Hoạt động 2: Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm và đánh vần tiếng có vần ưa∗ Quy trình tương tự như vần ua Hoạt động 3: Biết ghép tiếng có ua - ưa và đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng
Trang 1(Từ 25.10 2004 đến 29 10 2004 )
Hai Sáng Chào cờT.Việt 81 Bài 33 : ôi – ơi (T1)Tuần 8
Ba
26.10
Sáng T.ViệtT.Việt 12 Bài 34: ui – ưi (T1) Bài 34: ui – ưi (T2)
Chiều Ôn Tóan 15 Ôn phép cộng trong phạm vi 3, 4
Tư
27.10
Sáng T.Việt T.Việt 12 Bài 35 : uôi – ươi (T1) Bài 35 : uôi – ươi (T2)
Chiều Ôn Toán 16 Ôn phép cộng trong phạm vi 5
Sáu Sáng
Trang 2− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần ia
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
• Mục Tiêu: Học sinh nhận ra được vần ua – ưa từ tiếng khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: cua bể
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: ngựa gỗ
Hôm nay chúng ta học bài vần ưa – ưa → ghi tựa
Hoạt động1 Nhận diện được chữ ua, biết cách phát âm và đánh vần tiếng có vần ua
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết chữ ua
− ua được ghép từ những con chữ nào?
− So sánh ua và ia
− Lấy ua ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: u – a – ua
− Giáo viên phát âm ua
− Giáo viên ghi ua nêu vị trí của chữ và đánh vần
∗ Hướng dẫn viết:
− Giáo viên viết mẫu ua
+ Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ a
+ Cua: viết chữ c lia bút viết chữ ua
+ Cua bể: viết chữ cua cách 1 con chữ o viết chữ bể
Trang 3Hoạt động 2: Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm và đánh vần tiếng có vần ưa
∗ Quy trình tương tự như vần ua
Hoạt động 3: Biết ghép tiếng có ua - ưa và đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần luyện đọc: cà chua , nô đùa, tre nứa
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiếng Việt
Bài 30 : Vần ua – ưa (Tiết 2) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Đọc được câu ứng dụng : mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
− Luyện nói được thành câu theo chù đề: giữa trưa
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữa trưa
− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 63
2 Học sinh:
− Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
− Giáo viên cho học sinh đọc trang trái
− Cho học sinh xem tranh
− Tranh vẽ gì ?
− Cho học sinh đọc câu ứng dụng
Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng cỡ chữ
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
3
Trang 4− Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
− Giáo viên viết mẫu từng dòng
Hoạt động 3:: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề: giữa trưa
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại soa em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?
+ Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?
Củng cố:
• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ua, ưa
• Phương pháp: trò chơi
− Tìm và đính tiếng có âm vừa học
− Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát sẽ thắng
− Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
− Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2 Kỹ năng:
− Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ:
− Yêu thích học toán
− Rèn tính cẩn thận và chính xác
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
2 Học sinh :
− Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Khởi động :
1 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4
− Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
− Giáo viên cho học sinh làm bài
1 + 1 =
2 + 1 =
Trang 5a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
Hoạt động 1: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
− Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần nêu các phepù tính có được
∗ Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2 phần và lập các phép tính có được
Hoạt động 2: Làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4, tập biểu thị tình huống bằng 1 phép tính thích hợp
− Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán
+ Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?”
+ Giáo viên viết kết quả xuống dưới
+ Giáo viên đánh giá cho điểm
− Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán
+ Giáo viên hướng dẫn cách làm 1 cộng 1 bàng mấy ?
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
− Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán
+ Giáo viên treo tranh: “ Bài toán này yêu cầu chúng ta làm gì?”
+ Giáo viên : từ trái qua phải , ta lấy 2 số đầu cộng với nhau được bao nhiêu ta cộng với số còn lại, chẳng hạn: 1+1=2, lấy 2+1=3 → kết quả bằng 3
+ Giáo viên đánh giá và cho điểm
− Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
+ Quan sát tranh và nêu bài toán
+ Giáo viên nhận xét
Củng cố:
• Mục tiêu : Củng cố về so sánh các số trong phạm vi 4
Hình thức học : nhóm, lớp
− Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
− Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh, đúng dấu lớn bé bằng
− Về nhà coi lại bài vừa làm
− Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
5
Trang 6− Vở bài tập đạo đức
III) Hoạt động dạy và học:
Oån định:
Bài cũ: Gia đình em (T1)
− Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình
− Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ
− Nhận xét
Bài mới:
Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà
− Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1, 2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2 đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà” những người số 2 sẽ đổi cho nhau
Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long
Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành vi sai từ bạn Long
∗ Cách tiến hành
− Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt
− Nội dung
+ Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông nhà giúp mẹ
+ Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá bóng
+ Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng các bạn
− Thảo luận
+ Em có nhận xét gì về việc làm của Long
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn Long
Hoạt động 2: Liên hệ
− Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm thế nào ?
− Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng
Trang 7 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo
− Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt thòi không được sống cùng gia đình
− Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹDặn dò:
− Thực hiện tốt điều đã được học
− Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
− Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: ia, ua, ưa
− Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng:
− Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới
− Đặt dấu thanh đúng vị trí
− Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
− Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ua, ưa
− Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
+ Trang trái
+ Trang Phải
− Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
− Trong tuần qua chúng ta đã học những vần gì ?
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Hoạt động1: Củng cố cho học sinh hệ thống các vần đã học ở tiềt trước
− Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Hoạt động 2: Học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và cột dọc để tạo thành tiếng
− Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Hoạt động 3: Học sinh đọc đúng các từ ngữ có trong bài
7
Trang 8− Giáo viên đặc câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:
Mua mía, ngựa tía
Mùa dưa, trỉa đỗ
− Giáo viên sửa lỗi phát âm
Hoạt động 4:: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ ứng dụng: mùa dưa
− Nêu tư thế ngồi viết
− Giáo viên hướng dẫn viết
+ Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết m, lia bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền trên
ua cách 1 con chữ o viết dưa
− Học sinh đọc toàn bài ở lớp
− Học sinh đọc đúng các âm, chữ vừa ôn
− Đọc đúng từ ngữ, câu ứng dụng
− Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện: khỉ và rùa
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh tiếng từ, câu
− Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch
− Kể lại lưu loát câu chuyện
3 Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 65
2 Học sinh:
− Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1: : Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
− Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn
+ Đọc từ ứng dụng
− Giáo viên treo tranh
Trang 9+ Tranh vẽ gì?
→ giáo viên ghi câu ứng dụng
− Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Hoạt động 2: Viết đúng quy trình cỡ chữ từ ứng dụng
− Nêu lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên hướng dẫn viết
+ Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a, cách 1 con chữ o viết dưa
+ Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa, cách 1 con chữ viết tía
− Giáo viên thu vở chấm
− Nhận xét
Hoạt động 3: Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể: khỉ và rùa
− Giáo viên treo từng tranh và kể
+ Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ
+ Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ
+ Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch xuống đất
+ Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị rạn nứt
Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại Truyện còn giài thích sự tích cái mai rùa
Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn khoẻ mạnh
Nĩi được cần phải ăn uống như thế nào để cĩ sức khoẻ tốt
Cĩ ý thức tự giác trong việc ăn , uống của cá nhân : ăn đủ no , uống đủ nước
II/Đồ dùng dạy học:
Các hìng trong SGK ; Một số thực phẩm như trong hình
III/Các hoạt động dạy học:
9
Trang 10 HĐ 1 : Khởi động : chơi trò chơi “ Con thỏ “
Hướng dẫn cách chơi , vừa nói vừa làm động tác :
Con thỏ : hai bàn tay để lên trên đầu vẫy vẫy tượng trưng hai tai con thỏ
Ăn cỏ : hai tay để xuống , chụm năm ngón tay của bàn tay phải để vào lòng bàn tay trái
Uống nước : đưa năm ngón tay phải đang chụm vào nhau lên gần miệng
Vào hang : đưa hai bàn tay đã chụm các ngón tay vào nhau lên hai bên tay
- Con đã ăn loại thức ăn nào trong số đó ?
- Loại thức ăn nào các em chưa ăn hoặc không biết ăn ?
Kết luận : Muốn mau lớn và khoẻ mạnh , các con cần ăn nhiều loại thức ăn
như cơm , thịt , cá , trứng , cua , rau , hoa , quả để có đủ các chất đường , đạm , béo , chất khoáng , vitamin cho cơ thể
HĐ 3 : Làm việc với SGK
Bước 1 :
Hướng dẫn HS quan sát từng nhóm hình trang 19 :
- Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể ?
- Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt ?
- Các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
- Tại sao chúng ta phải ăn , uống hằng ngày ?
Đưa ra các câu hỏi cho HS thảo luận :
Khi nào chúng ta cần phải ăn và uống ?
Hằng ngày , em ăn mấy bữa , vào những lúc nào ?
Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính ?
Kết luận :
Chúng ta cần ăn khi đói , uống khi khát
Hằng ngày , cần ăn ít nhất là 3 bữa vào buổi sáng , trưa , chiều tối
Không nên ăn đồ ăn ngọt trước bữa ăn chính để trong bữa ăn chính ăn được nhiều và ngon miệng
Củng cố - Dặn dò :
Chơi trò chơi : Đi chợ giúp mẹ
GV nhận xét tiết học
CB : Hoạt động và nghỉ ngơi
Trang 11MÔN : ÂM NHẠC BÀI 3 : Lý cây xanh
I/ MỤC TIÊU :
1/ Kiến thức : Hát đúng giai điệu và lời của bài
2/ Kỹ năng : Học sinh biết bài Học sinh vỗ tay theo phách và gõ đệm
3/ Thái độ : Giúp học sinh yêu thích môn học, yêu bạn bè.
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên : Lời bài hát , Song loan, máy Cát xét , băng nhạc.
2/ Học sinh : Sách hát
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
- Ôn lại hai bài hát trước
- Nhận xét
3/ Bài mới :
a) “Lý cây xanh “
- Giáo viên ghi tựa:
- Giới thiệu tên tác giả.û
HOẠT ĐỘNG 1 (15’)Dạy Bài Hát
Mục tiêu : HS hát đúng giai điệu lời của bài hát và biết vận động phụ họa
- Giáo viên mở băng cát xét
- Hỏi: Giai điệu nhanh hay chậm hay vừa phải
- Giáo viên hát mẫu
- Hướng dẫn học lời bài hát từng câu ?
- Cô hướng dẫn hát từng câu rồi bắt giọng cho Học sinh hát theo
- Hướng dẫn nối các câu hát
- GV nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: Hát và kết hợp vỗ tay theo phách
- Mục tiêu : Học sinh biết hát kết hợp vỗ tay theo phách.
- Giáo viên hát mẫu
Giáo viên hướng dẫn học sinh gõ theo phách
Nhận xét :
HOẠT ĐỘNG 3 : Củng cố
- Phương pháp : Trò chơi
- Giáo viên cho các em trò chơi hát đuổi: 2 nhóm A và B
- Thi biểu diễn song ca, tam ca , tốp ca
- Hát kết hợp với gõ theo phách
11
Trang 12Giảng chốt ý: Các bạn cùng học cùng chơi thì thật là vui và thú vị
- Vì vậy phải biết qúy bạn và đối xử tốt với bạn bè
GV nhận xét: Tuyên dương
DẶN DÒ: (2’)
- Về nhà học thuộc bài hát
- Hát kết hợp với vỗ tay theo phách
- Chuẩn bị một số động tác múa ( Xem lời 2)
- Nhận xét tiết học
Thứ tư
THỂ DỤC : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ- THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BÀN
I/ MỤC TIÊU :
Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng
2/ Địa điểm – phương tiện:
Vệ sinh nơi sân tập trên sân trường
II/ CHUẨN BỊ :
1/ Giáo viên
Chuẩn bị nội dung bài học , 1 còi,
III/ NỘÏI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY Đ/L HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
1/ PHẦN MỞ ĐẦU:
Giáo viên nhận lớp , kiểm tra sĩ số
Phổ biên nội dung, yêu cầu bài học
*- Khởi động :
+ Đứng tại chỗ vỗ tay , hát,
Đứng tại chỗ giậm chân đếm theo nhịp 1 –
2 ; 1- 2
Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa
hình tự nhiên ở sẩn trường:30x40 m
Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng
tròn và hít thở sâu
Trò chơi “ Diệt các con vật có hại”
Giáo viên chọn trò chơi
2/ PHẦN CƠ BẢN:
Ôn tư thế đứng cơ bản
Ôn đứng hai tay đưa ra trước
1-2l2-3l
Tập theo đội hình vòng tròn
Trang 13Học đứng đưa hai tay dang ngang.
Tập phối hợp
Nhịp1: Từ tư thế đứng cơ bản đưa 2 tay ra
trước
Nhịp2: về tư thế đứng cơ bản.
Nhịp3: Đứng đưa hai tay dang ngang (bàn
tay sấp)
Nhịp 4: Về tư thế đứng cơ bản
Đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chữ V
Tập phối hợp :
Nhịp 1: Từ tư thế đứng cơ bản đưa hai tay
ra trước
Nhịp 2: Về tư thế đứng cơ bản.
Nhịp 3:Đứng đưa hai tay lên cao chếch
hình chữ V
Nhịp4: Về tư thế đứng cơ bản.
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng , đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái
2-3l2l-3l
2l-3l2l
Từ đội hình vòng tròn tập thể dục rèn luyện tư thế cơ bản, Giáo viên cho Học sinh giải tán Sau đó dùng khẩu để tập hợp
Lần 2 cán sự lớp điều khiển dưới dạng thi đua
3- PHẦN KẾT THÚC;
Đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc trên
địa hình tự nhiên và hát
Một số trò chơi đội hình
Giáo viên cùng Học sinh hệ thống bài
2’-3’
1’-2’
2’
Giáo viên hô nhịp hoặc thổi còi
Nhắc Học sinh đi theo hàng không đùa nghịch và không để “ đứt hàng”
Giáo viên tự chọn
13
Trang 14Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài
tập về nhà
1’-2’ Lớp học tốt : Tuyên dương
Toán
Tiết 30 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
− Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
2 Kỹ năng:
− Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
− Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 5
3 Thái độ:
− Học sinh yêu thích học Toán
− Giáo dục tính cẩn thận
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Vật mẫu, tranh vẽ
2 Học sinh :
− Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Khởi động :
Bài cũ : Luyện tập
− Đọc bảng cộng trong phạm vi 3
− Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
− Giáo viên nhận xét
Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
− Học bài phép cộng trong phạm vi 5
Hoạt động 1 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5
− Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con cá Hỏi tất cả có mấy con cá?
− Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc phép tính và kết quả
∗ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1+4=5
− Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa lê nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu qủa lê?
∗ Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 3+2=5 và 2+3=5
− Các bước tương tự như trên
∗ Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5
− Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau
− Làm tương tự với 2+3 và 3+2
∗ Bước 5:
− Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép tính trong bảng cộng 5 vừa lập được
Trang 15Hoạt động 2: : Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm vi 5 để làm tính cộng
− Bài 1 : cho học sinh nêu yêu cầu
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
+ Giáo viên nhận xét và cho điểm
− Bài 2 : cho học sinh nêu yêu cầu bài toán
+ Lưu ý: viết kết quả sao cho thẳng cột,
+ Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài
+ Nhận xét
− Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
+ Quan sát từng tranh và nêu bài toán
+ Đổi vở để kiểm tra bài của bạn
+ Giáo viên nhận xét cho điểm
+
Củng cố:
− Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh
− Chuần bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở trong làm nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh hoa có ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải tính nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào mà phép cộng có 1 kết qủa bằng 5 thì lấy cánh đó gắn vào xung quanh nhị tạo thành 1
bông hoa
− Nhận xét
Dặn dò:
− Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5
− Chuẩn bị trước bài luyện tập
Tiếng Việt
Bài 32 : Vần oi – ai (Tiết 1) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh đọc và viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái
− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
15
Trang 162 Bài cũ: ôn tập
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
• Mục Tiêu: Học sinh nhận ra được vần oi – ai từ tiếng khoá
• Phương pháp: trực quan, đàm thoại
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: ngói , gái
− Trong tiếng ngói, gái có âm nào đã học rồi?
Hôm nay chúng ta học bài âm oi – ai → ghi tựa
Hoạt động1: Nhận diện được chữ oi, biết cách phát âm và đánh vần tiếng có vần ai
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết chữ oi
− Vần oi được tạo nên từ âm nào?
− So sánh oi và i
− Lấy oi ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: o – i – oi
− Giáo viên phát âm oi
− Phân tích tiếng ngói:
− Giáo viên đánh vần : Ng-oi-ngoi sắc ngói
∗ Hướng dẫn viết:
− Giáo viên viết
+ Viết chữ oi : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ o lia bút nối với chũ i
+ Viết chữ ngói: viết chữ ng lia bút viết chữ o, nối với chữ i nhấc bút đặt dấu sắc trên chữ o
Hoạt động 2 Nhận diện được chữ ai, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm ai
∗ Quy trình tương tự như vần oi
Hoạt động 3: : Biết ghép tiếng có oi - ai và đọc trơn nhanh và thành thạo tiếng vừa
ghép
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ ngữ ứng dụng cần luyện đọc:
Ngà voi gà máiCái còi bài vở
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bài
Trang 17 Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiếng Việt
Bài 32 : Vần oi – ai (Tiết 2) I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh đọc được câu ứng dụng
− Luyện nói được thành câu theo chù đề: sẻ ri, bói cá, lele
− Nắm được cấu tạo oi , ai
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 67
2 Học sinh:
− Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
− Giáo viên cho học sinh đọc trang trái
− Cho học sinh xem tranh
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
− Giáo viên cho luyện đọc
Hoạt động 2: : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng cỡ chữ
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết oi: viết chữ o lia bút viết chữ i
+ Viết ai: viết chữ a lia bút nối với chữ i
+ Nhà ngói: viết chữ nh lia bút nối với chữ a, nhấc bút đặt dấu huyền trên chữ a, cách 1 con chữ o viết chữ ngói
+ Bé gái: viết chữ b lia bút viết chữ e, nhấc bút đặt dấu sắc trên chữ e, cách 1 con chữ o viết tiếng gái
17
Trang 18Hoạt động 3: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề: si, rê, bói cá, lele
• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 67
+ Tranh vẽ gì?
+ Em biết các con vật nào trong số các con vật này?
+ Chim bói cá và chim lele sống ở đâu, thích ăn gì ?
+ Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?
+ Trong các con vật này con nào biết hót? Tiếng hót của chúng thế nào?
Củng cố:
• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần oi , ai
• Phương pháp: trò chơi
− Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng có vần vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính nhiều sẽ thắng
− Nhận xét
Dặn dò:
− Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
− Chuẩn bị bài vần ôi - ơi
Mý thuật
- BÀI : Vẽ Hình chữ nhật
I/ MỤC TIÊU :
Vở tập vẽ, màu , bút chì
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
KIỂM TRA BÀI CŨ (4’)
- GV nhận xét bài vẽ ,Tuyên dương bài vẽ đẹp
- Nhận xét chung
3/ Bài mới (25’)
Trang 19Giới thiệu bài “ Vẽ Hình chữ nhật”
- Treo tranh:
+ Bức tranh này vẽ gì ?
Giáo viên ghi tựa
HOẠT ĐỘNG 1 :
Giới thiệu hình chữ nhật
- Mục tiêu : HS nhận diện được hình chữ nhật
- Vẽ lên bảng từng nét
+ Cô vừa vẽ nét gì?
+ 4 Nét thẳng tạo ra hình gì?
+ Hình vừa vẽ giống hình ảnh gì?
HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn vẽ
- Mục tiêu : HS biết cách vẽ hình
GV hướng dẫn cách vẽ : Hình có 4 cạnh ta sẽ vẽ như sau:
+ Vẽ từng nét
+ Vẽ từ trên xuống
+ Vẽ từ trái sang phải
( Vẽ theo chiều mũi tên)
Giáo viên vẽ thêm một số hình khác để Học sinh quan sát
HOẠT ĐỘNG 3 (12’) Thực hành ( 20”)
- Mục tiêu : Thực hành cách vẽ hình tam giác
- GV gợi ý qua tranh vẽ :
*- Tranh 1: Vẽ cảnh bầu trời , ông mặt trời , cây, nước các em có thể vẽ thêm thuền và buồm Bức tranh
+ Tranh vẽ: Vẽ một khu vườn có cây, hoa các em có thể vẽ thêm nhà để tạo thành 1 bức tranh
Đó là những bức tranh cô vừa gợi ý Các em có thể tuỳ ýư lựa chọn và tô màu theo ý thích của mình
- Thu vở chấm
- Nhận xét
CỦNG CỐ: (3’)
- Tro chơi : Thi vẽ tranh tiếp sức
- Luật chơi: Mỗi nhóm thi đua vẽ tên bảng 1 hình có dạng hình thời gian quy định là hết 1 bài hát
- Nhóm nào vẽ được nhiều hình có dạng hình nhóm đó Thắng
- Nhận xét:Tuyên dương
DẶN DÒ: (1’)
19
Trang 20− Học sinh đọc và viết được : ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
− Biết ghép âm đứng trước với ôi, ơi để tạo tiếng mới
− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
− Thấy được sự phong phú của tiếng việt
V) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ trong sách giáo khoa
− Vật mẫu :bơi lội, trái ổi
2 Học sinh:
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
VI) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần oi – ai
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: Trái ổi , bơi lội
− Trong từ trái ổi, bơi lội tiếng nào chúng ta đã học
rồi?
− Hát
− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu: Trái ổi , bơi lội
Trang 21 Hôm nay chúng ta học bài vần ôi – ơi → ghi tựa
b) Hoạt động1 : Dạy vần ôi
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ôi, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ôi
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết chữ: ôi
− Vần ôi được tạo nên từ những âm nào?
− So sánh ôi và oi
− Lấy ôi ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: ô – i – ôi
− Giáo viên đọc trơn ôi
− Muốn có chữ ổi cô cần thanh gì?
− Giáo viên đánh vần : ôi-hỏi-ổi
∗ Hướng dẫn viết:
− Giáo viên viết
+ Viết chữ ôi : đặt viết đường kẻ thứ 3, viết chữ
ô, lia bút viêt con chữ i
+ Viết chữ trái ổi: viết chữ trái cách 1 con chữ o
viết chữ ổi, dấu hỏi trên chữ ô
c) Hoạt động 2 : Dạy vần ơi
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơi, biết phát âm và
đánh vần tiếng có vần ơi
∗ Quy trình tương tự như vần ôi
− So sánh ôi - ơi
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có vần ôi-ơi và đọc trơn
nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép
• Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt
− Giáo viên đính tranh, gợi ý để rút ra từ cần luyện
đọc:
Cái chổi ngói mới
− Học sinh nhắc lại tựa bài
− Học sinh quan sát
− Học sinh: được tạo nên từ âm ô và âm i
− Giống nhau là đều có âm i
− Khác nhau là ôi có âm ô, còn oi có âm o
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần
− Học sinh đọc trơn
− Học sinh : Thanh hỏi
− Học sinh đánh vần
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh quan sát và nêu
− Học sinh luyện đọc cá nhân
21
Trang 22Thổi còi đồ chơi
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
− Học sinh đọc
Tiếng Việt
Bài 33 : Vần ôi – ơi ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh đọc được câu ứng dụng : bé trai, bé gái đi chơi phố với mẹ
− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: lễ hội
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
− Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ minh họa: luyện nói
2 Học sinh:
− Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
3 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
4 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 69,
sách giáo khoa
− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang
69
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
phố với bố mẹ
− Trong câu này có tiếng nào có vần mới học
− Giáo viên cho luyện đọc
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh nêu
− Học sinh đọc câu ứng dụng
Trang 23b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ
• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
• Hình thức học : Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết: ôi
+ Viết: Trái ổi
+ Viết: ơi
+ Viết: Bơi lội
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: lễ hội
• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
• Hình thức học: cá nhân , lớp
• ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
69
+ Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội?
+ Quê em có những lễ hội gì? Vào mùa nào?
+ Trong lễ hôị thường có những gì?
+ Ai cho em đi dự lễ hội?
+ Qua tivi hoặc qua kể lại, em thích lễ hội nào
nhất?
5 Củng cố:
• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ôi, ơi
• Phương pháp: trò chơi
− Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
− Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên ghép từ ,
kết thúc bài hát nhóm nào ghép nhiều sẽ thắng
− Nhận xét
6 Dặn dò:
− Học sinh nêu
− Học sinh viết vở
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Cờ treo, người ăn mặc đẹp đẽ, hát ca, các trò vui…
− Học sinh cử đại diện lên thi đua
− Lớp hát
− Học sinh nhận xét
− Học sinh tuyên dương
23
Trang 24− Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo
− Chuẩn bị bài vần ui - ưi
Thủ công(Gv bộ môn )
Âm nhạc (Gv bộ môn )Rút kinh nghiệm :
Trang 25Thứ ba , ngày 26 tháng 10 năm 2004
Tiếng Việt
Bài 34 : Vần ui – ưi (Tiết 1)I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh đọc và viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi thư
− Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
− Biết ghép âm đứng trước với ui, ưi để tạo tiếng mới
− Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
3 Thái độ:
− Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh từ đồi núi, gửi thư
− Vật mẫu : cái túi
2 Học sinh:
− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: vần ôi - ơi
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ ở sách giáo khoa
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
70
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi bảng: đồi núi, gởi thư
− Trong tiếng núi, gửi có âm nào chúng ta đã học
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu: đồi núi, gửi thư
25
Trang 26b) Hoạt động1 : Dạy vần ui
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ui, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ui
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại, giảng giải
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt , chữ mẫu
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết chữ ui
− Vần ui được tạo nên từ âm nào?
− So sánh ui và ơi
− Lấy ui ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: u – i – ui
− Giáo viên đọc trơn ui
− Giáo viên đánh vần : u-i-ui nờ-ui-nui-sắc-núi ; đồi
núi
∗ Hướng dẫn viết:
− Giáo viên viết và nêu cách viết
+ Viết chữ ui: đặt bút viết chữ u lia bút viết chữ i
+ Đồi núi: viết chữ đồi cách 1 con chữ o viết chữ
núi
c) Hoạt động 2 : Dạy vần ưi
• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưi, biết phát âm và
đánh vần tiếng có âm ưi
∗ Quy trình tương tự như vần ui
− So sánh ui - ưi
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ui – ưi và đọc trơn
nhanh , thành thạo tiếng vừa ghép
• Phương pháp: Trực quan , luyện tập, hỏi đáp
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Bộ đồ dùng tiếng việt, vật mẫu
− Giáo viên đưa vật mẫu, gợi ý để nêu từ ứng dụng
− Học sinh nhắc lại tựa bài
− Học sinh quan sát
− Học sinh: được tạo nên từ âm u và âm i
− Giống nhau là đều có âm i
− Khác nhau là ui có âm u, còn ơi có âm ơ
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần
− Học sinh đọc trơn
− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh viết bảng con
Trang 27− Giáo viên ghi bảng
Cái túi gửi quàVui vẻ ngửi mùi
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
− Học sinh đọc lại toàn bài
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
− Học sinh quan sát và nêu
− Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh đọc toàn bài
Tiếng Việt
Bài 34 : Vần ui – ưi ( Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
− Học sinh đọc được câu ứng dụng : Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
− Luyện nói được thành câu theo chủ đề: đồi núi
2 Kỹ năng:
− Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
− Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề : đồi núi
− Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
3 Thái độ:
− Rèn chữ để rèn nết người
− Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
− Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 71
2 Học sinh:
− Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
• Phương pháp: Trực quan, đàm thoại , luyện tập
• Hình thức học: Cá nhân, lớp
• ĐDDH: Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 71,
sách giáo khoa
− Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa trang
71
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về
Cả nhà vui quá
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh đọc câu ứng dụng
27
Trang 28− Giáo viên cho luyện đọc
b) Hoạt động 2: Luyện viết
• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng
cỡ chữ
• Phương pháp : Trực quan , đàm thoại , thực hành
• Hình thức học : Lớp , cá nhân
• ĐDDH: Chữ mẫu , vở viết in
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết: ui
+ Viết: Đồi núi
+ Viết: ưi
+ Viết: Gửi thư
c) Hoạt động 3: Luyên nói
• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh
theo chủ đề: đồi núi
• Phương pháp: Trực quan, luyện tập, thực hành
• Hình thức học: cá nhân , lớp
• ĐDDH: Tranh minh họa ở sách giáo khoa
− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang
71
+ Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng
+ Đồi núi thường có ở đâu? Em biết tên vùng nào
có đồi núi?
+ Trên đồi núi thường có gì?
+ Quê em có đồi núi không? Đồi khác núi như thế
nào?
3 Củng cố:
• Mục tiêu: Nhận ra những tiếng có vần ui , ưi
• Phương pháp: trò chơi
− Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
− Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên nối các từ
với nhau , kết thúc bài hát nhóm nào nối nhiều và
đúng sẽ thắng
− Nhận xét
4 Dặn dò:
− Đọc lại bài, viết bảng vần ui, ưi từ có mang vần
− Chuẩn bị bài vần uôi - ươi
− Học sinh nêu
− Học sinh viết vở
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu: đồi núi
− Học sinh cử đại diện lên thi đua
− Lớp hát
− Học sinh nhận xét
− Học sinh tuyên dương
Trang 29Tiết 29 : LUYỆN TẬP IV) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
− Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4
− Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp
2.Kỹ năng:
− Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
3.Thái độ:
− Yêu thích học toán
− Rèn tính cẩn thận và chính xác
V) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
− Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
2.Học sinh :
− Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
VI) Các hoạt dộng dạy và học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Khởi động :
4 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 4
− Đọc bảng cộng trong phạm vi 4
− Giáo viên cho học sinh làm bài
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
• Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3,
phạm vi 4
• Phương pháp : Luyện tập, thực hành, trực quan
• Hình thức học : Lớp, cá nhân
• ĐDDH : Que tính , mẫu vật
− Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần
nêu các phepù tính có được
∗ Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2
phần và lập các phép tính có được
− Hát
− Học sinh làm bài
− Học sinh nêu : 1+2=3;
2+1=3
− Học sinh học thuộc
− Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4
29