Ngày soạn:27/9/2010 Tuần 7 Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP I.MỤC TIÊU - HS vận dụng được các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử..
Trang 1Ngày soạn:27/9/2010
Tuần 7
Tiết 13:
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I.MỤC TIÊU
- HS vận dụng được các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.
- HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu,
các bài toán phối hợp bằng 2 PP
II.CHUẨN BỊ
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Học bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Ví dụ
Gv: Có nhận xét gì về các hạng tử của đa
thức?
đặt nhân tử chung và dùng HĐT
Gv: Hãy nhận xét đa thức trên?
Vậy hãy phân tích tiếp
Gv: Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm ?1
Gv: Gọi đại diện nhóm trình bài
- Cả lớp nhận xét
a) Ví dụ 1:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
5x3+10x2y+5xy2
b)Ví dụ 2:
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
x2-2xy+y2-9
= (x-y)2-32
= (x-y-3)(x-y+3)
?1 Phân tích đa thức thành nhân tử 2x3y-2xy3-4xy2-2xy
Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy
= 2xy(x2-y2-2y-1
=2xy(x2-(y+1)2]
=2xy(x-y+1)(x+y+1)
Hoạt động 2: Áp dụng
Gv: Dùng bảng phụ ghi trước nội dung
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
Gv: Gọi hs lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)
Thay số ta có với x= 94,5 và y = 4,5 (94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)
=100.91 = 9100
Trang 2thành nhân tử, bạn Việt làm như sau:
Em hãy chỉ rõ trong cách làm trên, bạn Việt
đã sử dụng những phương pháp nào để phân
tích đa thức thành nhân tử
Gv: Em hãy chỉ rõ cách làm trên
Kq : + Nhóm hạng tử
+ Dùng hằng đẳng thức
+ Đặt nhân tử chung
bạn Việt làm như sau:
=(x- y) (x- y+4)
Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn
- Làm bài tập 51(t24- SGK):
Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x3-2x2+x
b) 2x2+4x+2-2y2
c) 2xy-x2-y2+16
Gv: Gọi 3 hs lên bảng làm bài
a) x3-2x2+x =x(x2-2x+1) =x(x-1)2
b) 2x2+4x+2-2y2 =(2x2+4x)+(2-2y2)
=2(x2+2x+1-y2) =2[(x+1)2-y2)]
=2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16
=-(-2xy+x2+y2-16) =-[(x-y)2-42]
=(2x2+4x)+(2-2y2)
Về nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 52, 53 SGK
Ngày soạn:28/9/2010
Trang 3Tiết 14
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- HS được rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba phương pháp cơ bản) HS biết thêm phương pháp: " Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức
- Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp các phươngpháp
- Rèn luyện tính cẩn thận, tư duy sáng tạo.
II CHUÂN BỊ
- Gv: Bảng phụ
- Hs: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động1: Kiểm tra
Hs1: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) xy2-2xy+x b) x2-xy+x-y c) x2+3x+2
Hs2: Phân tích ĐTTNT
a) x4-2x2 b) x2-4x+3
2- a) x4-2x2= x2(x2-2)
Hoạt động 2: Luyện tập
Chữa bài 52 (t24- SGK)
CMR: (5n+2)2 - 45 nZ
- Gọi Hs lên bảng chữa
- Cả lớp làm và theo dõi bài chữa của bạn
Gv: Muốn CM một biểu thức chia hết cho
một số nguyên a nào đó với mọi giá trị
nguyên của biến, ta phải phân tích biểu
thức đó thành nhân tử Trong đó có chứa
nhân tử a
Chữa bài 55(t25 SGK)
Tìm x biết
a) x3-1
Bài 52(t24- SGK)
Ta có:
(5n+2)2- 4
=(5n+2)2-22
n là các số nguyên
Bài 55(t25- SGK)
a) x3-1
4x = 0 x(x2-1
4) = 0
x[x2-(1
2)2] = 0 x(x-1
2)(x+1
2) = 0
x = 0 x = 0 x-1
2
x+1
2= 0 x=-1
2
Trang 4b) (2x-1)2-(x+3)2= 0
c) x2(x-3)3+12- 4x
Gv gọi 3 Hs lên bảng chữa?
- Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv: Muốn tìm x khi biểu thức = 0 Ta biến
đổi biểu thức về dạng tích các nhân tử
+ Cho mỗi nhân tử bằng 0 rồi tìm giá trị
biểu thức tương ứng
+ Tất cả các giá trị của x tìm được đều thoả
cần tìm cuả x
Chữa bài 54(t25- SGK)
Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x3+ 2x2y + xy2- 9x
- Hs nhận xét kq
- Hs nhận xét cách trình bày
Gv: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu khi
mở dấu ngoặc hoặc đưa vào trong ngoặc
với dấu(-) đẳng thức
Bài tập ( Trắc nghiệm)
- GV dùng bảng phụ
1) Kết quả nào trong các kết luận sau là
sai
C xn+2-xny2 = xn(x+y)(x-y)
Vậy x= 0 hoặc x =
x=-2
b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0
2
3
4 0
4
x
x
c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3)- 4(x-3) =(x-3)(x2- 4)
(x-3) = 0 x = 3 (x+2) = 0 x =-2 (x-2) = 0 x = 2
Bài 54(t25-SGK)
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
= 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2
=(x-y)(2- x+y)
4) Bài tập ( Trắc nghiệm)
2) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
2
1.- Câu D sai 2.- Câu A đúng
Hoạt động 3 : Củng cố – Hướng dẫn
nào để PTĐTTNT?
- Làm các bài tập 56, 57, 58 SGK
Ngày soạn: 2/10/2010
Tuần 8
Trang 5Tiết 15
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIấU
Học sinh nắm được:
- Đa thức A chia hết cho đa thức B 0 khi nào
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ? -Thực hành phép chia thành thạo
II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ
Hs: Bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph)
Hs1: Điền vào ụ trúng trong bảng
A:B
- Phỏt biểu và viết cụng thức chia hai lũy thừa cựng cơ số?
Gv: Với a, b ЄN, a chia hết cho b khi nào?N, a chia hết cho b khi nào?
Tương tự: A,B là hai đa thức, B ≠ 0
A: Đa thức chia
B: Đa thức chia
Q: Đa thức thương
B
Hoạt động 2: Quy tắc (17 ph)
- Yờu cầu hs làm ?1
- Yờu cầu hs hoạt động
nhúm ?2
- Vậy khi nào đơn thức A
chia hết cho đơn thức B ?
- Hóy nờu quy tắc chia hai
đơn thức ?
- Làm bài dưới sự hướng dẫn của Gv
- Hoạt động nhúm ?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = 15
b) 12x3y : 9x2 =
9 xy3xy
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều cú trong A với
số mũ khụng lớn hơn số
mũ của nú trong A
- Phỏt biểu quy tắc (sgk)
?1 Thực hiện phộp tớnh sau: a) x3 : x2 = x
b) 15x7 : 3x2 = 5x5
c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = 5
3
e) 20x5 : 12x = 5 4
3x
Nhận xột : (sgk)
Quy tắc : (sgk) Hoạt động 3 : Áp dụng (15 ph)
- Yờu cầu hs làm ?3 Làm bài từng bước theo ?3
Trang 6+ Chia hệ số
+ Chia các lũy thừa cùng
biến
+ Nhân các kết quả vừa tìm
được
- Khi thực hiện bài toán
dạng tính giá trị biểu thức
tại cáca giáo trị của biến ta
nên làm như thế nào ?
- Yêu cầu hs làm bài sau:
Làm tính chia:
a x10:(-x)8
b (-x)5:(-x)3
c 5x2y4:10x2y
:
4x y 2x y
- Ta thực hiện các phép tính trong biểu thức đó và rút gọn, sau đó mới thay giá trị của biến để tính ra kết quả bằng số
- 2Hs lên bảng làm bài tập
Cả lớp cùng làm vào vở sau đó nhận xét
b) P = 12x4y2:(-9xy2) = 4
3x
Khi x= -3; y = 1,005 Ta có
( 3) 3
=
4 (27) 4.9 36
Bài tập : Làm tính chia
a x10:(-x)8 = x2
b (-x)5:(-x)3=(-x)2 = x2
c 5x2y4:10x2y = 1
2y2
:
4x y 2x y
2xy
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3ph)
- Học thuộc qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Nhớ điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
- Làm các bài tập: 59, 60c,61c, 62 (sgk – T26, 27)
Ngày soạn: 3/10/2010
Tiết 16
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I MỤC TIÊU
- Hs biết được khi nào một đa thức chia hết cho một đơn thức Nắm chắc quy tắc chia
- Biết áp dụng quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Vận dụng quy tắc vào giải toán
Trang 7II CHUẨN BỊ
Gv: Bảng phụ
Hs: Bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)
Hs1: - Nêu quy tắc chia 1 đơn thức cho 1 đơn thức
Hoạt động 1: Quy tắc (10 phút)
- : Yêu cầu hs làm ?1
+ Hãy viết 1 đa thức có các
hạng tử đều chia hết cho
+ Chia các hạng tử của đa
+ Cộng các kết quả lại
là thương của phép chia đa
thức 12x3y4z-3x2y2 +6x2y3
- Vậy muốn chia đa thức A
cho đơn thức B ta làm thế
nào ?
- Yêu cầu hs đọc ví dụ sgk
- Chú ý : Trong thực hành
có thể tính nhẩm và bỏ bớt
một số phép tính trung gian
- Cả lớp cùng làm ?1 lần lượt theo hướng dẫn của gv
- Viết đa thức, chẳng hạn 12x3y4z - 3x2y2 + 6x2y3
- Thực hiện chia
- 4x2y2z – x + 2xy
- Lắng nghe
- Chia mỗi hạng tử của
đa thức A cho đơn thức
B rồi cộng các kết quả với nhau
- Đọc ví dụ
- Lắng nghe
Ví dụ1 :
(12x3y4z-3x2y2+6x2y3): 3xy2
= 4x2y2z – x + 2xy
Quy tắc: (sgk)
(A + B + C) : D
= (A: D)+(B : D) +C: D)
Chú ý : (sgk)
Hoạt động 2: Áp dụng (10 phút)
- Yêu cầu thảo luận nhóm ?2
- Khẳng định: Phân tích đa
thức thành nhân tử giúp ta
dễ dàng thực hiện 1 sốphép
chia đa thức cho đơn thức
- Câu b yêu cầu đại diện
nhóm lên bảng trình bày
- Các nhóm thảo luận
- Bạn Hoa làm như vậy
là đúng Vì đã phân tích
đa thức bị chia thành nhân tử sau đó áp dụng địng nghĩa phép chia
- Đại diện nhóm báo cáo
- Các nhóm nhận xét
2 áp dụng
?2 Làm tính chia : a/ 4x4 - 8x2y2 + 12x5y
= -4x2(- x2 + 2y2 - 3x3y) nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) : (- 4x2) = - x2 + 2y2 - 3x3y (Đ/n phép chia)
b/ (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y
Có 20x4y - 25x2y2 - 3x2y
Trang 8= 5x y (4x-5y-
5) Nên :(20x4y-25x2y2 -3x2y): 5x2y
= 4x2 - 5y -
5 3
Hoạt động 3: Củng cố (15 phút)
- Yêu cầu hs làm các bài
63(sgk - t 28)
- Bài toán cho biết gì ? Yêu
cầu làm gì ?
Gợi ý : Vận dụng kiến thức
nào để giải quyết vấn đề
này ?
- Gọi hs lên bảng làm
- Bài toán cho
yêu cầu không làm tính chia xét xen đa thức A
có chia hết chi đơn thức
B không ?
- Tính chất chia hết của một tổng
- Hs làm bài
Bài 63(sgk – t28).
15xy2 6y2
6y2
18y2
6y2
(15xy2+17xy3+18y2)
6y2
Hoạt động 4 : Hướng dẫ về nhà (3 ph)
Học thuộc : Quy tắc Làm bài tập : 45 47 (sgk - t103) Đọc trước bài 12