Toạ độ của điểm và của vectơ, biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ; tích vô hướng, tích có hướng và ứng dụng của nó của hai vectơ. Khái niệm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng, vectơ chỉ phương của đường thẳng. Phương trình mặt cầu, mặt phẳng và đường thẳng. Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. Điều kiện để hai đường thẳng song song, vuông góc; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. Vị trí tương đối giữa mặt cầu, mặt phẳng và đường thẳng.
Trang 1I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Học sinh nắm được
- Toạ độ của điểm và của vectơ, biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ; tích vô hướng, tích có hướng vàứng dụng của nó của hai vectơ
- Khái niệm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng, vectơ chỉ phương của đường thẳng
- Phương trình mặt cầu, mặt phẳng và đường thẳng
- Điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
- Điều kiện để hai đường thẳng song song, vuông góc; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Vị trí tương đối giữa mặt cầu, mặt phẳng và đường thẳng
2 Kỹ năng:
- Biết tìm toạ độ của điểm và toạ độ của vectơ
- Biết tính toán các biểu thức toạ độ dựa trên các phép toán vector
- Biết tính tích vô hướng của hai vectơ
- Biết viết phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính
- Biết tìm toạ độ của vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết viết phương trình tổng quát của mặt phẳng
- Biết chứng minh hai mặt phẳng song song, hai mặt phẳng vuông góc
- Biết tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
- Biết tìm toạ độ của vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian
- Biết viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng trong không gian khi biếtđược một điểm thuộc đường thẳng và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó
- Xác định được toạ độ một điểm và toạ độ của một vectơ chỉ phương của đường thẳng khi biết phươngtrình tham số hoặc phương trình chính tắc của đường thẳng đó
- Biết xác định vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không gian
- Tính được diện tích tam giác,thể tích khối tứ diện và khối hộp, khoảng cách giữa các đối tượng hình họctrong không gian
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
1 Học sinh: Các kiến thức về toạ độ trong phẳng và về vectơ trong không gian.
2 Giáo viên : SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn đinh lớp Kiểm tra sĩ số trước mỗi tiết dạy.
2 Kiểm tra bài cũ Trong quá trình giải bài toán vận dụng, giáo viên gọi học sinh phát biểu các công thức
liên quan bài toán
3 Tiến trình bài học:
* CHỦ ĐỀ 1: TỌA ĐỘ ĐIỂM, VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG CỦA VECTƠ
( Thực hiện: 2 tiết) Hoạt động
của giáo viên và học sinh
Nội dung ghi nhận
H? Hãy dựa vào khái niệm trên hệ trục tọa
độ vuông góc trong mặt phẳng để phát biểu
các khái niệm hệ trục tọa độ vuông góc
trong không gian?
1 Hệ trục toạ độ vuông góc trong khô ng gian
Trang 2+ Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau.
+ i j k , , : là các véctơ đơn vị trên Ox, Oy,
Oz
Hay: i2 j2 k 2 1
i j j k i k 0
z
k j y
i O
x
H? Hãy dựa vào khái niệm trên hệ trục tọa
độ vuông góc trong mặt phẳng để phát biểu
các khái niệm hệ trục tọa độ vuông góc
trong không gian?
+ ( ; ; )M x y z OM xi y j zk
+ Điểm M nằm trên trục tọa độ hay mặt
phẳng tọa độ nào thì có tọa độ đó và phần
+ Điểm F là trọng tâm của tứ diện ABCD :
2 Toạ độ của điểm – Tọa độ của vectơ
Tọa độ của điểm: ( ; ; )M x y z OM xi y j zk
Chú ý:
M Ox M x M Oy M y M Oz M z
( ) ( ; ;0), ( ) ( ;0; ), ( ) (0; ; )
M Oxy M x y M Oxz M x z M Oyz M y z
Tọa độ của vectơ: u( ; ; )x y z u xi y j zk
Trang 3* Bài 1: Cho ba điểm (1; 1;2), ( 1;0;3), (0;2;1)A B C
1) Chứng minh A, B, C tạo thành một tam giác
2) Tính diện tích ABC Suy ra chiều cao AH của ABC
Giải
Trang 4H? Một em đại diện nêu hướng giải câu 1)?
( C B) ( C B) ( C B)
BC x x y y z z
GV: Vẽ hình minh họa bài 2)
H? Một em đại diện nêu hướng giải câu 1)?
H? Hãy nêu kiến thức giải câu 2)?
( C B) ( C B) ( C B)
BC x x y y z z
GV: Vẽ hình minh họa bài 3)
H? Hãy cho biết quan hệ giữa vectơ DH
với hai vectơ AB AC, ? Từ quan hệ đó ta có
A B C
không thẳng hàngVậy A, B, C tạo thành một tam giác2) Ta có: 1 , 1 16 9 25 5 2
GiảiGọi ( ; ; )H x y z là điểm cần tìm
Trang 5
không đồng phẳng+ Bài tập tự luyện để nắm vững các công thức đã học: Bài 1, 2, 3, 4 – SGK trang 68
+ Bài tập tự luyện để nắm vững các dạng toán vận dụng đã học: Bài 1 – SGK trang 91
* CHỦ ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
( Thực hiện: 3 tiết) Hoạt động
của giáo viên và học sinh
Nội dung ghi nhận
H? Em hãy nhắc lại định nghĩa vtpt của
đường thẳng trong mp?
HS:Vectơ n 0 được gọi là một vectơ pháp
tuyến của đường thẳng d nếu giá của nó
H? Em hãy cho một phương trình được gọi
phương trình mặt phẳng? Từ đó hãy cho
biết tọa độ của một vtpt và một điểm của
mp?
+ ( ) : 3pt x 2y z 4 0
+ Một vtpt của ( ) là n (3; 2;1)
+ Chọn x0,y 0 z 4 M(0;0;4) ( )
H? Em hãy cho biết các yếu tố cần thiết để
viết được một phương trình mp?
HS: Các yếu tố cần thiết để viết được một
* Nhận xét: Nếu hai vectơ ,a b không cùng phương và có giásong song hoặc nằm trong mp ( ) thì mp ( ) có một vectơ pháptuyến là na b,
b) Phương trình của mặt phẳng
Phương trình của mp ( ) đi qua M x y z và có một vtpt( ; ; )0 0 0
Trang 6H? Em hãy cho ba cặp phương trình mặt
phẳng ( ),( ) cho thấy chúng song song,
trùng, cắt nhau?
( ) : 3 2 1 0
( ) ( )( ) : 3 9 6 3 0
4 Góc giữa hai mặt phẳng (góc nhị diện)
Cho hai mp ( ),( ) lần lượt có vtpt n 1
và n 2 Khi đó làgóc giữa hai mp ( ),( ) được xác định bởi:
1 2
.cos
GV: Vẽ hình minh họa câu 1)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtpt của mp ( ) ở câu 1)?
HS: Vì ( ) MN MN ( 4; 2;6)
là mộtvtpt của mp ( )
GV: Vẽ hình minh họa câu 2)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtpt của mp ( ) ở câu 2)?
HS: Vì mp trung trực là mp vuông góc với
đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó
5 Các bài toán vận dụng
* Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau1) Mp ( ) đi qua điểm M và vuông góc với MN, biết(1;3; 1), ( 3;1;5)
Giải
Ta có: (1;3; 1) ( )M ( ) MN MN ( 4; 2;6)
là một vtpt của mp ( )Vậy pt ( ) : 4( x1) 2( y 3) 3( z1) 0
2x y 3z 8 02) Mặt phẳng ( ) là mặt phẳng trung trực của đoạn MN, biết(1;3; 1), ( 3;1;5)
Trang 7nên ( ) MN MN ( 4; 2;6)
là một vtptcủa mp ( )
GV: Vẽ hình minh họa câu 3)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtpt của mp ( ) ở câu 3)?
HS: Vì ( ) / /( ) Q một vectơ pháp tuyến
của mp ( ) là n (2; 3;1)
GV: Vẽ hình minh họa câu 4)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
GV: Vẽ hình minh họa câu 5)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
GV: Vẽ hình minh họa câu 6)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtpt của mp ( )Q ở câu 6)?
HS: Vì mp ( )Q qua A, B nên giá của AB
nằm trong mp(Q), đồng thời ( ) ( )Q P nên
giá vtpt của (P) nằm trong hoặc song song
mp(Q) một vectơ pháp tuyến của mp ( )Q
là nAB AC,
Vậy pt ( ) : 4( x 1) 2(y 2) 3( z 2) 0 2x y 3z 6 0
3) Mp ( ) đi qua (1; 2;3)E và song song với mp ( )Q có phương
trình 2x 3y z 5 0
Giải
Ta có: (1; 2;3) ( )E ( ) / /( ) Q một vtpt của mp ( ) là n (2; 3;1)Vậy pt ( ) : 2(x1) 3( y2) 1( z 3) 0
2x 3y z 11 0
Cách khác
Ta có: ( ) / /( ) Q pt ( ) : 2 x 3y z D 0
Mà (1; 2;3) ( )E 11D 0 D11Vậy ( ) : 2pt x 3y z 11 0
4) Mp ( )Q đi qua (2; 1;4) A và chứa giá a (3;2;1), đồng thời
song song với giá b ( 3;1;1)
6) Mp ( )Q đi qua hai điểm (3;1; 1), (2; 1;4) A B và vuông gócvới mp ( ) : 2P x y 3z0
Trang 8GV: Vẽ hình minh họa câu 1)
H? Một em đại diện cho biết phương trình
của mp (Oxy ở câu 1)? và hai mp song song)
có quan hệ như thế nào?
+ (pt Oxy z ) : 0
+ ( ) / /( Oxy z) : 0 pt( ) : z D 0
GV: Vẽ hình minh họa câu 2)
H? Một em đại diện cho biết mp ( ) vuông
với Oy thì nó song song với mp tọa độ nào
ở câu 2)?
( ) Oy ( ) / /( Oxz y) : 0 pt( ) : y D 0
GV: Vẽ hình minh họa câu 3)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
GV: Vẽ hình minh họa câu 4)
H? Một em đại diện cho biết tọa độ A, B, C
là hình chiếu của điểm M ở câu 4)? và
phương trình mp theo đoạn chắn?
GV: Vẽ hình minh họa câu 5)
H? Một em đại diện cho biết tọa độ A, B, C
là hình chiếu của điểm M ở câu 5)? và cách
xác định một vtpt của mp(Q)?
(2; 3;0) ( ), (2;0;4) ( ), (0; 3;4) ( )
A Oxy B Oxz C Oyz
+ vì mp ( )Q qua A, B, C nên giá của AB AC,
GV: Vẽ hình minh họa bài 3)
H? Một em đại diện cho biết dạng phương
2) Mp ( ) đi qua điểm (2;5; 4)I và vuông góc với trục Oy
Giải
Ta có: ( ) Oy ( ) / /( Oxz y) : 0 pt( ) : y D 0
Mà (2;5; 4) ( )I 6D 0 D5Vậy ( ) :pt z 5 0
3) Mp ( )Q đi qua điểm (2;3; 1) K và chứa trục Ox
Giải
Ta có: OK (2;3; 1)
i (1;0;0) là vectơ đơn vị trên trục Ox
Mp ( )Q đi qua K và chứa trục Ox một vtpt của mp
góc của điểm (2; 3;4)M lên các trục tọa độ Ox, Oy, Oz
góc của điểm (2; 3;4)M lên các mp tọa độ (Oxy), (Oxz), (Oyz)
Trang 9H? Em hãy nhắc lại công thức tính góc giữa
GV: Vẽ hình minh họa bài 4)
H? Một em đại diện cho biết dạng phương
trình của mp(P) ở bài 4?
HS: Vì mp(P) chứa A Ox B Oy C Oz , ,
nên viết theo pt mp theo đoạn chắn
H? Em hãy nhắc lại công thức tính thể tích
tứ diện OABC? và từ đó nêu các công thức
GV: Vẽ hình minh họa bài 5)
H? Một em đại diện cho biết kiến thức liên
quan đến 2 mp vuông góc và góc của hai
mp ở bài 5?
+ ( ) ( )P Q n n P Q0
+cos ( ),( ) cos 450 . 2
2
Ta có: (2;0;0)A Ox
Mp ( )P đi qua A, B ( ) : 1
2
x y z P
Ta có: (P) đi qua gốc tọa độ O nên D (1)0 ( ) ( ) 0 5 2 5 0 5( )
Trang 10H? Em hãy nhắc lại định nghĩa vtpt của
mp? từ đó có kết luận gì về giá trị C?
+Vectơ n 0 được gọi là một vectơ pháp
tuyến của mp ( ) nếu giá của nó vuông góc
+ Bài tập tự luyện để nắm vững các công thức đã học: Bài 8, 9 – SGK trang 81
+ Bài tập tự luyện để nắm vững các dạng toán vận dụng đã học: Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 – SGK trang 80
* CHỦ ĐỀ 3: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
( Thực hiện: 3 tiết) Hoạt động
của giáo viên và học sinh
Nội dung ghi nhận
H? Em hãy nhắc lại định nghĩa vtcp của
đường thẳng trong mp?
HS: Vectơ u 0 được gọi là một vectơ chỉ
phương của đường thẳng d nếu giá của nó
song song hoặc trùng với d
H? Em hãy cho biết các yếu tố cần thiết để
viết được một phương trình đt?
HS: Các yếu tố cần thiết để viết được một
* Nhận xét: Nếu hai vectơ ,a b không cùng phương và có giávuông góc với đường thẳng d thì đt d có một vtcp là ua b,
b) Phương trình của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua
( ; ; )
M x y z và có một vtcp u( ; ; )a b c là:
0 0 0
Trang 11GV: Vẽ hình minh họa mục 2)
H? Em hãy cho hai cặp phương trình đường
thẳng d d cho thấy chúng song song hoặc1, 2
trùng và cắt nhau hoặc chéo nhau?
Cho hai đt: d đi qua điểm M1 1 và có một vtcp u 1
d đi qua điểm M2 2 và có một vtcp u 2Khi đó:
H? Em hãy cho hai cặp phương trình đường
thẳng d và mp(P) cho thấy chúng cắt nhau
và song song hoặc trùng nhau?
3 Vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng
Cho đt và mp: d đi qua điểm M và có một vtcp u
+ pt (*) có đúng 1 nghiệm d cắt ( )+ pt (*) vô nghiệm d // ( )
+ pt (*) vô số nghiệm d( )GV: Vẽ hình minh họa mục 4)
H? Một em đại diện cho biết các kết quả
sau?
4 Khoảng cách
Giả sử: 1 đi qua điểm M1 và có một vtcp u 1 2 đi qua điểm M2 và có một vtcp u 2Khi đó:
Trang 12+ Tọa độ một điểm và một vtcp của đt
,
u u M M d
+ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng
cách giữa đường thẳng này với mặt phẳng chứa đường thẳngcòn lại và song song với nó
+ Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song bằngkhoảng từ một điểm của đường thẳng đến mặt phẳng
.sin
GV: Vẽ hình minh họa câu 1)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtcp của đt ở câu 1)?
HS: Vì đi qua M, N MN (1;1;5)
làmột vtcp của đt
là một vtcp của đt Vậy có
ptts
1 : 2
Trang 13GV: Vẽ hình minh họa câu 2)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtcp của đt ở câu 2)?
/ /Ox
i(1;0;0)là một vtcp của đt
GV: Vẽ hình minh họa câu 3)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtcp của đt ở câu 3)?
( )
một vtcp của đt là n (1;2; 2)
GV: Vẽ hình minh họa câu 4)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtcp của đt ở câu 4)?
/ /d
một vtcp của đt là a d (1; 2;0)
GV: Vẽ hình minh họa câu 5)
H? Một em đại diện nêu lại khái niệm
đường thẳng trung trực của đoạn thẳng ? rồi
cho biết cách xác định một vtcp của đt ở
câu 5)?
+ là đường trung trực của đoạn thẳng MN
nếu nó vuông góc với đoạn thẳng MN tại
trung điểm của MN
+ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN
x t y z
Ta có: ( 2;0;1)D đi qua điểm D và là đường thẳng trung trực của đoạnthẳng MN một vtcp của đt là ID ( 4;1;1)
Vậy có
Trang 14GV: Vẽ hình minh họa câu 1)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtcp của đt ở câu 1)?
HS: Vì vuông góc với mặt phẳng (ABC)
tại A nên vuông với giá hai vectơ không
GV: Vẽ hình minh họa câu 2)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtcp của đt ở câu 2)?
HS: Vì song song với giao tuyến mp(P)
và mp(Q) nên vuông với giá hai vectơ
không cùng phương n n P, Q một vectơ
chỉ phương của của đt là un n P, Q
GV: Vẽ hình minh họa câu 3)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
một vtcp của đt ở câu 3)?
HS: Vì là giao tuyến của mp(P) và mp(Q)
nên vuông với giá hai vectơ không cùng
phương n n P, Q một vectơ chỉ phương
(10;11;13)Vậy có
ptts
3 10 : 1 11
Trang 15GV: Hướng dẫn hs cách giải hệ từ hai pt của
GV: Vẽ hình minh họa bài 3)
H? Một em đại diện cho biết cách xác định
hình chiếu vuông góc của đt ở bài 3)?
+ Viết pt của mp(Q) chứa đt và vuông góc
7
9 5
GV: Vẽ hình minh họa bài 4)
H? Một em đại diện cho biết nếu gọi B là
ptts
1 6 : 3 4
+ Khi đó: đt thỏa ycbt là giao tuyến của mp(Q) và mp ( )
Từ hai pt của mp(Q) và mp ( ) , ta lập được hệ pt:
21
9 5
Trang 16giao điểm của và d thì ta có kết luận gì về
dạng tọa độ của B và mối quan hệ giữa hai
vectơ AB a,
?
+ B d B(1 3 ; 1 2 ;3 5 ) t t t
+ vuông góc với giá của a nên AB a
GV: Vẽ hình minh họa bài 5)
H? Một em đại diện cho biết nếu gọi B là
giao điểm của và d thì ta có kết luận gì về
dạng tọa độ của B và mối quan hệ giữa hai
vectơ AB n,
?
+ B d B(2 3 ; 4 2 ;1 2 ) t t t
+ Vì / /( ) nên AB n
GV: Vẽ hình minh họa bài 6)
H? Một em đại diện cho biết nếu gọi A, B
lần lượt là giao điểm của d d và mp(P) thì1, 2
ta có kết luận gì về mối quan hệ giữa đt và
Ta có AB (2 3 ; 3 2 ;6 5 )t t t
Vì vuông góc với giá của a nên AB a
6(2 3 ) 2( 3 2 ) 3(6 5 ) 0t t t
29t 0 t 0
Do đó AB (2; 3;6)
là một vtcp của đt ( 1;2; 3)A
Vậy ptts
1 2: 2 3
* Bài 5: Lập phương trình đt đi qua điểm (3; 2; 4)A , song
song với mp ( ) : 3 x 2y 3z 7 0 đồng thời cắt đường thẳng
Do đó AB (5; 6;9) là một vtcp của đt (3; 2; 4)A