Về kiến thức: Củng cố lại những kiến thức - Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số - Phương pháp tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số.. - Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số -
Trang 1Ngày soạn : 06/12 Ngày giảng: 09/12
GIẢI TÍCH TIẾT 45 + HÌNH TIẾT 22
KIỂM TRA HỌC KỲ I
I MỤC TIÊU:
I Mục ti ê u:
1 Về kiến thức:
Củng cố lại những kiến thức
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
- Phương pháp tìm đường tiệm cận của đồ thị hàm số
- Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số
- Các quy tắc tìm cực trị của hàm số
- Giải phương trình mũ, looogarit
- Tính thể tích hình lăng trụ, hình chóp
2 Về kỹ năng: Củng cố lại các kỹ năng
Thành thạo trong việc xét chiều biến thiên, tìm cực trị của hàm số, tìm GTLN, GTNN của hàm số trên 1 tập hợp số thực cho trước, viết phương trình các đường tiệm cận của đồ thị; khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của một số hàm số đơn giản
Biết giải các phương trình mũ, phương trình loogarit
Tính được thể tích hình lăng trụ, hình chóp
3 Về tư duy – thái độ:
Rèn luyện tư duy logic, thái độ cẩn thận, tính chính xác
II MA TRẬN NHẬN THỨC
Trang 2II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
III.ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1(3,5 điểm) Cho hàm số y x = 3− 3 x2 ( C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
b) Bằng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm phương trình: x3−3x2− =m 0 Câu 2 (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:
y = − +x3 3x−2 trên [ -3; 0].
Nội dung- chủ đề quan Tầm
trọng
Trọng
số Tổng điểm Thang 10
I.Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc 3 25 2 50 2.5
II.Dựa vào đồ thị hàm số biện luận
theo tham số về số nghiệm của
phương trình
III.Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc 3 Câu 1a: 1,5đ Câu 1a: 1 đ
Dựa vào đồ thị hàm số biện luận
theo tham số về số nghiệm của
phương trình
Câu 1b: 1đ
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của hàm số, phương trình
Câu 2a: 1đ
Phương trình mũ cơ bản; Phương
trình mũ đơn giản Câu 3a: 0,5đ Câu 3b: 1đ
Khối đa diện đều Câu 4a: 1 đ
Trang 3b) Giải phương trỡnh: log 3(x+ = + 1) 1 log 3x
Cõu 3 (1,5 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau:
a) 3x =5
b) 32x −6.3x + =5 0
Cõu 4 (3,0 điểm)
a) Tớnh thể tớch khối lăng trụ tam giỏc đều cú tất cả cỏc cạnh đều bằng a
b) Cho hỡnh chúp tứ giỏc S.ABCD, đỏy ABCD là hỡnh vuụng cạnh bằng a, hai mặt bờn (SAB) và (SAD) cựng vuụng gúc với đỏy, cạnh bờn SB hợp với đỏy gúc 600 Tớnh thể tớch khối chúp
IV Tiến trình bài học.
1 ổn định tổ chức lớp (1’)
2 Dạy bài mới.
Phỏt đề cho học sinh và coi kiểm tra
V ĐÁP ÁN + BIỂU ĐIỂM
Trang 41 3 1 3
Câu 1a
(2,5điểm)
Câu 1b
(1,0
điểm)
1 TXĐ: D R=
………
2 Sự biến thiên:
a Chiều biến thiên :
' 3 6 ; ' 0
2.
x
x
=
y' 0 > ⇔ ∈ −∞x ( ;0) (∪ 2; +∞) và y' 0 < ⇔ ∈x ( )0; 2
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞ ;0) và (2; +∞) . Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
b Cực trị Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = - 4
………
c Các giới hạn tại vô cực
xlim y , limx y
→+∞ = +∞ →−∞ = − ∞
* Tính lồi lõm và điểm của đồ thị :
" 6 6; " 0 1; u 2
y = x− y = ⇔ =x y = −
d Bảng biến thiên :
x -∞ 0 2 +∞
y' + 0 - 0 +
y 0 +∞
−∞ -4
3 Đồ thị: Đồ thị đi qua gốc toạ độ và cắt trục OX tại điểm (3;0)
-1 0 1 2 3 x
y = m -2
-4
………
Phương trình x3−3x2− = ⇔ −m 0 x3 3x2 =m ( )1
0.25
0.75
0,5
0.5
0,25
0.25
0.25 0.25
Trang 5* Rót kinh nghiÖm:
………
………
………
………
………