đây là giáo án lớp 12 phần hình học dành cho ban cơ bản.Các bạn có thể tải về và sửa lại theo ý muốn.đây là giáo án đầy đủ cả năm học.giáo án được giáo viên toán viết nên rất hay do các giáo viên có kinh nghiệm biên soạn.
Trang 1Ngày soạn: Ngày giảng 12B7 12B8 12B9
2 Kỹ năng :
- Củng cố các kĩ năng chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng và xác định góc, khoảng cách
3.Tư duy thái độ :
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án và các kiến thức trong chương trình hình học 11
2 HS : Hệ thống bài tập và câu hỏi ôn tập
III Tiến trình tổ chức bài học
1 Ổn đinh tổ chức lớp
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Hệ thống câu hỏi ôn tập:
1 Nêu lại định nghĩa véctơ trong không gian?
2 Nêu điều kiện 3 véctơ đồng phẳng?
3 Nêu phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng?
4 Nhắc lại định nghĩa: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng?
Hoạt động 2
Hệ thống bài tập ôn tập:
1 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a
a Hãy xác định đường vuông góc chung của hai đương thẳng chéo nhau BD’ và B’C
b Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BD’ và B’C
2 Cho hình thang ABCD vuông tại A và B, có AD=2a, AB=BC= a Trên tia Ax vông góc với mặt phẳng (ABCD) lấy điểm S Gọi C’, D’ lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên
SC và SD Chứng minh rằng:
a SBD SCD 90
b AD’, AC’ và AB cùng nằm trên một mặt phẳng
c Chứng minh rằng đường thẳng C’D’ luôn đi qua một điểm cố định khi S di động trên Ax
1
GV : Bùi Mạnh Tùng Học Học nữa Học mãi
Trang 2véctơ và quan hệ vuông
đó giao nhiệm vụ cho
từng HS, theo dõi hoạt
- Độc lập tiến hành giải toán, lên bảng trình bày lời giải, chính xác hoá vàghi nhận kết quả
- Hướng dân làm bài tập 5, 6 trang 126 SGK Hình học 11
- -A
CB
D’
C’
A
Trang 3Ngày soạn:07/08/2014 Ngày giảng 12B7 12B8 12B9
- Biết chứng minh được hai hình đa diện bằng nhau
- Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án và các kiến thức về hình chóp, hình lăng trụ.
2 HS : SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
Để dẫn dắt đến khái niệm khối chóp và khối lăng trụ và các khái niệm liên quan
I Khối lăng trụ và khối chóp
Trang 4hạn bởi một lăng tru, kể cả hình lăng trụ ấy.
- Khối chóp: Là phần không gian bị giới hạnbởi một hình chóp, kể cả hình chóp ấy
đa giác là các mặt củanó
II Khái niệm về hình đa diện và khối đa
diện.
1 Khái niệm về hình đa diện.
Định nghĩa: Hình đa diện là hình không
gian được tạo bởi các mặt là các đa giác cótính chất:
a Hai đa giác phân biệt chỉ có thể hoặckhông có điểm chung, hoặc chỉ có một đỉnhchung, hoặc chỉ có một cạnh chung
b Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnhchung của đúng hai đa giác
khối đa diện và
không phải là khối
đa diện
HS xem lại địnhnghĩa khối lăng trụ vàkhối chóp, từ đó phátbiểu định nghĩa khối
đa diện
HS quan sát hình vẽ1.7, 1.8 và trả lời câuhỏi GV đặt ra
2 Khái niệm khối đa diện.
Định nghĩa: Khối đa diện là phần không
gian được giới hạn bởi một hình đa diện
Cạnh
Đỉnh Mặt
Điểm ngoài
Điểm trong
Trang 5GA : Hình học 12 Học Học nữa Học mãi Trường THPT Sốp Cộp
H1: Dựa vào phép
dời hình trong mặt
phẳng, hãy định
nghĩa phép dời hình
trong không gian?
H2: Hãy liệt kê các
là phép biến hình trong mặt phẳng bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm Từ đó
HS phát biểu địnhnghĩa phép dời hìnhtrong không gian
HS nghiên cứu SGK
và liệt kê các phépdời hình trong khônggian với đầy đủ địnhnghĩa, tính chất
TL3: Tính chất củaphép dời hình:
1) Biến 3 điểm thẳnghàng thành 3 điểmthẳng hàng và bảotoàn giữa các điểm
2) Biến điểm thànhđiểm, đoạn thẳngthành đoạn thẳngbằng nó,…., biến đadiện thành đa diện
3) Thực hiện liên tiếpcác phép dời hình sẽđược một phép dờihình
III Hai đa diện bằng nhau.
1 Phép dời hình trong không gian.
Phép dời hình:
Phép biến hình trong không gian: Là quytắc đặt tương ứng mỗi điểm M với điểm M’xác định duy nhất
Phép biến hình trong không gian bảotoàn khoảng cách giữa hai điểm gọi là phépdời hình trong không gian
Các phép dời hình trong không gian:
a) Phép tịnh tiến theo vectơ v
d
Trang 63 Củng cố- luyện tập :
Bài tập làm thêm: Cho khối chóp Tứ giác đều S.ABCD
a/Lấy 2 điểm M,N với M thuộc miền trong của khối chóp N thuộc miền ngoài của khối chóp b/Phân chia khối chóp trên thành bốn khối chóp sao cho 4 khối chóp đó bằng nhau
- Về nhà các em nắm lại các kiến thức trong bài, vận dụng thành thạo để giải các bài tập 1; 2; 3; 4 trang 12 trong SGK
- Xem trước bài học mới
- HS nhận biết thế nào là hai đa diện bằng nhau và cách phân chia, lắp ghép các khối đa diện
2 Kỹ năng:
- Biết chứng minh được hai hình đa diện bằng nhau
- Biết cách phân chia và lắp ghép các khối đa diện
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án và các kiến thức về hình chóp, hình lăng trụ.
2 HS : SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
1 Kiểm tra bài cũ.
* Câu hỏi 1: (GV treo bảng phụ_Chứa hình a, b, c) Trong các hình sau, hình nào là hình đa
diện, hình nào không phải là hình đa diện?
P M
M’ I
Trang 7- Hãy giải thích vì sao hình (b) không phải là hình đa diện?
* Câu hỏi 2: (GV treo bảng phụ_Chứa hình d) Cho hình lập phương như hình vẽ Hãy
chia hình lập phương trên thành hai hình lăng trụ bằng nhau?
ĐÁP ÁN:
* Câu hỏi 1: (5 điểm) a; c; d
* Câu hỏi 2: (5 điểm)
2 Bài mới:
Hoạt Động 1: (Phân chia và lắp ghép các khối đa diện)
Quan sát Hình 1.13 SGK trang 11 và phát biểu về phân chia hay lắp ghép các khối đa diện
lại với nhau
HS phát biểu định nghĩahai đa diện bằng nhau
2 Hai đa diện bằng nhau.
Định nghĩa: Hai đa diện được gọi là
bằng nhau nếu có một phép dời hình biến
đa diện này thành đa diện kia
IV Phân chia và lắp ghép các khối
đa diện.
Nếu khối đa diện (H) là hợp của haikhối đa diện (H1), (H2) sao cho (H1) và(H2) không có điểm chung nào thì ta nói
có thể phân chia (H) thành (H1) và (H2),hay có thể lắp ghép (H1) và (H2) để được(H)
Trang 8Giải BT 4 trang 12 SGK: “Chia khối lập phương thành 6 khối tứ diện bằng nhau”.
chia như thế nào?
- Gọi HS trả lời cách chia
- Suy nghĩ để tìm cách chia hình lăng trụ ABD.A’B’D’
Phép đối xứng qua (A’BD’) biến tứ diện BA’B’D’ thành tứ diện AA’BD’ và phép đối xứng qua (ABD’) biến tứ diện
AA’BD’ thành tứ diện ADBD’ nên ba tứ diện trên bằng nhau
- Làm tương tự đối với lăng trụ BCD.B’C’D’ ta chia được hình lập phương thành 6 tứ diện bằng nhau
Giải BT 3 trang 12 SGK: “Chia khối lập phương thành 5 khối tứ diện”.
- Treo bảng phụ có chứa hình
lập phương ở câu hỏi 2
KTBC
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Thảo luận theo nhóm
Bài 3/12 SGK:
H
H1
H2
Trang 9để tìm kết quả.
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Gọi đại diện nhóm nhận xét
- Nhận xét, chỉnh sửa và cho
điểm
- Đại diện nhóm trình bày
- Đại diện nhóm trả lời
Giải BT 1 trang 12 SGK: “CMR rằng một đa diện có các mặt là những tam giác thì tổng số
Mỗi cạnh của (H) là cạnh chung của hai mặt nên số cạnh của (H) bằng c =32m
Do c nguyên dương nên m phải
Trang 10- -Ngày soạn:25/08/2011 - -Ngày giảng 09/09 12B7 01/09 12B8 31/08 12B9
Tiết 3 :
§2 KHỐI ĐA DIỆN LỒI VÀ KHỐI ĐA DIỆN ĐỀU
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Qua bài giảng học sinh cần đạt:
- Nắm được định nghĩa khối đa diện lồi Hiểu thế nào là khối đa diện đều Nắm được định
lí và bảng tóm tắt về các loại khối tứ diện đều
2 Kỹ năng:
Qua bài giảng học sinh cần đạt biết cách nhận biết cũng như chứng minh một khối đa diện
là khối đa diện đều
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 GV: Giáo án vàcác kiến thức về khối chóp, khối lăng trụ.
2 HS : SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
III Tiến trình :
1 Kiểm tra bài cũ.:
Câu hỏi Nêu định nghĩa khối lăng trụ (khối chóp)
Đáp án khối lăng trụ (khối chóp) là phần không gian được giới hạn bởi một hình lăngtrụ (hình chóp) kể cả hình lăng trụ (hình chóp) ấy
2 Bài mới:
H1: Từ định nghĩa hình đa
giác lồi trong mặt phẳng,
hãy định nghĩa khái niệm
khối đa diện lồi?
H2: Hãy lấy ví dụ về khối
đa diện lồi?
HS nhớ lại: Một hình đa giác được gọi là lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của hình đa giác luôn thuộc đa giác ấy Từ
đó HS phát biểu địnhnghĩa khối đa diện lồi
TL2: Khối lăng trụ, khốichóp, …
I Khối đa diện lồi.
Định nghĩa: Khối đa diện (H)
được gọi là khối đa diện lồi nếuđoạn thẳng nối hai điểm bất kìcủa (H) luôn thuộc (H)
Ví dụ: Khối lăng trụ, khối chóp,
…
Nhận xét: Một khối đa diện là
khối đa diện lồi miền trong
Trang 11của nó luôn nằm về một phía vớimỗi mặt phẳng chứa một mặt củanó.
TL2: Các mặt củakhối đa diện đều lànhững đa giác bằngnhau
II Khối đa diện đều.
Định nghĩa: Khối đa diện đều loại {p;q} là
khối đa diện lồi có tính chất sau:
a) Mỗi mặt của nó là một đa giác đều p cạnh.b) Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng qmặt
Ta thừa nhận định lí sau:
Định lí: Chỉ có 5 loại khối đa diện đều Đó là
loại {3;3}, loại {4;3}, loại {3;4}, loại {5;3}
và loại {3;5}
Bảng tóm tắt của 5 loại khối đa diện đều:
Trang 12Loại Tên
gọi
Sốđỉnh
Sốcạnh
Số mặt{3;3}
Lập phương
Bát diện đều
Mười hai mặt đều
Hai mươi mặt đều
4
86
20
12
6
1212
30
30
4
68
12
20
Hoạt động 3
Ví dụ: Chứng minh rằng:
a) Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều
b) Tâm các mặt của một hình lập phương là các đỉnh của một hình bát diện đều
- Mỗi mặt của nó làmột tam giác đều
- Mỗi đỉnh của nó làđỉnh chung của đúng
4 mặt
a) Cho tứ diện đều ABCD, cạnh bằng a Gọi
I, J, E, F, M và N lần lượt là trung điểm củacác cạnh AC, BD, AB, BC, CD và DA
N
J E
F M
I
A
C
B D
Khi đó đa diện nhận các điểm I, J, E, F, M và
N làm đỉnh là một hình bát diện đều, thật vậy:
- Mỗi mặt của nó là một tam giác đều, ví dụIEF
Trang 13mặt, ví dụ đỉnh E là đỉnh chung của đúng 4mặt EIF, EFJ, EJN, ENI.
b) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ Gọi
I, J, M, N, E, F là tâm của các mặt ABCD,
A’B’C’D’, BCC’B’, ADD’A’, ABB’A’, CDD’C’.Khi đó chứng minh tương tự câu a) ta có đadiện nhận các điểm I, J, M, N, E và F làmđỉnh là một hình bát diện đều
N
J
F I
3 Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện tư duy trực quan Nhận biết được các loại khối đa diện lồi và khối đa diện đều Tích cực hoạt động Biết quy lạ về quen
Trang 141 GV: chuẩn bị các bài tập giải tại lớp và các hình vẽ minh hoạ trên bảng phụ của các bài
tập đó
2 HS: Nắm vững lý thuyết.Chuẩn bị bài tập ở nhà Thước kẻ
III Tiến trình:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1/ Phát biểu định nghĩa khối đa diện lồi?
2/ Nêu các loại khối đa diện đều?
Đáp án 1/ “Khối đa diện (H) được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai
điểm bất kỳ của (H) luôn thuộc (H) Khi đó đa diện (H) được gọi là khối đa
Số mặt {3; 3}
Hoạt động 1: Giải bài tập 2 sgk trang 18
+HS trả lời các câu hỏi
+HS khác nhận xét
*Bài tập 2: sgk trang 18
Giải :Đặt a là độ dài của hình lập phương (H), khi đó độ dài cạnh của hình bát diện đều (H’) bắng
Hoạt động 2: Khắc sâu khái niệm và các tính chất của khối đa diện đều
+GV treo bảng phụ
hình vẽ trên bảng
+Hỏi:
+HS vẽ hình+HS trả lời các câu hỏi
Bài tập 3: sgk trang 18
Chứng minh rằng các tâm của các mặtcủa hình tứ diện đều là các đỉnh của
Trang 15-Hình tứ diện đều được
G2, G3, G4 lần lượt là trọng tâm của các mặt ABC, BCD, ACD, ABD
Ta có:
3 3
1 3
2
3 2
3 1
3 1
3 1
a BD MN
G G
AN
AG AM
AG MN
G G
Điều đó chứng tỏ tâm của các mặt củahình tứ diện đều ABCD là các đỉnh của một hình tứ diện đều
Hoạt động 3: Giải bài tập 4 sgk trang 18
E
I
Trang 16+HS trình bày cách chứng minh
a Chứng minh rằng: AF, BD và CE đôi một vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Do B, C, D, E cách đều điểm A và F nên chúng cùng thuộc mặt phẳng trungtrực của đoạn thẳng AF Tương tự A,
B, F, D cùng thuộc một phẳng và A,
C, F, E cũng cùng thuộc một mặt phẳng
Gọi I là giao điểm của BD và EC Khi
đó AF, BD, CE đồng quy tại I
Ta có: tứ giác ABFD là hình thoi nên: AFBD
Chứng minh tương tự ta có:
AFEC, ECBD
Vậy AF, BD và CE đôi một vuông gócvới nhau
- Tứ giác ABFD là hình thoi nên AF
và BD cắt nhau tại trung điểm I của mỗi đường
- Chứng minh tương tự ta có: AF và
EC cắt nhau tại trung điểm I, BD và
EC cũng cắt nhau tại trung điểm IVậy các đoạn thẳng AF, BD, CE cắt nhau tai trung điểm của mỗi đườngb/Chứng minh: ABFD,AEFC, BCDE
là những hình vuông
Do AI(BCDE) và
AB = AC = AD = AE nên
IB = IC = ID = IESuy ra BCDE là hình vuôngChứng minh tương tự ta có : ABFD, AEFC là những hình vuông
Trang 17Nắm vững lại các định nghĩa về khối đa diện lồi, khối đa diên đều và các tính chất của nóLàm lại các bài tập 1,2,3,4 sgk trang 18
Đọc bài và tìm hiểu bài mới trước ở nhà
- -Ngày soạn:10/09/2011 - -Ngày giảng 23/09 12B7 15/09 12B8 14/09 12B9
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic Cẩn thận,chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 GV : Chuẩn bị vẽ các hình 1.25; 1.26; 1.28 trên bảng phụ
- Chuẩn bị 2 phiếu học tập
- HS đã nắm được các kiến thức về khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp
2 HS : - SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
- Ôn lại kiến thức hình chóp, lăng trụ đã học ở lớp 11
III Tiến trình :
1 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi Xét xem hình bên có phải là hình đa diện không? Vì sao?
Trả lời: Hình bên không phải là hình đa diện vì tồn tại ít nhất một cạnh không phải là
cạnh chung của đúng 2 đa giác (không thỏa mãn định nghĩa)
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Trang 181 Khi đó V(H)=m.n.k
I Thể tích khối đa diện.
Người ta chứng minh được rằng: Có thể đặttương ứng cho mỗi khối đa diện (H) với một
số dương duy nhất V(H) thoả mãn:
a Nếu (H) là khối lập phương có cạnh bằng 1thì V(H) =1
Định lí: Thể tích của khối hộp chữ nhật (Hình
hộp chữ nhật) bằng tích ba khích thước của nó.Hoạt động 2
GV: Nếu ta xem khối
II Thể tích khối lăng trụ.
h
D E
A
B C
C' E'
D'
H
Định lí: Thể tích khối lăng trụ (Hình lăng trụ)
có diện tích đáy B và có chiều cao h là V=B.h
Trang 194 3
3
a D
3 2
3
a Bảng phụ:
3 Củng cố bài học:
- GV hệ thống và nhấn mạnh lại các kiến thức trong bài học: Định lí về thể tích khối chóp
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2, 3, 4, trang 25
Trang 20
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic Cẩn thận,chính xác trong tính toán, vẽ hình
1 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi: Nhắc lại công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ
V B h
h S
A
B
C H
Ví dụ: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
AA’ và BB’ Đường thẳng CE cắt đường thẳng C’A’ tại E’ Đường thẳng CF cắt đường thẳng
C’B’ tại F’ Gọi V là thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
a Tính thể tích khối chóp C.ABFE theo V
b Gọi khối đa diện (H) là phần còn lại của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ sau khi cắt bỏ đi khối chóp C.ABEF Tính tỉ số thể tích của (H) và của khối chóp C.C’E’F’
Trang 21F E
B
B' F'
E'
a Hình chóp C.A’B’C’ và hình lăng trụABC.A’B’C’ có cùng đáy và đường cao nên
' ' '
.
13
Do E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh
AA’ và BB’ nên diện tích ABEF bằng nửa
thì A’ là trung điểm của F’C’ Do đó diện tích
C’E’F’ gấp bốn lần diện tích A’B’C’ Từ đó suyra: ' ' ' ' ' '
4 4
12
2 Bảng phụ: hình 1.28 trên bảng phụ
Trang 223 Củng cố bài học:
Giáo viên hướng dẫn học sinh nhắc lại
a.Công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp
b Phương pháp tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp
- Hướng dẫn HS làm bài tập 5, 6 trang 26
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh khối đa diện đều và giải các bài tập về khối đa diện lồi
và khối đa diện đều Rèn luyện kỹ năng vẽ hình không gian
3 Về tư duy , thái độ:
-Rèn luyện tư duy trực quan Nhận biết được các loại khối đa diện lồi và khối đa diện đềuTích cực hoạt động Biết quy lạ về quen
1 Kiểm tra bài cũ.:
Câu hỏi: Nêu công thức tính thể tích của khối chóp và khối lăng trụ , khối hộp chữ nhật ,
khối lập phương,
Đáp án:
Thể tích khối hộp chữ nhật, khối lập phương bằng tích ba kích thước của nó
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là B,chiều cao h là: V=B.h
Thể tích khối chóp có diện tích đáy là B,chiều cao h là: v 1B.h
3
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Trang 23Bài tập 1: Tính thể tích khối tứ diện đều cạnh a.
là trọng tâm tam giác BCD
Bài tập 2: Tính thể tích khối bát diện đều cạnh a.
Trang 24Chia khối bát diện đều cạnh a thành haikhối chóp tứ giác đều cạnh a Gọi h làchiều cao của khối chóp thì dễ thấy
GV giao nhiệm vụ cho
từng HS, theo dõi hoạt
động của HS, gọi HS lên
bảng trình bay, GV theo
dõi và chính xác hoá lời
giải
HS độc lập tiến hành giảitoán, thông báo với GVkhi có lời giải, lên bảngtrình bày lời giải, chínhxác hoá và ghi nhận kếtquả
Giải:
Gọi B là diện tích đáy ABCD và h là chiều cao của khối hộp Chia khối hộp thành khối tứ diện ACB’D’ và bốn khối chóp A.A’B’D’, C.C’B’D’,
B’.BAC và D’.DAC Ta thấy bốn khối chóp trên đều có diện tích đáy bằng
1
Trang 253 Củng cố bài học:
+ Nắm vững cỏc cụng thức thể tớch
+ Khi tớnh thể tớch của khối chúp tam giỏc ta cần xỏc định mặt đỏy và chiều cao để bài toỏn đơn giản hơn
+ Khi tớnh tỉ số thể tớch giữa hai khối ta cú thể tớnh trực tiếp hoặc tớnh giỏn tiếp
+ Tính: đờng cao, diện tích tam giác đều có cạnh là a
+ Diện tích hình vuông, đờng cao của hình chóp tứ giác đều cạnh là a
+ Xem các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại
- Rốn luyện kỹ năng chứng minh khối đa diện đều và giải cỏc bài tập về khối đa diện lồi
và khối đa diện đều Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh khụng gian
3 Về tư duy , thỏi độ:
- Rốn luyện tư duy trực quan Nhận biết được cỏc loại khối đa diện lồi và khối đa diện đều Tớch cực hoạt động Biết quy lạ về quen
GV khi cú lời giải, lờnbảng trỡnh bày lời giải,chớnh xỏc hoỏ và ghinhận kết quả
Giải:
Gọi H và H’ lần lượt là chiều cao hạ từ A
và A’ đến mặt phẳng (SBC) Gọi S1 và S2theo thứ tự là diện tớch cỏc tam giỏc SBC
và SB’C’ Khi đú ta cú:
Trang 26B SC SB SC S
B'
C' H'
Bài tập 5/26(sgk) Cho tam giác ABC vuông cân ở A, AB = a Trên đường thẳng qua C và
vuông góc với (ABC) lấy diểm D sao cho CD = a Mặt phẳng qua C vuông góc với BD cắt
BD tại F và cắt AD tại E Tính thể tích khối tứ diện CDEF
* vận dụng kết quả bài tập 5
* Tính tỉ số :
DCAB
CDEF
V V
* học sinh trả lời các câu hỏi và lên bảng tính các tỉ
số
Dựng CF BD (1)dựng CE AD
CD BA
CE BA ADC
DB
DF DA
DE DC
DC V
V
DCAB CDEF
Trang 27DC AC AB
DC BC DB
2 2 2
2 2 2
2 2 2
a DB
DC DB DF
DC DB DF
2 2 2 2 2
DC 3
1 V
3 ABC
6
1 V
CDEF DCAB
CDEF
Bài tập 6/26(sgk) Cho hai đường thẳng chéo nhau d và d’ đoạn thẳng AB có độ dài a trượt
trên d đoạn thẳng CD có độ dài b trượt trên d’ Chứng minh rằng khối tứ diện ABCD có thể tích không đổi
Trang 28
abh sin
6 1
* VABCD abh sin
6 1
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, BC=2a, AA’=a Lấy điểm M trên cạnh
AD sao cho AM=3MD
Củng cố lại các kiến thức trong chương I:
- Khái niệm khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều và thể tích khối đa diện Phânchia và lắp ghép khối đa diện Các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khối lăngtrụ, khối chóp
2 Kỹ năng:
Củng cố các kỹ năng:
- Nhận biết được các hình đa diện và khối đa diện Chứng minh được hai hình đa diện bằngnhau Phân chia và lắp ghép các khối đa diện Vận dụng công thức tính thể tích của khối hộpchữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp vào các bài toán tính thể tích
Trang 293 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 GV: Giao án và các kiến thức trong chương I
2 HS : SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
III Tiến trình :
1 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Câu1(5đ): hãy chọn cụm từ hoặc từ cho dưới đây để sau khi điền nó vào chỗ
trống mệnh đề sau trở thành mệnh đề đúng
“Số cạnh của một hình đa diện luôn ……… số mặt của hình đa diện ấy”
Câu2(5đ): Cho (H) là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
a, V(H) = ?
3a
Hệ thống câu hỏi ôn tập:
1 Các đỉnh, cạnh, mặt của một đa diện phải thoả mãn những tính chất nào?
2 Tìm một hình tạo bởi các đa giác nhưng không phải là một đa diện?
3 Thế nào là một đa diện lồi? Tìm ví dụ trong thực tế mô tả một khối đa diện lồi, một đadiện không lồi?
4 Thế nào là một đa diện đều? Nêu tóm tắt về năm loại khối đa diện đều?
5 Hệ thống các công thức tính thể tích đã học? Để tính thể tích một khối đa diện ta cần lưu ýtới kỹ năng gì?
- Nhắc lại các khái niệm
về khối đa diện, hình đa
I Khái niệm về khối đa diện :
1 Hình đa diện gồm một số hữu hạn các đa giác phẳng thỏa mãn haiđiều kiện :
a) Hai đa giác hoặc không có điểm chung, hoặc có một đỉnh chung, hoặc có một cạnh chung
b) Mỗi cạnh của một đa giác là cạnh chung của đúng hai đa giác
2 Hình đa diện và phần bên trong của nó gọi là khối đa diện
Trang 30hình, phép dời hình, khái
niệm hai hình bằng
nhau ?
Cho khối lập phương (H)
nêu cách phân chia khối
lập phương này thành
những khối tứ diện bằng
nhau ?
Nhắc lại khái niệm về
khối đa diện đều, lồi ?
2 Hai khối đa diện bằng nhau khi
có một phép dời hình biến khối nàythành khối kia
3 Hai tứ diện bằng nhau khi các cạnh tương ứng của chúng bằng nhau
4 Mặt phẳng (P) gọi là mặt phẳng đối xứng của hình (H) nếu phép đối xứng qua (P) biến (H) thành chính nó
III – Phân chia và lắp ghép khối
c b a Hôp
2 Thể tích khối chóp bằng một phần ba tích số của diện tích mặt đáy và chiều cao của khối chóp
h S Chóp
Trang 31Bài tập 1 Cho hình chóp tam giác O.ABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với
nhau và OA = a, OB = b, OC = c Hãy tính đường cao OH của hình chóp
+
4 3
2 ' ' '
a
S A D C
3 '
'
2 2 2
b I D DD
C
B
N H
Bài tập 2 : Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’
có đáy là hình thoi cạnh a,A’C’ = a,độ dài cạnh bên bằng b.Đỉnh D cách đều 3 đỉnh A’,D’,C’
a)Tính thể tích khối tứ diện DA’C’D’, tính thể tích V của khối hộp
b)Gọi V1 là thể tích của khối đa diện
Trang 32312
2 2 2 ' ' '
a b a V
+Ta có:
6
1
' '
V V
D'
C' B'
A'
D
C B
A
Bài tập 3: Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, BC=b, AA’=c Gọi E, F lầnlượt là trung điểm của B’C’ và C’D’ Mặt phẳng (AEF) chia khối hộp đó thành hai khối đadiện (H) và (H’), trong đó (H) là khối đa diện chứa đỉnh A’ Timf thể tích (H) và (H’)
Giả sử đường thẳng EF cắt đường thẳng A’B’tại I và cắt đường thẳng A’D’ tại J AI cắt BB’tại L, AJ cắt DD’ tại M
Gọi (K) là tứ diện AA’IJ
Khi đó:V( )H V( )K VL B IE. ' VM D JF. '
Trang 33+Nhận xét tam giác
MBC và MBD có gì
đbiệt? Từ đó hãy
trình bày lời giải?
Hai tam giác có cùng đường cao mà MC = 2MD
ABCM
V
V V
H
abc
Bài tập 4 : Cho tứ diện ABCD.M là điểm
trên cạnh CD sao cho MC = 2 MD.Mặt phẳng(ABM) chia khối tứ diện thành hai phần Tính
tỉ số thể tích hai phần đó
M D
C B
A
3 Củng cố bài học:
- Muốn tính thể tích của một khối đa diện thì cần biết những yếu tố nào ? Đó là diện tích đáy
và chiều cao của khối đa diện
- Xem lại các bài tập đã giải từ đó hãy rút ra phương pháp giải bài tập cho phù hợp
- Cần nắm vững các định lí (tính chất ) được học ở lớp 11 để hổ trợ trong việc chứng minh nếu cần
Trang 34- Biết vận dụng thành thạo công thức tính thể tích Biết phân tích mổ xẻ và tổng hợp bài toán
BTVN: L àm hoàn chỉnh ôn chươngI
Bài tập làm thêm:
Cho hai đoạn thẳng AB và CD chéo nhau, AC là đường vuông góc chung của chúng Biết
rằng AC = h, AB = a, CD = b và góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng 60 Hãy tínhthể tích của tứ diện ABCD
- -Ngày soạn:15/10/2011 - -Ngày giảng 12B7 21/10 12B8 20/10 12B9
Tiết 10
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
Củng cố lại các kiến thức trong chương I:
Khái niệm khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều và thể tích khối đa diện.Phân chia và lắp ghép khối đa diện Các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khốilăng trụ, khối chóp
2 Kỹ năng:
Củng cố các kỹ năng:
Nhận biết được các hình đa diện và khối đa diện Chứng minh được hai hình đa diệnbằng nhau Phân chia và lắp ghép các khối đa diện Vận dụng công thức tính thể tích củakhối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp vào các bài toán tính thể tích
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị ;
1 GV: Giáo án và các kiến thức trong chương I
2 HS : SGK, sách bài tập, bút, thước kẻ và hệ thống ví dụ , bài tập.
III Tiến trình :
1 Kiểm tra bài cũ
Câu
hỏi
Câu1: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai
a/ Hình lập phương là đa diện lồi
b/ tứ diện là đa diện lồi
c/ Hình hộp là đa diện lồi
d/ Hình tạo bởi hai từ diện đều ghép với nhau là một hình đa diện lỗi
Câu2: Cho tứ diện ABCD Gọi B’ và C’ lần lượt là trung điểm AB, AC khi đó tỉ sốthể tích của khối tứ diện AB’C’D và khối tứ diện ABCD bằng:
Trang 35OBC vuông tại O có
OH là đường cao theo hệ
thức lượng trong tam
giác vuông ta có điều gì?
Gọi hs tính OE
Tương tự với AOH
hãy tính OH
Đọc đềXem GV hướng dẫn vẽ hình
Nêu cách vẽNêu các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tính OETính OH
2 2
2 2 2 2 2
2 2
:
.
a c c b b a
abc OH
c b
c b a c b
abc AE
OE OA OH
c b
c b BC
OC OB OE
đều nên chân đường cao
trùng với tâm G của đáy
là các nữa tam giác đềuTính AE , AD , AG , SA
Trang 36chóp D.SBC và A.SBC
gọi h và h’ lần lượt là hai
đường cao tương ứng ta
2 : 12
3 5
SD V
V
SABC SBCD
Gọi hs tính VSABC ; VSBCD Tính VSABC ; VSBCD b)
96
3 5 8
5
12
3
2
3 2
1 3 1
3 3
a V
V
a a a a V
SABC SBCD
Hãy viết các công thức
về diện tích của tam giác
R: bán kính đường tròn ngoại tiếp
Bài 7:
Kẻ SH(ABC), HEAB, HFBC,
HE =HF =HJ = r là bán kính đường tròn nội tiếp ABCNữa chu vi ABC là p = 9aTheo công thức Hê-rông diện tích
ABC là :
S =
2 6 6) )(
3
6 2 60 tan
2 2 6 6 3
Trang 37
Trình bày lời giải
(*) '
) ( '
' maÌ
' ) (
SC AB SBC
AB
SB AB
BC AB SAB
BC AB
BC
SA BC
SC
Trong SAB ta có
2 2 2 2 2
1 1 1 1 '
1
c a SA AB
b a c AC b
VS.AB’C’D’=
) )(
)(
( 6
) 2 (
2 2 2 2 2 2 2
2 2 2 5
c b a c b c a
c b a abc
Trang 38+ Dựng giao điểm I của SO và AM Qua I
kẻ đường thẳng song song BD cắt SB, SD
lần lượt tại E và F => EF//BD
+ Tính EI, FI = ? theo tính chất trọng tâm
trong tam giác SAC
+ Nhận dạng tam giác SAC ?
+ Tính AM là đường cao của tam giác đều
SAC ?
+ Tứ giác AEMF có hai đường chéo
vuông góc nhau Nêu công thức tính diện
Vì góc SAC SCA 60 0 nên tam giác SAC
là tam giác đều cạnh a 2
AEMF
EF Mặt khác SAC là tam giác đều nên
Trang 39Kiểm tra các kiến thức:
Khái niệm khối đa diện, khối đa diện lồi, khối đa diện đều và thể tích khối đa diện.Phân chia và lắp ghép khối đa diện Các công thức tính thể tích của khối hộp chữ nhật, khốilăng trụ, khối chóp
2 Kỹ năng:
Củng cố các kỹ năng:
Nhận biết được các hình đa diện và khối đa diện Chứng minh được hai hình đa diệnbằng nhau Phân chia và lắp ghép các khối đa diện Vận dụng công thức tính thể tích củakhối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp vào các bài toán tính thể tích
3 Tư duy, thái độ:
- Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư duy logic
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, vẽ hình
II Chuẩn bị :
1 Thực tiễn: HS đã nắm được các kiến thức trong chương I
2 Phương tiện : Bút, thước kẻ và giấy kiểm tra.
III Đề kiểm tra, đáp án và thang điểm:
1 MA TRẬN ĐỀ:
Trang 40Khái niệm khối đa
diện
10,5
0,5
Khối đa diện lồi
và khối đa diện
đều
10,5
0,5
Thể tích khối đa
diện
20,5
40,5
13,0
13,0
9,0
2 NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: Các mặt của khối tứ diện đều là:
Câu 5: Thể tích của khối chóp tam giác S.ABC với đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 3a,
SA vuông góc với đáy và SA = 3a là:
II Phần tự luận: (6 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)