1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 - tuan 3+4+5+6

151 663 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 1 - tuần 3+4+5+6
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Các hoạt động dạy học: - Viết chữ l, giới thiệu: l viết in, l viết thờng.. - HS quan sát tranh, đọc tên bài luyện nói.?- Trong tranh em thấy gì?. - Cho hs đọc lại bài trong sgk?. -

Trang 1

Tuần 3: Sáng thứ hai ngày 1 tháng 9 năm2008.

- Đọc đợc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

II - Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa sgk

III- Các hoạt động dạy học:

- Viết chữ l, giới thiệu:

l viết in, l viết thờng -HS nhận diện âm l

- Viết âm h, giới thiệu:

h viết in, h viết thờng - HS nhận diện, đọc bài

Trang 2

- HS quan sát tranh, đọc tên bài luyện nói.

?- Trong tranh em thấy gì?

- Hai con vật đang chơi trông giống con gì?( vịt, ngan, vịt xiêm)

- Vịt không có ngời nuôi, chăn gọi là vịt gì?( vịt trời)

- Trong tranh là con le le, hình dáng giống vịt trời nhng nhỏ hơn, chỉ có

ở vài nơi ở nớc ta

- * Trò chơi: Tìm nhanh tiếng có âm l, h

Trang 3

C- Củng cố:(3')

( Trò chơi )

D- Dặn dò :(2')

+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

+ Bài 4: Hớng dẫn hs viết các số: 1, 2, 3, 4, 5

- Nhận biết thứ tự các số

GV có ghi sẵn bìa, mỗi bìa ghi sẵn 1 số từ 1- 5.( thứ tự tùy ý)

+ Jch lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

+ HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng

II- Ph ơng pháp:

- Đàm thoại, quan sát, thảo luận

III- Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức lớp 1.Bài hát: Rửa mặt nh mèo Bút chì hoặc sáp

màu Lợc chải đầu

IV- Tiến trình lên lớp:

Trang 4

- Nhận xét các nhóm trình bày chính xác.

- Cho hs giải thích yêu cầu bàitập 1.( Tại sao em cho là bạn ấy

ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, nênsửa nh thế nào với bạn cha gọngàng, sạch sẽ.)

- Làm bài tập 2:

+ Cho hs đọc yêu cầu

- Kết luận: Quần áo đi học cần

phải phẳng phiu, lành lặn, phảisạch sẽ gọn gàng Không mặcquần áo nhàu nát, rách, tuộtchỉ, đút khuy, hôi bẩn, xộcxệch đến lớp

- Cho hs nêu lại bài học

- Nhận xét tiết học

Hoạt động của trò

- 2 hs trả lời: Phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

- HS quan sát các bạn trong lớp, thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến

- HS làm bài tập 1 theo hớng dẫn

- HS chọn1 bộ quần áo đi học chophù hợp với bạn nam và bạn nữ

- Nối theo yêu cầu của đề bài

- Trình bày sự lựa chọn của mình

- Nhận xét

- Nêu lại bài học

Trang 5

D- DÆn dß:( 3') - Xem tríc bµi sau.

LuyÖn tËp tiÕng viÖt:

- HS viÕt bµi b¶ng con

- HS viÕt bµi vµo vë « li.

Trang 6

c- Bµi 3: Híng dÉn hs lµm bµi.

- HS lµm bµi:

Trang 7

C- Củng cố, tổng

kết.(4')

D- Dặn dò:(1')

d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêu yêu cầu của bài, làm bài

e- Trò chơi: Thi nối nhanh

- Cho hs nêu lại bài học

- HS xé đợc đờng thẳng, đờng gấp khúc

- Tranh minh họa nh sgk

- Bài mẫu, giấy màu,giấy trắng, hồ dán

Trang 8

- GV ghi bµi míi: o, c.

- Ghi ©m o, §äc mÉu Giíi thiÖu oviÕt in, o viÕt thêng

Trang 9

- Quan sát tranh rút ra tiếng mới: bò.

+ Ghi âm c, Đọc mẫu Giới thiệu cviết in, c viết thờng

- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1

- Hớng dẫn quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng:

bò bê có cỏ

- Hớng dẫn viết

- Chấm 1 số bài

- Cho hs quan sát tranh

? -Trong tranh em thấy gì?

- Giống nhau, khác nhau

- Cài âm, tiếng mới, phân tích, đọctrơn

Trang 10

- GV chÊm 1 sè bµi.

Trang 11

* Hớng dẫn hs làm bài tập.

+ Bài 1, 2: Thực hànhnhận biết số lợng và đọc viết số

+ Bài 3: Viết số thích

- Hát, chơi trò chơi

- Viết các số thích hợp vào ô chỉ đồ vật tơng ứng

+ Viết 4 và ô chỉ 4 con chim

+ Viết 5 vào ô chỉ vào

5 em bé

- Đọc số lợng

Trang 12

- Nhận xét, đánh giá.

- Viết: o, c, bò, cỏ

- Đọc: bò bê có cỏ

Trang 13

- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới.

- Ghi âm ơ, giới thiệu: âm ơ gồm nét cong khép kín và dấu móc

- So sánh: ơ và ô

- Cài âm ơ

- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới

- Ghi bảng tiếng ứng dụng

- Cài bảng âm ô, tiếng mới

- Phân tích, đánh vần tiếng mới

- Đọc âm: ơ

- so sánh giống nhau, khác nhau

- Cài bảng âm ơ, tiếng mới

- Phân tích, đánh vần tiếng mới

Trang 14

?- Trong tranh em thấy những gì?

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?

- Bờ hồ vẽ trong tranh đợc dùng vào việc gì?

- Cho hs đọc lại bài trong sgk

- Nhận xét tiết học

- Xem trớc bài sau

- Đọc câu ứng dụng

- Viết bài trong vở tập viết

- Đọc tên bài luyện nói

I- Mục tiêu:

- Giúp hs nhận biết và mô tả đợc 1 số vật xung quanh

- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhậnbiết đợc các vật xung quanh

- Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

Trang 15

+ Nhờ đâu mà bạn đoán ra

đó là tiếng chim hót, hay chósủa?

đoán xem đó là gì?

- Quan sát và nói về hìnhdáng, màu sắc và đặc điểmkhác nhau nh nóng, lạnh,nhẵn, sần sùi, mùi vị

- HS khác bổ xung

+ nhờ mắt

+ nhờ mắt+ nhờ mũi + nhờ lỡi + tay + Nhờ tai+ HS đặt câu hỏi để hỏi nhau:

Điều gì xảy ra khi mắt bạn bịhỏng ? Tai bị điếc? Mũi, Lỡi,

Da của chúng bị mất hết cảmgiác?

- HS đọc ghi nhớ sgk

Trang 16

Hoạt động của thầy.

- Điền dấu vào chỗ chấm:

- Nhận xét, đánh giá

- Hớng dẫn hs quan sát vật mẫu: 2 hình vuông và 1 nhóm hình tròn

? + Số hình nào nhiều hơn?

- Tơng tự với hình khác

* Kết luận: 2 nhiều hơn 2 ta dùng dấu lớn để biểu thị

2 > 1

- GV giới thiệu dấu >

- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra:3 >1, 3> 2, 4 >2, 5> 3

* So sánh sự khác nhau ở

dấu: <, > ( Khi đặt dấu <, >

thì đầu nhọn bao giờ cũng quay về số bé hơn.)

Trang 17

c- Bµi 3: Híng dÉn hs lµm bµi.

d- Bµi 4: Híng dÉn hs nªu yªu cÇu cña bµi, lµm bµi

e- Bµi 5: Trß ch¬i: Thi nèi nhanh

- Cho hs nªu l¹i bµi häc

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Xem tríc bµi sau

- HS nªu yªu cÇu, lµm bµi

Trang 18

1 < 2.

- GV giới thiệu dấu <

- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra: 1<2; 2<3; 3<4, 4<5

a- Bài 1: Cho hs nêu yêu cầu, làm bài

b- Bài 2: Hớng dẫn hs làmbài

c- Bài 3: Hớng dẫn hs làmbài

d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêuyêu cầu của bài, làm bài

e- Trò chơi: Thi nối nhanh

- Cho hs nêu lại bài học

- HS thực hiện

Luyện tập Tiếng việt:

Trang 19

cê cê cê.

Trang 20

- Giúp hs hiểu thế nào là gọn gàng sạch sẽ.

- HS biết đợc ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ qua bài thơ: Con

1- Đọc thơ: Con cò và con quạ

- GV hớng dẫn hs đọc từng câu thơ để hs hiểu ý nghĩa bài thơ

- HS hát bài hát cho thuộc

- Cảm nhận của hs khi hát bài hát này

Trang 21

O O O O O O O O O O O

Trang 23

- Nêu ý nghĩa.

- Cho hs đọc lại bài

- Xem trớc bài sau

- Đọc bài theo bàn, nhóm, lớp

- HS viết bài trong vở tập viết

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa lớn hơn và bé hơn

- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học

II- Ph ơng pháp:

Trang 24

Hoạt động của thầy.

- Điền dấu vào chỗ chấm:

- Viết dấu <, > vào ô trống

- HS sử dụng dấu để nối 2 số

Trang 26

- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé Hà có vở ô li.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ

Trang 27

- GV ghi bài mới: i, a.

- Ghi âm i, Đọc mẫu Giớithiệu i viết in, i viết thờng

- i giống vật gì ?

- Cho hs cài âm i, tiếng bi

- Phân tích, đánh vần

- Quan sát tranh rút ratiếng mới: bi

+ Ghi âm a, Đọc mẫu Giớithiệu a viết in, a viết thờng

- Giống nhau, khác nhau

- Cài âm, tiếng mới, phân tích, đọctrơn

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp.( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)

Trang 28

- Cho hs quan sát tranh.

? -Trong tranh em thấy gì?

- Vẽ mấy lá cờ?

- Lá cờ có màu gì?

+ Ngoài cờ Tổ quốc em còn thấy những loại cờ nào?

- Cho hs đọc lại cả bài

-Ôn lại âm đã học trong tuần

- Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết qua bài học

Trang 29

a- Luyện đọc trên bảng lớp.

- Đọc bài cá nhân, nhóm,lớp

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa lớn hơn và bé hơn

- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học

- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài

- Viết dấu <, > vào ô trống

3 4 5 2 1 3 2 4

4 3 2 5 3 1 4 2

Trang 30

- §¹t nhiÒu ®iÓm cao trong häc tËp.

- Thùc hiÖn tèt mäi nÒn nÕp cña trêng, cña líp

To¸n:

Lín h¬n, dÊu >.

Trang 31

Hoạt động của thầy.

- Điền dấu vào chỗ chấm:

- Nhận xét, đánh giá

- Hớng dẫn hs quan sát vật mẫu: 2 hình vuông và

1 nhóm hình tròn

? + Số hình nào nhiều hơn?

- Tơng tự với hình khác

* Kết luận: 2 nhiều hơn 2

ta dùng dấu lớn để biểu thị

2 > 1

- GV giới thiệu dấu >

- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra:3 >1, 3> 2, 4 >2, 5> 3

* So sánh sự khác nhau ở

dấu: <, > ( Khi đặt dấu

<, > thì đầu nhọn bao giờ cũng quay về số bé hơn.)

- HS nêu: 2 > 1

- Cài dấu >, 2> 1

- Đọc quan hệ về lớn hơn

* Khác nhau tên gọi và cách sử dụng

Trang 32

C- Củng cố, tổng

kết.(4')

D- Dặn dò:(1')

b- Bài 2: Hớng dẫn hs làmbài

c- Bài 3: Hớng dẫn hs làmbài

d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêuyêu cầu của bài, làm bài

e- Bài 5: Trò chơi: Thi nốinhanh

- Cho hs nêu lại bài học

- Nhận xét tiết học

- Xem trớc bài sau

- HS nêu yêu cầu, làm bài.( Viết dấu lớn.)

- Giúp hs viết đợc tiếng : lễ, cọ, bờ, hổ

- HS biết viết đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách, biết nối các nét chữ liềnnhau

- Giáo dục hs tính cẩn thận khi viết bài

II- Ph ơng pháp:

- Đàm thoại, quan sát, thực hành

III- Chuẩn bi:

- Vở tập viết lớp 1, bảng con, bảng phụ

Hoạt động của thầy

- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs

- Gv giới thiệu bài viết

Hoạt động của trò

- HS mở bài để kiểm tra

- HS đọc bài viết

Trang 33

-Ôn lại âm đã học trong tuần.

- Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết qua bài học

Trang 34

- Đọc bài cá nhân, nhóm,lớp.

- Có phản ánh đúng với tín hiệu đèn giao thông

- Đi theo đúng tín hiệu đèn giao thông

Trang 35

1- Giới thiệu bài:

2- Hoạt động 1: Giới thiệu đèn tín hiệu giao thông

- HS quan sát tranh

? - Đèn tín hiệu đặt ở đâu? - Nơi có đờng giao nhau

- Đèn tín hiệu có mấy màu? - Có 3 màu

- Thứ tự các màu nh thế nào? - Đỏ vàng xanh

* Có 2 loại đèn tín hiệu : Đèn tín hiệu cho các loại xe và đèn tín hiệu cho ngời đi bộ?

3- Hoạt động 2: Quan sát tranh, ảnh chụp

- Cho hs quan sát tranh1

? + Đèn tín hiệu dành cho các loại xe đợc vẽ màu gì?

+ Xe cộ lúc đó dừng lại hay đi?

- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé Hà có vở ô li

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ

Trang 36

- GV ghi bài mới: i, a.

- Ghi âm i, Đọc mẫu Giớithiệu i viết in, i viết thờng

- Cài : i, bi

- Giống nhau, khác nhau

- Cài âm, tiếng mới, phântích, đọc trơn

- Đọc bài: cá nhâ, nhóm, lớp

( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)

Trang 37

- Cho hs quan sát tranh.

? -Trong tranh em thấy gì?

- Xem trớc bài sau

- Đọc tên bài luyện nói.Lá cờ

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

- Luyện ghép tiếng:

b- Luyện đọc bài trong sgk

- HS luyện đọc

Trang 40

- GV ghi bài mới: n, m

- Ghi âm n, Đọc mẫu Giớithiệu n viết in, n viết thờng

- Cho hs cài âm n, tiếng nơ

- Giống nhau, khác nhau

- Cài âm, tiếng mới, phântích, đọc trơn

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)

Trang 41

- Cho hs quan sát tranh.

?- Tranh vẽ mấy lá cờ?

- Lá cờ có những màu gì?

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

- Xem trớc bài sau

- Đọc tên bài luyện nói: Lá cờ

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa lớn hơn và bé hơn

- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học

Hoạt động của thầy

- Điền dấu vào chỗ chấm:

- Viết dấu <, > vào ô

Trang 42

c- Bài 3: Hớng dẫn hs chơi trò chơi nối số.

- Giúp hs nhận biết và mô tả đợc 1 số vật xung quanh

- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhậnbiết đợc các vật xung quanh

- Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

Hoạt động của trò

Trang 43

- Muốn cơ thể củacác em chóng lớn , khỏemạnh, em phải làm gì?

Ngoài mắt để nhìncòn có thể dùng các bộphận khác của cơ thể đểnhận bíêt các sự vật vàhiện tợng xung quanh

+ Nhờ đâu mà bạn đoán

ra đó là tiếng chim hót,hay chó sủa?

- Dùng khăn che mắtmột bạn, lần lợt đặt vật vàotay bạn đó để bạn đó phải

đoán xem đó là gì?

- Quan sát và nói vềhình dáng, màu sắc và đặc

điểm khác nhau nh nóng,lạnh, nhẵn, sần sùi, mùivị

- HS khác bổ xung

+ nhờ mắt

+ nhờ mắt+ nhờ mũi + nhờ lỡi + tay + Nhờ tai+ HS đặt câu hỏi để hỏinhau:

Điều gì xảy ra khi mắt bạn

bị hỏng ? Tai bị điếc? Mũi,Lỡi, Da của chúng bị mấthết cảm giác?

Trang 44

+ Nhận biết và mô tả đợc 1 số vật xung quanh.

+ Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhậnbiết đợc các vật xung quanh

+ Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

3- Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.

? + Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu sắc?( nhờ mắt)

+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc hình dáng của mọi vật?( nhờ mắt)

+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc mùi vị của vật? ( nhờ mũi)

+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc vị của vật? ( nhờ lỡi)

+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc một vật cứng hay mềm, sần sùi, mịnmàng, trơn, nhẵn, nóng, lạnh? ( tay)

+ Nhờ đâu mà bạn đoán ra đó là tiếng chim hót, hay chó sủa? ( Nhờtai)

- HS đặt câu hỏi để hỏi nhau:

Điều gì xảy ra khi mắt bạn bị hỏng ? Tai bị điếc? Mũi, Lỡi, Da củachúng bị mất hết cảm giác?

Trang 45

- Cñng cè nh÷ng kh¸i niªm ban ®Çu vÒ bÐ h¬n, lín h¬n vÒ sö dông c¸cdÊu <, >, vµ c¸c tõ bÐ h¬n, lín h¬n khi so s¸nh 2 sè.

- Bíc ®Çu giíi thiÖu quan hÖ gi÷a lín h¬n vµ bÐ h¬n

- Gi¸o dôc hs thªm yªu thÝch m«n häc

- Cho hs nªu yªu cÇu, lµm bµi

- ViÕt dÊu <, > vµo « trèng

3 4 5 2 1 3 2 4

Trang 46

- Đạt nhiều điểm cao trong học tập.

- Thực hiện tốt mọi nền nếp của trờng, của lớp

- Đọc đợc câu ứng dụng: Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

Trang 47

1-Giới thiệu bài

- Cho hs cài âm d, tiếng dê

- Quan sát tranh rút ra tiếngmới: dê

Dì Na đi đò, bé và mẹ đi chợ

- Hớng dẫn viết

- Chấm 1 số bài

- Cho hs quan sát tranh

+ Tại sao em lại thích nhữngvật, con vật này?

- Giống nhau, khác nhau

- Cài âm, tiếng mới, phântích, đọc trơn

- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp

( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)

- Đọc tên bài luyện nói

dế, cá cờ, bi ve, lá đa

Trang 48

th-+ Tại sao có hình lá đa bị cắt nh trong tranh? Em có biết đó là trò chơi gì không?

- Cho hs đọc lại cả bài

- Nhận xét tiết học

- Xem trớc bài sau

- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói

- Đọc lại bài trên bảng + sgk

- Biết sử dụng từ " Bằng nhau", Dấu bằng khi so sánh các số

- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học

II- Ph ơng pháp:

- Đàm thoại, quan sát, thực hành

III- Chuẩn bi:

- Các mô hình : Hình tròn, hình vuông, hình tam giác

Trang 49

- Tơng tự với 3 quả cam, 3hình tam giác.

* Kết luận: Số quả cam bằng số hình tam giác nên

ta dùng dấu bằng để biểu thị

3=3

- GV giới thiệu dấu =

* Gắn 4 hình vuônh và 4 hình tròn cho hs so sánh

để thấy đợc 4=4

Kết luận : Mỗi số bằng

chính số đó và ngợc lại nên chúng bằng nhau

a- Bài 1: Cho hs nêu yêu cầu, làm bài

b- Bài 2: Hớng dẫn hs làmbài

c- Bài 3: Hớng dẫn hs làmbài

d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêuyêu cầu của bài, làm bài

- Cho hs nêu lại bài học

- Nhận xét tiết học

- Xem trớc bài sau

- HS quan sát, nêu số ợng

Trang 50

+ HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng.

Hoạt động của thầy

- Cho hs nhắc lại nội dung bài học tiết trớc

- Nêu yêu cầu để các nhóm thảo luận

+ Bạn nhỏ trong tranh

đang làm gì?

+ Bạn đó có gọn gàng, sạch sẽ không?

+ Em có muốn làm nh bạn không?

- Nhận xét các nhóm trìnhbày chính xác

* Kết luận: Chúng ta nên

làm nh bạn nhỏ trong tranh 1 đến tranh 8

- Cho hs nêu yêu cầu bàitập 4, hớng dẫn

- HS làm bài tập 4 theo

h-ớng dẫn

- Hoạt động nhóm giúp nhau sửa sang quấn áo, đầutóc gọn gàng sạch sẽ

Hát bài hát: Rửa mặt nh mèo

- HS đọc câu thơ:

Đầu tóc em chải gọn

Trang 51

- Cho hs nªu l¹i bµi häc.

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Xem tríc bµi sau

gµng,¸o quÇn s¹ch sÏ tr«ng cµng thªm yªu.

- Nªu l¹i bµi häc

LuyÖn tËp TiÕng viÖt:

Ngày đăng: 16/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vở tập viết lớp 1, bảng con, bảng phụ. - Giao an lop 1 - tuan 3+4+5+6
t ập viết lớp 1, bảng con, bảng phụ (Trang 171)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w