1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán 9 đủ bộ

100 842 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án toán 9 đủ bộ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.. -

Trang 1

- Học sinh nắm đợc định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng

12

HS nghe GV giới thiệu

- CBH của số a không âm là số x sao cho:x2 = a

- Số a > 0 có hai căn bậc hai là:

a và- aVD: CBH của 4 là 2 và -2

4 =2 và - 4= - 2

- Số 0 có 1 CBH là:0

- Số âm không có CBH vì BP mọi

số đều không âm CBH của 9 là 3 và -3 CBH của 4/9 là 2/3 và -2/3 CBH của 0.25 là 0.5 và -0.5 CBH của 2 là 2 và - 2

HS ghi chú ý

?2: a 64 =8 vì 8 0 và 82 = 64

b 81=9 vì 9 0 và 92 = 81 c

21

1 =1.1 vì 1.1 0 và 1.12 =1.21

- Là phép toán ngợc của phép bình phơng

HS trả lời miệng

Nếu a < b thì a < b

- HS đọc VD

Trang 2

Bài 1 GV đa đề lên bảng phụ

Trong các số sau , số nào có CBH?

11>9  11> 9 hay 11> 3

HS lên bảng làm

HS trả lời miệng

HS đọc đề và quan sát hình vẽGiải:

Diện tích HCN là:

3,5 x 14 =49 (m2)Gọi cạnh hình vuông là x(x > 0)

Ta có : x2 = 49

 x =  7Vì x > 0 nên x = 7 nhận đợcVậy cạnh hình vuông là 7m

HS ghi yêu cầu về nhà

* Trọng tâm: Điều kiện xác định của A , HĐT A2 = A

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV : Bảng phụ

- HS : Bảng nhóm, ôn tập ĐL Pitago và QT tính GTTĐ của 1 số

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: ĐN CBHSH của a?Viết dới

Trang 3

mét sè bÊt kú råi khai ph¬ng ta

®-îc sè ban ®Çu, khi nµo bp mét sè

Trang 4

- HS đọc VD

- HS làm theo nhóm-

- HS ghi yc VNNgày soạn:

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

x 4/3HS2:

Trang 5

GV hớng dẫn và đa bài giải mẫu

lên bảng phụ để HS tham khảo

HS làm dới sự hớng dẫn của GV

 3x= 2x + 1Nếu 3x  0  x 0 thì 3x= 3x

Ta có 3x = 2x – 1  x = 1(TMĐK) Nếu3x < 0  x < 0 thì 3x= -3x

Ta có -3x = 2x – 1

 x = -1/5Vậy PT có nghiệm là:x = 1 và x= -1/5

Ngày soạn:

Liên Hệ Giữa Phép Nhân và Phép Khai

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi qui tắc

Trang 6

- HS : Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV đa đề bài lên bảng phụ

16 = 400 = 20

16 25= 4.5 = 20Vậy 16 25 = 16 25

HS đọc định lý

a, bxác định và không âm nên

a b xác định và không âm( a b)2 =  a 2  2

b = a.bDựa trên ĐN că bậc hai số học của một số không âm

a = 4,8

b = 300

HS làm VD2

Trang 7

- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các BT

CM, rút gọn, tìm x, so sánh hai BT

* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi qui tắc

- HS : Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV nêu YC kiểm tra

HS1: Phát biểu ĐL liên hệ giữa

Trang 8

đảo của nhau

Để CM hai số là nđ của nhau ta

1    21,029

Tích của chúng bằng 1( 2006 - 2005)( 2006 + 2005)

= ( 2006)2-( 2005)2= 1Hai số đã cho là nđ của nhau

VT = 9  17 9  17

= 81  17

= 8

HS hoạt động nhómKQ:a x=4

x 2

HS ghi YC về nhà

Ngày soạn:

Liên Hệ Giữa Phép Chia và Phép Khai

Phơng

I Mục tiêu:

- HS nắm đợc nội dung và cách CM định lý về phép chia và phép khai phơng

Trang 9

- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.

* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi qui tắc

- HS : Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV nêu YC kiểm tra

HS1: Chữa BT 25a,b trang 16

GV đa ND định lý lên bảng phụ

ởtiết học trớc ta đã CM định lý

khai phơng 1 tích,ở tiết học này ta

đi CM tiếp định lý này

5

4

=

5 4

Vậy

25

16 =

25 16

HS đọc ND định lý

HS CM định lýVì a0 và b> 0 nên

b

a xác địn và không âm

Hay

b

a =

b a

HS đọc QT

a =

11 5

b =

10 9

KQ hoạt động nhóm

Trang 10

GV giới thiệu lại quy tắc

HS tự đọc VD 2 tr17

GV cho HS làm ?3

- Gọi 2HS lên bảng

GV giới thiệu chú ý trên bảng phụ

Khi áp dụng quy tắc này cần chú ý

b = 0,14

HS làm ?3HS1: =3HS2: = 2/3

b =

9

a b

HS ghi yêu cầu về nhà

Ngày soạn:

Luyện Tập

I Mục tiêu:

- Củng cố cho HS định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng qui tắc khai phơng một thơng và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn luyện t duy, tập cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các BT

CM, rút gọn, tìm x, so sánh hai BT

* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng qui tắc

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi qui tắc

- HS : Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 11

 2

V× a  - 1,5

vµ b < 0

Trang 12

- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

* Trọng tâm: Cách tra bảng CBH

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số, êke, bìa cứng hình chữ L

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số, êke, bìa cứng hình chữ L

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra

Trang 13

0 = 16 , 8: 10000

 4,009 : 100

 0,04009

HS tìm 0 , 3982 0,63103 Vậy nghiệm của PT là x = 0,63103

911  30,19

91190  301,9

09119 ,

0  0,3019

0009119 ,

0  0,03019

HS ghi yêu cầu về nhà

Ngày soạn:

BiếnĐổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn

Bậc Hai

I Mục tiêu:

- HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Nắm đợc kỹ năng đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Biết vận dụng QT để giải BT rút gọn biểu thức

* Trọng tâm: Cách đa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Làm BT 42 trang 23 SGK

Hoạt động2: Bài mới

1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn

523

HS lên bảng làm bài

Trang 14

a2 = a b Phép biến đổi này

gọi là đa thừa số ra ngoài dấu căn

Vậy thừa số nào đợc đa ra ngoài

Gọi hai HS lên bảng trình bày

2 Đ a thừa số vào trong dấu căn

Là phép toán ngợc của phép toán

Khi đa thừa số vào trong dấu căn

ta chỉ da các thừa số dơng sau khi

đã nâng lên luỹ thừa bậc hai

Đa 3 vào trong dấu căn hoặc tách 28

và đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi SSHai HS lên bảng làm

a = 3 6 ;

b = 21a

Trang 15

- Có kỹ năng thành thạo trong việc biến đổi và áp dụng QT

- Biết vận dụng QT để giải BT rút gọn biểu thức

* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng QT

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, MTBT

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra

HS1: Rút gọn

a 2 3x- 4 3x+27 - 2 3x

b 3 2x - 5 8x + 7 18x +28

HS2: Làm bài 47 trang27

HS3: Viết công thức TQ đa thừa

số ra ngoài và vào trong dấu căn?

Trang 16

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày

BiếnĐổi Đơn Giản Biểu Thức Chứa Căn

Bậc Hai (Tiếp)

I Mục tiêu:

- HS biết cách khử mẫu của BT lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi

- Biết vận dụng QT để giải BT rút gọn biểu thức

- Giáo dục lòng say mê học tập bộ môn

* Trọng tâm: QT khử mẫu và trục căn thức

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số

Trang 17

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số.

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra

GV đa đề bài lên bảng phụ

HS1: Điền vào dấu (…) để đ)để đợc KQ

GV nhận xét bài làm và cho điểm

Hoạt động2: Bài mới

3.Khử mẫu của biểu thức lấy căn

VD1:a

3

2

3

2 có BT lấy căn là bao nhiêu?

mẫu là bao nhiêu?

GV hớng dẫn cách làm

- Nhân cả tử và mẫu của BTLC

2/3 với 3 để mẫu là 32 rồi khai

phơng mẫu và đa thừa số ra

HS nghe và theo dõi cách làm

HS ghi bài vào vở

Để khử mẫu của BTLC ta bđ mẫu thở thành bp sau đó khai phơng

HS đọc to phần TQ

HS làm ?1 vào vởa.= 5

5

2

; b.= 15 25

Trang 18

biến đổi làm mất căn ở mẫu gọi là

- HS đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa CBH

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi

- Biết vận dụng linh hoạt trong giải toán rút gọn biểu thức

- Giáo dục lòng say mê học tập bộ môn

* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng QT

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,bảng số

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra

b a a

60

6 ; b =

14 10

Trang 19

GV đa đề bài lên bảng phụ

Hãy chọn câu trả lời đúng

 2x + 3 = 1+ 2 2 + 2  2x = 2 2

Trang 20

I Mục tiêu:

- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa CBH

- Biết sử dụng các phép biến đổi đơn giản BT có chứa căn bậc hai để áp dụng giải BT thành thạo

- Biết vận dụng linh hoạt trong giải toán rút gọn biểu thức

- Giáo dục lòng say mê học tập bộ môn

* Trọng tâm: Vận dụng linh hoạt các phép biến đổi.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,ôn tập các phép biến đổi

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

5 15

4 A B

5 B AB6

B

B A

b

a  = VP (đpcm)

HS nêu

Trang 21

VD3: GV đa đề bài lên bảng phụ

 1 1

HS ghi yêu cầu về nhà

* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng linh hoạt các phép biến đổi.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,ôn tập các phép biến đổi

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1:Kiểm tra15 phút

Trang 22

phân số.

d Cả ba câu trên đều sai

e Dới dấu căn chỉ có thể chứa cả

Bài 58a,c trang 32

GV đa đề bài lên bảng phụ

1 :

1

1 1

b = 17 6

HS lên bảng làm dới sự hớng dẫn của GV

 2

1

1 2

1

a a

M =

   1

1 1

a a

HS ghi yêu cầu về nhà

Trang 23

- HS nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số là CBB của số khác.

- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Điền vào dấu (…) để đ)để đợc

CBB của số âm là số âmCBB của số 0 là số 0

Trang 24

a b

* Träng t©m: C¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña c¨n thøc bËc hai.

II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS

- GV: B¶ng phô, b¶ng sè, MTBT

- HS : B¶ng nhãm, bót d¹ ,MTBT, b¶ng sè

III TiÕn tr×nh d¹y häc

Trang 25

Hoạt động của GV TG Hoạt động của HS

giữa phép chia và phép khai phơng

Chọn đáp án đúng:Giá trị của biểu

a Chọn B

b Chọn C

HS2: CM nh trong tiết 2KQ: = 2 5

HS lên điền vào bảng phụ

2HS lên bảng làm KQ:

c = 56/9

d = 12962HS lên bảng làm dới sự hớng dẫn của GV

a = 5  2

c = 54 2

Trang 26

- Tiết sau ôn tập tiếp

- HS tiếp tục đợc củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai

- Biết cách tổng hợp các kỹ năng về tính toán, biến đổi biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT

* Trọng tâm: Rút gọn BT, giải PT và BPT.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số, MTBT

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT, bảng số

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: Kiểm tra

Rút gọn biểu thức sau

a

9

169

216 2

= 1 – avới a 0, a  1

a b

Trang 27

b Xác định giá trị của Q khi a = 3b

Nêu thứ tự thực hiện phép tính của

x x

3

1 3 : 9

b a

b Khi a = 3b thì Q =

2 2

a = y xx 1  x 1

=  x  1y x  1

b = axy bxy =  xy ab

HS ghi yêu cầu về nhà

Trang 28

- Kỹ năng làm BT rút gọn, giải PT vận dụng các phép biến đổi biểu thức có chứa CBH

- Tính trung thực trong làm bài

* Trọng tâm:Các công thức,rút gọn BT, giải PT và BPT.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, bảng số, MTBT

- HS : Bảng nhóm, bút dạ ,MTBT, bảng số

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1: GV giao đề cho HS

a.Rút gọn A

b.Tìm giá trị của a để A > 0

c.Tìm giá trị của A khi a = 4

Hoạt động 2: Thu bài

GV nhận xét giờ kiểm tra

241

1

HS nhận đề và làm bài vào đềCâu1:HS điền nh sau:

1 A

2 A B

3

B A

4 A B

5 B AB6

B

B A

Câu 2:

a = 0

b = 15 2  5

c = 40/27Câu 3:

a.= 1 – ab.A > 0 khi và chỉ khi 1 – a > 0 suy ra 0 a<1

c.Khi a= 4 thì A = - 3

Trang 29

Ngày soạn:

Tiết 19 Nhắc Lại và Bổ Sung Các Khái Niệm Về

Hàm Số

I Mục tiêu:

- HS nắm vững kiến thức về hàm số, biến số, hàm số có thể cho bằng bảng, bằngcông thức Biết cách viết hàm số bằng ký hiệu, dạng đồ thị và cách biểu diễn trên mặt phẳng toạ dộ, nắm đợc khái niệm hàm đồng biến, nghịch biến trên R

- HS biết cách tính thành thạo giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biểu diễn các cặp số x, y trên mặt phẳng toạ độ

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

GV đặt vấn đề nh SGK

Hoạt động 2: Bài mới

1 Khái niệm hàm số

Khi nào đại lợng y đợc gọi là HS của

đại lợng thay đổi x?

3

40 HS nghe GV giới thiệuNếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợngthay đổi x sao cho ứng với mỗi giá trị

yx 6 3 4 42 31 2/35 1/28

Trang 30

HS có thể cho bởi những cách nào?

VD1:GV đa đề bài lên bảng phụ

a

Tại sao bảng trên lại x định một HS?

b.y là HS của x đợc cho bởi CT:

HS dựa vào khái niệm để trả lời

HS dựa vào khái niệm để trả lờiKhông là HS vì ứng với 1 giá trị của x cho 2 giá trị của y

y1:Khi x tăng dần thì các giá trị của y tăng

y2: Khi x tăng dần thì các giá trị của ygiảm dần

Trang 31

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, compa, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, compa, MTBT

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra

HS1: Nêu khái niệm HS, tổng quát

HS vẽ theo hớng dẫn của GV

x -2.5 -2 -1.5 -0.5 0 0.5 1.5

y

Trang 32

GV treo bảng phụ

a Vẽ ĐTHS y = x và y = 2x trên

cùng 1 trục toạ độ

b Xác định toạ độ A,B ; Viết công

thức tính chu vi của tam giác

ABO và diện tích của nó?

- HS nắm đợc khái niệm HS bậc nhất, TXĐ, HS đồng biến, nghịch biến

- HS hiểu và CM đợc HS đồng biến, nghịch biến và thừa nhận trờng hợp tổng quát

- HS thấy đợc toán học là bộ môn khoa học trừu tợng nhng thờng xuất phát từ bài toán thực tế

* Trọng tâm: ĐN, tính chất, tổng quát.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, MTBT

III Tiến trình dạy học

Trang 33

Hoạt động 1: Kiểm tra

HS1: Đn hàm số, hãy cho 1VD về

HS đồng biến, nghịch biến?

Hoạt động 2:Bài mới

1 Khái niệm về HS bậc nhất

Yêu cầu HS đọc to bài toán

những giá trị nào của x?Vì sao?

Hãy CM hàm số này nghịch biến

Vì đại lợng s phụ thuộc vào t

HS đọc Đn

HS đứng tại chỗ trả lời

Hàm số y = -3x + 1 xác định với mọi

x thuộc RCM:

Lấy x1< x2 bất kỳ hay x2– x1 > 0

Ta có: f (x1) = -3x1 + 1 f(x2) = -3x2 + 1

 f (x2) - f(x1) = -3x2 + 1-(3x1 + 1) = - 3 (x2 – x1) < 0Hay f (x1) > f(x2) HS nghịch biến trên R

Trang 34

Hoạt động 3: HDVN

- Nắm vững HS bậc nhất

- BTVN : Còn lại

- HD bài 10 trang 48

Chiều dài ban đầu là 30 cm

Sau khi bớt x cm chiều dài là 30 –

- HS đợc củng cố định nghĩa và tính chất của HS bậc nhất

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chất để xét xem HS đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ

* Trọng tâm: Kỹ năng vận dụng ĐN, tính chất.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, thớc chia khoảng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:kiểm tra và chữa bài

tập

GV gọi 3HS lên bảng kiểm tra

HS1:Nêu ĐN hàm số bậc nhất

Chữa bài tập 6 trang 57 – SBT

HS2: Nêu t/c của hàm số bậc nhất

Làm bài tập 9 trang 48-SGK

HS3: Chữa bài tập 10 trang 48

GV treo bảng phụ đề bài

GV gọi HS dới lớp nhận xét bài làm

HS đồng biến khi m < 2HS3:

y= 2((30-x) + (20 - x)) = 100 – 4x

HS lên bảng làmThay x = 1 và y = 2,5 vào HS ta có:2,5 = a.1 + 3

a = - 0,5 Vậy HS đã cho là: y = - 0,5x + 3

HS thảo luận nhóm KQ:

Trang 36

- Kỹ năng vẽ ĐTHS y = ax + b.

* Trọng tâm: Đồ thị và cách vẽ.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, thớc chia khoảng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra

Đờng thẳng y = 2x + 3 cắt trục tung

tại điểm nào?

- HS đọc phần TQ trong SGK

Ta vẽ đờng thẳng đi qua gốc toạ độ và

điểm A(1;a)

Ta vẽ đờng thẳng song song với

y = ax và cắt trục tung tại b

Trang 37

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông

- HS : Bảng nhóm, bút dạ, giấy KT 15 phút,thớc chia khoảng

III Tiến trình dạy học

Hoạt động 1:Kiểm tra 15 phút

Đề bài

a.Vẽ ĐTHS y = x + 1 và y = - x + 3

trên cùng hệ trục toạ độ

b Hai đờng thẳng cắt nhau tại C,

hãy tìm toạ độ điểm C

Trang 38

a Víi x = 4 vµ y = 11 ta cã:

12 + b = 11 nªn b = - 1VËy hµm sè cÇn t×m lµ: y = 3x - 1

b BiÕt §THS y = ax + 5 ®i qua A(- 1;3) ta cã: a = 2

VËy hµm sè cÇn t×m lµ: y = 2x + 5

HS ghi yªu cÇu vÒ nhµ

Trang 39

Ngày soạn:

Đờng Thẳng Song Song và Đờng Thẳng Cắt

Nhau

I Mục tiêu:

- HS nắm vững các điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

- Biết vận dụng lý thuyết để làm bài tập

* Trọng tâm: Điều kiện để hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc chia khoảng, compa

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1:Kiểm tra

GV nhận xét, cho điểm, đặt vấn đề

Hoạt động 2:Bài mới

1 Đ ờng thẳng song song

?1:a Kiểm tra bài cũ

b Giải thích tại sao y = 2x +3 và

y = 2x – 2 song song với nhau?

Khi nào hai đờng thẳng cắt nhau tại

một điểm trên trục tung?

3.Bài toán áp dụng

GV đa đề bài lên bảng phụ

HS ghi kết luận vào vở

Ta có d1 cắt d3 vì 0,5  1 , 5

d2 cắt d3 vì 0,5  1 , 5

HS nghe GV giải thíchKhi a a'

Khi cùng tung độ gốc

HS đọc kỹ đề bài

Trang 40

Và y = (m + 1)x + 2

Tìm m dể hai hàm số đã cho là:

a Hai đờng thẳng cắt nhau

b Hai đờng thẳng song song

a.Hai đờng thẳng cắt nhau khi a a'

Suy ra 2m  m + 1 Nên m 1(TMĐK)b.Hai đờng thẳng song song khi

a = a’ suy ra 2m = m + 1 nên m = 1(TMĐK)KL:

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thớc, phấn màu, giấy kẻ ô vuông

- HS : Bảng nhóm, bút dạ,thớc chia khoảng, compa

III Tiến trình dạy học

Hoạt động1:Kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để 2đt: :

(d1): y = ax + b và (d2): y = a’x +b’

song song, trùng, cắt nhau?

7 2HS lên bảng đồng thờiHS1: Hai đờng thẳng:(d1) y = ax + b và(d2) y = a’x +b’

(d1)  (d2) khi a = a’ và b b'

(d1)  (d2) khi a = a’ và b = b’

(d1) cắt (d2) khi a  a’

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Căn Bậc Hai - giáo án toán 9 đủ bộ
ng Căn Bậc Hai (Trang 13)
Câu 10: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A( 2; - 2 ) và B ( - 1; 4) khi: - giáo án toán 9 đủ bộ
u 10: Đồ thị hàm số y = ax + b đi qua hai điểm A( 2; - 2 ) và B ( - 1; 4) khi: (Trang 84)
Đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0 ) - giáo án toán 9 đủ bộ
th ị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0 ) (Trang 88)
1. Đồ thị hàm số y = ax    2 - giáo án toán 9 đủ bộ
1. Đồ thị hàm số y = ax 2 (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w