o Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số B CHUẨN BỊ CỦA Gv & HS: 1 Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.. điều ngược lại có đúng kh
Trang 1CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
Tiết: 1 §1: CĂN BẬC HAI
A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :
o Hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
o Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B) CHUẨN BỊ CỦA Gv & HS:
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu.
2) Học sinh: - Ôn lại khái niệm về căn bậc hai đã học ở lớp 7 Máy tính bỏ túi
C) CÁC HOẠT ĐỘNG:
T
12
’
HĐ1: Nhắc lại căn bậc hai và giới
thiệu căn bậc 2 số học
- Gv nhắc lại ta đã biết căn bậc hai
ở lớp 7 như SGK
Làm ?1 trang 4 Sgk
- Ở ?1 : căn bậc 2 dương của 9 là 3,
người ta gọi là căn bậc 2 số học của
9 bằng 3 và ký hiệu: 9 3 Vậy ta
có định nghĩa căn bậc hai số học như
trang 4 Sgk
- Gv đưa ra ví dụ minh hoạ
- Gv giảng chú ý và nhấn mạnh dấu
Gv nêu ?2 và gọi hs giải
- Gv giới thiệu thuật ngữ “khai
phương” và cách tìm căn bậc hai
dựa vào căn bậc hai số học như Sgk
Gv nêu ?3 và gọi hs giải
HĐ2: So sánh các căn bậc hai số
học
- Ở lớp 7 ta đã biết: Với a, b không
âm nếu a < b thì a b điều
ngược lại có đúng không? Hãy
chứng minh
- Gọi hs giỏi lên chứng minh
- HS lắng nghea) 3 và -3 ; b) 2
3và -23c) 0,5 và -0,5 d) 2 và - 2
?3 Tìm các căn bậc 2 của mỗi số sau: a) 49 b) 64 c) 1,21
Giải:
a) 7 ; b) 8 ; c) 1,1
II) So sánh các CBH số học 1) Định lý: (Sgk trang 6)
Trang 2’
15
’
- Như vậy kết hợp 2 điều trên ta có
định lý trang 5 Sgk Gv ghi định lý
- Vận dụng định lý trên hãy so sánh
Gv nêu ví dụ 2
- Gv giảng cho hs hiểu ví dụ 2 được
áp dụng theo chiều:
a < b a < b
Làm ?4 trang 6 Sgk
- Gv nêu ví dụ 3 và giảng cho hs
hiểu ví dụ 3 được áp dụng theo
chiều:
a b a b
Làm ?5 trang 6 Sgk :
Chú ý: ngoài cách dùng định lý
như trên, ta có thể dùng cách bình
phương 2 vế để làm mất căn và tìm
được x theo quy tắc:
HĐ3: Củng cố luyện tập
Làm bài 1 trang 6 Sgk:
Làm bài tập 2 trang 6 Sgk
a – b < 0
a < b
- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời cả lớp nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời cả lớp nhận xét
- Lần lượt từng học sinh trả lời
2) Ví dụ 2: So sánh:
a) 1 và 2 b) 2 và 5
Giải:
a) 1 < 2 1 2 1 2 b) 4 < 5 4 5 2 5
?4 so sánh:
a) 4 và 15 b) 11 và 3
Giải: a) 16 > 15 16 15 4 > 15 b) 11 > 9 11 9 11 3
3) Ví dụ 3: Tìm số x không âm
biết: a) x 2 b) x1
Giải:
a) x 0 và x 2 x 4 x > 4
Vậy: x > 4 b) x 0 và x 1 x 1 x < 1
Vậy: x > 1 b) x 0 và x 3 x 9 x < 3
Với a,b không âm ta có:
a b a2 b2
Trang 3HĐ4: HDVN
- Học thuộc định nghĩa, định lý, biết vận dụng đ/lý đểâ so sánh 2 số
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 4, 5 trang 7 Sgk ; bài tập: 4, 5 trang 3, 4 SBT
- Đọc thêm mục: “Có thể em chưa biết” trang 7 Sgk
Tiết: 2 §2: CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A =| A|2
A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :
o Biết tìm điều kiện để A có nghĩa ở một số dạng đơn giản
o Biết chứng minh định lý 2
1) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu
2) Học sinh: - Máy tính bỏ túi
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
T
HOẠT ĐÔÏNG CỦA
8’
10
’
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: - Nêu đ/n căn bậc hai số học
của một số a0
Áp dụng: a.Tìm các căn bậc hai số
học của 25 và 50
b Tính
16(3 0, 49 3,61) : 144
6
HS2:a.Phát biểu định lí so sánh các
căn bậc hai số học
b So sánh : 7 và 47
Tìm số x không âm biết : 2x4
HĐ2: Giới thiệu căn thức bậc hai
Gv nêu ?1 và gọi hs trả lời
Gv giới thiệu: ta gọi 2
25 x là căn thức bậc hai của 25 – x2;
- Còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn
Gv nêu tổng quát Sgk trang 8
- Ta biết chỉ có số không âm mới có
căn bậc hai, từ đó cho thấy A chỉ
xác định khi nào? Gv giới thiệu đó
chính là điều kiện để A có nghĩa.
- Các em hãy sử dụng điều kiện trên
để tìm x sao cho các căn thức sau có
- 2 HS lên bảng trả bài
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Ta dùng Pitago tính và được kết quả là:
1) Căn thức bậc hai :
a) Tổng quát: ( Sgk trang 8)
b) Ví dụ: Tìm x để các căn thức
sau có nghĩa:
a) 5 2x b) 1
2x
Giải: a) 5 – 2x 0 x 5
2 b) 2x > 0 x > 0
A xác định (có nghĩa)
A 0
Trang 4 Gv cho hs làm ?3 trang 8 Sgk
- Các em quan sát và nêu nhận xét
quan hệ giữa a với a ? 2
- Như vậy ta thấy a a và ta gọi2
đó là 1 hđt được nêu trong định lý ở
trang 9 Sgk
Gv nêu định lý và hướng dẫn học
sinh chứng minh: để C/m: | a| là CBH
số học của a2 nghĩa là ta phải C/m |
a| thoả 2 điều kiện: | a| 0 và | a|2 =
a2
Gv trình bày C/m
- Nêu ví dụ 2 và 3 Sgk và gọi hs giải
Chú ý: Nếu trong dấu GTTĐ là
một biểu thức số ta cần nhớ xét xem
biểu thức đó có giá trị âm hay dương
để tính toán cho phù hợp
- Một cách tổng quát với A là một
biểu thức thì ta cũng có: A = kết 2
hợp với đ/n GTTĐ ta có
Gv nêu chú ý cho hs ở Sgk trang
10
Gv nêu ví dụ 4 Sgk trang 10 và gọi
học sinh giải
Gợi ý: dựa vào điều kiện đã cho
để xét biểu thức trong dấu GTTĐ để
tính toán phù hợp
HĐ4: Củng cố luyện tập
Làm bài tập 6 a,b Sgk trang 10:
Làm bài tập 7 a,c Sgk trang 10:
- HS thảo luận theo nhóm 2 em cùng bàn và trả lời
- HS tính và điền vào bảng
+ a chính là giá trị 2
tuyệt đối của a2
- HS nghe giảng và trả lời theo câu hỏi phát vấn của Gv
- Lần lượt từng học sinh trả lời
- HS nghe giảng
- 2 HS lần lượt trình bày Cả lớp nhận xét
- 2 HS cùng lên bảng làm cả lớp cùng làmrồi nhận xét
c) Chú ý: Với A là một biểu
thức, ta có:
d) Ví dụ: Rút gọn:
a) (x 2)2 với x 2
(x 2)2 = | x – 2 | = x – 2 (vì x 2 nên x – 2 0) b) 6
a với a < 0
a = 6 ( )a3 2 = | a3| = - a3
(vì a < 0 nên a3 < 0)
3) Bài tập áp dụng:
1) Bài 6: a ? thì căn thức có
Với mọi số a ta có: a | a |2
Trang 5 Làm bài tập 9 a,b Sgk trang 11: - HS cùng tính và trả
lời
- HS cùng tính và trả lời
nghĩa a) 0 <=> a 0 b) - 5a 0 <=> a 0
HĐ5: HDVN - Học thuộc điều kiện căn thức bậc hai có nghĩa, định lý.
- Xem lại các bài tập đã giải - Làm bài tập: 8, 9 (b,d) 10 trang 11 Sgk; bài tập 15 trang 5 SBT
- Bài tập thêm: 1.Tìm x biết: a) 4x2 4x 4 b) x26x9 2 x 4
A nếu A 0
- Sử dụng A2 A -A nếu A0
- Hướng dẫn bài 10 Sgk : Kết quả câu a gợi ý để làm câu b
Rút kinh nghiệm cho năm học sau:
Trang 6Tiết: 3 LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :
o Có kỹ năng giải bài tập các dạng: tìm điều kiện để A có nghĩa, rút gọn các biểu thức chứa
dấu giá trị tuyệt đối…
o Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác
B) CHUẨN BỊ:
3) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ
4) Học sinh: - Bài tập cho về nhà cuối tiết trước.
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
HĐ2: Sửa bài tập về nhà
Gọi hs giải bài tập 9 d) trang 11
Gọi hs giải bài tập 10 trang 11
Chú ý: cách biến đổi biểu thức
trong căn thành bình phương ở câu
b) là rất hay gặp, cần nhớ kỹ phép
biến đổi này
Gv sửa bài tập cho thêm ở tiết
trước:
- Trước khi biến đổi cần có điều
kiện gì hay không? tại sao?
HĐ3: Luyện tập bài mới
Làm bài tập 12 c, d trang 11 Sgk
- 2 HS lên bảng trả bài
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
Tiết 3: LUYỆN TẬP 1) Bài 9:
c) 9x2 | 12 | 12 3x 12 3x = 12 x = 3
2) Bài 10:
a) VT = 3 – 2 3 + 1 = 4 – 2 3 = VPb) VT = 3 1 2 3 = 3 1 3 = VP1
3) Bài tập thêm: Tìm x biết:
a) 4x2 4x 4
Với ĐK: x 1 ta có:
2x 4x 4 2x = 4x – 4 -2x = 4x - 4 <=> 2x = 4 <=> x = 2 -6x = -4 <=> x = 2/3 ( Thoả đk)
Vậy x = 2 và x=2/3
b x2 6x 9 2x 4 ĐK: x
2 (x 3) 2 2x 4 <=> x 3 2x 4
Trang 7c) Với 1 là số dương, muốn 0 ta
cần phải có điều kiện gì?
d) Các em có nhận xét gì về biểu
thức x2 + 1 ?
Làm bài tập 14 a, d trang 11 Sgk
Chú ý: Với a 0 ta có thể biến
đổi
a = ( a )2
Gv chốt: khi sử dụng hđt A2 A
cần phải mở dấu GTTĐ cho đúng
tránh làm tắt dễ bị sai sót
Gv nêu các bài tập làm thêm
b) – Câu b có dạng thương, cách xác
định dấu tương tự như đối với dạng
tích tuy nhiên cần chú ý mẫu thức
không thể bằng 0
c)
Gợi ý:
- Các em có nhận xét gì về giá trị
của biểu thức x2 – 4x + 3 ?
- Có C/m được giá trị của biểu thức
này luôn luôn dương với mọi x hay
- 2 HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau
nhóm nào nhanh nhất trả lời cả lớp nhận xét
- 2 thừa số đó phải cùng không âm hoặc không dương
- Một HS lên bảng giải
- Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau
đại diện 1 nhóm trình bày cả lớp nhận xét
x + 3 = 2x - 4 x = 7 -x-3 = 2x –4 x=1/3(loại) Vậy x = 7
4) Bài 12:
c) 0 -1 + x > 0 Biểu thức có nghĩa khi x >1 d) x2 0 x R x2 + 1 > 0
x R
6) Bài 14:
a) x2 – 3 = x2 –( 3 )2
= (x – 3 )(x + 3 ) d) x2 – 2 5 x + 5 = (x – 5 )2
8) Bài tập làm thêm:
Tìm x để các biểu thức sau cónghĩa:
a) (x 1)(x 3) b) x 2
x 3
c) x2 4x 3
hoặc x 1x 3
x 3 hoặc x 1 b) x 2x 3
0 x 2 0x 3 0
hoặc x 2 0x 3 0
x 2x 3
hoặc x 2x 3
x 2 hoặc x < - 3 c) Ta có: x2 – 4x + 3
= x2 - 2.x.2 + ( 2 )2 + 1 = (x – 2 )2 + 1 > 0 x R
Trang 8HĐ4: HDVN - Ôn lại các khái niệm, định nghĩa, định lý về căn bậc hai
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 11 (b,d), 13, 15 trang 11 Sgk
- Hướng dẫn bài 15: Phân tích vế trái thành nhân tử đưa về phương trình tích rồi giải
- Bài tập thêm: 1) Tìm x biết : a) x 4 x 4 x 2 b) x 6 x 9 3 x
2) Rút gọn:
2 2
Rút kinh nghiệm cho năm học sau: Giáo án hơi bị dài , nên để câu 8 b về nhà làm
Tiết: 4 §3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :
o Hiểu và chứng minh được định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
o Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
B) CHUẨN BỊ:
5) Giáo viên: - Thước thẳng, phấn màu
6) Học sinh: - Máy tính bỏ túi.
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
T
7’
10’
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm bài tập15 b trang 11
Sgk
HS2: - Làm bài tập 2 cho về nhà
cuối tiết trước
HS3:Tính và so sánh
16.25 và 16 25
HĐ2: Giới thiệu định lý
Từ?1
- Ta thấy 16 và 25 là 2 số không âm
và ta có 16.25 = 16 25 , một
cách tổng quát với a, b là 2 số
không âm thì theo kết quả trên ta sẽ
có điều gì ?
Giới thiệu định lý
- Gv h/dẫn HS C/m:
- Gv giới thiệu định lý trên có thể
mở rộng cho tích của nhiều số
Tiết 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI
PHƯƠNG I) Định lý:
1) Định lý: ( Sgk trang 12)
C/m:
Vì a 0 ; b 0 a b xác định và không âm
II) Áp dụng:
1 2 n 1 2 n
a b a b (a,b o)
Trang 910’
HĐ3: Áp dụng định lý:
- Định lý trên có thể được sử dụng
theo 2 chiều ngược nhau
- Khi sử dụng theo chiều xuôi ta nói
ta có quy tắc khai phương 1 tích
Vậy muốn khai phương 1 tích các số
không âm ta có thể làm ntn?
- Ví dụ 1 Sgk trang 13 minh hoạ cho
việc sử dụng quy tắc này, các em
hãy đọc ví dụ 1 và cho biết người ta
đã thực hiện ntn?
Gv chốt cách làm
Khi sử dụng theo chiều ngược lại
ta nói ta có quy tắc nhân các căn
bậc hai, Vậy quy tắc đó có thể được
phát biểu ntn ?
- Ví dụ 2 trong Sgk minh hoạ cho
việc sử dụng quy tắc này, các em
hãy đọc ví dụ 2 và cho biết người ta
đã thực hiện ntn?
Hãy vận dụng cách làm đó làm
?3 trang 13 Sgk
Gv chốt cách làm
- Chẳng những đ/lý trên được vận
dụng cho các số mà còn có thể được
vận dụng cho các biểu thức đại số
Gv giới thiệu chú ý trang 14 Sgk
- Ví dụ 3 trong Sgk minh hoạ cho
việc sử dụng quy tắc với các biểu
thức đại số, các em hãy đọc ví dụ 3
và cho biết người ta đã thực hiện
ntn?
Hãy vận dụng cách làm đó làm
?4 trang 13 Sgk
HĐ4: Luyện tập củng cố
Làm bài tập 17 a, b trang 14 Sgk
-Gọi hai học sinh lên bảng làm
-Lớp nhận xét
Làm bài tập 19 a, b trang 15 Sgk
-HS nêu quy tắc
- HS đọc ví dụ
- 2 HS lần lượt nêu rõ cách thực hiện
- 2 HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
- HS nêu quy tắc nhân các căn thức bậc hai
- HS đọc ví dụ
- 2 HS lần lượt nêu rõ cách thực hiện
- 2 HS lên bảng làm
Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
- HS đọc chú ý trang
14 Sgk
cả lớp nhận xét
-HS trả lời theo câu hỏiphát vấn của Gv
-Hai học sinh lên bảng giải
1) Quy tắc khai phương 1 tích:
(Sgk trang 13)
?2 Tính:
a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225 = 0,4 0,8 15 = 4,8b) 250.360 = 25.36.100 = 25 36 100 = 5.6.10 = 300
2) Quy tắc nhân các căn bậc hai:
(Sgk trang 13)
?3 Tính:
a) 3 75 3.75 225 15b) 20 72 4,9 20.72.4,9 = 2.10.36.2.4,9 4.36.49= 84
3) Chú ý: Tổng quát với 2 biểu
thức A, B không âm ta có:
Đặc biệt: Với A0 ta có:
?4 Rút gọn các biểu thức sau: (với a, b 0)
a) 3a 12a3 36a4 6a2
b) 2a.32ab2 64.a b2 2 8.ab
III) Bài tập:
1) Bài 17: Tính:
a) 0,09.64 0,09 64= 2,4b) 2 ( 7)4 2 (2 ) ( 7)2 2 2
A2 A2 AA.B A B (A,B 0)
Trang 10= (a ) (3 a)2 2 2 = a 3 a2
= a2 (a - 3) (vì: a 3 nên 3 – a 0)
2’
HĐ5: HDVN - Học thuộc và C/m được định lý khai phương một tích, thuộc 2 quy tắc.
- Xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 17(c,d), 18, 19(c,d), 20(b,d), 21 trang 15 Sgk, bài tập: 26, 28, 29 trang 7 SBT
- Hướng dẫn bài
Tiết: 5 §3: LUYỆN TẬP
A) MỤC TIÊU: : Qua bài này học sinh cần :
o Ưùng dụng được quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức…
o Rèn kỹ năng tư duy, giáo dục tính cẩn thận
B) CHUẨN BỊ:
7) Giáo viên: - Chuẩn bị bài tập cho học sinh làm thêm.
8) Học sinh: - Chuẩn bị bài tập cho về nhà cuối tiết trước
C) CÁC HOẠT ĐỘÂNG:
T
HOẠT ĐÔÏNG CỦA
7’
4’
4’
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu quy tắc khai phương một
tích Làm BT 19c,18c trang14 ,15
-Phát biẻu qui tắc nhân các căn thức
bậc hai Làm BT18b, 20 a
trang14,15
HĐ2: Luyện tập
Làm bài tập 23 trang 15 Sgk
- Nêu phương pháp giải dạng chứng
minh đẳng thức ?
- Vế trái có có dạng HĐT nào?
-Gọi một học sinh lên bảng thực
hiện?
-Lớp nhận xét
- Hãy nêu cách giải câu b?
Gv yêu cầu HS về nhà tính
Làm bài 24 trang 15 Sgk
- Hãy rút gọn trước rồi mới thay giá
trị vào tính
-Gọi HS nêu hướng giải ? Lên
- 2 HS lên bảng trả bài
Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Có dạng hiệu 2 bình phương
+ a2 – b2 = (a – b)(a + b)
Cả lớp cùng làm rồi trả lời
- Ta có thể biến đổi 1 trong 2 vế sao cho đượckết quả giống vế còn lại
- Cả lớp cùng tính và trả lời
Tiết 5: LUYỆN TẬP
1 Bài23:Chứngminh
2 3 2 3 1
Ta có :
2 3 2 3 22 3 2 = 4 – 3 = 1
1 Bài 24: Rút gọn và tìm giá trị
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
a) 4.[(1 3x) ] 2 2 2 (1 3x) 2
Trang 117’
12’
bảng trình bày
Chú ý: phải chọn cách tính sao
cho sai số là nhỏ nhất
Làm bài tập 25 a,d trang 16 Sgk
- Nêu cách giải câu a?
- Gv hướng dẫn HS trình bày câu b
GV giới thiệu BT 25
-Gọi HS nêu hướng giải bài a , b
GV hướng dẫn thêm
Gv nêu bài tập làm thêm:
- Gv h/dẫn: Có nhiều cách biến đổi
để
so sánh, cách thông dụng nhất là:
- Như vậy để so sánh 2 số ta đi so
sánh 2 bình phương của chúng
- Yêu cầu lớp thảo luận câu a
- Gv h/dẫn HS giải câu b
Gợi ý: Có thể biến đổi song song
cùng lúc cả 2 biểu thức để có những
định hướng biến đổi tiếp theo
- C/m tích của chúng bằng 1
- HS thảo luận theo nhóm 2 bàn cạnh nhau
đại diện 1 nhóm trình bày
cả lớp nhận xét
- Cần làm mất căn để tìm x bằng cách bình phương 2 vế
Cả lớp cùng làm và trả lời
- HS nghe giảng
- HS thảo luận theo 8 nhóm đại diện 1 nhóm trình bày cả lớp nhận xét
= 2(1 3x) 2
tại x = - 2 ta có:
2(1 – 3 2 )2 = 2(1 – 6 2 +18)
= 38 – 12 2
21,029
4) Bài 25: Tìm x biết:
a) 16x = 8 4 x = 8 x = 2 x = 4d) 4(1 x) 2 6 0 4(1 x) 2 6 2 1 x 6 1 x = 3 1 x1 x 3 3
Giải:
a) ( 2 + 3 )2 = 5 + 2 6 = 5 + 24 ( 10 )2 = 10 = 5 + 5 = 5 + 25 Vậy : 2 + 3 < 10
b) 15 172 32 2 15.17 = 32 2 (16 1)(16 1) = 32 2 16 21
82 = 64 = 32 + 32 = 32 + 2.16 = 32 + 2 162
Vậy: 8 > 15 17
4’
HĐ3: HDVN - Ôn lại định lý, quy tắc khai phương 1 tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai.
- Xem lại các bài tập đã giải, - Làm bài tập: 25(b,c), 26, 27 trang 16 Sgk
Hướng dẫn bài 26: Đưa về chứng minh: ( a b) 2 ( a b)2
- Bài tập thêm: 1) So sánh: a) 3 + 2 và 2 + 6 b) 2003 2005 và 2 2004 2) Tìm GTLN và GTNN của: M = x 2 4 x
Hướng dẫn : ĐK: 2 x 4, M2 = 2 +2 x26x 8 2 M2 2 + 2
Nên 2 M 2
Với a,b không âm ta có:
a b a2 b2