1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 4- tuần 7 năm 2010-2011

40 441 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4 - tuần 8 năm 2010-2011
Người hướng dẫn Đỗ Lâm Bạch Ngọc
Trường học Trường TH Phước Bền A
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Phước Bền
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 686 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ND : Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ ; mơ ước của anh về tương laiđẹp đẻ của các em và đất nước trả lời được các CH trong SGK - Yêu mến cuộc sống, luôn ước mơ vươn t

Trang 1

TUẦN 8THỨ

Thể dục 15 Tập hợp, dóng hàng, Đi đèu vòng trái – phải, đổi chân khiđi đều sai nhịp

Tập đọc 15 Nếu chúng mình có phép lạ

Tiết kiệm tiền của Tích hợp GDBVMT liên hệ Tiết kiệm

nước, tài nguyên thiên nhiên Tiết nâng lượng Toàn phần: Sử dụng tiết kiệm các nguồnnăng lượng như: điện, nước, xăng dầu, than đá, gas, chính

là tiết kiệm tiền của cho bản thân, gia đình và đất nước

Ba

5.10

Kĩ thuật 8 Khâu độït thưa

Toán 37 Tìm hai số khi biết tổng và hiệu

Chính tả 8 Nghe – viêt : Trung thu độc lậpTích hợp GDBVMT Trực tiếp Yêu quý vẻ đẹp thiên nhiên

LTVC 15 Cách viết tên người , tên địa lí nước ngoài

Lịch sử 15 Ôân tập

6.10

Mỹ 8 Tập nặn tạo dáng : nặn con vật quen thuộc

Khoa học 15 Bạn thấy thế nào khi bị bệnh ?

K.chuyện 8 Kể chuyện đã nghe , đã đọc

Địa lí 16 Hoạt động sản xuất của người dân Tây NguyênTích hợp GDBVMT Toàn phần - Trực tiếp Bảo vệ rừng, khai

thác tài nguyên hợp lý

Năm

7.10

Thể dục 16 Học Động tác vươn thở Chơi Nhanh lên bạn ơi

Tập đọc 16 Dôi giày bata màu xanh

Toán 39 Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Khoa học 16 Aên uống khi bị bệnh Tích hợp GDBVMT Bộ phận Giưc gìn vệ sinh ăn uớng, vệ

sinh cá nhân

Hát 8 Học Trên ngựa ta phi nhanh

Toán 40 Hai đường thẳûng vuông góc

LTVC 16 Dấu ngoặïc kép

TLV 16 Luyên tập phát triển câu chuyện



Thứ hai , ngày tháng năm 2010

Tiết thứ : Thể dục

Trang 2

Gv dạy chuyên



Tiết thứ : Tập đọc

TPPCT : Trung thu độc lập

Thép mới

I Mục tiêu :

- Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung

- Hiểu ND : Tình thương yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ ; mơ ước của anh về tương laiđẹp đẻ của các em và đất nước ( trả lời được các CH trong SGK )

- Yêu mến cuộc sống, luôn ước mơ vươn tới tương lai, yêu quý các anh bộ đội

KNS: Xác định được giá trị cảnh đẹp của đêm trung thu đầu tiên của đất nước Đảm

nhận trách nhiệm(xác định nhiệm vụ của bản thân)

II Phương pháp/kỹ thuật dạy học tích cực:

Trải nghiệm

III Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn hướng dẫn HS luyện đọc

I V .Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ : Chị em tôi

- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau

đọc bài và trả lời các câu hỏi trong

SGK

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài GV giới thiệu bài đọc

mở đầu chủ điểm – Trung thu độc lập

b Luyện đọc

- Gọi HS khá đọc bài

- Yêu cầu HS chia đoạn

+ Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi phát âm

sai, ngắt nghỉ hơi chưa đúng hoặc

giọng đọc không phù hợp

- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm

phần chú thích các từ mới ở cuối bài

đọc GV giải nghĩa thêm từ ngữ khác:

+ Vằng vặc : sáng trong, không một

chút gợn

GV đọc diễn cảm cả bài

c Tìm hiểu bài

15

210

10

- Hát

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS trả lời câu hỏi

- HS nhận xét

- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm

- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc

 Kỹ thuật đọc hợp tác

- 1 HS khá đọc bài

- HS nêu:Bài này chia ra 3 đoạn

+ Đoạn 1: Đêm nay của các em+ Đoạn 2: Anh nhìn trăng vui tươi + Đoạn 3: Trăng đêm nay các em

- Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự cácđoạn trong bài tập đọc

- HS đọc thầm phần chú giải

- 1 HS đọc lại toàn bài

- HS nghe

Kỹ thuật đặt câu hỏi

Trang 3

 GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

? Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các

em nhỏ vào thời điểm nào

? Đối với thiếu nhi Tết trung thu có gì

vui

? Đứng gác trong đêm trung thu anh

chiến sĩ nghĩ tới điều gì

1.Trăng trung thu độc lập có gì đẹp

 ? Đoạn 1 nói lên điều gì

 GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

2 Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước

trong những đêm trăng tương lai ra

sao?

GV: kể từ ngày đất nước giành được độc

lập tháng 8 năm 1945, ta đã chiến thắng

hai đế quốc lớn là Pháp và Mĩ Từ năm

1975, ta bắt tay vào sự nghiệp xây dựng

đất nước Từ ngày anh chiến sĩ mơ tưởng

về tương lai của trẻ em trong đêm trăng

trung thu độc lập đầu tiên, đã hơn 50 năm

trôi qua

3.Cuộc sống hiện nay, theo em, có gì

giống với mong ước của anh chiến sĩ

năm xưa

 ? Đoạn 2 nói lên điều gì

 GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

- HS đọc thầm đoạn 1

- Vào thời điểm anh đứng gác ở trạitrong đêm trung thu độc lập đầu tiên

- Trung thu là tết của thiếu nhi Vào đêmtrăng trung thu, trẻ em trên khắp đất nướccùng rước đèn, phá cỗ

- Đứng gác trong đêm trăng trung thu đấtnước vừa giành được độc lập, anh chiến sĩnghĩ đến các em nhỏ và tương lai của cácem

- Trăng đẹp vẻ đẹp của núi sông tự do,độc lập: Trăng ngàn và gió núi bao la;trăng soi sáng xuống nước Việt Nam độclập yêu quý; trăng vằng vặc chiếu khắpcác thành phố, làng mạc, núi rừng…

Cảnh đẹp trong đêm trung thu độc lập đầu tiên và mơ ước của anh chiến sĩ về tương lai

 KNS: thấy được giá trị cảnh đẹp của đêmtrung thu đầu tiên của đất nước

- HS đọc thầm đoạn 2

- Dưới ánh trăng, dòng thác nước đổxuống làm chạy máy phát điện; giữa biểnrộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trênnhững con tàu lớn; ống khói nhà máy chichít, cao thẳm, rải trên đồng lúa bát ngátnhững nông trường to lớn, vui tươi

+ Những ước mơ của anh chiến sĩ năm xưađã trở thành hiện thực: nhà máy thuỷđiện, những con tàu lớn

+ Nhiều điều trong hiện thực đã vượt quácả mơ ước của anh Ví dụ: Các giàn khoandầu khí, những xa lộ lớn nối liền cácnước, những khu phố hiện đại mọc lên, vôtuyến truyền hình, máy vi tính,

Mơ ước của anh chiến sĩ về tương lai tươi đẹp của đất nước.

- HS đọc thầm đoạn 3

Trang 4

? Hình ảnh trăng mai còn sáng hơn nói

lên điều gì

? Em mơ ước đất nước ta mai sau sẽ

phát triển như thế nào

 ? Đoạn 3 nói lên điều gì

 ? Nội dung bài nói lên điều gì

d Đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng

đoạn trong bài

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn

cần đọc diễn cảm (Anh nhìn trăng và

nghĩ tới nông trường to lớn, vui

tươi)

- GV sửa lỗi cho HS

4.Củng cố – dặn dò :

? Bài văn cho thấy tình cảm của anh

chiến sĩ với các em nhỏ như thế nào

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện

đọc bài văn, chuẩn bị bài: Ở vương

quốc tương lai

7

2

- Tương lai của trẻ em và đất nước ta ngàycàng tươi đẹp hơn

- Nối tiếp nêu ý kiến

KNS: Đảm nhận trách nhiệm(xác định

nhiệm vụ của bản thân)

Niềm tin vào những ngày tươi đẹp sẽ đến với trẻ em và đất nước

* Tình thương yêu các em nhỏ của anh

chiến sĩ; mơ ước của anh về tương lai đẹp đẽ của các em và đất nước

 Kỹ thuật đọc tích cực

- Mỗi HS đọc 1 trong bài , lắng nghe tìmgiọng đọc cho phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theocặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn,bài) trước lớp

 Kỹ thuật trình bày 1 phút

- Bài văn thể hiện tình cảm thương yêucác em nhỏ của anh chiến sĩ, mơ ước củaanh về tương lai của các em nhỏ trongđêm trung thu độc lập đầu tiên của đấtnước



Tiết thứ : Toán

TPPCT : Luyện tập

I Mục tiêu :

- Biết tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng , phép trừ

- Cĩ kĩ năng thực hiện phép cộng , phép trừ và biết cách thử lại phép cộng , phép trừ

- HS làm được Bài 1;Bài 2;Bài 3 Làm bài nhanh , chính xác

- Vận dụng vào giải các bài toán có liên quan

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của học sinh Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ: Phép trừ

- GV yêu cầu HS làm bài ở bảng

Trang 5

- GV nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu: Nêu yêu cầu bài học

b.Nội dung :

Bài 1/40:GV nêu phép cộng:

38 726 + 40 954, yêu cầu HS đặt tính rồi

thực hiện phép tính

- GV nêu cách thử lại : Muốn thử

lạiphép cộng ta lấy tổng trừ đi một số

hạng, nếu được kết quả là số hạng còn

lại thì phép tính cộng đã đúng.

- Yêu cầu HS thử lại phép tính cộng

- Nên cho HS nêu lại cách thử của từng

phép tính cộng Nhận xét ghi điểm

Bài2/40,41 :- GV viết lên bảng phép

tính:

6 839 – 482 Yêu cầu HS đặt tính rồi

thử lại

GV nêu cách thử lại: Muốn thử lại phép

trừ ta có thể lấy hiệu cộng với số trừ ,

nếu được kết quả là số bị trừ thì phép

tính làm đúng

- Cho HS làm vào vở phần b

- Yêu cầu HS thử lại phép tính trừ

- Nên cho HS nêu lại cách thử của từng

phép tính trừ Nhận xét ghi điểm

Bài3/41:- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS nêu cách tìm x của mình

- GV nhận xét ghi diểm

Bài4/41: Dành cho HS khá giỏi làm

thêm Gọi HS đọc bài toán

Nhận xét ghi điểm

3.Củng cố - Dặn dò:

- Cho HS nêu cách thử lại của phép

19

- HS thực hiện vào bảng con

Lắng nghe và nhắc lại

- Làm bài theo số 3 em làm ởbảng

27519

35462

 691082074 26734531925

62 981 71 182 299 270

- HS làm bài vào bảng con

- HS làm bàivào vở

312

4025

  5901638  752198

3713 5263 7 423

Nhận xét bài của bạn

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Nhận xét bài của bạn

- HS nêu tóm tắt và hướng giải

Trang 6

cộng và phép trừ.

Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa hai chữ

Tiết thứ : Đạo đức

TPPCT : TIẾT KIỆM TIỀN CỦA

Nhận xét 2 – chứng cứ 1 ,3

Chứng cứ: - Nêu được một vài biểu hiện về tiết kiệm tiền của

- Có biểu hiện về tiết kiệm tiền của

Tích hợp GDBVMT – TKNL&HQ bộ phận

I Mục tiêu :

- Nêu được ví dụ về tiết kiệm tiền của

- Biết được ích lợi của tiết kiệm tiền của;

HS khá giỏi: biết được vì sao cần phải tiết kiệm tiền của

Tích hợp GDBVMT – TKNL&HQ: Sử dụng tiết kiệm quần áo, sách vở, đồ dùng,

điện nước, trong cuộc sống hàng ngày là bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên Sử dụng tiết kiệm các nguồn năng lượng như: điện, nước, xăng dầu, than đá, gas, chính là tiết kiệm tiền của cho bản thân, gia đình và đất nước.

HS khá giỏi nhắc nhở bạn bè, anh chị em thực hiện

 KNS: HS biết bình luận, phê phán việc lãng phí tiền của; Lập được kế hoạch sử dụng

tiền của bản thân

II Phương pháp/kỹ thuật :

Thảo luận nhĩm – đĩng vai – dự án

III Đồ dùng dạy học :

Đồ dùng để chơi đóng vai Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng

I V Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Biết bày tỏ ý kiến

- Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ

- GV nhận xét đánh giá HS

- Kiểm tra la ïi :

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Nội dung:

Hoạt động1: Nhóm

Mục tiêu: Nêu được ví dụ về tiết kiệm

- Theo em cã ph¶i do nghÌo nªn c¸c níc

trªn míi tiÕt kiƯm nh vËy kh«ng?

5

110

- HS nêu

- HS nhận xét

 Thảo luận(các thông tin trang 11)

- Các nhóm 4 thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày Cả lớptrao đổi, thảo luận

Trang 7

 Keỏt luaọn: Tieỏt kieọm laứ moọt thoựi

quen toỏt, laứ bieồu hieọn cuỷa con ngửụứi

vaờn minh, xaừ hoọi vaờn minh.

-Ghi nhớ:

ở đây một hạt cơm rơi

Ngoài kia bao giọt mồ hôi thấm đồng

Haừy neõu vaứi bieồu hieọn tieỏt kieọm cuỷa

coõng ?

Tớch hụùp GDBVMT – TKNL&HQ:

Sửỷ duùng tieỏt kiợ̀m quaàn aựo, saựch vụỷ,

ủoà duứng, ủieọn nửụực, trong cuoọc

soỏng haứng ngaứy laứ baỷo veọ moõi trửụứng

vaứ taứi nguyeõn thieõn nhieõn Sử dụng tiờ́t

kiợ̀m các nguồn năng lượng như: điợ̀n,

nước, xăng dõ̀u, than đá, gas, chớnh

là tiờ́t kiợ̀m tiền của cho bản thõn, gia

đình và đất nước.

Hoaùt ủoọng 2: Caỷ lụựp

Muùc tieõu: Bieỏt ủửụùc ớch lụùi cuỷa tieỏt

kieọm tieàn cuỷa (baứi taọp 1)

- GV yeõu caàu HS thoỏng nhaỏt laùi caựch

baứy toỷ thaựi ủoọ thoõng qua caực taỏm bỡa

maứu

- GV neõu tửứng yự kieỏn trong BT 1

- GV ủeà nghũ HS giaỷi thớch veà lớ do

lửùa choùn cuỷa mỡnh

 Keỏt luaọn: - Các ý kiến đúng:

c.Tiết kiệm tiền của là sử dụng tiền vào

những việc có ích một cách có hiệu quả

d Tiết kiệm vừa ích nớc vừa lợi nhà

đ Tiết kiệm là quốc sách

- Các ý kiến sai:

a Tiết kiệm tiền của là bủn xỉn

b Tiết kiệm tiền của là ăn tiêu dè xẻn

Hoaùt ủoọng 3: Nhoựm

Muùc tieõu : Keồ ủửụùc caực vieọc neõn laứm ,

khoõng neõn laứm ủeồ tieỏt kieọm tieàn cuỷa

- GV chia nhoựm vaứ giao nhieọm vuù

cho caực nhoựm

 Keỏt luaọn: (thoõng qua baỷng thaỷo

luaọn cuỷa caực nhoựm) nhửừng vieọc neõn

laứm vaứ khoõng neõn laứm ủeồ tieỏt kieọm

HS neõu: tieỏt kieọm quaàn aựo, saựch vụỷ, ủoà

duứng, ủieọn nửụực

- HS baứy toỷ thaựi ủoọ ủaựnh giaự theo caựcphieỏu maứu (nhử ủaừ quy ửụực)

KNS: HS biết bỡnh luọ̃n, phờ phỏn việc

lãng phớ tiền của;

- HS giaỷi thớch

- Caỷ lụựp trao ủoồi, thaỷo luaọn

HS khaự gioỷi: bieỏt ủửụùc vỡ sao caàn phaỷi tieỏt kieọm tieàn cuỷa: Chỳng ta cần phải tiết

kiệm tiền của để đất nước giàu mạnh.Tiền của do sức lao động con người làm

ra cho nờn tiết kiệm tiến của cũng chớnh

là tiết kiệm sự cần cự lao động

Dự án

- Caực nhoựm thaỷo luaọn, lieọt keõ caực vieọcneõn laứm vaứ khoõng neõn laứm ủeồ tieỏt kieọmtieàn cuỷa vaứo phieỏu giao vieọc

- Chửựng cửự 1 :Vieọc laứm tieỏt kieọm Vieọc laứm chửa tieỏt kieọm

-Tieõu tieàn 1 caựchhụùp lớ - Mua quaứ vaởt.-Thớch nhieỏu ủoà

Trang 8

3.Củng cố – dặn dò :

? Tiền bạc do đâu mà có? Chúng ta

phải sử dụng như thế nào

- Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân

Thực hiện tiết kiệm tiền của và tiết

-Không mua sắmlung tung

- HS tự liên hệ bản thân

 KNS: Lập được kế hoạch sử dụng tiền của bản thân

- Khâu ghép hai mảnh vải bằng mũi khâu thường và đường khâu ít bị dúm.

I.Mục tiêu:

- Biết cách cầm vải, cầm kim, lên kim, xuống kim khi khâu

- Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường Các mũi khâu có thể chưacách đều nhau Đường khâu có thể bị dúm

Với HS khéo tay khâu được các mũi khâu thường Các mũi tương đối đều nhau Đường khâu ít bị dúm.

- Rèn luyện tính kiên, sự khéo léo của đôi tay Có ý thức thực hiện an toàn laođộng

II.Đồ dùng dạy học:

Vật liệu và dụng cụ cần thiết

III.Các hoạt động dạy – học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-GV hệ thống lại các kiến thực trọng

tâm của tiết học trước

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Nội dung:

Hoạt động 3: Cặp đôi

Mục tiêu : HS thao tác kĩ thuật khâu

ghép hai mép vải bằng mũi khâu

5

127

-Lắng nghe

Luyện tập - Thực hành

Trang 9

thường

-Gọi HS nhắc lại về kĩ thuật khâu

ghép hai mép vải bằng mũi khâu

thường

- Sử dụng tranh quy trình để nhắc lại

kĩ thuật theo các bước :

Bước 1: Vạch dấu đường khâu

Bước 2: Khâu lược

Bước 3: khâu ghép hai mép vải bằng

mũi khâu thường

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS và nêu

thời gian , yêu cầu thực hành

GV quan sát , uốn nắn những thao tác

chưa đúng hoặc chỉ dẫn thêm cho

những HS còn lúng túng

Hoạt động 4: Cá nhân

Mục tiêu :Đánh giá kết qủa học tập

-GV chỉ định 1/3 số sản phẩm của học

+ Khâu ghép hai mép vải theo cạnh

dài của mảnh vải Đường khâu cách

đều mép vải.

+ Đường khâu ở mặt trái của hai

mảnh vải tương đối thẳng.

+ Các mũi khâu tương đối bằng nhau

và cách đều nhau.

+ Hoàn thành đúng thời gian quy

định.

Cử 1 – 2 em lên nhận xét sản phẩm

của bạn theo tiêu chí ở bảng phụ

-GV nhận xét , đánh giá kết qủa học

tập của một số HS theo 2 mức hoàn

thành và chưa hoàn thành

Nhắc nhở HS thu dọn vệ sinh nơi thực

hành

3.Củng cố - Dặn dò:

-Nhận xét giờ học Tuyên dương HS

học tốt Nhắc nhở các em còn chưa chú

-HS thực hành theo nhóm

Trưng bày sản phẩm

Ghi tên vào sản phẩm

-HS tự đánh giá sản phẩm theo cáctiêu chuẩn trên

Lắng nghe nhận xét

Trang 10

-Dặn học sinh đọc bài mới và chuẩn bị

vật liệu , dụng cụ theo SGK để học bài

“Khâu đột thưa”

Tiết thứ : Toán

TPPCT : Biểu thức có chứa hai chữ

I Mục tiêu :

- Nhận biết được biểu thức đơn giản chứa hai số

- Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản cĩ chứa hai chữ

- HS làm được Bài 1;Bài 2 ( a,b );Bài 3 ( hai cột )

- Vận dụng vào giải các bài toán liên quan

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ : Luyện tập

- Điền vào ô trống

- Thu phiếu chấm

- GV nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a.Giới thiệu: Nêu yêu cầu bài học

b Nội dung :

+ Biểu thức chứa hai chữ

- GV nêu bài toán

? Muốn biết số cá của hai anh em là

bao nhiêu ta làm gì

- Treo bảng số

? Nếu anh câu được 3 con cá, em câu

được 2 con cá, 2 anh em câu được ?

con cá

-

? Nếu anh câu được a con cá, em câu

được b con cá, thì số cá hai anh em

câu được là bao nhiêu

 a + b là biểu thứa có chứa hai chữ

a và b

- Yêu cầu HS nêu thêm vài ví dụ về

biểu thức có chứa hai chữ

+ Giá trị của biểu thứa có chứa hai

chữ

15

16

- HS đọc bài toán, xác định cách giải

- Muốn biết số cá của hai anh em làbao nhiêu ta lấy số cá của anh + với sốcá của em

- Nếu anh câu được 3 con cá, em câuđược 2 con cá, có tất cả 3 + 2 con cá

Trang 11

- GV nêu từng giá trị của a và b cho

HS tính: nếu a = 3 và b = 2 thì a + b

= ?

? 5 được gọi là gì của biểu thức a + b

- Tương tự, cho HS làm việc với các

trường hợp a = 4, b = 0; a = 0, b = 1…

? Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta

tính được gì

c Luyện tập :

Bài 1/42 Bài tập yêu cầu gì ?

Đó là biểu thức gì ?

GV sửa bài và nhận xét

Bài 2/42: Gọi HS đọc yêu cầu

Khi sửa bài nên yêu cầu HS nêu cách

tính

-GV nhận xét ghi điểm

Bài 3/ 42: Cột 3 dành cho HS khá

giỏi làm thêm Gọi HS đọc dề bài

- GV treo bảng số như SGK, yêu cầu

HS nêu giá trị trong bảng

Lưu ý : Khi thay giá trị a và b cần chú

ý thay giá trị a , b ở cùng một cột

GV chấm bài

4.Củng cố – dặn dò :

- Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu

thức có chứa hai chữ

? Khi thay chữ bằng số ta tính được gì

- 5 gọi là giá trị của biểu thức a + b

- HS thực hiện trên giấy nháp

- Mỗi lần thay chữ a và b bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức a + b

Nhận xét bài của bạn

- 3 em làm ở bảng Lớp làm vở

a Nếu a = 32 , b = 20 thì giá trị của

biểu thức a – b = 32 – 20 = 12

b Nếu a = 45 , b = 36 thì giá trị của

biểu thức a – b = 45 – 36 = 9

Bài c dành cho HS khá giỏi làm thêm

c Nếu a = 18m, b = 10m thì giá trị của

biểu thức a – b = 18 – 10 = 8 m

- Nhận xét bài của bạn

- Dòng đầu nêu giá trị của a, dòng thứ

2 nêu giá trị của b dòng thứ 3 nêu giátrị của biểu thức a x b dòng thứ tư làgiá trị của biểu thức a : b

- 1 HS lên bảng làm bài , lớp làm vào

Trang 12

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài:

Tính chất giao hoán của phép cộng

Tiết thứ : Chính ta û( nhớ – viết)

TPPCT : Gà trống và cáo

PHÂN BIỆT tr / ch, ươn / ương

I Mục tiêu :

- Nhớ - viết đúng bài CT , trình bày đúng các dịng thơ lục bát

- Viết đúng: sống chung , chó săn, gian dối, chắc loan tin này .

- Làm đúng BT(2) a / b hoặc (3) a / b hoặc BT do GV soạn

- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết

II.Đồ dùng dạy học :

Phiếu viết sẵn nội dung BT2b

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :

GV kiểm tra 2 HS lên bảng viết 3 từ

láy có chứa âm s, cả lớp làm bài vào

nháp

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn HS nhớ - viết chính tả

+ Trao đổi nội dung :

- Yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng đoạn

thơ cần viết

? Đoạn thơ muốn nói với chúng ta

điều gì

+ Hướng dẫn viết từ khó :

Yêu cầu HS tìm các từ khó đọc luyện

- HS nêu cách trình bày bài thơ:

+ Ghi tên bài vào giữa dòng+ Dòng 6 chữ viết lùi vào 3 ô li Dòng 8chữ viết lùi vào 1 ô li

+ Chữ đầu các dòng thơ phải viết hoa.+ Viết hoa tên riêng của hai nhân vậttrong bài thơ là Gà Trống và Cáo

+ Lời nói trực tiếp của Gà Trống và Cáophải viết sau dấu hai chấm, mở ngoặc

Trang 13

+ HS nhớ viết chính tả :

Yêu cầu HS viết bài vào vở

+ Chấm chữa bài :

- GV chấm bài 6 bài của HS

- GV nhận xét chung

- Sửa lỗi sai phổ biến

c Hướng dẫn HS làm bài tập chính

tả

Bài tập 2b:Gọi HS đọc yêu cầu bài

tập

- GV dán 4 tờ phiếu đã viết nội dung

lên bảng, mời HS lên bảng làm thi

tiếp sức

- GV nhận xét kết quả bài làm của

HS,

Bài tập 3a:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài

tập 3a

GV tổ chức cho HS chơi trò Tìm từ

nhanh

3.Củng cố - Dặn dò:

- GV gọi các HS còn viết sai lên

bảng viết laị các từ đó

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học

tập của HS

Chuẩn bị bài: Trungthu độc lập

153

6

4

2

kép

- Nhớ viết lại đoạn văn thơ

- Yêu cầu từng cặp HS đổi vở soát lỗicho nhau

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bàivào VBT

- 4 nhóm HS lên bảng thi làm vàophiếu

- Đại diện nhóm đọc lại đoạn văn đãhoàn chỉnh, sau đó nói về nội dung đoạnvăn

+ bay lượn – vườn tược – quê hương –

đại dương – tương lai – thường xuyên – cường tráng

+ Nói về mơ ước trở thành phi công củabạn Trung

1 em đọc nghĩa , 1 em đọc từ

a Ý chí b trí tuệ



Tiết thứ : Luyện từ và câu

TPPCT : Cách viết tên người, tên địa lí Việt Nam

I Mục tiêu :

- Nắm được quy tắc viết hoa tên người , tên địa lí Việt Nam ; biết vận dụng quy tắc đãhọc để viết đúng một số tên riêng Việt Nam ( BT1,BT2 mục III ) tìm và viết đúng mộtvài tên riêng Việt Nam ( BT3)

 HS khá , giỏi làm được đầy đủ BT3 ( mục III )

- Vận dụng tốt kiến thức đã học

II Đồ dùng dạy học :

Trang 14

Phiếu khổ to ghi sẵn bảng sơ đồ họ, tên riêng, tên đệm của người

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :MRVT: Trung thực

- tự trọng

- Yêu cầu HS làm lại BT2

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Nhận xét

- Nhận xét cách viết tên người, tên

địa lí đã cho Cụ thể: mỗi tên riêng đã

cho gồm mấy tiếng? Chữ cái đầu của

mỗi tiếng ấy được viết thế nào?

- Tên người : Nguyễn Huệ, Hoàng

Văn Thụ, Nguyễn Thị Minh Khai

- Tên địa lí : Trường Sơn, Sóc Trăn ,

Vàm Cỏ Tây

- Tên riêng gồm có mấy tiếng? Mỗi

tiếng được viết như thế nào?

- GV mời 3 HS viết bài trên bảng lớp

- GV lưu ý các từ thôn, xã, huyện, tỉnh

là danh từ chung nên không viết hoa

Bài tập 2: Tương tự BT1

- GV gọi 3 HS viết bài trên bảng lớp

3.Củng cố - Dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ

- GV nhận xét tiết học

4

112

- 2 HS làm bài miệng

- Quan sát cặp đôi và nhận xét

- Tên người , địa lí được viết hoanhững chữ cái đầu của mỗi tiếng tạothành tên đó

- Gồm một , hai , ba tiếng trở lên Mỗitiếng được viết hoa chữ cái của tiếng

- HS đọc thầm phần ghi nhớ

- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghinhớ trong SGK

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- 3 HS viết bài trên bảng lớpCả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- 3 HS viết bài trên bảng lớp

- Nêu rõ tại sao phải viết hoa

- Cả lớp nhận xét

HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS viết tên các quận, huyện, thị xã,danh lam, thắng cảnh, di tích lịch sử ởtỉnh hoặc thành phố của mình, sau đótìm các địa danh đó trên bản đồ

Đại diện các nhóm dán bài bảng lớpCả lớp nhận xét

- HS nhắc lại

Trang 15

Kể ngắn gọn trận Bạch Đằng năm 938:

+ Đôi nét về người lãnh đạo trận Bạch Đằng: Ngô Quyền quê ở xã Đường Lâm,

con rể của Dương Đình Nghệ

+ Nguyên Nhân trận Bạch Đằng: Kiều Công Tiễn giết Dương Đình Nghệvaf cầu

cứu nhà nước Nam Hán, Ngô Quyền bắt giết Kiều Conng Tiễn và chuẩn bị noun đánh quân Nam Hán

+ Những nét chính về diễn biến của trận Bạch Đằng: Ngô Quyền chỉ huy quân

ta lợi dụng thủy triều lên xuống của siing Bạch Đằng, nhử giặc vào bãi cọc và tiêudiệt địch

+ Ý nghĩa của trận Bạch Đằng: Chiến thắng Bạch Đằng kết thúc thời kỳ nước ta

bị phong kiến Phương Bắc đô hộ, mở ra thời kỳ độc lập lâu dài cho dân tộc

- Luôn có tinh thần bảo vệ nền độc lập dân tộc

II Đồ dùng dạy học :

Hình minh họa Phiếu học tập

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Khởi nghĩa Hai Ba

Trưng

- Vì sao cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng

lại xảy ra?

- Thuật lại diễn biến trận đánh

- Ý nghĩa của cuộc khởi nghĩa Hai Bà

Hoạt động1: Cá nhân

Mục tiêu: HS nắm được sơ lược về tiểu

sử của Ngô Quyền

- GV yêu cầu HS làm phiếu học tập:

- GV yêu cầu một vài HS dựa vào kết

quả làm việc để giới thiệu vài nét về

con người Ngô Quyền

5

18

Oán giận trước ắch đô hộ của nhàHán hai Bà Trưng đã phất cờ khởinghĩa

- HS tường thuật

- Sau hơn hai thế kỉ bị phong kiếnPhương Bắc đô hộ đay là lần đầu tiênnhân dân ta giành được độc lập

Phiếu bài tập

- HS làm phiếu học tập + Ngô Quyền là người ở Đường Lâm( Hà Tây), ông là người có tài, yêunước, ông là con rể củaDương ĐìnhNghệ, người đã đứng lên tập hợp

Trang 16

 Keât luaôn : Ngođ Quyeăn sinh ra ôû Haø

Tađy OĐđng laø con reơ cụa Döông Ñình

Ngheô.

Hoát ñoông 2: Nhoùm

Múc tieđu: HS naĩm ñöôïc nguyeđn nhađn ,

dieên bieân vaø keât quạ cụa traôn ñaùnh Bách

Ñaỉng

- GV yeđu caău HS ñóc SGK, cuøng thạo

luaôn nhöõng vaân ñeă sau:

? Vì sao coù traôn Bách Ñaỉng

? Traôn Bách Ñaỉng dieên ra ôû ñađu ? khi

naøo ? Ngođ Quyeăn duøng keâ gì ñeơ ñaùnh

giaịc

? Traôn ñaùnh dieên ra nhö theâ naøo

? Keât quạ traôn ñaùnh ra sao

 Keât luaôn : Baỉng caùch ñaùnh thođng

minh , saùng táo , quađn ta ñaõ dieôt quaù

nöûa quađn ñòch Hoaỉng Thaùo töû traôn ,

quađn Nam Haùn hoaøn toaøn thaât bái

Hoát ñoông 3: Cạ lôùp

Múc tieđu: HS naĩm ñöôïc yù nghóa to lôùn

cụa traôn chieân Bách Ñaỉng

? Sau khi ñaùnh tan quađn Nam Haùn, Ngođ

Quyeăn ñaõ laøm gì

? Ñieău ñoù coù yù nghóa nhö theâ naøo

 Keât luaôn : Muøa xuađn naím 939, Ngođ

Quyeăn xöng vöông, ñoùng ñođ ôû Coơ Loa.

Ñaât nöôùc ta ñöôïc ñoôc laôp sau hôn moôt

nghìn naím bò phong kieân phöông Baĩc

ñođ hoô.

3.Cụng coâ - Daịn doø:

? Vieôc Ngođ Quyeăn leđn ngođi coù yù nghóa

gì vôùi nöôùc ta luùc baây giôø

Lieđn heô : tođn tróng vaø giöõ gìn ñaẫt nöôùc

Chuaơn bò baøi: Ñinh Boô Lónh dép loán 12

bò ñaùnh quađn Nam Haùn

- Dieên ra ôû sođng Bách Ñaỉng thuoôctưnh Quạng Ninh vaøo cuoâi naím 938 Duøng keâ chođn cóc goê ñaău nhón xuoângnôi hieơm yeâu ôû sođng Bách Ñaỉng

- HS thuaôt lái dieên bieân cụa traôn ñaùnh

- Quađn Nam Haùn cheât ñeân quaù nöûaHoaỉng Thaùo töû traôn Cuoôc xađm löôïccụa quađn Nam Haùn hoaøn toaøn thaât bái

Trang 17

sứ đô hộ

Thứ tư , ngày tháng năm 2010

Tiết thứ : Mĩ thuật

- Biết tính chất giao hốn của phép cộng

- Bước đầu biết sử dụng tính chất giao hốn của phép cộng trong thực hành tính

- Hs làm được Bài1; Bài 2

- Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ: Biểu thức có chứa

hai chữ

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu: Nêu yêu cầu bài học

b Nhận biết tính chất giao hoán của

phép cộng.

- Treo bảng số

- Hãy so sánh giá trị của biểu thức a +

b với giá trị của biểu b + a khi a = 20 ,

b = 30

- Tương tự yêu cầu HS so sánh các

trường hợp còn lại

- Vậy giá trị của a + b và b + a luôn

như thế nào với nhau

GV ghi bảng: a + b = b + a

- Em có nhận xét gì về các số hạng

trong hai tổng a + b và b + a

? Khi đổi chỗ các số hạng trong tổng a

+ b thì được sổng nào

- Khi thay đổi các số hạng trong một

4

112

- HS sửa bài

- HS nhận xét

- HS quan sátGiá trị của a + b và b + a đều bằng 50

- a + b luôn bằng b + a

- Vài HS nhắc lại

- Mỗi tổng đều có hai số hạng a và bnhưng vị trí các số hạng khác nhau

Trang 18

tổng thì giá trị của tổng kia có thay đổûi

không

 Kết luận : Khi đổi chỗ các số hạng

trong một tổng thì tổng không thay đổi.

 Đây chính là tính chất giao hoán của

phép cộng.

c Luyện tập :

Bài1/43 : Gọi HS đọc yêu cầu

- Nối tiếp nhau nêu kết quả và giải

thích

- GV nhận xét

Bài2/43:Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

GV nhận xét ghi điểm

Bài3/43: Dành cho HS khá giỏi làm

thêm Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm rồi thu vở chấm

GV nhận xét ghi điểm

3.Củng cố - Dặn dò:

- Nêu đặc điểm của tính chất giao

hoán

- Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa ba chữ

Nêu kết quả tính

- Mỗi em 1 kết quả của phép tính vàgiải thích

a 847

b 9 385

c 4 344

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

1 em làm ở bảng Lớp làm vở

HS nêu cách mình điền dấu

Khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng thì kết quả không thay đổi



Tiết thứ : Khoa học

TPPCT : Phòng bệnh béo phì

I Mục tiêu :

Trang 19

KNS: Nĩi với những người trong GĐ hoặc người khác nguyên nhân và cách phịng

bệnh ăn do thừa chất; thay đởi thĩi quen ăn uống để phịng tránh bệnh béo phì; thực hiện chế độ ăn uống, hoạt động thể lực phù hợp với lứa tuởi

II.Phương pháp/kỹ thuật :

Làm việc theo cặp – đĩng vai

III.Đồ dùng dạy học:

Hình trang 28, 29 SGK Phiếu học tập

IV.Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của học sinh Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ: Phòng một số

bệnh do thiếu chất dinh dưỡng

? Kể tên một số bệnh do thiếu chất

dinh dưỡng

? Nêu các biện pháp phòng bệnh suy

dinh dưỡng mà em biết

- GV nhận xét, ghi điểm

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Nợi dung:

Hoạt động 1: Cặp đôi

Mục tiêu: Nhận dạng dấu hiệu béo

phì ở trẻ em Nêu được tác hại của

bệnh

- GV chia nhóm và phát phiếu học

tập

 Kết luận:

- Dấu hiệu : Có những lớp mỡ trên

đùi, cánh tay trên, vú và cằm Có

cân nặng hơn mức trung bình so với

người cùng tuổi Bị hụt hơi khi gắng

sức

- Tác hại : Mất sự thoải mái trong

cuộc sống Giảm hiệu suất lao động

và sự lanh lợi trong sinh hoạt Bị

bệnh tim mạch, huyết áp cao, bệnh

tiểu đường, sỏi mật…

15

19

Hát

- Suy dinh dưỡng, còi xương, bệnh bướucổ

- Cần ăn đủ lượng, đủ chất Đối với trẻ

em cần theo dõi cân nặng thường xuyên.Nếu phát hiện trẻ bị các bệnh do thiếudinh dưỡng thì phải điều chỉnh thức ăncho hợp lí và đưa trẻ đi khám

Kỹ thuật hoàn tất mợt nhiệm vụ

- HS làm việc theo nhóm 2

- HS hồn thành phiếu bài tập

- Đại diện các nhóm trình bày kết quảlàm việc của nhóm

Câu 1: bCâu 2.2: dCâu 2.2: e

- Lớp bổ sung và nhận xét

 Kỹ thuật cơng đoạn

Trang 20

Hoạt động 2: Nhóm

Mục tiêu: HS nêu được nguyên nhân

và cách phòng bệnh béo phì

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo

luận

? Nguyên nhân gây nên béo phì là gì

? Làm thế nào để phòng tránh béo

phì

? Cần làm gì khi em bé hoặc bản thân

em bị béo phì hay có nguy cơ bị béo

phì

 Kết luận: Hầu hết các nguyên

nhân gây béo phì ở trẻ em là do những

thói quen không tốt về mặt ăn uống,

chủ yếu là do bố mẹ cho ăn quá nhiều,

ít vận động Cần:Giảm ăn vặt, giảm

lượng cơm, tăng thức ăn ít năng lượng

(các loại rau quả) Aên đủ đạm,

vi-ta-min, chất khoáng Đi khám bác sĩ càng

sớm càng tốt để nhận được lời khuyên

về chế độ dinh dưỡng hợp lí phải

năng vận động, luyện tập TDTT

Hoạt động 3: Nhóm

Mục tiêu: HS nêu được nguyên nhân

và cách phòng bệnh do ăn thừa chất

dinh dưỡng

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ

cho các nhóm

- Tình huống 1 : em của bạn Lan có nhiều

dấu hiệu béo phì Sau khi học xong bài

này, nếu là Lan,bạn sẽ về nhà nói gì với

mẹ và bạn có thể làm gì để giúp em mình?

- Tình huống 2 : Nga cân nặng hơn những

người bạn cùng tuổi và cùng chiều cao

nhiều Nga đang muốn thay đổi thói quen

ăn vặt, ăn và uống đồ ngọt của mình Nếu

là Nga, bạn sẽ làm gì, nếu hằng ngày trong

giờ ra chơi, các bạn của Nga mời Nga ăn

bánh ngọt và uống nước ngọt?

- GV nhận xét tuyên dương nhóm

- Aên quá nhiều chất dinh dưỡng Lườivận động nên mỡ tích tụ dưới da Rốiloạn nội tiết

- Ăn uống hợp lí ăn chậâm nhai kĩ.Thường xuyên vận động tập thể dục

- Điều chỉnh chế độ ăn uống cho hợp lí

Đi khám bác sĩ ngay Năng vận độngthương xuyên tập TDTT

Nhận xét bổ sung

 Kỹ thuật đóng vai

- 4 nhóm thảo luận 2 tình huống

- Các nhóm thảo luận đưa ra tình huống

- Các vai hội ý lời thoại và diễn xuất,các bạn trong nhóm đóng góp ý kiến

- HS lên đóng vai

- Theo dõi và lựa chọn cách ứng xửđúng

 KNS: Nĩi với những người trong GĐhoặc người khác nguyên nhân và cáchphịng bệnh ăn do thừa chất

 KNS: thay đởi thĩi quen ăn uống đểphịng tránh bệnh béo phì;

Ngày đăng: 27/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ kẻ như  SGK, nhưng chưa đề số - giáo án lớp 4- tuần  7  năm 2010-2011
Bảng ph ụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số (Trang 10)
Bảng phụ - giáo án lớp 4- tuần  7  năm 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 17)
Hình trang 28, 29 SGK . Phiếu học tập - giáo án lớp 4- tuần  7  năm 2010-2011
Hình trang 28, 29 SGK . Phiếu học tập (Trang 19)
Bảng phụ - giáo án lớp 4- tuần  7  năm 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 28)
Bảng phụ - giáo án lớp 4- tuần  7  năm 2010-2011
Bảng ph ụ (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w