-Cho HS cài tiếng sách GV nhận xét ghi bảng sách -Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: sách -Cho HS quan sát tranh xem quyển sách để giới thiệu tư khoá -Có tiếng sách rồi muốn có từ cuốn sách
Trang 1-Đọc được: ach, cuốn sách ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: ach, cuốn sách.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Giữ gìn sách vở
-Giáo dục HS có ý thức giữ gìn sách vở.
HỌC VẦN
Trang 2* Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần ach rồi, muốn có tiếng sách ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng sách
GV nhận xét ghi bảng sách
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: sách
-Cho HS quan sát tranh xem quyển sách
để giới thiệu tư khoá
-Có tiếng sách rồi muốn có từ cuốn sách
ta làm ntn?
-Cho HS cài từ cuốn sách
-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá
GV viết mẫu: ach
GV lưu ý nét nối giữa a và ch
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
HS thực hành cài vần ach -a và ch 1 HS nêu
-Đánh vần: a - ch – ach
-Ghép thêm âm s trước vần ach dấu sắc trên đầu âm a
-HS thực hành cài-1 HS PT (âms vần ach, dấu sắc trên âm
a -Đánh vần: s –ach – sách – sắc – sách đọc sách
-Ghép thêm tiếng cuốn đứng trước tiếng sách
-HS thực hành trên bảng cài-Đọc: cuốn sách
-cá nhân, lớp đọc đồng thanh-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh-HS viết vào bảng con: ach thợ mộc, ngọn đuốc
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụngGạch, sạch, rạch, bạch
Trang 3GV đọc mẫu toàn bài
+ củng cố: hỏi lại bài
-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
* GV giới thiệu chủ đề: giữ gìn sách vở
GV cho hs quan sát một số tranh được giữ
gìn sạch đẹp của các bạn trong lớp
HS quan sát và thảo luận nhóm lên giới
thiệu trước lớp về quyển sách , vở đẹp đó
-Em làm gì để giữ gìn sách vở sạch đẹp
-Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp
-HS đọc đồng thanh toàn bàiach – sách - cuốn sáchviên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp-Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
-2-3 HS đọc
-Sạch, sách-Cá nhân + ĐTLớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có vần ach-Lớp đọc đồng thanh
-Học sinh tập viết vào vở ach , cuốn sách
-Đọc tên bài luyện nói-HS quan sát nhóm đôi và trả lời-1 HS lên bảng chỉ, lớp nhận xét-1 vài cặp lên trình bày ý kiến của mình
Trang 4GV yêu cầu HS lấy 14 que tính
Đặt 1 chục que tính bên trái, 4 que
tính rời bên phải
Gv giới thiệu và viết 14 : Có 1 bó1
chục, viết 1 ở cột chục 4 que tính rời,
Gv giới thiệu và viết : Thêm 3 que
rời, viết 3 dưới 4
Chục Đơn vị
Hát
-Một HS đếm : 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15,6,17,18,19,20
- Hai mươi cịn gọi l hai chục
-HS nêu-Hs thực hiện
-Hs nêuĐại diện HS thực hiện
Hs viết B
TOÁN
Trang 51 4
3
* Muốn biết có tất cả bao nhiêu que
tính ta gộp 4 que rời với 3 que rời
được 7 que rời Có 1 bó chục và 7
que rời là 17 que tính Viết 17
13 + 6 = 19 12 + 1 =13
12 + 2 = 14 16 + 2 =18
10 + 5 =15 15 + 0 =15
Cột 1: HS khá, giỏi 12+3=15 14+4= 18 13+0=133/ HS làm bài theo nhómThi đua thực hiện B lớp
* HS khá, giỏi
Trang 6-Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
-Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
-Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo.
- GDKNS:-Kĩ năng giao tiếp /ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo.
II.CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
-Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1’
5’
25’
1 Ổn định
2 KTBC: Hỏi bài trước:
-Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải
a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp
nội dung bài tập 3
b) Cho cả lớp trao đổi
c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của các
bạn trong lớp, trong trường về việc lễ
phép và vâng lời thầy (cô) giáo
Cho học sinh nhận xét: Bạn nào trong
câu chuyện đã lễ phép vâng lời thầy giáo
(cô) giáo?
Hoạt động 2:
Thảo luận theo nhóm (bài tập 4)
Giáo viên chia nhóm theo tổ (4 nhóm)
và nêu yêu cầu:
-Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép,
chưa vâng lời thầy giáo cô giáo?
Hát
-Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta phải lễphép cất mũ nón, đứng nghiêm chào thầy(cô) giáo
-Chúng ta cần thực hiện đúng những lờithầy (cô) giáo dạy bảo
Trang 71’
Tổ chức cho các em thảo luận
Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến
GV kết luận:
Khi các bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời
thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ
nhàng và khuyên bạn không nên như
vậy
Hoạt động 3:
Học sinh vui múa hát về chủ đề: “Lễ
phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui
múa theo chủ đề
4.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi học sinh nêu nội dung bài học và
đọc 2 câu thơ cuối bài
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò:
Học bài, chuẩn bị bài sau
thầy giáo cô giáo, em nên nhắc nhở vàkhuyên bạn không nên như vậy
Đại diện các nhóm nêu ý kiến
Học sinh khác nhận xét và bổ sung
Học sinh nhắc lại
-Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ
đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”
-Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dungbài học, đọc 2 câu thơ cuối bài
HS tự nhận xét tiết học
*********************************************************
Ngày soạn: 7.1.2011
Ngày dạy:11.1.2011
Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2011
I.MỤC TIÊU:
- Ôn 2 động tác thể dục đã học Học động tác chân Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác.
- Điểm số hàng dọc theo tổ Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng.
- Nghiêm túc trong khi học, khi chơi Yêu thích môn học.
1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ.
2 Phương tiện: Còi, kẻ sân cho trò chơi.
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
1 Phần mở đầu:
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung
yêu cầu bài học.
* Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
6 – 10’
1 – 2’
1 – 2’
GV LT
THỂ DỤC
Trang 8- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên ở sân
trường.
- Đi thường theo vòng tròn hít thở
sâu.
* Trò chơi hoặc hát múa tập thể (do
GV chọn)
2 Phần cơ bản:
- Ôn 2 động tác thể dục đã học.
Xen kẽ Gv nhận xét (cùng HS), sửa chữa
động tác sai và một số sai HS thường mắc.
Lần 1 GV hô nhịp kết hợp làm mẫu.
Lần 2 Gv chỉ hô nhịp không làm mẫu.
Lần 3 – 5 Gv có thể tổ chức thi dưới dạng
cho từng tổ trình diễn hoặc cho cán sự
làm mẫu và hô nhịp.
- Động tác chân.
GV nêu tên động tác, làm mẫu, giải thích
và cho HS bắt chước Sau lần 1, GV nhận
xét, uốn nắn động tác sai, cho tập lần 2.
sau lần tập lần 2, Gv kết hợp nhận xét,
uốn nắn với việc cho 1 – 2 HS thực hiện
động tác tốt lên làm mẫu và cùng cả lớp
tuyên dương Tiếp theo có thể cho HS tập
lần 3.
N1: 2 tay chống hông, đồng thời kiễng gót
chân.
N2: Hạ gót chân chạm đất, khuỵu gối,
thân trên thẳng, vỗ 2 bàn tay vào nhau ở
phía trước.
N3: Như nhịp 1.
N4: Về TTCB
N5, 6, 7, 8 như 1, 2, 3, 4.
- Điểm số hàng dọc theo tổ.
Từ đội hình vòng tròn khi ôn bài TD, GV
nêu nhiệm vụ học tiếp theo rồi cho HS
giải tán Sau đó hô khẩu lệnh tập hợp
hàng dọc, dóng hàng, đứng nghỉ, đứng
nghiêm Tiếp theo GV giải thích, kết hợp
với chỉ dẫn với một tổ làm mẫu cách điểm
số.
Lần 1 – 2 từng tổ lần lượt điểm số.
Lần 3 – 4 GV cho HS làm quen với cách 4
tổ cùng đồng loạt điểm số.
Chú ý: Nhắc các tổ trưởng thực hiện vai
trò của mình.
* Trò chơi “Nhảy ô tiếp sức”
GV nhắc lại tên trò chơi, tập hợp theo đội
50 – 60m
1’
2 – 3’
18 – 22’
3 – 5 lần
4 – 5 lần
8 – 10’
1 – 2 lần
4 – 6’
1 – 2’
GV
LT
GV
LT
GV
GV
CB XP
Trang 9hình chơi Nhắc lại cách chơi, luật chơi
sau đó chơi 2 lần chính thức có phân
GV LT
* Cột 3:HS khá , giỏiTOÁN
Trang 101’
Bài 3: Tính
Nêu yêu cầu của bài
Muốn cộng 3 số ta làm như thế nào?
Gv chấm bài –sửa bài
HS làm bài vở cột 1,3
10 + 1 + 3 = 14 11 + 2 + 3 = 16
16 + 1 + 2 = 19 12 + 3 + 4 = 19
* Cột 2:HS khá giỏi 14+2+1=17 15+3+1=19 4/ Thực hiện phép tính trước, sau đó nối với kết quả tương ứng
-Đọc được: ich , êch , tờ lịch , con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được : : ich , êch , tờ lịch , con ếch.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch
-Khuyến khích HS phát biểu một cách tự nhiên.
17
19 12 16 14 18
Trang 11+ Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần ich rồi, muốn có tiếng lịch ta
làm NTN?
-Cho HS cài tiếng lịch
GV nhận xét ghi bảng lịch
-Phân tích tiếng lịch ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: lịch
-Cho HS quan sát tranh xem tờ lịch để
giới thiệu tư khoá
-Có tiếng lịch rồi muốn có từ tờ lịch ta
-GV viết mẫu: ich, ach
-GV lưu ý nét nối giữa i và ch
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV viết bảng
vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếch-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
+Tìm tiếng mang vần vừa học:
+Đánh vần tiếng có vần ich
Kịch, thích, hếch, chếch
-Viết bảng con: ach , cuốn sách
-HS thực hành cài vần ich -i và ch 1 HS nêu
Ghép thêm tiếng tờ đứng trước tiếng lịch
-HS thực hành trên bảng cài-Đọc: tờ lịch
-cá nhân, lớp đọc đồng thanh-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
+ Giống: ch ở cuối+ Khác: i, ê-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-HS viết vào bảng con: ich, êch thợ mộc, ngọn đuốc
-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Kịch, thích, hếch, chếch
Trang 12+Chênh chếch: hơi lệch, không thẳng
GV đọc mẫu toàn bài
* củng cố: hỏi lại bài – đọc bài
+Tìm tiếng mang vần vừa học
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Cho HS tập viết vào vở
GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếch
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp-Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
2-3 HS đọc-Chích, rích, ích
Cá nhân 7 -8 HS
HS đọc theo: nhóm, cá nhânLớp đọc đồng thanh
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có vần ich-Lớp đọc đồng thanh
Học sinh tập viết vào vởIch, êch, tờ lịch, con ếch
-Đọc tên bài luyện nói-HS quan sát nhóm đôi và trả lời-Vẽ các bạn đang vui vẻ đi du lịch -1 HS lên bảng chỉ, lớp nhận xét
Trang 13Nhận xét :
4.Củng cố
Trò chơi : Chỉ nhanh từ GV cho HS 2 –
3 em lên bảng , cô đọc từ nào thì em cầm
que và chỉ theo lệnh của GV
Nhận xét – tuyên dương
5 Dặn dò:
+ Học bài
+ Chuẩn bị bài sau ôn tập
-1 vài cặp lên trình bày ý kiến của mình
-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
- Viết bảng con:Con ếch, tờ lịchHỌC VẦN
Trang 14GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu cầu
học sinh kiểm tra xem học sinh nói đã đầy
GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc với
các chữ ở các dòng ngang sao cho thích hợp
GV sửa phát âm cho học sinh
GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải thích
các từ này cho học sinh hiểu
+ Thác nước: nước từ trên cao đổ xuống tạo
thành thác
+ chúc mừng: chúc mừng vào các ngày sinh
nhât, đám cưới, tết, thành công những công
việc do mình làm…
+ ích lợi: những điều có lợi
Nghỉ giữa tiết
c) Tập viết từ ứng dụng:
GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác nước,
ích lợi Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ
-Quyển sách tiếng việt lớp 1
-Cá nhân học sinh đọc, nhóm.
-Lớp đọc đồng thanh
-Toàn lớp viết
Trang 15 Luyện đọc bài thơ ứng dụng
GT tranh rút câu ghi bảng:
Đi đến nơi nào Lời chào đi trước Lời chào dẫn bước Chẳng sợ lạc nhà Lời chào kết bạn Con đường bớt xa
+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh kể được câu chuyện: Anh chàng
ngốc và con ngỗng vàng
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng
Nhận xét tiết học: Tuyên dương
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ
mang vần vừa học
5.Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuản bị bài sau :op – ap
-Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng.
HS trả lời cá nhân
học sinh đọc lại bảng ôn trên bảng lớp
đọc từ ngữ ứng dụng thác nước, chúc mừng, ích lợi -Lớp đọc đồng thanh
-HS quan sát nhận xét nội dung tranh
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng
c, ch trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng , đọc trơn toàn câu , đồng thanh.
-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có vần ôn
Lớp đọc đồng thanh
Học sinh lắng nghe Giáo viên kể Học sinh kể chuyện theo nội dung từng bức tranh và gợi ý của GV Học sinh khác nhận xét.
Học sinh lắng nghe.
* HS khá, giỏi kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh
TOÁN
Trang 16GV yêu cầu HS lấy 17 que tính
Đặt 1 chục que tính bên trái, 7 que tính rời
bên phải
Yêu cầu HS lấy 3 que tính từ 7 que tính,
còn lại mấy que tính?
1/ -HS thực hiện B lớp, bảng con
Trang 17Nêu yêu cầu của bài
GV hướng dẫn HS lấy số 16 thứ tự trừ đi
từng số có trong bảng sẽ được số phải tìm
17-5=12 19-8=11 14-0=14 18-0=18
* Cột 2: HS khá, giỏi 13-1=12 18-2=16 16-0=163/ HS nêu yêu cầu -HS làm bài theo nhóm cặp-Thi đua thực hiện trên bảng lớp + phần 1
Trang 18OP – AP
I MỤC TIÊU :
-Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề:Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
-Khuyến khích HS phát biểu một cách tự nhiên.
Tiếng khoá, từ khoá:
Có vần op rồi, muốn có tiếng họp ta làm
NTN?
-Cho HS cài tiếng họp
GV nhận xét ghi bảng họp
-Phân tích tiếng họp ?
-Cho HS đánh vần đọc trơn tiếng: họp
-Cho HS quan sát tranh họp nhóm để giới
thiệu tư khoá
-Có tiếng họp rồi muốn có từ họp nhóm
-Ghép thêm tiếng họp đứng trước tiếng nhóm
-HS thực hành trên bảng cài-Đọc: họp nhóm cá nhân lớp đọc đồng thanh
cá nhân, lớp đọc đồng thanh-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh-Cá nhân, lớp đọc đồng thanh+ Giống: p ở cuối
+ Khác: o, a-HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 19-GV viết mẫu : op, ap
GV lưu ý nét nối giữa o và p, a và p
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+Tìm tiếng mang vần vừa học
Gọi HS đọc bài thơ ứn dụng
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp-Lớp đọc đồng thanh từ ứng dụng-HS đọc cá nhân
HS đọc đồng thanh toàn bài
-HS đọc thứ tự và không theo thứ tự các vần, đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,
cá nhân, cả lớp-Đồng thanh toàn bài
-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu ứng dụng
-2-3 HS đọcđạp
HS đọc cá nhân, nhómLớp đọc đồng thanh-HS đọc bài nối tiếp, đọc cá nhân, nhóm kết hợp phân tích tiếng từ có vần op, ap
Trang 20-Cho HS tập viết vào vở
-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng
thẳng, cầm bút đúng tư thế
GV theo dõi giúp đỡ HS hoàn thành bài
viết
c) Luyện nói:
Chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
GV treo tranh và hỏi:
* Chóp núi là nơi nào của ngọn núi ?
* Kể tên một số đỉnh núi mà em biết ?
* Ngọn cây ở vị trí nào của cây ?
Trò chơi : Chỉ nhanh từ GV cho HS 2 – 3
em lên bảng , cô đọc từ nào thì em cầm que
Op, ap, họp nhóm, múa sạp
-Đọc tên bài luyện nói-HS quan sát nhóm đôi và trả lời-Vẽ chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
-HS lên bảng chỉ, lớp nhận xét-1 vài cặp lên trình bày ý kiến của mình
HS tự nói
-Đều là điểm cao nhất
HS tìm và chỉ từ, đọc cho cả lớp cùng nghe
Trang 21HS nêu1/ HS làm bảng lớp+ bảng con
* Cột 1: 14-1=13 15-1=14
3/ HS nêuThực hiện tính từ trái sang phải
Trang 22AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
2 Bài cũ: cuộc sống xung quanh
Gọi học sinh kể lại những ông việc của những
người xung quanh mà em biết?
GV nhận xét
3.Bài mới: An toàn trên đường đi học
Giáo viên nêu: Hãy kể một tai nạn giao thông
mà con đã chứng kiến?
-Theo con vì sao tai nạn xãy ra?
Để tránh được tai nạn có thể xãy ra Hôm nay
lớp ta tìm hiểu về một số quy định để đi đường
Giáo viên giới thiệu tựa bài và ghi bảng
Hoạt động 1 :
Mục đích:
Biết được một số tình huống nguy hiểm có thể
xãy ra trên đường đi học
Bước 1:
Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ
Giáo viên chia nhóm, cứ 2 nhóm 1 tình huống
với yêu cầu:
Điều gì có thể xãy ra?
Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó
như thế nào?
Bước 2:
Kiểm tra kết quả hoạt động
Gọi đại diện các nhóm trình bày
Giáo viên nêu thêm:
Để cho tai nạn không xãy ra chúng ta phải
Hát -1 HS kể
-Học sinh kể về các tai nạn mà các em
đã chứng kiến
Học sinh nhắc lại tựa bài học
* HS thảo luận nhóm
-Học sinh lắng nghe nội dung thảo luận
-Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em.Nêu những tình huống xãy ra và lờikhuyên của mình
-Học sinh các nhóm trình bày và bổsung cho nhau các ý kiến hay
+Không được chạy lao ra đường, bámtheo ngoài ô tô…
Học sinh khác nhắc lại
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI