III- Các hoạt động dạy học: - Viết chữ l, giới thiệu: l viết in, l viết thờng.. - HS quan sát tranh, đọc tên bài luyện nói.?- Trong tranh em thấy gì?. - Cho hs đọc lại bài trong sgk?. -
Trang 1Tuần 3: Sáng thứ hai ngày 1 tháng 9 năm2008.
- Đọc đợc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa sgk
III- Các hoạt động dạy học:
- Viết chữ l, giới thiệu:
l viết in, l viết thờng -HS nhận diện âm l
- Viết âm h, giới thiệu:
h viết in, h viết thờng - HS nhận diện, đọc bài
Trang 2- HS quan sát tranh, đọc tên bài luyện nói.
?- Trong tranh em thấy gì?
- Hai con vật đang chơi trông giống con gì?( vịt, ngan, vịt xiêm)
- Vịt không có ngời nuôi, chăn gọi là vịt gì?( vịt trời)
- Trong tranh là con le le, hình dáng giống vịt trời nhng nhỏ hơn, chỉ có
ở vài nơi ở nớc ta
- * Trò chơi: Tìm nhanh tiếng có âm l, h
Trang 3C- Củng cố:(3')
( Trò chơi )
D- Dặn dò :(2')
+ Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
+ Bài 4: Hớng dẫn hs viết các số: 1, 2, 3, 4, 5
- Nhận biết thứ tự các số
GV có ghi sẵn bìa, mỗi bìa ghi sẵn 1 số từ 1- 5.( thứ tự tùy ý)
+ Jch lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
+ HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng
II- Ph ơng pháp:
- Đàm thoại, quan sát, thảo luận
III- Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức lớp 1.Bài hát: Rửa mặt nh mèo Bút chì hoặc sáp
màu Lợc chải đầu
IV- Tiến trình lên lớp:
Trang 4- Nhận xét các nhóm trình bày chính xác.
- Cho hs giải thích yêu cầu bàitập 1.( Tại sao em cho là bạn ấy
ăn mặc gọn gàng sạch sẽ, nênsửa nh thế nào với bạn cha gọngàng, sạch sẽ.)
- Làm bài tập 2:
+ Cho hs đọc yêu cầu
- Kết luận: Quần áo đi học cần
phải phẳng phiu, lành lặn, phảisạch sẽ gọn gàng Không mặcquần áo nhàu nát, rách, tuộtchỉ, đút khuy, hôi bẩn, xộcxệch đến lớp
- Cho hs nêu lại bài học
- Nhận xét tiết học
Hoạt động của trò
- 2 hs trả lời: Phải cố gắng học thật giỏi, thật ngoan
- HS quan sát các bạn trong lớp, thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
- HS làm bài tập 1 theo hớng dẫn
- HS chọn1 bộ quần áo đi học chophù hợp với bạn nam và bạn nữ
- Nối theo yêu cầu của đề bài
- Trình bày sự lựa chọn của mình
- Nhận xét
- Nêu lại bài học
Trang 5D- DÆn dß:( 3') - Xem tríc bµi sau.
LuyÖn tËp tiÕng viÖt:
- HS viÕt bµi b¶ng con
- HS viÕt bµi vµo vë « li.
Trang 6c- Bµi 3: Híng dÉn hs lµm bµi.
- HS lµm bµi:
Trang 7C- Củng cố, tổng
kết.(4')
D- Dặn dò:(1')
d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêu yêu cầu của bài, làm bài
e- Trò chơi: Thi nối nhanh
- Cho hs nêu lại bài học
- HS xé đợc đờng thẳng, đờng gấp khúc
- Tranh minh họa nh sgk
- Bài mẫu, giấy màu,giấy trắng, hồ dán
Trang 8- GV ghi bµi míi: o, c.
- Ghi ©m o, §äc mÉu Giíi thiÖu oviÕt in, o viÕt thêng
Trang 9- Quan sát tranh rút ra tiếng mới: bò.
+ Ghi âm c, Đọc mẫu Giới thiệu cviết in, c viết thờng
- Cho hs luyện đọc bài ở tiết 1
- Hớng dẫn quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng:
bò bê có cỏ
- Hớng dẫn viết
- Chấm 1 số bài
- Cho hs quan sát tranh
? -Trong tranh em thấy gì?
- Giống nhau, khác nhau
- Cài âm, tiếng mới, phân tích, đọctrơn
Trang 10- GV chÊm 1 sè bµi.
Trang 11* Hớng dẫn hs làm bài tập.
+ Bài 1, 2: Thực hànhnhận biết số lợng và đọc viết số
+ Bài 3: Viết số thích
- Hát, chơi trò chơi
- Viết các số thích hợp vào ô chỉ đồ vật tơng ứng
+ Viết 4 và ô chỉ 4 con chim
+ Viết 5 vào ô chỉ vào
5 em bé
- Đọc số lợng
Trang 12- Nhận xét, đánh giá.
- Viết: o, c, bò, cỏ
- Đọc: bò bê có cỏ
Trang 13- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới.
- Ghi âm ơ, giới thiệu: âm ơ gồm nét cong khép kín và dấu móc
- So sánh: ơ và ô
- Cài âm ơ
- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới
- Ghi bảng tiếng ứng dụng
- Cài bảng âm ô, tiếng mới
- Phân tích, đánh vần tiếng mới
- Đọc âm: ơ
- so sánh giống nhau, khác nhau
- Cài bảng âm ơ, tiếng mới
- Phân tích, đánh vần tiếng mới
Trang 14?- Trong tranh em thấy những gì?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
- Bờ hồ vẽ trong tranh đợc dùng vào việc gì?
- Cho hs đọc lại bài trong sgk
- Nhận xét tiết học
- Xem trớc bài sau
- Đọc câu ứng dụng
- Viết bài trong vở tập viết
- Đọc tên bài luyện nói
I- Mục tiêu:
- Giúp hs nhận biết và mô tả đợc 1 số vật xung quanh
- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhậnbiết đợc các vật xung quanh
- Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
Trang 15+ Nhờ đâu mà bạn đoán ra
đó là tiếng chim hót, hay chósủa?
đoán xem đó là gì?
- Quan sát và nói về hìnhdáng, màu sắc và đặc điểmkhác nhau nh nóng, lạnh,nhẵn, sần sùi, mùi vị
- HS khác bổ xung
+ nhờ mắt
+ nhờ mắt+ nhờ mũi + nhờ lỡi + tay + Nhờ tai+ HS đặt câu hỏi để hỏi nhau:
Điều gì xảy ra khi mắt bạn bịhỏng ? Tai bị điếc? Mũi, Lỡi,
Da của chúng bị mất hết cảmgiác?
- HS đọc ghi nhớ sgk
Trang 16Hoạt động của thầy.
- Điền dấu vào chỗ chấm:
- Nhận xét, đánh giá
- Hớng dẫn hs quan sát vật mẫu: 2 hình vuông và 1 nhóm hình tròn
? + Số hình nào nhiều hơn?
- Tơng tự với hình khác
* Kết luận: 2 nhiều hơn 2 ta dùng dấu lớn để biểu thị
2 > 1
- GV giới thiệu dấu >
- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra:3 >1, 3> 2, 4 >2, 5> 3
* So sánh sự khác nhau ở
dấu: <, > ( Khi đặt dấu <, >
thì đầu nhọn bao giờ cũng quay về số bé hơn.)
Trang 17c- Bµi 3: Híng dÉn hs lµm bµi.
d- Bµi 4: Híng dÉn hs nªu yªu cÇu cña bµi, lµm bµi
e- Bµi 5: Trß ch¬i: Thi nèi nhanh
- Cho hs nªu l¹i bµi häc
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Xem tríc bµi sau
- HS nªu yªu cÇu, lµm bµi
Trang 181 < 2.
- GV giới thiệu dấu <
- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra: 1<2; 2<3; 3<4, 4<5
a- Bài 1: Cho hs nêu yêu cầu, làm bài
b- Bài 2: Hớng dẫn hs làmbài
c- Bài 3: Hớng dẫn hs làmbài
d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêuyêu cầu của bài, làm bài
e- Trò chơi: Thi nối nhanh
- Cho hs nêu lại bài học
- HS thực hiện
Luyện tập Tiếng việt:
Trang 19cê cê cê.
Trang 20- Giúp hs hiểu thế nào là gọn gàng sạch sẽ.
- HS biết đợc ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ qua bài thơ: Con
1- Đọc thơ: Con cò và con quạ
- GV hớng dẫn hs đọc từng câu thơ để hs hiểu ý nghĩa bài thơ
- HS hát bài hát cho thuộc
- Cảm nhận của hs khi hát bài hát này
Trang 21O O O O O O O O O O O
Trang 23- Nêu ý nghĩa.
- Cho hs đọc lại bài
- Xem trớc bài sau
- Đọc bài theo bàn, nhóm, lớp
- HS viết bài trong vở tập viết
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa lớn hơn và bé hơn
- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học
II- Ph ơng pháp:
Trang 24Hoạt động của thầy.
- Điền dấu vào chỗ chấm:
- Viết dấu <, > vào ô trống
- HS sử dụng dấu để nối 2 số
Trang 26- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé Hà có vở ô li.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ
Trang 27- GV ghi bài mới: i, a.
- Ghi âm i, Đọc mẫu Giớithiệu i viết in, i viết thờng
- i giống vật gì ?
- Cho hs cài âm i, tiếng bi
- Phân tích, đánh vần
- Quan sát tranh rút ratiếng mới: bi
+ Ghi âm a, Đọc mẫu Giớithiệu a viết in, a viết thờng
- Giống nhau, khác nhau
- Cài âm, tiếng mới, phân tích, đọctrơn
- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp.( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)
Trang 28- Cho hs quan sát tranh.
? -Trong tranh em thấy gì?
- Vẽ mấy lá cờ?
- Lá cờ có màu gì?
+ Ngoài cờ Tổ quốc em còn thấy những loại cờ nào?
- Cho hs đọc lại cả bài
-Ôn lại âm đã học trong tuần
- Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết qua bài học
Trang 29a- Luyện đọc trên bảng lớp.
- Đọc bài cá nhân, nhóm,lớp
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa lớn hơn và bé hơn
- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học
- Cho hs nêu yêu cầu, làm bài
- Viết dấu <, > vào ô trống
3 4 5 2 1 3 2 4
4 3 2 5 3 1 4 2
Trang 30- §¹t nhiÒu ®iÓm cao trong häc tËp.
- Thùc hiÖn tèt mäi nÒn nÕp cña trêng, cña líp
To¸n:
Lín h¬n, dÊu >.
Trang 31Hoạt động của thầy.
- Điền dấu vào chỗ chấm:
- Nhận xét, đánh giá
- Hớng dẫn hs quan sát vật mẫu: 2 hình vuông và
1 nhóm hình tròn
? + Số hình nào nhiều hơn?
- Tơng tự với hình khác
* Kết luận: 2 nhiều hơn 2
ta dùng dấu lớn để biểu thị
2 > 1
- GV giới thiệu dấu >
- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra:3 >1, 3> 2, 4 >2, 5> 3
* So sánh sự khác nhau ở
dấu: <, > ( Khi đặt dấu
<, > thì đầu nhọn bao giờ cũng quay về số bé hơn.)
- HS nêu: 2 > 1
- Cài dấu >, 2> 1
- Đọc quan hệ về lớn hơn
* Khác nhau tên gọi và cách sử dụng
Trang 32C- Củng cố, tổng
kết.(4')
D- Dặn dò:(1')
b- Bài 2: Hớng dẫn hs làmbài
c- Bài 3: Hớng dẫn hs làmbài
d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêuyêu cầu của bài, làm bài
e- Bài 5: Trò chơi: Thi nốinhanh
- Cho hs nêu lại bài học
- Nhận xét tiết học
- Xem trớc bài sau
- HS nêu yêu cầu, làm bài.( Viết dấu lớn.)
- Giúp hs viết đợc tiếng : lễ, cọ, bờ, hổ
- HS biết viết đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách, biết nối các nét chữ liềnnhau
- Giáo dục hs tính cẩn thận khi viết bài
II- Ph ơng pháp:
- Đàm thoại, quan sát, thực hành
III- Chuẩn bi:
- Vở tập viết lớp 1, bảng con, bảng phụ
Hoạt động của thầy
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
- Gv giới thiệu bài viết
Hoạt động của trò
- HS mở bài để kiểm tra
- HS đọc bài viết
Trang 33-Ôn lại âm đã học trong tuần.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết qua bài học
Trang 34- Đọc bài cá nhân, nhóm,lớp.
- Có phản ánh đúng với tín hiệu đèn giao thông
- Đi theo đúng tín hiệu đèn giao thông
Trang 351- Giới thiệu bài:
2- Hoạt động 1: Giới thiệu đèn tín hiệu giao thông
- HS quan sát tranh
? - Đèn tín hiệu đặt ở đâu? - Nơi có đờng giao nhau
- Đèn tín hiệu có mấy màu? - Có 3 màu
- Thứ tự các màu nh thế nào? - Đỏ vàng xanh
* Có 2 loại đèn tín hiệu : Đèn tín hiệu cho các loại xe và đèn tín hiệu cho ngời đi bộ?
3- Hoạt động 2: Quan sát tranh, ảnh chụp
- Cho hs quan sát tranh1
? + Đèn tín hiệu dành cho các loại xe đợc vẽ màu gì?
+ Xe cộ lúc đó dừng lại hay đi?
- Đọc đợc câu ứng dụng: Bé Hà có vở ô li
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ
Trang 36- GV ghi bài mới: i, a.
- Ghi âm i, Đọc mẫu Giớithiệu i viết in, i viết thờng
- Cài : i, bi
- Giống nhau, khác nhau
- Cài âm, tiếng mới, phântích, đọc trơn
- Đọc bài: cá nhâ, nhóm, lớp
( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)
Trang 37- Cho hs quan sát tranh.
? -Trong tranh em thấy gì?
- Xem trớc bài sau
- Đọc tên bài luyện nói.Lá cờ
- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
- Luyện ghép tiếng:
b- Luyện đọc bài trong sgk
- HS luyện đọc
Trang 40- GV ghi bài mới: n, m
- Ghi âm n, Đọc mẫu Giớithiệu n viết in, n viết thờng
- Cho hs cài âm n, tiếng nơ
- Giống nhau, khác nhau
- Cài âm, tiếng mới, phântích, đọc trơn
- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp
( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)
Trang 41- Cho hs quan sát tranh.
?- Tranh vẽ mấy lá cờ?
- Lá cờ có những màu gì?
- Cho hs đọc lại cả bài
- Nhận xét tiết học
- Xem trớc bài sau
- Đọc tên bài luyện nói: Lá cờ
- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
- Bớc đầu giới thiệu quan hệ giữa lớn hơn và bé hơn
- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học
Hoạt động của thầy
- Điền dấu vào chỗ chấm:
- Viết dấu <, > vào ô
Trang 42c- Bài 3: Hớng dẫn hs chơi trò chơi nối số.
- Giúp hs nhận biết và mô tả đợc 1 số vật xung quanh
- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhậnbiết đợc các vật xung quanh
- Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
Hoạt động của trò
Trang 43- Muốn cơ thể củacác em chóng lớn , khỏemạnh, em phải làm gì?
Ngoài mắt để nhìncòn có thể dùng các bộphận khác của cơ thể đểnhận bíêt các sự vật vàhiện tợng xung quanh
+ Nhờ đâu mà bạn đoán
ra đó là tiếng chim hót,hay chó sủa?
- Dùng khăn che mắtmột bạn, lần lợt đặt vật vàotay bạn đó để bạn đó phải
đoán xem đó là gì?
- Quan sát và nói vềhình dáng, màu sắc và đặc
điểm khác nhau nh nóng,lạnh, nhẵn, sần sùi, mùivị
- HS khác bổ xung
+ nhờ mắt
+ nhờ mắt+ nhờ mũi + nhờ lỡi + tay + Nhờ tai+ HS đặt câu hỏi để hỏinhau:
Điều gì xảy ra khi mắt bạn
bị hỏng ? Tai bị điếc? Mũi,Lỡi, Da của chúng bị mấthết cảm giác?
Trang 44+ Nhận biết và mô tả đợc 1 số vật xung quanh.
+ Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhậnbiết đợc các vật xung quanh
+ Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
3- Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.
? + Nhờ đâu mà bạn biết đợc màu sắc?( nhờ mắt)
+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc hình dáng của mọi vật?( nhờ mắt)
+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc mùi vị của vật? ( nhờ mũi)
+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc vị của vật? ( nhờ lỡi)
+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc một vật cứng hay mềm, sần sùi, mịnmàng, trơn, nhẵn, nóng, lạnh? ( tay)
+ Nhờ đâu mà bạn đoán ra đó là tiếng chim hót, hay chó sủa? ( Nhờtai)
- HS đặt câu hỏi để hỏi nhau:
Điều gì xảy ra khi mắt bạn bị hỏng ? Tai bị điếc? Mũi, Lỡi, Da củachúng bị mất hết cảm giác?
Trang 45- Cñng cè nh÷ng kh¸i niªm ban ®Çu vÒ bÐ h¬n, lín h¬n vÒ sö dông c¸cdÊu <, >, vµ c¸c tõ bÐ h¬n, lín h¬n khi so s¸nh 2 sè.
- Bíc ®Çu giíi thiÖu quan hÖ gi÷a lín h¬n vµ bÐ h¬n
- Gi¸o dôc hs thªm yªu thÝch m«n häc
- Cho hs nªu yªu cÇu, lµm bµi
- ViÕt dÊu <, > vµo « trèng
3 4 5 2 1 3 2 4
Trang 46- Đạt nhiều điểm cao trong học tập.
- Thực hiện tốt mọi nền nếp của trờng, của lớp
- Đọc đợc câu ứng dụng: Dì Na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
Trang 471-Giới thiệu bài
- Cho hs cài âm d, tiếng dê
- Quan sát tranh rút ra tiếngmới: dê
Dì Na đi đò, bé và mẹ đi chợ
- Hớng dẫn viết
- Chấm 1 số bài
- Cho hs quan sát tranh
+ Tại sao em lại thích nhữngvật, con vật này?
- Giống nhau, khác nhau
- Cài âm, tiếng mới, phântích, đọc trơn
- Đọc bài: cá nhân, nhóm, lớp
( Phân tích, đánh vần, đọc trơn)
- Đọc tên bài luyện nói
dế, cá cờ, bi ve, lá đa
Trang 48th-+ Tại sao có hình lá đa bị cắt nh trong tranh? Em có biết đó là trò chơi gì không?
- Cho hs đọc lại cả bài
- Nhận xét tiết học
- Xem trớc bài sau
- 1, 2 hs nêu lại toàn bộ nội dung bài luyện nói
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
- Biết sử dụng từ " Bằng nhau", Dấu bằng khi so sánh các số
- Giáo dục hs thêm yêu thích môn học
II- Ph ơng pháp:
- Đàm thoại, quan sát, thực hành
III- Chuẩn bi:
- Các mô hình : Hình tròn, hình vuông, hình tam giác
Trang 49- Tơng tự với 3 quả cam, 3hình tam giác.
* Kết luận: Số quả cam bằng số hình tam giác nên
ta dùng dấu bằng để biểu thị
3=3
- GV giới thiệu dấu =
* Gắn 4 hình vuônh và 4 hình tròn cho hs so sánh
để thấy đợc 4=4
Kết luận : Mỗi số bằng
chính số đó và ngợc lại nên chúng bằng nhau
a- Bài 1: Cho hs nêu yêu cầu, làm bài
b- Bài 2: Hớng dẫn hs làmbài
c- Bài 3: Hớng dẫn hs làmbài
d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêuyêu cầu của bài, làm bài
- Cho hs nêu lại bài học
- Nhận xét tiết học
- Xem trớc bài sau
- HS quan sát, nêu số ợng
Trang 50+ HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng.
Hoạt động của thầy
- Cho hs nhắc lại nội dung bài học tiết trớc
- Nêu yêu cầu để các nhóm thảo luận
+ Bạn nhỏ trong tranh
đang làm gì?
+ Bạn đó có gọn gàng, sạch sẽ không?
+ Em có muốn làm nh bạn không?
- Nhận xét các nhóm trìnhbày chính xác
* Kết luận: Chúng ta nên
làm nh bạn nhỏ trong tranh 1 đến tranh 8
- Cho hs nêu yêu cầu bàitập 4, hớng dẫn
- HS làm bài tập 4 theo
h-ớng dẫn
- Hoạt động nhóm giúp nhau sửa sang quấn áo, đầutóc gọn gàng sạch sẽ
Hát bài hát: Rửa mặt nh mèo
- HS đọc câu thơ:
Đầu tóc em chải gọn
Trang 51- Cho hs nªu l¹i bµi häc.
- NhËn xÐt tiÕt häc
- Xem tríc bµi sau
gµng,¸o quÇn s¹ch sÏ tr«ng cµng thªm yªu.
- Nªu l¹i bµi häc
LuyÖn tËp TiÕng viÖt: