1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai so 8 tuan 7 3 cot

8 437 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Đa Thức Thành Nhân Tử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 104,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - HS biết vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải toán phân tích đa thức thành nhân tử.. H: Để làm các bài tập trên bạn đã vận dụn

Trang 1

Tuần 7 Tiết 13

Luyện Tập

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

I Mục tiêu

- HS biết vận dụng linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải toán phân tích đa thức thành nhân tử

- HS có kỹ năng phân tích thành thạo các phơng pháp vào làm bài tập

- HS có t duy nhanh nhạy, tìm ra cách làm hợp lý

- HS tích cực học tập, có thái độ yêu môn học

II Chuẩn bị

GV: Ngiên cứu bài soạn, bảng phụ, phấn màu.

HS: Học bài theo hớng dẫn.

1 ổn định

2 Kiểm tra

HS1: Hãy nêu các phơng pháp phân tích đa thức sau thành nhân tử đã học?

3 Bài mới

GV: Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ áp dụng các phpng pháp đó để làm bài tập

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV: Goị HS1 chữa bài41

(SGK-Tr19)

GV: Goị HS2 chữa bài46

(SGK-Tr21)

HS: Cả lớp theo dõi các bạn làm bài

- 3 HS lên bảng chữa bài

I Chữa bài cũ

1 Bài 41 (SGK-Tr19) Tìm x biết:

a) 5x(x-2000) – x + 2000 = 0 5x(x-2000) – (x – 2000) = 0 (x – 2000)(5x – 1) = 0 5x – 1 = 0  x =

5 1

Hoặc x – 2000 = 0  x=

2000 1

b) x3 – 13x = 0 x(x2 – 13) = 0

 hoặc x=0 hoặc x=  13

2 Bài 46 (SGK-Tr21) Tính nhanh:

a) 732-272 = (72 - 27)(73 + 27)

Trang 2

GV: Goị HS3 chữa bài49

(SGK-Tr21)

GV: Gọi HS nhận xét

H: Để làm các bài tập trên bạn

đã vận dụng các kiến thức nào

đã học?

Hoạt động 2:Luyện tập

1 Bài 1: Phân tích đa thức sau

thành nhân tử:

a) 5x2y – 10xy

b) 4x(2y – z) + 7y(z – 2y)

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài

H: Để làm bài tập trên bạn đã

vận dụng kiến thức nào đã học?

GV: Treo bảng phụ nội dung

bài toán

Bài 2: Phân tích đa thức sau

thành nhân tử:

a) (x2 + 1)2 – 6(x2 + 1) + 9

b) 9(x + 5)2 – (x + 7)2

GV: Gợi ý: Các đa thức trên có

nhân tử chung hay không? Để

phân tích đa thức trên thành

nhân tử ta phải sử dụng phơng

pháp nào?

GV: Gọi HS nhận xét

HS: Nhận xét HS: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhận tử chung, hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử

HS: Đọc và chép bài vào vở

HS: Suy nghĩ làm bài

- 2 HS lên bảng làm HS: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

HS: Chép đề vào vở và thực hiện làm bài

HS: Suy nghĩ trả lời HS: 2 em lên bảng trình bày

HS: nhận xét

= 46 100 = 4600 b) 372-132 = (37 - 13)(37 + 13) = 24.50 = 1200 c) 20022-22 =(2002-2)(2002+2) = 2000.2004

= 4008000

3 Bài 49 (SGK-Tr22) Tính nhanh:

a) 37,5.6,5-7,5.3,4-6,6.7,5+3,5.37,5

=37,5(6,5+3,5) – 7,5(3,4 + 6,6)

= 37,5.10 – 7,5.10

= 10(37,5-7,5) = 10.30 = 300 b) 452 + 402 – 152 +80.45

= (452 + 2.45.40 + 402) – 152

= (45 +40)2 - 152

= 852 - 152

= (85 - 15)(85 + 15) = 70 100

II Luyện tập

1 Bài 1: Phân tích đa thức sau

thành nhân tử:

a) 5x2y – 10xy = 5xy.x -5xy.2

= 5xy(x – 2) b) 4x(2y – z) + 7y(z – 2y)

= 4x(2y – z) - 7y(2y – z)

= (2y – z) (4x – 7y)

2 Bài 2: Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử:

a) (x2 + 1)2 – 6(x2 + 1) + 9

= (x2 + 1)2 – 2.(x2 + 1).3 + 32

= (x2 + 1 - 3)2 = (x2 – 2 )2

b) 9(x + 5)2 – (x + 7)2

= [3(x + 5)]2 – (x + 7)2

= [3(x + 5)- (x+ 7)][3(x+5) +(x-7)]

= [3x + 15 – x – 7][3x + 15 + x + 7]

= (2x +8)(4x + 22)

Trang 3

H: Bạn đã sử dụng phơng pháp

nào để phân tích các đa thức

trên thành nhân tử?

GV: Treo bảng phụ nội dung

bài tập

H: Quan sát các đa thức và cho

biết sử dụng phơng pháp nào để

phân tích?

GV: Cho dãy ngoài làm câu a),

dãy trong làm câu b)

GV: Gọi HS nhận xét

H: Trong câu a) có ai có cách

làm khác không?

GV: Chốt 3 phơng pháp phân

tích đa thức thành nhân tử đã

học

GV: Treo bảng phụ nội dung

bài tập

GV: Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm bàn để làm bài

GV: Gọi Hs nhận xét bài làm

của các nhóm bàn

HS: Bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

HS: Trả lời HS: Thực hiện làm bài theo yêu cầu của GV

HS: Cả lớp làm bài Hai HS lên bảng

HS: Nhận xét HS: (3xy + x) + (15y + 5)

HS: Làm bài và cho biết kết quả

HS: Nhận xét

= 4(x + 4)(2x + 11)

3 Bài 3: Phân tích các đa thức sau

thành nhân tử:

a) 3xy + x + 15y + 5 b) 9 – x2 + 2xy – y2

Giải a) 3xy + x + 15y + 5

= (3xy + 15y) + (x + 5)

= 3y(x + 5) + (x + 5)

= (x + 5)(3y + 1) b) 9 – x2 + 2xy – y2

= 9 – (x2 - 2xy + y2)

=32 – (x - y)2

= [3 – (x - y)][3 + (x - y)]

= (3 – x + y)(3 + x - y)

4 Bài 4: Tìm x biết

a) 5(x + 3) – 2x(3 + x) = 0 b) x2 + 8x + 16 = 0

c) x3 – 5x2 + x + 5 = 0

Giải a) 5(x + 3) – 2x(3 + x) = 0

 (x + 3)(5 – 2x) = 0

 x + 3 = 0 hoặc 5 – 2x = 0

 x = -3 hoặc x = 2,5 b) x2 + 8x + 16 = 0

 (x + 4)2 = 0

 x + 4 = 0  x = -4 c) x3 – 5x2 + x - 5 = 0

 x2 (x - 5) + (x - 5) = 0

Trang 4

 (x – 5)(x2 + 1) = 0 Vì x2 + 1 khác 0 nên  x = 5

4 Củng cố:

Trong từng bài

5 Hớng dẫn về nhà

- Xem lại các bài đã chữa

- Làm các bài tập:

Rút kinh nghiệm

Trang 5

Tiết 14 Lyuện tập

Ngày soạn:……… Ngày dạy:………

I Mục tiêu

- HS có kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giảI thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

- HS biết thêm một số phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử: tách, thêm bớt

- HS tích cực học tập, có thái độ yêu môn học

II Chuẩn bị

GV: Nghiên cứu bài, bảng phụ

HS: học bài theo hớng dẫn

III Tiến trình

1 ổn định

2 Kiểm tra

HS1: Chữa bài tập 52 (SGK- Tr 24)

HS2: Chữa bài tập 54 a) c) (SGK- Tr 25)

HS: 2 em lên bảng làm bài

GV: Cho HS nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập các

dạng phân tích đa thức

thành nhân tử đã học

GV: Gọi 1HS đọc đề bài

H: Để tìm x trong bài toán

trên ta làm nh thế nào?

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm

bài

HS: Đọc bài HS: phân tích đa thức ở vế trái thành nhân tử

HS: 2 em lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở

I Luyện tập

1 Bài 55 (SGK-Tr25)

4

1 3

x x

 x(x2 –

4

1 ) = 0

 x =0 hoặc x2 =

4 1

 x = 0 hoặc x =

2

1

 KL:… b)(2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

 (2x–1–x–3)(2x–

Trang 6

GV: Gọi HS nhận xét bài làm

của bạn

GV: Gọi HS đọc đề bài

GV: Cho HS hoạt động theo

nhóm làm bài

GV: Gọi đại diện hai nhóm

lên bảng trình bày

GV: Gọi HS nhận xét bài làm

của các nhóm

Hoạt động 2: Phân tích đa

thức thành nhân tử bằng vài

ph

ơng pháp khác

GV: Gọi HS đọc đề bài

H: Ta có thể phân tích đa

thức này thành nhân tử bằng

các phơng pháp đã học đợc

không?

GV: Giới thiệu đa thức x2 –

3x + 2 là một tam thức bậc

hai cố dạng ax2 + bx + c với

a=1, b = – 3, c = 2

H: Đầu tiên ta lập tích a.c?

H: Xét xem 2 là tích của

những cặp số nguyên nào có

tổng bằng –3?

GV: Nh vậy ta tách

–3x = –x –2x

H: Khi đó đa thức đã cho

đ-ợc viết nh thế nào?

HS: Nhận xét bài làm của bạn

HS: Đọc bài HS: hoạt động theo nhóm, thảo luận làm bài

HS: Trình bày bài làm của nhóm mình

HS: Nhận xét bài làm của nhóm bạn

HS: Đọc bài HS: Không thể phân tích đợc

HS: a.c = 1 2 = 2 HS: 2 = (– 1)(–2) HS: Có (–1) + (–2) = –3

HS: Trả lời

1+x+3)=0

 (x – 4)(3x + 2) = 0

 x – 4 = 0 hoặc 3x + 2 = 0

 x = 4 hoặc x =

3

2

 KL:…

2 Bài 56 (SGK-Tr25)

4

1 ( 16 2

1

x

thay x = 49,75 vào ta có:

2500 50

) 4

1 47 , 49

b) 2 2 2 1

x

= 2 ( 2 2 1 )

y y x

= x2 – (y + 1)2

= (x – y – 1)(x + y + 1) Thay x = 93, y = 6 vào ta có: (93 – 6 – 1)(93 + 6 + 1)

= 86.100 = 8600

II Các ph ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử khác

1 Bài 53 (SGK-Tr25)Phân

tích đa thức sau thành nhân tử:

x2 – 3x + 2 Giải a) x2 – 3x + 2

= x2 – x – 2x + 2

= x(x – 1) – 2(x – 1)

= (x – 1)(x – 2)

Trang 7

GV: Ghi bảng

GV: Với phơng pháp nh trên

em thực hiện làm câu b)

GV: Gọi HS lên bảng làm

bài

GV: Đa ra dạng ttổng quát

ax2 + bx + c

= ax2 + b1x + b2 x + c

Trong đó 

c a b b

b b

.

b

2 1 2 1

H: Em nào có cách phân tích

khác không?

GV: Chốt 2 cách làm

GV: Gọi HS đọc đề bài

H: Có thể dùng phơng pháp

tách để phân tích đa thức này

thành nhân tử đợc không?

GV: Vậy phân tích bằng

ph-ơng pháp nào chúng ta cùng

tìm hiểu 1 phơng pháp nữa đó

là phơng pháp “thêm bớt”

Ta nhận thấy x4 = (x2)2; 4 = 22

Nếu ta thêm vào hạng tử

2.x2.2 thì xuất hiện hằng

đẳng thức bình phơng một

tổng, nhng thêm 2.x2 2 thì

phải bớt đi 2.x2 2 để giá trị

biểu thức không đổi

H: Sau khi thêm bớt biểu

thức đã cho có dạng nh thế

nào? Em hãy tiến hành phân

tích thành nhân tử?

GV: Ghi lên bảng

HS: a=1, b=5, c=6 a.c= 1.6 =6=2.3=(-2).(-3) =1.6=(-1).(-6) Chọn cặp 2.3 = 6

HS: Ghi nhớ

HS: Suy nghĩ cách phân tích khác

HS: a) Tách 2 = 6 – 4 b) Tách 6 = 10 – 4 HS: Đọc bài

HS: Không phân tích đợc HS: Nghe GV hớng dẫn

HS: Trả lời

b) x2 + 5x + 6

= x2 + 2x + 3x + 6

= x(x + 2) + 3( x + 2)

= (x+ 2)(x + 3)

2 Bài 57(d) (SGK-Tr25)

Phân tích x4 + 4 ra thừa số

x4 + 4

= x4 + 4x2 + 4 - 4x2

= (x2 + 2)2 - (2x)2

=(x2 + 2 - 2x2)( x2 + 2 + 2x2)

=(x2 - 2x2+ 2 )( x2 + 2x2+ 2 )

4 Củng cố

GV: Nh vậy chúng ta thấy: ngoài phối hợp 3 phơng pháp đã học để phân tích đa thức thành nhân tử ta còn 2 phơng pháp nữa đó là: Phơng pháp “Thêm bớt” và “Tách”, ngoài ra còn một số phơng pháp khác nh đặt ẩn phụ, hệ số bất định… các giờ học sau sẽ giới thiệu H: Bây giờ vận dụng các em làm các bài tập sau:

Trang 8

a) 15x2 + 15 xy – 3x – 3y

b) x2 + x – 6

c) 4x4 + 1 HS: Làm bài theo hớng dẫn của GV

5 Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Ôn lại quy tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số

- Làm bài tập: 35, 36, 37, 38 (SGK); 57, 58 (SBT)

Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 19/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Ngiên cứu bài soạn, bảng phụ, phấn màu. - dai so 8 tuan 7 3 cot
gi ên cứu bài soạn, bảng phụ, phấn màu (Trang 1)
GV: Treo bảng phụ nội dung bài toán - dai so 8 tuan 7 3 cot
reo bảng phụ nội dung bài toán (Trang 3)
GV: Treo bảng phụ nội dung bài tập - dai so 8 tuan 7 3 cot
reo bảng phụ nội dung bài tập (Trang 4)
GV: Nghiên cứu bài, bảng phụ - dai so 8 tuan 7 3 cot
ghi ên cứu bài, bảng phụ (Trang 5)
HS: 2 em lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở. - dai so 8 tuan 7 3 cot
2 em lên bảng trình bày, cả lớp làm vào vở (Trang 6)
GV: Ghi bảng - dai so 8 tuan 7 3 cot
hi bảng (Trang 7)
GV: Ghi lên bảng - dai so 8 tuan 7 3 cot
hi lên bảng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w