1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán lớp 9 chương 1

23 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số B CHUẨN BỊ CỦA Gv & HS: 1 Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.. điều ngược lại có đúng kh

Trang 1

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

Tiết: 1 §1: CĂN BẬC HAI

A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :

o Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm

o Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số

B) CHUẨN BỊ CỦA Gv & HS:

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.

2) Học sinh: - Ôn lại khái niệm về căn bậc hai đã học ở lớp 7 Máy tính bỏ túi

C) CÁC HOẠT ĐỘNG:

T

12

HĐ1: Nhắc lại căn bậc hai và giới

thiệu căn bậc 2 số học

- Gv nhắc lại ta đã biết căn bậc hai

ở lớp 7 như SGK

 Làm ?1 trang 4 Sgk

- Ở ?1 : căn bậc 2 dương của 9 là 3,

người ta gọi là căn bậc 2 số học của

9 bằng 3 và ký hiệu: 9 3 Vậy ta

có định nghĩa căn bậc hai số học như

trang 4 Sgk

- Gv đưa ra ví dụ minh hoạ

- Gv giảng chú ý và nhấn mạnh dấu

 Gv nêu ?2 và gọi hs giải

- Gv giới thiệu thuật ngữ “khai

phương” và cách tìm căn bậc hai

dựa vào căn bậc hai số học như Sgk

 Gv nêu ?3 và gọi hs giải

HĐ2: So sánh các căn bậc hai số

học

- Ở lớp 7 ta đã biết: Với a, b không

âm nếu a < b thì a b điều

ngược lại có đúng không? Hãy

chứng minh

- Gọi hs giỏi lên chứng minh

- HS lắng nghea) 3 và -3 ; b) 2

3và -23c) 0,5 và -0,5 d) 2 và - 2

?3 Tìm các căn bậc 2 của mỗi số sau: a) 49 b) 64 c) 1,21

Giải:

a)  7 ; b)  8 ; c)  1,1

II) So sánh các CBH số học 1) Định lý: (Sgk trang 6)

Trang 2

15

- Như vậy kết hợp 2 điều trên ta có

định lý trang 5 Sgk  Gv ghi định lý

- Vận dụng định lý trên hãy so sánh

 Gv nêu ví dụ 2

- Gv giảng cho hs hiểu ví dụ 2 được

áp dụng theo chiều:

a < b  a < b

 Làm ?4 trang 6 Sgk

- Gv nêu ví dụ 3 và giảng cho hs

hiểu ví dụ 3 được áp dụng theo

chiều:

aba b

 Làm ?5 trang 6 Sgk :

 Chú ý: ngoài cách dùng định lý

như trên, ta có thể dùng cách bình

phương 2 vế để làm mất căn và tìm

được x theo quy tắc:

HĐ3: Củng cố luyện tập

 Làm bài 1 trang 6 Sgk:

 Làm bài tập 2 trang 6 Sgk

 a – b < 0

 a < b

- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời  cả lớp nhận xét

- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời  cả lớp nhận xét

- Lần lượt từng học sinh trả lời

2) Ví dụ 2: So sánh:

a) 1 và 2 b) 2 và 5

Giải:

a) 1 < 2  1 2  1 2 b) 4 < 5 4 5 2 5

?4 so sánh:

a) 4 và 15 b) 11 và 3

Giải: a) 16 > 15  16 15  4 > 15 b) 11 > 9  11 9  11 3

3) Ví dụ 3: Tìm số x không âm

biết: a) x 2 b) x1

Giải:

a) x 0 và x  2 x  4  x > 4

Vậy: x > 4 b) x 0 và x  1 x 1  x < 1

Vậy: x > 1 b) x 0 và x  3 x 9  x < 3

Với a,b không âm ta có:

a  b  a2  b2

Trang 3

HĐ4: HDVN

- Học thuộc định nghĩa, định lý, biết vận dụng đ/lý đểâ so sánh 2 số

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 4, 5 trang 7 Sgk ; bài tập: 4, 5 trang 3, 4 SBT

- Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” trang 7 Sgk

Tiết: 2 §2: CĂN THỨC BẬC HAI

VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A =| A|2

A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :

o Biết tìm điều kiện để A có nghĩa ở một số dạng đơn giản

o Biết chứng minh định lý 2

1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu

2) Học sinh: - Máy tính bỏ túi

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

T

HOẠT ĐÔÏNG CỦA

8’

10

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

 HS1: - Nêu đ/n căn bậc hai số học

của một số a0

Áp dụng: a.Tìm các căn bậc hai số

học của 25 và 50

b Tính

16(3 0, 49 3,61) : 144

6

HS2:a.Phát biểu định lí so sánh các

căn bậc hai số học

b So sánh : 7 và 47

Tìm số x không âm biết : 2x4

HĐ2: Giới thiệu căn thức bậc hai

 Gv nêu ?1 và gọi hs trả lời

 Gv giới thiệu: ta gọi 2

25 x là căn thức bậc hai của 25 – x2;

- Còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn

 Gv nêu tổng quát Sgk trang 8

- Ta biết chỉ có số không âm mới có

căn bậc hai, từ đó cho thấy A chỉ

xác định khi nào?  Gv giới thiệu đó

chính là điều kiện để A có nghĩa.

- Các em hãy sử dụng điều kiện trên

để tìm x sao cho các căn thức sau có

- 2 HS lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Ta dùng Pitago tính và được kết quả là:

1) Căn thức bậc hai :

a) Tổng quát: ( Sgk trang 8)

b) Ví dụ: Tìm x để các căn thức

sau có nghĩa:

a) 5 2x b) 1

2x

Giải: a) 5 – 2x  0  x  5

2 b) 2x > 0  x > 0

A xác định (có nghĩa)

 A  0

Trang 4

 Gv cho hs làm ?3 trang 8 Sgk

- Các em quan sát và nêu nhận xét

quan hệ giữa a với a ? 2

- Như vậy ta thấy a  a và ta gọi2

đó là 1 hđt được nêu trong định lý ở

trang 9 Sgk

 Gv nêu định lý và hướng dẫn học

sinh chứng minh: để C/m: | a| là CBH

số học của a2 nghĩa là ta phải C/m |

a| thoả 2 điều kiện: | a|  0 và | a|2 =

a2

 Gv trình bày C/m

- Nêu ví dụ 2 và 3 Sgk và gọi hs giải

 Chú ý: Nếu trong dấu GTTĐ là

một biểu thức số ta cần nhớ xét xem

biểu thức đó có giá trị âm hay dương

để tính toán cho phù hợp

- Một cách tổng quát với A là một

biểu thức thì ta cũng có: A = kết 2

hợp với đ/n GTTĐ ta có

 Gv nêu chú ý cho hs ở Sgk trang

10

 Gv nêu ví dụ 4 Sgk trang 10 và gọi

học sinh giải

 Gợi ý: dựa vào điều kiện đã cho

để xét biểu thức trong dấu GTTĐ để

tính toán phù hợp

HĐ4: Củng cố luyện tập

 Làm bài tập 6 a,b Sgk trang 10:

 Làm bài tập 7 a,c Sgk trang 10:

- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời

- HS tính và điền vào bảng

+ a chính là giá trị 2

tuyệt đối của a2

- HS nghe giảng và trả lời theo câu hỏi phát vấn của Gv

- Lần lượt từng học sinh trả lời

- HS nghe giảng

- 2 HS lần lượt trình bày  Cả lớp nhận xét

- 2 HS cùng lên bảng làm  cả lớp cùng làmrồi nhận xét

c) Chú ý: Với A là một biểu

thức, ta có:

d) Ví dụ: Rút gọn:

a) (x  2)2 với x  2

(x  2)2 = | x – 2 | = x – 2 (vì x  2 nên x – 2  0) b) 6

a với a < 0

a = 6 ( )a3 2 = | a3| = - a3

(vì a < 0 nên a3 < 0)

3) Bài tập áp dụng:

1) Bài 6: a ? thì căn thức có

Với mọi số a ta có: a | a |2 

Trang 5

 Làm bài tập 9 a,b Sgk trang 11: - HS cùng tính và trả

lời

- HS cùng tính và trả lời

nghĩa a)  0 <=> a  0 b) - 5a  0 <=> a  0

HĐ5: HDVN - Học thuộc điều kiện căn thức bậc hai có nghĩa, định lý.

- Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài tập: 8, 9 (b,d) 10 trang 11 Sgk; bài tập 15 trang 5 SBT

- Bài tập thêm: 1.Tìm x biết: a) 4x2 4x 4 b) x26x9 2 x 4

A nếu A 0

- Sử dụng A2 A  -A nếu A0

- Hướng dẫn bài 10 Sgk : Kết quả câu a gợi ý để làm câu b

Rút kinh nghiệm cho năm học sau:

Trang 6

Tiết: 3 LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :

o Có kỹ năng giải bài tập các dạng: tìm điều kiện để A có nghĩa, rút gọn các biểu thức chứa

dấu giá trị tuyệt đối…

o Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác

B) CHUẨN BỊ:

3) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

4) Học sinh: - Bài tập cho về nhà cuối tiết trước.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

HĐ2: Sửa bài tập về nhà

 Gọi hs giải bài tập 9 d) trang 11

 Gọi hs giải bài tập 10 trang 11

 Chú ý: cách biến đổi biểu thức

trong căn thành bình phương ở câu

b) là rất hay gặp, cần nhớ kỹ phép

biến đổi này

 Gv sửa bài tập cho thêm ở tiết

trước:

- Trước khi biến đổi cần có điều

kiện gì hay không? tại sao?

HĐ3: Luyện tập bài mới

 Làm bài tập 12 c, d trang 11 Sgk

- 2 HS lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- 2 HS đứng tại chỗ trả lời

Tiết 3: LUYỆN TẬP 1) Bài 9:

c) 9x2  | 12 | 12  3x 12  3x =  12  x =  3

2) Bài 10:

a) VT = 3 – 2 3 + 1 = 4 – 2 3 = VPb) VT =  3 1 2  3 = 3 1  3 = VP1

3) Bài tập thêm: Tìm x biết:

a) 4x2 4x 4

Với ĐK: x  1 ta có:

2x 4x 4   2x = 4x – 4 -2x = 4x - 4 <=> 2x = 4 <=> x = 2 -6x = -4 <=> x = 2/3 ( Thoả đk)

Vậy x = 2 và x=2/3

b x2 6x 9 2x 4   ĐK: x 

2  (x 3) 2 2x 4 <=> x 3 2x 4

Trang 7

c) Với 1 là số dương, muốn  0 ta

cần phải có điều kiện gì?

d) Các em có nhận xét gì về biểu

thức x2 + 1 ?

 Làm bài tập 14 a, d trang 11 Sgk

 Chú ý: Với a  0 ta có thể biến

đổi

a = ( a )2

Gv chốt: khi sử dụng hđt A2 A

cần phải mở dấu GTTĐ cho đúng

tránh làm tắt dễ bị sai sót

 Gv nêu các bài tập làm thêm

b) – Câu b có dạng thương, cách xác

định dấu tương tự như đối với dạng

tích tuy nhiên cần chú ý mẫu thức

không thể bằng 0

c)

 Gợi ý:

- Các em có nhận xét gì về giá trị

của biểu thức x2 – 4x + 3 ?

- Có C/m được giá trị của biểu thức

này luôn luôn dương với mọi x hay

- 2 HS lên bảng làm

 Cả lớp cùng làm rồi nhận xét

- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau

 nhóm nào nhanh nhất trả lời  cả lớp nhận xét

- 2 thừa số đó phải cùng không âm hoặc không dương

- Một HS lên bảng giải

- Cả lớp cùng làm rồi nhận xét

- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau

 đại diện 1 nhóm trình bày  cả lớp nhận xét

 x + 3 = 2x - 4  x = 7 -x-3 = 2x –4  x=1/3(loại) Vậy x = 7

4) Bài 12:

c)  0  -1 + x > 0 Biểu thức có nghĩa khi x >1 d) x2  0 x  R  x2 + 1 > 0

 x  R

6) Bài 14:

a) x2 – 3 = x2 –( 3 )2

= (x – 3 )(x + 3 ) d) x2 – 2 5 x + 5 = (x – 5 )2

8) Bài tập làm thêm:

Tìm x để các biểu thức sau cónghĩa:

a) (x 1)(x 3)  b) x 2

x 3

 c) x2 4x 3

 hoặc x 1x 3

  x  3 hoặc x  1 b) x 2x 3

  0  x 2 0x 3 0 

 

 hoặc x 2 0x 3 0 

 

  x 2x 3

 

 hoặc x 2x 3

 

  x  2 hoặc x < - 3 c) Ta có: x2 – 4x + 3

= x2 - 2.x.2 + ( 2 )2 + 1 = (x – 2 )2 + 1 > 0  x  R

Trang 8

HĐ4: HDVN - Ôn lại các khái niệm, định nghĩa, định lý về căn bậc hai

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 11 (b,d), 13, 15 trang 11 Sgk

- Hướng dẫn bài 15: Phân tích vế trái thành nhân tử đưa về phương trình tích rồi giải

- Bài tập thêm: 1) Tìm x biết : a) x 4 x 4   x 2 b) x 6 x 9 3    x

2) Rút gọn:  

2 2

Rút kinh nghiệm cho năm học sau: Giáo án hơi bị dài , nên để câu 8 b về nhà làm

Tiết: 4 §3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :

o Hiểu và chứng minh được định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

o Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

B) CHUẨN BỊ:

5) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu

6) Học sinh: - Máy tính bỏ túi.

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

T

7’

10’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

 HS1: Làm bài tập15 b trang 11

Sgk

 HS2: - Làm bài tập 2 cho về nhà

cuối tiết trước

 HS3:Tính và so sánh

16.25 và 16 25

HĐ2: Giới thiệu định lý

 Từ?1

- Ta thấy 16 và 25 là 2 số không âm

và ta có 16.25 = 16 25 , một

cách tổng quát với a, b là 2 số

không âm thì theo kết quả trên ta sẽ

có điều gì ?

 Giới thiệu định lý

- Gv h/dẫn HS C/m:

- Gv giới thiệu định lý trên có thể

mở rộng cho tích của nhiều số

Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI

PHƯƠNG I) Định lý:

1) Định lý: ( Sgk trang 12)

C/m:

Vì a  0 ; b  0 a b xác định và không âm

II) Áp dụng:

1 2 n  1 2 n

a b a b (a,b  o)

Trang 9

10’

HĐ3: Áp dụng định lý:

- Định lý trên có thể được sử dụng

theo 2 chiều ngược nhau

- Khi sử dụng theo chiều xuôi ta nói

ta có quy tắc khai phương 1 tích

Vậy muốn khai phương 1 tích các số

không âm ta có thể làm ntn?

- Ví dụ 1 Sgk trang 13 minh hoạ cho

việc sử dụng quy tắc này, các em

hãy đọc ví dụ 1 và cho biết người ta

đã thực hiện ntn?

 Gv chốt cách làm

 Khi sử dụng theo chiều ngược lại

ta nói ta có quy tắc nhân các căn

bậc hai, Vậy quy tắc đó có thể được

phát biểu ntn ?

- Ví dụ 2 trong Sgk minh hoạ cho

việc sử dụng quy tắc này, các em

hãy đọc ví dụ 2 và cho biết người ta

đã thực hiện ntn?

 Hãy vận dụng cách làm đó làm

?3 trang 13 Sgk

 Gv chốt cách làm

- Chẳng những đ/lý trên được vận

dụng cho các số mà còn có thể được

vận dụng cho các biểu thức đại số

 Gv giới thiệu chú ý trang 14 Sgk

- Ví dụ 3 trong Sgk minh hoạ cho

việc sử dụng quy tắc với các biểu

thức đại số, các em hãy đọc ví dụ 3

và cho biết người ta đã thực hiện

ntn?

 Hãy vận dụng cách làm đó làm

?4 trang 13 Sgk

HĐ4: Luyện tập củng cố

 Làm bài tập 17 a, b trang 14 Sgk

-Gọi hai học sinh lên bảng làm

-Lớp nhận xét

 Làm bài tập 19 a, b trang 15 Sgk

-HS nêu quy tắc

- HS đọc ví dụ

- 2 HS lần lượt nêu rõ cách thực hiện

- 2 HS lên bảng làm

 Cả lớp cùng làm rồi nhận xét

- HS nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai

- HS đọc ví dụ

- 2 HS lần lượt nêu rõ cách thực hiện

- 2 HS lên bảng làm

 Cả lớp cùng làm rồi nhận xét

- HS đọc chú ý trang

14 Sgk

 cả lớp nhận xét

-HS trả lời theo câu hỏiphát vấn của Gv

-Hai học sinh lên bảng giải

1) Quy tắc khai phương 1 tích:

(Sgk trang 13)

?2 Tính:

a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225 = 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250.360 = 25.36.100 = 25 36 100 = 5.6.10 = 300

2) Quy tắc nhân các căn bậc hai:

(Sgk trang 13)

?3 Tính:

a) 3 75 3.75 225 15b) 20 72 4,9 20.72.4,9 = 2.10.36.2.4,9 4.36.49= 84

3) Chú ý: Tổng quát với 2 biểu

thức A, B không âm ta có:

Đặc biệt: Với A0 ta có:

?4 Rút gọn các biểu thức sau: (với a, b  0)

a) 3a 12a3  36a4 6a2

b) 2a.32ab2  64.a b2 2 8.ab

III) Bài tập:

1) Bài 17: Tính:

a) 0,09.64 0,09 64= 2,4b) 2 ( 7)4  2  (2 ) ( 7)2 2  2

 A2  A2 AA.B A B (A,B  0)

Trang 10

= (a ) (3 a)2 2  2 = a 3 a2 

= a2 (a - 3) (vì: a  3 nên 3 – a 0)

2’

HĐ5: HDVN - Học thuộc và C/m được định lý khai phương một tích, thuộc 2 quy tắc.

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập: 17(c,d), 18, 19(c,d), 20(b,d), 21 trang 15 Sgk, bài tập: 26, 28, 29 trang 7 SBT

- Hướng dẫn bài

Tiết: 5 §3: LUYỆN TẬP

A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :

o Ưùng dụng được quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức…

o Rèn kỹ năng tư duy, giáo dục tính cẩn thận

B) CHUẨN BỊ:

7) Giáo viên: - Chuẩn bị bài tập cho học sinh làm thêm.

8) Học sinh: - Chuẩn bị bài tập cho về nhà cuối tiết trước

C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:

T

HOẠT ĐÔÏNG CỦA

7’

4’

4’

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu quy tắc khai phương một

tích Làm BT 19c,18c trang14 ,15

-Phát biẻu qui tắc nhân các căn thức

bậc hai Làm BT18b, 20 a

trang14,15

HĐ2: Luyện tập

 Làm bài tập 23 trang 15 Sgk

- Nêu phương pháp giải dạng chứng

minh đẳng thức ?

- Vế trái có có dạng HĐT nào?

-Gọi một học sinh lên bảng thực

hiện?

-Lớp nhận xét

- Hãy nêu cách giải câu b?

 Gv yêu cầu HS về nhà tính

 Làm bài 24 trang 15 Sgk

- Hãy rút gọn trước rồi mới thay giá

trị vào tính

-Gọi HS nêu hướng giải ? Lên

- 2 HS lên bảng trả bài

 Cả lớp theo dõi và nhận xét

- Có dạng hiệu 2 bình phương

+ a2 – b2 = (a – b)(a + b)

 Cả lớp cùng làm rồi trả lời

- Ta có thể biến đổi 1 trong 2 vế sao cho đượckết quả giống vế còn lại

- Cả lớp cùng tính và trả lời

Tiết 5: LUYỆN TẬP

1 Bài23:Chứngminh

2 3 2   3 1

Ta có :

2 3 2   3 22  3 2 = 4 – 3 = 1

1 Bài 24: Rút gọn và tìm giá trị

(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)

a) 4.[(1 3x) ] 2 2 2 (1 3x) 2

Trang 11

7’

12’

bảng trình bày

 Chú ý: phải chọn cách tính sao

cho sai số là nhỏ nhất

 Làm bài tập 25 a,d trang 16 Sgk

- Nêu cách giải câu a?

- Gv hướng dẫn HS trình bày câu b

GV giới thiệu BT 25

-Gọi HS nêu hướng giải bài a , b

GV hướng dẫn thêm

 Gv nêu bài tập làm thêm:

- Gv h/dẫn: Có nhiều cách biến đổi

để

so sánh, cách thông dụng nhất là:

- Như vậy để so sánh 2 số ta đi so

sánh 2 bình phương của chúng

- Yêu cầu lớp thảo luận câu a

- Gv h/dẫn HS giải câu b

 Gợi ý: Có thể biến đổi song song

cùng lúc cả 2 biểu thức để có những

định hướng biến đổi tiếp theo

- C/m tích của chúng bằng 1

- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau

 đại diện 1 nhóm trình bày

 cả lớp nhận xét

- Cần làm mất căn để tìm x bằng cách bình phương 2 vế

 Cả lớp cùng làm và trả lời

- HS nghe giảng

- HS thảo luận theo 8 nhóm  đại diện 1 nhóm trình bày  cả lớp nhận xét

= 2(1 3x) 2

tại x = - 2 ta có:

2(1 – 3 2 )2 = 2(1 – 6 2 +18)

= 38 – 12 2

 21,029

4) Bài 25: Tìm x biết:

a) 16x = 8  4 x = 8  x = 2  x = 4d) 4(1 x) 2  6 0  4(1 x) 2 6  2 1 x 6   1 x = 3  1 x1 x 3 3

Giải:

a) ( 2 + 3 )2 = 5 + 2 6 = 5 + 24 ( 10 )2 = 10 = 5 + 5 = 5 + 25 Vậy : 2 + 3 < 10

b)  15 172 32 2 15.17 = 32 2 (16 1)(16 1)   = 32 2 16 21

82 = 64 = 32 + 32 = 32 + 2.16 = 32 + 2 162

Vậy: 8 > 15 17

4’

HĐ3: HDVN - Ôn lại định lý, quy tắc khai phương 1 tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.

- Xem lại các bài tập đã giải, - Làm bài tập: 25(b,c), 26, 27 trang 16 Sgk

Hướng dẫn bài 26: Đưa về chứng minh: ( a b) 2 ( a b)2

- Bài tập thêm: 1) So sánh: a) 3 + 2 và 2 + 6 b) 2003 2005 và 2 2004 2) Tìm GTLN và GTNN của: M = x 2 4 x

Hướng dẫn : ĐK: 2  x  4, M2 = 2 +2 x26x 8  2  M2  2 + 2

Nên 2  M  2

Với a,b không âm ta có:

a  b  a2  b2

Ngày đăng: 05/11/2017, 21:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

G HOẠT ĐỘNG CỦA GV H. ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG - Giáo án toán lớp 9 chương 1
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV H. ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 1)
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG - Giáo án toán lớp 9 chương 1
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 3)
-2 HS lên bảng trả bài - Giáo án toán lớp 9 chương 1
2 HS lên bảng trả bài (Trang 7)
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG - Giáo án toán lớp 9 chương 1
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 9)
-Gọi hai học sinh lên bảng làm . - Giáo án toán lớp 9 chương 1
i hai học sinh lên bảng làm (Trang 10)
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG - Giáo án toán lớp 9 chương 1
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 11)
9) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: - Giáo án toán lớp 9 chương 1
9 Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ: (Trang 13)
-1 HS lên bảng chứng minh - Cả lớp cùng  chứng minh và  nhận xét - Giáo án toán lớp 9 chương 1
1 HS lên bảng chứng minh - Cả lớp cùng chứng minh và nhận xét (Trang 14)
-2 HS lên bảng làm - Giáo án toán lớp 9 chương 1
2 HS lên bảng làm (Trang 15)
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG - Giáo án toán lớp 9 chương 1
G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐÔÏNG CỦA HS GHI BẢNG (Trang 16)
-HS tra bảng và dùng máy tính  để tính và trả  lời  - Giáo án toán lớp 9 chương 1
tra bảng và dùng máy tính để tính và trả lời (Trang 21)
-2 HS lên bảng làm - Giáo án toán lớp 9 chương 1
2 HS lên bảng làm (Trang 23)
-2 HS lên bảng giải - Giáo án toán lớp 9 chương 1
2 HS lên bảng giải (Trang 24)
w