên
Tranh 1: Trường của em be bé Nằm lăïng giữa rừng cây
Tranh 2: Cơ giáo em tre trẻ Dạy em hát rất hay
Tranh 3: Hương rừng thơm đồi vắng Nước suối trong thầm thì
Tranh 4: Cọ xoè ơ che nắng Râm mát đường em đi
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài
Hát tập thể bài Đi học
- -Tiết 3: Tốn
ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :
- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10; cộng, trừ các số trong phạm vi 10; biết vẽ đoạn thẳng,
giải bài toán có lời văn.
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng học tốn
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 81’
29’
5’
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng
lớp
Nhận xét KTBC của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu
cấu tạo các số trong phạm vi 10 bằng
cách:
Học sinh này nêu : 2 = 1 + mấy ?
Học sinh khác trả lời : 2 = 1 + 1
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa
bài trên bảng lớp
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề tốn, tự nêu tĩm tắt
và giải vào vở
GV thu chấm, nhận xét
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh vẽ vào bảng con đoạn thẳng
dài 10 cm và nêu các bước của quá trình
vẽ đoạn thẳng
4.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
3 + 4 = 7 , 6 – 5 = 1 , 0 + 8 = 8
5 + 5 = 10, 9 – 6 = 3 , 9 – 7 = 2
8 + 1 = 9 , 5 + 4 = 9 , 5 – 0 = 5
Nhắc tựa
3 = 2 + mấy ?, 3 = 2 + 1
5 = 5 + mấy ?, 5 = 4 + 1
7 = mấy + 2 ?, 7 = 5 + 2 Tương tự với các phép tính khác Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Học sinh tự giải và chữa bài trên bảng lớp
Tĩm tắt:
Cĩ : 10 cái thuyền Cho em : 4 cái thuyền Cịn lại : ? cái thuyền
Giải:
Số thuyền của Lan cịn lại là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số : 6 cái thuyền Học sinh vẽ đoạn thẳng MN dài 10 cm vào bảng con và nêu cách vẽ
Nhắc tênbài
Thực hành ở nhà
Thứ năm, ngày 29 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Tốn
ƠN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 10 I.Mục tiêu :
- Biết trừ các số trong phạmvi 10, trừ nhẩm; nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ;
biết giải bài toán có lời văn.
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3,4
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 9-Bộ đồ dùng học toán.
III.Các hoạt động dạy học :
5’
1’
29’
5’
1.KTBC:
Gọi học sinh chữa bài tập số 3 trên bảng
lớp
Nhận xét KTBC của học sinh
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu
phép tính và kết quả tiếp sức, mỗi học
sinh nêu 2 phép tính
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở VBT và chữa
bài trên bảng lớp
Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận thấy
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ:
5 + 4 = 9 9 – 5 = 4 9 – 4 = 5
Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số
trong phép cộng được số kia.
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh nêu cách làm và làm VBT
rồi chữa bài trên bảng
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải
vào vở
4.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
Giải:
Số thuyền của Lan còn lại là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số : 6 cái thuyền Nhắc tựa
Em 1 nêu : 10 – 1 = 9 , 10 – 2 = 8
Em 2 nêu : 10 – 3 = 7 , 10 – 4 = 6 Tương tự cho đến hết lớp
5 + 4 = 9 , 1 + 6 = 7 , 4 + 2 = 6
9 – 5 = 4 , 7 – 1 = 6 , 6 – 4 = 2
9 – 4 = 5 , 7 – 6 = 1 , 6 – 2 = 4
Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một số trong phép cộng được số kia.
Thực hiện từ trái sang phải:
9 – 3 – 2 = 6 – 2 = 4
và ghi : 9 – 3 – 2 = 4 Các cột khác thực hiện tương tự
Học sinh tự giải vào vở
Tóm tắt:
Có tất cả : 10 con
Số gà : 3 con
Số vịt : ? con
Giải:
Số con vịt là:
10 – 3 = 7 (con)
Đáp số : 7 con vịt Nhắc tênbài
Thực hành ở nhà
Trang 10
- -TiÕt 2 : LuyÖn to¸n
«n luyÖn
I Môc tiªu :
- cñng cè cho HS Ôn luyện các số trong phạm vi 10
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ
- Giải toán có lời văn
II.Các hoạt động dạy học :
1.Giới thiệu bài- ghi đề:
2.Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1: Tính nhẩm
GV gọi HS nêu yêu cầu
Gv nêu phép tính và gọi HS nêu kết quả
( Dành cho HS yếu)
Bài 2: Tính
GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
GV yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Bài toán:
Vừa ngan vừa vịt có 15 con, trong đó có 5
con ngan Hỏi có bao nhiêu con vịt?
GV gọi Hs đọc bài toán
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
Tóm tắt: Có tất cả : 15 con
Ngan : 5 con
Vịt : con?
Gv yêu cầu HS làm vào vở
GV thu chấm nhận xét
3.Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà ôn bài
HS nêu yêu cầu
HS nêu kết quả
5 + 3 = 8 8 - 1 = 7
3 + 5 = 8 8 - 7 = 1
6 + 6 = 12 4 + 4 = 8
8 + 1 = 9 9 - 2 = 7
5 + 4 = 9 6 - 3 = 3
HS nêu yêu cầu
HS làm miệng
3 + 4 + 0 = 7 9 - 5- 3 = 1
3 + 6 - 1 = 8 10 - 8 - 0 = 2
5 + 2 - 3 = 4 9 + 0 - 1 = 8
7 + 0 + 3 = 10 5 + 5 - 8 = 2
10 - 3 - 2 = 5 6 + 3 - 2 = 7
HS đọc bài toán Vừa ngan vừa vịt có 10 con, trong đó có 5 con ngan
Có bao nhiêu con vịt Bài giải:
Số con vịt có là:
10 - 5 = 5 ( con) Đáp số: 5 con vịt
- -Tiết 3: Chính tả (Nghe viết)
ĐI HỌC I.Mục tiêu: