- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. -
Trang 1- Học sinh nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng
12
HS nghe GV giới thiệu
- CBH của số a không âm là số x sao cho:x2 = a
- Số a > 0 có hai căn bậc hai là:
a và- aVD: CBH của 4 là 2 và -2
4 =2 và - 4= - 2
- Số 0 có 1 CBH là:0
- Số âm không có CBH vì BP mọi
số đều không âm CBH của 9 là 3 và -3 CBH của 4/9 là 2/3 và -2/3 CBH của 0.25 là 0.5 và -0.5 CBH của 2 là 2 và - 2
HS ghi chú ý
?2: a 64 =8 vì 8 0 và 82 = 64
b 81=9 vì 9 0 và 92 = 81 c
21
1 =1.1 vì 1.1 0 và 1.12 =1.21
- Là phép toán ngợc của phép bình phơng
HS trả lời miệng
Nếu a < b thì a < b
- HS đọc VD
Trang 2Bài 1 GV đa đề lên bảng phụ
Trong các số sau , số nào có CBH?
11>9 11> 9 hay 11> 3
HS lên bảng làm
HS trả lời miệng
HS đọc đề và quan sát hình vẽGiải:
Diện tích HCN là:
3,5 x 14 =49 (m2)Gọi cạnh hình vuông là x(x > 0)
Ta có : x2 = 49
x = 7Vì x > 0 nên x = 7 nhận đợcVậy cạnh hình vuông là 7m
HS ghi yêu cầu về nhà
* Trọng tâm: Điều kiện xác định của A , HĐT A2 = A
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ
- HS : Bảng nhóm, ôn tập ĐL Pitago và QT tính GTTĐ của 1 số
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: ĐN CBHSH của a?Viết dới
Trang 3mét sè bÊt kú råi khai ph¬ng ta
®-îc sè ban ®Çu, khi nµo bp mét sè
Trang 4- HS đọc VD
- HS làm theo nhóm-
- HS ghi yc VNNgày soạn:
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
x 4/3HS2:
Trang 5GV hớng dẫn và đa bài giải mẫu
lên bảng phụ để HS tham khảo
HS làm dới sự hớng dẫn của GV
3x= 2x + 1Nếu 3x 0 x 0 thì 3x= 3x
Ta có 3x = 2x – 1 x = 1(TMĐK) Nếu3x < 0 x < 0 thì 3x= -3x
Ta có -3x = 2x – 1
x = -1/5Vậy PT có nghiệm là:x = 1 và x= -1/5
Ngày soạn:
Liên Hệ Giữa Phép Nhân và Phép Khai
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
Trang 6- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV đa đề bài lên bảng phụ
16 = 400 = 20
16 25= 4.5 = 20Vậy 16 25 = 16 25
HS đọc định lý
a, bxác định và không âm nên
a b xác định và không âm( a b)2 = a 2 2
b = a.bDựa trên ĐN că bậc hai số học của một số không âm
a = 4,8
b = 300
HS làm VD2
Trang 7- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các BT
CM, rút gọn, tìm x, so sánh hai BT
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu YC kiểm tra
HS1: Phát biểu ĐL liên hệ giữa
Trang 8đảo của nhau
Để CM hai số là nđ của nhau ta
1 21,029
Tích của chúng bằng 1( 2006 - 2005)( 2006 + 2005)
= ( 2006)2-( 2005)2= 1Hai số đã cho là nđ của nhau
VT = 9 17 9 17
= 81 17
= 8
HS hoạt động nhómKQ:a x=4
x 2
HS ghi YC về nhà
Ngày soạn:
Liên Hệ Giữa Phép Chia và Phép Khai
Phơng
I Mục tiêu:
- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lý về phép chia và phép khai phơng
Trang 9- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu YC kiểm tra
HS1: Chữa BT 25a,b trang 16
GV đa ND định lý lên bảng phụ
ởtiết học trớc ta đã CM định lý
khai phơng 1 tích,ở tiết học này ta
đi CM tiếp định lý này
5
4
=
5 4
Vậy
25
16 =
25 16
HS đọc ND định lý
HS CM định lýVì a0 và b> 0 nên
b
a xác địn và không âm
Hay
b
a =
b a
HS đọc QT
a =
11 5
b =
10 9
KQ hoạt động nhóm
Trang 10GV giới thiệu lại quy tắc
HS tự đọc VD 2 tr17
GV cho HS làm ?3
- Gọi 2HS lên bảng
GV giới thiệu chú ý trên bảng phụ
Khi áp dụng quy tắc này cần chú ý
b = 0,14
HS làm ?3HS1: =3HS2: = 2/3
b =
9
a b
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngày soạn:
Luyện Tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
- Rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các BT
CM, rút gọn, tìm x, so sánh hai BT
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ ghi qui tắc
- HS : Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 11 2
V× a - 1,5
vµ b < 0
Trang 12- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
* Trọng tâm: Cách tra bảng CBH
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số, êke, bìa cứng hình chữ L
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số, êke, bìa cứng hình chữ L
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra
Trang 130 = 16 , 8: 10000
4,009 : 100
0,04009
HS tìm 0 , 3982 0,63103 Vậy nghiệm của PT là x = 0,63103
911 30,19
91190 301,9
09119 ,
0 0,3019
0009119 ,
0 0,03019
HS ghi yêu cầu về nhà
Ngày soạn:
BiếnĐổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn
Bậc Hai
I Mục tiêu:
- HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm đợc kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Biết vận dụng QT để giải BT rút gọn biểu thức
* Trọng tâm: Cách đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Làm BT 42 trang 23 SGK
Hoạt động2: Bài mới
1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn
523
HS lên bảng làm bài
Trang 14a2 = a b Phép biến đổi này
gọi là đa thừa số ra ngoài dấu căn
Vậy thừa số nào đợc đa ra ngoài
Gọi hai HS lên bảng trình bày
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
Là phép toán ngợc của phép toán
Khi đa thừa số vào trong dấu căn
ta chỉ da các thừa số dơng sau khi
đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
Đa 3 vào trong dấu căn hoặc tách 28
và đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi SSHai HS lên bảng làm
a = 3 6 ;
b = 21a
Trang 15- Có kỹ năng thành thạo trong việc biến đổi và áp dụng QT
- Biết vận dụng QT để giải BT rút gọn biểu thức
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng QT
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra
HS1: Rút gọn
a 2 3x- 4 3x+27 - 2 3x
b 3 2x - 5 8x + 7 18x +28
HS2: Làm bài 47 trang27
HS3: Viết công thức TQ đa thừa
số ra ngoài và vào trong dấu căn?
Trang 16GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên trình bày
BiếnĐổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn
Bậc Hai (Tiếp)
I Mục tiêu:
- HS biết cách khử mẫu của BT lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi
- Biết vận dụng QT để giải BT rút gọn biểu thức
- Giáo dục lòng say mê học tập bộ môn
* Trọng tâm: QT khử mẫu và trục căn thức
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số
Trang 17- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra
GV đa đề bài lên bảng phụ
HS1: Điền vào dấu (…) để đ)để đợc KQ
GV nhận xét bài làm và cho điểm
Hoạt động2: Bài mới
3.Khử mẫu của biểu thức lấy căn
VD1:a
3
2
3
2 có BT lấy căn là bao nhiêu?
mẫu là bao nhiêu?
GV hớng dẫn cách làm
- Nhân cả tử và mẫu của BTLC
2/3 với 3 để mẫu là 32 rồi khai
phơng mẫu và đa thừa số ra
HS nghe và theo dõi cách làm
HS ghi bài vào vở
Để khử mẫu của BTLC ta bđ mẫu thở thành bp sau đó khai phơng
HS đọc to phần TQ
HS làm ?1 vào vởa.= 5
5
2
; b.= 15 25
Trang 18biến đổi làm mất căn ở mẫu gọi là
- HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi
- Biết vận dụng linh hoạt trong giải toán rút gọn biểu thức
- Giáo dục lòng say mê học tập bộ môn
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng QT
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra
b a a
60
6 ; b =
14 10
Trang 19GV đa đề bài lên bảng phụ
Hãy chọn câu trả lời đúng
2x + 3 = 1+ 2 2 + 2 2x = 2 2
Trang 20I Mục tiêu:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa CBH
- Biết sử dụng các phép biến đổi đơn giản BT có chứa căn bậc hai để áp dụng giải BT thành thạo
- Biết vận dụng linh hoạt trong giải toán rút gọn biểu thức
- Giáo dục lòng say mê học tập bộ môn
* Trọng tâm: Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,ôn tập các phép biến đổi
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
5 15
4 A B
5 B AB6
B
B A
b
a = VP (đpcm)
HS nêu
Trang 21VD3: GV đa đề bài lên bảng phụ
1 1
HS ghi yêu cầu về nhà
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng linh hoạt các phép biến đổi.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,ôn tập các phép biến đổi
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1:Kiểm tra15 phút
Trang 22phân số.
d Cả ba câu trên đều sai
e Dới dấu căn chỉ có thể chứa cả
Bài 58a,c trang 32
GV đa đề bài lên bảng phụ
1 :
1
1 1
b = 17 6
HS lên bảng làm dới sự hớng dẫn của GV
2
1
1 2
1
a a
M =
1
1 1
a a
HS ghi yêu cầu về nhà
Trang 23- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là CBB của số khác.
- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Điền vào dấu (…) để đ)để đợc
CBB của số âm là số âmCBB của số 0 là số 0
Trang 24a b
* Träng t©m: C¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña c¨n thøc bËc hai.
II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS
- GV: B¶ng phô, b¶ng sè, MTBT
- HS : B¶ng nhãm, bót d¹ ,MTBT, b¶ng sè
III TiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 25Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS
giữa phép chia và phép khai phơng
Chọn đáp án đúng:Giá trị của biểu
a Chọn B
b Chọn C
HS2: CM nh trong tiết 2KQ: = 2 5
HS lên điền vào bảng phụ
2HS lên bảng làm KQ:
c = 56/9
d = 12962HS lên bảng làm dới sự hớng dẫn của GV
a = 5 2
c = 54 2
Trang 26- Tiết sau ôn tập tiếp
- HS tiếp tục đợc củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
- Biết cách tổng hợp các kỹ năng về tính toán, biến đổi biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT
* Trọng tâm: Rút gọn BT, giải PT và BPT.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT, bảng số
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra
Rút gọn biểu thức sau
a
9
169
216 2
= 1 – avới a 0, a 1
a b
Trang 27b Xác định giá trị của Q khi a = 3b
Nêu thứ tự thực hiện phép tính của
x x
3
1 3 : 9
b a
b Khi a = 3b thì Q =
2 2
a = y x x 1 x 1
= x 1y x 1
b = a x y b x y = x y a b
HS ghi yêu cầu về nhà
Trang 28- Kỹ năng làm BT rút gọn, giải PT vận dụng các phép biến đổi biểu thức có chứa CBH
- Tính trung thực trong làm bài
* Trọng tâm:Các công thức,rút gọn BT, giải PT và BPT.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, bảng số, MTBT
- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT, bảng số
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1: GV giao đề cho HS
a.Rút gọn A
b.Tìm giá trị của a để A > 0
c.Tìm giá trị của A khi a = 4
Hoạt động 2: Thu bài
GV nhận xét giờ kiểm tra
241
1
HS nhận đề và làm bài vào đềCâu1:HS điền nh sau:
1 A
2 A B
3
B A
4 A B
5 B AB6
B
B A
Câu 2:
a = 0
b = 15 2 5
c = 40/27Câu 3:
a.= 1 – ab.A > 0 khi và chỉ khi 1 – a > 0 suy ra 0 a<1
c.Khi a= 4 thì A = - 3
Trang 29Ngày soạn:
Tiết 19 Nhắc Lại và Bổ Sung Các Khái Niệm Về
Hàm Số
I Mục tiêu:
- HS nắm vững kiến thức về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằngcông thức Biết cách viết hàm số bằng ký hiệu, dạng đồ thị và cách biểu diễn trên mặt phẳng toạ dộ, nắm đợc khái niệm hàm đồng biến, nghịch biến trên R
- HS biết cách tính thành thạo giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biểu diễn các cặp số x, y trên mặt phẳng toạ độ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Đặt vấn đề
GV đặt vấn đề nh SGK
Hoạt động 2: Bài mới
1 Khái niệm hàm số
Khi nào đại lợng y đợc gọi là HS của
đại lợng thay đổi x?
3
40 HS nghe GV giới thiệuNếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợngthay đổi x sao cho ứng với mỗi giá trị
yx 6 3 4 42 31 2/35 1/28
Trang 30HS có thể cho bởi những cách nào?
VD1:GV đa đề bài lên bảng phụ
a
Tại sao bảng trên lại x định một HS?
b.y là HS của x đợc cho bởi CT:
HS dựa vào khái niệm để trả lời
HS dựa vào khái niệm để trả lờiKhông là HS vì ứng với 1 giá trị của x cho 2 giá trị của y
y1:Khi x tăng dần thì các giá trị của y tăng
y2: Khi x tăng dần thì các giá trị của ygiảm dần
Trang 31II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc, compa, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, compa, MTBT
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra
HS1: Nêu khái niệm HS, tổng quát
HS vẽ theo hớng dẫn của GV
x -2.5 -2 -1.5 -0.5 0 0.5 1.5
y
Trang 32GV treo bảng phụ
a Vẽ ĐTHS y = x và y = 2x trên
cùng 1 trục toạ độ
b Xác định toạ độ A,B ; Viết công
thức tính chu vi của tam giác
ABO và diện tích của nó?
- HS nắm đợc khái niệm HS bậc nhất, TXĐ, HS đồng biến, nghịch biến
- HS hiểu và CM đợc HS đồng biến, nghịch biến và thừa nhận trờng hợp tổng quát
- HS thấy đợc toán học là bộ môn khoa học trừu tợng nhng thờng xuất phát từ bài toán thực tế
* Trọng tâm: ĐN, tính chất, tổng quát.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT
III Tiến trình dạy học
Trang 33Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Đn hàm số, hãy cho 1VD về
HS đồng biến, nghịch biến?
Hoạt động 2:Bài mới
1 Khái niệm về HS bậc nhất
Yêu cầu HS đọc to bài toán
những giá trị nào của x?Vì sao?
Hãy CM hàm số này nghịch biến
Vì đại lợng s phụ thuộc vào t
HS đọc Đn
HS đứng tại chỗ trả lời
Hàm số y = -3x + 1 xác định với mọi
x thuộc RCM:
Lấy x1< x2 bất kỳ hay x2– x1 > 0
Ta có: f (x1) = -3x1 + 1 f(x2) = -3x2 + 1
f (x2) - f(x1) = -3x2 + 1-(3x1 + 1) = - 3 (x2 – x1) < 0Hay f (x1) > f(x2) HS nghịch biến trên R
Trang 34Hoạt động 3: HDVN
- Nắm vững HS bậc nhất
- BTVN : Còn lại
- HD bài 10 trang 48
Chiều dài ban đầu là 30 cm
Sau khi bớt x cm chiều dài là 30 –
- HS đợc củng cố định nghĩa và tính chất của HS bậc nhất
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất để xét xem HS đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ
* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng ĐN, tính chất.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, thớc chia khoảng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:kiểm tra và chữa bài
tập
GV gọi 3HS lên bảng kiểm tra
HS1:Nêu ĐN hàm số bậc nhất
Chữa bài tập 6 trang 57 – SBT
HS2: Nêu t/c của hàm số bậc nhất
Làm bài tập 9 trang 48-SGK
HS3: Chữa bài tập 10 trang 48
GV treo bảng phụ đề bài
GV gọi HS dới lớp nhận xét bài làm
HS đồng biến khi m < 2HS3:
y= 2((30-x) + (20 - x)) = 100 – 4x
HS lên bảng làmThay x = 1 và y = 2,5 vào HS ta có:2,5 = a.1 + 3
a = - 0,5 Vậy HS đã cho là: y = - 0,5x + 3
HS thảo luận nhóm KQ:
Trang 36- Kỹ năng vẽ ĐTHS y = ax + b.
* Trọng tâm: Đồ thị và cách vẽ.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, thớc chia khoảng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra
Đờng thẳng y = 2x + 3 cắt trục tung
tại điểm nào?
- HS đọc phần TQ trong SGK
Ta vẽ đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và
điểm A(1;a)
Ta vẽ đờng thẳng song song với
y = ax và cắt trục tung tại b
Trang 37II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông
- HS : Bảng nhóm, bút dạ, giấy KT 15 phút,thớc chia khoảng
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra 15 phút
Đề bài
a.Vẽ ĐTHS y = x + 1 và y = - x + 3
trên cùng hệ trục toạ độ
b Hai đờng thẳng cắt nhau tại C,
hãy tìm toạ độ điểm C
Trang 38a Víi x = 4 vµ y = 11 ta cã:
12 + b = 11 nªn b = - 1VËy hµm sè cÇn t×m lµ: y = 3x - 1
b BiÕt §THS y = ax + 5 ®i qua A(- 1;3) ta cã: a = 2
VËy hµm sè cÇn t×m lµ: y = 2x + 5
HS ghi yªu cÇu vÒ nhµ
Trang 39Ngày soạn:
Đờng Thẳng Song Song và Đờng Thẳng Cắt
Nhau
I Mục tiêu:
- HS nắm vững các điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau
- Biết vận dụng lý thuyết để làm bài tập
* Trọng tâm: Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông
- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc chia khoảng, compa
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1:Kiểm tra
GV nhận xét, cho điểm, đặt vấn đề
Hoạt động 2:Bài mới
1 Đ ờng thẳng song song
?1:a Kiểm tra bài cũ
b Giải thích tại sao y = 2x +3 và
y = 2x – 2 song song với nhau?
Khi nào hai đờng thẳng cắt nhau tại
một điểm trên trục tung?
3.Bài toán áp dụng
GV đa đề bài lên bảng phụ
HS ghi kết luận vào vở
Ta có d1 cắt d3 vì 0,5 1 , 5
d2 cắt d3 vì 0,5 1 , 5
HS nghe GV giải thíchKhi a a'
Khi cùng tung độ gốc
HS đọc kỹ đề bài
Trang 40Và y = (m + 1)x + 2
Tìm m dể hai hàm số đã cho là:
a Hai đờng thẳng cắt nhau
b Hai đờng thẳng song song
a.Hai đờng thẳng cắt nhau khi a a'
Suy ra 2m m + 1 Nên m 1(TMĐK)b.Hai đờng thẳng song song khi
a = a’ suy ra 2m = m + 1 nên m = 1(TMĐK)KL:
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông
- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc chia khoảng, compa
III Tiến trình dạy học
Hoạt động1:Kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để 2đt: :
(d1): y = ax + b và (d2): y = a’x +b’
song song, trùng, cắt nhau?
7 2HS lên bảng đồng thờiHS1: Hai đờng thẳng:(d1) y = ax + b và(d2) y = a’x +b’
(d1) (d2) khi a = a’ và b b'
(d1) (d2) khi a = a’ và b = b’
(d1) cắt (d2) khi a a’