- Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng.- Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở III.. Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển * Mục tiêu: Giải t
Trang 1- Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng.
- Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở
III Tiến trình dayh học:
1 Kiểm tra bài cũ : (không)
ếch có đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn)
- Gv gọi một vài h/s trả lời, gọi h/s khác nhận
xét bổ sung Gv kết luận
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển
* Mục tiêu: Giải thích đợc những đặc điểm
cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống
(- Trên cạn khi ngồi chân sau gấp hình
chữ Z lúc nhảy chi sau bật thẳng nhảy cóc
- Dới nớc: chi sau đẩy nớc chi trớc bẻ lái)
- Gv yêu cầu h/s tiếp tục quan sát H35, mô
hình, mẫu vật sống hoàn chỉnh bảng(tr114
sgk)
+ H/s hoạt động nhóm dựa vào kết quả đã quan
sát thống nhất ý kiến hoàn chỉnh bảng(tr114
sgk)
I Đời sống.
* Kết luận:
- ếch có đời sống vừa ở nớcvừa ở cạn (a nơi ẩm ớt)
- Kiếm ăn vào ban đêm
2 Cấu tạo.
Trang 2- Gv nêu câu hỏi thảo luận:
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi
- Gv treo bảng phụ nội dung các đặc điểm
thích nghi y.cầu h/s giải thích ý nghĩa t/nghi
điểm bảng tr114 sgk)
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành 1 khối
thuôn nhọn về phía trớc.
- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi
thông với khoang miệng và phổi vừa ngửi vừa
thở)
- Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thấm khí.
- Mắt có mi giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra, tai
có màng nhĩ.
- Chi có 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt.
- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón.
Giảm sức cản của nớc khibơi
Khi bơi vừa thở vừa quansát
Giúp hô hấp trong nớc
Bảo vệ mắt, ghữ mắt khỏi bịkhô, nhận biết âm thanh trêncạn
Thuận lợi cho việc di chuyển Tạo thành chân bơi để đẩy n-
- Gv nêu câu hỏi
? Trình bày đặc điểm sinh sản của ếch
- Gv mở rộng: Trong quá trình phát triển, nòng
nọc có nhiều đặc điểm giống cá Chứng tỏ
- Thụ tinh ngoài, đẻ trứng
- Phát triển: Trứng nòng nọc ếch
(phát triển có biến thái)
Kết luận chung: Học sinh đọc kết luận trong (sgk115)
3 Củng cố:
+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài t/ nghi vối đồng sống ở nớc và ở cạn của ếch?
+ Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch ?
+ Giải thích vỉ sao ếch thờng sống ở nơi ẩm ớt?
* Hớng dẫn trả lời câu hỏi sgk/
Trang 3- Nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ.
- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thchs nghi với đời sống mới chuyển lêncạn
III Tiến trình day học:
1 Kiểm tra bài cũ:
(Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu thực hành của học sinh)
2 Bài mới :
Trang 4- Các nhóm nhận xét Gv uốn nắn sửa sai.
- Gv nêu câu hỏi h/s thảo luận:
+ Bộ xơng ếch có chức năng gì?
+ H/s thảo luận thống nhất ý kiến
- Gv gọi đại diện nhóm trình bày nhóm khác
mạch máu dới da.)
- Gv nêu câu hỏi tiếp
+ Nêu vai trò của da?
+ H/s thảo luận tìm kiến thức thống nhất câu
trả lời:
- Gv gọi đại diện nhóm trình bày, gọi nhóm
khác nhận xét bổ sung
- Gv yêu cầu h/s quan sát H36.3(sgktr117) đối
chiếu mẫu mổ xác định các cơ quan của
ếch (SGK)
+ H/squan sát H36.3(sgktr117) đối chiếu mẫu
mổ xác định các cơ quan của ếch (SGK)
- Gv đến từng nhóm yêu cầu h/s chỉ từng cơ
quan trên mẫu hoặc tranh
+ H/s đại diện nhóm trình bày Gv uốn nắn
sửa sai
- Gv yêu cầu h/s nghiên cứu bảng đặc điểm
cấu tạo trong của ếch (SGK118) thảo luận
+ Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác so
với cá ?
+ Vì sao ếch xuất hiện phổi mà vẫn trao đổi
khí qua da?
+ Tim của ếch khác tim của cá ở điểm nào?
+ H/s trao đổi thảo luận thống nhất ý kiến trả
- Chức năng:
+ Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể.+ Là nơi bám của cơ dichuyển
+ Tạo thành khoang bảo vệ não,tuỷ sống và nội quan
II.Quan sát da và các nội quan.
1 Quan sát da.
* Kết luận:
- ếch có da trần (trơn, ẩm ớt),mặt trong có nhiều mạch máu trao đổi khí
2 Quan sát nội quan.
* Kết luận :
Trang 5- Gv yêu cầu h/s tiếp tục quan sát mô hình,
tranh ếch xác định các bộ phận của não
+ H/s trao đổi thảo luận nhóm yêu cầu phải
xác định đợc:
- Hệ tiêu hoá: Lỡi phóng ra bắt mồi, dạ dày,
gan, mật lớn, có tuyến tụy
- Phổi có cấu tạo đơn giản, hô hấp qua da là
chủ yếu
- Tim 3 ngăn 2 vòng tuần hoàn
trình bày những đặc điểm thích nghi với đời
sống trên cạn
+ H/s tiép tục trao đổi thống nhất ý kiến yêu
cầu nêu đợc:
- Hệ tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn thể hiện sự
thích nghi với đời sống chuyển lên trên cạn
- Cấu tạo trong của ếch đồng
(Bảng đặc điểm cấu tạo trong
sgk tr118)
3 Củng cố:
- Gv gọi h/s lên chỉ trên mô hình(mẫu), tranh về vị trí của các cơ quan, hệ cơ quan của ếch
- Gv nhận xét tinh thần, thái độ của h/s trong giờ thực hành
- Gv nhận xét kết quả quan sát của các nhóm
- Nêu đợc những đặc điểm để phân biệt ba bộ trong lớp lỡng c ở Việt Nam
- Nêu đợc đặc điểm nơi sống và tập tính tự vệ các đại diện của các bộ lỡng
c kể trên
- Hiểu rõ đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên
- Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c
III Tiến trình dayh học:
1 Kiểm tra bài cũ : (không)
2 Bài mới
Hoạt động1 : Tìm hiểu đa dạng về thành
phần loài
* Mục tiêu: Nêu đợc các đặc điểm đặc trng
I: Đa dạng về thành phần loài.
Trang 6nhất để phân biệt 3 bộ lỡng c Từ đó thấy đợc
môi trờng sống ảnh hởng đến cấu tạo ngoài
của từng bộ
- Gv yêu cầu h/s quan sát H37.1 sgktr, đọc Ttin
(sgktr113) thu nhận kiến thức làm bài tập sau:
Tên bộ
lỡng c
Đặc điểm phân biệt Hình
+ H/s hoạt động cá nhân tự thu nhận Ttin về
đặc điểm 3 bộ lỡng c thảo luận nhóm hoàn
thành bảng
- Gv gọi đại diên nhóm trình bày, gọi nhóm
khác nhận xét bổ sung
+ Thông qua bảng Gv phân tích mức độ gắn
bó với môi trờng nớc khác nhau ảnh hởng
đến cấu tạo ngoài từng bộ H/s tự rút ra kết
luận:
Hoạt động 2: Tìm hiểu đa dạng về môi tr -
ờng sống và tập tính.
* Mục tiêu: Giải thích đợc sự ảnh hởng của
môi trờng tới tập tính và hoạt động của lỡng c
- Gv yêu cầu h/s quan sát H37(1- 5 sgk) đọc
chú thích lựa chọn câu trả lời điền vào bảng
- Gv thông báo kết quả đúng H/s theo dõi tự
sửa chữa bổ sung nếu thiếu, sai
* Kết luận:
- Lỡng c có 4000 loài chiathành 3 bộ:
Tên loài Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ
ếch cây
Sống chủ yếu trên cây, bụi cây, vẫn
lệ thuộc vào môi trờng nớc
Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp
Hoạt động 3: Đặc điểm chung của l ỡng c
- Gv nêu câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm chung của lỡng c về môi
trr-ờng sống, cơ quan di chuyển, đặc điểm các hệ
cơ quan
- Cá nhân h/s tự thu nhận nhớ lại kiến thức
rút ra đặc điểm chung nhất của lỡng c
III: Đặc điểm chung của l ỡng
c
* Kết luận:
- Lỡng c là động có xơng sống thích nghi với đời sống vừa ở n-
Trang 7Hoạt động 4: Vai trò của l ỡng c
*Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của lỡng cử trong
+ Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ của lỡng
c bổ sung cho hoạt động của chim?
(Giúp việc tiêu diệt sâu bọ gây hại cho cây)
+ Muốn bảo vệ những loài lỡng c có ích ta cần
Kết luận chung: H/s đọc phần kết luận chung (sgktr122)
3: Củng cố.
- Gv nêu câu hỏi yêu cầu h/s suy nghĩ vận dụng kiến thức vừa học trả lời.+ Nêu tên các bộ lỡng c và thích nghi của chúng với môi trờng nớc?
+ Nêu đặc điểm chung của lỡng c ?
- Gv hớng dẫn trả lời câu hỏi cuối bài
4: Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi trong sgk
- Đọc mục "Em có biết"
Trang 8- !Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đờisống ở cạn.
+ Gv: Mô hình thằn lằn, tranh cấu tạo thằn lằn, mẫu vật sống (nếu có)
+ Bảng phụ nội dung (sgktr125)
III Tiến trình day học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu vai trò của lỡng c đối với đời sống con ngời ?
-Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGK kết hợp với
kiến thức đã học hoàn thành phiếu học tập So
sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch
- Gv treo đáp án bảng chuẩn yêu cầu các nhóm
so sánh (nếu sai) sửa chữa cho đúng
- Thích nghi ở nơi tối hoặc có bóng râm
- Trú đông trong các hốc đất ẩm bên
bờ vực nớc hoặc trong bùn
- Qua bài tập trên Gv yêu cầu h/s rút ra kết
luận
+ H/s phải nêu đợc: Thằn lằn thích nghi hoàn
toàn với môi trờng trên cạn
- Gv tiếp tục yêu cầu h/s thảo luận:
+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?
+ Vì sao số lợng trứng của thằn lằn lại ít ?
Trang 9(Thằn lằn thụ tinh trong tỉ lệ trứng gặp tinh
- Gv gọi 1 h/s nhắc lại đặc điểm đời sống của
thằn lằn, đặc điểm sinh sản của thằn lằn
Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di
chuyển.
* Mục tiêu: Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo
ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống trên
cạn
- Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn
- Gv yêu cầu đọc bảng (sgktr125) đối chiếu
với hình cấu tạo ngoài ghi nhớ các đặc điểm
cấu tạo
- Gv yêu cầu h/s đọc câu trả lời chọn lựa
hoàn thành bảng
- Gv treo bảng phụ có nội dung thảo luận
- Yêu cầu h/s thảo luận nhóm thống nhất đáp
án
- Gv gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả
nhóm mình(treo bảng nhóm)
- Gv đa ra đáp án đúng yêu cầu h/s so sánh
nếu sai thì sửa cho đúng
- Sinh sản:
+ Thụ tinh trong+ Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng phát triển trực tiếp
II Cấu tạo ngoài và di chuyển
1 Cấu tạo ngoài:
* Kết luận: Bằng bảng chuẩn
STT Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi
4 Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu. Bảo vệ màng nhĩ và hớng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
- Gv cho h/s thảo luận: So sánh cấu tạo ngoài
của thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích
nghi hoàn toàn đời sống trên cạn
+ H/s dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2
đại diện để so sánh
- Gv cầu h/s tiếp tục quan sát H38.2 + đọc Ttin
sgktr125 nêu thứ tự cử động của thân và 2 Di chuyển:
Trang 10đuôi khi thằn lằn di chuyển.
(Thân uốn sang phải đuôi uốn sang trái, chi
trớc phải và chi sau trái chuyển lên phía trớc
+ Thân uốn sang trái động tác ngợc lai
- Gv gọi h/s trả lời, gọi h/s khác nhận xét bổ
sung Gv chốt lại kiến thức
* Kết luận:
- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phía trớc
Kết luận chung: Học sinh đọc phần kết luận chung SGK.
3: Củng cố:
- Gv yêu cầu h/s làm bài tập
* Hãy điền những mục tơng ứng của cột A ứng với cột B trong bảng.
Trang 11III Tiến trình day học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn?
- Gv gọi h/s trả lời, gọi h/s nhận xét bổ sung
- Gv treo tranh bộ xơng ếch yêu cầu h/s so
sánh nêu sự khác nhau
(Thằn lằn xuất hiện xơng sờn tham gia quá
trình hô hấp, đốt sống cổ (8) đốt cử động
linh hoạt, cột sống dài, đai vai khớp với cột
sống chi trớc cử động linh hoạt) Tất cả
các đặc điểm trên t/nghi đời sống trên cạn
Hoạt động 2: Các cơ quan dinh d ỡng
*Mục tiêu: Xác định đợc vị trí, nêu đợc cấu
tạo một số cơ quan dinh dỡng của thằn lằn
- So sánh các cơ quan dinh dỡng của thằn lằn
với ếch để thyấy sự hoàn thiện
- Gv treo tranh cấu tạo trong của thằn lằn trên
bảng và hớng dẫn h/s quan sát cấu tạo trong
- Gv nêu câu hỏi yêu cầu h/s thảo luận
+ Hệ tiêu hoá gồm những bộ phận nào? những
điểm nào khác hệ tiêu hoá ếch.?
+ Khả năng hấp thụ lại nớc có ý nghĩa gì với
- Xơng chi: xơng đai, xơng chi
II.Các cơ quan dinh d ỡng.
1 Hệ tiêu hoá.
- ống tiêu hoá phân hoá rõ
- Ruột già có khả năng hấp thụlại nớc
2 Hệ tuần hoàn - Hô hấp
- Tuần hoàn:
+ Tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm
thất), xuất hiện vách hụt.
Trang 12tuần hoàn ếch?
- Gv gọi h/s trả lời lớp nhận xét bổ sung
+ Hệ hô hấp của thằn lằn khác ếch ở điểm
nào? ý nghĩa?
(Tuần hoàn và hô hấp phù hợp với đời sống ở
cạn)
- Gv giải thích khái niệm thận chốt lại kiến
thức đặc điểm bài tiết
+ Nớc tiểu đặc của thằn lằn liên quan gì đến
sung Gv chốt lại kiến thức
+ Hai vòng tuần hoàn, máu đinuôi cơ thể ít bị pha hơn
- Hô hấp:
+ Phổi có nhiều vách ngăn.+ Sự thông khí nhờ xuất hiệncủa các cơ giữa sờn
3 Bài tiết.
- Xoang huyệt có khả năng hấpthụ lại nớc nớc tiểu đặc,chống mất nớc
III Thần kinh và giác quan.
- Gv gọi h/s đọc chậm phần kết luận chung SGK129
- Gv gợi ý trả lời câu hỏi cuối bài
- Gv yêu cầu h/s lên bảng xác định trên tranh, mô hình các hệ cơ quan củathằn lằn
Trang 13- Giáo dục ý thức yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
+ Gv: Mô hình thằn lằn, tranh cấu tạo thằn lằn
+H/s su tầm tranh ảnh về bò sát
III Tiến trình day học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống
ở cạn?
2 Bài mới :
Hoạt động1:Sự đa dạng của bò sát
* Mục tiêu: Giải thích đợcbò sát rất đa dạng
- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài phân
biệt bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa
- Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGK tr130 quan
sát H40.1 làm phiếu học tập
+H/s hoạt động nhóm đọc Ttin SGK tr130
quan sát H40.1 hoàn thành phiếu học tập
- Gv gọi đại diện nhóm trình bày kết quả
- Gv chữa bài tập bằng cách đa ra bảng chuẩn
Hoạt động2: Các loài khủng long.
* Mục tiêu: Hiểu đợc tổ tiên của bò sát là
- H/s nghe và ghi nhớ kiến thức
- Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGK quan sát H40.2
thảo luận:
+ Nguyên nhân phồn vinh của khủng long
+ Nêu những đặc điểm thích nghi với đời sống
của khủng long cá, khủng long cánh, khủng
long bạo chúa
+ Nguyên nhân khủng long bị diệt vong
Tại sao bò sát cỡ nhỏ vẫn còn tòn tại đến ngày
Trang 14- H/s hoạt động cá nhân tìm hiểu
- Gv gọi h/s trả lời, lớp nhận xét bổ sung
Hoạt động3: Đặc điểm chung của bò sát.
- Gv yêu cầu h/s thảo luận:
+ Nêu đặc điểm chung của bò sát về:
- Môi trờng sống
- Đặc điểm cấu tạo ngoài
- Đặc điểm cáu tạo trong
+ H/s vận dụng kiến thức thảo luận rút ra đặc
điểm chung Gv chốt lại kiến thức
- Gv gọi 1 vài h/s đọc lại đặc điểm chung
Hoạt động 4: Vai trò của bò sát.
- Gv yêu cầu h/s nghiên cứuTtin SGK trả lời
câu hỏi
? Nêu lợi ích và tác hại của bò sát lấy ví dụ?
+ H/s hoạt động cá nhân trả lời
- Gv gọi h/s trả lời lớp nhận xét bổ sung
thiên tai
- Cơ thể nhỏ dễ tìm nơi trú ẩn, yêu cầu về t/ăn ít, trứng nhỏ an toàn hơn
III Đặc điểm chung của bò sát.
* Kết luận:
- Bò sát là động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn đời sống cạn
- Da khô có vảy sừng
- chi yếu có vuốt sắc
- Phổi có nhiều vách ngăn
- Tim có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể
- Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu noãn hoàng
- Là động vật biến nhiệt
IV.Vai trò của bò sát.
Kết luận:
* Lợi ích: Có ích cho nông nghiệp
+ Ví dụ: Diệt sâu bọ, diệt
chuột
- Có giá trị thực phẩm: Ba ba, rùa
- Làm dợc phẩm: Rắn chăn
- Sản phẩm mĩ nghệ: Vảy đồi mồi, da cá sấu
* Tán hại: Gây độc cho ngời rắn
* Kết luận chung SGKtr132(Gv gọi h/s đọc chậm phần này) 3 Củng cố: + Hoàn thành sơ đồ sau: Lớp bò sát Da
Hàm có răng, không có mai và yếm Hàm không có răng
Hàm răng
Trứng Hàm rất dài, răng Trứng
Bộ có vảy Bộ
Bộ
4.Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi SGKtr132
Trang 15- Trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu.
- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đờisống bay lợn
- Phân biệt đợc kiểu bay vô cánh và kiểu bay lợn
+ Gv: Mô hình chim bồ câu, tranh cấu tạo bồ câu
Bảng phụ nội dung 1&2 (SGKtr135,136)+ H/s Phiếu học tập, mẫu chim câu, su tầm tranh ảnh về chim bồ câu
III Tiến trình day học:
1 Kiểm tra bài cũ :
Nêu môi trờng sống của từng đại diện của ba bộ bà sát thờng gặp ?
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Đời sống của chim bồ câu.
* Mục tiêu:Hiểu đợc đặc điểm đời sống, cấu
tạo ngoài của chim bồ câu
- Trình bày đợc đặc điểm sinh sản của chim bồ
câu
- Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGKtr135 ghi nhớ
kiến thức
- Gv nêu câu hỏi yêu cầu h/s thảo luận
? Cho biết tổ tiên của chim bồ câu nhà
? Đặc điểm đời sống của chim bồ câu
(Bay giỏi, thân nhiệt ổn định)
? Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu So sánh
với sự sinh sản của thằn lằn
+ H/s hoạt động cá nhân tìm hiểu trả lời
- Gv gọi h/s trả lời, gọi h/s nhận xét, bổ sung
- Gv nêu câu hỏi y/cầu h/s thảo luận tiếp
+ Hiện tợng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa
gì?
- Gv phân tích: Vỏ đá vôi phôi phát triển an
toàn.ấp trứng phôi phát triển ít lệ thuộc vào
môi trờng
Hoạt động 2: Cấu tạo và di chuyển.
* Mục tiêu: Giải thích đợc các đặc điểm cấu
tạo ngoài của chim thích nghi sự bay
- Gv yêu cầu h/s squaqn sát H41SGK kết hợp
với đọc thông tin SGK nêu đặc điểm cấu
Trang 16tạo ngoài của chim bồ câu.
Cổ: Dài khớp đầu với thân.
Giảm sức cản không khí khi bay
Quạt gió(động lực của sự bay) cản không khíkhi hạ cánh
Giúp chim bám chặt vào cành cây, khi hạcánh
Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên mộtdiện tích rộng
- Gv yêu cầu h/s tiếp tục quan sát H41SGK
thu nhận Ttin qua hình
Nhận biết kiểu bay lợn và bay vỗ cánh
Cánh đập chậm rãi, không liên tục.
Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hớng thay đổi của các luồng gió
4 Dặn dò:
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc mục "Em có biêt"
- Kẻ bảng tr139 SGK vào vở
Ngày giảng: