1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh 7

33 422 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Sinh 7
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng.- Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở III.. Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển * Mục tiêu: Giải t

Trang 1

- Nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng.

- Mô tả đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống vừa ở

III Tiến trình dayh học:

1 Kiểm tra bài cũ : (không)

ếch có đời sống vừa ở nớc vừa ở cạn)

- Gv gọi một vài h/s trả lời, gọi h/s khác nhận

xét bổ sung Gv kết luận

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

* Mục tiêu: Giải thích đợc những đặc điểm

cấu tạo ngoài của ếch thích nghi với đời sống

(- Trên cạn khi ngồi chân sau gấp hình

chữ Z lúc nhảy chi sau bật thẳng nhảy cóc

- Dới nớc: chi sau đẩy nớc chi trớc bẻ lái)

- Gv yêu cầu h/s tiếp tục quan sát H35, mô

hình, mẫu vật sống hoàn chỉnh bảng(tr114

sgk)

+ H/s hoạt động nhóm dựa vào kết quả đã quan

sát thống nhất ý kiến hoàn chỉnh bảng(tr114

sgk)

I Đời sống.

* Kết luận:

- ếch có đời sống vừa ở nớcvừa ở cạn (a nơi ẩm ớt)

- Kiếm ăn vào ban đêm

2 Cấu tạo.

Trang 2

- Gv nêu câu hỏi thảo luận:

? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài thích nghi

- Gv treo bảng phụ nội dung các đặc điểm

thích nghi y.cầu h/s giải thích ý nghĩa t/nghi

điểm bảng tr114 sgk)

Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi

- Đầu dẹp nhọn, khớp với thân thành 1 khối

thuôn nhọn về phía trớc.

- Mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi

thông với khoang miệng và phổi vừa ngửi vừa

thở)

- Da trần phủ chất nhầy và ẩm dễ thấm khí.

- Mắt có mi giữ nớc mắt do tuyến lệ tiết ra, tai

có màng nhĩ.

- Chi có 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt.

- Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón.

Giảm sức cản của nớc khibơi

Khi bơi vừa thở vừa quansát

Giúp hô hấp trong nớc

Bảo vệ mắt, ghữ mắt khỏi bịkhô, nhận biết âm thanh trêncạn

Thuận lợi cho việc di chuyển Tạo thành chân bơi để đẩy n-

- Gv nêu câu hỏi

? Trình bày đặc điểm sinh sản của ếch

- Gv mở rộng: Trong quá trình phát triển, nòng

nọc có nhiều đặc điểm giống cá Chứng tỏ

- Thụ tinh ngoài, đẻ trứng

- Phát triển: Trứng nòng nọc ếch

(phát triển có biến thái)

Kết luận chung: Học sinh đọc kết luận trong (sgk115)

3 Củng cố:

+ Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài t/ nghi vối đồng sống ở nớc và ở cạn của ếch?

+ Trình bày sự sinh sản và phát triển của ếch ?

+ Giải thích vỉ sao ếch thờng sống ở nơi ẩm ớt?

* Hớng dẫn trả lời câu hỏi sgk/

Trang 3

- Nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ.

- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thchs nghi với đời sống mới chuyển lêncạn

III Tiến trình day học:

1 Kiểm tra bài cũ:

(Kiểm tra sự chuẩn bị mẫu thực hành của học sinh)

2 Bài mới :

Trang 4

- Các nhóm nhận xét Gv uốn nắn sửa sai.

- Gv nêu câu hỏi h/s thảo luận:

+ Bộ xơng ếch có chức năng gì?

+ H/s thảo luận thống nhất ý kiến

- Gv gọi đại diện nhóm trình bày nhóm khác

mạch máu dới da.)

- Gv nêu câu hỏi tiếp

+ Nêu vai trò của da?

+ H/s thảo luận tìm kiến thức thống nhất câu

trả lời:

- Gv gọi đại diện nhóm trình bày, gọi nhóm

khác nhận xét bổ sung

- Gv yêu cầu h/s quan sát H36.3(sgktr117) đối

chiếu mẫu mổ xác định các cơ quan của

ếch (SGK)

+ H/squan sát H36.3(sgktr117) đối chiếu mẫu

mổ xác định các cơ quan của ếch (SGK)

- Gv đến từng nhóm yêu cầu h/s chỉ từng cơ

quan trên mẫu hoặc tranh

+ H/s đại diện nhóm trình bày Gv uốn nắn

sửa sai

- Gv yêu cầu h/s nghiên cứu bảng đặc điểm

cấu tạo trong của ếch (SGK118) thảo luận

+ Hệ tiêu hoá của ếch có đặc điểm gì khác so

với cá ?

+ Vì sao ếch xuất hiện phổi mà vẫn trao đổi

khí qua da?

+ Tim của ếch khác tim của cá ở điểm nào?

+ H/s trao đổi thảo luận thống nhất ý kiến trả

- Chức năng:

+ Tạo bộ khung nâng đỡ cơ thể.+ Là nơi bám của cơ dichuyển

+ Tạo thành khoang bảo vệ não,tuỷ sống và nội quan

II.Quan sát da và các nội quan.

1 Quan sát da.

* Kết luận:

- ếch có da trần (trơn, ẩm ớt),mặt trong có nhiều mạch máu trao đổi khí

2 Quan sát nội quan.

* Kết luận :

Trang 5

- Gv yêu cầu h/s tiếp tục quan sát mô hình,

tranh ếch xác định các bộ phận của não

+ H/s trao đổi thảo luận nhóm yêu cầu phải

xác định đợc:

- Hệ tiêu hoá: Lỡi phóng ra bắt mồi, dạ dày,

gan, mật lớn, có tuyến tụy

- Phổi có cấu tạo đơn giản, hô hấp qua da là

chủ yếu

- Tim 3 ngăn 2 vòng tuần hoàn

trình bày những đặc điểm thích nghi với đời

sống trên cạn

+ H/s tiép tục trao đổi thống nhất ý kiến yêu

cầu nêu đợc:

- Hệ tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn thể hiện sự

thích nghi với đời sống chuyển lên trên cạn

- Cấu tạo trong của ếch đồng

(Bảng đặc điểm cấu tạo trong

sgk tr118)

3 Củng cố:

- Gv gọi h/s lên chỉ trên mô hình(mẫu), tranh về vị trí của các cơ quan, hệ cơ quan của ếch

- Gv nhận xét tinh thần, thái độ của h/s trong giờ thực hành

- Gv nhận xét kết quả quan sát của các nhóm

- Nêu đợc những đặc điểm để phân biệt ba bộ trong lớp lỡng c ở Việt Nam

- Nêu đợc đặc điểm nơi sống và tập tính tự vệ các đại diện của các bộ lỡng

c kể trên

- Hiểu rõ đợc vai trò của lỡng c với đời sống và tự nhiên

- Trình bày đợc đặc điểm chung của lỡng c

III Tiến trình dayh học:

1 Kiểm tra bài cũ : (không)

2 Bài mới

Hoạt động1 : Tìm hiểu đa dạng về thành

phần loài

* Mục tiêu: Nêu đợc các đặc điểm đặc trng

I: Đa dạng về thành phần loài.

Trang 6

nhất để phân biệt 3 bộ lỡng c Từ đó thấy đợc

môi trờng sống ảnh hởng đến cấu tạo ngoài

của từng bộ

- Gv yêu cầu h/s quan sát H37.1 sgktr, đọc Ttin

(sgktr113) thu nhận kiến thức làm bài tập sau:

Tên bộ

lỡng c

Đặc điểm phân biệt Hình

+ H/s hoạt động cá nhân tự thu nhận Ttin về

đặc điểm 3 bộ lỡng c thảo luận nhóm hoàn

thành bảng

- Gv gọi đại diên nhóm trình bày, gọi nhóm

khác nhận xét bổ sung

+ Thông qua bảng Gv phân tích mức độ gắn

bó với môi trờng nớc khác nhau ảnh hởng

đến cấu tạo ngoài từng bộ H/s tự rút ra kết

luận:

Hoạt động 2: Tìm hiểu đa dạng về môi tr -

ờng sống và tập tính.

* Mục tiêu: Giải thích đợc sự ảnh hởng của

môi trờng tới tập tính và hoạt động của lỡng c

- Gv yêu cầu h/s quan sát H37(1- 5 sgk) đọc

chú thích lựa chọn câu trả lời điền vào bảng

- Gv thông báo kết quả đúng H/s theo dõi tự

sửa chữa bổ sung nếu thiếu, sai

* Kết luận:

- Lỡng c có 4000 loài chiathành 3 bộ:

Tên loài Đặc điểm nơi sống Hoạt động Tập tính tự vệ

ếch cây

Sống chủ yếu trên cây, bụi cây, vẫn

lệ thuộc vào môi trờng nớc

Ban đêm Trốn chạy, ẩn nấp

Hoạt động 3: Đặc điểm chung của l ỡng c

- Gv nêu câu hỏi:

+ Nêu đặc điểm chung của lỡng c về môi

trr-ờng sống, cơ quan di chuyển, đặc điểm các hệ

cơ quan

- Cá nhân h/s tự thu nhận nhớ lại kiến thức

rút ra đặc điểm chung nhất của lỡng c

III: Đặc điểm chung của l ỡng

c

* Kết luận:

- Lỡng c là động có xơng sống thích nghi với đời sống vừa ở n-

Trang 7

Hoạt động 4: Vai trò của l ỡng c

*Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của lỡng cử trong

+ Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu bọ của lỡng

c bổ sung cho hoạt động của chim?

(Giúp việc tiêu diệt sâu bọ gây hại cho cây)

+ Muốn bảo vệ những loài lỡng c có ích ta cần

Kết luận chung: H/s đọc phần kết luận chung (sgktr122)

3: Củng cố.

- Gv nêu câu hỏi yêu cầu h/s suy nghĩ vận dụng kiến thức vừa học trả lời.+ Nêu tên các bộ lỡng c và thích nghi của chúng với môi trờng nớc?

+ Nêu đặc điểm chung của lỡng c ?

- Gv hớng dẫn trả lời câu hỏi cuối bài

4: Dặn dò:

- Học bài trả lời câu hỏi trong sgk

- Đọc mục "Em có biết"

Trang 8

- !Giải thích đợc các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đờisống ở cạn.

+ Gv: Mô hình thằn lằn, tranh cấu tạo thằn lằn, mẫu vật sống (nếu có)

+ Bảng phụ nội dung (sgktr125)

III Tiến trình day học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hãy nêu vai trò của lỡng c đối với đời sống con ngời ?

-Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGK kết hợp với

kiến thức đã học hoàn thành phiếu học tập So

sánh đặc điểm đời sống của thằn lằn với ếch

- Gv treo đáp án bảng chuẩn yêu cầu các nhóm

so sánh (nếu sai) sửa chữa cho đúng

- Thích nghi ở nơi tối hoặc có bóng râm

- Trú đông trong các hốc đất ẩm bên

bờ vực nớc hoặc trong bùn

- Qua bài tập trên Gv yêu cầu h/s rút ra kết

luận

+ H/s phải nêu đợc: Thằn lằn thích nghi hoàn

toàn với môi trờng trên cạn

- Gv tiếp tục yêu cầu h/s thảo luận:

+ Nêu đặc điểm sinh sản của thằn lằn?

+ Vì sao số lợng trứng của thằn lằn lại ít ?

Trang 9

(Thằn lằn thụ tinh trong tỉ lệ trứng gặp tinh

- Gv gọi 1 h/s nhắc lại đặc điểm đời sống của

thằn lằn, đặc điểm sinh sản của thằn lằn

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài và sự di

chuyển.

* Mục tiêu: Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo

ngoài của thằn lằn thích nghi đời sống trên

cạn

- Mô tả đợc cách di chuyển của thằn lằn

- Gv yêu cầu đọc bảng (sgktr125) đối chiếu

với hình cấu tạo ngoài ghi nhớ các đặc điểm

cấu tạo

- Gv yêu cầu h/s đọc câu trả lời chọn lựa

hoàn thành bảng

- Gv treo bảng phụ có nội dung thảo luận

- Yêu cầu h/s thảo luận nhóm thống nhất đáp

án

- Gv gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả

nhóm mình(treo bảng nhóm)

- Gv đa ra đáp án đúng yêu cầu h/s so sánh

nếu sai thì sửa cho đúng

- Sinh sản:

+ Thụ tinh trong+ Trứng có vỏ dai, nhiều noãn hoàng phát triển trực tiếp

II Cấu tạo ngoài và di chuyển

1 Cấu tạo ngoài:

* Kết luận: Bằng bảng chuẩn

STT Đặc điểm cấu tạo ngoài ý nghĩa thích nghi

4 Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu. Bảo vệ màng nhĩ và hớng các dao động âm thanh vào màng nhĩ

- Gv cho h/s thảo luận: So sánh cấu tạo ngoài

của thằn lằn với ếch để thấy thằn lằn thích

nghi hoàn toàn đời sống trên cạn

+ H/s dựa vào đặc điểm cấu tạo ngoài của 2

đại diện để so sánh

- Gv cầu h/s tiếp tục quan sát H38.2 + đọc Ttin

sgktr125 nêu thứ tự cử động của thân và 2 Di chuyển:

Trang 10

đuôi khi thằn lằn di chuyển.

(Thân uốn sang phải đuôi uốn sang trái, chi

trớc phải và chi sau trái chuyển lên phía trớc

+ Thân uốn sang trái động tác ngợc lai

- Gv gọi h/s trả lời, gọi h/s khác nhận xét bổ

sung Gv chốt lại kiến thức

* Kết luận:

- Khi di chuyển thân và đuôi tì vào đất, cử động uốn thân phối hợp các chi tiến lên phía trớc

Kết luận chung: Học sinh đọc phần kết luận chung SGK.

3: Củng cố:

- Gv yêu cầu h/s làm bài tập

* Hãy điền những mục tơng ứng của cột A ứng với cột B trong bảng.

Trang 11

III Tiến trình day học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn trên cạn?

- Gv gọi h/s trả lời, gọi h/s nhận xét bổ sung

- Gv treo tranh bộ xơng ếch yêu cầu h/s so

sánh nêu sự khác nhau

(Thằn lằn xuất hiện xơng sờn tham gia quá

trình hô hấp, đốt sống cổ (8) đốt cử động

linh hoạt, cột sống dài, đai vai khớp với cột

sống chi trớc cử động linh hoạt) Tất cả

các đặc điểm trên t/nghi đời sống trên cạn

Hoạt động 2: Các cơ quan dinh d ỡng

*Mục tiêu: Xác định đợc vị trí, nêu đợc cấu

tạo một số cơ quan dinh dỡng của thằn lằn

- So sánh các cơ quan dinh dỡng của thằn lằn

với ếch để thyấy sự hoàn thiện

- Gv treo tranh cấu tạo trong của thằn lằn trên

bảng và hớng dẫn h/s quan sát cấu tạo trong

- Gv nêu câu hỏi yêu cầu h/s thảo luận

+ Hệ tiêu hoá gồm những bộ phận nào? những

điểm nào khác hệ tiêu hoá ếch.?

+ Khả năng hấp thụ lại nớc có ý nghĩa gì với

- Xơng chi: xơng đai, xơng chi

II.Các cơ quan dinh d ỡng.

1 Hệ tiêu hoá.

- ống tiêu hoá phân hoá rõ

- Ruột già có khả năng hấp thụlại nớc

2 Hệ tuần hoàn - Hô hấp

- Tuần hoàn:

+ Tim 3 ngăn (2 tâm nhĩ, 1 tâm

thất), xuất hiện vách hụt.

Trang 12

tuần hoàn ếch?

- Gv gọi h/s trả lời lớp nhận xét bổ sung

+ Hệ hô hấp của thằn lằn khác ếch ở điểm

nào? ý nghĩa?

(Tuần hoàn và hô hấp phù hợp với đời sống ở

cạn)

- Gv giải thích khái niệm thận chốt lại kiến

thức đặc điểm bài tiết

+ Nớc tiểu đặc của thằn lằn liên quan gì đến

sung Gv chốt lại kiến thức

+ Hai vòng tuần hoàn, máu đinuôi cơ thể ít bị pha hơn

- Hô hấp:

+ Phổi có nhiều vách ngăn.+ Sự thông khí nhờ xuất hiệncủa các cơ giữa sờn

3 Bài tiết.

- Xoang huyệt có khả năng hấpthụ lại nớc nớc tiểu đặc,chống mất nớc

III Thần kinh và giác quan.

- Gv gọi h/s đọc chậm phần kết luận chung SGK129

- Gv gợi ý trả lời câu hỏi cuối bài

- Gv yêu cầu h/s lên bảng xác định trên tranh, mô hình các hệ cơ quan củathằn lằn

Trang 13

- Giáo dục ý thức yêu thích môn học.

II Chuẩn bị:

+ Gv: Mô hình thằn lằn, tranh cấu tạo thằn lằn

+H/s su tầm tranh ảnh về bò sát

III Tiến trình day học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống

ở cạn?

2 Bài mới :

Hoạt động1:Sự đa dạng của bò sát

* Mục tiêu: Giải thích đợcbò sát rất đa dạng

- Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo ngoài phân

biệt bộ có vảy, bộ cá sấu, bộ rùa

- Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGK tr130 quan

sát H40.1 làm phiếu học tập

+H/s hoạt động nhóm đọc Ttin SGK tr130

quan sát H40.1 hoàn thành phiếu học tập

- Gv gọi đại diện nhóm trình bày kết quả

- Gv chữa bài tập bằng cách đa ra bảng chuẩn

Hoạt động2: Các loài khủng long.

* Mục tiêu: Hiểu đợc tổ tiên của bò sát là

- H/s nghe và ghi nhớ kiến thức

- Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGK quan sát H40.2

thảo luận:

+ Nguyên nhân phồn vinh của khủng long

+ Nêu những đặc điểm thích nghi với đời sống

của khủng long cá, khủng long cánh, khủng

long bạo chúa

+ Nguyên nhân khủng long bị diệt vong

Tại sao bò sát cỡ nhỏ vẫn còn tòn tại đến ngày

Trang 14

- H/s hoạt động cá nhân tìm hiểu

- Gv gọi h/s trả lời, lớp nhận xét bổ sung

Hoạt động3: Đặc điểm chung của bò sát.

- Gv yêu cầu h/s thảo luận:

+ Nêu đặc điểm chung của bò sát về:

- Môi trờng sống

- Đặc điểm cấu tạo ngoài

- Đặc điểm cáu tạo trong

+ H/s vận dụng kiến thức thảo luận rút ra đặc

điểm chung Gv chốt lại kiến thức

- Gv gọi 1 vài h/s đọc lại đặc điểm chung

Hoạt động 4: Vai trò của bò sát.

- Gv yêu cầu h/s nghiên cứuTtin SGK trả lời

câu hỏi

? Nêu lợi ích và tác hại của bò sát lấy ví dụ?

+ H/s hoạt động cá nhân trả lời

- Gv gọi h/s trả lời lớp nhận xét bổ sung

thiên tai

- Cơ thể nhỏ dễ tìm nơi trú ẩn, yêu cầu về t/ăn ít, trứng nhỏ an toàn hơn

III Đặc điểm chung của bò sát.

* Kết luận:

- Bò sát là động vật có xơng sống thích nghi hoàn toàn đời sống cạn

- Da khô có vảy sừng

- chi yếu có vuốt sắc

- Phổi có nhiều vách ngăn

- Tim có vách hụt, máu pha đi nuôi cơ thể

- Thụ tinh trong, trứng có vỏ bao bọc, giàu noãn hoàng

- Là động vật biến nhiệt

IV.Vai trò của bò sát.

Kết luận:

* Lợi ích: Có ích cho nông nghiệp

+ Ví dụ: Diệt sâu bọ, diệt

chuột

- Có giá trị thực phẩm: Ba ba, rùa

- Làm dợc phẩm: Rắn chăn

- Sản phẩm mĩ nghệ: Vảy đồi mồi, da cá sấu

* Tán hại: Gây độc cho ngời rắn

* Kết luận chung SGKtr132(Gv gọi h/s đọc chậm phần này) 3 Củng cố: + Hoàn thành sơ đồ sau: Lớp bò sát Da

Hàm có răng, không có mai và yếm Hàm không có răng

Hàm răng

Trứng Hàm rất dài, răng Trứng

Bộ có vảy Bộ

Bộ

4.Dặn dò:

- Học bài trả lời câu hỏi SGKtr132

Trang 15

- Trình bày đợc đặc điểm đời sống, cấu tạo ngoài của chim bồ câu.

- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đờisống bay lợn

- Phân biệt đợc kiểu bay vô cánh và kiểu bay lợn

+ Gv: Mô hình chim bồ câu, tranh cấu tạo bồ câu

Bảng phụ nội dung 1&2 (SGKtr135,136)+ H/s Phiếu học tập, mẫu chim câu, su tầm tranh ảnh về chim bồ câu

III Tiến trình day học:

1 Kiểm tra bài cũ :

Nêu môi trờng sống của từng đại diện của ba bộ bà sát thờng gặp ?

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Đời sống của chim bồ câu.

* Mục tiêu:Hiểu đợc đặc điểm đời sống, cấu

tạo ngoài của chim bồ câu

- Trình bày đợc đặc điểm sinh sản của chim bồ

câu

- Gv yêu cầu h/s đọc Ttin SGKtr135 ghi nhớ

kiến thức

- Gv nêu câu hỏi yêu cầu h/s thảo luận

? Cho biết tổ tiên của chim bồ câu nhà

? Đặc điểm đời sống của chim bồ câu

(Bay giỏi, thân nhiệt ổn định)

? Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu So sánh

với sự sinh sản của thằn lằn

+ H/s hoạt động cá nhân tìm hiểu trả lời

- Gv gọi h/s trả lời, gọi h/s nhận xét, bổ sung

- Gv nêu câu hỏi y/cầu h/s thảo luận tiếp

+ Hiện tợng ấp trứng và nuôi con có ý nghĩa

gì?

- Gv phân tích: Vỏ đá vôi phôi phát triển an

toàn.ấp trứng phôi phát triển ít lệ thuộc vào

môi trờng

Hoạt động 2: Cấu tạo và di chuyển.

* Mục tiêu: Giải thích đợc các đặc điểm cấu

tạo ngoài của chim thích nghi sự bay

- Gv yêu cầu h/s squaqn sát H41SGK kết hợp

với đọc thông tin SGK nêu đặc điểm cấu

Trang 16

tạo ngoài của chim bồ câu.

Cổ: Dài khớp đầu với thân.

Giảm sức cản không khí khi bay

Quạt gió(động lực của sự bay) cản không khíkhi hạ cánh

Giúp chim bám chặt vào cành cây, khi hạcánh

Làm cho cánh chim khi giang ra tạo nên mộtdiện tích rộng

- Gv yêu cầu h/s tiếp tục quan sát H41SGK

thu nhận Ttin qua hình

Nhận biết kiểu bay lợn và bay vỗ cánh

Cánh đập chậm rãi, không liên tục.

Bay chủ yếu dựa vào động tác vỗ cánh Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hớng thay đổi của các luồng gió

4 Dặn dò:

- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc mục "Em có biêt"

- Kẻ bảng tr139 SGK vào vở

Ngày giảng:

Ngày đăng: 06/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm) lên bảng. - Giáo án Sinh 7
Bảng nh óm) lên bảng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w