Lớp viết vào vở Dành cho HS khá giỏi Tiết dạy : Đạo đức Tiết PPCT : Trung thực trong học tập tt Nhận xét 1 – Chứng cứ 1,3 Chứng cứ: - Nêu được một vài biểu hiện về trung thực trong h
Trang 1Thể dục 3 Quay phải- trái, dàn hàng , dồn hàng, Chơi Thi xếphàng nhanh
Toán 6 Các số có sáu chữ sốBài 1;Bai 2 ;Bài 3;Bài 4 (a / b)
Ba
24.8
Kĩ thuật 2 Vật liệu , dụng cụ cắt , khâu , thêu
Toán 7 Luyện tậpBài 1 ;Bai 2 ;Bài 3 ( a,b,c );Bài 4 ( a,b )
Tư
25.8
Toán 8 Hàng và lớp Bài 1;Bài 2 ;Bài 3
Năm
26.8
Toán 9 So sánh các số có nhiều chữ số Bài 1 ;Bài 2 ;Bài 3
Khoa học 4 Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Tích hơp GDBVMT:liên hệ(giữ gìn MT nước để
có nước sạch sử dụng trong chế biến thức ăn)
Tập làm văn 3 Kể lại hành động của nhân vật
Sáu
27.8
Toán 10 Triệu và lớp triệu Bài 1;Bài 2;Bài 3 ( cột 2 )
TLV 4 Tả ngoại hình nhân vật trong bài văn kể chuyện
SHL
Trang 2Thứ hai, ngày tháng 8 năm 2010
Tiết dạy : Thể dục
Tiết PPCT : GV DẠY CHUYÊN
Tiết dạy : Tập đọc
Tiết PPCT : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( TT)
Tô Hoài
I Mục tiêu :
- HS đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp với lời nói và suy nghĩ của nhân vật Dế Mèn (một người nghĩa hiệp, lời lẽ đanhthép, dứt khoát)
- Hiểu các từ ngữ trong bài : sừng sững , lủng củng , chóp bu , nặc nô , …
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp ức,bất công , bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn.( trả lời được các câuhỏi trong SGK);
HS khá giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp sĩ giải thích được vì sao chọn (CH 4)
- Giáo dục HS không đối xử bất công, ăn hiếp những bạn yếu đuối hơn mình
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ ; Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu 1 HS đọc thuộc lòng bài
tập đọc Mẹ ốm và nêu ý nghĩa bài thơ
- GV nhận xét và chấm điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Treo tranh giới thiệu
b Luyện đọc :
- Gọi 1 HS đọc cả bài
? Bài văn chia thành mấy đoạn
- Lượt 1: GV chú ý các từ ngữ dễ phát
âm sai: lủng củng, nặc nô, co rúm lại,
béo múp béo míp…
16
111
- Mỗi HS đọc 1 đoạn
Trang 3- Lượt 2: GV yêu cầu HS đọc thầm
phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc
- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài
? Truyện xuất hiện thêm ai
? Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
1 Trận địa mai phục của bọn nhện đáng
sợ như thế nào?
? Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy
bọn nhện sẽ làm gì
? Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
2 Dế Mèn đã làm cách nào để bọn
nhện phải sợ?
? Dế Mèn dùng lời lẽ nào để ra oai
? Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp
Dế Mèn
? Đoạn 2 giúp em hình dung ra cảnh gì
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
3 Dế Mèn đã làm cách nào để bọn
nhện nhận ra lẽ phải?
? Bọn nhện sau đó đã hành động như thế
nào
? Ý chính của đoạn 3 là gì
Liên hệ: HS có tấm lòng nhân ái, biết
giúp đỡ bạn bè
10
- HS nhận xét cách đọc của bạn
- HS đọc thầm phần chú giải
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Lắng nghe
- Bọn nhện
- Đòi lại công bằng
- HS đọc thầm đoạn 1
- Bọn nhện chăng tơ kín ngangđường, bố trí nhện gộc canh gác, tấtcả nhà nhện núp kín trong các hangđá với dáng vẻ hung dữ
- Bắt Nhà Trò trả nợ
Trận địa mai phục của bọn nhện
- HS đọc thầm đoạn 2
- Dế Mèn chủ động hỏi : Ai đứngchóp bu bọn này ? Ra đây ta nóichuyện ?Thấy nhện cái xuất hiện, vẻđanh đá, nặc nô - Dế Mèn quay phắtlưng, phóng càng đạp phanh phách
- Lời lẽ thách thức “chóp bu bọnnày , ta” để ra oai
- Lúc đầu mụ nhện cái nhảy racũng ngang tàng , đanh đá , nặc nô Sau đó co rúm lại cứ rập đầu xuốngnhư cái chày giã gạo
Dế Mèn ra oai với bọn nhện
- HS đọc thầm đoạn 3
- Dế Mèn vừa phân tích vừa đe doạbọn nhện Học sinh phân tích
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuốngcuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hếtcác dây tơ chăng lối
Dế Mèn giảng giải để bọn nhện nhận ra lẽ phải
- HS nêu DẾ MÈN là danh hiệu
Trang 44 Em có thể tặng cho Dế Mèn danh
hiệu nào trong số các danh hiệu sau đây:
võ sĩ, tráng sĩ, chiến sĩ, hiệp sĩ, dũng sĩ,
anh hùng
HS khá giỏi chọn đúng danh hiệu hiệp
sĩ giải thích được vì sao chọn
Nội dung đoạn trích là gì ?
d Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm
một đoạn trong bài: “Từ trong hốc
đá… vòng vây đi không.”
- GV đọc mẫu (diễn cảm ) .
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố:
? Qua đoạn trích em học được Dế Mèn
đức tính gì đáng quý
5.Dặn dò:
Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc
bài văn, chuẩn bị bài: Truyện cổ nước
Tiết dạy : Toán
Tiết PPCT : Các số có sáu chữ số
I Mục tiêu :
- Ôn tập các hàng kiền kề 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm; 10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn; 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề Biết viết, đọc các số có đến sáuchữ số
- HS làm bài 1; bài 2; bài 3; bài 4 (a, b), nhanh, chính xác
- Vận dụng tốt kiến thức vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
Các thẻ ghi số có thể gắn được trên bảng Bảng các hàng của số có 6 chữ số
III Các hoạt động dạy học :
Trang 5Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS sửa bài làm ở nhà
- Nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học
* Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn.
- GV treo tranh phóng to trang 8
- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa
đơn vị các hàng liền kề
* Giới thiệu hàng trăm nghìn
- GV nêu
10 chục nghìn = 1 trăm nghìn
1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1
và sau đó là 5 số 0)
* Viết và đọc các số có 6 chữ số
- GV treo bảng
- Gọi HS lên bảng viết số trăm nghìn,
chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Dựa vào cách viết số có 5 chữ số hãy
viết số ở bảng
Số : 432 516
? Số này gồm có mấy chữ số
- GV hướng dẫn HS viết số và đọc số
? Khi viết số có nhiều chữ số ta viết từ
đâu sang đâu
-Yêu cầu HS đọc các số:
12 357;321 357;381 759
b Luyện tập :
6
16
1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số
1 và sau đó là 5 số 0)
- HS lên bảng viết số theo yêu cầu
- 2 em viết bảng lớp lớp viết bảngcon
- Sáu chữ số
- HS viết và đọc số trong bảng con.-Viết từ trái sang phải,từ hàng caođến hàng thấp
-HS đọc-HS thực hiện, HS cũng có thể tự nêusố có sáu chữ số sau đó đọc số vừanêu
Trang 6Bài 1/9:
- Cho HS làm miệng
GV nhận xét chung
Bài 2/9: Yêu cầu HS tự làm bài
-GV thống kê kết quả:368915 ba trăm
sáu mươi tám nghìn chin trăm mười lăm
+579623: năm trăm bảy mươi chin nghìn
sáu trăm hai mươi ba
Bài 3/10
-Cho HS đứng tại chỗ đọc
Bài 4/10 Cho HS làm vào vở.
Bài c và d dành cho HS khá giỏi
Tổ chức thi viết Chính tả toán
Đọc từng số yêu cầu HS viết theo lời đọc
- GV chấm bài
3 Củng cố – dặn dò :
Nêu tên các hành liền kề nhau cảu các
số sau : 123 035 ; 56 195 ; 6 158
56
1 em viết bảng phụ Lớp viết vào vở
Dành cho HS khá giỏi
Tiết dạy : Đạo đức
Tiết PPCT : Trung thực trong học tập (tt)
Nhận xét 1 – Chứng cứ 1,3
Chứng cứ: - Nêu được một vài biểu hiện về trung thực trong học tập
- Có biểu hiện trung thực, vượt khó trong học tập
I Mục tiêu :
- Biết được: trung thực trong học tập giúp em học tập tiến bộ, được mọi ngườiyêu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trách nhiệm của HS
- Nêu được một số biểu hiện của trung thực trong học tập
Học sinh giỏi nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập
- Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập
Học sinh khả giỏi biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che những hành vi thiếu trung thực trong học tập.
II Đồ dùng dạy học :
Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực trong học tập
Trang 7III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong
học tập (tiết 1 )
- Trung thực trong HT thể hiện điều
gì?
Cần kiểm tra lại :
.Chưa đạt chứng cứ 1 trong nhận xét
- Gvnhận xét đánh giá và tích cho HS
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
Hoạt động 1 : nhóm
Mục tiêu : HS kể tên những việc làm
đúng – sai
*Thảo luận nhóm (Bài tập 3 - SGK
trang 4)
- GV chia lớp thành 3 nhóm:
Nhóm 1: Em sẽ làm gì nếu không làm
được bài kiểm tra?
Nhóm 2: Em sẽ làm gì nếu bị điểm
kém mà cô giáo ghi nhầm là điểm
giỏi?
Nhóm 3: Em làm gì nếu trong giờ
kiểm tra bạn bên cạnh không làm được
bài và cầu cứu em?
- GV kết luận về cách ứng xử đúng
trong mỗi tình huống:
a Cố gắng học để gỡ điểm lại
b Báo cho cô biết để sữa chữa điểm lại
cho đúng
c Có thể giúp bạn nhưng cho bạn biết
là làm vậy là không trung thực trong
học tập
Kết luận : Trong học tập , ta cần phải
trung thực , thật thà để tiến bộ và được
mọi người yêu mến
5
110
15
- Thể hiện như không nhìn bài bạnchép trong giờ kiểm tra,không quaycóp…
- HS nhận xét
Các nhóm thảo luận
- Thực hiện yêu cầu trên giấy
- Dán kết quả Nhận xét bổ sung
- Thảo luận, cử đại diện trình bày
Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâmhọc để gỡ lại
Báo lại cho cô giáo biết để chữa lạiđiểm cho đúng
Nói bạn thông cảm, động viên bạnlàm bài
Trang 8Hoạt động2:Thảo luận nhóm 4 (BT3)
Yêu cầu nhóm thảo luận , nêu cách
giải quyết và giải thích tại sao chọn
cách đó
- Em không làm được bài trong giờ
kiểm tra
- Em bị điểm kém nhưng cô giáo ghi
nhầm vào sổ điểm là điểm giỏi
- Trong giờ kiểm tra , bạn ngồi bên
cạnh không làm được bài và cầu cứu
em
- GV kết luận về cách ứng xử đúng
trong mỗi tình huống:
Hoạt động 2: Trình bày tư liệu đã sưu
tầm được (bài tập 4)
- Yêu cầu vài HS trình bày, giới thiệu
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện,
tấm gương đó?
- Kết luận: Xung quanh chúng ta có
nhiều tấm gương về trung thực trong
học tập Chúng ta cần học tập các bạn
đó.
Yêu cầu HS thực hiện trung thực trong
học tập và nhắc nhở bạn cùng thực
- HS nêu miệng
Thứ ba, ngày tháng 8 năm 2010
Tiết dạy : Kĩ thuật
Tiết PPCT : Vật liệu dụng cụ cắt khâu thêu
Nhận xét 1 – Chứng cứ 1 2
Chứng cứ:- Chọn và sử dụng được một số vật liệu, dụng cụ thông thường dùng để cắt, khâu
- Xâu được chỉ vào kim và vê được nút chỉ( gút chỉ)
I Mục tiêu :
- HS biết được đặc điểm , tác dụng và cách sử dụng , bảo quản những vâtl liệu , dụngcụ đơn giản thường dùng để cắt , khâu thêu
Trang 9- Biết cách và thực hiện được thao tác xâu chỉ và vê nút chỉ ( gút chỉ ).
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động
II Đồ dùng dạy học :
Kim , chỉ Một số sản phẩm may , khâu, thêu
III Hoạt động day – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
Kể tên các dụng cụ cắt khâu,thêu,đã
Hoạt động4:Cả lớp
Mục tiêu : Nắm được đặc điểm và cách sử
dụng kim
- Giới thiệu mẫu kim khâu
- Hướng dần quan sát mẫu kim thật kết
hợp với hình 4
-Hãy nêu đặc điểm của kim khâu
-Thực hiện thao tác mẫu từng hình
Kết luận : Như ý trên
Hoạt động 5:Cá nhân
Mục tiêu: HS thực hành xâu chỉ vào kim
và vê nút
-Gọi HS nêu trình tự các bước xâu
5
111
12
Hs nêu
Đàm thoại – quan sát
-Theo dõi hướng dẫn của gv và quansát hình 4 SGK
Chứng cứ 1 : Làm bằng kim loại cứng ,
có nhiều cỡ to – nhỏ khác nhau Mũinhọn , sắc Thân kim nhỏ nhọn dầnvề phía mũi Đuôi hơi dẹt , có lỗ đểxâu chỉ
-1 HS đọc và quan sát hình 5a,5b,5cSGK
- Quan sát gv-1,2 em thực hiện
Thực hành – luyện tập -Hs trả lời
Để đồ dùng lên bàn
Trang 10kimvào chỉ và nút chỉ
-Kiểm tra đồ dùng
-Cho HS thực hành thao tác thêu
-Gv theo dõi giúp đỡ
-Gọi HS lên thực hành lại
Nhận xét đánh giá
3 Củng cố :
-Cho HS làm bài tập trong SGK
-Nhận xét tiết học
2
Chứng cứ 2 :Thực hành
-Nhận xét đánh giá thao tác của bạn
Tiết dạy : Toán
Tiết PPCT : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số
- Luyện viết , đọc số có tới sáu chữ số (Cả các trường hợp có các chữ số 0)
- HS làm bài 1; bài 2; bài 3( a, b,c); bài 4 ( a, b), nhanh và chính xác
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác
II Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : các số có sáu chữ
số
- GV yêu cầu HS viết các số sau vào
bảng con sau đó đọc các số này
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a Giới thiệu:
- GV cho HS ôn lại các hàng đã học,
mối quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền
kề
- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác
định các hàng và chữ số thuộc hàng đó
là chữ số nào?
- GV cho HS đọc thêm một vài số
- HS xác định chữ số 3 thuộc hàng
đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục,chữ số 7 thuộc hàng trăm, 5 thuộc hàng nghìn, 2 thuộc hàng chục nghìn, 8 thuộc hàng trăm nghìn
-HS đọc
Trang 11Bài 1/10:Viết theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự nhận xét quy luật
viết số rồi tự làm
Bài 2/1 0: Đọc sớ
a Gọi HS ngồi cạnh nhau lần lượt đọc
các số trong bài cho nhau nghe
b.Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên
thuộc hàng nào?
Bài 3/10: Viết sớ
- Cho HS tự làm bài
Dành cho HS khá giỏi
d Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm
mười tám
e Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm
hai mươi mốt
g Chín trăm chín mươi chín nghìn
chín trăm chín mươi chín
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 4/10 Viết sớ thích hợp vào chỡ chấm
Bài c, d, e dành cho HS khá giỏi
- GV lưu ý: Chữ số 0 không được để ở
đầu cùng bên trái
3 Củng cố – dặn dò :
Nhận xét tiết học Dặn HS xem bài tập
Chuẩn bị bài : Hàng và lớp
Trang 12Tiết PPCT : Mười năm cõng bạn đi học
PHÂN BIỆT s / x, ăn / ăng
I Mục tiêu :
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn văn Mười năm cõng bạn
đi học sạch sẽ, đúng quy định.
- Viết đúng các tiếng: vượt suối, khúc khuỷu, gập gềnh
- Làm đúng BT 2 và BT 3a/b, hoặc BT chính tả phương ngữ
- Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết
II Đồ dùng dạy học :
Phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV mời 1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng
lớp, cả lớp viết vào bảng con
-GV nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Nêu yêu cầu bài học
b.Hướng dẫn nghe - viết chính tả
+ Tìm hiểu nội dung bài :
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn
? Bạn Sinh đã làm để giúp đỡ Hanh
? Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở
điểm nào
+ Hướng dẫn viết từ khó :
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần nêu những từ khó – dễ lẫn khi viết
chính tả
- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai
- hướng dẫn HS nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những từ ngữ
- Gv nhận xét
+ Viết chính tả :
5
16
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con ngan , dàn hàng ngang , giang sơn , bàn bạc.
- HS nhận xét
- 1 HS đọc lại bài
- Sinh cõng bạn đi học suốt 10 năm
- Tuy nhó nhưng Sinh đã không quảnkhó khăn ngày ngày cõng Hanh tớitrường với đoạn đường dài 10 km quađèo , vượt suối , khúc khuỷu gậpghềnh
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu : những tên riêng cần viết
hoa : Vinh Quang, Chiêm Hoá,
Tuyên Quang, Đoàn Trường Sinh, Hanh; những từ ngữ dễ viết sai khúc khuỷu, gập ghềnh, liệt
- HS luyện viết bảng con
Trang 13- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt
cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
+ Chấm – sửa bài :
- GV chấm bài 6 bài , yêu cầu từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
- Sửa lỗi sai phổ biến
c Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2: GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập
- GV dán các tờ phiếu đã viết sẵn nội
dung truyện vui lên bảng, mời HS lên
bảng thi làm đúng, nhanh
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng,
Bài tập 3a:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
3a
- GV chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố:
- Về nhà tìm 10 từ ngữ chỉ sự vật có
tiếng bắt đầu bằng s/x
- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi
nhớ để không viết sai những từ đã học
4.Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Nghe – viết Cháu nghe
câu chuyện của bà; phân biệt tr / ch, dấu
hỏi / dấu ngã
12
2
1
HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗichính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
Dòng 1: chữ sáo - Dòng 2 : chữ ao
Tiết dạy : Luyện từ và câu
Tiết PPCT : Mở rộng vốn từ : nhân hậu - đoàn kết
I Mục tiêu :
Trang 14- Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông
dụng) về chủ điểm thương người như thể thương thân( BT1, BT 4); Nắm được
cách dùng một số từ có tiếng “nhân” theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng
thương người (BT2, BT 3)
HS khá giỏi nêu được ý nghiã của các câu tục ngữ ở BT 4.
- Nắm được cách dùng các từ ngữ đo theo chủ điểm ù
- Yêu thích tìm hiểu vốn từ phong phú của Tiếng Việt Có tấm lòng nhân hậu, đoàn kết
II Đồ dùng dạy học :
Bút dạ - 4 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn các cột của BT1;
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
GV yêu cầu HS viết vào vở những
tiếng có chỉ người trong gia đình mà
phần vần: Có 1 âm , có 2 âm
- GV nhận xét ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Nội dung :
Bài tập 1: Tìm các từ
GV gọi HS đọc yêu cầu
a Thể hiện lòng nhân hậu, tình cảm
yêu thương đồng loại
b Trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu
thương
c Thể hiện tinh thần đùm bọc, giúp
đỡ đồng loại
d Trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp
đỡ
5
16
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào vở +Có 1 âm: ba , mẹ , cô, dì , chú …
+Có 2 âm: Bác, thím ,cậu, ông …
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Từng cặp HS trao đổi, làm bài vàoVBT
- Đại diện nhóm HS làm bài trên phiếutrình bày kết quả
a Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thương mến, yêu quý, xót thương, đau xót, tha thứ, độ lượng, bao dung, thông cảm, đồng cảm …
b Hung ác, nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc, ác nghiệt, hung dữ, dữ tợn, dữ
dằn
c Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở, che chắn, che đỡ, nâng đỡ
c Aên hiếp, hà hiếp, bắt nạt, hành hạ,
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài
Trang 15- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2: Cho một số từ,xếp vào các
nhóm cho phù hợp
GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV phát phiếu khổ to riêng cho 4
cặp HS
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 3: đặt câu với từ ở BT 2
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài:
Mỗi em đặt 1 câu với 1 từ thuộc
nhóm a (nhân có nghĩa là người) hoặc
1 từ ở nhóm b (nhân có nghĩa là lòng
thương người)
- GV phát giấy khổ to và bút dạ cho
các nhómthi đua làm bài làm bài
- GV nhận xét
* Dành cho HS khá giỏi
GV phát giấy khổ to , bút dạ cho các
nhóm HS làm bài
- GV nhận xét
- GV chấm bài
Bài tập 4: các câu tục ngữ sau khuyên
ta điều gì
a Ở hiền gặp lành:
b Trâu buộc ghét trâu ăn:
c Một cây làm chẳng …… hòn núi cao:
6
6
6
HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi theo cặp, sau đó làm bàivào VBT
- Những HS làm bài trên phiếu trìnhbày kết quả bài làm trước lớp
a Nhân dân, nhân công, nhân tài, nhân loại.
b Nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ.
- Cả lớp nhận xét , sửa bài
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Mỗi HS trong nhóm tiếp nối nhau viếtcâu mình đặt lên phiếu
- Đại diện các nhóm dán kết quả bàilàm lên bảng lớp, đọc kết quả
- Cả lớp nhận xét, cùng GV kết luậnnhóm thắng cuộc (nhóm đặt đúng / nhiềucâu)
* HS khá giỏi làm
- Từng nhóm trao đổi nhanh về 3 câutục ngữ
a Ở hiền gặp lành: khuyên người ta sống
hiền lành, nhân hậu vì sống hiền lànhnhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn
b Trâu buộc ghét trâu ăn: chê người có
tính xấu, ghen tị khi thấy người khácđược hạnh phúc, may mắn
c Một cây làm chẳng …… hòn núi cao:
Trang 16- Cho HS thực hiện theo cặp
- HS khá giỏi nêu được ý nghĩa của
câu tục ngữ
- Nhận xét kết luận
Liên hệ : HS có đức tính nhân hậu
3 Củng cố – dặn dò :
- Nêu các từ thuộc chủ điểm
- Yêu cầu HS học thuộc 3 câu tục
ngữ
- Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài: Dấu hai chấm
3
khuyên người ta sống phải đoàn kết vớinhau, đoàn kết tạo nên sức mạnh
- Ham thích tìm hiểu môn Địa lí
II Đồ dùng dạy học :
-Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam Bản đồ hành chính Việt Nam
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ : Bản đồ
? Bản đồ là gì
? Kể một số yếu tố của bản đồ
? Bản đồ thể hiện những đối tượng nào
GV nhận xét – ghi điểm
-Một số yếu tố của bản đồ như: tên bảnđồ, phương hướng, tỉ lệ bản đồ, kí hiệubản đồ
Trang 17b Nội dung:
+ Cách sử dụng bản đồ :
Hoạt động 1 : cá nhân
Mcụ tiêu : HS nắm được 3 bước sử dụng
bản đờ
-GV yêu cầu HS dựa vào kiến thức của
bài trước, trả lời các câu hỏi sau:
? Tên bản đồ có ý nghĩa gì
- Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 (bài 2)
để đọc các kí hiệu của một số đối tượng
địa lí
? Chỉ đường biên giới của Việt Nam với
các nước xung quanh trên hình 3 (bài 2)
và giải thích vì sao lại biết đó là đường
biên giới quốc gia
- GV yêu cầu HS nêu các bước sử dụng
bản đồ
Kết luận : Sử dụng bản đồ cần theo 3
bước : Đọc tên bản đồ ; Xem bảng chú
giải ; Tìm đối tượng địa lí trên bản đồ
Bài tập :
Hoạt động 2 : Nhóm 4
Mục tiêu : Xác định đươc 4 hướng trên
bản đồ theo quy ước ; tìm một số đối
tượng địa lí dựa vào bảng chú giải
Yêu cầu HS làm bài tập a trang 8 SGK
Yêu cầu HS chỉ một số đối tượng lịch sử
trên lược đồ hình 1( trên bảng)
GV chú ý hướng dẫn HS cách chỉ
+ Khu vực : khoanh kín theo rang giới
+Mộït điểm (TP) : chỉ vào kí hiệu
- Chỉ đường biên giới của Việt Namtrên bản đồ treo tường và giải thích:căn cứ vào kí hiệu ở bảng chú giải
- Các bước sử dụng bản đồ:
+ Đọc tên bản đồ để biết bản đồ đó thểhiện nội dung gì
+ Xem bảng chú giải để biết kí hiệuđối tượng địa lí cần tìm
+ Tìm đối tượng trên bản đồ dựa vào kíhiệu
Thực hành
Từng cặp làm bài tập Đại diện trình bày trước lớp kết quả.Nhận xét bổ sung
- 1HS chỉ chỗ quân ta mai phục
- 1HS chỉ đường tấn công của ta
Trang 18Yêu cầu HS làm bài tập b trang 10 SGK
Yêu cầu HS chỉ các đối tượng kể trên
bản đồ
GV nhận xét chung
Hoạt động 3 : Cả lớp
Mục tiêu : Củng cố kĩ năng (phương
hướng, vị trí đối tượng trên bản đồ)
- GV treo bản đồ hành chính Việt Nam
lên bảng
- Khi HS lên chỉ bản đồ, GV chú ý
hướng dẫn HS cách chỉ Ví dụ: chỉ một
khu vực thì phải khoanh kín theo ranh
giới của khu vực; chỉ một địa điểm
(thành phố) thì phải chỉ vào kí hiệu chứ
không chỉ vào chữ ghi bên cạnh; chỉ một
dòng sông phải đi từ đầu nguồn xuống
cuối nguồn.
4 Củng cố :
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
trong SGK
-Chỉ các hướng B, N, Đ, T trên bản đồ
-Nêu các bước sử dụng bản đồ
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Học bài, xem lại bài tập trên lớp
Chuẩn bị bài học sau :Nước Văn Lang
Biển : Biển ĐôngĐaÛo : Phú Quốc , Côn ĐaÛo …Quần đảo : Hoàng Sa – trường SaSông : Hồng , Tiền , Hậu …
- Một HS đọc tên bản đồ và chỉ cáchướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên bảnđồ
- Một HS lên chỉ vị trí của thành phốmình đang sống trên bản đồ
- Một HS lên chỉ tỉnh (thành phố) giápvới tỉnh (thành phố) của mình trên bảnđồ theo các hướng Đông, Tây, Nam,Bắc
-HS nhận xét
-Thực hiện yêu cầu của GV
- HS lên chỉ bản đồ và nêu các bước sửdụng bản đồ
.
Thứ tu , ngày tháng 8 năm học 2010
Tiết dạy : Mĩ thuật
Trang 19Tiết PPCT : GV DẠY CHUYÊN
Tiết dạy : Toán
Tiết PPCT : Hàng và lớp
I Mục tiêu :
- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn; Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số Biết viết số thành tổng theo hàng
- Viết và đọc số chính xác, áp dụng vào làm BT1; BT 2’ BT 3
- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ kẻ sẵn như SGK
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV yêu cầu HS viết các số sau
vào bảng con, 2 HS viết trên bảng,
sau đó cho HS đọc các số vừa viết
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b Nội dung :
* Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn.
- Yêu cầu HS nêu tên các hàng theo
thứ tự từ nhỏ đến lớn, GV viết vào
bảng phụ
- GV : cứ ba lập thành một hàng:
hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm
thành lớp đơn vị; tên của lớp chính
là tên của hàng cuối cùng trong lớp
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn,
hàng trăm nghìn thành lớp gì?
- Yêu cầu vài HS nhắc lại
- GV viết số 321 vào cột số rồi yêu
cầu HS lên bảng viết từng chữ số
vào các cột ghi hàng và nêu lại
- Tiến hành tương tự như vậy đối
với các số 654 000, 654 321
5
112
- HS viết và đọc số
- 124 502, 365 189, 205 798 ,
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm,hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trămnghìn
- HS nghe và nhắc lại
- Lớp nghìn
- HS thực hiện và nêu
- Lưu y ù: khi viết các số vào cột ghi hàng
nên viết theo các hàng từ nhỏ đến lớn (từ phải sang trái) Khi viết các số có nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút.
Trang 20- GV lưu ý: khi viết các số vào cột ghi
hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến
lớn Khi viết các số có nhiều chữ số nên
viết sao cho khoảng cách giữa hai lớp
hơi rộng hơn một chút.
c Luyện tập :
Bài 1/11:Viết theo mẫu
- Hãy đọc số dòng 1 ?
- Yêu cầu HS viết số đó
- Nêu các chữ số ở cá hàng của số
54 312
- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại
Bài 2/11,12:a Đọc các sớ và cho biết
chữ sớ 3 thuộc hàng nào,lớp nào
- GV cho HS chỉ tay vào chữ số 3
trong số 876 325 rồi đọc theo mẫu
- Các bài còn lại HS làm vào vở
b Ghi giá trị của chữ sớ 7
- GV viết số: 38573, gọi 1 HS lên
bảng nêu các hàng lớp của chữ số đó
Bài 3/12 Viết sớ thành tởng
- Yêu cầu HS nêu lại mẫu:
- Sau đó yêu cầu HS tự làm vở
- GV chấm bài
Bài 4/12Viết sớ
Bài này dành cho HS khá giỏi.
GV đọc từng số HS viết bảng con
- GV nhận xét sửa sai
Bài 5/12 Viết sớ
Bài này dành cho HS khá giỏi
-HS tự làm vào vở
- GV chấm bài
3 Củng cố Thi đua viết số có sáu
chữ số, xác định hàng và lớp của các
HS thực hiện HS nhận xét:
- HS làm bài: 46307, chữ số 3 thuộchàng trăm lớp đơn vị
Trang 21- GV nhận xét sửa sai.
Tiết dạy : KHOA HỌC
Tiết PPCT : Trao đổi chất ở người (tt)
I Mục tiêu :
- Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở người: tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết Biết được nếu trong các cơ quan trên ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết
- Trình bày được sự phối hợp hoạt động của các cơ quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự trao đổi chất ở bên trong cơ thể , giữa cơ thể với môi trường
- Giáo dục HS có ý thức tự giác bảo vệ môi trường sống quanh mình
II Đồ dùng dạy học :
Hình trang 8 9 trang 8 ; Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
? Trong quá trình sống, con người cần
gì từ môi trường , thải ra môi trường
Hoạt động 1: Xác định những cơ quan
trực trao đổi chất ở người
Mục tiêu: - Kể tên những biểu hiện bên
ngoài của quá trình trao đổi chất & cơ
quan thực hiện quá trình đó
15
111
- Hát Lấy : thức ăn , nước uống, khí ôxiThải : Phân , nước tiểu , mồ hôi