1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an sinh 7 ( 2010-2011)

46 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Sinh 7
Tác giả Phạm Ngọc Tiếp
Trường học Trường THCS Nguyễn Bá Ngọc
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 – 2011
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV yêu cầu Hs tự rút ra kết luận về sự đa dạng của động vật -GV thông báo thêm : Một số ĐV được con người thuần hóa thành vật nuôi nên có -cá nhân đọc thông tin SGK, quan sát hình để tr

Trang 1

Tuần: 1 (Tiết CT: 1)

NS: 16/8/2010

ND:18/08/2010 MỞ ĐẦU SINH HỌC

Bài 1 THẾ GIỚI DỘNG VẬT ĐA DẠNG PHONG PHÚ

-Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1)Kiểm tra:(Khơng kiểm tra).

2) V ĐVĐ ĐVĐ: Các em ã h c l p 6 TV r t a d ng và phong phú V t động vật cĩ a d ng khơng? ất đa dạng và phong phú Vật động vật cĩ đa dạng khơng? ạng và phong phú Vật động vật cĩ đa dạng khơng? ật động vật cĩ đa dạng khơng? ạng và phong phú Vật động vật cĩ đa dạng khơng? sự đadạng, phong phú của động vật được thể hiện như thế nào?

Hoạt động 1:

Tìm hiểu sự đa dạng về loài và phong phú về số lượng cá thể.

1.Đa dạng về loài và

phong phú về số lượng

cá thể

Thế giới Động Vật rất

đa dạng

Về số loài, phong phú

về số lượng cá thể

-GV : Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK, quan sát H 1.1, 1.2 trả lờ

-sự phomg phú về loài thể hiện ntn?

-GV ghi tóm tắt ý kiến của

Hs và bổ sung -GV yêu cầu Hs trả lời câu hỏi:

Hãy kể tên các loài động vật trong :

+Một mẻ lưới ở biển?

+Tát một ao cá?

+Đánh bắt ở hồ?

+Ban đêm mùa hè trên cánh đồng những loài ĐV nào phát ra tiếng kêu?

-GV tùy địa phương mà yêu cầu Hs kể tên ĐV.

-Em có nhận xét gì về số lượng cá thể trong bầy ong, đàn kiến, đàn bướm?

-GV yêu cầu Hs tự rút ra kết luận về sự đa dạng của động vật

-GV thông báo thêm : Một số ĐV được con người thuần hóa thành vật nuôi nên có

-cá nhân đọc thông tin SGK, quan sát hình để trả lời -Số lượng lồi nhiều, kích thước khác nhau.

-Hs khác bổ sung -Hs thảo luận từ những thông tin đọc được hay xem thực tế

-Đại diện nhóm trình bày

-Nhóm khác bổ sung

-Hs rút ra kết luận về sự đa dạng của động vật.

(Yêu cầu nêu được số cá thể trong loài rất nhiều.)

Trang 2

nhiều đặc điểm phù hợp với yêu cầu của con người

Hoạt động 2:

Đa dạng về mơi trường sống.

2/Đa dạng về mơi trường

Gọi HS trình bày.

-Cho HS thảo luận:

+Nêu đặc điểm giúp chim cánh cụt thích nghi với khí hậu ở nam cực?

+Nguyên nhân nào dẫn đến ĐV ở nhiệt đới đa dạng hơn ở ơn đới, nam cực?

+ĐV ở nước ta cĩ đa dạng , phong phú khơng?

1.Động vật cĩ ở đâu? Tại sao?

2.Động vật ở nước ta cĩ đa dạng phong phú khơng? Tại sao?.

IV/H ƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

1)BVH:

-Học thuộc bài

-Trả lời câu hỏi SGK

2)BSH:Bài 2:Phân biệt ĐV với TV.Đặc điểm chung của ĐV.

-Kẻ bảng 2 vào vở soạn

-ĐV cĩ những đặc điểm chung nào?chúng cĩ vai trị gì?

Trang 3

-Hs nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật.

-Nêu được đặc điểm chung của động vật

-Học sinh nắm được sơ lược cách phân chia giới động vật

2.Kĩ năng :

Rèn choHS: Kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp.Kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ : Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II CHU ẨN BỊ :

Tranh phóng to H2.1, H2.2 SGK

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1)Kiểm tra: Vở soạn, vở ghi.

2)ĐVĐ: Hình dáng bên ngồi của ĐV và TV khác nhau hồn tồn Nhưng chúng cũng

cĩ những đặc điểm giống nhau.Vậy để biết chúng cĩ những điểm nịa giống và khác nhau ta tìm hiểu bài 2.

Hoạt động 1:

Đặc điểm chung của động vật.

1.Đặc điểm chung

của động vật

a.So sánh giữa động

vật và thực vật :

Giống nhau:

-cấu tạo từ tế bào

lớn lên, sinh sản.

-Khác nhau :

Di chuyển, dị dưỡng,

thần kinh, giác

quan,thành tế bào

b.Đặc đểm chung

của động vật:

Động vật có những

đặc điểm phân biệt

-Yêu cầu HS quan sát H2.1 hoàn thành bảng trong SGK -Giáo viên kẻ bảng 1 lên bảng để học sinh chữa bài.

-Giáo viên lưu ý : Nên gọi nhiều nhóm để gây hứng thú trong giờ học

-Giáo viên ghi kiến thức bổ sung vào cạnh bảng

-Giáo viên nhận xét và thông báo kết quả.

-Yêu cầu học sinh tiếp tục thảo luận : + động vật giống thực vật ở điểm nào?

+động vật khác thực vật ở điểm nào?

-Yêu cầu học sinh làm bài tập ở mục II trong SGK trang10 -Ghi câu trả lời lên bảng và phần bổ sung

-Thông báo đáp án đúng các ô:

1,4,3

Cá nhân quan sát hình vẽ, đọc chú thích  ghi nhớ kiến thức -Trao đổi trong nhóm tìm câu trả lời

-Đại diện nhóm lên bảng ghi kết quả

-Các nhóm khác bổ sung Học sinh theo dõi và tự sửa bài -Các nhóm thảo luận

-Đại diện nhóm trả lời -Nhóm khác bổ sung

-Học sinh chọn 3 đặc điểm cơ bản của động vật

-1 vài em trả lời -Học sinh khác bổ sung Theo dõi và tự sửa -Học sinh rút ra kết luận

Trang 4

với thực vật:

-Có khả năng di

chuyển.

-Có hệ thần kinh

và giác quan.

-Chủ yếu dị dưỡng.

-Yêu cầu học sinh rút ra kết luận

Hoạt động 2:

Sơ lược phân chia giới động vật

2.Sơ lược phân chia

giới động vật

GV : Giới thiệu:

-Giới động vật được chia thành 20 ngành H2.2 SGK.

-Chương trình sinh học 7 chỉ học

8 ngành cơ bản

-Học sinh ghi nhớ kiến thức.

-Học sinh đứng lên đọc lại các ngành học ở sinh học 7

Hoạt động 3:

Tìm hiểu vai trò của động vật.

3.Tìm hiểu vai trò của

động vật.

Động vật có vai trò

quan trọng đến với

đời sống con người

GV: Yêu cầu học sinh hoàn thành bảng 2

-Kẻ sẵn bảng 2 để học sinh sửa bài

-Giáo viên nhận xét, đưa ra câu hỏi: ĐV có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

-Yêu cầu học sinh đọc kết luận cuối bài

-Trao đổi nhóm  hoàn thành

-Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng.

-Nhóm khác bổ sung -Học sinh trả lời -Rút ra kết luận

-Học bài và trả lời câu hỏi SGK

-Đọc mục “Em có biết “

2)BSH: Trùng roi

-Nêu cấu tạo, di chuyển , dinh dưỡng và sinh sản của trùng roi?

Trang 5

Tuần:2(Tiết CT: 4) Chương I : NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

-Kĩ năng quan sát, hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập.

II CHU ẨN BỊ: Phiếu học tập, tranh H4.1, 4.2, 4.3.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

Tìm hiểu trùng roi xanh

1.Cấu tạo vàdi

chuyển:

-Là động vật đơn bào

gồm: nhân, chất

dưỡng Hô hấp qua

màng tế bào

3.Sinh Sản :

vô tính bằng cách

phân đôi cơ thể theo

chiều dọc.

-Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK, vận dụng kiến thức bài trước, quan sát H4.1 và H4.2 để hoàn thành phiếu học tập.

-Giáo viên theo dõi, hướng dẫn, gợi ý cho các nhóm.

-Giáo viên kẻ phiếu học tập lên bảng để chữa bài.

-Giáo viên nhận xét, bổ sung.

-Giáo viên giải thích thêm về các đặc điểm: di chuyển, Điểm mắt, hạt diệp lục  cách dd, sinh sản của trùng roi.

-Yêu cầu học sinh làm bài tập SGK trang 18.

-Giáo viên đưa ra đáp án đúng.

-Cá nhân tự đọc thông tin ở mục I

-Thảo luận nhóm  thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập

Hoạt động 2:

Tập đoàn trùng roi

Tập đoàn trùng roi

gồm nhiều tế bào có

roi liên kết tạo thành.

Bước đầu có sự

phân hóa chức năng

-Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK và H 4.3 hoàn thành bài tập trang 19 SGK

(điền vào chỗ trống) -Giáo viên nêu câu hỏi:

-Cá nhân học sinh tự thu nhận kiến thức.

-Trao đổi nhóm  hoàn thành bài tập.

-Đại diện nhóm trình bày -Nhóm khác bổ sung

Trang 6

+Tập đoàn vôn vốc dd như thế nào?

+Hình thức sinh sản của tập đoàn vôn vốc.

+Tập đoàn vôn vốc cho ta suy nghĩ gì về mối liên quan giữa động vật đơn bào và động vật

-Học sinh suy nghĩ trả lời các câu hỏi.

-Học sinh khác bổ sung (nêu được: trong tập đoàn bắt đầu có sự phân chia chức năng) -Học sinh rút ra kết luận

-Vẽ hình trùng biến hình, trùng giày và ghi chú

-Nêu cấu tạo đặc điểm của trùng biến hình, trùng giày?

Trang 7

Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan sát, so sánh, phân tích, hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn

II CHU ẨN BỊ : Tranh phóng to H5.1, 5.2, 5.3

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1)Kiểm tra:

-Trùng roi sống ở đâu?

-Nêu cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng roi?

2)ĐVĐ:Để thấy được cấu tạo dinh dưỡng sinh sản của trùng biển hình và trùng giày ta tìm hiểu

bài 5.

Hoạt động 1:

Tìm hiểu đặc điểm trùng biến hình và trùng biến hình.

-GV cho HS đọc thơng tin SGK, quan sát hình hồn thành phiếu học tập về cấu tạo, di chuyển , dinh dưỡng , sinh sản.

- cho HS thảo luận nhĩm.

-HS thảo luận nhĩm hồn thànhbảng

Cấu tạo Gồm 1 TB

-Chất nguyên sinh lỏng, nhân.

-Khơng bào t,hĩa, khơng bào co bĩp.

Gồm 1 TB -Chất nguyên sinh, nhân lớn, n,nhỏ.

-2 khơng bào co bĩp, khơng bào tiêu hĩa, rãnh miệng, hầu.

-lơng bơi xung quanh cơ thể.

dưỡng -Tiêu hĩa nội bào. -Bài tiết: chất thừa dồn đến

khơng bào co bĩp ->thải ra ngồi

Trang 8

-Không bào tiêu hóa ở ĐVNS được hình thành khi lấy thức ăn vào cơ thể.

-Trùng giày:TB mới có sự phân hóa đơn giản, tạm gọi là rãnh miệng và hầu chứ không như ở

gà, cá.

-ss hữu tính ở trùng giày là hình thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi SS hữu tính.

+Qúa trình tiêu hóa ở trùng giày

và trùng biến hình khác nhau như thế nào?.

GV tổng kết nội dung trong phiếu.

-HS dựa vào hình trả lời.

-Trùng biến hình đã có Enzim để biến đổi thức ăn.

Trang 9

-Kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình

-Kỹ năng phân tích tổng hợp

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trường và cơ thể

II CHU ẨN BỊ:

-Tranh phóng to H6.1, 6.2, 6.4

-Học sinh kẻ phiếu học tập bảng 1/24 vào vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1)Ki ểm tra :

-HS1: Nêu cấu tao, dinh dưỡng, sinh sản của trùng biến hình?

-HS2:Nêu cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản của trùng giày?

2)ĐVĐ: Giáo viên giới thiệu bài mới như SGK : Động vật nguyên sinh tuy nhỏ, nhưng gây cho con người và động vật nhiều bệnh rất nguy hiểm Hai bệnh thường gặp ở nước ta là bệnh kiết

lỵ và bệnh sốt rét Thủ phạm? (Trùng kiết lỵ và trùng sốt rét)

Hoạt động 1:

Trùng kiết lị - trùng sốt rét.

1Trùng kiết lị - trùng sốt rét -GV Cho HS tìm hiểu thơng

tin hồn thành phiếu học tập:

-HS thảo luận nhĩm hồn thành phiếuhọc tập

Trùng kiết lị Trùng sốt rét

Cấu tạo -cĩ chân giả ngắn

-khơng cĩ khơng bào.

-khơng cĩ cơ quan di chuyển -khơng cĩ các khơng bịa.

Dinh

dưỡng -thực hiện qua màng TB -Nuốt hồng cầu -Thực hiện qua màng TB -Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu.

Phát

triển -Trong mơi trường ->Kết bào xác-> vào ruột người->chui ra

khỏi bào xác ->bám vào thành

ruột.

-trong tuyến nước bọt của muỗi -> vào máu người ->chui vào hồng cầu sống SS và phá hủy hồng cầu.

-GV gọi HS trình bày bảng.

-cho HS làm BT SGK Tr/3.

+Trùng sốt rét khơng kết bào xác mà sống ở động vật trung gian.

-Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị cĩ tác hại ntn?

Tiếp tục cho HS hồn thành bảng 24.

-Giống:cĩ chân giả, kết bào xác -khác:chỉ ăn hồng cầu,cĩ chân giả ngắn.

Trang 10

Kích thước

Con đường truyền bệnh

Nơi kí sinh Tác hại tên bệnh

Trùng kiết lị to Đường tiêu hóa Ruột người Viêm, loét ruột,

Phá hủy hồng cầu

GV tổng kết bảng.

Do hồng cầu bị phá hủy -thành ruột bị tốn thương.

-Nêu cách phòng tránh bệnh sốt rét?

-tại sao ở miền núi hay bệnh sốt rét?.

-bệnh đã được đẩy lùi nhưng vẫn còn

ở miền núi.

-Diệt muỗi, lăn văn.

IV.CỦNG CỐ:

1Trùng kiết lị do trùng nào gây nên?

A.Trùng biến hình B.Trùng kiết lị C.Tất cả các loại trùng

2.Trung sốt rét phá hủy TB nào của máu?

Trang 11

Tuần:4(Tiết CT: 7)

NS:2/09/ 2010

ND:4/09/2010

Bài 7 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG – VAI TRÒ THỰC TIỄN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

-HS nêu được đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

-HS chỉ ra được vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do động vậtnguyên sinh gây ra

-Tranh vẽ một số loại trùng

-Tư liệu về trùng gây bệnh ở người và động vật

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1)Kiểm tra:

-Nêu cấu tạo, dinh dưỡng, phát triển của trùng kiết lị?

-Nêu cấu tạo , phát triển của trùng sốt rét?

2)ĐVĐ: Để thấy được trùng biến hình, trùng sốt rét, trùng giày cĩ những đặc điểm chung nào?

Chúng cĩ vai trị gì thì hơm nay ta tìm hiểu bài 7.

Hoạt động1.

Đặc điểm chung

1/Đặc điểm chung

Độngvật nguyên

sinh có đặc điểm:

-Cơ thể chỉ là một

tế bào đảm nhận

nọi chức năng sống.

-Dinh dưỡng chủ

yếu bằng cách dị

dưỡng.

-Sinh sản vô tính và

hữu tính.

-GV:Yêu cầu HS : +Quan sát hình một số trùng đã học.

+Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1.

-GV kẻ sẵn bảng 1 để HS chữa bài.

-GV cho các nhóm lên ghi kết quả vào bảng.

-GV cho HS quan sát bảng kiến thức chuẩn.

-GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ĐVNS sống tư do có đặc điểm

gì ? +ĐVNS sống ký sinh có đặc điểm gì ?

+ĐVNS có đặc điểm gì chung.

-Yêu cầu HS rút ra kết luận về dặc điểm chung của động vật nguyên sinh.

-GV bổ sung , Ghi bảng.

-Cá nhân nhớ lại kiến thức bài trước và quan sát hình vẽ -Thảo luận theo nhóm  thống nhất ý kiến Hoàn thành nội dumg bảng 1.

-Đại diện nhóm lên ghi kết quả vào bảng

-Nhóm khác bổ sung.

-HS tự sửa chữa nếu cần.

-HS quan sát bảng tư duy trả lời:

+cĩ bộ phận di chuyển, tự tìm kiếm thức ăn.

+Một số bộ phận tiêu giảm.

-HS khác bổ sung.

-HS tự rút ra kết luận.

Hoạt động 2 :

Trang 12

Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

2/Vai trò thực tiễn

của động vật

thị,làm nguyên liệu

chế giấy giáp.

-Một số ĐVNS gây

bệnh cho người và

đv

-GV:Yêu cầu HS nghiên cứu SGK và quan sát hình 7.1, 7.2 SGK trang

27 hoàn thành bảng 2.

- GV kẻ bảng SGK/ 27 vào bảng phụ.

-Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày.

GV nhận xét, bổ sung -GV cho HS quan sát bảng kiến thức chuẩn.

-HS đọc thông tin trong SGK/Tr.26,27ghi nhớ kiến thức -Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 2.

-Đại diện nhóm lên ghi đáp án của nhóm mình vào bảng

-GV cho HS làm nhanh bài tập:

Chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau:

Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:

a-Cơ thể có cấu tạo phức tạp.

b-Cơ thể gồm một tế bào.

c-Sinh sản vô tính ,hữu tính.

d-Có cơ quan di chuyển chuyên hóa.

e-Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể.

g-Sống dị dưỡng nhờ chát hữu cơ cò sẵn.

h-Di chuyển nhờ roi ,lông bơi hay chân giả.

IV/HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

1)BVH:

-Học thuộc bài -Trả lời câu hỏi SGK

2)BSH:Bài 8:Thủy Tức.

-Kẻ bẳng tr 30 GSK

-Nêu cấu tạo, chức năng của thủy tức

Trang 13

-Kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi.

3.Thái độ : Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.

II.CHU ẨN BỊ :

-Kính hiển vi, lam kính, lamen, kim nhọn, ống hút, khănlau

-Tranh trùng đế giày, trùng roi, trùng biến hình

-Học sinh mang mẫu vật mà giáo viên đã dặn

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1)Kiểm tra:

-Phân biệt động vật và thực vật?

-Nêu đặc điểm chung của động vật?

2)ĐVĐ: Để thấy được một số động vật nguyên sinh sống trong mơi trường nước.Hơm nay ta tìm

hiểu bài thực hành.

Hoạt động 1:

Quan sát trùng đế giày

1Quan sát trùng đế

-Hướng dẫn các nhóm tự làm tiêu bản và quan sát

-Yêu cầu học sinh quan sát trùng giày di chuyển

Giáo viên cho học sinh làm bài tập trang15 SGK.

-Thông báo kết quả đúng để học sinh tự sửa

-Học sinh làm việc theo nhóm đã phân công

-Theo dõi, ghi nhớ các thao tác của giáo viên.

Học sinh thực hành, lần lượt các học sinh trong nhóm lấy mẫu soi dưới kính hiển vi  nhận biết trùng giày, cách, hướng di chuyển của trùng giày.

-Học sinh hoàn thành bài tập -Đại diện nhóm trình bày kết quả

-Nhóm khác bổ sung

Hoạt động 2 :

Quan sát trùng roi.

Trang 14

2.Quan sát trùng roi -Giáo viên cho học sinh quan sát

H3.2 và H3.3 -Yêu cầu học sinh lấy mẫu và quan sát tương tự quan sát trùng giày

-Giáo viên gọi đại diện một số nhóm tiến hành các thao tác như ở hoạt động 1.

-Giáo viên kiểm tra ngay trên kính hiển vi của từng nhóm -Giáo viên nhận xét và yêu cầu học sinh làm bài tập SGK.

Giáo viên thông báo đáp án đúng.

-Học sinh tự quan sát H3.2 và H3.3 để nhận biết trùng roi -Các nhóm tiến hành lấy mẫu để quan sát.

-Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấy mẫu để bạn quan sát.

-Các nhóm nên lấy váng xanh

ở nước ao hay rũ nhẹ rễ bèo để có trùng roi.

-Học sinh hoàn thành bài tập SGK

-Đại diện nhóm trình bày -Nhóm khác bổ sung

-Trùng roi xanh sống ở đâu?

-Nêu cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng của trùng roi?

Trang 15

-Kĩ năng quan sát, phân tích tổng hợp.Kỹ năng hoạt động nhóm.

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập,yêu thích bộ môn.

II CHU ẨN BỊ :.

-Tranh thủy tức di chuyển,bắt mồi,tranh cấu tạo trong của thủy tức

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1)Kiểm tra:

-Nêu đặc điểm chung và vai trị của động vật nguyên sinh

2)ĐVĐ:Ruột khoan là một trong các ngành ĐV đa bào bậc thấp cĩ cơ thể đối xứng tỏa

trịn.Thủy tức, hải quì, san hơ là những đại diện thường gặp.

Hoạt động 1

Cấu tạo – di chuyển

1Cấu tạo – di chuyển

-Nêu cấu tạo của thủy tức?

-Mơ ta cách di chuyển của thủy tức?

*Hình dạng:_Trên lỗ miệng _Dưới đế bám.

Kiểu đối xứng tảo trịn.

Cĩ các tua ở lỗ miệng.

*Di chuyển kiểu sâu đo.

Hoạt động 2:

Cấu tạo trong

2Cấu tạo trong:

-Lỗ miệng thơng với

khoang tiêu hĩa ở

giữa(Gọi là ruột túi).

GV cho HS quan sát hình cắt dọc của thủy tức,đọc thơng tin hồn thành bảng 1.

-Chọn tên loại TB ta dựa vào đặc điểm nào?.

-TRình bày cấu tạo trong của TB?.

HS hịan thành bảng.

-Dựa vào chức năng riêng của TB.

- Dựa vào bảngtrả lời.

Trang 16

Hoạt động 3:

Dinh dưỡng.

3Dinh dưỡng.

-Thủy tức bắt mồi bằng

tua miệng,quá trình tiêu

hóa ở khoang tiêu hóa

-Thủy tức bắt mồi vào miệng ntn?

-Nhờ loại TB nòa của cơ thể thủy tức tiêu hóa được mồi?

-Thủy tức thải chất bã bằng cách nào?.

-Thủy tức dinh dưỡng ntn?.

-Tái sinh một phần cơ thể

tạo nên 1 cơ thể mói

Chon câu đúng về đặc điểm của thủy tức.

1 Cơ thể đối xứng hai bên.

2 -Cơ thể đối xứng tỏa tròn.

3 -Bơi rất nhanh trong nươc.

4 -Thành cơ thể có 2 lopứ nngoài – trong.

5 -Cơ thể đã có lỗ miệng lỗ hậu môn.

Trang 17

-Kĩ năng quan sát, so sánh,phân tích tổng hợp.

-Kĩ năng hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức học tập,yêu thích bộ môn.

II CHU ẨN BỊ :

-Tranh hình 9.1, 9.2, 9.3

-sưu tầm thêm tranh ảnh về sứa ,san hô ,hải quỳ

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC.

1)Kiểm tra:

-Nêu cấu tạongồi – trong và di chuyển của thủy tức

-Nêu dinh dưỡng và sinh sản của thủy tức?

2)ĐVĐ:Ruột khoang cĩ khoảng 10 nghìn lồi hầu hết sống ở biển, cĩ cấu tạo lối sống thích

nghi với lối sống.

Hoạt động 1:

Tìm hiểu đặc diểm của sứa.

1.SỨA.

Cơ thể sứa hình dù

cò cấu tạo thích nghi

với lối sống bơi lội tự

do trong nước :có lỗ

miệng phía dưới,tầng

keo dày ,khoang tiêu

hóa hẹp ,di chuyển

bằng cách co bóp d

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK quan sát hình 9.1 thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1 tr.33 sau đó trả lời câu hỏi :

+Nêu đặc điểm của sứa thích nghi với di chuyển tự do như thế nào ?

-GV gợi y ù:tìm hiểu về đặc điểm hình dạng, cấu tạo,di chuyển,lối sống của sứa.

-GV nhận xét, bổ sung

-Học sinh đọc thông tin SGK,kết hợp tranh vẽ hình 9.1 thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV -Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng 1  so sánh đặc điểm của sứa với thủy tức.sau đó tìm hiểu đặc điểm của sứa thích nghi với lối sống di chuyển tự do -Đại diện nhóm trình bày.

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung.

Hoạt động 2:

Tìm hiểu đặc điểm của Hải quỳ.

2 HẢI QUỲ.

Cơ thể hình trụ to,

ngắn.có lỗ miệng ở

trên,tầng keo dày,rải

rác

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thông tin SGK ,quan sát hình 9.2 trả lời câu hỏi : +Hải quỳ có hình dạng như thế nào?

-HS đọc thông tin SGK ,quan sát hình 9.2 trả lời câu hỏi :

-Học sinh trả lời.

có các gai xương.

Không di chuyển , có

-Học sinh trả lời.

-Nhóm khác bổ sung.

Trang 18

Hoạt động 3:

Tìm hiểu đặc điểm của San hô.

3.SAN HÔ.

San hô sống thành

tập đoàn hình cành

cây có bộ khung

xương bằng đá vôi có

ngăn thông giữa các

cá thể.Chúng sống

cố định.

-Giáo viên yêu cầu HS đọc thông tin SGK ,quan sát hình 9.2 thảo luận nhóm hoàn thành bảng 2 so sánh san hô với sứa.

-GV nhận xét,sửa chữa (nếu sai ).

-GV nêu câu hỏi :san hô có hình dạng, cấu tạo,di chuyển lối sống như thế nào?

-GV yêu cầu 1,2 nhóm trình bày.

-GV nhận xét,sau đó dùng xi lanh bơm mực tím vào một lỗ nhỏ trên đoạn xương san hô để HS thấy được sự liên thông giữa các cá thể trong tập đoàn

- HS đọc thông tin SGK ,quan sát hình 9.2 thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV

-Đại diện nhóm trình bày.

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung -HS tiếp tục thảo luận nhóm trả lời câu hỏi.

Trang 19

-HS nêu được những đặc diểm chung nhất của ngành ruột khoang.

-HS chỉ rõ được vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống

2.Kĩ năng :

-Kĩ năng quan sát, so sánh,phân tích tổng hợp

-Kĩ năng hoạt động nhóm

3.Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật quý có giá trị.

II CHU ẨN BỊ:

Tranh vẽ phóng to, hình 10.1 SGK/ 37

Một vài tranh ảnh về san hô

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1)Kiểm tra: -Nêu đặc điểm của sứa, hải quì, san hơ?.

2)ĐVĐ:Sứa, hải quì, san hơ cĩ những đặc điểm riêng nhưng chúng được xếp vào ngành ruột

khoang.vậy chúng cĩ những đặc điểm chung nào và cĩ vai trị gì trong đời sống?.

Hoạt động 1:

Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang.

1 đặc điểm chung của

ngành ruột khoang

-Cơ thể có đối xứng

tỏa tròn

-Ruột dạng túi.

-Thành cơ thể có 2 lớp

tế bào.

-Tự vệ và tấn công

bằng tế bào gai.

-GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ, quan sát hình 10.1 tr.37 SGK Hoàn thành bảng :Đặc điểm chung của một số ngành ruột khoang.

-GV kẻ sẵn bảng để HS chữa bài.

-GV theo dõi gới ý,giúp đỡ các nhóm yếu.

-GV lưu ý tìm hiểu số nhóm có ý kiến trùng nhau hay khác nhau.

-GV cho HS xem bảng chuẩn kiến thức.

-GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về đặc điểm chung của ruột khoang

-HS quan sát hình vẽ, nhớ lại kiến thức đã học về sứa ,thủy tức ,hải quỳ ,san hô.Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến để hoan thành bảng.

-Đại diện các nhóm trình bày -Nhóm khác theo dõi ,bổ sung -HS theo dõi tự sửa.

-HS tìm những đặc điểm giống nhau cơ bản :kiểu đối xứng ,cách tự vệ ,thành cơ thể….

-HS khác nhận xét ,bổ sung.

Trang 20

-Có ích:Tạo vẻ đẹp

thiên nhiên ,làm thực

phẩm,làm đồ trang

trí,trang sức,cung cấp

nguyên liệu,làm vật

chỉ thị….

-Co ùhại :Một số loài

gây độc,gây ngứacho

người.san hô tạo đá

ngầm gây cản trở giao

thông.

-GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

+Ruột khoang có vai trò như thế nào trong tự nhiên và trong đời sống ?

+Nêu rõ tác hại của ruột khoang ?

-GV tổng kết những ý kiến của HS, ý kiến nào chưa đủGV bổ sung thêm.

-GV yêu cầu HS rút ra kết luận về vai trò của ruột khoang.

-Cá nhân đọc thông tin SGK tr.38 kết hợp với tranh ảnh sưu tầm

ghi nhớ kịến thức.

-Thảo luận nhóm thống nhất đáp án.

Yêu cầu nêu được : +Lợi ích : tạo cảnh đẹp thiên nhiê dưới đáy biển , làm htức ăn,làm vật trang trí ,…

+Tác hại : gây đắm tàu ,gây độc ,gây ngứa…

-Đại diện các nhóm trình bày -Nhóm khác nhận xét, bổ sung.

-HS tự rút ra kết luận.

-Đọc “ em cĩ biết”

2)BSH: “SÁN LÁ GAN”.

-Vẽ hình 11.1-kẽ bảng tr42

-Nêu cấu tạo, dinh dưỡng, sinh sản Sán lá gan

-Nêu vịng đời sán lá gan

Trang 21

Tuần: 6(Tiết CT: 11).

NS:19/09/2010

ND: 21/09/2010

Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN

NGÀNH GIUN DẸP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

-HS nêu được đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp

-chỉ rõ đặc điểm của sán lá gan thích nghi với đời sống ký sinh

2.Kĩ năng:

Rèn cho học sinh: Kĩ năng quan sát, so sánh,thu thập kiến thức,kỹ năng hoạt động nhóm.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức giư vệ sinh môi trường,phòng chống giun sán ký sinh cho vật nuôi.

II CHU ẨN BỊ:

Tranh vẽ cấu tạo sán lông.Tranh hình 11.1, 11.2 SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1)Ki ểm tra: -Nêu đặc điểm chung và vai trị của ngành ruột khoang?.

2)ĐVĐ: Khác với ngành ruột khoang, ngành giun dẹp cĩ đối xứng hai bên cơ thể dẹp theo

chiều lưng bụng, chúng sống kí sinh và sống tự do.

Hoạt động 1:

Sán lơng – Sán lá gan.

1/Sán lơng – Sán lá gan GV:Y/C HS quan sát hình, đọc thơng

tin SGK,Cho HS thảo luận hồn thành phiếu học tập.

HS thảo luận nhĩm hồn thành phiếuhọc tập

-Nhánh ruột -Chưa cĩ hậu mơn

-Lối sống bơi lội

-Cơ quan di chuyển tiêu giảm.

-Giác bám phát triển.

-Thành cơ thể

cĩ khả năng chun giãn.

-Lưỡng tính -Cơ quan sinh dục phát triển.

-Đẻ nhiều trứng.

-Kí sinh.

-Bám chặt vào gan mật.

-Luồn lách trong mơi trường kí sinh.

GV:Gọi HS lên điền bảng.

GV: Đưa kiến thức chuẩn:

-Sán lơng thích nghi với mơi trường bơi lội trong nước ntn?.

-Sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh trong gan, mật ntn?.

GV: Y/C hs rút ra kết luận.

HS: lên điền bảng.

HS: Dựa vào bảng trả lời.

HS: rút KL như bảng trên.

Trang 22

Hoạt động 2:

Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan.

2/vòng đời của sán lá gan GV: Cho HS nghiên cứu SGK, Hoàm

thành bài tập.

Vòng đời sán Lá gan ảnh hưởng ntn nếu trong thiên nhiên xảy ra tình huống sau:

-Kén bám vào rau, bèo, nhưng trâu

bò không ăn phải.

GV: Gọi hs lên bảng viết sơ đồ sán lá gan?.

-sán lá gan phát tán nồi giống trong môi trường ntn?.

-Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì?.

-Học thuộc bài vở ghi, sgk

-Trả lời câu hỏi sgk

-Đọc em có biết

2/BSH: Bài 12.Một số giun dẹp khác đặc điểm chung của giun dẹp.

-Kẽ bảng trang 45

- Sán máu, sán bã trầu, sán dây có những đặc điểm chung nào?

-Nêu đặc điểm chung của ngành giun dẹp

Trang 23

Tuần : 6(Tiết CT:12).

NS:23/09/2010

ND: 25/09/2010

Bài 12: MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG

CỦA NGÀNH GIUN DẸP.

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức :

-HS nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh

-HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được đặc điểm chung của ngành giun dẹp

2.Kĩ năng:

-Kĩ năng quan sát phân tích so sánh

-Kĩ năng hhoạt động nhóm

3.Thái độ:

Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể và môi trường

II CHU ẨN BỊ:

-Chuẩn bị tranh một số giun dẹp khác

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1)Ki ểm tra:

-Nêu cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống?

-Trình bày vịng đời của sán lá gan?

2)ĐVĐ: Trong ngành giun dẹp như sán lá gan, sán lá máu, sán bã trầu, vậy chúng cĩ những đặc

điểm chung nào ?.

Hoạt động 1:

Một số giun dẹp khác.

1/Một số giun dẹp

khác.

-Sán lá máu

kí sinh trong máu

+Kể tên một số giun dep kí sinh?

+Giun dẹp thường kí sinh trong bộ phận nào của cơ thể người và động vật? Vì sao?

+Để đề phòng giun dẹp kí sinh cần phải ăn uống giữ vệ sinh như thế nào cho người và gia súc?

-GV cho các nhóm phát biểu ý kiến,chữabài.

-GV nêu tiếp câu hỏi:

+sán kí sinh gây tác hại như thế nào ?

+Em sẽ làm gì để giúp mọi người tránh nhiễm giun sán.

-GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận.

-GV giới thệu thêm một số sán kí sinh :sán lá song

-HS tự quan sát tranh hình SGK tr.40  ghi nhớ kiến thức.

-Thảo luận nhóm  thốngnhất ý kiến trả lời câu hỏi.

-( gan, mật ,ruột Vì những cơ quan này có nhiều chất dinh dưỡng) -Giữ vệ sinh ăn uống cho ngưới ,động vật ,vệ sinh môi trường.

-Đại diện nhóm trình bày -Nhóm khác nhận xét ,bổ sung -Yêu cầu nêu được:

+Sán kí sinh lấy chất dinh dưỡng của vật chủ,làm cho vật chủ gầy yếu.

+Tuyên truyền vệ sinh,an toàn thực phẩm,không ăn thịt lợn,bò gạo.

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trụ dài. - giao an sinh 7 ( 2010-2011)
Hình tr ụ dài (Trang 15)
Hoạt động 1: HÌNH DẠNG CẤU TẠO NGỒI: - giao an sinh 7 ( 2010-2011)
o ạt động 1: HÌNH DẠNG CẤU TẠO NGỒI: (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w