Trong chương này chúng ta sẽ đi sâu nghiên các tính chất các phép biến đổi các căn bậc hai Hs lắng nghe + Học sinh lắng nghe HS xem phụ lục sách giáo khoa HĐ 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC Gv :Hã
Trang 1Ngµy 14 th¸ng 8 n¨m 2010
CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI CÂN BẬC BA Tiết 1: Bµi 1- CĂN BẬC HAI I\ Mục tiêu:
-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
-Biết được mối liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II\ Chuẩn bị:
Gv : Máy tính bỏ túi
Hs : ôn tập khái niệm về cân bậc hai
III\ Hoạt động dạy học:
HĐ 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
Gv giới thiệu chương trình
Đại số gồm bốn chương :
+ Chương I: Căn bậc hai, cân bậc ba
+ Chương II: Hàm số bậc nhất
+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất
một ần
+ Chương IV: Hàm số y = ax2, Phương trình
bậc hai một ẩn
+Gv nêu các yêu cầu về sách vở, dụng
cụ học tập, phương pháp học tập môn
toán
Giới thiệu chương I:
Ở lớp 7 chúng ta đã biết khái niệm về căn
bậc hai Trong chương này chúng ta sẽ đi
sâu nghiên các tính chất các phép biến đổi
các căn bậc hai
Hs lắng nghe
+ Học sinh lắng nghe
HS xem phụ lục sách giáo khoa
HĐ 2: CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
Gv :Hãy nêu định nghĩa cân bậc hai số học
của một số a không âm
-Với số a dương có mấy căn bậc hai ? VD
-Nếu a =0 ? số 0 có mấy căn bậc hai?
Tại sao số âm không có căn bậc hai?
GV yêu cầu học sinh làm ?1
-Gv giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học
0 0=-Số âm không có căn bậc hai vì bình phươngmọi số đều không âm
-HS: Trả lời:
+Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5+Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
Trang 2Cách viết khác của định nghĩa: Với a≥0
GV yêu cầu HS làm ?2
-GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số
học của số không âm gọi là phép khai
phương
-Phép cộng là phép toán ngược với phép trừ,
phép nhân là phép toán ngược của phép chia
vậy phép khai phương là phép toán ngược
của phép toán nào
Để khai phương một số người ta có thể dùng
dụng cụ gì?
GV yêu cầu học sinh làm ?3
2 2
2
b) 64 8 vì 8 0 và 8 64c) 81 9 vì 9 0 và 9 81d) 1,21 1,1 vì 1,1 0 và 1,1 1,21
HĐ 3: SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌCCho a,b 0≥
Nếu a<b thì a so với b như thế nào?
Điều ngược lại cũng đúng nghĩa là thế nào?
Ta có định lí:Với a,b không âm ta có
a<b ⇔ a< b
GV cho học sinh đọc ví du ï2 Sgk
Yêu cầu học sinh làm ?4
So sánh
a\ 4 và 15 b\ 11 và 3
Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 3
Sau đó làm ?5:
Tìm số x không âm biết
a \ x 1 b\ x 3> <
Cho a,b 0≥Nếu a<b thì a< bVới a,b 0; Nếu a≥ < b thì a<b
HS đọc ví dụ sách giáo khoa
GV cho học sinh đọc phần hướng dẫn ở sgk
VD: x2=2 thì x là các căn bậc hai của 2
Trang 3Sau 5 phút GV mời đại diện mỗi nhóm lên giải.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a không âm, phân biêt với căn bậc hai của số
a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
Với a ≥0,x= a⇔ x 0x2≥=a
Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu và áp dụng được vào bài tập
- Bài tập về nhà 1,2,4,trang 6,7 sgk
- Bài 1,4,7,9 trang 3,4 SBT
Ôn định lí pitago và công thức tính giá trị tuyệt đối của một số
Trang 4II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
HS: Ôn tập định lí pitago và qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
II-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐÔNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨCâu hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học của
a Viết dưới dạng kí hiệu
Các khẳng định sau là đúng hay sai?
a\ Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
HĐ 2: CĂN THỨC BẬC HAI
Gv yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?1
Vì sao AB= 25 x− 2
GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức bậc hai
của 25-x2, còn 25-x2 biểu thức dưới dấu căn
hay biểu thức lấy căn
Từ đó cho học sinh đọc phần tổng quát trong
sách giáo khoa
Gv nhấn mạnh a chỉ xác định khi a không
âm A xác định hay có nghĩa khi A lấy
các giá trị không âm
A xác định khi A 0≥
Cho học sinh đọc ví dụ sgk
Gv hỏi thêm với x=0 ;x=3 ; x=-3 thì 3x lấy
những giá trị nào?
Gv cho học sinh làm ?2
Với giá trị nào? Của x thì 5 2x− xác định
Một học sinh đọc ?1Học sinh trả lời trong tam giác vuông ABC Theo định lí pitago tacó:
AB2+AC2 =BC2Suy ra AB2= BC2 – AC2 = 25-x2AB= 25 x− 2
Một học sinh đọc to phần tổng quát
Cả lớp đọc ví dụVới x=0 thì 3x =0Với x=3 thì 3x =3Với x= -3 thì 3x không có nghĩa
5 2x− xác định khi
2
A =A
Trang 5Gv yêu cầu học sinh làm bài tập 6 trang 10
Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh điền vào
bảng
GV yêu cầu học sinh nhận xét mối quan hệ
giữa a và a.2
GV: Vậy không phải khi bình phương một số
rồi khai phương số đó cũng được kết quả ban
đầu
Ta có định lí :
Với mọi số a ta có a2 = a
Để chứng minh căn bậc hai só học của a2
bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng
minh những điều kiện gì?
Hãy chứng minh từng điềi kiện?
Học sinh điền vào bảng theo yêu cầu của giáo viên và rút ra nhận xét
Nếu a<0 thì a =-a2Nếu a≥0thì a =a2
Nếu a<0 thì a = − ⇒a a = −( a) =aVậy a2 =a a R2 ∀ ∈
Yêu cầu học sinh đọc vi dụ 2 và 3 trang 9 sgk
Gv cho học sinh làm bài7 trang 10 sgk
GV nêu chú ý trang 10 sgk
Hs đọc ví dụ
HS làm bài tập 7 sgk
2 2 2 2
Trang 6GV giới thiệu ví dụ 4
GV yêu cầu học sinh làm 8c, d sgk
Hs ghi chú ý vào vở
Hai học sinh lên bảng làm
2 2
c \ 2 a =2 a =2a (vì a 0)d\3 (a-2) 3 a 2 3(2 a) (vì a<2)
≥
HD 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
GV nêu câu hỏi:
- A có nghĩa khi nào?
- A bằng gì khi A2 ≥0 và A<0
GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài 9
sgk
Mỗi tổ một câu
Câu trả lời đúng:
- A có nghĩa ⇔A≥0
- A2 = A = -A nếu A<0A nếu A 0≥
Sau 5 phút mỗi tổ cử đại diện trình bày
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững lí thuyết và áp dụng làm các bài tập:
Bài 8 a,b bài 10,11,12,13 sgk
Trang 7A = A để rút gọn biểu thức.
HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số phân tích đa thức thành nhân tử và giải phương trình
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
GV: Chuẩn bị bài tập, số lượng bài tập cần làm trong tiết luyện tập, các dạng bài tập trong hai bài lí thuyết vừa học
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn tập nghiệm trên trục số
II-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HD 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
C1:Hãy nêu điều kiện để A có nghĩa
Bài tập 12a,b trang 11
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
Rút gọn các biểu thức sau:
GV hỏi: Hãy nêu thứ tự thực hiện phép
tính ở các biểu thức trên
Hãy tính giá trị các biểu thức:
GV nhận xét và cho điểm
Bài tập 12 c,d trang 11 sgk
HS: Thực hiện phép khai phương trước đến nhân chia cộng trừ và từ trái sang phải
Trang 8Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
Gợi ý: Căn thức ở câu c có nghĩa khi nào?
Biểu thức lấy căn ở câu d có gì đặc biệt?
Bài tập 16(a,c) SBT trang 5
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào
− =
2
a \ x 5 0(x 5)(x 5) 0
Giáo viên giới thiệu với học sinh bài 16
sgk trang 12:
Với cách suy luận thì con muỗi nặng bằng
con voi vậy có hợp lí không? Nếu không
hợp lí thì không hợp lí ở chỗ nào ?
b\
2
2
x 2 11x 11 0(x 11) 0
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức của hai bài cũ
Luyện tập các dạng bài tập : tìm đk để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
Bài tập về nhà à,14,15 sbt
Trang 9II-CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Bảng phụ câu hỏi kiểm tra bài cũ,
Soạn bài và dự kiến các bài tập làm ở lớp
HS: Soạn bài và làm các bài tập ?
III-TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HĐ 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
Treo bảng phụ:
Chọn đúng sai
21
Gv: Ở các tiết trước chúng ta đã được học :
định nghĩa căn bậc hai số học , căn bậc hai của
một số không âm, căn thức bậc hai, và hằng
đẳng thức A2 = A
Bài này chúng ta sẽ học định lí về mối liên hệ
giữa phép nhân và wphép khai phương và các
áp dụng của định lí đó
Học sinh cả lớp theo dõi trên bảng phụ
Đáp án đúng:
1\ Sai 2\ Đúng3\ Đúng
4\ Sai (=-4)5\ Đúng
HĐ 2: ĐỊNH LÍ
Gv cho học sinh đọc và làm ?1 trang 12 sgk
Tính và so sánh: 16.25 và 16 25
Đây chỉ là một trừơng hợp cụ thể tổng quát ta
có định lí sau đây:
Vậy định lí được chứng minh
GV: Các em cho biết định lí trên được chứng
minh dựa trên cơ sở nào?
GV: Cho học sinh nhắc lại định nghĩa căn bậc
Hs : 16.25 400 20
16 25 4.5 20Vậy 16.25 16 25( 20)
= =
a, b xác định và không âm
a b cũng xác định và không âm
⇒HS: ( a b)2 =( a) ( b)2 2 =a.bHS: Định lí trên được chứng minh dựa vàođịnh nghĩa căn bậc hai số học của một số
Trang 10hai số học của một số không âm.
a\ Qui tắc khai phương một tích
Theo chiều từ trái sang phải của định lí ta có
Với a,b 0; ab≥ = a b và phát biểu qui tắc
Cho học sinh quan sát VD1 sgk
Áp dụng qui tắc khai phương một tích hãy tính
a\ 49.1,44.25
Trước hết hãy khai phương từng thừa số rồi
nhân các kết quả với nhau
Gọi 1 hs lên bảng làm câu b
b\ 810.40
Gợi ý: Tách 810=81.10 để biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về tích các thừa số viết được dưới
dạng bình phương của một số
GV: Yêu cầu hs làm ?2 Tính
a \ 0,16.0,64.225
b \ 250.360
b\ Qui tắc nhân các căn thức bậc hai
Giới thiệu qui tắc
Gv: yêu cầu hs quan sát vd2
a\ Tính 5 20
Trước tiên nhân các số dứơi dấu căn rồi khai
phương kết quả đó
b\ Tính 1,3 52 10
Khi nhân các số dưới dấu căn với nhau ta cần
biến đổi chúng về dạng tích các bình phương
rồi thực hiện phép tính
Cho hs hoạt động nhóm ?3 Tính
a \ 3 75
b \ 20 72 4,9
Hs, gv nhận xét kết quả bài làm
Giới thiệu chú ý:
Tổng quát với hai biểu thức A,Bkhông âm ta
=
a \ 3 75 3.3.25 9 253.5 15
Trang 11GV giới thiệu VD 3 và yêu cầu học sinh làm ?4
?4: Với a, b không âm
HD4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
GV đặt câu hỏi củng cố
Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương
Định lí này còn gọi là định lí khai phương một
tích hay nhân các căn bậc hai
Định lí được phát biểu tổng quát như thế nào?
Yêu cầu HS làm bài 17 b,c sgk trang 14
b \ 2 ( 7) 2 494.7 28
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững định lí và cách chứng minh, biết cách áp dụng các qui tắc
Làm các bài tập 18,19,20,21,22,23 trang 14 và 15 sgk
Bài 23,24 SBT trang 6
Ngµy 29 th¸ng 8 n¨m 2010
Trang 12II-Chuẩn bị của gv& hs:
-GV: Chọn các bài tập đặc trưng cho từng dạng
-HS: Làm các bài tập đựơc giao
III-tiến trình dạy học:
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA
Gv : Nêu yêu cầu kiểm tra
Hs 1: Phát biểu mối quan hệ giữa phép nhân
và phép khai phương
Chữa bài tập 20d trang 15 sgk
HS2: Phát biểu qui tắc khai phương một tích
và qui tắc nhân các căn bậc hai
Chữa bài tập 21 trang 15 sgk
Hs 1: Trả lời Bài tập 20 d:
2
2 2
(3 a) - 0,2 180a
9 6a a 36.a
9 6a a 6 a (1)Nếu a 0 a a(1) 9 6a a 6a
9 12a aNếu a<0 a a(1) 9 6a a 6a 9 a
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22( a,b) trang 15 sgk
GV: Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các
biểu thức dưới dấu căn?
GV: Gọi 2 học sinh trình bày
Gọi học sinh nhận xét GV đánh giá và cho
Trang 13( 2006 2005) và ( 2006 2005) là
hai số nghịch đảo nhau
GV: Thế nào là hai số nghịch đảo nhau?
Vậy ta phải chứng minh :
Hãy chứng minh điều đó là đúng
GV: Hướng dẫn học sinh cách làm
GV: Hãy nhận xét vế trái
Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
HS: Xét tích
( 2006 2005)( 2006 2005)( 2006) ( 2005)
2006 20051
=Vậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau
HS: Ta biến đổi vế phức tạp để bằng vế đơn giản
HS:
= (9- 17)(9 17) = 9 ( 17) = 81-17 = 64 8 VP
+
−
= =Sau khi biến đổi VT=VP vậy đẳng thức đượcchứng minh
25 9 34
+ =+ = + = =
< ⇒ + < +
2
a \ 16x 816x 816x 64
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các dạng bài tập đã luyện tập ở lớp
- Làm các bài tập 25 (b,c) 27 trang 15-16 sgk
- Xem trước bài 4
Ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2010
Tiết 6: Bµi 4 - LIỆN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Trang 14- GV: Các dạng bài tập.
- HS: Xem trước bài, làm các bài ?
C\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRAYêu cầu kiểm tra
Chữa bài tập
Đây là một trường hợp cụ thể tổng
quát ta chứng minh định lí sau:
Ở tiết học trước ta đã chứng minh một
định lí tương tự dựa trên cơ sở nào?
Dựa trên cơ sở đó ta cũng chứng minh
định lí liên hệ giữa phép chia và phép
Trang 15Hay
b = b
HOẠT ĐỘNG 3: ÁP DỤNG
Từ qui tắc trên ta có hai qui tắc :
- Khai phương một thương
- Chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu qui tắc khai phương
Cho học sinh phát biểu lại qui tắc
khai phương một thương
Áp dụng định lí trên theo chiều từ
phải sang trái ta sẽ có qui tắc nào?
GV: Giới thiệu qui tắc chia hai căn
bậc hai
Yêu cầu học sinh xem VD2 sgk
Học sinh đọc qui tắc
HS đọc to qui tắc khai phương một thương
GV cho học sinh làm ?3
Trang 16Nêu phần chú ý:
Một cách tổng quát với biểu thức A không
âm, biểu thức B dương ta có:
HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
GV đặt câu hỏi:
- phát biểu định lí liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương dưới dạng
tổng quát
Làm bài tập 28( b,d) sgk
Bài 30 : Rút gọn biểu thức
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững định lí, các qui tắc
- Làm các 28(a;c) 29 30,31 trang 18;19 sgk
- Bài 36,37 ,40 sbt
Trang 17Ngµy 3 th¸ng 9 n¨m 2010
I\ MỤC TIÊU:
- HS được củng cố các kến thức về khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
- Có kĩ năng thành thạo trong việc vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán, rút gọnbiểu thức và giải phương trình
II\ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Hệ thống bài tập
- HS: làm các bài tập ở nhà
III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA
HS1: Phát biểu định lí khai phương một
thương
Chữa bài tập 30( c,d)
HS 2: chữa bài 28a và 29 c
Hs nhận xét giáo viên đánh giá và cho điểm
c \ 5xy y với x<0; y>0 25x 5x 25x 5xy
y y
d \ 0,2x y 0,2x y
x y y
Trang 18b\ Chứng minh với a>b>0
Ở câu d cho họcsinh nhận xét tử và mẫu
của biểu thức lấy căn
d\ Đúng
Bài 33: Giải phương trình
b \ 3.x+ 3= 12+ 27
GV: nhận xét 12=4.3; 27=9.3
Aùp dụng qui tắc khai phương một tích để
biến đổi phương trình
3.x 3 2 3 3 33.x 5 3 3
Trang 19Với điều kiện xác định đó hãy dựa vào định
nghĩa căn bậc hai giải phương trình trên 2x 3 2
x 12x 3 4
x 12x 3 4(x 1)2x 3 4x 42x 1
1
2
1Vậy nghiệm của phương trình là x=
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem các bài tập đã làm tại lớp
Làm các bài tập 33(a,d) 34(b,d); 37 sgk; bài 43 sbt
Đọc trước bài 5 Bảng căn bậc hai
Đem theo bảng số V.M Brađixơ và máy tính bỏ túi
Trang 20Ngµy 6 th¸ng 9 n¨m 2010Tiết 8: BẢNG CĂN BẬC HAI
I\ MỤC TIÊU:
- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kĩ năng tra bảng căn bậc hai của một số không âm
II\ CHUẨN BỊ CỦA GV&HS:
Bảng số V.M Brađixơ
II\TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA
−+ = − ⇒ =
2
HOẠT ĐỘNG 2: GIỚI THIỆU BẢNG
Gv: Để tìm các căn bậc hai của một số
không âm ta có thể sử dụng bảng tính sẵn
các căn bậc hai Trong cuốn “ Bảng với bốn
chữ số thập phân của Brađixơ” dùng để
khai căn bậc hai của bất cứ số dương nào có
nhiều nhất bốn chữ số
GV yêu cầu học sinh mở bảng VI để biết
cấu tạo của bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV: Yêu cầu học sinh đọc phần giới thiệu
trong sgk
HS mở bảng VI xem cấu tạo của bảng
HS: Bảng căn bậc hai được chia thnh2 các hàng và các cột ngoài ra còn 9 hàng hiệu chính
HOẠT ĐỘNG 3: CÁCH DÙNG BẢNG
Giới thiệu và hướng dẫn hs tìm các căn bậc
hai bằng cách sử dụng bảng như sgk
Hướng dẫn học sinh cách sử dụng máy tính
bỏ túi để khai phương chính xác các số
HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP
Cho hs làm các bài tập 38,39
Dùng bảng số sau đó dùng máy tính để
kiểm tra
Về nhà làm các bài tập 40, 41,42 sgk
Trang 21III\ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRACâu hỏi: Nêu qui tắc khai phương một tích
Viết công thức tổng quát
Áp dụng: Tính 25.81 A.B25.81==A B (A,B 0)25 81 5.9 45= ≥ =
HOẠT ĐỘNG 2: ĐƯA THỪA SỐ RA NGOÀI DẤU CĂNCho hs làm ?1
Đẳng thức trên cho phép ta thực hiện phép
biến đổi a b a b2 = gọi là phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết trong phép biến đổi trên thừa số
nào đã được đưa ra ngoài dấu căn?
VD: Hãy đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2
a \ 5 7
b \ 16.3
c \ 20
Đôi khi cần phải biến đổi các thừa số trong
dấu căn về dạng thích hợp rồi mới đưa ra
ngoài dấu căn
Một ứng dụng khác của đưa thừa số ra ngoài
dấu căn là rút gọn biểu thức
Vd: Rút gọn biểu thức
HS quan sát bài giải
Hoạt động nhóm: Làm ?2 sgk
Rút gọn biểu thức
Trang 22Hướng dẫn hs làm Ví dụ 3
Gọi 2 hs làm ?3: Đưa thừa số ra ngoài dấu
HOẠT ĐỘNG 3: ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN
Phép đưa thừa số vào trong dấu căn là phép
ngược của phép đưa thừa số vào trong dấu
căn
2 2
Với A 0; B 0 ta có A B A B
Với A<0 ; B 0 ta có A B A B
Dùng phép biến đổi đưa thừa số vào trong ra
ngoài dấu căn để so sánh các căn bậc hai
Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 4
Cho HS làm ?4 : Đưa thừa số vào trong dấu
Hãy sử dụng phép biến đổi thích hợp so sánh
các căn thức sau
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Nắm vững các phép biến đổi
Làm các bài tập 45(c,d)46,47 sgk và 59,60,61,63,65 SBT
Trang 23Ngµy 12 th¸ng 9 n¨m 2010
Tiết 10: Bµi 7 -BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I\ MỤC TIÊU:
- Hs biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II\ CHUẨN BỊ:
Gv: bảng phụ ví dụ 2
HS: soạn bài học bài
III\TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀTiết học trước chúng ta đã biết hai phép biến
đổi đơn giản là đưa thừa số ra ngoài dấu căn
và đưa thừa số vào trong dấu căn Tiết này
chúng ta học tiếp hai phép biến đổi là khử
mẫu và trục căn thức ở mẫu
HOẠT ĐỘNG 2: KHỬ MẪU BIỂU THỨC LẤY CĂNGv: Khi biến đổi biểu thức chứa căn ta cfó
thể sử dụng phép khử mẫu của biểu thức lấy
căn
Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức lấy căn 3
5Biểu thức lấy căn là biểu thức nào? Mẫu ?
Làm thế nào để biến đổi mẫu dưới dạng 52
rồi khai phương mẫu
Làm như thế gọi là khử mẫu biểu thức lấy
Gv yêu cầu hS làm ?1
GV: lưu ý đôi khi ta không cần nhân tử và
mẫu của biểu thức với mẫu
Hs cả lớp cùng làm
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
HOẠT ĐỘNG 3: TRỤC CĂN THỨC Ở MẪUGv: Khi biểu thức có chứa căn thức ở mẫu,
việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu gọi là
trục căn thức ở mẫu
Trang 24Ví dụ 2: ( bảng phụ)
Trong câu b để trục căn thức ở mẫu ta nhân
tử và mẫu với 3 1− Ta gọi hai biểu thức
3 1 và 3 1+ − là hai biểu thức liên hợp
Tương tự 5− 3 có biểu thức liên hợp ?
Tổng quát hãy cho biết dạng liên hợp của các
biểu thức A B? A B?
Tổng quát:( bảng phụ)
Làm ?2: Trục căn thức ở mẫu
Trang 25Hs: Làm bài tập ở nhà.
III\ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨGọi 2 học sinh lên bảng
Hs nhận xétHOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬPDạng 1: Rút gọn các biểu thức ( giả thiết các
biểu thức chứa chữ đều có nghĩa)
Bài 53(a;d) sgk
2
a \ 18( 2− 3)
Đối với bài này cần những kiến thức nào?
Gọi 1 hs lên trình bày
Với bài này ta làm thế nào?
Ngoài cách đó còn cách nào khác không?
( có thể gợi ý cho học sing đặt nhân tử
chung)
Gọi 2 hs trình bày 2 cách
Nhân tử và mẫu với dạng liên hợp a− b đểtrục căn thức ở mẫu
Cách 1:
Trang 26Chú ý : Khi trục căn thức ở mẫu nếu dùng
được phương pháp rút gọn thì cách giải gọn
Dạng 2: phân tích thành nhân tử
Hãy nhân mỗi biểu thức dưới dạng liên hợp
của nó rồi biểu thị biểu thức dưới dạng khác
Gv gợi ý : vận dụng định nghĩa căn bậc hai số
học: x a với a 0 thì x=a= ≥ 2
Yêu cầu HS giải:
2x 3 1 22x 3 (1 2)2x 3 3 2 22x =2 2
Trang 27HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Xem lại các dạng bài tập đã sữa
Làm các bài 75, 76, 77 sbt
Đọc trước bài : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
………o0o………
Ngµy 20 th¸ng 9 n¨m 2010
Tiết 12: Bµi 8 - RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I\ MỤC TIÊU:
- Hs biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Hs biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
II\ CHUẨN BỊ:
- Gv: bảng phụ
- Hs: ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai
Iii\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA KIẾN THỨC CŨYêu cầu kiểm tra:
Hãy điền vào chỗ trống
GV nhận xét đánh giá và cho điểm
Trong bài này ta sử dụng những phép biến đổi
trên để rút gọn các biểu thức chứa căn bậc
hai
1 Hs điền vào chỗ trống trong các công thức
Hs khác nhận xét
HOẠT ĐỘNG 2: RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
Sử dụng thích hợp các phép biến đổi rút gọn
các biểu thức sau
Ví dụ 1: Rút gọn
5 a 6 a 5 với a>0
Đề bài đặt điều kiện a>0 có ý nghĩa gì?
Hãy sử dụng phép biến đổi thích hợp ( nếu có)
với mỗi hạng tử
Trong bài này ta cần thực hiện những phép
biến đổi nào?
Đặt điều kiện a>0 để cho các căn thức bậc hai đều có nghĩa
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và trục căn thức ở mẫu
Gọi 1 hs thực hiện
Gv cho hs làm ?1: Rút gọn
3 5a− 20a 4 45a+ + a với a 0≥
Kq: 6 a+ 5
Hs vào vở 1 hs lên bảng
Trang 28Cho hs hoạt động nhóm
Tổ 1 làm 58a sgk
Tổ 2 làm 58b sgk
Tổ 3 làm 59 asgk
Tổ 4 làm 59 b sgk
Gv giới thiệu vd 2 yêu cầu hs đọc
Ta đã áp dụng những phép biến đổi nào?
Tương tự cho hs làm ?2 chứng minh đẳng thức:
Để chứng minh ta làm thế nào?
Nhận xét vế trái ta có thể dùng những phép
biến đổi nào?
Yêu cầu 2 hs thực hiện hai cách khử mẫu và
dùng hằng đẳng thức
Gv giới thiệu ví dụ 3
Yêu cầu hs thực hiện ?3
3 5a 20a 4 45a a với a 0
−
−
Đại diện nhóm trình bày
Biến đổi vế trái bằng cách áp dụng các hằng đẳng thức : hiệu hai bình phương và bình phương một tổng
Hs: ta biến đổi vế trái sao cho bằng vế phải
Khử mẫu, qui đồng , hằng đẳng thức
2 hs thực hiện
Hs thực hiện HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬPBài 60: sgk cho biểu thức
Trang 29Ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2008
I\ MỤC TIÊU:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thứcbậc hai chú đkxđ
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với 1 hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
II\ CHUẨN BỊ:
- Gv: hệ thống bài tập
- Ôn các phép biến đổi và làm bài tập
III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRAHS1: làm bài tập 58(c,d)
1 a a− có dạng hằng đẳng thức nào ?
Yêu cầu 1 học sinh lên bảng làm ?
3
1 a a 1 ( a)− = − = −(1 a)(1+ a a)+
Hs làm
Trang 30Bài 65 : sgk Rút gọn rồi so sánh giá trị của
Hãy thực hiện các phép biến đổi thích hợp
rút gọn biểu thức M
nửa lớp làm cấu a, b
nửa lớp làm a, c
Kết quả
a 2
a \ Q
3 a1
Hướng dẫn về nhà 63,64 sgk; 83,84,85 sbt
Ôn tập các định nghĩa định lí và tính chất đã học tiết sau học bài căn bậc 3: đọc trước bài
Ngµy 5 th¸ng 10 n¨m 2008
Trang 31III\ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: GIỚI THIỆU BÀIGv: Trong thực tế và toán học ngoài căn bậc
2 ta còn có nhu cầu sử dung căn bậc ba
Để tìm hiểu căn bậc ba có gì khác và giống
với căn bậc hai ta đi vào bài học
Tính cạnh của thùng?
Thể tích của hình lập phương được tính theo
công thức nào?
Gv; hướng dẫn lập phương trình và giải
Tìm số có lập phương bằng 64
43= 64 ta nói 4 là căn bậc ba của 64
Hay căn bậc ba của 64 là 4
Các ví dụ:
Căn bậc ba của 8 là 2 vì 23=8
Căn bậc ba của -27 là -3 vì (-3)3=-27
Vậy căn bậc ba của một số a là số x với điều
kiện nào?
Nêu định nghĩa căn bậc ba
a x= ⇔x =a
Lập bảng so sánh với căn bậc 2( bảng phụ)
Gọi x( dm) là độ dài cạnh của hình lập phương.Thể tích được tính theo công thức:
V=x3Theo đề bài ta có:
x3=64x=4 ( vì 43=64)
Căn bậc ba của một số a là số x nếu x3=a
Hs điền vào bảng phụ và rút ra nhận xét
GV: Ta công nhận kết quả sau:
Mỗi số a đều có một căn bậc ba
Từ định nghĩa ta có điều gì?
Từ đó để đưa một số ra ngoài căn bậc ba ta
phải viết được chúng dưới dạng lũy thừa 3
của một số khác.Phép tìm căn bậc ba của
một số gọi là phép khai căn
Áp dụng làm ?1 Tìm căn bậc ba của các số
sau:
( )3 3 3
3
a = a =a
Trang 32a\ 27 b\ -64 c\ 0 d\ 1
125
Bài tập trắc nghiệm( máy chiếu)
Gv: hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
tìm căn bậc ba của 1 số bất kì (Bài 67.)
HS trả lời và rút ra nhận xét
HOẠT ĐỘNG 3: TÍNH CHẤT CỦA CĂN BẬC BABài tập ( bảng phụ)
Từ các tính chất của căn bậc 2 điền các tính
chất tương ứng của căn bậc ba
Rút ra các tính chất của căn bậc ba
Giới thiệu ví dụ 2: sgk( máy chiếu)
Áp dụng : so sánh 3 58 và 2 73
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 : bài 69 a; nhóm 2 bài 69 b
Giới thiệu vd3: sgk ( máy chiếu)
Cho hs thực hiện ?2
Ngoài ra ta có thể trục căn thức ở mẫu của
biểu thức có chứa căn bậc ba
Hoạt động nhóm:trục căn thức ở mẫu:
HS thực hiện bằng hai cách
HOẠT ĐỘNG 4: LUYỆN TẬP – CỦNG CỐTrò chơi trắc nghiệm đoán ô chữ
Gồm 9 câu hỏi tương ứng với 9 ô chữ thành
từ: “ LẬP PHƯƠNG”
Gv: Nêu mối quan hệ giữa phép lập phương
và phép khai căn bậc ba
HS lần lượt chọn câu hỏi và trả lời
Là hai phép toán ngược nhau
Hướng dẫn về nhà
- Xem bài “ bài đọc thêm” ;tiết sau ôn tập chương 1
Trang 33-HS có kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép biến đổi căn thức
II\ CHUAÅN Bề:
- Gv: máy tính
- Hs: máy tính
III\ TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY:
Hoạt động 1: tìm hiểu các loại máy
tính
Hiện nay trên thị trờng có rất nhiều loại máy
tính, các máy tính có nhiều chức năng khác
nhau và cách sử dụng cũng khác nhau
Trong tiết học này, ta chỉ đi tìm hiểu cách sử
dụng một số loại máy tính thờng dùng và có
chức năng tìm căn bậc ba của một số
Các loại máy tính CA SIO fx- 220A,
CA SIO fx- 570MS, CA SIO fx- 570ES
12
22,5-2,3
Trang 34Ngµy 13 th¸ng 10 n¨m 2008
I\ MỤC TIÊU:
- Học sinh nắm được các kiến thức cớ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã biết về tính toán, biến đổi biểu thức đại số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Ôn lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
II\ CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ( câu hỏi, bảng tóm tắt)
- Hs: Ôn tập chương, trả lời các câu hỏi
III\ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÍ THUYẾT- TRẮC NGHIỆM
Trang 35GV nêu câu hỏi:
1\ Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học
của số a không âm Cho ví dụ
Bài tập trắc nghiệm:
a\ Nếu căn bậc hai số học của một số là 8
thì số đó là:
A \ 2 2 B\8 C\ Không có số nào
Ví dụ: 4= 16 vì 3 0 và 3 9Trắc nghiệm
a\Bb\C2\Chứng minh Nếu a 0 a a ( a ) aNếu a<0 a a ( a ) ( a) aVậy a a với mọi số a
0,2 (-10) 3 2 ( 3 5)0,2 10 3 2 3 5
HOẠT ĐỘNG 2: LUYỆN TẬP
Các công thức biến đổi căn thức
2
2
2
2 2
Trang 36Bài tập rút gọn
Bài 70 sgk
640 34,3
c \
567
Gợi ý nên đưa các số vào căn thức rút
gọn rồi khai phương
d \ 21,6 810 11 521,6.810(11 5)(11 5)216.81.16.6 36.9.4 1296
Trang 37HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tiếp tục ôn tập chương 1
Làm các bài tập 73,75 sgk
Bài 100,101,105 sbt
Ngµy 14 th¸ng 10 n¨m 2008
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG 1( tiếp theo)
Trang 38- GV: Đưa ra các dạng toán cơ bản và nâng cao.
- HS: Ôn lại các phép biến đổi, làm các bài tập
III\ Tiến trình bài dạy:
1\ Ổn định lớp:
2\ Kiểm tra bài cũ:
3\ Hoạt động ôn tập:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 73 sgk Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
3m
b \1 m 4m 4 (Điều kiện : m 2)
m 23m
m 23m
m 2Nếu m-2>0 hay m>2 thì
1 3mNếu m-2<0 hay m<2 thì
1 3mVới m= 1,5 <2 thì giá trị biểu thức là 1-3(1,5)=-3,5
Trang 39Baứi 75 sgk: Chửựng minh caực ủaỳng thửực sau
Nửỷa lụựp laứm caõu c
Vaọy ủaỳng thửực ủửụùc chửựng minh
HS nhaọn xeựt vaứ chửừa baứi
Baứi 108 SBT Cho bieồu thửực
4\ Hửụựng daón veà nhaứ:
Tieỏt sau kieồm tra 1 tieỏt
Xem laùi caực caõu hoỷi oõn taọp chửụng, caực coõng thửực bieỏn ủoồi, caực daùng baứi taọp ủaừ laứm
Họ và tên:……… Thứ ngày tháng năm 2008
Lớp 9 Tiết 18: Kiểm tra ch ơng I: Đại Số (Thời gian: 45 phút)
I- Trắc Nghiệm: Hãy khoan tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Trang 40Câu1: Điều kiện xác định của căn thức 5 3x− là:
Câu1: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 13 ; 2 3 ; 3 2 ; 2 6 ; 3 5
b, Tính giá trị của P khi x = 36
c, Tìm gia trị của x để P nhận giá trị dơng
Câu3: Tìm giá trị nguyên x để biểu thức 1
1
x Q x
Vận dụng TNKQ - TL
Tổng
0.5 1