1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh 7 (T30-32)

8 414 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Sinh 7 (T30-32)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhóm điền vào bảng 1 và 2- Gv ghi nhận kết quả của hs viết lên bảng - Các nhóm nhận xét và bổ sung kết quả - Gv đa ra bảng phụ kiến thức chuẩn, hs tự sửa sai.. Hoạt động 3: 7’ Vai trò th

Trang 1

Lớp 7A: 18/12/2007

Lớp 7B: 18/12/2007

Lớp 7C: 18/12/2007

Lớp 7D: 18/12/2007

Tiết 30

Đặc điểm chung và vai trò của nghành chân khớp

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Hs nêu đợc đặc điểm chung củ ngành, cùng sự đa dạng về cấu tạo, môi tờng sống, tập tính của chúng

- Giải thích đợc vai trò của ngành chân khớp

2 Kĩ năng:

- Kỹ năng so sánh, phân tích tổng hợp

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

II Chuẩn bị:

- Hình 29.1, 29.3, 29.6 bảng phụ, sgk

- Phiếu học tập, sgk

III Tiến trình day học:

1 Tổ chức: 1’

2 Kiểm tra: Kiểm tra kết hợp trong bài

3 Bài mới :

Hoạt động1: 13’

Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành chân khớp

- Qua phần thông tin cho ta thấy điều gi?

- Gv giới thiệu qua về sự đa dạng của loài

- Hs nghiện cứu thông tin kết hợp với quan sát

tranh, trao đổi nhóm hoàn thành câu hỏi phần lệnh

tr.96

- Đại diện nhóm trình bày kết quả - nhận xét và bổ

sung

+ Đáp an: H.29.1, 29.3, 29.4

Hoạt động 2: 17’

Cấu tạo ngoài và sự di chuyển

I Đời sống.

- Đặc điểm cậu tạo của phần phụ phân đốt khớp với nhau làm cho phần phụ rất linh hoạt

- Sự phát triển và tăng trởng gắn liền với sự lột xác, thay thế lớp vỏ

cũ bằng một lớp vỏ mới

II Sự đa dàng của chân khớp

Trang 2

nhóm điền vào bảng 1 và 2

- Gv ghi nhận kết quả của hs viết lên bảng

- Các nhóm nhận xét và bổ sung kết quả

- Gv đa ra bảng phụ kiến thức chuẩn, hs tự sửa sai

Kết quả

Hoạt động 3: 7’

Vai trò thực tiễn của chân khớp

- G/v : Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin trao đổi

nhóm hoàn thành bảng

- Hs nghiên cứu thông tin và liên hệ kiến thức đã

học vào thực tế hoàn thành bảng

- H/s : Trình bày nội dung bảng – lớp nhận xét

- Gv nhận xét và đa ra kết luận

Nội dung bảng 1

2 Đa dạng về tập tính

Hs ghi nhớ nội dung bảng

III Vai trò thực tiễn

Hs ghi nhớ nội dung bảng

4 Củng cố: 5’

- Hs đọc nội dung ghi nhớ

- Gv hệ thống lại bài

- Trả lời cầu hỏi cuối bài

5 Dặn dò: 2’

- Học bài theo nội dung sách giáo khoa

- Chuẩn bi bài sau: Mang cá chép đi quan sát, kẻ phiếu học tập

Trang 3

Lớp 7A: 26/12/2007

Lớp 7B: 26/12/2007

Lớp 7C: 26/12/2007

Chơng 6: Ngành động vật có xơng sống

Các lớp cá

Tiết 31 : Cá chép

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Hiểu và nắm đợc cấu tạo của cá chép, giải thích đợc cấu tạo ngoài thích nghi với

đời sống dới nớc

2 Kĩ năng:

- Kỹ năng quan sát

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Tranh cấu tạo ngoài và mô hình của cá chép

III Tiến trình tổ chức day- học:

1 Tổ chức: 1’

2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài

3 Bài mới:

Hoạt động1 : Tìm hiểu hoạt động sống của

cá chép

- Hs nghiên cứu thông tin trao đổi nhóm trả lời

câu hỏi:

+ Cá chép sống ở đâu, thức ăn của cá chép là

những loại thức ăn nào?

+ Tại sao nói cá chép là động vật biến nhiệt?

+ Đặc điểm sinh sản của cá chép nh thế nào?

+ Vì sao số lợng trng trong mỗi nứa phải thật

nhiều?

- Gv gọi từng nhóm lên trình bày

- Nhận xét và rút rra kết luận

Hoạt động 2: Cấu tạo ngoài

- Gv cho hs quan sát mô hình cấu tạo ngoài

của cá chép kết hợp thông tin sgk phân biệt

các bộ phận trên cơ thể của cá chép

I Đời sống.

- Môi trờng sống trong nớc ngọt, thích sống ở vực nớc lặng, ăn tạp và

là động vật biến nhiệt

- Sinh sản: Thụ tinh ngoài, trứng đợc thụ tinh phát triển thành phôi

II Cấu tạo ngoài:

1 Cấu tạo ngoài:

Trang 4

- Hs trao đổi nhóm thực hiện phần lệnh mục 1

phần II tr 103 sgk

- Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét và bổ

sung

- Gv đa ra bảng phụ kiến thức chuẩn, hs tự sửa

sai Kết quả

Đáp án: 1B, 2C, 3E, 4A, 5G

- Hs trình bày đặc điểm thích nghi của cá chép

với đời sống ở nớc

+ Vây cá có chức năng gi?

+ Nêu từng vai trò của từng loại vây cá?

- Rút ra kết luân:

2 Chức năng của vây cá

- Vây ngực, vây bụng giữ thăng bằng, rẽ phải, rẽ trái, lên xuống

- Vây lng, vây hậu môn giữ thăng bằng theo chiều dọc

4 Củng cố:

- Hs đọc kết luận cuối bài

- Gv hệ thống bài

- Làm bài tập trang 104 sgk

5 Dặn dò: - Đọc phần “em có biết” , chuẩn bị bài sau, kẻ phiếu học tập tr.107

Trang 5

Lớp 7A: 27/12/2007

Lớp 7B: 27/12/2007

Lớp 7C: 27/12/2007

Tiết 32 Thực hành : mổ cá chép

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Hs xác định đợc vị trí và vai trò của một số cơ quan trên mẫu vật thật

2 Kĩ năng:

- Kỹ năng quan sát

- Rèn kỹ năng thực hành

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức yêu thích khoa học, cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị:

- Mẫu cá chép để mổ, mẫu mỗ sẵn

- Dụng mổ cá ( 4 bộ đồ mổ)

III Tiến trình tổ chức day - học:

2 Kiểm tra: 2’ Mẫu mổ và dụng cụ để mổ

3 Bài mới:

Hoạt động1 : 7’

Tổ chức thực hành

- GV chia tổ cho hs thực hành, kiểm tra

sự chuẩn bị của từng nhóm

Hoạt động 2: 28’

Tiến hành thực hành a) cách mổ:

- Gv hớng dẫn cách mổ thông qua hình vẽ

I Tổ chức thực hành:

- Môi trờng sống trong nớc ngọt, thích sống ở vực nớc lặng, ăn tạp và

là động vật biến nhiệt

- Sinh sản: Thụ tinh ngoài, trứng đợc thụ tinh phát triển thành phôi

II Tiến trình thực hành

1 Cách mổ

Hs quan sát tranh và theo sự hớng

Trang 6

b) Quan sát cấu tạo trong trên mẫu mổ:

-Gv hớng dẫn từng nhóm thực hiện

- Hs vừa quan sát, vừa xác định vị trí của từng

cơ quan của cá trên mẫu mổ

- HS Gỡ nội quan của cá để quan sát

- Quan sát mẫu bộ não của cá

- Nhận xét đặc điểm về màu sắc

c) Hớng dẫn viết tờng trình

- Gv hớng dẫn hs viết vào bảng

- Trao đổi nhóm, nhận xét vị trí, vai trò của các

nội quan

- Hs điền ngay vào bảng kết quả đã quan xét

- Hoàn thành và tình bày nội dung của bảng

2 Quan sát cấu tạo trong của cá:

- Hs tự ghi chép kết quả đã quan sát

đợc

3 Viết thu hoạch

Các nhóm thực hiện theo mẫu đã h-ớng dẫn

4 Củng cố: 4’

- Khắc sâu kiến thức cơ bản cho hs

- Nhận xét chung các nhóm trong giờ thực hành

5 Dặn dò: 3

- Vệ sinh phòng thực hành, kiểm tra lại đồ dùng thực hành

- Nộp bài thực hành

- Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Lớp 7A: /12/2007

Lớp 7B: /12/2007

Lớp 7C: /12/2007

Tiết 33 cấu tạo Trong của cá chép

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Nắm đợc vị trí, cấu tạo trong của cá chép, giải thích đợc những đặc điểm cấu tạo trong thich nghi với đời sống ở nớc

2 Kĩ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát tranh

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị:

- Phiếu học tập, sgk, bảng phụ

III Tiến trình day học:

2 Kiểm tra bài cũ Không

3 Bài mới :

Hoạt động1 : Tìm hiểu các cơ quan dinh

d-ỡng.

- Gv yêu cầu hs nhắc lại kết quả thực hành

- Hãy nêu thành phần của hệ tiêu hoá mà em

biết và thử xac định chức năng của mỗi thành

phần

+ Hãy nêu chức năng của tuyến tiêu hoá?

+ Chức năng của hệ tiêu hóa nh thế nào?

+ Bóng hơi nằm ở đâu và nó có chức năng gi?

( giúp cá nổi lên và chìm xuống)

Hoạt động 2: Tìm hiểu tuần hoàn và bài tiết

của cá:

- Hs hoàn thành phần điềm khuyết trong bài

- Hs trình bày giáo viên đa ra đáp án chuẩn

I Các cơ quan dinh d ỡng.

1- Tiêu hoá:

- Hệ tiêu hoá có sự phân hoá rõ:

Gồm ống tiêu hoá, miệng hầu, thc quản, dạ dày, ruột, hậu môn

- Tuyến tiêu hoá: Gan mật, tuyên ruột

* Chức năng làm biến đổi thức ăn thành chất dinh dỡng và thải chất cặn bã ra ngoài

2.Tuần hoàn và hô hấp:

* Tuần hoàn:

- Tim 2 ngăn, có một vòng tuần hoàn kín

- Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tơi

* Hô hấp:

Trang 8

Hoạt động 3: Tìm hiểu hệ thần kinh và giác

quan.

- Hs dựa vào hinh 33.2 nêu rõ các bộ phận thần

kinh của cá

- Dựa vào hình 33.3 Trình bày các thành phần

của bộ não cá chép

- Hs thảo luận nhóm hoàn thành phần lệnh

3 Bài tiết

Thận lọc máu và thải các chất thải ra ngoài, nhng khả năng lọc cha cao

II Thần kinh và giác quan

- Hệ thần kinh của cá chép tơng đối phát triển

Thùy khứu giác và thuỳ thị giác rất phát triển

- Cơ quan đờng bên la cơ quan quan trọng giúp cá nhận biết các kích thích về áp lực, tốc độ dòng nớc và vật cản để tránh

4 Củng cố:

- Hs đọc nội dung ghi nhớ

- Gv hệ thống lại bài

- Trả lời cầu hỏi cuối bài

5 Dặn dò:

- Học bài theo nội dung sách giáo khoa

- Chuẩn bi bài sau: Mang cá chép đi quan sát, kẻ phiếu học tập

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w