1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 9 Chợ Mới BK

102 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại 9
Người hướng dẫn Bùi Kim Tuyến
Trường học Trường THCS Nh Cố-Bắc Kạn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Bắc Kạn
Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 8,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết đợc định nghĩa, ký hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số không âm.. Kĩ năng: - Biết đợc liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học và nắm đợc liên hệ của ph

Trang 1

Ngày Soạn: 17.8.2010

Ngày giảng: 19.8.2010

Tiết: 1

Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Tiết 1 – Bài 1 : C Ă N BẬC HAI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết đợc định nghĩa, ký hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số

không âm

2 Kĩ năng: - Biết đợc liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học và nắm đợc liên

hệ của phép khai phơng với qua hệ thứ tự

3 / TĐ- Giáo dục các em ý thức độc lập , tự giác , tích cực trong học tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hỡnh 1 (SGK) và cỏc VD

- HS: SGK, ụn tập kiến thức về căn bậc hai đó học ở lớp 7

III Các hoạt động dạy học

thỏa mãn điều kiện gì ?

- Hãy tìm căn bậc hai của 4, 0), 169, -25,

- GV giới thiệu định nghĩa

- Trong hai căn bậc hai số không âm a

avà - a, đâu là căn bậc 2 số học

của số thực a không âm ?

- Một HS nhắc lại+ Căn bậc hai của 1 số a không

âm là một số x sao cho x2 = a

- HS nêu tính chất:

+ a  R => a2  0)+ a, b > 0), a > b => a2  b2+ a2 = b2  a = b, a = -b

Căn bậc hai của

số thực a là số xsao cho x2 = a

3 áp dụng:

* Định lý

Trang 2

- GV cho HS h.động nhóm

- Ta biết cách tìm căn bậc 2 số học của

một số, ngợc lại cho căn bậc 2 số học

thì tìm số đó nh thế nào ?

- Phơng trình a = a có nghiệm khi nào

? Khi nào không có nghiệm ?

- GV giới thiệu phép khai phơng

- Thế nào là căn bậc hai của số thực a > 0) ?

- Thế nào là căn bậc hai số học của số thực a không 0) ?

- Trả lời câu hỏi dới đề mục ? C1 : Tính giá trị mỗi vế

Trang 3

Qua bài này HS cần :

1/ Kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa căn bậc hai và điều kiện tồn tại

- Biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A

có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

2/ Kĩ năng: - Biết cách chứng minh định lí a 2 |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức

- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung các câu ? (?1) , 1 cách TG ,(?3) , 1 số BT

- Học sinh: Làm các bài tập đợc giao, xen bài học trớc ở nhà

III Các hoạt động dạy học:

 ABC vuông tại B 

từ định lí Pytago:

2 2 2 2

- Khi 5 - 2x 0 hay x

2

5

 vậy 5  2x xác địnhkhi x

25 - x2 đợc gọi là biểu thức lấy căn

+ Với A là một biểu thức đại số ngời ta gọi Alà căn thức bậc hai Còn A đợc gọi là biểu thức lấy căn

+ A xác định khi: A 0

Ví dụ 1:

+ 3x là căn thức bậc hai của 3x+ 3x xác định (có nghĩa) khi 3x 0hay x 0

- Trả lời:

2

a = a nếu a0

Do đó với mọi a thì (| a|)2= a2 Vậy | a| là CBHSH của

Trang 4

Theo dâi vµ lµnc©u b

Chó ý: A 2 |A|=

VÝ dô 4: Rót gän:

) 2 ( x víi x2 => ( 2 ) 2 2 2

= 3(2-a) (v× a< 2)

2 3 2 3

6 (a ) a a

a     v× a < 0)

Bµi tËp:

c) 2 a2 víi a  0) d) 3 ( a 2 ) 2 víi a < 2

IV H íng dÉn häc ë nhµ :

A nÕu A 0

- A nÕu A < 0)

Trang 5

- Xem lại các định nghĩa, định lí và ví dụ của bài

1/Kiến thức : - Đợc khắc sâu về cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa, hằng

đẳng thức A 2 |A|và vận dụng vào làm các bài tập

2/ Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để căn thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, bằng cách sử dụng hằng đẳng thức A 2 |A|.

3/ Thái độ : - Phát triển t duy, giáo dục tính cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị :

* Giáo viên: Bảng phụ, đồ dùng dạy học, máy tính bỏ túi.

* Học sinh: Ôn lại Đ1 và Đ2, làm các bài tập đợc giao

II Các hoạt động dạy học :

1 ổn định t/c:

2 Kiểm tra: ? HS1: Phát biểu định nghĩa căn thức bậc hai Điều kiện tồn tại

của A Tìm điều kiện để 2x ; x 2 xác định ?

? HS 2: Phát biểu định lý đã học về căn thức bâch hai Viết công thức Rút gọn:

sót nếu HS mắc phải Vậy

dạng toán này cấn sử dụng

lớp theo dõi nhận xét

Bài tập 9 a), c):

a) x2  7  |x|= 7  x=7 hoặc x = - 7c) 2 6 2 6 | 2 | 6

= 3- 1- 3= -1= VP

Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập mới:

Treo bảng phụ ghi

nội dung đề bài 11

Gọi 2 HS lên bảng

trình bày lời giải

Kiểm tra bài làm của

một số HS

Treo bảng phụ ghi

nội dung đề bài 12

- Cả lớp suy nghĩ làm ít phút

- Lên bảng trình bày

- Cả lớp suy nghĩ làm ít phút

Bài tập 11 : Tính

a) 16 25  196 : 49;b) 81

Giảia) 16 25  196 : 49  4 5  14 : 7 =

= 20  2  22b) 81  9 2  9  3

Bài tập 12 : Tìm x để mỗi căn thức có

Trang 6

Gọi 2 HS lên bảng

trình bày lời giải

? Đối với câu c) thì

-1+x có bằng 0) đợc

không ?

- Treo bảng phụ ghi

nội dung đề bài 13

- Gợi ý: Để giải bài

này ta phải áp dụng

kiến thức nào đã

học ?

- Gọi 2 HS lên bảng

trình bày lời giải

- Treo bảng phụ ghi

nội dung đề bài 14

Cả lớp suy nghĩphút tìm cách giải

- Lên bảng trìnhbày

- HS ở dới nêunhận xét

Cả lớp suy nghĩphút tìm cách giải

- Lên bảng trìnhbày

- HS ở dới nêu ýkiến nhận xét

nghĩa :a) 2 x 7 c)

x

 1 1

Giảia) 2 x 7 căn thức có nghĩa khi:

2

7 7

2 0 7

1 0 1

| 3 ) 3 ( 3

9aaaaaa =

= 3 a2+ 3a2=6a2 (vì 3a2 0 a)

Bài tập 14 : Phân tích thành nhân tử:

a) x2 - 3c) 2 2 3 3

x

Giảia) 2 3 2 ( 3)2 ( 3).( 3)

- Xem lại các BT mới chữa ở lớp và làm các BT còn lại

- Xem trớc nội dung của Đ 3

Qua bài này HS cần nắm vững :

1/ Kiến thức : - Nắm đợc nội dung và cách c/m về liên hệ giữa phép nhân và phépkhai phơng

2/ Kĩ năng : - Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một tích và nhân CBHtrong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị :

- Giáo viên: - Bảng phụ , phấn màu, đồ dùng dạy học.

Trang 7

- Học sinh: Xem bài trớc ở nhà

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định t/ c : 31/32 vắng : Nguyễn Thị Yến op

2 Kiểm tra

3 Nội dung :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Nêu điều kiện để A

.

 25

16 4.5 = 20)vậy 16 25  16 25

- Trả lời: Căn bậc của

một tích bằng tích cáccăn bậc hai

- Suy nghĩ trả lời cần c/m: ( a b)2 = ab

- Đọc chú ý SGK

1 Định lí:

?1 Tính và so sánh 16 25và

25 16

- Nhóm 1; 3 làn câu a

- Nhóm 2; 4 làn câu b

- Đại diện nhóm lênbảng trình bày

Giải

a)

25 , 0 64 , 0 16 , 0 25 , 0 64 , 0 16 ,

Trang 8

a) 5 20  5 20  100  10

b)

4 13 52 13 10 52 3 , 1 10 52 3 ,

, 4 72

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Bài tập 19 a), c) : Rút gọn:

a) 0 , 36a2 với a< 0)

2

36 ,

 )21 (

48

27 a 9 3 3 16 ( 1  a) 2 =

= 9 2 4 2 ( 1  a) 2  9 4 1  a   36 ( 1  a)

=

= 36(a-1) (Vì a>1)

Trang 10

Bài tập 19 a), c) : Rút gọn a)

8

3 3

3 3

2 8

3 3

2

) 2 (a

=

2 2

a a

a 45 3

5  = 5a 45a  3a

= 225 a 2 ( 15a) 2 =15a  3a  12a

vì a0)

Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập mới

- Treo bảng phụ ghi

ngội dung đề của bài

- Treo bảng phụ ghi

ngội dung đề của bài

- 1HS lên bảng trìnhbày

Bài tập 22 : Biến đổi biểu thức dới căn

- Treo bảng phụ ghi

ngội dung đề của bài

tập 25

Cho HS làm ít phút

HS suy nghĩ tìmcách giải

2HS lên bảng trìnhbày

Thay x =- 2 vào biểu thức ta có : 2.[(1+3.(- 2 )] = 2.(1-3 2 )

Bài tập 25a), d): Tìm x biết

a) 16x  8  16x 8 2  x 4 d) 4 ( 1  x)2 6  0 ta có 21  x = 6

<=> 1  x = 3 <=> x = -2 hoặc x = 4

IV H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Làm bài tập cong lại ở SGK và SBT 30)* trang7

Trang 11

I Mục tiêu :

- Kiến thức : Nắm đợc nội dung và cách chứng minh về liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphơng

- Kĩ năng : Có kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng một thơng và nhân CBHtrong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : - Bảng phụ , phấn màu, đồ dùng dạy học.

- Học sinh: Xem bài trớc ở nhà

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Nêu quy tác khai

4 ( 25

 25

16

5 4

vậy

25

16 =

25 16

- Trả lời: Căn bậc của

một thơng bằng thơngcác căn bậc hai

- Suy nghĩ trả lời cần c/m: ( a b)2 = ab

- Định lí:

?1 Tính và so sánh 16 25và

25 16

) (

9

10

9 10

9 25

36 16

Trang 12

196 10000

8 8

49 8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

Gi¶i

111

999 111

4 117

52 117

VÝ dô 3: Rót gän biÓu thøc

a)25

a) 25

4a2 =

5

2 25

a)

50

2a2b4 =

5 5 25

2 2 4

2b ab ab a

2ab2 ab2 a b

Trang 13

-Kĩ năng: Rèn luyện t duy , rút gọn ,tìm x ,và so sánh hai biểu thức

- Thái độ : Phát triển t duy logic

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

289 225

64 25

Bài tập 28 c); d) : Rút gọn:

c)

6

1 3

5 , 0 9

25 , 0 9

25 , 0

1 , 8

=

4

9 16

81 16

81

Bài tập 29 a), c) : Rút gọn

Trang 14

Lu ý: Vận dụng linh

hoạt cả hai quy tắc

- 2HS Lên bảng

- HS cả lớp theo dõi nhận xét

500

12500 500

3 2 3 2

3 2 3 2

5 3

5 5

5 3

5 5

5 3

Hoạt động 3: Hớng dẫn làm bài tập mới

- Treo bảng phụ ghi

ngội dung đề của bài

tập 32

Cho HS làm ít phút

- Yêu cầu 2HS lên

bảng làm

- Treo bảng phụ ghi

ngội dung đề của bài

tập 33a); c)

Cho HS làm ít phút

yêu cầu 2 HS lên

bảng làm

- Treo bảng phụ ghi

ngội dung đề của bài

- 1HS lên bảng trìnhbày

- HS cả lớp suy nghĩlàm bài

- 1HS lên bảng trìnhbày

Bài tập 32 : Tính:

a)

9

4 5 16

9 1

9

4 5 16

9

12

35 ) 12

35 ( 9

49 16

289 164

289 41

Bài tập 33a); c): Giải phơng trình:

a) 2x- 50=0) c) 3x2- 12=0)

3

b

a (a<0); b 0))

Giải

a)ab2

4 2

3 3

2 2 2 2 4

ab b a

Trang 15

Ngày giảng: 13 tháng 9 năm 2010

Tiết 8

Đ5 Bảng Căn Bậc Hai.

I Mục tiêu:

Kiến thức: - HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

Kĩ năng: - Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của 1 số không âm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

?1: Nêu quy tắc khai

phơng một tích và

tính: a)

16

64 49

36 81

Hoạt động 2: Giới thiệu bảng

- Giới thiệu về cấu tạo

của bảng căn bậc hai - Dùng bảng số và quan sát 1 Giới thiệu bảng căn bậc hai

Hoạt động 3: Cách dùng bảng

Làm ví dụ 1

Làm ví dụ 2:

HS dùng bảng quan sát và tiến hành làm theo chỉ dẫn của GV

Qua sát hớng dẫn của

GV và bảng số

2 Cách dùng bảng

a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 nhỏ hơn 100

Ví dụ 1: Tìm 1 , 68Tại giao hàng 1,6 cột 8 ta thấy số: 1,296 Vậy 1 , 68  1,296

Ví dụ 2: Tìm 39 , 18Tại giao hàng 39 cột 1 ta thấy số: 6,253 Vậy 39 , 1  6,253

Tại giao hàng 39 cột 8 hiệu chính ta thấy số: 6 vậy ta dùng số 6 này để hiệu chỉnh và ta có:

Cho HS làm ?1

Giới thiệu ví dụ 3

Dùng bảng số làm ?1

Đứng tại chổ trả lờiQua sát hớng dẫn của

GV và bảng số

18 ,

39  6,253 + 0),0)0)6 = 6,259Vậy 39 , 18 6,259

ợc 16 , 84,0)99

Trang 16

Ví dụ 4: Tìm 0 , 00168

Ta biết: 0),0)0)168 =16,8:10)0)0)0) Do đó00168

+HS nắm đựơc kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

+ Biết áp dụng các phơng pháp biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Dùng bảng tính các

Trang 17

CBHSH của: 11,85;

12;7; 1698; 0),0)172 - Học sinh lên bảng làm

Hoạt động 2: Đa thừa số ra ngoài dâú căn

Yêu cầu HS làm ?1

Giới thiệu phép biến

đổi đa thừa số ra

= a b vì a; b0)

Theo dõi ví dụ 1

Quan sát cách tínhNghiên cứu ví dụ 2 ápdụng vào làm ?2

2 2 50 8

a) 4x2y = ( 2x) 2y  2x y  2x y

(vì x; y0))b) 18xy2 =

x y x

y y

Giải

a) 28a4b2  2 2 7 (a2 ) 2b2  2 7 a2 |b| 

= 2 7 a2b (với b 0)b) 72a2b4 = 2 62a2(b2)  6 2a b2 

Trang 18

= 2

2

6 ab

 (với a<0))

Hoạt động 2: Đa thừa số ra ngoài dâú căn

Giới thiệu phép biến

đổi đa biểu thức

vàẳntong dấu căn

Giới thiệu ví dụ 4

Yêu câu HS Làm ?4

Ta có thể ứng dụng

việc đa một thừa số

vào trong dấu căn để

b)1,2

2 , 7 5 2 , 1

9 7

- Xem lại nội dung bài học và làm các bài tập :45, 47 sgk và bài tập 59 → 65 SBT

- Đọc trớc Đ7 để học trong tiết học sau

Trang 19

- Kiến thức: Khắc sâu phép đa thừa số ra ngoài dấu căn thức và đa thừa số vào trong dấu căn thức.

- Kĩ năng: HS nắm đựơc kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết sử dụng hợp lý các phép biến đổi để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? HS2:a) Đa thừa số

vào trong dấu căn:

Hoạt động 2: Chữa bài tập đã giao

Yêu cầu 2HS làm bài

thực hiện đa thừa số

vào trong dấu căn

2HS làm theo yêu cầucủa GV

2HS lên bảng làm bàitập 44 SGK

3

2 ( 3

x x

2

 (x>0))

Hoạt động 3: Làm bài tập tại lớp

Treo bảng phụ ghi nội

Baìi tập 45: So sánh

a) 3 3 và 12

b) 51 3

1

và 150 5 1

Trang 20

ngoài dấu căn hoặc

đ-a thừđ-a số vào trong

dấu căn

Đọc đề bài

- Các biểu thức

x x

Ta phải biến đổ để đa

về biểu thức đồngdạng

+ 1HS lên bảng làmcâu b)

HS suy nghĩ làm ítphút

b) Ta có:

3

17 3

51 51 3

1

2 

6 5

150 150

18

5

1 51 3

2 2

y x y x

y x y

x 0 ;  0 ; 

Giải

2

) ( 3

2 2

y x y x

2 2

2 3 2

2

2 x y y

y x

6 6

IV H ớng dẫn học ở nhà :

- Xem lại nội dung bài học và làm các bài tập :45, 47 sgk và bài tập 59 → 65 SBT

- Đọc trớc Đ7 để học trong tiết học sau

Nếu x>yNếu x<y

Trang 21

- Kiến Thức: Biết khử mẫu lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

- Kĩ năng: HS nắm đựơc kĩ năng khử mẫu lấy căn và trục căn thức ở mẫu

Biết sử dụng hợp lý các phép biến đổi khử mẫu lấy căn và trục căn thức

ở mẫu vào giải toán

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

Yêu cầu 1HS lên

bảng tính giá trị của

biểu thức:

50 5 18

4

2

HS lên bảng làm

Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Trình bày ví dụ 1 Quan sát theo dõi 1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1 : Khử mẫu của bt lấy căn.

Giải

a)

3

6 3

6 3

3 2 3

2

2

2  

Trang 22

ab b

b a b

a

7

35 7

35 7

7 5 7

5

Tổng quát :

B

AB B

5 2 5

5 4 5

5

5 3 5

25

3 125

2 3

3

) 2 (

6 2

2

2 3 2

3

a

a a

Hoạt động 3: Trục căn thức ở mẫu

Suy nghĩ làm ?2 ít

phút lên bảng trìnhbày

2 Trục căn thức ở mẫu

Ví dụ 2 :

a)

3 2

5

; b)

1 3

10

 ; c)

3 5

3 5 3 3 2

3 5 3 2

1 3 10 1

5 6

=

3 5

) 3 5 ( 6

B A C B A

B A C B A

?2 a

12

2 5 24

2 2 5 8 3

8 5 8 3

2 5 2 2 3

5 8 3

2 2

2 5 5

Trang 23

 3 4 25

3 10 25

13

) 3 2 5 (

13

3 2

5 

    a

a a a a

a a a

1

1 2 1

60 9

60 11 540

11

IV H íng dÉn häc ë nhµ:

- Xem l¹i néi dung bµi häc ë vë ghi vµ SGK

- Lµm c¸c bµi tËp sau bµi häc vµ lµm c¸c bµi 68,69,70) (a,c) trang 14 SBT

Trang 24

* Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

* Học sinh: Làm các bài tập đợc giao

III Các hoạt động dạy, học :

* ổn định lớp :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: a) Viết công thức tổng quát phép khử mẫu của biểu thức lấy căn

b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

50

3 ;

a

b b

a (ab<0))

HS 2: a) Viết công thức của phép trục căn thức ở mẫu

b) Trục căn thức ở mẫu:

5 6

2

; 1 3

2

; 5 2

2HS lên bảng làm bàitập 51 + 52 SGK

Bài tập 50 SGK

Trục căn thức ở mẫu

y b

y b y

.

.

; 20 3

20 20

20 3

20 20

y b y

b y

3

52 a)

5 6

1 3 (

) 1 3 ( 3

2

) 1 3 ( 3 1 3

) 1 3 (

2

 =

) 5 6 )(

5 6 (

) 5 6 ( 2

) 5 6 ( 2

Bài tập 53 SGK: Rút gọn

a  2

3 2

18  ; b)

b a

ab a

18  = 3 ờ- ờ = 3( 3 - )

) )(

( a b a b

b a ab a b a

ab a

b a a

Trang 25

Đa bài tập 54 lên bảng

? Ta cần thực hiện

phép biến đổi nào ? có

mấy cách biến đổi ?

- Đa nội dung bài tập

55 lên bảng

Đọc đề bài

Trả lời2HS lên bảng trình bàylời giải

Đọc đề bài

- Làm ít phút tìm cáchgiải

b a

b a a b a

ab a

a

b

a ab b

2 2

 ; b)

a

a a

 1

Giải

2 1

1 2 2 2 1

2 2

a a

1 1

Bài tập 55: Phân tích thành nhân tử:

a) ab + b + +1b) - +-

- Yêu cầu HS suy nghĩ

làm ít phút 2HS đứng tại chổ nêucách giải

Giải

a) ab + b + +1

=b (+1) +(+1) - (+1)(b+1)b) - + - =

24 6 4 6

32 2 16 2

4   và 29  29 nên

5 3 2 4 29 6

IV H ớng dẫn học ở nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học

- Làm các bài tập còn lại trang 30) sgk + bài tập 75,76,77 trang 14,15, SBT

- Đọc trớc bài 8 để học trong tiết sau

Trang 26

-Kĩ năng: HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi các phép biến đổi căn thức bậc hai

để giải các bài toán liên quan

II Chuẩn bị.

- GV : Bảng phụ ghi các phép biến đổi đã học, biểu thức và bài giải mẫu

- HS : Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai

III Các hoạt động dạy học:

 ổn định lớp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV: Treo bảng phụ – nêu yêu cầu kiểm tra

HS1 : Điền vào chỗ (….) để hoàn thành các công thức sau:.) để hoàn thành các công thức sau:

= với A….) để hoàn thành các công thức sau:….) để hoàn thành các công thức sau: B , ….) để hoàn thành các công thức sau:

(4) = với B….) để hoàn thành các công thức sau:….) để hoàn thành các công thức sau:,(5)

(7) A 2 B = với A….) để hoàn thành các công thức sau:….) để hoàn thành các công thức sau: B ….) để hoàn thành các công thức sau:

(8)A B = với A….) để hoàn thành các công thức sau:….) để hoàn thành các công thức sau: B….) để hoàn thành các công thức sau:

B A

B A C B A

(10))

B A

B A C B A

với A….) để hoàn thành các công thức sau:….) để hoàn thành các công thức sau: B….) để hoàn thành các công thức sau:

-HS 2 Làm bài tập :Rút gọn

5 5

5 5 5 5

5 5

-Nghiên cứu ví dụ 1

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Ví dụ 1: Rút gọn

5

4 4

6

a a a

a với a > 0)

Giải

Trang 27

- Đa thừa số ra ngoàidấu căn.

- Nghiên cứu ví dụ 2Suy nghĩ trả lời

- Làm ít phút lên bảngtrình bày

a a a

5 6

5 2

3 5

5 2

a a

a

a a a a

?1 Rút gọn:

a a a

a 20  4 45  5

Giải

a a a

a 20  4 45  5

=3 5a  4 5a  4 9 5aa =

=

a a a

a a

a  2 5  4 3 5   13 5  5

3

(với a 0))

Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:

2 2 ) 3 2 1 )(

3 2 1

a

b b a a

b ab a

b a

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a

(với a>0), a1)

a) Rút gọn Pb) Tìm giá trị của a để P<0)

1

1 1

a a

a

a a a

2 1 4 2

) 2 ( 2 1

với a > 0), a1

Trang 28

3 3

x x

a

a a

1

) 1

)(

1 ( 1

1

= 1  a  a với a0), a1

IV H ớng học ở nhà nhà :

- Xem lại nội dung bài học ở vở và SGK

- Làm các bài tập còn lại sau bài học

- Làm bài tập 80),81 trang 15 SBT

Tiết 14

Đ 9. Căn bậc ba.

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc 1 số là CBB của số khác

- Biết 1 số tính chất của căn bậc ba

- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị:

GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi CASIO fx220) hoặc CASIO fx50)0)A; CASIO fx50)0)MS

- Bảng số với bốn chữ số thập phân và trích 1 phần bảng lập phơng lên bảng phụ

HS : Ôn định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

- Máy tính bỏ túi, bảng số với bốn chữ số thập phân

III Các hoạt động day học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Nêu định nghĩa của căn bậc hai của một số không âm

Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba

Nêu bài toán SGK Đọc đề bài toán SGK 1 Khái niệm căn bậc ba:

Trang 29

Thể tích của hình lập

phơng có cạnh là x đợc

tính nh thế nào ?

Yêu cầu học sinh lên

bảng trình bày lời giải

- Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba

ký hiệu

* Chú ý: 3 a và (3 a)3 3 a3 a

?1

3 27

3  ; 3  64   4 0

1

- Căn bậc ba của số dơng là một sốdơng

* Ví dụ 2 : So sánh 2 và 3 7Vì 8 > 7 hay 3 8  3 7 mà 2 = 3 8Vậy 2  3 7

a 5 2 5 3

1728

=3 216 3 63 6

IV H ớng dẫn học ở nhà

Trang 30

- Làm 5 câu hỏi ôn tập chơng, xem lại các công thức và các phép biến đổi.

Qua bài này học sinh cần:

- Biết tính giá trị của các biểu thức chứa căn bậc hai

- Biết sử dụng thành thạo máy tính Casio fx 50)0) hoặc các máy tính có tính năng tơng đơng để hỗ trợ việc tính toán này

II Chuẩn bị:

GV: Máy tính Casio Fx 50)0) MS hoặc Fx 570) ES

HS: Máy tính Casio Fx 50)0) MS hoặc Fx 570) ES

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính căn bằng máy tính

Trang 31

- Các nhóm tính và đối chiếu kết quả.

GV : Bảng phụ ghi bt, câu hỏi, 1 vài bài giải mẫu, máy tính

HS: Ôn tập chơng I, làm câu hỏi câu tập và bài tập ôn chơng

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

a x x

Trang 32

- Cho HS đứng tại chổ

trả lời câu 2

Cho HS lấy ví dụ

- Cho HS trả lời câu 3

ở câu 4; 5

* Theo quy tắca 0) a

* Với a0) a=a

a2= a2

* Với a<0) a=- a

a2= (-a)2= a2Vậy a2 = a với mọi a

Câu 3: A xác định khi A0)

Câu 4: A.BA. B với A,B0)

Câu 5:

B

A B

343 64 566

3 , 34 640

7 8

d)

3 2

1 2

4 2 2

3 2

1 2

3 2

2 2

3 2 4

Trang 33

- Xem các bài tập đã chữa

- Làm các bài tập trang 40); 41 SGK và các bài tập ở SBT

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập đã giao

Yêu cầu HS làm bài

Trang 34

HS làm bài tập 73

Theo dõi làm ít phút

2HS lên bảng trìnhbày

HS làm bài tập 74

- Lên bảng trình bày

- HS cả lớp theo dõinêu nhận xét đánh giá

HS làm bài tập 75

Trả lời

- Lên bảng trình bày

a) xyy xx 1= = (xyy x)  ( x 1 )= = y x( x 1 )  ( x 1 ) = = ( x 1)(y x +1)

) 3 2 (

3

1 2 15 15

1 15 15

Hay x =

5

12 (thỏa mãn điều kiện)

Bài tập 75: Chứng minh

6

1 3

216 2

8

6 3 2

6 36 2

4 2

6 6 2

6 6 ) 1 2 ( 2

1 2 6

Trang 35

Đốivới câu c) ta dùng

phép biến đổi nào ?

Nhận xét yêu cầu HS

HS cả lớp theo dõinêu nhận xét đánh giá

Trả lời

- Lên bảng trình bày

- HS cả lớp theo dõinêu nhận xét đánh giá

=    

6

1 6 2 2 6

2

3 6

1 2

6 3

a b b a

a b b a

b a ab

2 2

b a a

b b

a

a b

b) Xác định giá trị của Q khi a=3b

Giải

Q=

2 2 2

2 2

b a a

b b

a

a b

a b a b a

2 2

2 2

a

.

2 2

2 2 2

2 2

a

a

2

2 b a

b a

b) Khi a = 3b ta có:

Q=

2

1 2 2

2 8

2 9

3

2 2

b b

b

b b

=

=

2 2

Trang 36

II Ma trận đề kiểm tra:

Mức độ

TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng

10),5

21

14

1 : 1 5

Trang 37

Câu 1: 2 a 8xác định khi:

B a  4Câu 2: Biểu thức có giá trị bằng 2 5  3 45  180

 là

10)Câu 6: Nếu a =

1 : 1 5

5 (

a a

- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y= g(x)….) để hoàn thành các công thức sau:

Giá trị của hàm số y = f(x) là t.h tất cả các điểm biểu diễn các cặp gt TƯ (x;f(x) trên mặt phẳng toạ độ

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R

- HS biết cách tính và tính thành thạo các giái trị của hàm số khi cho trớc biến

số, biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ, biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax

II Chuẩn bị.

Trang 38

GV : Bảng phụ vẽ trớc bảng VD1a, 1b + bảng (?3) và đáp án của (?3)

HS : ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7 khác chuẩn bị máy tính bỏ túi CASIO fx – 220) hoặc CASIO fx – 50)0) A

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

? Khi nào y đợc gọi là

hàm số của biến x ?

? Các kí hiệu: f(0));

f(1); f(2) có ý nghĩa

gì ?

Trả lời Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại

l-ợng thay đổi x sao cho với mỗi giátrị của x ta luôn xác định đợc mộtgiá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi

là hàm số của x

Hoạt động 1: Khái niệm hàm số

Giới thiệu lại các khái

Ví dụ 1: a) y là hàm số của x đợc

cho bằng bảng sau :

x3

3 1

- Giá trị của hàm số y = f(x) tại

x = 3 kí hiệu là f(3)Khi x thay đổi mà y luôn nhận giátrị không đổi thì hàm số y đợc gọi làhàm hằng

?1 Cho y = f(x) =

2

1

x +5Tính: f(0)); f(1); f(2); f(3); f(-2); f(-10))

Giải

+ f(0)) =

2

1.0) + 5 = 5

+ f(1) =

2

1.1 + 5 = 5

2 1

+ f(2) =

2

1.2 + 5 = 6+ f(3) =

2

1.3 + 5 =

2 13

+ f(-2) =

2

1.(-2) + 5 = 4+ f(-10)) =

2

1.(-10)) + 5 = 0)

Hoạt động: Đồ thị của hàm số

Cho HS làm ?2 Làm ?2 2 Đồ thị của hàm số

Trang 39

Cho HS làm ít phút

lên bảng làm

Nhận xét đánh giá

HS làm ít phút lênbảng trình bày

HS vẽ đồ thị hàm số

y = f(x) = 2x

?2 a)

b) Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = 2x làtập hợp các điểm có toạ độ thoả mãn (x; f(x))

Hoạt động 3: Hàm số đồng biến, nghịch biến

Treo bảng phụ ghi nội

Trang 40

GV : Bảng phụ ghi ghi kq bt2, câu hỏi, hình vẽ, vẽ sẵn 2 hệ trục toạ độ có lới ô vuông Thớc thẳng, com pa, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS : ôn tập kiến thức : “ Hàm số”, “ đt của hàm số” HSĐB, HSNB trên R

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1 Nêu khái niệm về

1 2

ỹ y

Đại diện nhóm lênbảng trình bày

Các nhóm khác theodõi nhận xét

Bài tập 4:

- Vẽ hình vuông cạnh bằng 1 đỉnh O,

đờng chéo BO độ dài 2

Đa bảng phụ ghi nội

- Dựng (O; 2) đờng tròn này cắt Oxtại C có OC = 2

Từ C dựng đờng vuông góc với Ox cắt

đờng qua 1 và vuông góc với Oy tạixác định đợc điểm D ta có OD = 3.Dựng (O; 3) đờng tròn này cắt Oytại điểm 3 Khi đó ta xác định đợctoạ độ điểm (1; 3)

Bài tập 5:

a) Với x = 1 => y = 2 ta có: A(1; 2)

Đồ thị hàm số y = x đi qua B(1; 1) cảhai đồ thi đều đi qua O(0); 0))

Ngày đăng: 27/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng l àm (Trang 10)
Bảng làm. - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng l àm (Trang 14)
Bảng trình bày - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng tr ình bày (Trang 22)
Bảng trình bày lời giải - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 29)
22 Đ3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b 11/10)/20)0)9 - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
22 Đ3. Đồ thị của hàm số y = a.x + b 11/10)/20)0)9 (Trang 41)
Đồ thị hàm số - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
th ị hàm số (Trang 44)
Đồ thị hàm số - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
th ị hàm số (Trang 54)
Đồ thị hàm số y=2x+1 - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
th ị hàm số y=2x+1 (Trang 60)
Bảng trình bày - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng tr ình bày (Trang 66)
Bảng trình bày lời giải. - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 79)
Bảng điền kết quả - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
ng điền kết quả (Trang 86)
Bảng phụ. - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng ph ụ (Trang 90)
Bảng trình bày câu - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng tr ình bày câu (Trang 95)
Bảng làm bài tập - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng l àm bài tập (Trang 98)
Bảng làm bài tập 27, - giáo án toán 9 Chợ Mới BK
Bảng l àm bài tập 27, (Trang 102)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w