điều kiện sống ảnh hưởng tới cấu tạo ngoài của cá như thế nào Cho HS thảo luận đặc điểm của cá về MTS cơ quan di chuyển hẹ hô hấp, tuần hoàn, sinh sản, nhiệt độ cơ thể Đại diện nhóm trìn
Trang 1Sự đa dạng của cá về số loài, lối sống, MTS, trình bày được đặc điểm cơ bản phân biệt lớp
cá sụn và lớp cá xương, nêu được vai trò của cá trong đời sống con người, trình bày dược đ¨c điểmchung của cá
_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm
bảng phụ, ghi nội dung bảng SGK, tranh ảnh một số loài cá sống trong các điều kiện sốngkhác nhau
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1, Nêu các cơ quan bên trong của cá thể hiện sự thích nghi với đời sống ở nước
2, Nêu cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh
B B i m iài mới ới
Gv yêu cầu HS đọc thông tin, hoàn thành bài
Gv tiếp tục cho thảo luận
? đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt lớp cá sụn
_ Lớp cá xương: Bộ xương bằngchất xương
b) Đa dạng về môi trường sống
Trang 2Gv yêu cầu HS quan sát h34.1 đến 34.7 hoàn
Hìnhdáng thân
Đặcđiểm khúcđuôi
Đặcđiểm vâychẵn
Bơi:nhanh, bìnhthường,chậm , rấtchậm
Thondài
Tươngđối ngắn
thường
Bìnhthường
mặt đáy
biển
Cábươn, cáđuối
dẹtmỏng
rấtyếu
Tohoặc nhỏ
Chậm
Gv cho Hs thảo luận câu hỏi
? điều kiện sống ảnh hưởng tới cấu
tạo ngoài của cá như thế nào
Cho HS thảo luận đặc điểm của cá
về MTS cơ quan di chuyển hẹ hô hấp, tuần
hoàn, sinh sản, nhiệt độ cơ thể
Đại diện nhóm trình bày đáp án
nhóm khác theo dõi bổ xung
GV cho 1 đến 2 HS nhắc lại đặc
điểm chung của cá
Gv cho HS thảo luận
KL: điều kiện sống khác nhau đã ảnh hưởngđến cấu tạo và tập tính của cá
2) Đặc điểm chung của cá :
Cá là động vật có xương sống thích nghi vớiđời sống hoàn toàn ở nước
_ Bơi bằng vây hô hấp bằng mang_ Tim hai ngăn một vòng tuần hoàn, máu đinuôi cơ thể là máu đỏ tươi
_ thụ tinh ngoài _ Là ĐV biến nhiệt
3, Vai trò của cá:
Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu chế thuốc
Trang 3? Cá có vai trò gì trong TN và đời
sống con người
? Mỗi vai trò lấy VD minh hoạ
Cho một vài HS trình bày lớp bổ
1, Nêu đặc điểm chung của lớp cá
2, Lớp cá sụn và lớp cá xương giống và khác nhau ở điểm nào
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lớp cá
2, Lớp cá sụn và lớp cá xương giống và khác nhau ở điểm nào
B B i m iài mới ới
GV cho học sinh đọc thông tin trong
sgk thảo luận các câu hỏi sau
1 Đời sống : ếch có đời sống vừa ở nước vừa ở cạn (
Trang 4? thông tin trên cho em biết điều gì
về đời sống ếch đồng
?vì sao ếch thường kiếm mồi vào
ban đêm
?thức ăn của ếch là sâu bọ , giun, ốc
nói lên điều gì
GV yêu cầu hs quan sát cách di
chuyển của ếch trong hình 35.2 mô tả động
tác di chuyển trên cạn và quan sát h 35.3
sgk mô tả động tác di chuyển dưới nước
trả lời câu hỏi
? ếch di chuyển trong nước và ở cạn
114 sgk trả lời câu hỏi
? Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài
của ếch thìch nghi với đời sống vùa ở nước
Cho một HS lên trình bày ý nghĩa
thích nghi của từng đặc điểm lớp theo dõi
bổ sung
GV chốt lại bảng chuẩn
ưa nơi ẩm ướt )
- bơi dưới nước
b) Cấu tạo ngoài
Vậy ếch đồng có các đặc điểm cấu tạongoài thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa
ở trên cạn
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo
ngoài
Ý nghĩa thích nghi
- đầu dẹp nhọn, khớp với than
thành một khối thuôn nhọn về phía trước
mắt và lỗ mũi ở vị trí cao trên đầu (mũi
thông với khoang miệng và phổi, vừa ngửi
vừa thở)
giảm sức cản của nước
khi bơi vùa thở vừa quan sát
giúp hô hấp trong nước
Trang 5da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí
mắt có mí giữ nước, mắt do tuyến lệ tiết ra,
tai có màng nhĩ
chi có 5 phần có ngón chia đốt linh hoạt
các chi sau có màng bơi căng giữa các
ngón
bảo vệ mắt, giữ mắt khỏi bị khô,nhận biết âm thanh trên cạn
thuận lợi cho việc di chuyển
tạo thành chân bơi để đảy nước
GV cho hs thảo luận trả lời các câu
hỏi
? trình bầy đặc điểm sinh sản của
ếch
? trứng ếch có đặc điểm gì
? vì sao cùng là thụ tinh ngoài mà số
lượng trứng ếch lại ít hơn cá
? trình bầy sự phát triển của ếch theo
h35.4 sgk
? so sánh sự sinh sản và phát triển
của ếch với cá
3, Sinh sản và phát triển của ếch
a ) Sinh sản : vào cuối mùa xuân , ếchđực ôm lưng ếch cái , đẻ trứng ở các bờnước ,thụ tinh ngoài
b) Phát triển : trứng phát triển thànhnòng nọc , nòng nọc phát triển thành ếch ( pháttriển có biến thái )
Mẫu mổ ếch, mẫu mổ sọ ếch, mô hình não ếch, bộ xuơng ếch, tranh cấu tạo trong của ếch
Trang 6A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1) nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch thích nghi vời đời sống vừa ở nướcvừa ở cạn
2) trình bầy sự sinh sản và phát triển của ếch
II Bài mới
GV hướng dẫn HS quan sát hình 36.1SGK nhận biết các xương trong bộ xương
HS thảo luận trả lời câu hỏi:
- chức năng: tạo bộ khungnâng đỡ cơ thể là nơi bám của các cơ
để di chuyển, tạo thành khoang bảo
vệ não, tuỷ sống và nội quan
2 Quan sát da và các nội quantrên các mẫu mổ
a, Quan sát da:
ếch có da trần (trơn, ẩm ướt, mặttrong có nhiều mạch máu để thựchiện trao đổi khí
b, Quan sát nội quan
- Hệ tiêu hoá: lưỡi phóng ra bắt mồi,
dạ dày, gan, mật lớn, có tuyến tuỵ
- hô hấp: phổi có cấu tạo đơn giản,
hô hấp qua da là chủ yếu
- Hệ tuần hoàn: tim 3 ngăn 2vòng tuần hoàn
Trang 7khác so với cá
? vì sao ở ếch đã xuất hiện phổi màvẫn trao đổi khí qua da
? tim của ếch khác cá ở điểm nào?
trình bày sự tuần hoà của ếch
Quan sát mô hình bộ não ếch xác địnhcác bộ phận của não
GV chốt lại kiến thứcCho HS thảo luận câu hỏi? Trình bàynhững đặc điểm thích nghi với đời sống trên
cạn thẻ hiện ở cấu tạo trong của ếc
1V Cũng cố: GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành, nhận xét kết quảquan sát của các nhóm, cho HS thu dọn, vệ sinh
V Dặn dò: học bài hoàn thành thu hoác theo mẫu trang 119 SGK
Gv yêu cầu HS đọc thông tin, hoàn thành bài tập sau
Có đuôi
Khôngđuôi
không
Các nhóm thảo luận thống nhất đáp ánĐại diện nhóm lên điền bảng các nhóm khacnhận xét bổ xung,
Gv tiếp tục cho thảo luậnThông qua bảng GV phân tích mức độ gắn bó
1, Sự đa dạng vềthành phần loài
-lưỡng cư có 4000 loàichia làm 3bộ
- bộ lưỡng cư có đuôi
- bộ lưỡng cư khôngđuôi
- bộ lưỡng cư khôngchân
Trang 8với môi trường nước khác nhau làm ảnh hưởng đến cấu
TT Đặc điểm nơi
sống
Tênloài
hoạtđộng
tập tính tựvệ
1 sống chủ yếu
trong nước
Cácóc tamđảo
Banngày
Banđêm
tiết nhựađộc
4 sống chủ yếu
trên cây
ếchcây
Banđêm
sống
trong hang đất
trốn, ẩnnấp
Gv cho Hs thảo luận câu hỏi
? đi ều kiện sống ảnh hưởng tới cấu tạo
ngoài của lưỡng cư như thế nào
Cho HS thảo luận đặc điểm của lưỡng cư
về MTS cơ quan di chuyển và đặc điểm các
hệ cơ quan trả lời câu hỏi
? lớp lưõng cư có những đặc điểm gì
chung
Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác
theo dõi bổ xung
GV cho 1 đến 2 HS nhắc lại đặc điểm
chung của lưỡng cư
KL: điều kiện sốngkhác nhau đã ảnh hưởng đếncấu tạo và tập tính của lưỡng
_ da trần và ẩm_ Di chuyển bằng bốn chi_ Hô hấp bằng da và phổi
Trang 9Gv cho HS thảo luận
? lưỡng cư có vai trò gì trong TN và đờisống con người
? Mỗi vai trò lấy VD minh hoạ Cho một vài HS trình bày lớp bổ xung
GV lưu ý một số loài lưỡng cư có thể gây ngộ
_ thụ tinh ngoài, nòng nọcphát triển qua biến thái
_ Là ĐV biến nhiệt 4) Vai trò của lưỡng cư:
Cung cấp thực phẩm, một sốlưỡng cư chế thuốc chữabệnh, diệt sâu bọ, sâu bọ hạilúa, là động vật trung gian gâybệnh
Sự đa dạng của lưỡng cư về số loài, lối sống, MTS,và tập tính của chúng, nêu được vai tròcủa lưõng cư trong đời sống con người,và tự nhiên trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
B Bài mới
IV Củng cố:
1, Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư
2, bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không đuôi khác nhau ở điểm nào?
Trang 10- bảng phụ, ghi nội dung bảng 125 SGK, tranh ảnh cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lưỡng cư
2, bộ lưỡng cư có đuôi và bộ lưỡng cư không đuôi khác nhau ở điểm nào?
B Bài mới
GV cho học sinh đọc thông tintrong sgk thảo luận các câu hỏi sau
? so sánh đặc điểm đời sống củathằn lằn với ếch đồng
GV treo bảng phụ kẻ nội dungphiếu học tập lên bẳng
Một HS lên trình bày lớp nhận xét
bổ sung
1 Đời sống :
đặc điểmđời sống
Nơi sống vàhoạt động
Sống và bắtmồi nơi khô ráo
Bắt mồi vào chập tối hayđêm
nắng
Chú đôngtrong các hốc đất khôráo
Thích ở nơi tối hoặc cóbóng râm
Chú đông trong các hốcđất ẩm bên vực nước hoặctrong bùn
GV cho HS tiếp tục thảo luận
?nêu các đặc điểm sinh sản củathằn lằn
Kết luận: thằn lằn sống
trên cạn ở nơi khô ráo, thích
Trang 11?vì sao số lượng trứng của thằn lằn
GV yêu cầu học sinh quan sát h
38.2 SGK và đọc thông tin trong SGK,
nêu thứ tự cử động của than, đuôi khi thằn
lằn di chuyển
GV cho một HS phát biểu, lớp theo
dõi bổ sung
GV yêu cầu HS đọc bảng trang 125
SGK đối chiếu với hình cấu tạo ngoài, thu
nhận kiến thức bằng cách đọc cột đặc
điểm theo yêu cầu của GV để hoàn thành
bảng trang 125 SGK
GV treo bảng phụ ghi nội dung của
bảng, nội dung cấu tạo ngoài
đại diện nhóm lên điền bảng, nhóm
khác theo dõi bổ sung (1-g, 2-e, 3-d, 4-c,
5-b, 6-a)
GV cho HS thảo luận so sánh cấu
tạo ngoài của thằn lằn với ếch để thấy
thằn lằn thích nghi hoàn toàn với đời sống
trên cạn
? Nêu những đặc điểm cấu tạo
ngoài của thằn lằn thìch nghi với đời sống
ở cạn
phơi nắng, ăn sâu bọ, có tậptính trú đông, là động vật biếnnhiệt
Sinh sản: thụ tinh trong,
trứng có vỏ dai, nhiều noãnhoàng, phát triển trực tiếp
2) Cấu tạo ngoài và dichuyển
a) Di chuyển
thân và đuôi tì vào đất, cử độnguốn thân phối hợp với các chi
để tiến lên phía trước
b) Cấu tạo ngoài thằn lằn bóng đuôi dài cócấu tạo ngoài thích nghi hoàntoàn với đời sống ở cạn: da khô
có vẩy sừng, có dài, mắt có mí
cử động và tuyến lệ, màng nhĩnằm trong hốc tai, đuôi và thandài, chân ngắn, yếu, có vuốt sắc
1V Cũng cố:
1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn
2) Trình bầy sự sinh sản và phát triển của thằn lằn
V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk ,
Trang 12I Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn 2) Trình bầy sự sinh sản và phát triển của thằn lằn
II Bài mới
GV cho học sinh quan sát bộ xươngthằn lằn, đối chiếu với hình 39.1 sgk, ghi
nhớ các xương của thằn lằn
Cho một HS lên xác định cácxương trên mô hình
GV phân tích sự xuất hiện xươngsườn cùng với xương mỏ ác làm thành
Có các xương suờn, cótác dụng trong quá trình hô hấp
Xương chi: xương đaivai khớp với cột sống giúp chitrước linh hoạt, các xương chi
- Xương chi trước:
xương cánh tay, xương cẳngtay, xương cổ tay, xương bàntay và các xương ngón tay
- Xương chi sau: xươngđùi, xương ống chân, xương cổchân, xương bàn chân và cácxương ngón chân
2 ) Các cơ quan dinh
Trang 13GV yêu cầu hs quan sát hình 39.2
sgk đọc chú thích, xác định vị trí các hệ cơ
quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết,
sinh sản
Cho một hoặc hai HS lên chỉ các cơ
quan trên tranh, lớp nhận xét bổ sung
Cả lớp thảo luận câu hỏi:
? hệ tiêu hoá của thằn lằn gồm
những bộ phận nào, những điểm nào khác
hệ tiêu hoá của ếch
? khả năng hấp thụ lại nước có ý
nghiã gì với thằn lằn khi sống ở cạn
? Hệ tuần hoàn của thằn lằn có gì
giống và khác ếch
? hệ hô hấp của thằn lằn khác ếch ở
điểm nào, nêu ý nghĩa
? tuần hoàn hô hấp phù hợp với đời
có khả năng hấp thụ lại nước
b, Hệ tuần hoàn - hô hấp
- Tuần hoàn: tim bangăn, hai tâm nhĩ, một tâm thất,tâm thất xuất hiện vách hụt, haivòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơthể ít bị pha hơn
- Hô hấp: phổi có nhiềuvách ngăn, sự thông khí nhờxuất hiện của các cơ giữa sườn
c) Bài tiết: xoang huyệt
có khả năng háp thụ lại nước,nên nước tiểu đặc làm cơ thểchống mất nước
3 Thần kinh và giácquan:
a) hệ thần kinh: gồm haiphần
- trung ương thần kinhgồm có não và tuỷ sống
- bộ não gồm có 5 phần:bán cầu não lớn, não trunggian, não giữa, tiểu não, hànhtuỷ Não trước và tiểu não pháttriển liên quan đến đời sống vàhoạt động phức tạp
b) Giác quan: tai xuất
Trang 14hiện ống tai ngoài, mắt xuấthiện mí thứ 3
IV Củng cố:
1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của thằn lằn khác với ếch ở điểm nào
2 bộ não của thằn lằn giống và khác bộ não của ếch ở điểm nào
V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , sưu tầm tranh ảnh của các loài bò sát.
-Ngày …….tháng ……năm…………
Tiết 42: SỰ ĐA DẠNG CỦA BÒ SÁT, CÁC LOÀI KHỦNG LONG
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA BÒ SÁT
HS cần nắm được:
Sự đa dạng của bò sát thể hiện ở số loài, lối sống, MTS, trình bày được đặc điểm cấu tạongoài đặc trưng phân biệt 3 bộ thường gặp trong lớp bò sát Giải thích được lý do phồn thịnh vàdiệt vong của khủng long Nêu được đặc điểm chung và vai trò của bò sát trong tự nhiên và đờisống
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 nêu cấu tạo và chức năng của hệ tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết của thằn lằnbóng
B Bài mới
Gv yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk, quansát hình 40.1 thảo luận, hoàn thành bài tập sau
1, Sự đa dạng của bò sátLớp bò sát rất đa dạng,
số loài lớn chia làm 4 bộ có lốisống và môi trường sốngphong phú:
- bộ có vảy
Trang 15vỏ trứng
C
ó vảy
Kh ông có
Hàmngắn, răngnhỏ mọc trênhàm
trứng cómàng dai
C
á sấu
Kh ông có
Hàmdài, răng lớn,mọc trong lỗchân răng
Có vỏ đávôi
R
Hàmkhông có răng vỏ đá vôiCác nhóm thảo luận thống nhất đáp án
Đại diện nhóm lên điền bảng, các nhóm khác
nhận xét bổ xung, Gv tiếp tục cho thảo luận
? sự đa dạng của bò sát thể hiện ở những điểm
nào, lấy ví dụ
Gv giảng giải sự ra đời của bò sát do nguyên
nhân, khí hậu thay đổi
HS biết được tổ tiên của bò sát là lưỡng cư cổ
HS đọc thôngtin quan sát hình 40.2 thảo luận
nhóm trả lời câu hỏi
? nguyên nhân phồn thịnh của khủng long là gì
? nêu đặc điểm thích nghi với đời sống của
khủng long cá, khủng long cánh và khủng long bạo
chúa
? nguyên nhân khủng long bị diệt vong là gì
? tại sao bò sát cổ nhỏ vẫn tồn tại đến ngày nay
- bộ cá sấu
- bộ rùa
2) các loài khủng long:a) Sự ra đời:
bò sát cổ hình thànhcách đây khoảng 280 – 230triệu năm
b) thời đại phồn thịnh
và diệt vong của khủng long
- nguyên nhân: do điềukiện sống thuận lợi chưa có kẻthù nên các loài khủng longrất đa dạng
- lí do diệt vong: docạnh tranh với chim và thú doảnh hưởng của khí hậu vàthiên tai
- bò sát nhỏ vấn tồn tạivì: cơ thể nhỏ nên dẽ tìm nơitrú ẩn, yêu cầu về thức ăn ít,trứng nhỏ, an toàn hơn
3 Đặc điểm chung của
bò sát:
Bò sát là động vật cóxương sống thích nghi hoàn
Trang 16HS đọc thông tin trong sgk
? bò sát có đặc điểm gì chung
HS nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi
?nêu ích lợi và tác hại của bò sát, lấy ví dụminh hoạ
toàn với đời sống trên cạn: dakhô, có vẩy sừng, chi yếu cóvuốt sắc, phổi có nhiều váchngăn, tim có vách hụt, máupha đi nuôi cơ thể, thụ tinhtrong, trứng có vỏ bao bọc,giàu noãn hoàn, là động vậtbiến nhiệt
4 Vai trò của bò sáta) có lợi: cho nôngnghiệp như diệt sâu bọ, diệtchuột…, có giá trị thực phẩmnhư ba ba, rùa
làm dược phẩm: nhưrắn, trăn
là sản phẩm mỹ nghệ:vảy đồi mồi, da cá sấu
b) tác hại: gây độc chongười như rắn
IV Củng cố:
1, Nêu đặc điểm chung của bò sát
2,bò sát có vai trò gì trong đời sống
_ Rèn kĩ năng quan sát tranh, so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm
_ GD ý thức bảo vệ động vật có ích
Trang 17II Đồ dùng dạy học :
- bảng phụ ghi nội dung bảng 1,2 SGK, tranh ảnh cấu tạo ngoài của chim bồ câu
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của bò sát
2, nêu vai trò của bò sát?
B Bài mới
GV cho học sinh đọc thông tin trong
sgk thảo luận các câu hỏi sau
? cho biết tổ tiên của bồ câu nhà
? đặc điểm đời sống của chim bồ câu
? nêu đặc điểm sinh sản của chim bồ
đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác
theo dõi bổ sung
HS quan sát Hình 41.1 đọc các thông
tin trả lời câu hỏi:
? nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của chim
thích nghi với đời sống bay lượn
Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng 1
Cho HS chấm chéo theo đáp án đúng
của GV
1 Đời sống chim bồ câu:
a) đời sống: sống trên cây, bay giỏi, có tậptính làm tổ, là động vật đẳng nhiệt b) sinh sản: thụ tinh trong, trứng có nhiềunoãn hoàng, có vỏ đá vôi, có hiệntượng ấp trứng, nuôi con bằng sữa diều
1 cấu tạo ngoài và di chuyển:
a) cấu tạo ngoài:
- Thân: hình thoi
- Chi trước: cánh chim
- Chi sau: 3 ngón trước, 1 ngón sau
- Lông ống: có các sợi lông làm thành phiến
mỏng
- Lông bông: có các sợi lông mảnh làm thành
chum lông xốp
- giảm sức cản không khí khi bay
- quạt gió (động lực của sự bay) cản khôngkhí khi hạ cánh
- giúp chim bám chặt vào cành cây và khi hạcánh
- làm cho cách chim khi giang ra tạo nên diệntích rộng
-giữ nhiệt làm cơ thể nhẹ
Trang 18- mỏ: mỏ sừng bao lấy hàm không có răng
- cổ: dài khớp đầu với thân
- làm đầu chim nhẹ
- phát huy tác dụng của giác quan, bắt mồi rỉalông
GV yêu cầu học sinh quan sát h 41.3- 41.4
SGK nắm được các động tác của bay lượn
1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồcâu thích nghi với đời sống bay lượn
V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , đọc mục em có biết, kẻ bảng tran 139 sgk
Ngày …….tháng ……năm…………
Tiết 44: THỰC HÀNH QUAN SÁT BỘ XƯƠNG MẪU MỔ CỦA CHIM BỒ CÂU
HS cần:
- Nhận dạng các cơ quan của chim bồ câu trên mẫu mổ, nhận biết một số đặc điểm của bộxương chim thích nghi với đời sống bay lượn, tìm những cơ quan hệ cơ quan thích nghi với đờisống bay lượn
_ Rèn kĩ năng quan sát tranh và mẫu mổ, kĩ năng thực hành, kĩ năng làm việc theo nhóm_ GD ý thức làm việc nghiêm túc trong học tập
Mẫu mổ chim bồ câu, mẫu mổ sọ chim bồ câu, mô hình não bồ câu, bộ xuơng bồ câu, tranhcấu tạo trong của bồ câu
B Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1) nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi vời đời sống baylượn
III B i m iài mới ới
Trang 19GV hướng dẫn HS quan sát
hình 42.1 SGK nhận biết các xương
trong bộ xương bồ câu
GV yêu cầu hs quan sát bộ
xương bồ câu đối chiếu với hình
42.1sgk xác định các xương trên mẫu
mổ
Cho một HS lên trình bày trên
mẫu tên các xương lớp theo dõi bổ
sung
GV yêu cầu HS thảo luận câu
hỏi
? bộ xương bồ câu có chức năng
gì? Nêu các đặc điểm bộ xương thích
nghi với sự bay lượn
- đại diện nhóm báo cáo các
nhóm khác nhận xết bổ xung
- GV chốt lại kiến thức
GV yêu cầu học sinh quan sát
hình 42.2 sgk kết hợp với tranh cấu
tạo trong, xác định vị trí các hệ cơ
quan
GV yêu cầu HS quan sát hình
42.2 đối chiếu với mẫu mổ xác định
các cơ quan của bồ câu
Yêu cầu HS chỉ từng cơ quan
Cho các nhóm thảo luận:
? hệ tiêu hoá của chim bồ câu
có đặc điểm gì khác so với các động
vật có xương sống đã học
GV chốt lại kiến thức
Cho HS thảo luận câu hỏi?
Trình bày những đặc điểm thích nghi
với đời sống bay lượn thể hiện ở cấu
tạo trong của chim
1 Quan sát bộ xương bồ câu:
bộ xương gồm: xương đầu,xương cột sống, xương lồng ngực(đốt sống ngực, xương sườn, xương
mỏ ác), xương đai vai (đai vai và đaihông), xương chi (chi trước và chisau)
- chức năng: tạo bộ khung nâng
đỡ cơ thể là nơi bám của các cơ để dichuyển, tạo thành khoang bảo vệnão, tuỷ sống và nội quan
2 Quan sát da và các nội quantrên các mẫu mổCác hệ
- hệ bài tiết
- ống tiêu hoá vàtuyến tiêu hoá
- khí quản, phổi, túikhí
- tim hệ mạch
- thận, xoang huyệt
Trang 201V Cũng cố: GV nhận xét tinh thần thái độ của HS trong giờ thực hành, nhận xét kết quảquan sát của các nhóm, cho HS thu dọn, vệ sinh
V Dặn dò: học bài hoàn thành thu hoạch theo mẫu trang 119 SGK
_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm
_ GD ý thức bảo vệ động vật có ích, GD ý thích môn học
- tranh ảnh cấu tạo trong của bồ câu, mô hình bộ não bồ câu
I Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1) Nêu những đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống baylượn
II Bài mới
GV yêu cầu hs quan sát hình 43.1sgk đọc chú thích, xác định vị trí các hệ cơ
quan: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, bài tiết,
sinh sản
Cho một hoặc hai HS lên chỉ các cơquan trên tranh, lớp nhận xét bổ sung
Cả lớp thảo luận câu hỏi:
? hệ tiêu hoá của chim gồm những
bộ phận nào, những điểm nào khác hệ tiêu
ống tiêu hoá phân hoá rõ:
gồm có miệng (lưỡi ), hầu, thựcquản (thực quản có diều), dạdày (gồm có dạ dày tuyến và dạdày cơ), ruột già có khả nănghấp thụ lại nước
Tốc độ tiêu hoá cao
Trang 21? tim của chim có gì khác so với tim
của bò sát, ý nghĩa của sự khác nhau đó
Cho HS lên xác định các ngăn tim,
trình bày sự tuần hoàn máu trong vòng
tuần hoàn nhỏ và vòng tuần hoàn lớn
_ Đại diện nhóm báo cáo các nhóm
khác nhận xét bổ xung
HS quan sát hình 42.3 sgk trả lời
câu hỏi
? hệ hô hấp có cấu tạo như thế nào,
so sánh hệ hô hấp của chim với bò sát
? nêu vai trò của túi khí
? bề mặt trao đổi khí rộng có ý nghĩa
như thế nào đối với đời sống bay lượn của
chim
HS đọc thông tin nêu được các đặc
điểm thích nghi với đời sống bay lượn trả
lời câu hỏi
? nêu đặc điểm hệ bài tiết và hệ sinh
dục của chim
? những đặc điểm nào thể hiện sự
thích nghi với đời sống bay lượn
GV yêu cầu học sinh quan sát mô
hình bộ não chim bồ câu, xác định các bộ
phận của não, đọc chú thích hình 43.4 sgk
vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơthể không bị pha trộn, sự traođổi chất mạnh
C, Hô hấp: phổi có nhiềuống khí thông với hệ thống túikhí sự thông khí do sự co giảncủa túi khí khi bay, sự thay đổithể tích lồng ngực khi đậu
Túi khí làm giảm khốilượng riêng, giảm ma sát giữacác nội quan khi bay
bề mặt trao đổi khí rộng,khi bay trao đổi khí do túi khí,khi đậu trao đổi khí qua phổi
d) Bài tiết: thận saukhông có bóng đái, nước tiểuthải ra ngoài cùng phân
2 Thần kinh và giácquan:
Trang 22b) Giác quan: tai xuất
hiện ống tai ngoài, mắt xuấthiện mí thứ 3, mỏng
IV Củng cố:
1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thằn lằn ở điểm nào
2 bộ não của thằn lằn giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào
V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , sưu tầm tranh ảnh của các loài đại diện lớp chim.
Ngày …….tháng ……năm…………
Tiết 46: SỰ ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP CHIM
HS cần nắm được:
Sự đa dạng của lớp chim thể hiện ở số loài, lối sống, MTS, trình bày được đặc điểm cấu tạongoài đặc trưng của các nhóm chim thích nghi với đời sống Nêu được đặc điểm chung và vai tròcủa chim trong tự nhiên và đời sống
- giáo dục ý thức bảo vệ động vật có ích
_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm
bảng phụ ghi nội dung bảng SGK, tranh phóng to hình 44 sgk
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thằn lằn ở điểm nào
2 bộ não của thằn lằn giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào
B B i m iài mới ới
Trang 23Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Gv yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk, quan sát
hình 44.1- 44.3 thảo luận, hoàn thành bài tập sau
1, Sự đa dạng của bò sát
Nhóm
chim
Đạidiện
Đặc điểm cấu tạo
ng
ắn, yếu
Khôngphát triển
Cao to,khoẻ
ngắn 4 ngón có màng bơi
ưng
Núiđá
Dà
i khoẻ
To và pháttriển
To cóvuốt cong
4 ngón
Các nhóm thảo luận thống nhất đáp án
Đại diện nhóm lên điền bảng, các nhóm
khác nhận xét bổ xung, Gv tiếp tục cho HS quan
sát hình 44.3, điền nội dung phù hợp vào chỗ trống
Đáp án đúng
- bộ: 1- ngổng, 2- gà, 3- chim ưng, 4- cú
- đại diện: 1- vịt, 2- gà, 3- cắt, 4- cú lợn
HS thảo luận
? vì sao nói lớp chim rất đa dạng
HS đọc thông tin trong sgk
? chim có đặc điểm gì chung
lớp chim rất đa dạng: số loài nhiều, chia làm 3 nhóm:
chim chạychim bơichim bay
chúng có lối sống và môi trường sống phong phú
2 Đặc điểm chung của lớp chim:
lớp chim là động vật có xương sống thích nghi hoàn toàn vớiđời sống bay lượn mính có lông vũ bao phủ chi trước biến đổi thànhcánh, có mỏ sừng, phổi có mạng ống khí, có túi khí tham gia hô hấp,tim 4 ngăn máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể, là động vật đẳng nhiệt, trứng
có vỏ đá vôi, được ấp nhờ thân nhiệt của chim bố mẹ
3 Vai trò của chim
Trang 24HS nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi
?nêu ích lợi và tác hại của chim, lấy ví dụ
minh hoạ
a) Có lợi: cho nông nghiệp như diệt sâu bọ, diệt chuột…, có giá
trị thực phẩm, làm chăn, đệm, đồ trang trí, làm cảnh, huấn luyện đểsăn mồi, phục vụ du lịch, giúp cây phát tán
b) Tác hại: ăn hạt, quả, cá …là động vật trung gian truyền bệnh
IV Củng cố:
1, Nêu đặc điểm chung của lớp chim
2, chim có vai trò gì trong đời sống
I Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lớp chim
2, chim có vai trò gì trong đời sống
II B i m iài mới ới
Trang 25GV nêu yêu cầu của bài thực hành
Theo nội dung trong băng hình và tóm
tắt nội dung đã xem
giữ trật tự nghiêm túc trong giờ học hỏi
cho HS xem băng lần 1, toàn bộ băng
hình, HS theo dõi khái quát nội dung
dành thời gian cho các nhóm thảo luận
thống nhất ý kiến hoàn chỉnh nội dung phiếu
- các giai đoạn trong quá trình sinhsản
điền vào phiếu học tập
2 Thảo luận nội dung băng hình
Tên ĐV quan sát được
1
2
? ngoài những đặc điểm có ở phiếu học
tập em còn phát hiệm những đặc điểm nào
khác
HS thảo luận nhóm hoàn thành bảng 1
GV treo bảng phụ ghi nội dung các đặc
điểm thích nghi
Cho một HS lên trình bày nghi kết quả ,
lớp theo dõi bổ sung
GV chốt lại bảng chuẩn
tóm tắt những nội dung chính của băng hình
kể tên những động vật quan sát đượcnêu hình thức di chuyển của chim
kể tên các loại mồi và cánh kiếm ăn, đặctrưng của từng loài
nêu những đặc điểm khác nhau giữa chimtrống và chim mái
nêu tập tính sinh sản của chim
Trang 26tranhvẻ h 46.2 đến h 46.3 sgk , tranh ảnh về hoạt động sống của thỏ
Tiến trình bài giảng:
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1, Nêu đặc điểm chung của lớp chim
2, chim có vai trò gì trong đời sống
B Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV cho học sinhđọc thông tin trong sgk,
dõi bổ sung
HS quan sát đọc cácthông tin sgk, thảo luận
nhóm
Các nhóm thảo luậnhoàn thành bảng 1
thỏ sống đào hang, lẫn chốn kẻ thùbằng cách nhảy cả hai chân sau, ăn cỏ, làcây bằng cách gậm nhấm, kiếm ăn vềchiều, là động vật đẳng nhiệt
- sinh sản: thỏ thụ tinh trong, thai pháttriển trong tử cung của thỏ mẹ có nhau thai,nên gọi là hiệ tượng thai sinh, con non yếu,được nuôi bằng sữa mẹ
2 cấu tạo ngoài và di chuyển:
a) cấu tạo ngoài:
Trang 27Đặc điểm thích nghi với đời sống vàtập tính lẫn trốn kẻ thù
bộ
lông
bộlông mao dàyxốp
giữ nhiệt bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụirậm
Chi
có vuốt
Chitrước ngắnchi sau dài,khoẻ
Đào hang, bật nhảy xa để chạy chốnnhanh
Giác
quan
- mũithính, có lôngxúc giác
- tai cóvành tai lớn,
cử động
- mắt
có mí cửđộng được
- thăm dò thức ăn và môi trường
- định hướng âm thanh, phát hiện sớm
? tại sao thỏ chạy
không dai sức bằng thú ăn
- thỏ chạy theo đường chữ z cònthú ăn thịt chạy theo kiểu rượt đuổi nên
mất đà
- do sức bền của thỏ kém, còn thú ănthịt sức bền lớn
Trang 28GV cho một HSphát biểu, lớp theo dõi bổ
sung
1V Cũng cố:
1) Những đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào
V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , đọc mục em có biếtãoem lại cấu tạo bộ xương thằnlằn
- HS chứng minh bộ não thr tiến hoá hơn não của các lớp động vật khác
_ Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra KL, kĩ năng làm việc theo nhóm
_ GD ý thức bảo vệ động vật có ích, GD ý thích môn học
- tranh ảnh cấu tạo trong của thỏ, mô hình bộ não thỏ, bò sát, cá Tranh vẽ bộ xương thỏ
và bộ xương thằn lằn
I Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1) Những đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào?
II Bài mới
GV yêu cầu hs quan sát bộ xương của
thỏ, bò sát trên tranh vẽ, thu nhận kiến thức
Cho một hoặc hai HS lên chỉ các cơ
quan trên tranh, lớp nhận xét bổ sung
Cả lớp thảo luận câu hỏi:
? tại sao hai bộ xương thỏ và bò sát lại
đỡ bảo vệ và giúp cơ thê vậnđộng
Xương lồng ngực củathỏ có 7 đốt sống cổ, các xươngsườn và xương
mỏ ác
Trang 29quan đến sự vận động
? hệ cơ của thỏ tiến hoá hơn các lớp
động vật trước ở điểm nào
_ Đại diện nhóm báo cáo các nhóm
khác nhận xét bổ xung
HS quan sát hình 47.2 sgk đọc thôgn
tin ghi nhớ kiến thức, so sánh với tranh vẽ,
trao đổi nhóm hoàn chỉnh phiếu học tập
HS lên bảng hoàn thành phiếu học tập
_ cơ hoành tham gia vàohoạt động hô hấp
2 Các cơ quan dinhdưỡng:
Tim 4 ngăn,mạch máu (độngmạch, tĩnh mạch, maomạch)
Máu vận chuyểnthao 2 vòng tuần hoàn.Máu nuôi cơ thể là máu
đỏ tươiHô
hấp
Trongkhoang ngực
Khí quản, phếquản và 2 lá phổi
dẫn khí và trao đổikhí
Tiêu
hoá
Khoangbụng
Miệng, thựcquản, dạ dày, ruột,manh tràng
- tuyến gan, tuỵ
Tiêu hoá thức ăn,đặc biệt là xenlulôzơ
Bài
tiết
Trongkhoang bụngsát sống lưng
Hai thận, 2 ốngdẫn tiểu, bóng đái,đường tiểu
lọc từ máu chấtthừa và thải nước tiểu rangoài cơ thể
GV yêu cầu học sinh quan sát mô hình
bộ não cá, bò sát, thỏ, xác định các bộ phận
của não
? bộ phận nào của não của thỏ phát
triển hơn não cá và bò sát
? các bộ phận phát triển đó có ý nghĩa
gì trong đời sống của thỏ
? đặc điểm các giác quan của thỏ là gì
3 Thần kinh và giácquan:
a) hệ thần kinh: gồm haiphần
- trung ương thần kinhgồm có não và tuỷ sống
- bộ não của thỏ pháttriển hơn hẳn các lớp động vậtkhác Não gồm có 5 phần: bán
Trang 30cầu não lớn phát triển che lấpcác phần khác, não trung gian,não giữa, tiểu não, hành tuỷ.
tiểu não lớn, có nhiều nếp gấpliên quan đến các cử động phứctạp
b) Giác quan: tai xuấthiện vành tai, mắt xuất hiện míthứ 3 có thể nháy được
IV Củng cố:
1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thỏ ở điểm nào
2 bộ não của thỏ giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào
V Dặn dò: trả lời các câu hỏi trong sgk , sưu tầm tranh ảnh của các loài đại diện lớp thú.
bảng phụ ghi nội dung bảng SGK, tranh phóng to hình 48.1-48.2 sgk
tranh ảnh về đời sống của thú mỏ vịt và thú có túi
A Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 hệ tiêu hoá, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết của bồ câu khác với thỏ ở điểm nào
2 bộ não của thỏ giống và khác bộ não bồ câu ở điểm nào
C Bài mới
1, Sự đa dạng của lớp thú:
Trang 31Gv yêu cầu HS đọc thông tin trong sgk,
theo dõi sơ đồ các bộ thú trả lời câu hỏi
? sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở điểm
nào
? người ta phân chia lớp thú dựa trên đặc
điểm cơ bản nào
- GV nêu nhận xét và bổ sung thêm ngoài
đặc điểm sinh sản khi phân chia người ta còn dựa
vào điều kiện sống, chi và bộ răng
- thú có số lượng loài rất lớn sống ở khắp nơi
- phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng,chi…
2 Bộ thú huyệt, bộ thú túi:
sống
cấutạo chi
sựdi
chuyển
Sinhsản
2
đồng cỏ
1
chi saulớn, khoẻ
2
chi cómàng bơi
1
đi trêncạn vàbơitrongnước
2 rấtnhỏ
không có núm
vú, chỉ cótuyến sữa
Các nhóm tiếp tục thảo luận
? tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng mà được xếp vào lớp thú
? tại sao thú mỏ vịt con không bú sữa mẹ như chó con
hay mèo con
? thú mỏ vịt có cấu tạo nào phù hợp với đời sống bơi lội
trứng, chưa có núm vú, nuôi con bằng sữa
rất nhỏ, thú mẹ có núm vú
Trang 32-trong nước
? Kanguzu có cấu tạo như thế nào phù hợp với lối sốngchạy nhảy trên đồng cỏ
? tại sao kanguzu con phải nuôi trong túi ấp cuat thú mẹ
GV cho HS thảo luận toàn lớp
HS trả lời cả lớp theo dõi bổ sung
IV Củng cố: hãy đánh dấu x và câu trả lời đúng
1, thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì
a) cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước
b) nuôi con bằng sữa
c) bộ lông dày giữ nhiệt
2, con non của kanguzu phải nuôi trong túi ấp là do:
a) thú mẹ có đời sống chạy nhảy
b) con non rất nhỏ chưa phát triển đầy đủ
c) con non chưa biết bú sữa
- tranh ảnh cá voi, dơi Tranh vẽ bộ xương thỏ và bộ xương thằn lằn
I Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 dựa vào đâu để phân chia lớp thú
2 Thú mỏ vịt, kanguzu có đặc điểm cấu tạo nào phù hợp với đời sống của chúng
II Bài mới
Trang 33GV yêu cầu hs quan sát hình 48.1 sgk đọc các
thông tin trong sgk Trao đổi nhóm hoàn thành phiếu
Đặc điểm răng,cách ăn
không cóđường bay
Tôm, cá, độngvật nhỏ
Không có răng, lọcmồi bằng các khe của tấmsừng miệng
Câu trả lời tự
chọn
1.baykhông cóđường bay
rõ rệt
2 bơiuốn mìnhtheo chiềudọc
1 tôm, cá,động vật nhỏ
2 sâu bọ
1 Không có răng,lọc mồi bằng các khe củatấm sừng miệng
2 Răng nhọn sắc,phá vỡ vỏ cứng của sâubọ
? tại sao phải lựa chọn các đặc điểm này
GV thông báo đáp án đúng
GV yêu cầu hs quan sát hình 49.1- 49.2
sgk đọc các thông tin trong sgk Trao đổi nhóm
Dơi dùng răng phá vỡ vỏ sâu
bọ, bay không có đường bay rõ
2 đặc điểm của dơi và cá voithích nghi với điều kiện sống
Trang 34đặc điểm
tên ĐV
Hình dạng cơ thể
Chi trước
Chi sau
Biếnđổi thành cách
da (mềm, rộngnối chi trướcvới chi sau vàđuôi)
yếu, cótác dụng bámvào vật nêndơi không tựcất cánh
Cá voi
Hình thoi, thon dài, cổ không phân biệt với thân
biến đổithành bơi chèo
có các xươngcánh, xươngống, xươngbàn
Tiêugiảm
? Dơi có đặc điểm nào thích nghi với đời sống
bay lượn
? cấu tạo ngoài cá voi thích nghi với đời sống
trong nước được thể hiện như thế nào
? tại soa cá voi cơ thể nặng nề, vây ngực rất
nhỏ nhưng nó vẫn di chuyển được dể dàng trong
nước
- Bộ dơi là thú có cấu tạothích nghi với đời sống bay:chúng có màng cánh rộng, thânngắn và hẹp nên có cách baythoan thoắt, thay hướng đổichiều linh hoạt Chân yếu có tưthế bám cành cây treo ngược cơthể, khi bắt đàu bay chân dờivật bám tự buông mình từ caoxuống
- Bộ cá voi thích nghivới đời sống hoàn toàn trongnước: cơ thể hình thoi, cổ rấtngắn, lớp mỡ dưới da rất dày,chi trước biến đổi thành bơichèo, vây đuôi nằm ngang, bơibằng cách uốn mình theo chiềudọc
IV Củng cố:
1 trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay lượn
2 trình bày đặc điểm cấu tạo của cá voi thích nghi với đời sống trong nước
Trang 35V Dặn dũ: trả lời cỏc cõu hỏi trong sgk , đọc mục em cú biết, tỡm hiểu đời sống của chuột,
hổ, mốo
Ngày tháng năm 20
Tiết 52: Bộ ăn sâu bọ, Bộ gậm nhấm, Bộ ăn thịt
I Yêu cầu : Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ănsâu bọ, bộ gậm nhấm, bộ ăn thịt HS phân biệt đợc từng bộ thú thông qua những đặc điểmcấu tạo, đặc trng
- Rèn khả năng quan sát tranh và khả năng thu thập thông tin và khả năng làm việc theo nhóm
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn, tìm hiểu thế giới động vật thái độ đúng đắn bảo vệ các loài động vật có ích và tiêu diệt những loài có hại
II Đồ dùng dạy học : Tranh vẽ , Răng, chân chuột chù Tranh vẽ sóc, chuột đồng và
bộ răng chuột, tranh vẽ bộ răng và chân của mèo
- Bảng phụ
III Tiến hành bài giảng
A Kiểm tra bài củ :
Câu hỏi : 1, Dơi và cá voi có những tập tính gì
2, Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của dơi và cá voi thích nghi với điều kiện sống
B Bài mới :
Giáo viên hớng dẫn, học sinh đọc
thông tin trong sách giáo khoa quan sát
hình 50.1 đến 50.3 thảo luận nhóm hoàn
thành bảng 1
? Đại diện nhóm lên bảng điền vào
các mục các nhóm khác theo dõi bổ sung
? Thảo luận toàn lớp câu hỏi ngoài
các đặc điểm trên ta còn biết gì về đại