1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 tuần 26

34 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 623,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Hoạt động 1 : Quan sát tranh và TLCH Bài tập 1: -Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh bài tập 1 và cho -Mời đại diện các nhĩm trả lời.. Giáo viên ch ốt lại nội dung của tranh: Tra

Trang 1

Trường Tiểu học An Lộc A (Giáo án tuần 26)

TUẦN 26

HAI 7/ 3

Chào cờ

Các số có 2 chữ số ( TT)

Tập viết 24 Tô chữ hoa : C - D - ĐChính tả 3 Tập chép: bàn tay mẹ

26 cắt dán hình vuông( tiết 1)

Chính tả 4 Tập chép : cái BốngKể

chuyện

2 Kiểm tra GHK IISinh hoạt 26 Yêu quý mẹ và cơ giáo

Ngày soạn: 4.3.32011

Trang 2

-Trả lời câu hỏi 1,2 SGK

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Tranh minh hoạ bài tập đọc

-HS: -Sách Tiếng Việt tập 2 ,b/con

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2.Kiểm tra bài cũ : “Cái nhãn vở”

-Gọi HS đọc bài và trả lời trả lời các câu hỏi

HS1: Đọc đoạn 1 và TLCH 1

1 Bạn Giang viết những gì lên nhãn vở

HS2: Đọc đoạn 2 và TLCH 2

2 Bố khen bạn Giang như thế nào?

Nhận xét cho điểm và nhận xét chung

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài :giới thiệu tranh-rút ra chủ

điểm và tựa bài ghi bảng

* Dạy bài mới:

+ GV đọc mẫu lần 1:giọng chậm, nhẹ nhàng, tha

thiết

+ Tĩm tắt nội dung bài:

a.Hướng dẫn luyện đọc tiếng, từ khó:

- Gọi HS nêu số câu

- GV đánh số thứ tự các câu

- Hướng dẫn tìm tiếng khó trong

bài:

GV giao nhiệm vụ cho từng tổ:

Tổ 1: Đọc câu 1 và câu 2 tìm tiếng cĩ vần ất

Tổ 2: Đọc câu 3 và tìm tiếng cĩ âm ơm

Tổ 3: Đọc câu 4 và tìm tiếng cĩ âm gi,ot

Tổ 4: Đọc câu 5 và tìm tiếng cĩ âm ăng , ương

-Hướng dẫn luyện đọc từ khó

-Giải nghĩa từ: (rám nắng:da bị nắng làm

Hát tập thể-HSđ đọc bài và TLCH

-Bạn Giang viết tên trường, tên lớp họ và tên của mình vàonhãn vở

-Bố bạn khen con gái đã tự viết được nhãn vở

Trang 3

-Hướng dẫn cách đọc

c.Luyện đọc đoạn:

d.Luyện đọc cả bài:

Gv nhận xét sửa sai (nếu cĩ)

* GIẢI LAO

+Yêu cầu HS mở sách, đọc thầm bài trong sách 1

lần

e Ôn các vần: an, at

1/ -Tìm tiếng trong bài có vần an:

GV yêu cầu HS lấy bút chì gạch chân bằng

bút chì tiếng cĩ vần an trong bài

GV gọi HS nêu tiếng cĩ vần an, gv gạch

chân: bàn ( 3 tiếng)

Giáo viên nhận xét

2/ Tìm tiếng ngoài bài có vần an,

at :

+Giới thiệu từ mẫu trong SGK:

mỏ than , bát cơm

+Gạch chân các tiếng có vần

cần ôn

+ HS nêu miệng các tiếng ,từ cĩ vần an, at

+Tổ chức cho HS thi tìm và viết ra bảng

con

GV nhận xét và tuyên dương

C ủng cố: Nhận xét hết tiết 1

D ặn dị: Tiết 2

TIẾT 2:

Bài mới:

+Mục tiêu: Tìm hiểu nội dung bài

tập đọc.Trả lời các câu hỏi trong

SGK Luyện nói theo tranh

+Cách tiến hành :

a Tìm hiểu nội dung bài tập đọc:

- Hướng dẫn đọc và trả lời các

câu hỏi

1.Bàn tay mẹ làm những việc gì

cho chị em Bình?

2.Đọc câu diễn tả tình cảm của

-HS đọc nối tiếp từng câu CN-HS đọc cá nhân, nhóm-HS đọc CN từng đoạn-nối tiếp theo đoạn

- 2 HSđọc tồn bài

-Lớp đọc đồng thanh

-HS đọc thầm bài -2HS đọc –HS khác dị bài

1/ HS nêu yêu cầu 1 -HS gạch chân tiếng cĩ vần an -HS nêu

2/ HS nêu yêu cầu 2+ TLCH

-HS lần lượt nêu tìm và nêu miệng

-HS tìm và ghi vào bảng con:-Đại diện một số em lên trình bày trước lớp

Nhận xét

-HS đọc và trả lời 1.“Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy”

2.“Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón taygầy gầy , xương xương của mẹ”

-Lớp đọc đồng thanh

Trang 4

1’

Bình với đôi bàn tay mẹ?

-GV đọc diễn cảm bài lần 2

b.Luyện nói: Trả lời câu hỏi

theo tranh:

-Nêu yêu cầu của bài tập đọc

-Hướng dẫn nhìn tranh và hỏi

đáp theo mẫu:

Hỏi: Ai nấu cơm cho bạn ăn? -Trả

lời

Hỏi: Ai mua quần áo mới cho

bạn? -Trả lời

Hỏi: Ai chăm sóc bạn khi bạn

ốm? -Trả lời

Hỏi : Ai vui khi bạn được điểm

mười? -Trả lời

-Nhận xét và tính điểm thi đua

4 Củng cố:

GV giáo dục học sinh có thái đô

tôn kính và yêu thương giúp đỡ

mẹ

5 Dặn dò.

Nhận xét tiết học

-HS nêu chủ đề-Thi đua hỏi đáp-Tập lặp lại câu hỏi không nhìn sách

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Sử dụng bộ đồ dùng Toán lớp 1 4 bó, mỗi bó 1 chụcque tính và 10 que tính rời

- HS: SGK, vở Toán, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS1’

5’ 1 Ổn định:2 Kiểm tra bài cũ

Nhận xét kết quả bài KT định

kì giữa kì 2, sửa những bài

Hát TOÁN

Trang 5

30’ toán HS sai nhiều.

3 Bài mới:

Giới thiệu bài, ghi đề bài “Các số có

hai chữ số”

+ Mục tiêu:HS nắm được số

lượng các số từ 20 đến 50 và

biết đọc, viết các số đó.

+ Cách tiến hành:

1) Giới thiệu các số từ 20 tới

30

GV HD HS chẳng hạn lấy hai bó,

mỗi bó 1 chục que tính và nói:

“ Có hai chục que tính” Lấy

thêm 3 que tính rời rồi nói: “

Có ba que tính nữa”.GV giơ lần

lượt 2 bó que tính và 3 que tính

rời rồi nói: “Hai chục và ba là

hai mươi ba”

- Hai mươi ba viết như sau: 23

- Đọc là: “ Hai mươi ba”

GV hướng dẫn như trên để HS

nhận ra lượng đọc, viết các số

từ 21 đến 30

Chú ý: 21 đọc là: “ hai mươi

mốt”

24 đọc là: “ hai mươi tư”

25 đọc là: “ hai mươi lăm”

GV gọi HS lên bảng chỉ trực

tiếp vào các số 21, 22, 23, 24,

31 đọc là: “ ba mươi mốt”

32 đọc là: “ ba mươi hai”

33 đọc là: “ ba mươi ba”

42 đọc là: “ bốn mươi

HS nhắc lại đề: “Các số có

2 chữ số”

HS làm theo GV

-Vài HS nhắc lại

-HS viết số 23 vào bảng con rồi đọc: “ Hai mươi ba”

-HS lên bảng thực hành

-HS nhận biết số lượng Đọc viết, nhận

biết thứ tự các số từ 30 đến 40

-HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

-HS nhận biết số lượng Đọc viết, nhận

biết thứ tự các số từ 40 đến 50

HS đọc cá nhân, lớp đọc đồng thanh

Trang 6

49 đọc là: “ bốn mươi chín

GV hướng dẫn tương tự như dạy

từ 20 đến 30

 Thực hành:

+ Mục tiêu:HS thực hành đọc

viết các số có hai chữ số từ

20 đến 50.

Hướng dẫn HS làm các bài

tập:

Bài 1/135: Viết số:

a.Viết số từ 20 tới 29

b.Viết số vào dưới mỗi

vạch của tia số rồi đọc các

số đó

GV gọi HS đọc các số vừa viết

Bài 2/137: Viết số từ 30 tới 39:

Bài 3/137: Viết số từ 40 tới 49:

GV gọi HS đọc các số vừa viết

GV nhận xét cho lớp đọc đồng

thanh

Bài 4/137: Viết số thích hợp

vào ô trống rồi đọc các số

Làm bài tập vở BT Toán

Xem trước bài “ Số có hai

* 24, 25,26,27,28,29,30,31,32,33,34,35,36

* 35,36,37,38,39,40,41,42,43,44,45,46

* 39,40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50

-Các số có hai chữ số

Tiết 26

CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (TIẾT 1)

ĐẠO ĐỨC

Trang 7

I.MỤC TIÊU:

-Nêu được khi nào cần nĩi lời cảm ơn, xin lỗi

-Biết cảm ơn , xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

GDKNS: -Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người,biết cảm ơn và xin lỗi phù hợp với từngtình huống cụ thể

II.CHUẨN BỊ:

GV: -Vở bài tập đạo đức, tranh minh hoạ SGK

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai( nếu cĩ)

HS: - Vở bài tập đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Giới thiệu bài ghi tựa

+ Hoạt động 1 : Quan sát tranh

và TLCH

Bài tập 1:

-Giáo viên yêu cầu học sinh

quan sát tranh bài tập 1 và cho

-Mời đại diện các nhĩm trả lời

Giáo viên ch ốt lại nội dung của tranh:

Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn

Bài tập 2: Giáo viên yêu cầu HS quan sát

tranh và thảo luận theo nhĩm tổ:

Nội dung thảo luận:

-Đại diện nhĩm trình bày trước lớp ý kiến của nhĩm mình

Nhận xét bổ sung-Học sinh nhắc lại

-Từng tổ quan sát và thảo luận Theo từng tranh ( thời gian3’)

-Đại diện các tổ trình bày kết qua ûthảo luận

Nhận xét bổ sung ý kiến-HS nhắc lại

Trang 8

Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn.

Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi

Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn

Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

K

ết luận: + Cần nói “ cảm ơn”

khi được người khác quan tâm,

giúp đỡ.

+ Cần nói “ xin lỗi” khi mắc

lỗi, khi làm phiền người khác.

+ Hoạt động 3: Liên hệ bản thân

Gv yêu cầu HS tự liên hệ bản thân của mình

đã biết nĩi lời cảm ơn, xin lỗi:

Ví dụ: -Em đã cảm ơn (hay xin lỗi) ai?

-Chuyện gì xảy ra khi nào?

-Em đã nĩi gì để cảm ơn (hay xin lỗi)?

…………

GV kết hợp giáo dục tư tưởng

4.Củng cố:

- Hỏi tên bài

GV hỏi: Người nhận được lời cảm ơn hay

xin lỗi của các con họ sẽ như thế nào?dành

cho

Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò: xem lại bài- chuẩn

bị bài sau thực hành đĩng vai

- HS nhắc lại

* Động não+ HS liên hệ bản thân và nĩi

-Học sinh nhắc lại tên bàihọc

- Ôn bài TD Yêu cầu thuộc bài

- Ôn trò chơi “Tâng cầu” Yêu cầu tham gia vào trò chơi mộtcách chủ động

THỂ DỤC

Trang 9

- Nghiêm túc trong khi học, khi chơi Yêu thích môn học.

II.ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN:

1 Địa điểm: Sân trường vệ sinh sạch sẽ

2 Phương tiện: Còi, vợt, cầu

III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

1 Phần mở đầu:

- GV nhận lớp, phổ biến

nội dung yêu cầu bài

học

* Chạy nhẹ nhàng thành 1

hàng dọc trên địa hình tự

nhiên ở sân trường

* Đi thường theo vòng tròn,

hít thở sâu

- Xoay các khớp cổ chân,

cổ tay, gối, hông, vai

2 Phần cơ bản:

- Ôn bài TD

Gv chú ý sửa động tác sai

cho HS Tổ chức cho các em

tập luyện dưới hình thức dưới

dạng trò chơi hoặc thi đua có

đánh giá xếp loại

- Trò chơi “Tâng cầu”

Dành 3 – 4’ tập cá nhân (theo

tổ), sau đó cho từng tổ thi đua

xem trong tổ ai là người có số

lần tâng cầu cao nhất Sau khi

tổ chức cho các tổ thi xong GV

cho những HS nhất, nhì, ba của

các tổ lên cùng thi một lượt

xem ai là vô địch của lớp

3 Phần kết thúc:

- Đi thường theo 2 – 4 hàng

dọc theo nhịp và hát

* Ôn động tác điều hòa

của bài TD

- Gv cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét giờ học, giao

bài tập về nhà

2 – 3lần





GV 

Trang 10

CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ (TT)

1 Giáo viên : các mẫu vật, các bó que tính rời

2 Học sinh : que tính, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Hs đọc các số vừa nêu

- Nhận xét chung

Có 5 chục que tính và thêm 1 que

tính là mấy que tính?

Ghi : 51

- Số 51 có mấy chữ số?

- Tương tự cho HS lấy và ghép các

* Lưu ý là không đọc năm mươi

một mà đọc là năm mươi mốt

-Viết B/ con ; 36 ,37, 38, 39 …-2 HS đọc tựa bài

-HS lấy 5 bó chục que tính vànói có 5 chục lấy thêm 1 que tính

- Là 51 que tính (Đọc : CN –ĐT)-Có 2 chữ số, Số 5 đứng trước chữ số 1 đứng sau-HS thực hiện

-CN nêu

-CN ĐT-Đều có hai chữ số

- Viết số chục trước ,số đv viết sau

-2 HS thực hiện B/ lớp-Lớp bảng con

- 61,62,63,64,65,66,67,68,69

Trang 11

4’

1’

* GV chốt : các chữ số từ 50 – 60

gồm 2 chữ số, số viết trước là

số hàng chục, số đứng sau là

số hàng đơn vị

* Lầøn lượt theo thứ tự cứ ghép

số hàng chục đọc có kèm chữ

mươi ta có được các số có 2 chữ

số

- Gv giới thiệu dãy số từ 61 – 69

- Gv cho HS thi đua viết số trên B

con

- Nhận xét

 THỰC HÀNH

+ Bài 1 : Viết theo mẫu

- Hướng dẫn : Nêu lại cách viết

các số có hai chữ số

+ Bài 2 : tương tự bài 1

sáu mươi mốt, sáu mươi hai, sáu

mươi ba, sáu mươi tư , sáu mươi

lăm ,sáu mươi sáu ,sáu mươi

bảy , sáu mươi tám, sáu mươi

chín

GV thu phiếu chấm bài, nhận xét

+ Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô

+ Bài 4 : Đúng ghi Đ, sai ghi S

1/ HS nêu yêu cầu của bài

-2 HS viết bảng lớp+ bảng con-51, 52 , 53, 54, 55 , 56, 57, 58, 59

-Chữa bài

2/ -HS làm phiếu học tập-60,61,62,63,64,65,66,67,68,69.3/ -1 HS làm bảng phụ

-Chữa bài

4/ Đại diện 2 đội lên thi đua thực hiện

Phần a,ba.Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36 b.54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và 4

Trang 12

Nhận xét – Tuyên dương.

-Tơ được các chữ hoa: C- D - Đ

-Viết đúng các vần:an, at, anh , ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữviết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết, tập 2.( Mỗi từ viết được ít nhất một lần)

- Xây dựng ý thức cẩn thận, viết đẹp

- Giữ gìn sách vơ sạch đẹp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc (đặt trong

khung chữ)

- Học sinh bảng con, vở tập viết, bút mực

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 4 em

-HS viết các từ: sao sáng, mai

sau.BL+BC

Hát

-Học sinh mang vở tập viếtđể trên bàn cho giáo viênkiểm tra

-2 học sinh viết trên bảng TẬP VIẾT

Trang 13

GV treo bảng phụ viết sẵn nội

dung tập viết Nêu nhiệm vụ của

giờ học: Tập tô chữ, tập viết các

vần và từ ngữ ứng dụng đã học

trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và

nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu

nét Sau đó nêu quy trình viết cho

học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học

sinh thực hiện (đọc, quan sát, viết)

+Cho HS viết bài vào tập

-GV theo dõi nhắc nhở động viên

một số em viết chậm, giúp các

em hoàn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố :

-Hỏi lại nội bài viết

-Gọi HS đọc lại nội dung bài viết

và quy trình tô

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Viết bài ở nhà phần

B, xem bài mới

các từ: sao sáng, mai sau

-Học sinh nêu lại nhiệm vụcủa tiết học

-Học sinh quan sát chữ hoa D-Đ trên bảng phụ và trongvở tập viết

C Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

-Viết bảng con

Nhận xét-Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

-Viết bảng con

-Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên vaovở tập viết

-Nêu nội dung và quy trình tôchữ hoa, viết các vần và từngữ

Nhận xét tuyên dương các emviết tốt

Tiết 3

CHÍNH TẢ( T/C)

Trang 14

BÀN TAY MẸ

- HS biết viết chữ đẹp, giữ vở sạch, ngồi đúng tư thế

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Bảng phụ, Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bàitập 2 và 3

-Học sinh cần có Vở + bảng con

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.Kiểm tra bài cũ : Tặng cháu

Chấm vở những học sinh giáo

viên cho về nhà chép lại bài

lần trước

-Gọi 2 học sinh lên bảng làm

lại bài tập 2 tuần trước đã

làm

Nhận xét chung về bài cũ

của học sinh

3.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

tập chép bài : Bàn tay mẹ

• Hướng dẫn học sinh tập

-Gọi học sinh nhìn bảng đọc

đoạn văn cần chép (giáo

viên đã chuẩn bị ở bảng

phụ)

-Cả lớp đọc thầm đoạn văn

và tìm những tiếng các em

thường viết sai:

hằng ngày, bao nhiêu, nấu

cơm, giặt, tã lót

Hát đầu giờ

-Chấm vở 3 học sinh yếu hayviết sai đã cho về nhà viếtlại bài

-2 học sinh làm bảng

* Điền chữ n hay l: nụ hoa,

Con cò bay

lả bay la

Học sinh khác nhận xét bàibạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

-Đi làm mẹ lại đi chợ,nấucơm,tắm cho em bé, giặt 1chậu tã lót đầy

-2 học sinh đọc, học sinh khácdò theo bài bạn đọc trênbảng từ

-Học sinh đọc thầm và tìmcác tiếng khó hay viết sai:tuỳ theo học sinh nêu nhưnggiáo viên cần chốt nhữngtừ học sinh sai phổ biến tronglớp

-Học sinh viết vào bảng concác tiếng hay viết sai

Trang 15

1’

Giáo viên nhận xét chung về

viết bảng con của học sinh

 Thực hành bài viết (chép

chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế

ngồi viết, cách cầm bút, đặt

vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn

thụt vào 2 ô, sau dấu chấm

phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở

bảng từ hoặc SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm

bút chì để sữa lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả,

chỉ vào từng chữ trên bảng

để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân

những chữ viết sai, viết vào

bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng

những lỗi phổ biến, hướng

dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

4.Củng cố

Hướng dẫn làm bài tập chính

tả:

Học sinh nêu yêu cầu của

bài trong vở

Đính trên bảng lớp 2 bảng

phụ có sẵn 2 bài tập giống

nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo

hình thức thi đua giữa các

nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm

thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà

chép lại đọan văn cho đúng,

sạch đẹp, làm lại các bài tập

-Học sinh thực hiện theohướng dẫn của giáo viên

-Học sinh tiến hành chép bàivào tập vở

-Học sinh đổi vở và sữa lỗicho nhau

-Học sinh ghi lỗi ra lề theohướng dẫn của giáo viên

-Điền vần an hoặc at: Kéo đàn, tát nước

-Điền chữ g hoặc gh: Nhà ga, cái ghế

-Các en thi đua nhau tiếp sứcđiền vào chỗ trống theo 2nhóm, mỗi nhóm đại diện 5học sinh

-Học sinh nêu lại bài viết vàcác tiếng cần lưu ý hay viếtsai

****************************

Ngày soạn:4.30.2011

Ngày dạy:9.3.2011

Trang 16

Thứ tư, ngày 9 tháng 3 năm 2011

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Tranh minh hoạ bài tập đọc

-HS: -Sách Tiếng Việt tập 2 , bảng con III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

2.Kiểm tra bài cũ: Đọc bài : “Bàn tay mẹ”

Và trả lời được 2 câu hỏi trong SGK ( 2 em)

1.Bàn tay mẹ làm những công việc gì cho chị

em

Bình?

2 Đọc diễn cảm đoạn văn tả tình cảm của

Bình

với đôi bàn tay mẹ/

Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới :

* Giới thiệu bài trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu

cho các em bài tập đọc: Cái Bống – Ghi bảng

* Dạy bài mới:

a.Hướng dẫn luyện đọc tiếng, từ khó:

* GV đọc cả bài lần 1- tắt tĩm tắt nội

dung

+ Hướng dẫn tìm tiếng khó trong

bài:

-Gọi HS lên chỉ số câu

GV đánh số câu

-Hướng dẫn tìm tiếng khó trong bài:

GV chia cho từng tổ tìm tiếng từ

gánh đỡ: gánh giúp mẹ

mưa ròng: mưa nhiều, kéo dài

Hát tập thể

-2 HS đọc bài và trả lời câuhỏi

HS nhắc lại

-1 HS-Lớp chia làm tổ tìm theo yêu cầu của GV

-HS nêu

-HS đọc cá nhân, nhóm-Lớp đọc đồng thanh-HS lắng nghe

-HS nêu:2 câu mỗi câu cĩ 2 dịngĐọc ( cá nhân – đồng thanh)-Dịng 1 cĩ 6 tiếng

-Dịng 2 cĩ 8 tiếng-Đọc từng câu,đọc từng TẬP ĐỌC

Trang 17

-Hỏi:.Bài thơ có mấy câu? Mỗi

câu có mấy dòng?

Mỗi dòng có mấy tiếng?

-Hướng dẫn cách đọc: giọng đọc,

cách nghỉ hơi

-Luyện đọc câu, đoạn, cả bài

Gv nhận xét và tính điểm thi đua

⊕ GIẢI LAO

* HS mở sách đọc thầm bài 1 lần

c Oân các vần: anh, ach

1 Tìm tiếng trong bài có vần an:

GV gọi HS lên chỉ tiếng cĩ vần anh

GV gạch chân bảng: Gánh

Giáo viên nhận xét

2 Nói câu chứa tiếng có vần

anh, ach :

+Giới thiệu từ mẫu trong SGK:

Nước chanh rất mát và bổ

Quyển sách này rất hay

+Gạch chân các tiếng có vần

cần ôn

+Tổ chức thi nói nhanh

+ GV nhận xét và tuyên dương

Củng cố nhận xét tiết 1

TIẾT 2:

Bài mới:

+Mục tiêu: Tìm hiểu nội dung bài

tập đọc.Trả lời các câu hỏi trong

SGK Luyện nói theo tranh

+Cách tiến hành :

a Tìm hiểu nội dung bài tập đọc:

-Hướng dẫn đọc và trả lời các

câu hỏi

1.Bống đã làm gì giúp mẹ nấu

cơm?

2.Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

-GV đọc diễn cảm bài lần 2

Gọi HS đọc bài

-HS đọc thầm bài và TLCH

1/ HS nêu yêu cầu 1 -HS thi đua tìm nhanh TL-HS đọc ( cá nhân 2 em- đồng thanh)

2/ HS nêu yêu cầu 2

-HS nêu tiếng có vần cần ôn

Đại diện lên trình bày trước lớp

Ví dụ: Chị em đánh cầu

Em luơn giữ gìn sách ,vở sạchsẽ

-HS đọc 2 dòng đầu và trả lời

1.Bống sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm

-Đọc 2 câu tiếp theo và trả lời

2.Bống chạy ra gánh đỡ mẹ

-HS đọc cá nhân, nhóm-Lớp đọc đồng thanh

-Thi đua hỏi đáp

1 em hỏi, 1 em trả lời

-Nhắc tên bài và nội dung

Ngày đăng: 25/04/2020, 18:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w