Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - Giáo viên: + Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lý.+ Máy tính bỏ túi.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Trang 1- Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên:
+ Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lý.+ Máy tính bỏ túi
- Học si
+ Ôn tập khái niệm về căn bậc hai (Toán 7)
+ Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
- GV giới thiệu chơng I: ở lớp 7 chúng ta đã biết
khái niệm căn bậc hai Trong chơng I, ta sẽ đi sâu
nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn
- Với số a dơng, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ
- Hãy viết dới dạng ký hiệu
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- GV yêu cầu hs làm ?1
GV nên yêu cầu hs giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và
-3 lại là căn bậc hai của 9
- Hs nghe giáo viên giới thiệu
- Hs ghi lại các yêu cầu của giáo viên
để thực hiện
- Hs nghe GV giới thiệu nội dung
ch-ơng I Đại số và mở mục lục tr 129 sgk để theo dõi
- Hs: Căn bậc hai của một số a không
âm là một số x sao cho: x2 = a
- Với số a dơng có đúng 2 căn bậc hai là a và - a
- Hs trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
Trang 2- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số
a (với a ≥ 0) nh sgk
GV đa định nghĩa và cách viết lên màn hình (hoặc
bảng) để khắc sâu cho hs hai chiều của định nghĩa
x ≥ 0
x = a
(a ≥ 0) x2 = a
- GV yêu cầu hs làm ?2 câu a, hs xem giải mẫu sgk
câu b, một hs đọc, GV ghi lại
Câu c, d: 2 hs lên bảng làm
- GV giới thiệu phép toán tìm căn số học của số
không âm gọi là phép khai phơng
- Ta đã biết phép trừ là phép toán ngợc của phép toán
cộng, phép chia là phép toán ngợc của phép toán
nhân Vậy phép khai phơng là phép toán ngợc của
c 81= 9 vì 9 > 0 và 92 = 81
d 1 , 21= 1,1 vì 1,1 > 0 và 1,12 = 1,21
- Phép khai phơng là phép toán ngợc của phép bình phơng
- Để khai phơng một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
- Hs làm ?3 trả lời miệng:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8Căn bậc hai của 81 là 9 và -9Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1
2
Trang 3Hoạt động 4: Luyện tập (12phút)
Bài 1: Trong các số sau, số nào có căn bậc hai?
3; 5; 1,5; 6; - 4; 0; -
4 1
(Đề bài đa lên bảng phụ hoặc màn hình)
So sánh (không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ≥ 0,
phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết
cách viết định nghĩa theo ký hiệu
a Có 1 < 2 1 < 2
1 + 1 < 2 + 1 hay 2 < 2 + 1
b Có 4 > 3 4 > 3
2 > 3
2 – 1 > 3 – 1 hay 1 > 3 – 1
c Có 31 > 25 31 > 25
31 > 5 2 31 > 10
d Có 11 < 16 11< 16
11< 4 -3 11> -12
Hs đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong sgk
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:3,5 14 = 49 (m2)
Gọi cạnh hình vuông là x (m)
ĐK: x > 0
Ta có : x2 = 49 x = 7
Do x > 0 nên x = 7 nhận đợcVậy cạnh của hình vuông là 7m
D Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Đại số 9
Tiết số: 2
Tiết 2
Đ 2 Căn bậc hai và hằng đẳng thức A2 A
A Mục tiêu:
- Hs biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không quá phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 + m hay – (a2 + m) khi m dơng)
- Biết cách chứng minh định lý a2 a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi bài tập, chú ý
- Hs: Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dới
dạng kí hiệu
Các khẳng định sau đúng hay sai?
a. Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b. 64= 8
c 32 3
d x 5 x 25
HS2: - Phát biểu và viết định lý so sánh các căn bậc
hai số học (GV giải thích bài tập 9 tr 4 sbt là cách
Hai hs lên bảng kiểm tra HS1: - Phát biểu định nghĩa sgk tr 4 Viết
x ≥ 0
x = a
(a ≥ 0) x2 = a
- Làm bài tập trắc nghiệm
a Đúng
b Sai
c Đúng
d Sai ( 0 ≤ x < 25) HS2: - Phát biểu định lý tr 5 sgk
4
Trang 5GV giới thiệu 25 x2 là căn thức bậc hai của
25 – x2 , còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn hay biểu
d 2x 4
Với x ≥ 0, 2x 4 2x < 16 x < 8Vậy 0 ≤ x < 8
Hs lớp nhận xét bài làm của bạn, chữa bài
Hs đọc Ví dụ 1 sgk
Trang 6Nếu x = - 1 thì sao?
GV cho hs làm ?2
Với giá trị nào của x thì 5 2x xác định?
GV yêu cầu hs làm bài tập 6 tr 10 sgk
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:
GV: Nh vậy không phải khi bình phơng một số rồi
khai phơng kết quả đó cũng đợc số ban đầu
Ta có định lý:
Với mọi số a ta có: a2 a
GV: Để chứng minh căn bậc hai số học của a2 bằng
giá trị tuyệt đối của a ta cần chứng minh những điều
kiện gì?
- Hãy chứng minh từng điều kiện?
Hs: Nếu x = 0 thì 3x = 0 = 0Nếu x = 3 thì 3x = 9 = 3Nếu x = - 1 thì 3x không có nghĩa
7
3a a
Hai hs lên bảng điền
Hs nêu nhận xétNếu a < 0 thì a2 a
Nếu a ≥ 0 thì a2 a
Hs: Để chứng minh a2 a ta cần chứng minh
Trang 7GV trë l¹i lµm bµi tËp ?3 gi¶i thÝch:
2 2 )
, 0 4 , 0 4
, 0 4 , 0 )
4 , 0 ( 4 ,
Trang 8Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (6 ) ’
GV nêu câu hỏi:
A có nghĩa khi nào?
2
A bằng gì? khi A ≥ 0, khi A < 0
GV yêu cầu hs hoạt động nhóm làm bài tập 9 sgk
Nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
Hớng dẫn về nhà ( 2 )’
- Hs cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa,
hằng đẳng thức A2 A
- Hiểu cách chứng minh định lý: a2 a với mọi
a
- BTVN: 8(a, b); 10; 11; 12; 13 tr 10 sgk
- Tiết sau luyện tập Ôn lại các hằng đẳng thức đáng
nhớ và cách biểu diễn nghiệm bất phơng trình trên
trục số
= 3(2 – a) (vì a – 2 < 0
2
a = 2 - a)
Hs trả lời:
A xác định A ≥ 0
A nếu A ≥ 0
A
A2 =
- A nếu A < 0
Hs hoạt động theo nhóm Bài làm
a
7 7
x
c
3 6
2
6 2
6 4
2 , 1
2
x x
x x
b
8 8
2
x
d
4 12
3
12 3
12 9
2 , 1
2
x x
x x
Đại diện hai nhóm trình bày lời giải
D Rút kinh nghiệm:
8
Trang 9B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu
HS: + Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớvà biểu diễn nghiệm của bất phơng trình trên trụcsố
+ Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (10 )’
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa
Chữa bài tập 12 (a,b) tr 11 sgk
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
Trang 10GV yêu cầu hs tính giá trị các biểu thức
GV gọi tiếp hai hs khác lên bảng trình bày
Câu d: Thực hiện các phép tính dới căn rồi mới khai
KL: VT = VP Vậy đẳng thức đã đợc chứng minh
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
HS: Thực hiện khai phơng trớc, tiếp theo là nhân hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang phải
Trang 11GV gợi ý: Căn thức này có nghĩa khi nào?
Tử là 1 > 0, vậy mẫu phải nh thế nào?
d 1 x2
GV: 1 x2 có nghĩa khi nào?
GV có thể cho thêm bài tập 16 (a, c) tr 5 sbt
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?
x2 ≥ 0 với mọi x
x2 + 1 ≥ 0 với mọi x
Hs phát biểu dới sự hớng dẫn của GV
a x 1 x 3 có nghĩa x 1 x 3 0
x – 1 ≥ 0 hay x – 1 ≤ 0
x – 3 ≥ 0 x – 3 ≤ 0
x – 1 ≥ 0 x ≥ 1
x – 3 ≥ 0 x ≥ 3 x ≥ 3
x – 1 ≤ 0 x ≤ 1
x – 3 ≤ 0 x ≤ 3 x ≤ 1
Trang 1212
Trang 13GV đi kiểm tra các nhóm làm việc, góp ý, hớng dẫn.
- Ôn tập lại kiến thức của Đ1 và Đ2
- Luyện tập lại một số dạng bài nh: Tìm điều kiện để
= x 5
b.
2
2 2 2 2 2
Đại diện một nhóm trình bày bài làm
* Nếu 3x < 0 x < 0 thì
x
3
Trang 14biểu thức có nghĩa, phân tích đa thức thành nhân tử,
giải phơng trình…) để đ
- BTVN: 16 tr 12 sgk; 12, 14, 15, 16(b,c), 17(b,c,d)
tr 5, 6 sbt
Ta có: – 3x = 2x + 1 – 5x = 1
5 1 x (TMĐK x < 0) Vậy phơng trình có hai nghiệm là: 1 x ; 5 1 x D Rút kinh nghiệm:
Đại số 9
Tiết số: 4
Đ3 Liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng
A Mục tiêu:
14
Trang 15- Hs nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.
- Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán
và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi định lý, quy tắc khai phơng một tích, quy tắc nhân các căn bậc hai và các chú ý
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
GV nêu yêu cầu kiểm tra trên máy chiếu
Điền dấu x vào ô thích hợp
Hôm nay chúng ta học định lý liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phơng cùng các áp dụng của nó
Hoạt động 2: 1 Định lí (10 ) ’
GV cho hs làm ?1 tr 12 sgk
Tính và so sánh: 16 25 và 16 25
GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể
Tổng quát: Ta phải chứng minh định lí sau đây
GV đa nội dung định lí sgk tr 12 lên màn hình
Trang 16GV: Chỉ vào nội dung định lí trên màn hình và nói:
Với hai số a và b không âm, định lí cho phép ta suy
luận theo hai chiều ngợc nhau, do đó ta có hai quy
Trớc tiên hãy khai phơng từng thừa số rồi nhân các
kết quả với nhau
GV gọi một hs lên bảng làm câu b)
b) 810 40
Có thể gợi ý hs tách 810 = 81 10 để biến đổi biể
thức dới dấu căn về tích của các thừa số viết đợc
d-HS: a và b xác định và không âm nên a b xác định và không âm.HS: ( a. b) 2 a 2. b2 a.b
44 , 1
7 1 , 2 5 42
HS lên bảng làm bài
400 81 40
10 81 40
.
16
Trang 17ới dạng bình phơng của một thừa số.
GV yêu cầu hs làm ?2 bằng cách chia nhóm học
Trớc tiên các em hãy nhân các số dới dấu căn với
nhau rồi khai phơng kết quả đó
b) Tính: 1 , 3 52 10
GV gọi một hs lên bảng làm
GV gợi ý: 52 = 13 4
GV chốt lại: Khi nhân các số dới dấu căn với nhau,
ta cần biến đổi biểu thức về dạng tích các bình
Đặc biệt, với biểu thức A ≥ 0
180 20
9 400
Hoặc:
100 4 81 40
10 81 40
.
180 10
2 9 100 4
64 , 0 16 , 0
8 , 4 15 8 , 0 4 ,
b) 250 360 25 10 36 10
100 36 25
100 36 25
300 10
6
HS đọc và nghiên cứu quy tắc
10 100 20
5 20
.
10 52 3 , 1 10
52 3 ,
13 22
4 13 13 52
.
26 2
HS hoạt động nhómBài làm
a) 3 75 3 75 225 15
Hoặc có thể tính:
15 5 3 25 9 25
3 3 75
.
b) 20 72 4 , 9 20 72 4 , 9
49 36 4 49
36 2
84 7
6
Đại diện các nhóm trình bày bài giải
HS nghiên cứu “Chú ý” sgk tr 14
Trang 182 3 ( )
2
.
3 a b
hoÆc
2 2
2 2 4
9a b ab ab a b
Hai hs lªn b¶ng tr×nh bµyBµi lµm:
Víi a vµ b kh«ng ©m:
a)
4 3
3 12 3 12 36
2 2
6 ( a a
b)
2 2
2
32
.
28 7
10 1 , 12 360
1 ,
66 6 11 36
18
Trang 19Hớng dẫn về nhà (2 ) ’
- Học thuộc định lý và các quy tắc, học chứng
minh định lý
- Làm bài tập 18, 19(a, c), 20, 21, 22, 23 tr 14, 15
sgk; 23, 24 tr 6 sbt
HS1 làm phần b
4 3 a
a với a ≥ 3
a a a a
2 2 3 2 2 3
2
a a vì a ≥ 3 HS2 làm phần d
2
4
1 a a b
b
a với a > b
2 2
1
b a a b
a b
a b
1 2
2
1 a a b a
b
D Rút kinh nghiệm:
Đại số 9
Tiết số: 5
Luyện tập
A Mục tiêu:
Củng cố cho hs kĩ năng quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
Về mặt rèn luyện t duy, tập cho hs cách tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng làm các bài tập chứng minh, rút gọn, tìm x và so sánh hai biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Trang 20GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập.
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 )’
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và
GV: Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
GV gọi hai hs đồng thời lên bảng làm bài
GV kiểm tra các bớc biến đổi và cho điểm hs
3 a2 0 , 2 180a2
2
2 0 , 2 180 6
a 22 22
3 1 4 9
6 1
4 x x x
20
Trang 21Tìm giá trị của biểu thức tại x = 2
b GV yêu cầu hs về nhà giải tơng tự
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23(b) tr 15 sgk
GV: Thế nào là hai số nghịch đảo của nhau?
Vậy ta phải chứng minh
GV: Vậy với hai số dơng 25 và 9, căn bậc hai
của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai căn bậc hai của
hai số đó Tổng quát
b GV gợi ý cách phân tích:
b a
b
b a b
ab b
1 3 2 21 3 2 21 , 029
) 2005 (
) 2006
17 9
17
8 64 17
3 5 9
Có 34 64 25 9 25 9
Với a > 0, b > 0 2 ab 0
b a ab b
b a b
Trang 22Dạng 3: Tìm x
Bài 25(a,d) tr 16 sgk
a GV: Hãy vận dụng định nghĩa về căn bậc hai
để tìm x?
GV: Theo em còn cách làm nào nữa không? Hãy
vận dụng quy tắc khai phơng một tích để biến
đổi vế trái
d.GV tổ chức hoạt động nhóm câu d
Bổ sung thêm câu
g x 10 2
GV kiểm tra bài làm của các nhóm, sửa chữa,
uốn nắn sai sót của hs (nếu có)
Bài 33* (a) tr 8 sbt
GV: Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
A xác định?
GV: Vậy biểu thức trên có nghĩa khi nào?
GV: Em hãy tìm điều kiện của x để x2 4 và
hay a b a b
4 64
16 8
16 8
8
2
Trang 23B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi định lí quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai và chú ý
HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (7 )’
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 25 (b, c) tr 16 sgk
HS2: Chữa bài tập 27 tr 16 sgk
GV nhận xét, cho điểm hs
GV: ở tiết trớc, ta học liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phơng Tiết này ta học tiếp quan hệ
giữa phép chia và phép khai phơng
1
50 49
4
b Ta có: 5 2 4
2 5 2
1 5
4 25
16
Trang 24GV: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể Tổng quát
ta chứng minh định lí sau đây
GV đa nội dung định lí tr 16 sgk lên màn hình
máy chiếu
GV: ở tiết học trớc ta đã chứng minh định lí
khai phơng một tích dựa trên cơ sở nào?
GV: Cũng dựa trên cơ sở đó hãy chứng minh
định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai
a a
b b
a b
+Quy tắc chia hai căn bậc hai
GV giới thiệu quy tắc khai phơng một thơng
trên màn hình máy chiếu
GV hớng dẫn hs làm Ví dụ 1
5
4 5
4 25
a b
hay
b
a b
a
HS: ở định lí khai phơng một tích, a ≥ 0
và b ≥ 0 Còn ở định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng, a ≥ 0 và b > 0 để
Trang 25GV tổ chức cho hs hoạt động nhóm làm ?1 tr 17
sgk để củng cố quy tắc trên
GV cho hs phát biểu lại quy tắc khai phơng một
thơng
GV: Quy tắc khai phơng một thơng là áp dụng
của định lí trên theo chiều từ trái sang phải
Ng-ợc lại, áp dụng định lí trên từ phải sang trái ta có
GV gọi hai hs đồng thời lên bảng
GV giới thiệu chú ý trong sgk tr 18 trên màn
A
GV nhấn mạnh: Khi áp dụng quy tắc khai
ph-ơng một thph-ơng hoặc chia hai căn bậc hai cần
luôn chú ý đến điều kiện số bị chia phải không
âm, số chia phải dơng
GV đa Ví dụ 3 lên màn hình máy chiếu
GV: Em hãy vận dụng để giải bài tập ?4
GV gọi hai hs đồng thời lên bảng
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
225 256
14 10000
196 10000
196 0196
4 9
13
4 13 117
52 117
Trang 26phép khai phơng Tổng quát.
GV có thể nêu quy ớc gọi tên định lí ở mục 1 là
định lí khai phơng một thơng hay định lí chia
các căn thức bậc hai để tiện dùng về sau
GV yêu cầu hs làm bài tập 28 (b,d) tr 18 sgk
6 5 3
4
25 50
162
2 162
B
A B
A
HS làm bài tập 28 (b,d) tr 18 sgkKết quả:
b
5
8 25
14
2 d
4
9 6 , 1
1 , 8
HS làm bài tập
y y
x x
y y
x x
y y
x x
y y
x x
.
4
2 4
26
Trang 27
Đại số 9
Tiết số: 7
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Hs đợc củng cố các kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
- Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông hình 3
tr 20 sgk
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (12 )’
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: - Phát biểu định lí khai phơng một thơng
- Chữa bài 30(c,d) tr 19 sgk
HS2: - Chữa bài 28(a) và bài 29(c) sgk
- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và quy
tắc chia hai căn bậc hai
c 2
2 25
y
x
d 0,y8xHS2: - Chữa bài tập
1 4 5 16
Vậy 25 16 25 16
HS có thể chứng minhCách 1: Với hai số dơng, ta có tổng hai căn bậc hai của hai số lớn hơn căn bậc hai của tổng hai số đó
b b
Trang 28Mở rộng: Với a > b ≥ 0 thì:
b a b
GV đa đề bài lên màn hình máy chiếu
Yêu cầu hs đứng tại chỗ trả lời miệng
Mỗi khẳng định đúng hay sai? Vì sao?
Dạng 2: Giải phơng trình
Bài 33 (b,c) tr 19 sgk
b GV: Nhận xét: 12 = 4.3
a b b
b a b
Cách 2:
b a b
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
9
24
7 10
1 3
7 4
5 100
1 9
49 16
457
76 149
2 2
2 2
225 841
225 73
841
73 225
d Đúng do chia hai vế của bất phơng trình cho cùng một số dơng và không
đổi chiều bất phơng trình đó
28
Trang 293 9 3 4 3
3 3 3 3 2
3 4
12 12
HS hoạt động nhóm
Kết quả hoạt động nhóma
2 2 4
2
2 4
2
3
3
ab
ab b
a
ab b
2 2
4 12 9
b
a b
a b
Trang 30
x x
-1
3 2
x x
HS: 2x – 3 ≥ 0 hoÆc 2x – 3 ≤ 0
x – 1 > 0 x – 1 < 0
3 2
x x
1 2
4 3 4
Trang 31Q
5 2
1 2 2 2
3 2 2 2
§¹i sè 9
Trang 32A Mục tiêu:
+ HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
+ Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ GV: - Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi bài tập
- Bảng số, êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
+ HS: - Bảng phụ nhóm, bút dạ
- Bảng số, êke hoặc tấm bìa cứng hình chữ L
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 )’
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 35(b) tr 20 sgk
HS2: Chữa bài tập 43*(b) tr 20 sbt
GV nhận xét cho điểm hai hs
GV: Để tìm căn bậc hai của một số dơng, ngời ta có
thể sử dụng bảng tính sẵn các căn bậc hai Trong
cuốn “Bảng số với 4 chữ số thập phân của Brađixơ”
bảng căn bậc hai là bảng IV dùng để khai căn bậc
hai của bất cứ số dơng nào có nhiều nhất 4 chữ số
GV yêu cầu hs mở bảng IV căn bậc hai để biết về
cấu tạo của bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV: Giới thiệu bảng nh trong sgk tr 20, 12 và nhấn
x – 1 > 0
x ≥ 1,5
x > 1Giải phơng trình:
5 , 0 2
1
3 2
x
(không TMĐK) loại
Vậy không có giá trị nào của x để
2 1
3 2
x x
HS nghe GV
HS mở bảng IV để xem cấu tạo của bảng
HS: Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng các cột, ngoài ra còn 9 cột
32
1
3 2
Trang 33- Ta quy ớc gọi tên của các hàng (cột) theo số đợc
ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi trang
- Căn bậc hai của các số đợc viết bởi không quá ba
GV đa mẫu 1 lên màn hình máy chiếu hoặc bảng
phụ rồi dùng êke hoặc tấm bìa hình chữ L để tìm
giao của hàng 1,6 và cột 8 sao cho số 1,6 và 8 nằm
4 8 , 49 2 , 914
HS: Là số 6,253
HS: Là số 6
HS ghi: 39 , 18 6 , 259
Trang 34
Mẫu 2:
GV: Hãy tìm 9 , 736 36 , 48 9 , 11 39 , 82
GV: Bảng tính sẵn căn bậc hai của Bađixơ chỉ cho
phép tìm trực tiếp căn bậc hai của số lớn hơn 1 và
nhỏ hơn 100 Dựa vào tính chất của căn bậc hai ta
vẫn dùng bảng tính này của căn bậc hai của số
16 còn 100 = 102 (luỹ thừa bậc chẵn của 10)
GV: Vậy cơ sở nào để làm ví dụ trên?
sao cho số bị chia khai căn đợc nhờ dùng bảng và số
chia là luỹ thừa bậc chẵn của 10
GV gọi 1 hs lên bảng làm tiếp theo quy tắc khai
GV đa nội dung bài tập sau lên màn hình máy chiếu
Nối mỗi ý cột A với cột B để đợc kết quả đúng
(dùng bảng số)
HS:
311 , 6 82 , 39 018
, 3 11 , 9
040 , 6 48 , 36 120
, 3 736 , 9
b
43 , 31 10 143 , 3 100 88 , 9
Đại diện hai nhóm trình bày bài
HS:
04099 ,
0 100 : 009 , 4
10000 :
8 , 16 00168
, 0
Trang 35- Đọc mục “Có thể em cha biết” (Dùng máy tính bỏ
túi kiểm tra lại kết quả tra bảng)
3 –
g
4 –b
5 –c
6 –d
HS: áp dụng chú ý về quy tắc dời dấuphẩy để xác định kết quả
19 , 30 9 ,
911 (dời dấu phẩy sang phải 1 chữ số ở kết quả)
9 , 301
91190
3019 , 0 09119 ,
03019 , 0 0009119 ,
Trang 36
Đại số 9
chứa căn bậc hai
A Mục tiêu:
- HS biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- HS nắm đợc các kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) để ghi sắn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, bảng căn bậc hai
- HS: + Bảng phụ nhóm, bút dạ
+ Bảng căn bậc hai
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 )’
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 47 (a,b) tr 10 sbt
HS2: Chữa bài tập 54 tr 11 sbt
GV nhận xét và cho điểm hai hs
Hoạt động 2: 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
(vì a ≥ 0, b ≥ 0)HS: Dựa trên định lí khai phơng một tích và định lí a2 a
36
Trang 37thực hiện phép biến đổi a2b a b.
Phép biến đổi này đợc gọi là phép đa thừa số ra
GV: Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dới dấu căn
về dạng thích hợp thì mới thực hiện đợc phép đa
thừa số ra ngoài dấu căn
VD1: b, 20 4 5 2 2 5 2 5
GV: Một trong những ứng dụng của phép đa thừa
số ra ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức (hay còn
gọi là cộng, trừ các căn thức đồng dạng)
GV yêu cầu hs đọc ví dụ 2 trong sgk
GV đa lời giải lên màn hình máy chiếu và chỉ rõ
GV: Nêu tổng quát trên màn hình máy chiếu
Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0 ta có:
B A B
2 8 2 ) 5 2 1
b) 4 3 27 45 5
5 5 9 3 9 3
5 5 3 3 3 3
5 2 3
(với x ≥ 0, y < 0)
HS làm ?3 vào vở
Hai hs lên bảng trình bàyHS1:
Trang 38Hoạt động3: 2 Đa thừa số vào trong dấu căn
(11 ) ’
GV giới thiệu: Phép đa thừa số ra ngoài dấu căn có
phép biến đổi ngợc là phép đa thừa số vào trong
GV đa Ví dụ 4 lên màn hình máy chiếu yêu cầu hs
tự nghiên cứu lời giải trong sgk tr 26
GV chỉ rõ ví dụ 4 (b, d) khi đa thừa số vào trong
dấu căn chỉ đa các thừa số dơng vào trong dấu căn
khi đã nâng lên luỹ thừa bậc hai
4
2 7 4
7
28a b a b a b
7 2
7
b a b
HS2:
22 4
2 4
72a b a b ab
2 6
2
ab
HS nghe GV trình bày và ghi bài
HS tự nghiên cứu Ví dụ 4 trong sgk
2 ,
Đại diện hai nhóm trình bày bài
HS: Từ 3 7 ta đa 3 vào trong dấu căn rồi so sánh
HS: Từ 28 có thể đa thừa số ra ngoài dấu căn rồi so sánh
Trang 39- Đọc trớc Đ7 Biến đổi đơn giản các biểu thức
chứa căn bậc hai (tiếp)
Vì 63 28 3 7 28
HS2: 28 4 7 2 7
Vì 3 7 2 7 3 7 28
HS làm bài 43 (d,e) tr 27 sgkd) 0 , 05 28800 0 , 05 288 100
2 6 2
12 5 , 0 2 144 10 05 ,
2 3
27
b) Với x ≥ 0 thì 2x có nghĩa
28 18
7 8 5 2
28 2
21 2
10 2
28 2
D Rút kinh nghiệm:
Trang 40
-HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Đèn chiếu, giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi sẵn hệ thống bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra (8 )’
GV yêu cầu kiểm tra
HS1: Chữa bài tập 68 (b,d) tr 13 sbt (đề bài đa lên
màn hình)
HS2: Chữa bài tập 69 (a,c) tr 13 sbt
HS cho HS nhận xét bài làm của bạn rồi cho điểm
GV: Với bài này em làm nh thế nào?
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của mẫu?
GV yêu cầu cả lớp làm bài và gọi HS2 lên bảng trình
bày
Hai hs đồng thời lên bảng
HS1: Chữa bài tập 68 (b,d)b) 2
a) 10 6
2
c) 102
HS: Nhân cả tử cả mẫu của biểu thức
đã cho với biểu thức liên hợp của mẫu
40