1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 1

13 1,9K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 1 tuần 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán, Đạo Đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 178,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV giới thiệu một số các hoạt động trong giờ học toán.. - Giới thiệu các yêu cầu về: Số học, hình học, đo lờng, giải toán.. - Biết giới thiệu về tên, sở thích của bản thân, kể về ngày

Trang 1

Tuần : 1 Thứ hai ngày Tiếng Việt

Bài 1 : ổn định tổ chức lớp.

I.Mục tiêu:

- HS đợc làm quen với SGK, chơng trình và cách học môn Tiếng Việt

II Đồ dùng:

-GV: SGK, bộ ghép chữ lớp 1.

- HS : nh GV.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Nêu nội quy lớp học

(10”)

- Nêu giờ giấc, nền nếp ra vào lớp -theo dõi

- Cách chào hỏi GV, hát đầu giờ - thực hiện

2 Hoạt động 2: Giới thiệu SGK(20’)

- Giới thiệu SGK, sách bài tập Tiếng

Việt

- Hớng dẫn cách mở và giữ sách vở

- theo dõi

3 Hoạt động 3: Giới thiệu bộ ghép

chữ lớp 1( 15’), nêu cách sử dụng - theo dõi.- tập sử dụng

4 Hoạt động 4: Giới thiệu về chơng

trình Tiếng Việt lớp 1(30’)

- Giới thiệu về các âm, vần, bài tập đọc

- Nêu ý nghĩa của các bài học đó

5 Hoạt động 5: Giới thiệu về bảng

con và cách sử dụng (10’)

- Hớng dẫn các sử dụng bảng con theo

hiệu lệnh của GV - theo dõi và tập sử dụng.

6.Hoạt động6: Củng cố - dặn dò (5’).

- Nhắc nhở về cách bảo quản sách

Toán

Tiết 1: Tiết học đầu tiên (T4)

I Mục tiêu:

- Nhận biết những việc thờng phải làm trong các tiết học toán, biết yêu cầu

cần đạt trong học tập môn toán

- Sử dụng SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng.

- Hăng say học tập môn toán.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: SGK, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán.

- Học sinh:nh GV.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

- Nhận xét, nhắc nhở HS

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

Trang 2

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài.

3 Hoạt động 3: Hớng dẫn sử dụng

sách (7’)

- hoạt động theo cá nhân

- GV giới thiệu sách toán, vở bài tập,

cách trình bày một tiết học toán trong

SGK, các kí hiệu bàI tập trong sách

- theo dõi, quan sát SGK

- Hớng dẫn SH cách mở, sử dụng sách - theo dõi,và thực hành

4 Hoạt động 4: Làm quen một số

hoạt động trong giờ toán (7’)

- hoạt động cá nhân

- GV giới thiệu một số các hoạt động

trong giờ học toán - theo dõi.

5 Hoạt động 5: Giới thiệu các yêu

cầu cần đạt sau khi học toán (7’) - hoạt động cá nhân.

- Giới thiệu các yêu cầu về: Số học,

hình học, đo lờng, giải toán

- theo dõi

6 Hoạt động 6: Giới thiệu cách sử

dụng bộ đồ dùng toán 1(7’) - hoạt động cá nhân.

- Giới thiệu cách sử dụng bộ đồ dùng

học toán: có những vật gì, để làm gì,

cách lấy sao cho nhanh…

- theo dõi

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi cất sách vở, đồ dùng nhanh

- Chuẩn bị giờ sau: Nhiều hơn, ít hơn

Đạo đức

Bài 1 : Em là học sinh lớp 1 (tiết1 )

I- Mục tiêu:

- Hiểu học sinh có quyền có họ tên, có quyền đi học Vào lớp 1 các em có thêm

bạn mới, có thầy cô giáo mới, sẽ thêm nhiều điểm 10

- Biết giới thiệu về tên, sở thích của bản thân, kể về ngày đeầu tiên đi học

của mình

- Vui vẻ, phấn khởi đi học, yêu quý bạn bè.

II Đồ dùng:

- GV: Điều 7; 28 trong Công ớc quốc tế về quyền trẻ em

- HS : Vở bài tập

III- Hoạt động dạy học chính:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra sách vở của

học sinh - tự kiểm tra vở bài tập đạo đức củamình

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài

- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3: Giới thiệu tên mình

- Yêu cầu hs đứng vòng tròn theo

nhóm 6 em, sau đó lần lợt giới thiệu

tên của mình với các bạn

- em thứ nhất giới thiệu tên mình, em thứ hai giới thiệu tên mình và tên bạn thứ nhất ,… cho đến hết

- Trò chơi giúp em điều gì? - biết tên bạn trong nhóm

- Em cảm thấy thế nào khi đợc giới

thiệu tên mình, tên bạn ?

GV: mỗi ngời đều có một cái tên, trẻ

- thấy sung sớng, tự hào

Trang 3

em cũng có quyền có họ tên - theo dõi

4 Hoạt động 4: Giới thiệu về sở thích

của mình (10')

- hoạt động theo cặp

- Yêu cầu hs tự giới thiệu về sở thích

của mình với bạn bên cạnh - quay sang giới thiệu cho nhau sở thíchcủa mình

- Gọi một số em giới thiệu trớc lớp - em khác theo dõi, động viên bạn

- Những điều bạn thích có hoàn toàn

giống em không? - không giống nhau

GV: Mỗi ngời có sở thích khác nhau,

ta cần tôn trọng sở thích riêng của mỗi

ngời

- theo dõi

5 Hoạt động 5: Kể về ngày đầu tiên

đi học (10') - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu hs tự kể theo gới ý sau:

+ Em đã móng chờ chuẩn bị cho ngày

khai giảng ra sao? Bố mẹ đã quan tâm

nh thế nào? Em có thấy vui khi là hs

lớp 1 không? Em sẽ làm gì để xứng

đáng là hs lớp 1?

- tự giới thiệu theo bản thân

- em kkhác nhận xét Bổ sung cho bạn

GV: Vào lớp 1 các em có thầy cô mới,

bạn mới, biết bao điều mới lạ, các em

cần ngoan ngoãn, vâng lới thầy cô

giáo…

- theo dõi

6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (5')

- Về nhà thực hiện theo điều đã học

Tự nhiên - xã hội

Bài 1 : Cơ thể chúng ta (T4)

I Mục tiêu:

- HS hiểu một số bộ phận chính của cơ thể.

- HS biết kể tên các bộ phận đó.

- Có ý thức rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt.

II Đồ dùng:

- GV: Tranh vẽ minh hoạ cơ thể ngời.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra sách vở của HS

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Quan sát tranh (8’). - hoạt động

Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận

bên ngoài của cơ thể

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát tranh cơ thể

ng-ời và nói tên các bộ phận bên ngoài của

cơ thể con ngời

- hoạt động theo cặp

- từng cặp lên báo cáo trớc lớp

Chốt: Cơ thể ngời gồm có đầu, tay, - theo dõi.

Trang 4

4 Hoạt động 4: Quan sát tranh (10’). - hoạt động

Mục tiêu: Biết cơ thể có ba phần và cử

động của từng bộ phận

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo

luận theo nhóm về cử động của các bạn

trong tranh, từ đó thấy đợc các cơ quan

của cơ thể ngời chia làm ba phần

- hoạt động nhóm

- cơ thể ngời có ba phần: đầu, thân, tay chân

Chốt: Vận động sẽ làm cho cơ thể

chúng ta khoẻ mạnh… - theo dõi.

5 Hoạt động 5: Tập thể dục (8’). - hoạt động

Mục tiêu: Gây hứng thú học tập.

Cách tiến hành:

- Tập thể lớp tập thể dục theo bài hát - tập theo lớp

Chốt: Về nhà các em cần tập thể dục

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Chơi trò “Ai nhanh, ai đúng”

- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Cơ thể chúng ta đang lớn

Thứ ba ngày Toán

Tiết2 : Nhiều hơn, ít hơn (T6).

I Mục tiêu:

- Biết so sánh số lợng các nhóm đồ vật, sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn.

- So sánh số lợng các nhóm đồ vật, sử dụng các từ nhiều hơn, ít hơn.

- Hăng say học tập môn toán.

II Đồ dùng:

-GV: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 4.

- HS: Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm ra sự chuẩn bị sách vở đồ dùng học toán của HS

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: So sánh số lợng thìa

và cốc (10’) - hoạt động tập thể.

- GV gọi HS lên bảng đặt mỗi thìa vào

một cốc ( 4 thìa và 5 cốc), còn thừa cốc

không có thìa

- tiến hành làm và nêu nhẫn xét ta nói

số cốc nhiều hơn số thìa, số thìa ít hơn

số cốc

4 Hoạt động 4: So sánh số lợng hai

nhóm đồ vật trong SGK(16’) - hoạt động theo cặp.

5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Trò chơi: Nhiều hơn, ít hơn

- Chuẩn bị giờ sau: Hình vuông, hình tròn

Tiếng Việt

Bài 2 : Các nét cơ bản.

Trang 5

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Giới thiệu cho HS biết các nét cơ bản cần sử dụng khi học Tiếng Việt

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Bảng các nét cơ bản.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Giới thiệu các nét cơ

bản( 40- 45’)

- GV giới thiệu nét sổ thẳng, nhóm chữ

có sử dụng nét đó - theo dõi.

- Tiến hành lần lợt với các nhóm: Nét

gạch ngang, nét móc hai đầu, nét

khuyết, nét cong

- theo dõi và gọi tên từng nhóm nét

7.Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’).

- Thi gọi tên nét nhanh

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: e

Tự nhiên - xã hội (T)

Ôn bài 1: Cơ thể chúng ta.

I Mục tiêu:

- HS hiểu một số bộ phận chính của cơ thể.

- HS biết kể tên các bộ phận đó.

- Có ý thức rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt.

II Đồ dùng:

- Học sinh: Vở bài tập TNXH.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu :

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra vở của HS

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

3 Hoạt động 3: Làm vở bài tập (15’). - hoạt động

Mục tiêu: Gọi đúng tên các bộ phận

bên ngoài của cơ thể

Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát tranh cơ thể

ng-ời trong vở bài tập và nói tên các bộ

phận bên ngoài của cơ thể con ngời

- hoạt động theo cặp

- từng cặp lên báo cáo trớc lớp

Chốt: Cơ thể ngời gồm có đầu, tay,

4 Hoạt động 4: Tập thể dục (15’). - hoạt động

Mục tiêu: Gây hứng thú học tập.

Cách tiến hành:

- Tập thể lớp tập thể dục theo bài hát - tập theo lớp

Chốt: Về nhà các em cần tập thể dục

Trang 6

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Chơi trò “Ai nhanh, ai đúng”

Toán (T)

Làm bài tập toán (T4)

I Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức đã học từ buổi sáng, hoàn thành bài tập còn lại.

- So sánh nhiều hơn, ít hơn.

- Say mê học tập, rèn ý thức tự học.

II Đồ dùng:

- HS: Vở bài tập toán.

III Hoạt động chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Làm bài tập toán (25’)

- GV nêu yêu cầu bài tập

- HS tự nhìn hình vẽ trong vở bài tập để nói: Số quả ít hơn số hoa, ngợc lại số hoa nhiều hơn số quả

- Lần lợt gọi hs nói theo các hình vẽ khác nhau

- Giúp đỡ HS yếu

- HS chữa bài và nhận xét bài của nhau

2.Hoạt động 2: Dặn dò (5’

- Tuyên dơng cá nhân thực hiện tốt, nhắc nhở em cha thực hiện tốt

Tiếng Việt (T)

Ôn bài 2: Các nét cơ bản.

I.Mục tiêu:

- Giới thiệu cho HS biết các nét cơ bản cần sử dụng khi học Tiếng Việt

II Đồ dùng:

GV: Bảng các nét cơ bản.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở, đồ

dùng học tập của HS - tự kiểm tra đồ dùng, sách vở

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Chơi gọi tên nét

nhanh ( 35’) - thi đua cá nhân

- GV chỉ các nét và gọi tên yêu cầu bất

kì hs trả lời - tự nêu tên các nét.

- Tiến hành lần lợt với các nhóm: Nét

gạch ngang, nét móc hai đầu, nét

khuyết, nét cong

- thi đua gọi tên từng nhóm nét

7 Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (5’).

- Thi gọi tên nét nhanh

Thứ t ngày 7 tháng 9 năm 2005

Tiếng Việt

Bài 3 : e (T4)

I.Mục tiêu:

Trang 7

- HS nắm đợc cấu tạo của âm e, cách đọc và viết âm đó Bớc đầu nhận thức

đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- HS đọc, viết thành thạo âm e Phát triển lời nói theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng:

GV: Tranh minh hoạ tiếng bé, me, xe, ve.

HS: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng của học

sinh

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 15’)

- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ

gì?

- Các tiếng đó có gì gì giống nhau?

- bé, me, xe, ve

- đều có âm e

- GV ghi âm e và gọi hs nêu tên âm?

- Nhận diện âm mới học - âm e- cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Tìm tiếng ngoài bài có âm e? - bè, mẹ, vé, tre…

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Viết bảng (10’)

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét, độcao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? - âm e

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (8’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.

3 Hoạt động 3: Đọc SGK(10’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Luyện nói (8’)

- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn, các con vật đang học

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

5 Hoạt động 5: Viết vở (5’)

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng - tập viết vở.

6.Hoạt động6: Củng cố - dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: b

Đạo Đức (T)

Trang 8

Ôn bài 1 : Em là học sinh lớp 1 (tiết1 )

I- Mục tiêu:

- Hiểu học sinh có quyền có họ tên, có quyền đi học Vào lớp 1 các em có thêm

bạn mới, có thầy cô giáo mới, sẽ thêm nhiều điểm 10

- Biết giới thiệu về tên, sở thích của bản thân, kể về ngày đeầu tiên đi học

của mình

- Vui vẻ, phấn khởi đi học, yêu quý bạn bè.

II Đồ dùng:

GV : Điều 7; 28 trong Công ớc quốc tế về quyền trẻ em.

HS : Vở bài tập.

III- Hoạt động dạy học chính:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra sách vở của

học sinh - tự kiểm tra vở bài tập đạo đức củamình

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2') - HS đọc đầu bài

- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài

3 Hoạt động 3: Giới thiệu tên bạn

(10’ )

- Hoạt động theo nhóm

- Yêu cầu hs đứng vòng tròn theo

nhóm 6 em, sau đó lần lợt giới thiệu

tên của các bạn trong nhóm

- lần lợt giáoi thiệu tên bạn đến hếtcho

đến hết

- Trò chơi giúp em điều gì? - biết tên bạn trong nhóm

4 Hoạt động 4: Giới thiệu về sở thích

của bạn (10') - hoạt động cá nhân

- Yêu cầu hs tự giới thiệu về sở thích

của bạn mà em quý - tự giới thiệu về sở thích của một bạnem biết

- Gọi một số em giới thiệu trớc lớp - em khác theo dõi, động viên bạn

- Những điều bạn thích có hoàn toàn

giống em không? - không giống nhau

GV: Mỗi ngời có sở thích khác nhau, ta

cần tôn trọng sở thích riêng của mỗi

ngời

- theo dõi

5 Hoạt động 5: Kể về ngày đầu tiên đi

học (10') - hoạt động cá nhân, tiếp tục đến nhứnghs nhút nhát hoặc giờ trớc cha lên

- Yêu cầu hs tự kể theo gới ý sau:

+ Em đã móng chờ chuẩn bị cho ngày

khai giảng ra sao? Bố mẹ đã quan tâm

nh thế nào? Em có thấy vui khi là hs

lớp 1 không? Em sẽ làm gì để xứng

đáng là hs lớp 1?

- tự giới thiệu theo bản thân

- em khác nhận xét Bổ sung cho bạn

6 Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (5')

- Về nhà thực hiện theo điều đã học

Thứ năm ngày Tiếng Việt

Bài 4: b ( T6 )

I.Mục tiêu:

- HS nắm đợc cấu tạo của âm b, cách đọc và viết âm đó Ghép đợc tiếng be

Trang 9

- HS đọc, viết thành thạo âm b, tiếng be Phát triển lời nói theo chủ đề: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và loài vật.- Yêu thích môn học

II Đồ dùng:

- GV: Tranh minh hoạ tiếng bé, bê, bà bóng.

- HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc vần viết âm e - viết bảng con

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 15’)

- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ

gì?

- Các tiếng đó có gì gì giống nhau?

- bé, bê, bà, bóng

- đều có âm b

- GV ghi âm e và gọi hs nêu tên âm?

- Nhận diện âm mới học - âm b- cài bảng cài

- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể

- Ghép âm b và âm e, cho ta tiếng be - đọc trơn, phân tích và đánh vần tiếng

be

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Viết bảng (10’)

- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ

cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết - tập viết bảng

Tiết 2

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)

- Hôm nay ta học âm gì? - âm b

2 Hoạt động 2: Đọc bảng (8’)

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự,

không theo thứ tự - cá nhân, tập thể.

3 Hoạt động 3: Đọc SGK(10’)

- Cho HS luyện đọc SGK - cá nhân, tập thể

* Nghỉ giải lao giữa tiết

4 Hoạt động 4: Luyện nói (8’)

- Treo tranh, vẽ gì? - các bạn, các con vật đang học tập

theo công việc khác nhau

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý

của GV

5 Hoạt động 5: Viết vở (5’)

- Hớng dẫn HS viết vở tơng tự nh hớng

dẫn viết bảng - tập viết vở.

6 Hoạt động6: Củng cố - dặn dò (5’).

- Chơi tìm tiếng có vần mới học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: dấu sắc

Toán

Tiết4: Hình tam giác (T9)

I Mục tiêu:

- Nhận ra và nêu tên đúng hình tam giác.

- Nhận ra hình tam giác từ các vật thật.

- Hăng say học tập môn hình học.

Trang 10

II Đồ dùng:

- GV: Một số vật có hình tam giác.

- HS : Bộ đồ dùng học toán.

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (3’)

- Kiểm tra sách vở của học sinh

2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài

3 Hoạt động 3: Giới thiệu hình tam

giác (10’)

- hoạt động theo nhóm

- Yêu cầu HS lấy các hình trong bộ đồ

dùng học toán, chia riêng thành ba

nhóm: Hình vuông, tròn và một nhóm

để riêng Trao đổi xem hình còn lại là

- Cho HS xem một số vật có hình tam

4 Hoạt động 4: Thực hành xếp hình

- Yêu cầu từ các hình tam giác, vuông,

tròn các em hãy xếp thành các hình nh

SGK

- tiến hành xếp

- Với HS khá giỏi yêu cầu các em xếp

các hình do em tự nghĩ ra

Chốt: Từ các hình đã học chúng ta có

thể ghép thành rất nhiều các hình khác

nhau…

- thi đua nhau xếp

- theo dõi

5 Hoạt động 5: Chơi trò “Thi đua

chọn nhanh các hình” (8’) - chơi theo nhóm.

- Cho HS chơi chọn nhanh các hình

theo yêu cầu của giáo viên - hăng hái tham gia chơi.

6 Hoạt động6 : Củng cố- dặn dò (5’)

- Tìm các vật có hình tam giác ở lớp, ở nhà

- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập

Tập viết

Bài 1: Tập tô các nét cơ bản (T3)

I Mục tiêu:

- HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết nét: gạch ngang, sổ thẳng, xiên trái, phải,

móc, khuyết, cong

- Biết tô đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các nét đó.

- Yêu thích học tập viết.

II Đồ dùng:

- GV: Các nét mẫu.

- HS : Vở tập viết

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Kiểm tra sách vở của HS

2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS tự nhìn hình vẽ trong vở bài tập để nói: Số quả ít hơn số hoa, ngợc lại số hoa nhiều hơn số quả. - Giáo án lớp 1 tuần 1
t ự nhìn hình vẽ trong vở bài tập để nói: Số quả ít hơn số hoa, ngợc lại số hoa nhiều hơn số quả (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w