1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 1 CKTKN

28 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên tắc nghiêm trang khi chào cờ và ôn tập vần
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục công dân, Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 324,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

gì ? Giáo viên đưa vào bảng ôn b Hoạt động1: Ôn các vần vừa học − Giáo viên cho học sinh lên chỉ vào bảng và đọc  Giáo viên sửa sai cho học sinh c Hoạt động 2: Ghép âm thành vần − Giáo

Trang 1

Thứ hai ngày 02 tháng 11 năm 2009

Tiết1 : Chào cờ

Tiết 2 : Đạo Đức

NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ (tiết 1) I.Mục tiêu:

_ Biết tên nước, nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

_ Nêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm mắt nhìn Quốc

_ Thực hiêm trang khi chào cờ đầu tuần

_ Tôn kính quốc kì và yêu quí Tổ quốc Việt Nam

II.Chuẩn bị :

Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi bài trước:

GV đính tranh bài tập 3, gọi học sinh

lên bảng nối chữ nên hoặc không nên

cho phù hợp

GV nêu câu hỏi:

Các bạn nhỏ trong trang đang làm gì?

Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em

biết?

GV kết luận: các bạn nhỏ trong tranh

đang giới thiệu làm quen với nhau Mỗi

bạn mang một Quốc tịch riêng: Việt

Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản, trẻ em

có quyền có Quốc tịch Quốc tịch của

chúng ta là Việt Nan

Hoạt động 2:

QS tranh bài tập 2 và đàm thoại

Những người trong tranh đang làm gì?

Tư thế họ đứng chào cờ như thế nào?

Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào

HS nêu tên bài học

4 học sinh lên nối

Vài HS nhắc lại

Tự giới thiệu nơi ở của mình

Nhật Bản, Việt Nam,Trung Quốc,Lào…

Vài em nhắc lại

Học sinh đàm thoại

Nghiêm trang khi chào cờ

Rất nghiêm trang

Trang 2

cờ? (đối với tranh 1 và 2)

Vì sao họ sung sướng cùng nhau nâng lá

cờ Tổ quốc? (đối với trang 3)

Kết luận: Quốc kì là tượng trưng cho một

nước, quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có

ngôi sao vàng năm cánh (giáo viên đính

Quốc kì lên bảng vừa chỉ vừa giới thiệu)

Hoạt động 3:

Học sinh làm bài tập 3

Kết luận: Khi chào cờ phải nghiêm trang,

không quay ngang quay ngữa nói chuyện

riêng

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Họ tôn kính Tổ quốc

Vì Quốc kì tượng trưng cho một nước.Vài em nhắc lại

Học sinh vỗ tay

Tiết 3,4: Học vần Bài: Ôn tập

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

− Học sinh đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ và câu ứng dụng

từ bài 44 đến 51

− Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51

− Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện thao tranh truyện kể: chia phần

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Bảng ôn trang 104 SGK_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

_ Tranh minh họa cho truyện kể Chia phần.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

+ Trang trái

+ Trang Phải

− Cho học sinh viết bảng con: cuộn dây, ý

muốn, con lươn, vườn nhãn

− Nhận xét

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

− Trong tuần qua chúng ta đã học những vần

− Học sinh đọc bài cá nhân

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh nêu

Trang 3

gì ?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học

− Giáo viên cho học sinh lên chỉ vào bảng và

đọc

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Hoạt động 2: Ghép âm thành vần

− Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và

ghép các chữ ở cột ngang với âm ở cột dọc

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

− Giáo viên chỉ cho học sinh đọc

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ

cần luyện đọc:

cuồn cuộncon vượnthôn bản

− Giáo viên sửa lỗi phát âm

e) Hoạt động 4: Luyện viết

− Nêu tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Cuồn cuộn

+ Con vượn

+ Thôn bản

− Lưu ý: khoảng cách 2 con chữ o giữa 2 từ;

đặt dấu thanh đúng vị trí

 Nhận xét

− Học sinh chỉ chữ và đọc âm

− Học sinh ghép và nêu

− Học sinh đánh vần, đọc trơn vần:cá nhân, lớp

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh nêu

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết 1 dòng

Tiết 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

Trang 4

− Nhắc lại bài ôn ở tiết trước bảng ôn vần, từ

ứng dụng

− Cho học sinh luyện đọc

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con

vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun

− Giáo viên đọc mẫu

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

b)Hoạt động 2: Luyện viết

− Nêu lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết:

Cuồn cuộnCon vượn

− Giáo viên thu vở chấm

− Nhận xét

c)Hoạt động 3: Kể chuyện

− Giáo viên treo từng tranh và kể

+ Tranh 1: Có 2 người đi săn từ sớm đến

gần tối, họ chỉ săn được có 3 chú sóc nhỏ

+ Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi

nhưng phần của 2 người vẫn không đều

nhau Lúc đầu còn vui vẻ, sau họ đâm ra

bực mình, nói nhau chẳng ra gì

+ Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số vừa săn

được ra và chia

+ Tranh 4: Thế là số sóc đã được chia

đều Thật công bằng! Cả ba người vui vẽ

chia tay ai về nhà nấy

 Ý nghĩ: Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau

− Chuẩn bị bài ong - ông

− Học sinh lần lượt đọc trong bảngôn các từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh nêu

− Học sinh viết vở

− Học sinh nghe và quan sát tranh

− Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh

− Học sinh nhìn tranh và kể lại bấtkỳ tranh nào

Trang 5

Tiết 5: Luyện tập

Ôn bài: Ôn tập

Hoạt động dạy – học:

HDLT:

- GV nêu y/c tiết học.

- GV HD HS luyện đọc và HD HS làm

bài tập vở TV1.

Luyện đọc:

- Y/c Hs đọc lại bài :

- GV kèm Hs yếu.

Luyện viết :

- Gv gọi HS nêu y/c làm bài VBT TV1

- Gv nhắc nhở HS trước khi làm bài.

- HS làm bài (vbt ) (HS yếu làm bài 2

- Cá nhân – Nhóm – Đồng thanh.

- Từng HS yếu lên trả bài

- Hs nêu :

 Bài : ôn tập

+ Bài 1 : Nối ô chữ cột bên trái  bên phải thành từ câu có nghĩa.

+ Bài 2: điền từ ngữ

+ Bài 3: viết 2 dòng từ ứng dụng.

Thôn bản _ ven biển

- V/n học bài.

- Nhận xét tiết học.

Tiết 6: Luyện đọc

Ôn các vần trong tuần qua

HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

GV HS

a/ Cho học sinh ôn lại các vần

trong tuần vừa học

- GV: nhận xét

b/ Cho học sinh ôn lại các từ ứng

dụng đã học trong tuần

GV: nhận xét

c/ Chohọc sinh viết bảng con các

tứ ứng dụng dã học

Nhận xét

- Họcsinh đọc :cá nhân ,bàn ,nhóm ,dãy ,đồng thanh

- Học sinh nhận xét.

-HS : cá nhân ,bàn ,dãy ,nhóm ,đồng thanh

-Nhận xét -HS :viết bản con

- Nhận xét

Trang 6

d/ Cho học sinh ôn lại các câu ứng

dụng ứng đã học trong tuần

GV :nhận xét

e/CỦNG CỐ ,DẶN DÒ:

Nhận xét tiết học

HS : cá nhân ,bàn ,nhóm ,dãy ,đồng thanh.

- HS nhận xét.

Tiết 7: Luyện Toán

Ôn: LUYỆN TẬP CHUNG

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Làm vở bài tập

− Bài 1 : Tính ( b )

+ Bài này lưu ý điều gì?

− Bài 2 : Tính ( Cột 1,2 )

− Bài 3 : Điền dấu > , < , = ( Cột 2,3 )

− Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Củng cố :

Dặn dò:

− Chuẩn bị bài luyện tập chung

− Ghi kết quả thẳng cột

− Sửa bài bảng lớp

− Học sinh làm và sửa miệng, sửa bảng lớp

_ Học nêu bài toán rồi làm bài và sửa bài

Thứ ba ngày 03 tháng 11 năm 2009

Tiết 1,2: Học vần

Bài: ong – ông

I.Mục tiêu:

− Đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông; từ vàđoạn thơ ứng dụng

− Viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông

− Luyện nói từ 2_ 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ

II.Chuẩn bị:

Tranh, sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 7

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ: Ôn tập

− Học sinh đọc bài sách giáo khoa

− Hôm nay chúng ta học bài vần ong–ông →

giáo viên ghi tựa

b) Hoạt động1 : Dạy vần ong

∗ Nhận diện vần:

− Giáo viên viết chữ ong

− Phân tích cho cô vần ong

− So sánh vần ong với on

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: o – ngờ – ong

− Giáo viên đọc trơn ong

− Có vần ong, thêm chữ và dấu gì để có tiếng

võng ?

− Giáo viên viết bảng: võng

− Đánh vần : Vờ – ong – vong – ngã – võng

− Giáo viên treo tranh ở sách giáo khoa, vật

mẫu

− Giáo viên ghi bảng: cái võng

− Giáo viên chỉnh sai cho học sinh

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

+ Viết chữ ong: viết o rê bút nối liền với ng

+ Võng: viết v nối liền ong, lia bút viết dấu

ngã trên o

+ Cái võng: viết chữ cái, cách con chữ o viết

chữ võng

− Giáo viên nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ông

− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh nhắc lại tựa bài

− Học sinh quan sát

− Học sinh: được tạo nên từ âm o và âm ng

− Giống nhau: bắt đầu là o

− Khác nhau là ong kết thúc là ng ,

on kết thúc là n

− Học sinh đánh vần

− Học sinh đọc trơn

− Thêm chữ v, dấu ngã

− Học sinh quan sát

− Học sinh đọc

− Học sinh nêu : cái võng

− Học sinh đọc : cái võng

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

Trang 8

∗ Quy trình tương tự như vần ong

− Vần ông được tạo từ ô và ng

− So sánh ông với ong

− Đánh vần: ô – ngờ – ông ; sờ – ông – sông;

dòng sông

− Viết: lưu ý nét nối giữa ô và ng , giữa s và

ông

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

− Giáo viên đặt câu hỏi, treo tranh để rút ra từ

luyện đọc

− Giáo viên ghi bảng

Con ong cây thôngVòng tròn công viên

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

 Giáo viên nhận xét tiết học

− Học sinh quan sát và nêu

− Học sinh luyện đọc cá nhân

− Học sinh đọc theo yêu cầu

Tiết 2

1 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

− Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa

− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa

− Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Sóng nối sóngMãi không thôiSóng sóng sóngĐến chân trời

− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

− Nêu tiếng có vần ong, ông

b) Hoạt động 2: Luyện viết

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết vần ong: viết chữ o rê bút nối với chữ

ng

+ cái võng: viết chữ cái, cách 1 con chữ o viết

chữ võng

+ Viết vần ông: viết chữ ong lia bút viết dấu

mũ trên ô

Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứng dụng

− Sóng , không Học sinh nêu

− Học sinh viết vở

Trang 9

+ dòng sông: viết chữ dòng, cách con chữ o

viết chữ sông

c) Hoạt động 3: Luyên nói

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi bảng: đá bóng

+ Em thường xem bóng đá ở đâu ?

+ Em thích cầu thủ nào nhất ?

+ Trong đội bóng, ai là người dùng tay bắt

bóng mà vẫn không bị phạt ?

+ Nơi em ở, trường em học có đội bóng không

?

2 Củng cố:

− Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn

− Giáo viên cho học sinh thi đua nối các từ

thành câu

Mẹ kho cầu lôngCha chơi bóng bayBé thả cá bống

− Nhận xét

3 Dặn dò:

− Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách

giáo khoa

Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh nêu : thủ môn

− Học sinh thi đua 3 tổ, tiếp sức

− Lớp hát

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

Bộ đồ dùng học toán

III/ Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Luyện tập chung

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

− Giáo viên ghi bảng

Trang 10

 Một số cộng trừ cho 0 thì sao?

− Bài 3 Số ( Cột 1,2 )

− Bài 4: Viết phép tính thích hợp

2) Củng cố :

3) Dặn dò:

− Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 6

− Bằng chính số đó

− Ghi kết quả thẳng cột

− Sửa bài bảng lớp

− Học sinh làm và sửa miệng, sửa bảng lớp

_ Học nêu bài toán rồi làm bài và sửa bài

Tiết 4,5: Luyện Viết

Ôn: Thôn bản, ven biển, vòng tròn, công viên…

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a)Hoạt động 1: Viết bảng con

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Thôn bản:

+ Ven biển:

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết bảng con

− Học sinh viết bảng con

Trang 11

− Giáo viên theo dõi sửa sai

b)Hoạt động 2 : Viết vở

− Cho học sinh viết từng dòng theo hướng

− Về nhà tập viết lại vào vở nhà

− Học sinh viết ở vở viết in

− Học sinh nộp vở

Thứ tư ngày 04 tháng 11 năm 2009

Tiết 1,2: Học vần

Bài: ăng – âng

I.Mục tiêu:

− Học sinh đọc được :ăng, âng, măng tre, nhà tầng; từ và các câu ứng dụng

− Viết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng

− Luyện nói từ 2õđến 4 câu theo chủ đề:Vâng lời cha mẹ

II.Chuẩn bị:

Tranh, sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

Gọi học sinh đọc vần ăng

So sánh vần ăng với ăn

HD đánh vần vần ăng

Có ăng, muốn có tiếng măng ta làm thế

nào?

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân2 -> 3 emN1: con ong N2: cây thông

Học sinh nhắc tựa

HS phân tích, cá nhân 1 em

Trang 12

GV nhận xét và ghi bảng tiếng măng.

Gọi phân tích tiếng măng

GV hướng dẫn đánh vần tiếng măng

Dùng tranh giới thiệu từ “măng tre”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng măng, đọc trơn từ

măng tre

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2: vần âng (dạy tương tự)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

HD viết bảng con: ăng, măng tre, âng,

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ:

Rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng

niu

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối

bãi Sóng vỗ bờ rì rào rì rào

GV có thể giải thích các từ giúp học sinh

nắm rõ nội dung:

Rặng dừa: Một hàng dừa dài (kèm theo

tranh)

Nâng niu: Cầm trên tay với tình cảm

trân trọng, yêu quý

Giống nhau: kết thúc bằng ng

Khác nhau: ăng bắt đầu ă

3 em

1 em

Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

rặng, phẳng lặng, vầng trăng, nâng

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ăng, âng

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (cógạch chân) trong câu, 4 em đánh vầncác tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng

4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồngthanh

Trang 13

Vầng trăng: Học sinh quan sát tranh.

Gọi học sinh đọc

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: Vâng lời cha mẹ.

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và

trả lời câu hỏi:

Bức tranh vẽ những ai?

Em bé trong tranh đang làm gì?

Bố mẹ con thường khuyên con những

điều gì?

Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế

nào đối với trẻ con?

Con có thường làm theo lời khuyên của

bố mẹ hay không?

Khi làm đúng theo lời khuyên của bố mẹ

con cảm thấy thế nào?

Muốn trở thành con ngoan thì con phải

làm gì?

Gọi học sinh luyện nói theo hướng dẫn

trên

GV giáo dục TTTcảm cho học sinh

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

Gọi học sinh đọc bài

GV nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV:

Nêu yêu cầu cho học sinh viết

Theo dõi học sinh viết

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố:

Hỏi tên bài Gọi đọc bài

5.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn học bài, xem bài ở nhà

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét

Mẹ và hai con

Đòi mẹ bế

Điều hay lẽ phải

Giúp trẻ con trở thành người ngoan

Con thường làm theo lời khuyên củabố mẹ

Hài lòng, thoải mái trong lòng

Vâng lời bố mẹ

Học sinh nêu nói

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con

Trang 14

Tiết 3: Toán

Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I) Mục tiêu:

− Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính

thichj1 hợp tính huống trong hình vẽ

II) Chuẩn bị:

− Các nhóm mẫu vật có số lượng là 6, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt dộng dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 6

a) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng

cộng

− Giáo viên đính nhóm có 5 hình tam giác,

nhóm có 1 hình tam giác, vậy có bao nhiêu

hình ?

 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6

hình tam giác

− Để có được 6 hình ta làm tính gì?

− Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6

− Gợi ý suy ra: 1 + 5 = 6

− Tương tự với: 2 + 4 = 6

4 + 2 = 6

3 + 3 = 6b) Hoạt động 2: Thực hành

− Cho học sinh lấy vở bài tập

− Bài 1: Vận dụng công thức cộng vừa học

để tính kết quả

+ lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột

− Bài 2: Tính ( cột 1,2,3 )

− Bài 3: Tính ( cột 1,2)

− Bài 4: Viết phép tính

+ Nhìn tranh nêu bài toán

− Học sinh nêu: có 6 hình

− Học sinh nhắc lại

− Tính cộng: 5 + 1 = 6

− Học sinh thực hành trên que tính để rút ra phép tính

− Học sinh làm, sửa bài miệng

_ HS làm bài rồi sửa bài

− Làm qua 2 bước , 3 dãy thi sửa bảng lớp

− 1 em điều khiển các bạn đặt đề toán

Ngày đăng: 11/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác. - GIAO AN LOP 1 CKTKN
Hình tam giác (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w