1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án Lớp 1 CKTKNt4

27 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thứ Mụn học Tờn bài dạy 2 Học vần Toỏn Đạo đức n–m Bằng nhau, dấu = Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 2) 3 Học vần Toỏn Thủ cụng d-đ Luyện tập Xộ, dỏn hỡnh hỡnh vuụng 4 Học vần TN - XH t - th Bảo vệ mắt và tai 5 Học vần Toỏn Tập viết ễn tập Luyện tập chung Tuần 3 6 Tập viết Toỏn SHCN Tuần 4 Số 6 TUẦN 4 ( Từ … / …. / 2009 đến …… / …… / 2009 )
Trường học Trường Tiểu Học XYZ
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 351,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: 1.. Kiểm tra bài cũ : - Tiết trước các em học bài gì?. Giới thiệu bài: Hôm nay các em học bài “ Bằng nhau... Mục tiêu : - Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn m

Trang 1

TUẦN 4 ( Từ … / … / 2009 đến …… / …… / 2009 )

TUẦN 4 Thứ hai ngày… tháng… năm ……

2 Học vần Toán

Đạo đức

n – m Bằng nhau, dấu = Gọn gàng, sạch sẽ (tiết 2)

3 Học vần Toán

Thủ công

d - đ Luyện tập Xé, dán hình hình vuông

TN - XH

t - th Bảo vệ mắt và tai

5

Học vần Toán Tập viết

Ôn tập Luyện tập chung Tuần 3

6

Tập viết Toán SHCN

Tuần 4 Số 6

Học vần: n - m Toán : Bằng nhau.dấu = Đạo đức : Gọn gàng , sạch sẽ

Trang 2

HỌC VẦN

n - m

A Yêu cầu:

- Đọc được: n, m , nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- HS khá, giỏi:

+ Biết đọc trơn

+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua các bức tranh

+ Viết đủ số dòng quy định trong VTV1, tập 1

+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ bề: bố mẹ, ba má

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh họa,……

- HS: SGK,…

C Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? (Bài: i – a)

- Dùng bảng kT: i – a – bi – cá – bi ve – ba lô

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Hôm nay các em học bài: “n – m” GV ghi bảng

b Phát triển bài:

* Nhận diện âm n.

- n gồm nét móc, nét móc hai đầu

n

- Cho các em cài âm

* Phát âm, ghép tiếng.

- Đọc nờ n

- Uốn nắn HS

- Các em có âm n muốn có tiếng nơ ta làm thế nào?

( ghép âm ơ)

- Cho các em đọc: n – ơ – nơ/nơ

- Cho các em xem tranh

- HS lắng nghe, nhắc lại

- Cả lớp cài

Trang 3

- Hướng dẫn HS viết

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì? ( bài: n – m)

- Trò chơi viết đẹp n – m

- Cho các em đọc lại bài

TIẾT II

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết rồi các em học bài gì?

- Dùng bảng kiểm tra: n – m – nơ – me – nô – mơ –

ca nô

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập.

a Đọc bài tiết 1

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

b Đọc câu ứng dụng

- Cho các em xem tranh

“bò bê có cỏ, bò bê no nê”

- HS khá, giỏi đọc trơn

- HS khá, giỏi hiểu nghĩa từ ngữ

- HS nghe, 2 em đọc lại

- Nghe GV hướng dẫn

- Viết vào VTV, các em viết ½dòng trong vở TV1

- HS khá, gỏi viết đủ số dòng quy định trong VTV

Trang 4

- GV uốn nắn cho HS

d Luyện nói:

- ChoHS đọc đề luyện nói

bố mẹ ba má

- Cho các em xem tranh gợi ý cho các em luyện nói

+ Tranh vẽ gì? (ba má,…)

+ Cha mẹ của em thưong yêu và chăn sóc em thế

nào?

+…………

4 Củng cố, dặn dò:

- Các em vừa học xong bài gì?(n –m)

- Âm n có trong tiếng nào ? (nơ)

- Cho các em đọc bài

- Nhận xét tiết học

A Mục tiêu :

- Biết được sự bằng nhau về số lượng; mỗi số bằng chín nó ( 3 =3, 4 = 4); biết sử dụng từ bằng nhau và dấu = để so sánh các số

- Làm bài tập 1, 2, 3

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ, Bộ đồ dùng dạy học,…

- HS: bộ đồ dùng, SGK,…

C Các hoạt động dạy học:

1 ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Tiết trước các em học bài gì?( luyện tập )

- Cho HS lên bảng làm bài

4………….3 2……….4

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài “ Bằng nhau Dấu =” GV

ghi bảng

b Phát triển bài:

* Nhận biết quan hệ bằng nhau

- Hướng dẫn cho HS nhận biết 3 = 3

+ Cho các em xem tranh

- Hát

- HS xung phong trả lời

- HS nghe, nhắc lại

- Các em quan sát tranh nhận biết qua gợi ý của GV

Trang 5

+ Có 3 con hươu, có 3 khóm cây

+ Ta nối 1 con hươu với 1 khóm cây, ta có 3 bằng 3

+ 3 bằng 3 viết như sau:

3 = 3 đọc 3 bằng 3

+ Ta ghi dấu bằng ở giữa 2 số

+ Tranh chấm tròn dạy tt

+ Hàng trên có mấy chấm tròn? (5 chấm tròn) ghi 5

vào ô vuông

+ Hàng dưới có mấy chấm tròn? (5 chấm tròn) ghi 5

vào ô vuông

+ Như vậy 5 như thế nào với 5? (bằng nhau) Ghi

dấu bằng

  

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

* Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống

- GV hướng dẫn

5 4 1 2 1 1

3 3 2 1 3 4

- 10 em đọc

- 1 em nêu yêu cầu

- Các em viết dấu =

- 1 em nêu yêu cầu

- Các em trả lời

- Các em trả lời

- HS trả lời

- 1 em nêu yêu cầu

- Các em bài

- 1 em nêu yêu cầu

- HS khá, giỏi nhận biết số lượng

ˆ

ˆ

ˆ

ˆˆˆ

Trang 6

2 5 2 2 3 2

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

* Bài 4: Viết ( theo mẫu)

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì?(bằng nhau, dấu = )

- Cho các em thi điền nhanh

- 3 em lên bảng thi

- Cả lớp đọc

ĐẠO ĐỨC

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ ( tiết 2)

A Mục tiêu :

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ

B Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK, tranh minh họa cho bài dạy,…

- HS: SGK, VBT ĐĐ,…

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?(gọn gàng sạch

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học tiếp bài: “gọn gàng

,sạch sẽ” GV ghi bảng

Trang 7

* Hoạt động 1: Làm bài tập 3

- Cho các em xem tranh trả lời câu hỏi

+ Bạn nhỏ trong tranh làm gì?

+ Bạn nào trong tranh gọn gàng,sạch sẽ?

( tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8)

+ Bạn nào trong tranh không gọn gàng sạch

sẽ? ( tranh 2, 6)

+ Em thích bạn nào trong tranh, vì sao?

* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp cho các

em sửa sang quần áo cho nhau, giúp bạn chưa

gọn gàng, sạch sẽ

- Quan sát giúp đỡ HS làm chưa tốt

* Hoạt động 3: Hát vui

- Bài: Rửa mặt như mèo

- Lớp chúng ta có ai mặt như mèo không?

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì?

- GV đọc câu thơ:

Đầu tóc em chảy gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trong càng yêu thêm

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

- Mở sách xem BT 3

- HS xem tranh trả lời câu hỏi+ HS trả lời

+ HS khá, giỏi biết phân biệt ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ăn mặc chưa gọn gàng sạch sẽ.

+ HS Trả lời

- 1 nhóm 2 em lên thực hiện

- Cả lớp hát, vỗ tay+ HS trả lời

- Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: d, đ, dê, đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- HS khá, giỏi:

+ Biết đọc trơn

+ Hiểu nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua các bức tranh

+ Viết đủ số dòng quy định trong VTV1, tập 1

+ Luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ bề

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ cho bài dạy, bộ đồ dùng dạy học, …

Học vần: d –đ Toán : Luyện tập Thủ công:Xé, dán hình vuông

Trang 8

- HS: Bộ đồ dùng, SGK,…

Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì

- Dùng bảng KT: n, m, nơ, me, nô, mơ, ca nô, bó mạ

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

- Hôm nay các em học bài: “d – đ” GV ghi bảng

b Phát triển bài:

* Nhận diện âm d.

- So sánh âm d với b

- Cho các em cài âm

* Phát âm, ghép tiếng.

- Đọc dờ d

- Uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS

- Các em có âm d, muốn có tiếng dê ta làm thế nào?

( ghép âm ê)

- Cho các em đọc: d – ê – dê/dê

- Cho các em xem tranh

- Uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS

* Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

* Âm đ dạy tt

* Đọc từ ứng dụng.

da de do

đa đe đo

da dê đi bộ

- Uốn nắn HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì? ( bài: d – đ)

- Trò chơi viết đẹp d - đ

- Cho các em đọc lại bài

TIẾT II

- Hát vui

- HS trả lời-1/3 lớp viết, cả lớp đọc

- HS lắng nghe, nhắc lại

- Cả lớp cài

- HS khá, giỏi đọc trơn

- HS khá, giỏi hiểu nghĩa từ ngữ

- 3 HS trả lời

- Cả lớp viết

- 3 HS đọc

Trang 9

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết rồi các em học bài gì?

- Dùng bảng kiểm tra: n – m – nơ – me – nô – mơ – ca

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập.

a Đọc bài tiết 1

d đ

dê đò

dê đò

da de do

đa đê đo

da dê đi bộ

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

b Đọc câu ứng dụng

- Cho các em xem tranh

“dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ”

- Uốn nắn HS

- Đọc mẫu ứng dụng

c Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết

- GV uốn nắn cho HS

d Luyện nói:

- ChoHS đọc đề luyện nói

Dế, lá cờ, bi ve, lá đa

- Cho các em xem tranh gợi ý cho các em luyện nói

+ Tranh vẽ gì?

+ Dế thường sống ở đâu?

+……

4 Củng cố, dặn dò:

- Các em vừa học xong bài gì?(d- đ)

- Trò chơi ghép nhanh (đò)

- Cho các em đọc bài

- Nhận xét tiết học

- HS nghe, 2 em đọc lại

- Nghe GV hướng dẫn

- Viết vào VTV, các em viết

½ dòng trong vở TV1

- HS khá, gỏi viết đủ số dòng quy định trong VTV

- 2/3 lớp đọc

- Cho các em xem tranh và luyện nói 2 – 3 câu

- HS khá, giỏi luyện nói 4 –

5 cây xoay quanh chủ đề

Trang 10

A Yêu cầu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <,> để so sánh các số trongphạm vi 5

- Làm các bài tập 1,2,3

B Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?( bằng nhau,

dấu =)

- Cho các em viết dấu =

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “Luyện tập” GV

- GV uốn nắn cho HS

* Bài 2: Viết ( theo mẫu)

* Bài 3: Làm cho bằng nhau

- Hướng dẫn các em làm bài

- ô trên có 3 hình vuông màu đen

- ô dưới có 1 hình vuông màu trắng

-Hát-HS xung phong trả lời

- 3 em lên viết

- HS nghe, nhắc lại

-1 em nêu yêu cầu

- Các em làm bài chữa bài

- 1 em nêu yêu cầu

- HS nghe GV hướng dẫn

- Các em làm bài chữa bài

- 1 em nêu yêu cầu

- Các em nghe

- HS quan sát

3 > 2 2 < 3

><=

Trang 11

- Để cho số hình vuông màu trắng bằng với số

hình vuông màu đen, ta thêm mấy hình vuông

màu trắng? ( 2 hình)

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì?

- Cho 3 em lêm bảng thi điền dấu

- Nhận xét tiết học

- Biết cách xé, dán hình vuông

- Xé, dán được hình vuông Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa Hình dán có thể chưa phẳng

- Với HS khéo tay:

+ Xé, dán được hình vuông Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng

+ Có thể xé được thêm hình vuông có kích thước khác

+ Có thể kết hợp vẽ trang trí hình vuông

B Chuẩn bị:

-Bài mẫu về xé,dán hình vuông, hình tròn

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?(Xé, dán hình

tam giác)

- KT sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “Xé, dán hình

vuông” GV ghi bảng.

b Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.

- Cho các em xem bài mẫu

- Hướng dẫn vẽ hình vuông

+ Lâùy tờ giấy màu, đánh dấu làm 4 điểm (4

cạnh bằng nhau)

+ Lấy thước, viết kẻ thẳng hàng

Trang 12

c Cho các em thực hành xé:

- Đối với những em khéo tay: Các em cố gắng

xé hình vuông đường xé ít răng cưa, hình dáng

tương đối phẳng Các em cũng có thể xé, dán

hình vuông có kích thước khác.

- GV quan sát uốn nắn từng cá nhân

d Dán hình:

- Hướng dẫn các em cách dán: lấy 1 ít hồ phết

vào mặt trái của tờ giấy dán vào giữa tờ giấy

nháp, nhớ dán cho phẳng

- Cho các em ướm vào vở trước khi dán

- GV quan sát từng bàn sửa chữa cho HS

- Cho cả lớp phết hồ dán vào vở

- Cho HS trình bài sản phẩm

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì?( xé, dán hình

vuông)

- Cho HS xem sản phẩm đẹp của một số bạn

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà các em tập xé lại hình vuông

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- Cả lớp thực hành xé

- HS khá, giỏi

- Cả lớp quan sát

- Cả lớp dán sản phẩn vào vở

- HS nộp bài cho GV

- Đọc đượ: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: t, th, tổ, thỏ

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ để tổ, thỏ

- HS khá, giỏi biết đọc trơn

- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh

- Viết đủ số dòng quy định trong VTV tập một

- HS khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập

B Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ, Bộ đồ dùng dạy học,…

- HS: bộ đồ dùng, SGK

Học vần: t –th TNXH : Bảo vệ mắt và tai

Trang 13

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì? ( d – đ)

- Dùng bảng KT: d, đ, dê, đò, da dê, đi bộ,

- Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “t –th” GV ghi bảng

b Phát triển bài:

* Nhận diện âm t.

- Âm t gồm một nét hất, nét móc ngược cao 1 ô rưỡi

và một nét ngang

- Cho các em cài âm

* Phát âm, ghép tiếng.

- Đọc tờ t

- Uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS

- Các em có âm t, muốn có tiếng tổ ta làm thế nào?

( ghép âm ô dấu hỏi)

tổ

- Cho các em đọc: t –ô – tô hỏi tổ/tổ

- Cho các em xem tranh

tổ

- Uốn nắn tư thế đọc đúng cho HS

* Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì? ( bài: t - th)

- Cho các em đọc lại bài

- Nhận xét tiết học

TIẾT 2

1 Ổn định:

- Hát vui

- HS trả lời-1/3 lớp viết, cả lớp đọc

- HS lắng nghe, nhắc lại

- Cả lớp cài

- HS khá, giỏi đọc trơn

- HS khá, giỏi hiểu nghĩa từ ngữ

- 3 HS trả lời

- 3 HS đọc

- Hát vui

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết rồi các em học bài gì?

- Dùng bảng kiểm tra: t- th – tổ – thỏ – thơ tha – thợ

mỏ

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập.

a Đọc bài tiết 1

- Uốn nắn giúp đỡ HS yếu

b Đọc câu ứng dụng

- Cho các em xem tranh

“bố thả cá mè, bé thả cá cờ”

- Uốn nắn HS

- Đọc mẫu ứng dụng

c Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết

- GV uốn nắn cho HS

4 Củng cố, dặn dò:

- Các em vừa học xong bài gì?(t – th)

- Cho các em thi viết đẹp tiếng thỏ

- Cho các em đọc bài

- Nhận xét tiết học

- HS nghe, 2 em đọc lại

- Nghe GV hướng dẫn

- Viết vào VTV, các em viết ½dòng trong vở TV1

- HS khá, gỏi viết đủ số dòng quy định trong VTV

Trang 15

TNXH

BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

A Mục tiêu:

- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- HS khá, giỏi đưa ra được một số cách xử lí đúng khi gặp tình huống có hại cho mắt và tai Ví dụ: bị bụi bay vào mắt, bị kiến bò vào tai,…

B Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho bài dạy

C Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?( nhận biết các vật

a Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học bài: “Bảo vệ mắt và tai”

GV ghi bảng

b Phát triển bài:

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

MT: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không

nên làm để bảo vệ mắt

- Cách tiến hành:

+ Bước 1:

Cho các em quan sát tranh.hướng dẫn HS

Những việc nên làm

Những việc khôngnên làm

- Giúp đỡ HS yếu

+ Bước 2:

GV yêu cầu vài cặp HS lên hỏi đáp trước lớp

Chốt lại: Các em cần biết bảo vệ mắt Khi có ánh

sáng chiếu vào mắt, phải đội nón hoặc che mắt lại

Khi đọc sách phải để vừa tầm mắt

………

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK

MT: Nhận ra việc nên làm và không nên làm khi

bảo vệ tai

- Cách tiến hành:

- Hát

- HS xung phong trả lời

- HS trả lời

- HS nhắc lại tựa bài

- Cho các em làm việc theo cặp, Các em tập đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

- Vài cặp lên đặt câu hỏi và trả lời trước lớp

Trang 16

+ Bước 1: Cho các em quan sát tranh trong SGK

Nêu những việc nên làm và không nên làm, vì

sao?

Quan sát giúp đỡ HS yếu

Chốt lại: Không nên đưa vật cứng vào tai

Khi nước vào tai phải nghiêng một bên cho nước

chảy ra

…………

* Hoạt động 3: đóng vai

MT: Tập ứng xử để bảo vệ mắt và tai

- Cách tiến hành:

+ Bước 1: Chia nhóm , Giao nhiệm vụ cho các

nhóm

Nhóm 1: Hùng đi học về, thấy Tuấn (em của

Hùng) và các bạn Tuấn đang chơi đánh kiếm bằng

2 chiếc que Nếu em là Hùng em xử trí ra sao?

Nhóm 2: Lan ngồi học bài thì bạn của anh Lan

đến chơi va øđem đến một băng nhạc, hai người mở

rất to, nếu em là Lan em sẽ làm gì?

+ Bước 2: Yêu cầu các nhóm lên trình diễn.

4 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay các em học bài gì:

- Khi các em bị bụi bay vào mắt em cầm làm gì?

- Khi bị kiến bò vào tai các em phải làm gì?

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò

- HS khá, giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

B Các hoạt động dạy học:

Học vần: ôn tập Toán: Luyện tập chung Tập viết: Tuần 3

Ngày đăng: 28/09/2013, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông màu đen, ta thêm mấy hình vuông - Giáo Án Lớp 1 CKTKNt4
Hình vu ông màu đen, ta thêm mấy hình vuông (Trang 11)
Hình vuông có kích thước khác. - Giáo Án Lớp 1 CKTKNt4
Hình vu ông có kích thước khác (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w