GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a với a 0 như sgk HD: đọc định nghĩa sgk x2 = 0với a 0 GV yêu cầu HS làm bài GV nhận xét Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai số
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA TUẦN 1:
Tiết 1 § 1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn ngày dạy
I- MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết đưôc phương hệ của số khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS:- Ôân tập khái niệm về căn bậc hai
- Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1:
Giới thiệu chương trình và cách học HS
nghe và ghi lại một số yêu cầu bộ môn
(5ph)
GV giới thiệu chương trình
Đại số lớp 9 gồm 4 chương trình
Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn
bậc hai một ẩn
HS: nghe và ghi lại một số yêu cầu
GV nêu yêu cầu: học tập bộ môn Toán
Giới thiệu chương I: Ở lớo 7 chúng ta biết
khái niệm về căn bậc hai Trong chương
trình I ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất,
các phép biến đổi của căn bậc hai Được
giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc
ba Nội dung bài hôm nay là “căn bậc hai"
Hoạt động 2:
1 CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (13 ph)
Hỏi: hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của
một số a không âm?
Hỏi: Với số a dương, có mấy căn bậc hai?
Cho ví dụ
Hãy viết dạng kí hiệu
Nếu a = 0; số 0 có mấy căn bậc hai?
Hỏi: Tại sao số âm không có căn bậc hai?
GV yêu cầu HS làm
HS: Căn bậc hai xủa một số a không âm là số x sao cho x2 = a
HS: Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là
HS: Tự lấy vd Căn bậc hai của
Với a = 0, số o có một căn bậc hai là 0 ; 0= 0HS: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm
HS: trả lời miệng
Trang 2GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số
học của số a ( với a 0) như sgk
HD: đọc định nghĩa sgk
x2 = 0(với a 0)
GV yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét
Giới thiệu: phép toán tìm căn bậc hai số
học của một số không âm gọi là phép khai
phương
Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của
phép cộng, phép chia là phép toán ngược
của phép nhân Vậy phép khai phương là
phép toán ngược của phép toán nào?
HS xem giải mẫu câu aLàm và vở câu b; c; dMột HS lên bảng làm
HS: Phép toán khai phương là phép toán ngược của phép bình phương
Hỏi để khai phương một số ta có thể dùng
dụng cụ gì?
GV: Ngoài ra còn có thể dùng bảng số
GV: Yêu cầu HS làm
Bài 6 SBT
GV đưa bài tập lên bảng phụ
HS: Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi
HS làm trả lời miệngCăn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1HS: trả lời miệng
Hoạt động 3:
2 SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (12ph)
GV: cho a, b 0
Nếu a<b thì a so với b như thế nào?
GV: Ta có thể chứng minh điều ngược lại
Với a, b 0 nếu a < b thì a < b
Từ đó ta có định lý sau
Định lý (Sgk trang 5)
GV cho HS đọc vd2 trong Sgk
Yêu cầu HS làm bài
GV theo dõi HS làm dưới lớp
HS: Cho a, b 0 Nếu a < b thì a < b
GV yêu cầu HS đọc vd3 sgk
GV yêu cầu HS làm
HS xem và đọc SgkHS:
a) x > 1 => x > 1 x >1b) 3 < 3 => x < 9
với x 0 ta có x < 9 x < 9vậy 0 x < 9
?4
?5
Trang 3Bài 1: Trong những số sau đây số nào có
HS hoạt động nhóm trong thời gian 5’
Đại diện nhóm trình bàya) có 1< 2 => 1 < 2 => 1+1 < 2 +1hay 2 < 2 +1
b) có 4 > 3 => 4 > 3 => 2 > 3
=> 2 -1 > 3 - 1 hay 1 > 3 -1
31 > 10d) có 11 < 16 => 11 < 16 => 11 < 4
=> -3 11 > -12Bài 5: trang 7 sgk
Gv đưa bài tập lên bảng phụ Các nhóm nhận xét HS đọc đề bài, quan sát hình vẽ sgk
HS giải tại lớp, 1hs lên bảng làmDiện tích hình chữ nhật là:
3,5 14 = 49 (m2)Gọi cạnh hình vuông là x(m), đk (x)
Ta có x 2 = 49 x = 7 x > 0 nên x = 7 nhận Vậy cạnh hình vuông là 7m
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu
- Nắm vững định nghĩa so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp
BT: 1, 2, 4 (trang 6, 7 sgk) 1, 4, 7, 9 trang 3,4 SBT
Oân định lý Pitago và các qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Rút kinh nghiệm
= A và biết vận dụng hằng đẳng thức
Trang 4A2 = A để rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
Oân tập định lý Pitago, qui tắc giá trị tuyệt đối của một số
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hỏi: Định nghĩa căn bậc hai số học của a
Viết dưới dạng kí hiệu
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
c) ( 3)2 = 3
d) x < 5 => x < 25
a) Đb) Sc) Đ
S (0 x < 25)HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh căn
bậc hai số học
Chữa bài 4 trang 7 Sgk
HS trả lờiLàm bài tậpa) x = 15 => x = 152 = 225b) 2 x = 14 => x = 7 => x = 72 = 49c) x < 2
với x 0 2x < 4 2x < 16 x < 8 vậy 0 x < 8
GV nhận xét cho điểm
Đặt vấn đề: Mở rộng căn bậc hai của một
số không âm, ta có căn thức bậc hai
Hoạt động 2:
1 Căn thức bậc hai (12 ph)
GV yêu cầu HS đọc và trả lời
căn hay biểu thức dưới căn
GV: yêu cầu HS đọc phần tổng quát
Khi A lấy các giá trị không âm
GV cho HS đọc VD1 SGK
Hỏi: Nếu x = 0; x = 3 thì 3x lấy giá trị
HS đọcHS: Trong tam giác vuông ABC
Trang 5HS làm vào vở
1 hS lên bảng trình bày
GV : Như vậy không phải lúc nào khi bình
phương của một số rồi khai phương kết quả
đó cũng được số ban đầu
HS lên bảng điền
HS nhận xétHS: Nếu a < 0 thì a2
= - a Nếu a 0 thì a2
= a
Ta có định lý: với mọi số a ta có a2
= a GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của
a2 bằng giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng
minh những điều kiện gì?
Em hãy chứng minh từng điều kiện
Trang 6) 5 2
b) ( 0 , 3 ) 2 = 0,3= 0,3c) - ( 1 , 3 ) 2 = -1,3= 1,3d) 0,4 ( 0 , 4 ) 2 = 0,4 -0,4
vậy a6 = - a3 với a<0
d) 3 ( a 2 ) 2 = 3 a -2= 3 (2-a)
vì a-2 < 0
Hoạt động 4: Luyện tập –Củng cố (6ph)
2
Bài tập 9 sgk
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nữa lớp làm câu a, c
Nữa lớp làm câu b, d
Trang 7- Hieồu caựch chửựng minh ủũnh lyự a2
GV: nghiên cứu soạn giảng, bảng phụ để ghi bài tập, chú ý
HS: Ôn tập hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trục
Kiểm tra bài cũ (9 phút)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1: Nêu điều kiện để A có
nghĩa?
Chữa bài tập 12(a,b) trang 11
Tìm x để mỗi căn sau có nghĩa:
Hoạt động 3
Luyện tập (33 phút)Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
đến cộng hay trừ, làm từ trái quaphải
Luyện tập:
1 Bài tập 11 (11– SGK)
Trang 8GV yêu cầu HS tính giá trị mỗi
biểu thức
GV: Gọi tiếp hai HS lên bảng trình
bày câu c) và câu d)
Hỏi: Căn thức này có nghĩa khi
= 36 : 18 – 13 = 2 – 13 = -11Hai HS tiếp tục lên bảng trìnhbày
Tĩm x để các cănthức sau cónghĩa?
c) 1
1 x
3 Bài tập 16 tr5SBT
Rút gọn các biểuthức sau?
với a < 0
5 Bài tập 14 tr11(SGK)
Phân tích thànhnhân tử?
2
x - 3
6 Bài tập 19 tr6(SBT)
Rút gọn phânthức
2 55
x x
với x - 5
Trang 9HS: Hoạt động nhóm và lênbảng trình bày lời giải.
2 55
x x
- Ôn tập lại kiến thức của bài 1 và bài 2
- Luyện tập lại một số dạng bài tập nh: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểuthức, phân tích đa thức thành nhân tử
- Bài tập về nhà: 16 trang 12 (SGK) và 12, 14, 15, 16, 17 trang 5, 6 (SBT)
Ngày soạn:
Ngày dạy :
A Mục tiêu
HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Có kĩ năng dùng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai, trong tính toán và biến đổibiểu thức
Hoạt động 3 : Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng (10phút)
Định lí:
Trang 10Gv Theo nội dung định lí trên với hai số
a và b không âm cho phép ta suy luận
theo 2 chiều ngợc nhau Do đó ta có các
Gv yêu cầu học sinh giải thích cách làm
Gv giới thiệu quy tắc nhân các căn thức
bậc hai
H dẫn hs nghiên cứu ví dụ 2
Gv yc hs vận dụng làm ?3
Chốt lại :Nhân các số dới dấu căn với
nhau rồi khai phơng kết quả đó ,chú ý
ab = a b
Quy tắc nhân các cănthức bậc hai
a b = ab
(a0;b )0Chú ý:
Ngaứy soaùn
Ngaứy daùy
Trang 11Hs : Bảng phụ nhóm
III Hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ ( 8 phut )
Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phương ?
- Chữa bài tập 20 ( d) tr 15 sgk
HS 1 : Trả lờiChữa bài 20 ( d )( 3 – a ) 2 - 0 , 2 180 a 2
= (3 – a)2 - 0 , 2 180 a 2
Hs2: Phát biểu qui tắc khaiphương một tích và
2 - 36 a 2
( 9 - 6a + a2) –6 a (1)Chữa bài 21 tr 15
Gv đưa bài tâp lên bảng phụ
Gv : đánh giá cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập ( 30 phút )
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22 (a, b)tr 15 sgk
a) 13 2 12 2
b) 7 2 8 2
Hỏi :Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về các biểu
thức dưới dấu căn ?
Hỏi : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
Nếu a 0 a = a(1) = 9 – 6a + a2 –6a = 9 – 12a +a2
25 = ( 5 3 ) 2 = 15Bài 24:GV đưa BT lên bảng phụ
Hỏi: Rút gọn biểu thức trên bằng cách nào?
GV yêu cầu HS làm vào vở, gọi 1 HS đứng tại
chỗ trả lời
Hỏi : Tính giá trị của biểu thức tại x = - 2
) 9 6 1 (
HS: Biến đổi biểu thức trong căn có dạng
A2 rồi khai phương
2 2
2 2
] ) 3 1 [(
4
] ) 3 1 [(
Trang 12Bài 22(b) tr 15 sgk
Hỏi : Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?
Vậy ta phải chứng minh
) 2005 2006
(
).
2005 2006
Bài 26a tr7,SBT
Hỏi để chứng minh đẳng thức trên em làm như
thế nào? Cụ thể với bàinày ?
GV gọi 1 h/s lên bảng
GV theo dõi Hs làm dưới lớp
HS Biến đổi vế trái để bằng vế phải
* Biến đổi vế trái
GV: Vậy với 2 số dương 25 và 9 căn bậc hai của
tổng 2 số nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai của 2 số
đó
Tổng quát :
b) Với a>0, b>0 chứng minh ab a b
GV gợi ý HS cách phân tích
b a
b
a
( a b ) 2< ( a b)2
Mà bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bất đẳng
thức cần chứng minh đúng
Trang 13 x = 2
x = 4d) 4 ( 1 x ) 2 - 6 = 0
GV cho HS thảo luận nhóm
HS : Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời
) 1 (
Vô nghiệm vì căn bậc 2 của một số không âm với mọi x
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao
Bài 33(a) Tr 8 SBT
GV đưa bài tậplên bảng phụ
GV hỏi : Biểu thức A phảithỏa mãn điềukiện gì
Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào
Hỏi : Hãy tìm điều kiện của x để
4
2
Em hãy biến đổi chúng về dạng tích
x 2 thì biểu thứcđã cho có nghĩa
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
- Bài tập 22 (c,d)24(b)25(b,c)27 sgk tr 15,16
- Bài 30 tr 7, SBT
Tiết 6 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn ngày dạy
Trang 14GV nhận xét cho điểm
GV: Ở tiết học trước ta đã học liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương Tiết này
ta học tiếp liên hệ giữa phép chia và phép
25 16
HS:
25
16 =
16 =
25 16
GV :Đây chỉ là một trường hợp cụ thể
Tổng quát chúng ta chứng minh định lý sau:
GV đưa định lý lên bảng phụ
GV :Ở tiết trước ta đã chứng minh định lý
khai phương một tích dựa trên cơ số nào?
GV: Cũng dựa trên cơ số đó Hãy chứng
minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép
) (
) (
b
a b a
Trang 15Hay
b
a b
a
Hỏi : Hãy so sánh điều kiện của a và b
trong 2 định lý , giải thích điều đó ? HS: Ở định lý khai phương 1 tích a0 và b 0 Còn ở định lý liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương; a0 và b>0 để
b
a b
GV : Từ định lý trên tacó 2 quy tắc
- Quy tắc khai phương một thương
-Qui tắc chia 2 căn bậc hai
GV: Áp dụng quy tắc khai phương một
5 : 4
3 36
25 : 16
9
GV cho HS hoạt động nhóm làm [?1] tr 11,
a)
16
15 256
225 256
196 0196
.
GV: Giới thiệu qui tắc
GV yêu cầu HS đọc VD 2 SGK
Một cách tổng quát với biểu thức A không
âm và biểu thức B dương thì:
GV nhấn mạnh : Khi áp dụng qui tắc khai
phương một thương hoặc chia 2 căn bậc hai
vần luôn chú ý đến điều kiện số bị chia
phải không âm, số chia phải dương
GV: ĐưaVD 3 lên bảng phụ
Hãy Vận dụng VD trên để giải ?4
Hs đọc cách giải
Trang 16Hs cả lớp làm
2 hs lên bảng trình bày:
a)
50
2 a 2 b 4
= 25
4
2 b a
=
a b
5 b)
102
2 ab 2
= 102
2 ab 2
= 81
a IbI
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố :
Hỏi : Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương
64
= 5 8
D,
6 , 1
1 , 8
= 16
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài
Bài tập : 28( a ; c) 29 ( a,b,c) 30 ( c,d)
Trang 17I/ Mục tiêu :
HS được củng cố các kiến thức về khai phuơng một thương và chia hai căn bậc hai có kỹ năng thành thạo vận dụng hai qui tắc vào các bài tập tính toán rút gọn kiến thức về giải phương trình
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ
Hs : Bảng phụ nhóm
III Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
Hs1: Phát biểu định lý khai phương một
thương
- Chữa bài tập 30(c,d) T2 19 sgk
Hs2: Chữa bài tập 28(a) bài 29(c)
HS nhận xét bài làm
2 2
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Một HS nêu cách làm
=
100
1 9
49 16 25
=
100
1 9
49 16 25
=
24
7 10
1 3
7 4
225 841
225 73
845
73 225
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
d) Đúng Do chia 2 vế của bất phương trình cho cùng một số dương vàkhông đổi chiều bất
Trang 18phương trình đó.
Bài 2 : Giải phương trình
Bài 33 (b,c) tr 19 sgk
GV Theo dõi HS làm bài dưới lớp
HS nêu cách làm Áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến đổi phương trình
Hslàm tại lớp,1 Hslên bảng
GV: Với phương trình này em giải như thế
nào ? Hãy giải phương trình đó :
Bài 35 (a) tr 20 sgk
Tìm x biết ( x 3 ) 2 =9
GV: Áp dụng hằng đẳng thức
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 34 (a,c)
GV cho HS hoạt động nhóm
Một nửa lớp làm câu a
Một nửa lớp làm câu c
HS : Chuyển vế dạng tử tựdo để tìm x
3.x2 = 12
x2=
3 12
x2 =
3 12
HS hoạt động nhóm trong thời gian 5’
Đại diện nhóm chữa bàia) ab2
4 2
2
) 2 3 (
b
a b
vì a-1,5 2a +b 0 b>0
Trang 19GV nhận xét các nhóm làm bài và khẳng
định lại các qui tắc khai phương một thương
Hoạt động 3: Bài tập nâng cao phát triển
GV :Hãy nêu cụ thể
GV gọi 2 HS lên bảng giải với 2 trường hợp
GV: Hãy dựa vào định nghĩa căn bậc hai số
học để giải phương trình trên
GV gọi HS lên bảng
Hướng dẫn về nhà
- Xem lạicác bài tập đã làm
- BT 32(b,c); 33 (a,d) 35 (b) 37 (sgk)
Bài 43 sbt
Đọc trước bài bảng căn bậc hai
Tiết sau mang bảng số và máy tính bỏ túi
HS:
1
3 2
3
2
x
3 2
3
2 thì
1
3 2
x x
Ta có :
1
3 2
2
1(TMĐK x <1)Vậy x =
2
1 là giá trị phải tìm
Ngày soạn ngày dạy
Trang 20I Mục tiêu
HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II.Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,bảng số ê kê
HS: Bảng phụ, bảng số ê kê
III Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
1
3 2
1
3 2
1/ Giới thiệu bảng : ( 2 phút )
GV : Để tìm căn bậc hai của một số dương ,
người ta có thể sử dụng bảng tính sẵn các
căn bậc hai Trong cuốn “Bảng với 4 chữ số
thập phân của Brađixơ” đảng căn bậc hai
là bảng IV dùng để khai căn bậc hai của bất
cứ số dương nàocó nhiều nhất 4 chữ số
GV: Yêu cầu HS mở bảng IV căn bậc hai
để biết về cấu tạo của bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV: Giới thiệu bảng như 21, 22 sgk và nhấn
mạnh
- Ta qui ước gọi tên của các hàng (cột) theo
số được ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số được viết bởi
không quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9
- Chín cột hiệu chính được dùng để hiệu
HS : Mở bàngIV để xem cấu tạocủa bảng HS: Bảng căn bậc haiđược chia tành các hàng và các cột , ngoài ra còn chín cột hiệu chính
Trang 21chính chữ số cuối của căn bậc hai của các
số được viết bởi bốn chữ số từ 1,00 đến
99,99
Hoạt động 3 : 2 Cách dùng bảng
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ
hơn 100
GV đưa mẫu 1 lên bảng phụ rồi tìm giao
của hàng 1,6 và 8 nằm trên 2 cạnh góc
GV đưa mẫu 2 lên bảng phụ hỏi
Hãy tìm giao cả hàng 39 và cột 1
Tại giao của hàng 39vàcột 8 hiệu chínhem
thấy số mấy?
GV: Tịnh tiến e ke hay chữ L sao cho 39 và
8 nằm trền cạnh góc vuông
GV: Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số
cuối ở số 6,253 nhưsau : 6,253 + 0,006 =
GV: Bảng tính sẵn căn bậc 2 của Brađixơ
chỉ cho phép tìn trực tiếp căn bậc 2 của số
lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
Dựa vào tính chất của căn bậc hai ta vẫn
tìm được căn bậc hai của số không âm lớn
chỉ cần tra bảng 16 8 còn 100 = 102
GV: Vậy dựa vào cơ sở nào để làm ví dụ
trên
GV: Cho HS hoạt động nhóm làm [?2] trang
22 sgk
HS là số :1,296
49
11
82
HS đọc VD 3
HS : Nhờ quy tắc khai phương 1 tích
Đại diện nhóm trình bàya) 911 = .9 11 100
=10 3,143 = 31,14
Trang 22c) Tìm căn bậc haicủa số không âm và nhỏ
hơn 1
GV choHS làm VD 4
GV: hướng dẫn HS phân tích 0,00168 = 16,8
:10000 sao chosố bị chia khai căn được nhờ
dùng bảng (16,8) và số chialà lũy thừa bậc
chẵn của 10 (10000 = 104)
GV gọi HS lên bảng
HS khác làm dưới lớp
GV nêu chú ý
Yêu cầuHS làm [?3]
Hỏi :Em làm như thế nào để tìm giá trị gần
đúng của nghiệm pt
HS đọc chú ý
x1 = 0,6311 và x2 = - 0,6311
Trang 23Hoạt động 3: Luyện tập
Nối mỗi ý ở cột A với cột B để được kết
quả đúng (dùng bảng số)
GV: Dựa trên cơ sở nào có thể xác định
được ngay kết quả ?
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời :
Hướng dẫn về nhà
- Nắm được cách khai căn bậc 2 bằng bảng
số
BT: 47, 48, 53, 54 tr 11,SBT
Đọc mục có thể em chưa biết
Đọc trước bài 6 tr 24 sgk
số ở kết quả
91190 = 301,9
09119
00009119
Ngày soạn ngày dạy
I- MỤC TIÊU
HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
II- CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, bảng căn bậc hai
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, bảng căn bậc hai
III- HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hỏi HS: Chửa bài 47 a,b SBT
Dùng bảng căn bậc hai tìm x biết
Hai HS đồng thời lên bảngHS1: Chửa bài 47 (a,b)a) x1= 38730 => x2 = - 38730
Trang 24Hỏi HS: Chửa bài 54 trang 11 SBT
Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng
thức x>2 và biểu diễn trên trục số
b) x1=4,7749 => x2 = 4,7749HS2: Chửa bài 54 SBT
GV: Cho HS làm trang 24 sgk
Với a 0; b 0 Hãy chứng tỏ
b
a2
GV: Đẳng thức trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào?
phép ta thực hiện phép biến đổi a2b
=
a b Phép biến đổi này được gọi là phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Hãy cho biết thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
dưới dấu căn về dạng thích hợp rồi mới
thực hiện được phép đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
GV: Một trong những ứng dụng của phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn là rút gọn
biểu thức (hay còn gọi là cộng, trừ các căn
thức đồng dạng)
Vd: Rút gọn biểu thức
dạng với nhau ( là tích của một số với cùng
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
GV theo dõi HS hoạt động nhóm
HS thảo luận nhómĐại diện nhóm trình bày
Trang 25= 7 3 - 2 5
GV đưa dạng tổng quát lên bảng phụ
Với hai biểu thức A, B mà B 0 ta có
B
B
GV Hướng dẫn HS làm ví dụ 3
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV gọi HS lên bảng làm câu b
GV cho HS làm trang 25 sgk
GV theo dõi uốn nắn HS dưới lớp
Hoạt động 3: Đưa thừa số vào trong dấu
căn
GV: Phép đưa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngược lại là phép đưa thừa
số vào trong dấu căn
GV đưa công thức lên bảng phụ
GV đưa ví dụ 4 lên bảng phụ
Gv lưu ý ở ví dụ b, d khi đưa thừa số vào
taong dấu căn ta chỉ đưa các thừa số dương
vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ
thừa bậc hai
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm là
Nửa lớp làm câu a, c
Nửa lớp làm câu b, d
GV : Nhận xét các nhóm làm bài tập
GV: Đưa thừa số vào trong dấu căn (hoặc
ra ngoài) có tác dụng
HS theo dõi
HS hoạt động nhómKết quả
Đại diện nhóm trình bày
- so sánh các số được thuận lợi
- Tính giá trị gần đúng các biệu thức với
độ chính xác cao hơn
Hỏi: Để so sánh hai số trên ta làm thế
nào?
GV: Có thể làm cách khác thế nào?
sánhHS: Từ 28, ta đưa thừa số ra ngoài dấu căn rồi
?3
?4
Trang 26GV:Gọi 2HS lên bảng làm theo hai cách
GV goi 2 HS lên bảng làm bài
2HS lên bảng, HS khác làm dưới lớp
Bài 44: Đưa thừa số vào trong dấu căn
2 3
Bài 46: Rút gọn các biểu thức
HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng trình
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2ph)
Nắm kỹ các phép biến đổi
Bài tập 45; 47 sgk 59; 60; 61; 63 SBT
Đọc trước bài tiết 2
Rút kinh nghiệm
Tiết 13 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
Trang 27GV HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Chữa bài tập 70 ( c ,d ) TR 14 SBT
HS 2 : Chữa bài tập 77 ( a , d )
Hoạt động 2 : Rút gọn biểu thức chứa
căn thức bậc hai
GV : Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức
bậc hai , ta phối hợp để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc hai
4
a
> 0
GV : Với a >0 , các căn thức bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa
Hỏi Ban đầu ta cần thực hiện phép biến
GV theo dõi HS làm dưới lớp
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập 58 ( a ) , 59 (a)
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
GV cho HS đọc VD 2 SGK và bài giải
Hỏi : Khi biến đổi vế trái ta áp dụng các
hằng đẳng thức nào ?
GV yêu cầu HS làm ? 2
Chứng minh đẳng thức :
Hai HS lên bảng
HS khác làm bài
Trang 28Nêu nhận xét vế trái ?
Hãy chứng minh đẳng thức
GV Cho HS làm tiếp VD 3 :
Đưa bài tập lên màn hình
Hỏi : Nêu thứ tự thực hiện phép toán trong
P ?
GV yêu cầu HS làm ? 3
Nửa lớp làm câu a , nửa lớp làm câu b
Hoạt động 3 : Luyện tập
Bài 60 Tr 33 SGK
GV đưa bài tập lên bảng phụ
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để làm bài
tập
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Xem lại các VD và bài tập đã chữa
Bài 58 ( c ; d ) 61 , 62 ,66 Tr 32 , 33
( SGK )
phương Biến đổi vế trái :
HS : Ta sẽ tiến hành quy đồng mẫu thức rồi thu gọn trong các ngoặc , sau sẽ thực hiện phép bình phương và phép nhân
HS làm bài tập Hai HS lên bảng trình bày
HS nhận xét chữa bài
HS thảo luận nhóm Đại diện nhóm trả lời
Trang 2980 , 81 Tr 15 SBT
Tiết sau luyện tập
Rút kinh nghiệm
Tiết 14 LUYỆN TẬP
Ngày soạn Ngày dạy
GV kiểm tra một số bài dưới lớp
Nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 62 ( a , b )
GV yêu cầu HS làm vào vở
GV lưu ý : cần tách ở biểu thức lấy căn các
thừa số là số chính phương để đưa ra ngoài
HS nhận xét bài làm
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV Hai HS lên bảng
Trang 30Rút gọn biểu thức có chứa chữ trong căn thức
a a
GV : Nêu cách làm
GV Hãy biến đổi vế trái của d0ẳng thức sao
cho kết quả bằng vế phải
Bài 65 Tr 34 SGK
GV đưa bài tập lên bảng phụ
GV Yêu cầu HS nêu cách làm rồi rút gọn
Để so sánh giá trị của M với 1 ta làm thế nào
Nếu HS không trả lời được GV gợi ý
Để so sánh giá trị của M với 1 ta xét hiệu
HS làm bài tập , gọi 1 HS lên bảng rút gọn
Trang 31b ) Tìm a để Q = - 1
c ) Tìm a để Q > 0
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nửa lớp làm câu a và b
Nửa lớp làm câu a và c
GV đi kiểm tra các nhóm hoạt động nhận xét
GV hướng dẫn HS biến đổi sao cho biến x
nằm trong hết bình phương của một tổng
b ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
x2 + x 3 + 1 Giá trị đó đạt được khi x bằng
bao nhiêu ?
2 )2 có giá trị như thế nào ?
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Bài tập 63 ( b ) , 64 Tr 33 SGK
Bài 80 , 83 , 84 Tr 15 , 16 SBT
Oân tập định nghĩa căn bậc hai của một số ,
các định lý so sánh căn bậc hai số học , khai
phương một tích một thương để tiết sau học
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả lời
3
a a
= -1 với a > 0 ; a 1 ; a 4
Trang 32“căn bậc ba “
Giờ sau mang máy tính bỏ túi , bảng số
Rút kinh nghiệm
Tiết 15 CĂN BẬC BA
Ngày soạn Ngày dạy
GV : Bạng phụ , máy tính bỏ túi , bảng số
HS : Oân tập các kiến thức đã chuẩn bị ở tiết 14
Máy tính bảng số
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :
Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không
1 Khái niệm căn bậc ba
GV yêu cầu HS đọc bài to bài 2 SGK và tóm
tắt đề bài
Hỏi : Thể tích hình lập phương tính theo công
Hỏi : Theo định nghĩa đó hãy tìm căn bậc ba
HS trả lời và chữa bài tập Căn bậc hai của một số a không âm la2 số x sao cho x2 = a
- Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai là
V = 54 ( dm3 ) Tính độ dài cạnh của thùng
HS : Gọi cạnh của hình lập phương là x (dm )
Đ K x > 0 thì thể tích của hình lập phương tínhtheo công thức : V = x3
Theo đề bài ta có :
Trang 33của 8 , của 0 , của -1 , của -125 ?
Hỏi : Với a > 0 , a = 0 , a < 0 , mỗi số a có bao
nhiêu căn bậc ba ? là các số như thế nào ?
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn bậc hai
và căn bậc ba
Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối
nhau
Số 0 có một căn bậc hai là 0
Số âm không có căn bậc hai
GV : Căn bậc ba của một số a ký hiệu là 3 a
số 3 gọi là chỉ số của căn
Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép
khai căn bậc ba
Vậy (3 a)3 3 a3 a
GV yêu cầu HS làm ? 1
GV cho HS làm bài 67 Tr 36 SGK
GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng máy
tính bỏ túi
Hoạt động 3 :
2 Tính chất :
GV đưa bài tập lên bảng phụ :
Điền vào dấu (… ) để hoàn thành các công
GV : Đây là một số công thức nêu lên tính
chất của căn bậc hai
Tương tự căn bậc ba có một sô tính chất sau
( GV đưa tính chất lên bảng phụ )
a ) a < b 3a 3b
Ví dụ : So sánh 2 và 37
GV lưu ý tính chất này đúng với mọi a , b R
b ) 3 a b 3 a b.3 ( với mọi a ; b R )
GV : Công thức này cho ta quy tắc :
-Khai căn bậc ba một tích
-Nhân các căn thức bậc ba
Căn bậc ba của số âm là số âm
HS làm vào vở , một HS lên bảng trình bày
HS : 31638.23832 2 2 3
HS : 38a - 5a =3 38 3a -5a 3
Trang 34Hỏi em hiểu 2 cách của bài này là gì ?
Hoạt động 4 : LUYỆN TẬP
Bài 68 , 69 Tr 36 SGK
HS hoạt động nhóm , nửa lớp làm bài 68 ; nửa
lớp làm bài 69
GV theo dõi HS hoạt động
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
GV đưa một phần của bảng lập phương lên
bảng phụ , hướng dẫn cách tìm căn bậc ba
bằng bảng lập phương
Đọc bài đọc thêm Tr 36 , 37 , 38 SGK
Tiết sau ôn tập chương I
Làm 5 câu hỏi ôn tập chương , xem lại các
công thức biến đổi căn thức
HS lên bảng trình bày
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày
HS nhận xét
Tiết 16 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soạn Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
Oân lý thuyết ba câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
II CHUẨN BỊ :
GV ghi bài tập , câu hỏi , máy tính bỏ túi
HS : Oân tập chương I , Làm câu hỏi ôn tập chương và bài tập ôn tập
Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP :
Hoạt động 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
GV kiểm tra Hỏi
Ba HS lên bảng
HS 1 làm câu 1 và bài tập
Trang 35HS 1 : 1 ) Nêu điều kiện để x là căn bậc hai
số học của số a không âm Cho ví dụ ?
Bài tập trắc nghiệm :
a) Nếu căn bậc hai số học của một số là 8
thì số đó là :
A 2 2 ; B 8 ; C không có số nào
b ) a = - 4 thì a bằng :
A 16 B – 16 C không có số nào
HS 2 : 2 ) Chứng minh a = a với mọi số a2
Chữa bài tập 71 ( b ) Tr 40 SGK
Rút gọn
0,2 ( 10) 3 2 2 3 52
HS 3 : 3 ) Biểu thức A phải thỏa mãn điều
kiện gì để A xác định
-Bài tập trắc nghiệm
a ) Biểu thức 2 3x xác định với các giá trị
GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV đưa “ Các công thứcbiến đổi căn thức “
lên bảng phụ , yêu cầu HS giải thích mỗi
công thức đó thể hiện định lý nào của căn bậc
hai
DẠNG BÀI TẬP TÍNH GIÁ TRỊ , RÚT
GỌN BIỂU THỨC SỐ
a ) Chọn B
b ) Chọn C
HS 2 : Làm câu 2 chữa bài 71
HS 3 trả lời và làm bài tập trắc nghiệm
Trang 36GV gọi hai HS lên bảng trình bày , HS khác
làm dưới lớp
Bài 72 Tr 40 SGK Phân tích thành nhân tử
( Với x ; y ; a ; b 0 và a b )
Nửa lớp làm câu a và câu c
Nửa lớp làm câu b và d
GV yêu cầu HS nêu cách làm
Chốt lại : Tìm điều kiện của x
Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế ,
hạng tử tự do về vế kia
Bài 96 tr 18 SBT GV đưa đề bài lên bảng phụ
)
Nếu x thỏa mãn điều kiện
3 x thì x nhận giá trị : 3
A 0 ; B 6 ; C 9 ; D 36
Hãy chọn câu trả lời đúng
HS : Thực hiện nhân phân phối , đưa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
HS : Ta nên khử mẫu của biểu thức lấy căn , đưa thừa số ra ngoài dấu căn , thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
HS nhận xét chữa bài
Sau khi hướng dẫn chung cả lớp , GV yêu cầu hai HS lên bảng làm bài
HS trả lời miệngChọn D 36
HS có thể giải phương trình
636
x x x
Trang 37Hướng dẫn về nhà :
Tiết sau tiếp tục ôn tập chương I
Lý thuyết ôn tiếp tục câu 4 , 5 và các công
thức biến đổi căn thức
Bài tập về nhà : 73 ,75 tr 40 , 41 SGK
Bài 100 , 101 , 105 , 107 Tr 19 , 20 SBT
Rút kinh nghiệm
HS : Hai vế của đẳng thức đều có giá trị dương
HS : Để chứng minh đẳng thức ta có thể chứng minh bình phương của hai vế bằng nhau
Xét bình phương vế trái :
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( Tiếp theo )
Ngày soạn Ngày dạy
I MỤC TIÊU :
HS được tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn bậc hai , ôn lý thuyết câu 4 ; 5 Tiếp tục rèn các kỹ năng về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai , tìm điều kiện xác định ( Đ K X Đ ) của biểu thức , giải phương trình , giải bất phương trình
Oân tập lý thuyết và bài tập trắc nghiệm
Hỏi : HS 1 : Phát biểu va 2chứng minh định lý
về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai
phương ? Cho ví dụ ?
Điền vào chỗ (… ) để được khảng định đúng
Trang 38= 1
HS 2 : Phát biểu và chứng minh định lý về
mối liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương
Bằng : A 4 ; B -2 3 ; C 0
Hãy chọn kết quả đúng
GV nhận xét cho điểm
GV nhấn mạnh sự khác nhau về điều kiện
của b trong hai định lý Chứng minh cả hai
định lý đều dựa trên định nghĩa căn bậc hai số
học của một số không âm
Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 73 Tr 40 SGK Rút gọn rồi tính giá trị
của biểu thức sau
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm , nửa lớp
làm câu c , nửa lớp làm câu d
GV theo dõi các nhóm hoạt động
HS làm dưới lớp và nhận xét bài làm của bạn
*Nếu m < 2 m – 2 <0
Biểu thức bằng 1 – 3m Với m = 1 , 5 biểu thức có giá trị bằng :
1 – 3 1,5 = - 3,5
HS hoạt động nhóm
C ) Biến đổi vế trái :
d ) Biến đổi vế trái :
Trang 39b ) Xác định giá trị của Q khi a = 3b
Hỏi : Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ?
Thực hiện rút gọn ?
Câu b GV yêu cầu HS tính
Bài 108 ( tr 20 SBT )
Cho biểu thức
:9
GV hướng dẫn HS phân tích biểu thức , nhận
xét thứ tự thực hiện phép tính , về các mẫu
thức và xác định nẫu thức chung
Sau đó HS toàn lớp làm vào vở
GV hướng dẫn HS làm câu b
Bài Tập ( GV đưa lên bảng phụ )
c ) Tìm giá trị nhỏ nhất của A Giá trị đó đạt
được khi x bằng bao nhiêu
d ) Tìm số nguyên x để A nhận giá trị nguyên
Câu c , d GV hướng dẫn HS ( đưa bài giả mẫu
lên bảng phụ )
HS cả lớp nhận xét , chữa bài
2
a b Q
a b a b
a b Q
với x > 0 và x 9
x x x
Trang 40Hướng dẫn về nhà :
Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I đại số
Oân tập các câu hỏi ôn tập chương , các công
thức
Xem lại các bài tập đã làm
Bài tập 103 ; 104 ; 106 ( Tr 19 , 20 SBT )
Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn ngày dạy
Tiết 18 KIỂM TRA CHƯƠNG I