1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an sinh 7

70 539 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự đa dạng và đặc điểm chung của cá
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 619,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

điều kiện sống ảnh hưởng tới cấu tạo ngoài của cá như thế nào Cho HS thảo luận đặc điểm của cá về MTS cơ quan di chuyển hẹ hô hấp, tuần hoàn, sinh sản, nhiệt độ cơ thể Đại diện nhóm trìn

Trang 1

Sự đa dạng của cá về số loài, lối sống, MTS, trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp

cá sụn và lớp cá xương, nêu được vai trò của cá trong đời sống con người, trình bày dược đ¨c điểmchung của cá

_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm

bảng phụ, ghi nội dung bảng SGK, tranh ảnh một số loài cá sống trong các điều kiện sốngkhác nhau

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

1, Nêu các cơ quan bên trong của cá thể hiện sự thích nghi với đời sống ở nước

2, Nêu cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh

B B i m iài mới ới

Gv yêu cầu HS đọc thông tin, hoàn thành bài

Gv tiếp tục cho thảo luận

? đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt lớp cá sụn

_ Lớp cá xương: Bộ xương bằngchất xương

b) Đa dạng về môi trường sống

Trang 2

Gv yêu cầu HS quan sát h34.1 đến 34.7 hoàn

Hìnhdáng thân

Đặcđiểm khúcđuôi

Đặcđiểm vâychẵn

Bơi:nhanh, bìnhthường,chậm , rấtchậm

Thondài

Tươngđối ngắn

thường

Bìnhthường

mặt đáy

biển

Cábươn, cáđuối

dẹtmỏng

rấtyếu

Tohoặc nhỏ

Chậm

Gv cho Hs thảo luận câu hỏi

? điều kiện sống ảnh hưởng tới cấu

tạo ngoài của cá như thế nào

Cho HS thảo luận đặc điểm của cá

về MTS cơ quan di chuyển hẹ hô hấp, tuần

hoàn, sinh sản, nhiệt độ cơ thể

Đại diện nhóm trình bày đáp án

nhóm khác theo dõi bổ xung

GV cho 1 đến 2 HS nhắc lại đặc

điểm chung của cá

Gv cho HS thảo luận

KL: điều kiện sống khác nhau đã ảnh hưởngđến cấu tạo và tập tính của cá

2) Đặc điểm chung của cá :

Cá là động vật có xương sống thích nghi vớiđời sống hoàn toàn ở nước

_ Bơi bằng vây hô hấp bằng mang_ Tim hai ngăn một vòng tuần hoàn, máu đinuôi cơ thể là máu đỏ tươi

_ thụ tinh ngoài _ Là ĐV biến nhiệt

3, Vai trò của cá:

Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu chế thuốc

Trang 3

? Cá có vai trò gì trong TN và đời

sống con người

? Mỗi vai trò lấy VD minh hoạ

Cho một vài HS trình bày lớp bổ

1, Nêu đặc điểm chung của lớp cá

2, Lớp cá sụn và lớp cá xương giống và khác nhau ở điểm nào

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lớp cá

2, Lớp cá sụn và lớp cá xương giống và khác nhau ở điểm nào

B B i m iài mới ới

GV cho học sinh đọc thông tin trong

sgk thảo luận các câu hỏi sau

1 Đời sống : ếch có đời sống vừa ở nước vừa ở cạn (

Trang 4

? thông tin trên cho em biết điều gì

về đời sống ếch đồng

?vì sao ếch thường kiếm mồi vào

ban đêm

?thức ăn của ếch là sâu bọ , giun, ốc

nói lên điều gì

GV yêu cầu hs quan sát cách di

chuyển của ếch trong hình 35.2 mô tả động

tác di chuyển trên cạn và quan sát h 35.3

sgk mô tả động tác di chuyển dưới nước

trả lời câu hỏi

? ếch di chuyển trong nước và ở cạn

114 sgk trả lời câu hỏi

? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài

của ếch thìch nghi với đời sống vùa ở nước

Cho một HS lên trình bày ý nghĩa

thích nghi của từng đặc điểm lớp theo dõi

bổ sung

GV chốt lại bảng chuẩn

ưa nơi ẩm ướt )

- bơi dưới nước

b) Cấu tạo ngoài

Vậy ếch đồng có các đặc điểm cấu tạongoài thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa

ở trên cạn

Đặc điểm hình dạng và cấu tạo

ngoài

Ý nghĩa thích nghi

- đầu dẹp nhọn, khớp với than

thành một khối thuôn nhọn về phía trước

mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi

thông với khoang miệng và phổi, vừa ngửi

vừa thở)

 giảm sức cản của nước

 khi bơi vùa thở vừa quan sát

 giúp hô hấp trong nước

Trang 5

da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí

mắt có mí giữ nước, mắt do tuyến lệ tiết ra,

tai có màng nhĩ

chi có 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt

các chi sau có màng bơi căng giữa các

ngón

 bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô,nhận biết âm thanh trên cạn

 thuận lợi cho việc di chuyển

 tạo thành chân bơi để đảy nước

GV cho hs thảo luận trả lời các câu

hỏi

? trình bầy đặc điểm sinh sản của

ếch

? trứng ếch có đặc điểm gì

? vì sao cùng là thụ tinh ngoài mà số

lượng trứng ếch lại ít hơn cá

? trình bầy sự phát triển của ếch theo

h35.4 sgk

? so sánh sự sinh sản và phát triển

của ếch với cá

3, Sinh sản và phát triển của ếch

a ) Sinh sản : vào cuối mùa xuân , ếchđực ôm lưng ếch cái , đẻ trứng ở các bờnước ,thụ tinh ngoài

b) Phát triển : trứng phát triển thànhnòng nọc , nòng nọc phát triển thành ếch ( pháttriển có biến thái )

Mẫu mổ ếch, mẫu mổ sọ ếch, mô hình não ếch, bộ xuơng ếch, tranh cấu tạo trong của ếch

Trang 6

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1) nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi vời đời sống vừa ở nướcvừa ở cạn

2) trình bầy sự sinh sản và phát triển của ếch

II Bài mới

GV hướng dẫn HS quan sát hình 36.1SGK nhận biết các xương trong bộ xương

HS thảo luận trả lời câu hỏi:

- chức năng: tạo bộ khungnâng đỡ cơ thể là nơi bám của các cơ

để di chuyển, tạo thành khoang bảo

vệ não, tuỷ sống và nội quan

2 Quan sát da và các nội quantrên các mẫu mổ

a, Quan sát da:

ếch có da trần (trơn, ẩm ướt, mặttrong có nhiều mạch máu để thựchiện trao đổi khí

b, Quan sát nội quan

- Hệ tiêu hoá: lưỡi phóng ra bắt mồi,

dạ dày, gan, mật lớn, có tuyến tuỵ

- hô hấp: phổi có cấu tạo đơn giản,

hô hấp qua da là chủ yếu

- Hệ tuần hoàn: tim 3 ngăn 2vòng tuần hoàn

Trang 7

khác so với cá

? vì sao ở ếch đã xuất hiện phổi màvẫn trao đổi khí qua da

? tim của ếch khác cá ở điểm nào?

trình bày sự tuần hoà của ếch

Quan sát mô hình bộ não ếch xác địnhcác bộ phận của não

GV chốt lại kiến thứcCho HS thảo luận câu hỏi? Trình bàynhững đặc điểm thích nghi với đời sống trên

cạn thẻ hiện ở cấu tạo trong của ếc

1V Cũng cố: GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành, nhận xét kết quảquan sát của các nhóm, cho HS thu dọn, vệ sinh

V Dặn dò: học bài hoàn thành thu hoác theo mẫu trang 119 SGK

Gv yêu cầu HS đọc thông tin, hoàn thành bài tập sau

Có đuôi

Khôngđuôi

không

Các nhóm thảo luận thống nhất đáp ánĐại diện nhóm lên điền bảng các nhóm khacnhận xét bổ xung,

Gv tiếp tục cho thảo luậnThông qua bảng GV phân tích mức độ gắn bó

1, Sự đa dạng vềthành phần loài

-lưỡng cư có 4000 loàichia làm 3bộ

- bộ lưỡng cư có đuôi

- bộ lưỡng cư khôngđuôi

- bộ lưỡng cư khôngchân

Trang 8

với môi trường nước khác nhau làm ảnh hưởng đến cấu

TT Đặc điểm nơi

sống

Tênloài

hoạtđộng

tập tính tựvệ

1 sống chủ yếu

trong nước

Cácóc tamđảo

Banngày

Banđêm

tiết nhựađộc

4 sống chủ yếu

trên cây

ếchcây

Banđêm

sống

trong hang đất

trốn, ẩnnấp

Gv cho Hs thảo luận câu hỏi

? đi ều kiện sống ảnh hưởng tới cấu tạo

ngoài của lưỡng cư như thế nào

Cho HS thảo luận đặc điểm của lưỡng cư

về MTS cơ quan di chuyển và đặc điểm các

hệ cơ quan trả lời câu hỏi

? lớp lưõng cư có những đặc điểm gì

chung

Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác

theo dõi bổ xung

GV cho 1 đến 2 HS nhắc lại đặc điểm

chung của lưỡng cư

KL: điều kiện sốngkhác nhau đã ảnh hưởng đếncấu tạo và tập tính của lưỡng

_ da trần và ẩm_ Di chuyển bằng bốn chi_ Hô hấp bằng da và phổi

Trang 9

Gv cho HS thảo luận

? lưỡng cư có vai trò gì trong TN và đờisống con người

? Mỗi vai trò lấy VD minh hoạ Cho một vài HS trình bày lớp bổ xung

GV lưu ý một số loài lưỡng cư có thể gây ngộ

_ thụ tinh ngoài, nòng nọcphát triển qua biến thái

_ Là ĐV biến nhiệt 4) Vai trò của lưỡng cư:

Cung cấp thực phẩm, một sốlưỡng cư chế thuốc chữabệnh, diệt sâu bọ, sâu bọ hạilúa, là động vật trung gian gâybệnh

Sự đa dạng của lưỡng cư về số loài, lối sống, MTS,và tập tính của chúng, nêu được vai tròcủa lưõng cư trong đời sống con người,và tự nhiên trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

B Bài mới

IV Củng cố:

1, Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư

2, bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không đuôi khác nhau ở điểm nào?

Trang 10

- bảng phụ, ghi nội dung bảng 125 SGK, tranh ảnh cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư

2, bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không đuôi khác nhau ở điểm nào?

B Bài mới

GV cho học sinh đọc thông tintrong sgk thảo luận các câu hỏi sau

? so sánh đặc điểm đời sống củathằn lằn với ếch đồng

GV treo bảng phụ kẻ nội dungphiếu học tập lên bẳng

Một HS lên trình bày lớp nhận xét

bổ sung

1 Đời sống :

đặc điểmđời sống

Nơi sống vàhoạt động

Sống và bắtmồi nơi khô ráo

Bắt mồi vào chập tối hayđêm

nắng

Chú đôngtrong các hốc đất khôráo

Thích ở nơi tối hoặc cóbóng râm

Chú đông trong các hốcđất ẩm bên vực nước hoặctrong bùn

GV cho HS tiếp tục thảo luận

?nêu các đặc điểm sinh sản củathằn lằn

Kết luận: thằn lằn sống

trên cạn ở nơi khô ráo, thích

Trang 11

?vì sao số lượng trứng của thằn lằn

GV yêu cầu học sinh quan sát h

38.2 SGK và đọc thông tin trong SGK,

nêu thứ tự cử động của than, đuôi khi thằn

lằn di chuyển

GV cho một HS phát biểu, lớp theo

dõi bổ sung

GV yêu cầu HS đọc bảng trang 125

SGK đối chiếu với hình cấu tạo ngoài, thu

nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc

điểm theo yêu cầu của GV để hoàn thành

bảng trang 125 SGK

GV treo bảng phụ ghi nội dung của

bảng, nội dung cấu tạo ngoài

đại diện nhóm lên điền bảng, nhóm

khác theo dõi bổ sung (1-g, 2-e, 3-d, 4-c,

5-b, 6-a)

GV cho HS thảo luận so sánh cấu

tạo ngoài của thằn lằn với ếch để thấy

thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống

trên cạn

? Nêu những đặc điểm cấu tạo

ngoài của thằn lằn thìch nghi với đời sống

ở cạn

phơi nắng, ăn sâu bọ, có tậptính trú đông, là động vật biếnnhiệt

Sinh sản: thụ tinh trong,

trứng có vỏ dai, nhiều noãnhoàng, phát triển trực tiếp

2) Cấu tạo ngoài và dichuyển

a) Di chuyển

thân và đuôi tì vào đất, cử độnguốn thân phối hợp với các chi

để tiến lên phía trước

b) Cấu tạo ngoài thằn lằn bóng đuôi dài cócấu tạo ngoài thích nghi hoàntoàn với đời sống ở cạn: da khô

có vẩy sừng, có dài, mắt có mí

cử động và tuyến lệ, màng nhĩnằm trong hốc tai, đuôi và thandài, chân ngắn, yếu, có vuốt sắc

1V Cũng cố:

1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn

2) Trình bầy sự sinh sản và phát triển của thằn lằn

V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk ,

Trang 12

I Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn 2) Trình bầy sự sinh sản và phát triển của thằn lằn

II Bài mới

GV cho học sinh quan sát bộ xươngthằn lằn, đối chiếu với hình 39.1 sgk, ghi

nhớ các xương của thằn lằn

Cho một HS lên xác định cácxương trên mô hình

GV phân tích sự xuất hiện xươngsườn cùng với xương mỏ ác làm thành

Có các xương suờn, cótác dụng trong quá trình hô hấp

Xương chi: xương đaivai khớp với cột sống giúp chitrước linh hoạt, các xương chi

- Xương chi trước:

xương cánh tay, xương cẳngtay, xương cổ tay, xương bàntay và các xương ngón tay

- Xương chi sau: xươngđùi, xương ống chân, xương cổchân, xương bàn chân và cácxương ngón chân

2 ) Các cơ quan dinh

Trang 13

GV yêu cầu hs quan sát hình 39.2

sgk đọc chú thích, xác định vị trí các hệ cơ

quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết,

sinh sản

Cho một hoặc hai HS lên chỉ các cơ

quan trên tranh, lớp nhận xét bổ sung

Cả lớp thảo luận câu hỏi:

? hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm

những bộ phận nào, những điểm nào khác

hệ tiêu hoá của ếch

? khả năng hấp thụ lại nước có ý

nghiã gì với thằn lằn khi sống ở cạn

? Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì

giống và khác ếch

? hệ hô hấp của thằn lằn khác ếch ở

điểm nào, nêu ý nghĩa

? tuần hoàn hô hấp phù hợp với đời

có khả năng hấp thụ lại nước

b, Hệ tuần hoàn - hô hấp

- Tuần hoàn: tim bangăn, hai tâm nhĩ, một tâm thất,tâm thất xuất hiện vách hụt, haivòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơthể ít bị pha hơn

- Hô hấp: phổi có nhiềuvách ngăn, sự thông khí nhờxuất hiện của các cơ giữa sườn

c) Bài tiết: xoang huyệt

có khả năng háp thụ lại nước,nên nước tiểu đặc làm cơ thểchống mất nước

3 Thần kinh và giácquan:

a) hệ thần kinh: gồm haiphần

- trung ương thần kinhgồm có não và tuỷ sống

- bộ não gồm có 5 phần:bán cầu não lớn, não trunggian, não giữa, tiểu não, hànhtuỷ Não trước và tiểu não pháttriển liên quan đến đời sống vàhoạt động phức tạp

b) Giác quan: tai xuất

Trang 14

hiện ống tai ngoài, mắt xuấthiện mí thứ 3

IV Củng cố:

1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của thằn lằn khác với ếch ở điểm nào

2 bộ não của thằn lằn giống và khác bộ não của ếch ở điểm nào

V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , sưu tầm tranh ảnh của các loài bò sát.

-Ngày …….tháng ……năm…………

Tiết 42: SỰ ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT, CÁC LOÀI KHỦNG LONG

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BÒ SÁT

HS cần nắm được:

Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, lối sống, MTS, trình bày được đặc điểm cấu tạongoài đặc trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp bò sát Giải thích được lý do phồn thịnh vàdiệt vong của khủng long Nêu được đặc điểm chung và vai trò của bò sát trong tự nhiên và đờisống

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1 nêu cấu tạo và chức năng của hệ tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết của thằn lằnbóng

B Bài mới

Gv yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk, quansát hình 40.1 thảo luận, hoàn thành bài tập sau

1, Sự đa dạng của bò sátLớp bò sát rất đa dạng,

số loài lớn chia làm 4 bộ có lốisống và môi trường sốngphong phú:

- bộ có vảy

Trang 15

vỏ trứng

C

ó vảy

Kh ông có

Hàmngắn, răngnhỏ mọc trênhàm

trứng cómàng dai

C

á sấu

Kh ông có

Hàmdài, răng lớn,mọc trong lỗchân răng

Có vỏ đávôi

R

Hàmkhông có răng vỏ đá vôiCác nhóm thảo luận thống nhất đáp án

Đại diện nhóm lên điền bảng, các nhóm khác

nhận xét bổ xung, Gv tiếp tục cho thảo luận

? sự đa dạng của bò sát thể hiện ở những điểm

nào, lấy ví dụ

Gv giảng giải sự ra đời của bò sát do nguyên

nhân, khí hậu thay đổi

HS biết được tổ tiên của bò sát là lưỡng cư cổ

HS đọc thôngtin quan sát hình 40.2 thảo luận

nhóm trả lời câu hỏi

? nguyên nhân phồn thịnh của khủng long là gì

? nêu đặc điểm thích nghi với đời sống của

khủng long cá, khủng long cánh và khủng long bạo

chúa

? nguyên nhân khủng long bị diệt vong là gì

? tại sao bò sát cổ nhỏ vẫn tồn tại đến ngày nay

- bộ cá sấu

- bộ rùa

2) các loài khủng long:a) Sự ra đời:

bò sát cổ hình thànhcách đây khoảng 280 – 230triệu năm

b) thời đại phồn thịnh

và diệt vong của khủng long

- nguyên nhân: do điềukiện sống thuận lợi chưa có kẻthù nên các loài khủng longrất đa dạng

- lí do diệt vong: docạnh tranh với chim và thú doảnh hưởng của khí hậu vàthiên tai

- bò sát nhỏ vấn tồn tạivì: cơ thể nhỏ nên dẽ tìm nơitrú ẩn, yêu cầu về thức ăn ít,trứng nhỏ, an toàn hơn

3 Đặc điểm chung của

bò sát:

Bò sát là động vật cóxương sống thích nghi hoàn

Trang 16

HS đọc thông tin trong sgk

? bò sát có đặc điểm gì chung

HS nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi

?nêu ích lợi và tác hại của bò sát, lấy ví dụminh hoạ

toàn với đời sống trên cạn: dakhô, có vẩy sừng, chi yếu cóvuốt sắc, phổi có nhiều váchngăn, tim có vách hụt, máupha đi nuôi cơ thể, thụ tinhtrong, trứng có vỏ bao bọc,giàu noãn hoàn, là động vậtbiến nhiệt

4 Vai trò của bò sáta) có lợi: cho nôngnghiệp như diệt sâu bọ, diệtchuột…, có giá trị thực phẩmnhư ba ba, rùa

làm dược phẩm: nhưrắn, trăn

là sản phẩm mỹ nghệ:vảy đồi mồi, da cá sấu

b) tác hại: gây độc chongười như rắn

IV Củng cố:

1, Nêu đặc điểm chung của bò sát

2,bò sát có vai trò gì trong đời sống

_ Rèn kĩ năng quan sát tranh, so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm

_ GD ý thức bảo vệ động vật có ích

Trang 17

II Đồ dùng dạy học :

- bảng phụ ghi nội dung bảng 1,2 SGK, tranh ảnh cấu tạo ngoài của chim bồ câu

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của bò sát

2, nêu vai trò của bò sát?

B Bài mới

GV cho học sinh đọc thông tin trong

sgk thảo luận các câu hỏi sau

? cho biết tổ tiên của bồ câu nhà

? đặc điểm đời sống của chim bồ câu

? nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ

đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác

theo dõi bổ sung

HS quan sát Hình 41.1 đọc các thông

tin trả lời câu hỏi:

? nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim

thích nghi với đời sống bay lượn

Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng 1

Cho HS chấm chéo theo đáp án đúng

của GV

1 Đời sống chim bồ câu:

a) đời sống: sống trên cây, bay giỏi, có tậptính làm tổ, là động vật đẳng nhiệt b) sinh sản: thụ tinh trong, trứng có nhiềunoãn hoàng, có vỏ đá vôi, có hiệntượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều

1 cấu tạo ngoài và di chuyển:

a) cấu tạo ngoài:

- Thân: hình thoi

- Chi trước: cánh chim

- Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau

- Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến

mỏng

- Lông bông: có các sợi lông mảnh làm thành

chum lông xốp

- giảm sức cản không khí khi bay

- quạt gió (động lực của sự bay) cản khôngkhí khi hạ cánh

- giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạcánh

- làm cho cách chim khi giang ra tạo nên diệntích rộng

-giữ nhiệt làm cơ thể nhẹ

Trang 18

- mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm không có răng

- cổ: dài khớp đầu với thân

- làm đầu chim nhẹ

- phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi rỉalông

GV yêu cầu học sinh quan sát h 41.3- 41.4

SGK nắm được các động tác của bay lượn

1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồcâu thích nghi với đời sống bay lượn

V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , đọc mục em có biết, kẻ bảng tran 139 sgk

Ngày …….tháng ……năm…………

Tiết 44: THỰC HÀNH QUAN SÁT BỘ XƯƠNG MẪU MỔ CỦA CHIM BỒ CÂU

HS cần:

- Nhận dạng các cơ quan của chim bồ câu trên mẫu mổ, nhận biết một số đặc điểm của bộxương chim thích nghi với đời sống bay lượn, tìm những cơ quan hệ cơ quan thích nghi với đờisống bay lượn

_ Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu mổ, kĩ năng thực hành, kĩ năng làm việc theo nhóm_ GD ý thức làm việc nghiêm túc trong học tập

Mẫu mổ chim bồ câu, mẫu mổ sọ chim bồ câu, mô hình não bồ câu, bộ xuơng bồ câu, tranhcấu tạo trong của bồ câu

B Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1) nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi vời đời sống baylượn

III B i m iài mới ới

Trang 19

GV hướng dẫn HS quan sát

hình 42.1 SGK nhận biết các xương

trong bộ xương bồ câu

GV yêu cầu hs quan sát bộ

xương bồ câu đối chiếu với hình

42.1sgk xác định các xương trên mẫu

mổ

Cho một HS lên trình bày trên

mẫu tên các xương lớp theo dõi bổ

sung

GV yêu cầu HS thảo luận câu

hỏi

? bộ xương bồ câu có chức năng

gì? Nêu các đặc điểm bộ xương thích

nghi với sự bay lượn

- đại diện nhóm báo cáo các

nhóm khác nhận xết bổ xung

- GV chốt lại kiến thức

GV yêu cầu học sinh quan sát

hình 42.2 sgk kết hợp với tranh cấu

tạo trong, xác định vị trí các hệ cơ

quan

GV yêu cầu HS quan sát hình

42.2 đối chiếu với mẫu mổ xác định

các cơ quan của bồ câu

Yêu cầu HS chỉ từng cơ quan

Cho các nhóm thảo luận:

? hệ tiêu hoá của chim bồ câu

có đặc điểm gì khác so với các động

vật có xương sống đã học

GV chốt lại kiến thức

Cho HS thảo luận câu hỏi?

Trình bày những đặc điểm thích nghi

với đời sống bay lượn thể hiện ở cấu

tạo trong của chim

1 Quan sát bộ xương bồ câu:

bộ xương gồm: xương đầu,xương cột sống, xương lồng ngực(đốt sống ngực, xương sườn, xương

mỏ ác), xương đai vai (đai vai và đaihông), xương chi (chi trước và chisau)

- chức năng: tạo bộ khung nâng

đỡ cơ thể là nơi bám của các cơ để dichuyển, tạo thành khoang bảo vệnão, tuỷ sống và nội quan

2 Quan sát da và các nội quantrên các mẫu mổCác hệ

- hệ bài tiết

- ống tiêu hoá vàtuyến tiêu hoá

- khí quản, phổi, túikhí

- tim hệ mạch

- thận, xoang huyệt

Trang 20

1V Cũng cố: GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành, nhận xét kết quảquan sát của các nhóm, cho HS thu dọn, vệ sinh

V Dặn dò: học bài hoàn thành thu hoạch theo mẫu trang 119 SGK

_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm

_ GD ý thức bảo vệ động vật có ích, GD ý thích môn học

- tranh ảnh cấu tạo trong của bồ câu, mô hình bộ não bồ câu

I Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống baylượn

II Bài mới

GV yêu cầu hs quan sát hình 43.1sgk đọc chú thích, xác định vị trí các hệ cơ

quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết,

sinh sản

Cho một hoặc hai HS lên chỉ các cơquan trên tranh, lớp nhận xét bổ sung

Cả lớp thảo luận câu hỏi:

? hệ tiêu hoá của chim gồm những

bộ phận nào, những điểm nào khác hệ tiêu

ống tiêu hoá phân hoá rõ:

gồm có miệng (lưỡi ), hầu, thựcquản (thực quản có diều), dạdày (gồm có dạ dày tuyến và dạdày cơ), ruột già có khả nănghấp thụ lại nước

Tốc độ tiêu hoá cao

Trang 21

? tim của chim có gì khác so với tim

của bò sát, ý nghĩa của sự khác nhau đó

Cho HS lên xác định các ngăn tim,

trình bày sự tuần hoàn máu trong vòng

tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn

_ Đại diện nhóm báo cáo các nhóm

khác nhận xét bổ xung

HS quan sát hình 42.3 sgk trả lời

câu hỏi

? hệ hô hấp có cấu tạo như thế nào,

so sánh hệ hô hấp của chim với bò sát

? nêu vai trò của túi khí

? bề mặt trao đổi khí rộng có ý nghĩa

như thế nào đối với đời sống bay lượn của

chim

HS đọc thông tin nêu được các đặc

điểm thích nghi với đời sống bay lượn trả

lời câu hỏi

? nêu đặc điểm hệ bài tiết và hệ sinh

dục của chim

? những đặc điểm nào thể hiện sự

thích nghi với đời sống bay lượn

GV yêu cầu học sinh quan sát mô

hình bộ não chim bồ câu, xác định các bộ

phận của não, đọc chú thích hình 43.4 sgk

vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơthể không bị pha trộn, sự traođổi chất mạnh

C, Hô hấp: phổi có nhiềuống khí thông với hệ thống túikhí sự thông khí do sự co giảncủa túi khí khi bay, sự thay đổithể tích lồng ngực khi đậu

Túi khí làm giảm khốilượng riêng, giảm ma sát giữacác nội quan khi bay

bề mặt trao đổi khí rộng,khi bay trao đổi khí do túi khí,khi đậu trao đổi khí qua phổi

d) Bài tiết: thận saukhông có bóng đái, nước tiểuthải ra ngoài cùng phân

2 Thần kinh và giácquan:

Trang 22

b) Giác quan: tai xuất

hiện ống tai ngoài, mắt xuấthiện mí thứ 3, mỏng

IV Củng cố:

1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thằn lằn ở điểm nào

2 bộ não của thằn lằn giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào

V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , sưu tầm tranh ảnh của các loài đại diện lớp chim.

Ngày …….tháng ……năm…………

Tiết 46: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM

HS cần nắm được:

Sự đa dạng của lớp chim thể hiện ở số loài, lối sống, MTS, trình bày được đặc điểm cấu tạongoài đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống Nêu được đặc điểm chung và vai tròcủa chim trong tự nhiên và đời sống

- giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích

_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm

bảng phụ ghi nội dung bảng SGK, tranh phóng to hình 44 sgk

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thằn lằn ở điểm nào

2 bộ não của thằn lằn giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào

B B i m iài mới ới

Trang 23

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gv yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk, quan sát

hình 44.1- 44.3 thảo luận, hoàn thành bài tập sau

1, Sự đa dạng của bò sát

Nhóm

chim

Đạidiện

Đặc điểm cấu tạo

ng

ắn, yếu

Khôngphát triển

Cao to,khoẻ

ngắn 4 ngón có màng bơi

ưng

Núiđá

i khoẻ

To và pháttriển

To cóvuốt cong

4 ngón

Các nhóm thảo luận thống nhất đáp án

Đại diện nhóm lên điền bảng, các nhóm

khác nhận xét bổ xung, Gv tiếp tục cho HS quan

sát hình 44.3, điền nội dung phù hợp vào chỗ trống

Đáp án đúng

- bộ: 1- ngổng, 2- gà, 3- chim ưng, 4- cú

- đại diện: 1- vịt, 2- gà, 3- cắt, 4- cú lợn

HS thảo luận

? vì sao nói lớp chim rất đa dạng

HS đọc thông tin trong sgk

? chim có đặc điểm gì chung

lớp chim rất đa dạng: số loài nhiều, chia làm 3 nhóm:

chim chạychim bơichim bay

chúng có lối sống và môi trường sống phong phú

2 Đặc điểm chung của lớp chim:

lớp chim là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn vớiđời sống bay lượn mính có lông vũ bao phủ chi trước biến đổi thànhcánh, có mỏ sừng, phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp,tim 4 ngăn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể, là động vật đẳng nhiệt, trứng

có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ

3 Vai trò của chim

Trang 24

HS nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi

?nêu ích lợi và tác hại của chim, lấy ví dụ

minh hoạ

a) Có lợi: cho nông nghiệp như diệt sâu bọ, diệt chuột…, có giá

trị thực phẩm, làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh, huấn luyện đểsăn mồi, phục vụ du lịch, giúp cây phát tán

b) Tác hại: ăn hạt, quả, cá …là động vật trung gian truyền bệnh

IV Củng cố:

1, Nêu đặc điểm chung của lớp chim

2, chim có vai trò gì trong đời sống

I Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lớp chim

2, chim có vai trò gì trong đời sống

II B i m iài mới ới

Trang 25

GV nêu yêu cầu của bài thực hành

Theo nội dung trong băng hình và tóm

tắt nội dung đã xem

giữ trật tự nghiêm túc trong giờ học hỏi

cho HS xem băng lần 1, toàn bộ băng

hình, HS theo dõi khái quát nội dung

dành thời gian cho các nhóm thảo luận

thống nhất ý kiến hoàn chỉnh nội dung phiếu

- các giai đoạn trong quá trình sinhsản

điền vào phiếu học tập

2 Thảo luận nội dung băng hình

Tên ĐV quan sát được

1

2

? ngoài những đặc điểm có ở phiếu học

tập em còn phát hiệm những đặc điểm nào

khác

HS thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1

GV treo bảng phụ ghi nội dung các đặc

điểm thích nghi

Cho một HS lên trình bày nghi kết quả ,

lớp theo dõi bổ sung

GV chốt lại bảng chuẩn

tóm tắt những nội dung chính của băng hình

kể tên những động vật quan sát đượcnêu hình thức di chuyển của chim

kể tên các loại mồi và cánh kiếm ăn, đặctrưng của từng loài

nêu những đặc điểm khác nhau giữa chimtrống và chim mái

nêu tập tính sinh sản của chim

Trang 26

tranhvẻ h 46.2 đến h 46.3 sgk , tranh ảnh về hoạt động sống của thỏ

Tiến trình bài giảng:

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lớp chim

2, chim có vai trò gì trong đời sống

B Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV cho học sinhđọc thông tin trong sgk,

dõi bổ sung

HS quan sát đọc cácthông tin sgk, thảo luận

nhóm

Các nhóm thảo luậnhoàn thành bảng 1

thỏ sống đào hang, lẫn chốn kẻ thùbằng cách nhảy cả hai chân sau, ăn cỏ, làcây bằng cách gậm nhấm, kiếm ăn vềchiều, là động vật đẳng nhiệt

- sinh sản: thỏ thụ tinh trong, thai pháttriển trong tử cung của thỏ mẹ có nhau thai,nên gọi là hiệ tượng thai sinh, con non yếu,được nuôi bằng sữa mẹ

2 cấu tạo ngoài và di chuyển:

a) cấu tạo ngoài:

Trang 27

Đặc điểm thích nghi với đời sống vàtập tính lẫn trốn kẻ thù

bộ

lông

bộlông mao dàyxốp

giữ nhiệt bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụirậm

Chi

có vuốt

Chitrước ngắnchi sau dài,khoẻ

Đào hang, bật nhảy xa để chạy chốnnhanh

Giác

quan

- mũithính, có lôngxúc giác

- tai cóvành tai lớn,

cử động

- mắt

có mí cửđộng được

- thăm dò thức ăn và môi trường

- định hướng âm thanh, phát hiện sớm

? tại sao thỏ chạy

không dai sức bằng thú ăn

- thỏ chạy theo đường chữ z cònthú ăn thịt chạy theo kiểu rượt đuổi nên

mất đà

- do sức bền của thỏ kém, còn thú ănthịt sức bền lớn

Trang 28

GV cho một HSphát biểu, lớp theo dõi bổ

sung

1V Cũng cố:

1) Những đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào

V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , đọc mục em có biếtãoem lại cấu tạo bộ xương thằnlằn

- HS chứng minh bộ não thr tiến hoá hơn não của các lớp động vật khác

_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm

_ GD ý thức bảo vệ động vật có ích, GD ý thích môn học

- tranh ảnh cấu tạo trong của thỏ, mô hình bộ não thỏ, bò sát, cá Tranh vẽ bộ xương thỏ

và bộ xương thằn lằn

I Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1) Những đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào?

II Bài mới

GV yêu cầu hs quan sát bộ xương của

thỏ, bò sát trên tranh vẽ, thu nhận kiến thức

Cho một hoặc hai HS lên chỉ các cơ

quan trên tranh, lớp nhận xét bổ sung

Cả lớp thảo luận câu hỏi:

? tại sao hai bộ xương thỏ và bò sát lại

đỡ bảo vệ và giúp cơ thê vậnđộng

Xương lồng ngực củathỏ có 7 đốt sống cổ, các xươngsườn và xương

mỏ ác

Trang 29

quan đến sự vận động

? hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn các lớp

động vật trước ở điểm nào

_ Đại diện nhóm báo cáo các nhóm

khác nhận xét bổ xung

HS quan sát hình 47.2 sgk đọc thôgn

tin ghi nhớ kiến thức, so sánh với tranh vẽ,

trao đổi nhóm hoàn chỉnh phiếu học tập

HS lên bảng hoàn thành phiếu học tập

_ cơ hoành tham gia vàohoạt động hô hấp

2 Các cơ quan dinhdưỡng:

Tim 4 ngăn,mạch máu (độngmạch, tĩnh mạch, maomạch)

Máu vận chuyểnthao 2 vòng tuần hoàn.Máu nuôi cơ thể là máu

đỏ tươiHô

hấp

Trongkhoang ngực

Khí quản, phếquản và 2 lá phổi

dẫn khí và trao đổikhí

Tiêu

hoá

Khoangbụng

Miệng, thựcquản, dạ dày, ruột,manh tràng

- tuyến gan, tuỵ

Tiêu hoá thức ăn,đặc biệt là xenlulôzơ

Bài

tiết

Trongkhoang bụngsát sống lưng

Hai thận, 2 ốngdẫn tiểu, bóng đái,đường tiểu

lọc từ máu chấtthừa và thải nước tiểu rangoài cơ thể

GV yêu cầu học sinh quan sát mô hình

bộ não cá, bò sát, thỏ, xác định các bộ phận

của não

? bộ phận nào của não của thỏ phát

triển hơn não cá và bò sát

? các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa

gì trong đời sống của thỏ

? đặc điểm các giác quan của thỏ là gì

3 Thần kinh và giácquan:

a) hệ thần kinh: gồm haiphần

- trung ương thần kinhgồm có não và tuỷ sống

- bộ não của thỏ pháttriển hơn hẳn các lớp động vậtkhác Não gồm có 5 phần: bán

Trang 30

cầu não lớn phát triển che lấpcác phần khác, não trung gian,não giữa, tiểu não, hành tuỷ.

tiểu não lớn, có nhiều nếp gấpliên quan đến các cử động phứctạp

b) Giác quan: tai xuấthiện vành tai, mắt xuất hiện míthứ 3 có thể nháy được

IV Củng cố:

1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thỏ ở điểm nào

2 bộ não của thỏ giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào

V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , sưu tầm tranh ảnh của các loài đại diện lớp thú.

bảng phụ ghi nội dung bảng SGK, tranh phóng to hình 48.1-48.2 sgk

tranh ảnh về đời sống của thú mỏ vịt và thú có túi

A Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thỏ ở điểm nào

2 bộ não của thỏ giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào

C Bài mới

1, Sự đa dạng của lớp thú:

Trang 31

Gv yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk,

theo dõi sơ đồ các bộ thú trả lời câu hỏi

? sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở điểm

nào

? người ta phân chia lớp thú dựa trên đặc

điểm cơ bản nào

- GV nêu nhận xét và bổ sung thêm ngoài

đặc điểm sinh sản khi phân chia người ta còn dựa

vào điều kiện sống, chi và bộ răng

- thú có số lượng loài rất lớn sống ở khắp nơi

- phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng,chi…

2 Bộ thú huyệt, bộ thú túi:

sống

cấutạo chi

sựdi

chuyển

Sinhsản

2

đồng cỏ

1

chi saulớn, khoẻ

2

chi cómàng bơi

1

đi trêncạn vàbơitrongnước

2 rấtnhỏ

không có núm

vú, chỉ cótuyến sữa

Các nhóm tiếp tục thảo luận

? tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà được xếp vào lớp thú

? tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ như chó con

hay mèo con

? thú mỏ vịt có cấu tạo nào phù hợp với đời sống bơi lội

trứng, chưa có núm vú, nuôi con bằng sữa

rất nhỏ, thú mẹ có núm vú

Trang 32

-trong nước

? Kanguzu có cấu tạo như thế nào phù hợp với lối sốngchạy nhảy trên đồng cỏ

? tại sao kanguzu con phải nuôi trong túi ấp cuat thú mẹ

GV cho HS thảo luận toàn lớp

HS trả lời cả lớp theo dõi bổ sung

IV Củng cố: hãy đánh dấu x và câu trả lời đúng

1, thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì

a) cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước

b) nuôi con bằng sữa

c) bộ lông dày giữ nhiệt

2, con non của kanguzu phải nuôi trong túi ấp là do:

a) thú mẹ có đời sống chạy nhảy

b) con non rất nhỏ chưa phát triển đầy đủ

c) con non chưa biết bú sữa

- tranh ảnh cá voi, dơi Tranh vẽ bộ xương thỏ và bộ xương thằn lằn

I Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: 1 dựa vào đâu để phân chia lớp thú

2 Thú mỏ vịt, kanguzu có đặc điểm cấu tạo nào phù hợp với đời sống của chúng

II Bài mới

Trang 33

GV yêu cầu hs quan sát hình 48.1 sgk đọc các

thông tin trong sgk Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu

Đặc điểm răng,cách ăn

không cóđường bay

Tôm, cá, độngvật nhỏ

Không có răng, lọcmồi bằng các khe của tấmsừng miệng

Câu trả lời tự

chọn

1.baykhông cóđường bay

rõ rệt

2 bơiuốn mìnhtheo chiềudọc

1 tôm, cá,động vật nhỏ

2 sâu bọ

1 Không có răng,lọc mồi bằng các khe củatấm sừng miệng

2 Răng nhọn sắc,phá vỡ vỏ cứng của sâubọ

? tại sao phải lựa chọn các đặc điểm này

GV thông báo đáp án đúng

GV yêu cầu hs quan sát hình 49.1- 49.2

sgk đọc các thông tin trong sgk Trao đổi nhóm

Dơi dùng răng phá vỡ vỏ sâu

bọ, bay không có đường bay rõ

2 đặc điểm của dơi và cá voithích nghi với điều kiện sống

Trang 34

đặc điểm

tên ĐV

Hình dạng cơ thể

Chi trước

Chi sau

Biếnđổi thành cách

da (mềm, rộngnối chi trướcvới chi sau vàđuôi)

yếu, cótác dụng bámvào vật nêndơi không tựcất cánh

Cá voi

Hình thoi, thon dài, cổ không phân biệt với thân

biến đổithành bơi chèo

có các xươngcánh, xươngống, xươngbàn

Tiêugiảm

? Dơi có đặc điểm nào thích nghi với đời sống

bay lượn

? cấu tạo ngoài cá voi thích nghi với đời sống

trong nước được thể hiện như thế nào

? tại soa cá voi cơ thể nặng nề, vây ngực rất

nhỏ nhưng nó vẫn di chuyển được dể dàng trong

nước

- Bộ dơi là thú có cấu tạothích nghi với đời sống bay:chúng có màng cánh rộng, thânngắn và hẹp nên có cách baythoan thoắt, thay hướng đổichiều linh hoạt Chân yếu có tưthế bám cành cây treo ngược cơthể, khi bắt đàu bay chân dờivật bám tự buông mình từ caoxuống

- Bộ cá voi thích nghivới đời sống hoàn toàn trongnước: cơ thể hình thoi, cổ rấtngắn, lớp mỡ dưới da rất dày,chi trước biến đổi thành bơichèo, vây đuôi nằm ngang, bơibằng cách uốn mình theo chiềudọc

IV Củng cố:

1 trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay lượn

2 trình bày đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống trong nước

Trang 35

V Dặn dũ: trả lời cỏc cõu hỏi trong sgk , đọc mục em cú biết, tỡm hiểu đời sống của chuột,

hổ, mốo

Ngày tháng năm 20

Tiết 52: Bộ ăn sâu bọ, Bộ gậm nhấm, Bộ ăn thịt

I Yêu cầu : Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ănsâu bọ, bộ gậm nhấm, bộ ăn thịt HS phân biệt đợc từng bộ thú thông qua những đặc điểmcấu tạo, đặc trng

- Rèn khả năng quan sát tranh và khả năng thu thập thông tin và khả năng làm việc theo nhóm

- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, tìm hiểu thế giới động vật thái độ đúng đắn bảo vệ các loài động vật có ích và tiêu diệt những loài có hại

II Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ , Răng, chân chuột chù Tranh vẽ sóc, chuột đồng và

bộ răng chuột, tranh vẽ bộ răng và chân của mèo

- Bảng phụ

III Tiến hành bài giảng

A Kiểm tra bài củ :

Câu hỏi : 1, Dơi và cá voi có những tập tính gì

2, Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của dơi và cá voi thích nghi với điều kiện sống

B Bài mới :

Giáo viên hớng dẫn, học sinh đọc

thông tin trong sách giáo khoa quan sát

hình 50.1 đến 50.3 thảo luận nhóm hoàn

thành bảng 1

? Đại diện nhóm lên bảng điền vào

các mục các nhóm khác theo dõi bổ sung

? Thảo luận toàn lớp câu hỏi ngoài

các đặc điểm trên ta còn biết gì về đại

Ngày đăng: 01/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  dáng thân - Giao an sinh 7
nh dáng thân (Trang 2)
Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK, tranh phóng to hình 48.1-48.2 sgk - Giao an sinh 7
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng SGK, tranh phóng to hình 48.1-48.2 sgk (Trang 30)
Hình dạng cơ  thể - Giao an sinh 7
Hình d ạng cơ thể (Trang 34)
Hình chuỗi hạch Tuyến SD có  èng dÉn Tôm sông Ch©n khíp Mang   đơn  Tim đơn giản,  Chuỗi   hạch   có  Tuyến SD có - Giao an sinh 7
Hình chu ỗi hạch Tuyến SD có èng dÉn Tôm sông Ch©n khíp Mang đơn Tim đơn giản, Chuỗi hạch có Tuyến SD có (Trang 46)
Hình   ống,   bán  cầu   não   nhỏ,  tiểu   não   hình  khối trơn - Giao an sinh 7
nh ống, bán cầu não nhỏ, tiểu não hình khối trơn (Trang 47)
Bảng 1 : So sánh sinh sản vô tính với sinh sản hữu tính Hình thức sinh - Giao an sinh 7
Bảng 1 So sánh sinh sản vô tính với sinh sản hữu tính Hình thức sinh (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w