1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo Án sinh 7

157 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài học Hoạt động 1: Trùng kiết lị và trùng sốt rét Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo của 2 loại trùng này phù hợp với đời sống kí sinh3. Bài học Hoạt động 1: Đặc điểm chung Mục tiêu

Trang 1

Ngày soạn: 14/08/2010 Tiết 01

- Tranh ảnh về động vật và môi trờng sống

III Tiến trình bài giảng

Hoạt động 1: Đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể

Mục tiêu: HS nêu đợc số loài động vật rất nhiều, số cá thể trong loài lớn thể hiện

qua các ví dụ cụ thể

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan

sát H 1.1 và 1.2 trang 56 và trả lời câu

hỏi:

- Sự phong phú về loài đợc thể hiện nh

thế nào

- Ban đêm mùa hè ở ngoài đồng có

những động vật nào phát ra tiếng kêu?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự

đa dạng của động vật

- GV thông báo thêm: Một số động vật

đợc con ngời thuần hoá thành vật nuôi,

có nhiều đặc điểm phù hợp với nhu cầu

của con ngời

I Đa dạng loài và sự phong phú về số ợng cá thể

l-+ Số lợng loài hiện nay khoảng 1,5 triệuloài

+ Kích thớc của các loài khác nhau.+ Dù ở ao, hồ hay sông suối đều cónhiều loài động vật khác nhau sinhsống

+ Ban đêm mùa hè thờng có một số loài

động vật nh: Cóc, ếch, dế mèn, sâu bọ phát ra tiếng kêu

Trang 2

Mục tiêu: HS nêu đợc một số loài động vật thích nghi cao với môi trờng sống, nêu

đợc đặc điểm của một số loài động vật thích nghi cao độ với môi trờng sống

- GV cho HS thảo luận rồi trả lời:

- Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích

nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng cực?

- Nguyên nhân nào khiến động vật ở

nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn

vùng ôn đới, Nam cực?

- Động vật nớc ta có đa dạng, phong

phú không? Tại sao?

- Hãy cho VD để chứng minh sự phong

phú về môi trờng sống của động vật?

- GV cho HS thảo luận toàn lớp

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận

II Đa dạng về môi trờng sống

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

Ngày soạn: 14/08/2010 Tiết 02

Ngày dạy:

Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật

đặc điểm chung của động vật

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật

- Nêu đợc đặc điểm chung của động vật

- Tranh ảnh về động vật và môi trờng sống

III Tiến trìnH bài giảng

1 ổn định tổ chức

7A:……/29………

7B:……/28………

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy kể tên những động vật thờng gặp ở nơi em ở? Chúng có đa dạng, phongphú không?

- Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú?

Trang 3

- GV yêu cầu tiếp tục thảo luận:

- Động vật giống thực vật ở điểm nào?

tế bào

Lớn lên và sinh sản Chất hữu cơnuôi cơ thể Khả năng dichuyển

Hệ thần kinh và giác quan Không Có Không Có Không Có Tự

tổng hợp

đợc

Sử dụng chất hữu cơ

+ Giống nhau: đều cấu tạo từ tế bào, lớn lên và sinh sản

+ Khác nhau: Di chuyển, dị dỡng, thần kinh, giác quan, thành tế bào

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của động vật Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung của động vật.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

II Đặc điểm chung của động vật

Trang 4

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng 2: Động

vật với đời sống con ngời

- Động vật có vai trò gì trong đời sống

con ngời?

- HS rút ra kết luận

IV Vai trò của đông vật

1 Động vật cung cấp nguyên liệu

- Học tập nghiên cứu khoa học

- Thử nghiệm thuốc - ếch, thỏ, chó - Chuột, chó

- GV cho HS đọc kết luận cuối bài

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 và 3 SGK trang 12

5 Hớng dẫn học bài ở nhà- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Có thể em cha biết”

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành động vật nguyên sinhlà: trùng roi và trùng đế giày

Trang 5

- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này.

2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi.

3 Thái độ: - Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.

II Đồ dùng dạy và học

+ GV: - Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau

- Tranh trung đế giày, trùng roi, trùng biến hình

+ HS: Váng nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản, rơm khô ngâm nớc trong 5 ngày

III Tiến trình bài giảng

+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ.

+ Quan sát H 3.1 SGK để nhận biết trùng giày.

- GV kiểm tra ngay trên kính của các nhóm.

- GV yêu cầu lấy một mẫu khác, HS quan sát

Hoạt động 2: Quan sát trùng roi Mục tiêu: HS quan sát đợc hình dạng của trùng roi và cách di chuyển.

- GV cho HS quan sát H 3.2 và 3.3 SGK trang

15.

- GV yêu cầu HS làm với cách lấy mẫu và

quan sát tơng tự nh quan sát trùng giày.

- GV gọi đại diện một số nhóm lên tiến hành

theo các thao tác nh ở hoạt động 1.

- GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi của từng

nhóm.

- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ phóng

đại khác nhau để nhìn rõ mẫu.

- Nếu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi thì GV

hỏi nguyên nhân và cả lớp góp ý.

- GV yêu cầu HS làm bài tập mục  SGK

II.Quan sát trùng roi

Trang 6

- Kẻ phiếu học tập “Tìm hiểu trùng roi xanh vào vở bài tập”.

Ngày soạn: 16/08/2010 Tiết 04

2 Kĩ năng:- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức, Kĩ năng hoạt động nhóm.

3 Thái độ :- Giáo dục ý thức học tập.

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

I.Trùng roi xanh

1 Cấu tạo và di chuyển

2 Dinh dỡng

Trang 7

- GV chữa bài tập trong phiếu học tập

- Trình bày quá trình sinh sản của

Di chuyển - Là 1 tế bào (0,05 mm) hình thoi, có roi, điểm mắt,hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp

- Roi xoáy vào nớc  vừa tiến vừa xoay mình

2 Dinh dỡng - Tự dỡng và dị dỡng.- Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào

- Bài tiết: Nhờ không bào co bóp

3 Sinh sản - Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc

4 Tính hớng sáng - Điểm mắt và roi giúp trùng roi hớng về chỗ cóánh sáng.

Hoạt động 2: Tập đoàn trùng roi Mục tiêu: HS thấy đựoc tập đoàn trùng roi xanh là động vật trung gian giữa động

vật đơn bào và động vật đa bào

-HS trao đổi nhóm và hoàn thành BT

-Đạidiện nhóm trình bày kết qủa,nhóm

khác bổ sung

- Tập đoàn Vônvôc dinh dỡng nh thế nà

- Hình thức sinh sản của tập đoàn

Vônvôc?

- Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì

về mối liên quan giữa động vật đơn bào

và động vật đa bào?

- GV rút ra kết luận

II.Tập đoàn trùng roi

-Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tếbào bớc đầu có sự phân hoá chức năng

Trang 8

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập

Ngày soạn: 20/08/2010 Tiết 05

- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó

là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra hình vẽ giờ trớc của HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao

đổi nhóm và hoàn thành phiếu học tập

-HS hoạt động nhóm

- GV tìm hiểu số nhóm có câu trả lời

đúng và cha đúng (nếu còn ý kiến cha

2.Dinh dỡng+ Dinh dỡng: nhờ không bào co bóp.3.Sinh sản

+ Sinh sản: vô tính, hữu tính

Trang 9

-HS nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

HS thảo luận nhóm và hoàn thành BT

II.Trùng giày

1 Cấu tạo

2 Dinh dỡng

3 Sinh sảnBài

tập Tên động vậtĐặc điểm Trùng biến hình Trùng giày

- Gồm 1 tế bào có:

+ Chất nguyên sinh lỏng,nhân lớn, nhân nhỏ

+ 2 không bào co bóp,không bào tiêu hoá, rãnhmiệng, hầu

+ Lông bơi xung quanh cơthể

- Nhờ lông bơi

2 Dinh dỡng - Tiêu hoá nội bào

- Bài tiết: chất thừa dồn

đến không bào co bóp vàthải ra ngoài ở mọi vị trí

- Thức ăn qua miệng tới hầu tớikhông bào tiêu hoá và biến đổinhờ enzim

- Chất thải đợc đa đến khôngbào co bóp và qua lỗ để thoát rangoài

Trang 10

- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù hợp vớilối sống kí sinh.

- HS chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng này gây ra và cách phòng chốngbệnh sốt rét

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặc điểm di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã của trùng biến hình vàtrùng giày?

3 Bài học

Hoạt động 1: Trùng kiết lị và trùng sốt rét Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo của 2 loại trùng này phù hợp với đời

sống kí sinh Nêu tác hại

+ Dinh dỡng: dùng chất dinh dỡng củavật chủ

+ Trong vòng đời; phát triển nhanh vàphá huỷ cơ quan kí sinh

Phiếu học tập: Trùng roi xanh

STT Tên động vật

1 Cấu tạo - Có chân giả ngắn- Không có không bào - Không có cơ quan dichuyển

- Không có các không bào

2 Dinh dỡng - Thực hiện qua màng tế

bào - Thực hiện qua màng tế bào.- Lấy chất dinh dỡng từ hồng

Trang 11

- Nuốt hồng cầu cầu.

3 Phát triển

- Trong môi trờng, kết bàoxác, khi vào ruột ngời chui

ra khỏi bào xác và bámvào thành ruột

- Trong tuyến nớc bọt củamuỗi, khi vào máu ngời, chuivào hồng cầu sống và sinh sảnphá huỷ hồng cầu

- GV cho HS làm nhanh bài tập mục 

Bảng 1: So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét

Đặc điểm

Động vật

Kích thớc(so vớihồng cầu)

Con đờngtruyền dịchbệnh Nơi kí sinh Tác hại Tên bệnhTrùng kiết

- Phá huỷ hồng cầu Sốt rét.

- GV yêu cầu HS đọc lại nội dung bảng

1, kết hợp với hình 6.4 SGK

- Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?

- Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra

máu?

Liên hệ: Muốn phòng tránh bệnh kiết

lị ta phải làm gì?

- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị

sốt rét khi đang sốt nóng cao mà ngời

lại rét run cầm cập?

Hoạt động 2: Bệnh sốt rét ở nớc ta Mục tiêu: HS nắm đợc tình hình bệnh sốt rét và các biện pháp phòng tránh.

- GV yêu cầu HS đọc SGK kết hợp với thông

tin thu thập đợc, trả lời câu hỏi:

- Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam hiện này

+ Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng

Trang 12

+ Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn miễn phí.

+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh.

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.

Kết luận:

- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần dần đợc thanh toán

- Phòng bệnh: vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi

4 Củng cố

Khoanh tròn vào đầu câu đúng:

Câu 1: Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra

Ngày soạn: 1/09/2010 Tiết 07

Ngày dạy

Bài 7: Đặc điểm chung vai trò thực tiễn

của động vật nguyên sinh

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

- HS chỉ ra đợc vài trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do độngvật nguyên sinh gây ra

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, thu thập kiến thức

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

Trang 13

- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trờng và cá nhân.

2 Kiểm tra bài cũ

- Tác hại của trùng kiết lị và trùng sốt rét đối với con ngời

3 Bài học

Hoạt động 1: Đặc điểm chung Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung nhất của động vật nguyên sinh.

- GV yêu cầu HS quan sát hình một số

trùng đã học, trao đổi nhóm và hoàn

I.Đặc điểm chung

Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

TT Đại diện Kích thớc Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phậndi

chuyển

Hình thứcsinh sản

Hiển

vi Lớn 1 tếbào Nhiềutế bào

theo chiều dọc

vụn hữu cơ Chân giả Vô tính

vụn hữu cơ Lông bơi Vô tính, hữu tính

- HS trao đổi nhóm, thống nhất

câu trả lời, yêu cầu nêu đợc:

+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc, sinh

Trang 14

- Động vật nguyên sinh có đặc điểm gì

Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh

- Đối với con ngời:

+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ

dầu

+ Nguyên liệu chế giấy giáp

- Trùng biến hình, trùng giày,trùng hình chuông, trùng roi

- Trùng biến hình, trùng nhảy,trùng roi giáp

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ bảng 1 trang 30 SGK vào vở

Trang 15

Ngày soạn: 03/09/2009 Tiết 08

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặc điểm chung của ĐVNS

3 Bài học.

Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển Mục tiêu :HS nắm đợc hình dạng ngoài và di chuyển của thuỷ tức

- GV yêu cầu HS quan sát hình 8.1 và 8.2, đọc thông tin

trong SGK trang 29 và trả lời câu hỏi:

- Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của thuỷ tức?

- Thuỷ tức di chuyển nh thế nào? Mô tả bằng lời 2 cách di

chuyển?

- GV gọi các nhóm chữa bài bằng cách chỉ các bộ phận cơ

thể trên tranh và mô tả cách di chuyển trong đó nói rõ vai trò

của đế bám.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận.

- GV giảng giải về kiểu đối xứng toả tròn.

I.Hình dạng ngoài và di chuyển + Hình dạng: trên là lỗ miệng, trụ dới có đế bám + Kiểu đối xứng: toả tròn

+ Có các tua ở lỗ miệng.

+ Di chuyển: sâu đo, lộn đầu.

Kết luận: - Cấu tạo ngoài: hình trụ dài

+ Phần dới là đế, có tác dụng bám.

+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng.

+ Đối xứng toả tròn.

- Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi.

Hoạt động 2: Cấu tạo trong Mục tiêu : HS nắm đợc cấu tạo trong của thuỷ tức

- GV yêu cầu HS quan sát hình cắt dọc của thuỷ tức, đọc

thông tin trong bảng 1, hoàn thành bảng 2 vào trong vở bài

tập.

- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến về tên gọi các tế bào

- Khi chọn tên loại tế bào ta dựa vào đặc điểm nào?

II Cấu tạo trong

Trang 16

- GV thông báo đáp án đúng theo thứ tự từ trên xuống.

- Trình bày cấu tạo trong của thuỷ tức?

- GV cho HS tự rút ra kết luận.

- GV giảng giải: Lớp trong còn có tế bào tuyến nằm xen

kẽ các tế bào mô bì cơ tiêu hoá, tế bào tuyến tiết dịch vào

khoang vị để tiêu hoá ngoại bào ở đây đã có sự chuyển

tiếp giữa tiêu hoá nội bào (kiểu tiêu hoá của động vật đơn

bào) sang tiêu hoá ngoại bào (kiểu tiêu hoá của động vật

đa bào).

1: Tế bào gai 2: Tế bào sao (tế bào thần kinh) 3: Tế bào sinh sản

4: Tế bào mô cơ tiêu hoá

5: Tế bào mô bì cơ

Kết luận:

- Thành cơ thể có 2 lớp:

+ Lớp ngoài: gồm tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì cơ.

+ Lớp trong: tế bào mô cơ - tiêu hoá

- Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.

- Lỗ miệng thông với khoang tiêu hoá ở giữa (gọi là ruột túi).

Hoạt động 3: Hoạt động dinh dỡng Mục tiêu : HS nắm đợc hoạt động dinh dỡng của thuỷ tức

- GV yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ tức bắt mồi, kết hợp

thông tin SGK trang 31, trao đổi nhóm và trả lời câu hỏi:

- Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách nào?

- Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thuỷ tức tiêu hoá đợc

- Thuỷ tức bắt mồi bằng tua miệng Quá trình tiêu hoá thực hiện ở khoang tiêu hoá nhờ dịch từ tế bào tuyến.

- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơ thể.

Hoạt động 4: Sự sinh sản Mục tiêu :HS nắm đợc các cách sinh sản của thuỷ tức

- GV yêu cầu HS quan sát tranh “sinh sản của thuỷ tức”,

trả lời câu hỏi:

- Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào?

- GV gọi 1 vài HS chữa bài tập bằng cách miêu tả trên

tranh kiểu sinh sản của thuỷ tức.

- GV bổ sung thêm hình thức sinh sản đặc biệt, đó là tái

sinh.

- GV giảng thêm: khả năng tái sinh cao ở tuỷ tức là do

thuỷ tức còn có tế bào cha chuyên hoá.

- Tại sao gọi thuỷ tức là động vật đa bào bậc thấp?

(Gợi ý dựa vào cấu tạo và dinh dỡng của thuỷ tức).

IV Sự sinh sản -Mọc chồi -Sinh sản hữu tính -Tái sinh

Kết luận: Các hình thức sinh sản

+ Sinh sản vô tính: bằng cách mọc chồi.

+ Sinh sản hữu tính: bằng cách hình thành tế bào sinh dục đực và cái.

4 Củng cố: GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào số đầu câu đúng:

1 Cơ thể đối xứng 2 bên 2 Cơ thể đối xứng toả tròn 3 Thành cơ thể có 2 lớp: ngoài – tron

4 Thành cơ thể có 3 lớp : ngoài, giữa và trong 5 Cơ thể đã có lỗ miệng, lỗ hậu môn 6 Bơi rất nhanh trong nớc

Trang 17

7 Sống bám vào các vật ở nớc nhờ đế bám 8 Có lỗ miệng là nơi lấy thức ăn và thải bã ra ngoài.

9 Tổ chức cơ thể cha phân biệt chặt chẽ.

Đáp án: 2, 3, 7, 8, 9

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Đọc và trả lời câuhỏi SGK.

- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ bảng “Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang”.

Ngày soạn: 05/09/2010 Tiết 09

- Su tầm tranh ảnh về sứa, san hô, hải quỳ

- Chuẩn bị xi lanh bơm mực tím, 1 đoạn xơng san hô

2 Kiểm tra bài cũ

- Cấu tạo, cách di chuyển của thuỷ tức?

3 Bài học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về sứa

Trang 18

Mục tiêu :HS nắm đợc đặc điểm của sứa

- GV yêu cầu các nhóm nghiên cứu các

thông tin trong bài, quan sát tranh hình

trong SGK trang 33, 34, trao đổi nhóm

và hoàn thành phiếu học tập

- GV gọi nhiều nhóm HS để có nhiều ý

kiến và gây hứng thú học tập

- GV thông báo kết quả đúng của các

nhóm, cho HS theo dõi phiếu chuẩn

I.Sứa

+ Hình dạng :+ Cấu tạo:

+ Di chuyển + Lối sống :

Kết luận :Sứa hình dù có khả năng xoè cụp.tua miêng có chức năng bảo vệ

HĐ 2 :Tìm hiểu hải quỳ

Mục tiêu :HS nắm đợc đặc điểm hải quỳ

HS quan sát h 9.2 và nêu đặc điểm cấu

tạo của hải quỳ II Hải quỳ-Cơ thể hình trụ có nhiều tua miệng đối

xứngKết luận :Cơ thể hảI quỳ hình trụ, thích nghi với lối sống bám

Kết luận :San hô sống bám cơ thể hình trụ ,phát triển khung xơng bất động

Trụ to, ngắn Cành cây khối lớn.

- Xuất hiện vách ngăn

- ở trên

- Có gai xơng đá vôi và chất sừng

- Có nhiều ngăn thông nhau giữa các cá thể.

3

Di chuyển - Kiểu

sâu đo, lộn đầu

- Bơi nhờ

tế bào có khả năng

mạnh dù.

- Không di chuyển, có đế bám.

Trang 19

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Tìm hiểu vai trò của ruột khoang

Ngày soạn: 12/09/2009 Tiết 10

Ngày dạy:

Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang

I Mục tiêu

1 Kiến thức : - Học sinh nắm đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang.

- Học sinh chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, tìm kiếm kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm, phân tích, tổng hợp

3 Thái độ: - GD ý thức học tập, thái độ yêu thích môn học, bảo vệ động vật quý, có giá trị.

II Đồ dùng dạy và học: - GV: Tranh phóng to hình 10.1 SGK trang 37.

- HS : kẻ bảng: Đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang, chuẩn bị tranh ảnh về san hô.

III Tiến trình bài giảng

- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ,

quan sát H 10.1 SGK trang 37 và hoàn

thành bảng “Đặc điểm chung của một

số ngành ruột khoang”

- GV gọi 1 số nhóm lên chữa bài

- GV cần ghi ý kiến bổ sung cảu các

Trang 20

2 Cách di chuyển Lộn đầu, sâu

đo Lộn đầu co bóp dù Không di chuyển

- GV yêu cầu từ kết quả của bảng trên

HS cho biết: đặc điểm chung của

ngành ruột khoang?

- HS tự rút ra kết luận

Kết luận: - Đặc điểm chung của ngành ruột khoang:

+ Cơ thể có đối xứng toả tròn./ Ruột dạng túi

+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào./ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai

Hoạt động 2: Vai trò của ngành ruột khoang Mục tiêu: HS chỉ rõ đợc lợi ích và tác hại của ruột khoang.

- Yêu cầu HS đọc SGK, thảo luận nhóm

và trả lời câu hỏi:

- Ruột khoang có vai trò nh thế nào

trong tự nhiên và đời sống?

- Nêu rõ tác hại của ruột khoang?

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

II Vai trò của nghành ruột khoang

+ Lợi ích: làm thức ăn, trang trí

+ Tác hại: gây đắm tàu

Kết luận: :Ngành ruột khoang có vai trò:

+ Trong tự nhiên:

- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên

- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển

+ Đối với đời sống:

- Làm đồ trang trí, trang sức: san hô

- Là nguồn cung cấp nguyênliệu vôi: san hô

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập:

Đặc điểm

Sán lông

Trang 21

Sán lá gan

Ngày soạn: 19 /9 / 2010 Tiết 11

Ngày dạy: Chơng III- Các ngành giun

Ngành giun dẹp

Bài 11: Sán lá gan

I Mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh nắm đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên

- Học sinh chỉ rõ đợc đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh.

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, thu thập kiến thức.

- Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trờng, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi.

II Đồ dùng dạy và học: - Tranh sán lông và sán lá gan.

- Tranh vòng đời của sán lá gan./- HS kẻ phiếu học tập vào vở

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức

7A:…/ 29……

7B:……/28…

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặc điểm chung vai trò của ngành ruột khoang?

3 Bài học

Hoạt động 1: Sán lông và sán lá gan

- GV yêu cầu HS quan sát hình trong

SGK trang 40; 41, đọc thông tin trong

SGK, thảo luận nhóm và hoàn thành

Trang 22

- Nhánh ruột

- Cha có hậu môn

- Bơi nhờ lông bơIxung quanh cơ thể

- Lỡng tính

- Đẻ kén có chứa trứng

- Lối sống bơi lội tự do trong nớc

Sán lá gan

Tiêu giảm - Nhánh ruột phát

triển

- Cha có

lỗ hậu môn.

- Cơ quan di chuyển tiêu giảm

- Giác bám phát triển.

- Thành cơ

thể có khả

năng chun giãn.

- Lỡng tính

- Cơ quan sinh dục phát triển

- Đẻ nhiều trứng

- Kí sinh

- Bám chặt vào gan, mật

- Luồn lách trong môi tr- ờng kí sinh.

- GV yêu cầu HS nhắc lại:

- Sán lông thích nghi với đời sống bơi

lội trong nớc nh thếnào?

- Sán lá gan thich nghi với đời sống kí

sinh trong gan mật nh thế nào?

Kết luận:

- Nội dung phiếu học tập

Hoạt động 2: Vòng đời của sán lá gan

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK,

quan sát hình 11.2 trang 42, thảo luận

nhóm và hoàn thành bài tập mục :

+ ốc chứa ấu trùng bị động vật khác ăn mất

+ Kén bám vào rau bèo nhng trâu bò không ăn

phải

-Yêu cầu HS viết sơ đồ biểu diễn vòng

đời của sán lá gan

- Sán lá gan thích nghi với sự phát tán

nòi giống nh thế nào?

- Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì?

II Vòng đời của sán lá gan+ Không nở đợc thành ấu trùng

+ ấu trùng sẽ chết

+ ấu trùng không phát triển

+ Kén hỏng và không nở thành sán ợc

đ-Kết luận:

- Vòng đời của sán lá gan :Trâu bò  trứng  ấu trùng  ốc  ấu trùng có đuôi

 môi trờng nớc  kết kén  bám vào cây rau, bèo

4 Củng cố

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

Trang 23

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Tìm hiểu các bệnh do sán gây nên ở ngời và động vật

1 Kiến thức: - Học sinh nắm đợc hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh.

- HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu đợc những đặc điểm chung của giun dẹp

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh, thu thập kiến thức./Kĩ năng hoạt động nhóm

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và môi trờng.

II Đồ dùng dạy và học:- Chuẩn bị tranh một số giun dẹp kí sinh.HS kẻ bảng 1 vào vở III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức:

7A:………/ 29……

7B:………/28……

2 Kiểm tra bài cũ

- Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh?

- Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào

trong cơ thể ngời và động vật? Vì sao?

- Để phòng giun dẹp kí sinh cần phải

ăn uống giữ vệ sinh nh thế nào cho

ng-ời và gia súc?

- Sán kí sinh gây tác hại nh thế nào?

- Em sẽ làm gì để giúp mọi ngời tránh

+ Giữ vệ sinh ăn uống cho ngời và

động vật, vệ sinh môi trờng

+ Sán kí sinh lấy chất dinh dỡng củavật chủ,làm cho vật chủ gầy yếu

+ Tuyên truyền vệ sinh, an toàn thựcphẩm, không ăn thịt lợn, bò gạo

Trang 24

Hoạt động 2: Đặc điểm chung Mục tiêu: HS nêu đợc đặc điểm chung cơ bản của ngành giun dẹp.

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, thảo

luận nhóm và hoàn thành bảng 1 trang

45

- GV gọi HS chữa bài bằng cách tự

điền thông tin vào bảng 1 (GV lu ý cần

gọi nhiều nhóm trả lời)

- GV cho HS xem bảng 1 chuẩn kiến

thức

II Đặc điểm chung

Một số đặc điểm của đại diện giun dẹp

TT Đại diệnĐặc điểm so sánh (Sống tự do)Sán lông Sán lá gan(Kí sinh) (kí sinh)Sán dây

- GV yêu cầu các nhóm xem lại bảng

1, thảo luận tìm đặc điểm chung của

+ Ruột phân nhánh, cha có hậu môn

+ Phân biệt đuôi, lng, bụng

3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn

Trang 25

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân và môi trờng.

II Đồ dùng dạy và học:- Chuẩn bị tranh hình SGK.

III Tiến trình bài giảng

Ngành giun dẹp có những đặc điểm:

a) Cơ thể có dạng túi

b) Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên

c) Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

d) Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn

e) Cơ thể chỉ có 1 phần đầu và đế bám

f) Một số kí sinh có giác bám

g) Cơ thể phân biệt đầu, lng, bụng

h) Trứng phát triển thành cơ thể mới

i) Vòng đời qua giai đoạn ấu trùng

Câu 2: Nêu tác hại của giun dẹp kí sinh và cách phòng trừ giun dẹp kí sinh cho ngời và vạt nuôi?

2 Bài học

Hoạt động 1: Cấu tạo, dinh dỡng, di chuyển của giun đũa

Mục tiêu: Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, dinh dỡng và di chuyển của giun đũa.

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát hình 13.1; 13.2 trang

47, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:

? Trình bày cấu tạo của giun đũa?

- Giun cái dài và mập hơn giun đực có

ý nghĩa sinh học gì?

I Cấu tạo ,dinh dỡng,di chuyển của

giun đũa

+ Hình dạng+ Cấu tạo:

- Lớp vỏ cuticun

- Thành cơ thể

Trang 26

- Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì

chúng sẽ nh thế nào?

- Ruột thẳng ở giun đũa liên quan gì tới

tốc độ tiêu hoá? khác với giun dẹp đặc

điểm nào? Tại sao?

- Giun đũa di chuyển bằng cách nào?

Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui

vào ống mật? hậu quả gây ra nh thế

nào đối với con ngời?

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo,

dinh dỡng và di chuyển của giun đũa

- Cho HS nhắc lại kết luận

- Khoang cơ thể

+ Giun cái dài, to đẻ nhiều trứng

+ Vỏ có tác dụng chống tác động củadịch tiêu hoá

+ Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất hiện hậumôn

+ Dịch chuyển rất ít, chui rúc

Kết luận: - Cấu tạo:

+ Hình trụ dài 25 cm

+ Thành cơ thể: biểu bì cơ dọc phát triển

+ Cha có khoang cơ thể chính thức

+ ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn

+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc

+ Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể, tránh dịch tiêu hoá

- Di chuyển: hạn chế

+ Cơ thể cong duỗi giúp giun chui rúc

- Dinh dỡng: hút chất dinh dỡng nhanh và nhiều

Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa Mục tiêu: HS nắm đợc vòng đời của giun đũa và biện pháp phòng tránh.

- Yêu cầu HS đọc mục I trong SGK

trang 48 và trả lời câu hỏi:

- Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun đũa?

- Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình

13.3 và 13.4, trả lời câu hỏi:

- Trình bày vòng đời của giun đũa bằng

sơ đồ?

- Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau sống vì có

liên quan gì đến bệnh giun đũa?

- Tại sao y học khuyên mỗi ngời nên tẩy

giun từ 1-2 lần trong một năm?

- GV lu ý: trứng và ấu trùng giun đũa

phát triển ở ngoài môi trờng nên:

+ Dễ lây nhiễm

+ Dễ tiêu diệt

- GV nêu một số tác hại: gây tắc ruột, tắc ống

mật, suy dinh dỡng cho vật chủ

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận

II Sinh sản của giun đũa

+ Vòng đời: nơi trứng và ấu trùng pháttriển, con đờng xâm nhập vào vật chủ lànơi kí sinh

+ Trứng giun trong thức ăn sống haybám vào tay

+ Diệt giun đũa, hạn chế đợc số trứng

Kết luận:

- Giun đũa (trong ruột ngời)  đẻ trứng  ấu trùng  thức ăn sống  ruột non(ấu trùng)  máu, tim, gan, phổi  ruột ngời

Trang 27

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục: “Em có biết”

- Tranh một số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh

- HS kẻ bảng “Đặc điểm của ngành giun tròn” vào vở

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức

7A:………/29

7B:………/28

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặc điểm cấu tạo và tác hại của giun đũa?

3 Bài học

Hoạt động 1: Một số giun tròn khác Mục tiêu: Nêu một số đặc điểm của giun dẹp kí sinh và biện pháp phòng chống.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK,

quan sát hình 14.1; 14.2; 14.3; 14.4,

thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi:

- Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở

ng-ời? Chúng có tác hại gì cho vật chủ?

- Trình bày vòng đời của giun kim?

I Một số giun tròn khác

- Tác hại: lúa thối rẽ, năng suất giảm.Lợn gầy, năng suất chất lợng giảm

Trang 28

- Giun kim gây cho trẻ em những phiền

phức gì?

- Do thói quen nào ở trẻ em mà giun

kim khép kín đợc vòng đời nhanh

nhất?.

- GV thông báo thêm: giun mỏ, giun

tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật,

có loại giun truyền qua muỗi, khả năng

lây lan sẽ rất lớn

- Chúng ta cần có biện pháp gì để

phòng tránh bệnh giun kí sinh?

- GV cho HS tự rút ra kết luận

+ Biện pháp: giữ vệ sinh, đặc biệt là trẻ

em Diệt muỗi, tẩy giun định kì

Kết luận:

- Đa số giun tròn kí sinh nh: giun kim, giun tóc, giun móc, giun chỉ

- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột (ngời, động vật) Rễ, thân, quả (thực vật) gây nhiềutác hại

- Cần giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống để tránh giun

Hoạt động 2: Đặc điểm chung Mục tiêu: HS thông qua các đại diện, nêu đợc đặc điểm chung của ngành.

- Yêu cầu HS trao đổi nhóm, hoàn thành

bảng 1 “Đặc điểm của ngành giun tròn” II Đặc điểm chung

Bảng 1: Kiến thức chuẩn

TT Đại diệnĐặc điểm Giun đũa Giun kim Giun móc Giun rễ lúa

1 Nơi sống Ruột nonngời Ruột giàngời Tá tràng Rễ lúa

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về

đặc điểm chung của giun tròn

Trang 29

- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất

đại diện cho ngành giun đốt

- Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn

- Chuẩn bị tranh hình SGK phóng to

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: 7A /29 7B / 28

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặc điểm chung của ngành giun tròn?

trả lời câu hỏi:

- Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp

với lối sống chui rúc trong đất nh thế

nào?

- So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan

và hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun

đất?

- Hệ cơ quan mới ở giun đất có cấu tạo

nh thế nào?

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu

tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đất

I .Cấu tạo của giun đất

+ Hệ cơ quan mới xuất hiện: hệ tuầnhoàn (có mạch lng, mạch bụng, maoquản da, tim đơn giản)

+ Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ có enzimtiêu hoá thức ăn

+ Hệ thần kinh: tiến hoá hơn, tập trungthành chuỗi, có hạch

Trang 30

- GV cần bổ sung thêm cho hoàn chỉnh

kết luận

Kết luận:

- Cấu tạo ngoài:

+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu

+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ (chi bên)

+ Chất nhầy giúp da trơn

+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục

- Cấu tạo trong:

Hoạt động 2: Di chuyển của giun đất

Mục tiêu: HS nắm đợc cách di chuyển của giun đất liên quan đến cấu tạo cơ thể

- Cho HS quan sát hình 15.3 trong

SGK, hoàn thành bài tập mục 

Giun dất di chuyển bằng cách:

- Cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía

Hoạt động 3: Dinh dỡng của giun đất

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao

đổi nhóm và trả lời câu hỏi:

- Quá trình tiêu hoá của giun đất diễn

ra nh thế nào?

- Vì sao khi ma nhiều, nớc ngập úng,

giun đất chui lên mặt đất?

- Cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng

màu đỏ chảy ra, đó là chất gì? Tại sao

III.Dinh dỡng của giun đất+ Quá trình tiêu hoá: sự hoạt động củadạ dày và vai trò của enzim

+ Nớc ngập, giun đất không hô hấp

đ-ợc, phải chui lên

+ Chất lỏng đó là máu, do máu có O2

Trang 31

nó có màu đỏ?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

Kết luận:

Giun dất hô hấp qua da

- Thức ăn giun đất qua lỗ miệng  hầu  diều (chứa thức ăn)  dạ dày (nghiềnnhỏ)  enzim biến đổi  ruột tịt  bã đa ra ngoài

- Dinh dỡng qua thành ruột vào máu

Hoạt động 4: Sinh sản

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan

sát hình 15.6 và trả lời câu hỏi:

- Giun đất sinh sản nh thế nào?

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận

- Tại sao giun đất lỡng tính, khi sinh

sản lại ghép đôi?

IV Sinh sản+ Miêu tả hiện tợng ghép đôi

+ Tạo kén

Kết luận:

- Giun đất lỡng tính

- Ghép đôi trao đổi tinh dịch tại đai sinh dục

- Đai sinh dục tuột khỏi cơ thể tạo kén chứa trứng

4 Củng cố

- HS trả lời câu hỏi:

- Trình bày cấu tạo giun đất phù hợp với đời sống chui rúc trong đất?

- Cơ thể giundất có đặc điểm nào tiến hoá so với ngành động vật trớc?

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục: “Em có biết”

- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất to, kính lúp cầm tay

- Học sinh nhận biết đợc loài giun khoang, chỉ rõ đợc cấu tạo ngoài (đốt, vòng tơ,

đai sinh dục) và cấu tạo trong (một số nội quan)

2 Kĩ năng

- Tập thao tác mổ động vật không xơng sống

- Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát

3 Thái độ

Trang 32

- Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ học thực hành.

II Đồ dùng dạy và học

- HS: Chuẩn bị :1-2 con giun đất

Học kĩ bài giun đất

- GV: Bộ đồ mổ

Tranh câm hình 16.1 – 16.3 SGK

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức : 7A……/ 29… 7B……/ 28….

.2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Kiểm tra mẫu vật và kiến thức cũ

3 Bài học

Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài

Cách xử lí mẫu

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK ở

mục  trang 56 và thao tác luôn

- Yêu cầu HS trình bày cách xử lí mẫu?

- GV kiểm tra mẫu thực hành, nếu

1- Lỗ miệng; 2- Đai sinh dục; 3- Lỗ hậu môn;

Hình 16.1B : 4- Đai sinh dục; 3- Lỗ cái; 5- Lỗ

đực Hình 16.1C: 2- Vòng tơ quanh đốt.

-Quan sát cấu tạo ngoài

Hoạt động 2: Cấu tạo trong Mục tiêu: HS mổ phanh giun đất, tìm đợc một số hệ cơ quan nh: tiêu hoá, thần

kinh

Cách mổ giun đất

Trang 33

+ HS các nhóm quan sát hình 16.2 đọc các thông tin

trong SGK trang 57.

+ Thực hành mổ giun đất.

- GV kiểm tra sản phẩm của các nhóm bằng cách:

+ Gọi 1 nhóm mổ đẹp đúng trình bày thao tác mổ.

+ 1 nhóm mổ cha đúng trình bày thao tác mổ.

- Vì sao mổ cha đúng hay nát các nội quan?

- GV giảng: mổ động vật không xơng sống chú ý:

+ Mổ mặt lng, nhẹ tay đờng kéo ngắn, lách nội quan từ

từ, ngâm vào nớc.

+ ở giun đất có thể xoang chứa dịch liên quan đến việc

di chuyển của giun đất.

-Cách mổ giun đất

Quan sát cấu tạo trong

- GV hớng dẫn:

+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan

+ Dựa vào hình 16.3A nhận biết các bộ

phận của hệ tiêu hoá

+ Dựa vào hình 16.3B SGK, quan sát

bộ phận sinh dục

+ Gạt ống tiêu hoá sang bên để quan

sát hệ thần kinh màu trắng ở bụng

GV gọi đại diện 1-3 nhóm:

+ Trình bày cách quan sát cấu tạo ngoài của giun đất

+ Trình bày thao tác mổ và cách quan sát cấu tạo trong của giun đất

+ Nhận xét giờ và vệ sinh

4 Kiểm tra - đánh giá

- GV đánh giá điểm cho 1-2 nhóm làm việc tốt và kết quả đúng đẹp

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Viết thu hoạch theo nhóm

- Kẻ bảng 1, 2 trang 60 SGK vào vở

Trang 34

Ngày soạn: 16 /10 /2010 Tiết 17

- Học sinh nắm đợc đặc điểm đại diện giun đốt phù hợp với lối sống

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt và vai trò của giun đốt

- GV cho HS quan sát tranh hình vẽ

giun đỏ, rơi, róm biển

- yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK

trang 59, trao đổi nhóm hoàn thành

bảng 1

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về

sự đa dạng của giun đốt về số loài, lối

sống, môi trờng sống

I Một số giun đốt thờng gặp :

Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt

STT Đa dạngĐại diện Môi trờng sống Lối sống

- Giun đốt có nhiều loài: vắt, đỉa, róm biển, giun đỏ

- Sống ở các môi trờng: đất ẩm, nớc, lá cây

- Giun đốt có thể sống tự do định c hay chui rúc

Trang 35

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của ngành giun đốt Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm chung của ngành giun đốt.

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận

II Đặc điểm chung của nghành giun đốt:

Bảng 2: Đặc điểm chung của ngành giun đốt

TT Đại diệnĐặc điểm Giunđất Giunđỏ Đỉa Rơi

2 Cơ thể không phân đốt

6 Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể X X X

7 ống tiêu hoá thiếu hậu môn

Kết luận:

Giun đốt có đặc điểm:

- Cơ thể dài phân đốt

- Có thể xoang

- Hô hấp qua da hay mang

- Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ

- Hệ tiêu hoá phân hoá

- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể

Hoạt động 3: Vai trò giun đốt Mục tiêu: Chỉ rõ lợi ích nhiều mặt của giun đốt và tác hại.

- GV hỏi: Giun đốt có vai trò gì trong tự

nhiên và đời sống con ngời ? -> từ đó

Trang 36

4 Củng cố

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Trình bày đặc điểm chung của giun đốt ?

+ Vai trò của giun đốt ?

+ Để nhận biết đại diện ngành giun đốt cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào?

Ngày dạy:

Kiểm tra 1 tiết

I Mục tiêu

Khi học xong bài này, học sinh:

- Ôn tập, củng cố, ghi nhớ các nội dung đã học

Hoạt động 1: Giáo viên phát đề

Câu 1: Điền chú thích vào hình

Câu 2: Đánh dấu X vào đầu câu trả lời đúng:

1 Đặc trng nào của động vật nguyên sinh chứng tỏ chúng là những cơ thể độc lập:

a Dinh dỡng c Sinh sản, bài tiết

Trang 37

c Thụ tinh chéo

6 Lấp đầy khoang cơ thể chính thức của giun đất là gì?

2 Hầu 6 Cơ quan sinh dỡng (lỡng tính)

3 Thực quản 7 Chuỗi thần kinh bụng

Giáo viên thu bài kiểm tra

Nhận xét tinh thần làm bài của học sinh, nhận xét → rút kinh nghiệm trong kiểmtra thi cử

Trang 38

- Học sinh nắm đợc vì sao trai sông đợc xếp vào ngành thân mềm.

- Giải thích đợc đặc điểm cấu tạo của trai thích nghi với đời sống ẩn mình trongbùn cát

- Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai

- Hiểu rõ khái niệm: áo, cơ quan áo

- Mẫu vật: con trai, vỏ trai

III Tiến trình bài giảng

- Trai chết thì mở vỏ, tại sao?

- GV tổ chức thảo luận giữa các nhóm

- GV giải thích cho HS vì sao lớp xà cừ

óng ánh màu cầu vồng

I Hình dạng, cấu tạo :-Vỏ trai :

Cơ thể trai

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Cơ thể trai có cấu tạo nh thế nào?

- GV giải thích khái niệm áo trai,

khoang áo

- Trai tự vệ bằng cách nào? Nêu đặc

điểm cấu tạo của trai phù hợp với cách

tự vệ đó?

- GV giới thiệu: đầu trai tiêu giảm

-Cơ thể trai :

- Cơ thể có 2 mảnh vỏ bằng đá vôi chechở bên ngoài

Trang 39

Hoạt động 2: Di chuyển

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan

sát hình 18.4 SGK, thảo luận và trả lời

- GV yêu cầu HS làm việc độc lập với

SGK, thảo luận nhóm và trả lời:

+ Nớc qua ống hút và khoang áo đem

gì đến cho miệng và mang trai?

+ Nêu kiểu dinh dỡng của trai?

+ Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa

nh thế nào với môi trờng nớc?

III.Dinh dỡng :

+ Nớc đem đến oxi và thức ăn

+ Kiểu dinh dỡng thụ động

Kết luận:

- Thức ăn: động vật nguyên sinh và vụn hữu cơ

- Oxi trao đổi qua mang

Hoạt động 4: Sinh sản

- GV yêu cầu HS thảo luận và trả lời:

- ý nghĩa của giai đoạn trứng phát triển

thành ấu trùng trong mang trai mẹ?

- ý nghĩa giai đoạn ấu trùng bám vào

mang và da cá?

IV Sinh sản :+ Trứng phát triển trong mang trai mẹ,

2 Cơ thể trai gồm 3 phần đầu trai, thân trai và chân trai

3 Trai di chuyển nhờ chân rìu

4 Trai lấy thức ăn nhờ cơ chế lọc từ nớc hút vào

Trang 40

5 Cơ thể trai có đối xứng 2 bên.

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Su tầm tranh, ảnh của một số đại diện thân mềm

- Học sinh nắm đợc đặc điểm của một số đại diện của ngành thân mềm

- Thấy đợc sự đa dạng của thân mềm

- Tranh ảnh một số đại diện của thân mềm

- Mẫu vật: ốc sên, sò, mai mực và mực, ốc nhồi

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức

7A…………/ 29 7B………/ 28……

2 Kiểm tra bài cũ

- Cấu tạo của trai sông? Cách dinh dỡng của trai có ý nghĩa nh thế nào với môitrờng nớc?

3 Bài học

Hoạt động 1: Một số đại diện

Mục tiêu: Thông qua đặc điểm các đại diện của thân mềm HS thấy đợc sự đa

+ Bạch tuộc sống ở biển, mai lng tiêugiảm, có 8 tua Săn mồi tích cực

+ Sò 2 mảnh vỏ, có giá trị xuất khẩu

Hoạt động 2: Một số tập tính ở thân mềm

Ngày đăng: 27/10/2014, 01:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét - Giáo  Án sinh 7
Bảng 1 So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét (Trang 11)
Hình thức sinh sảnHiển - Giáo  Án sinh 7
Hình th ức sinh sảnHiển (Trang 13)
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh - Giáo  Án sinh 7
Bảng 2 Vai trò của động vật nguyến sinh (Trang 14)
Hình dạng Trụ nhỏ Hình   cái dù   có   khả - Giáo  Án sinh 7
Hình d ạng Trụ nhỏ Hình cái dù có khả (Trang 18)
Bảng 1 “Đặc điểm của ngành giun tròn” II .Đặc điểm chung - Giáo  Án sinh 7
Bảng 1 “Đặc điểm của ngành giun tròn” II .Đặc điểm chung (Trang 28)
Hình 16.1B : 4- Đai sinh dục; 3- Lỗ cái; 5- Lỗ - Giáo  Án sinh 7
Hình 16.1 B : 4- Đai sinh dục; 3- Lỗ cái; 5- Lỗ (Trang 32)
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt - Giáo  Án sinh 7
Bảng 1 Đa dạng của ngành giun đốt (Trang 34)
Bảng 2: Đặc điểm chung của ngành giun đốt - Giáo  Án sinh 7
Bảng 2 Đặc điểm chung của ngành giun đốt (Trang 35)
Hoạt động 1: Hình dạng, cấu tạo - Giáo  Án sinh 7
o ạt động 1: Hình dạng, cấu tạo (Trang 38)
Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK. - Giáo  Án sinh 7
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK (Trang 83)
Bảng 1: Bộ ăn sâu bọ, bộ ăn thịt và bộ gặm nhấm - Giáo  Án sinh 7
Bảng 1 Bộ ăn sâu bọ, bộ ăn thịt và bộ gặm nhấm (Trang 115)
Bảng kiến thức chuẩn - Giáo  Án sinh 7
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 118)
Bảng 2: Sự sinh sản hữu tính và tập tính chăm sóc con ở động vật - Giáo  Án sinh 7
Bảng 2 Sự sinh sản hữu tính và tập tính chăm sóc con ở động vật (Trang 132)
Bảng 1: Một số động vật quý hiếm ở Việt Nam - Giáo  Án sinh 7
Bảng 1 Một số động vật quý hiếm ở Việt Nam (Trang 146)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w