- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.. - Biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " với lời ngời mẹ + Rèn kĩ năng đọc - hiểu : - Hiểu nghĩa
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010
Toán
Tiết 26 : Luyện tập
A- Mục tiêu:
* Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn kĩ nămg tính và giải toán
B- Đồ dùng :
GV : Bảng phụ - Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập- Thực hành:
* Bài 1: Treo bảng phụ
- Đọc yêu cầu?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- Bài toán cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3: (Tơng tự bài 2)
* Bài 4: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi nh SGK
- Nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố:
- Đánh giá bài làm của HS
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- Đọc đề - Làm phiếu HT a)1/2 của 12cm, 18kg, 10l là: 6cm, 9kg, 5l
b) 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày là: 4m, 5 giờ, 9 ngày
- Vân có 30 bông hoa Tặng bạn 1/6
số hoa
- Vân tặng bạn ? bông hoa
- Làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giải Vân tặng bạn số hoa là:
30 : 6 = 5( Bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa
- HS quan sát hình vẽ nêu câu trả lời:
- Cả 4 hình đều có 10 ô vuông 1/5
số ô vuông của mỗi hình là 2 ô vuông Hình 2 và hình 4 có 2 ô vuông đợc tô màu Vậy đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình 2 và hình 4
Trang 2Tập đọc - Kể chuyện Tiết 16+17 Bài tập làm văn
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn,
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " với lời ngời mẹ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ đực chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn )
- Đọc thầm khá nhanh, nắm đợc những chi tiết quan trọng và diễn biễn của câu chuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên Lời nói của HS phải
đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm cho đợc điều muốn nói
* Kể chuyện :
+ Rèn kĩ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
+ Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ chuyện
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS giọng đọc, cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
- GV viết : Liu - xi - a, Cô - li - a
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV HD HS ngắt nghỉ đúng các câu
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- 2 HS đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
- QS tranh minh hoạ bài đọc
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- Luyện đọc từ khó
- 1, 2 HS đọc
- HS nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh, 1 HS đọc đoạn 4
Trang 33 HD tìm hiểu bài
- Nhân vật xng " Tôi " trong chuyện
này tên là gì ?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn nh thế
nào ?
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài
TLV
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a
làm cách gì để bài viết dài ra ?
- Vì sao khi mẹ bảo Cô - li - a đi giặt
quần áo, lúc đầu Cô - li - a ngạc
nhiên ?
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm
theo lời mẹ ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
- 1 HS đọc cả bài + cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2
- Cô - li - a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?
- HS trao đổi nhóm, trả lời + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp đọc thầm
- Cô - li - a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc mình cha bao giờ làm nh giặt áo lót,
+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 4
- Cô - li - a ngạc nhiên vì cha bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD kể chuyện
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ
tự câu chuyện
b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời
của em
- HD QS lần lợt 4 tranh
- Tự sắp xếp lại 4 tranh theo cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- HS phát biểu trật tự đúng của tranh
là :
3 - 4 - 2 - 1
- 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu
- 1 HS kể mẫu 2, 3 câu
- Từng cặp HS tập kể
- 3, 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất kì của chuyện
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
- GV khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho ngời thân nghe
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Trang 4Âm nhạc Tiết 6 GV chuyên dạy
Toán Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
A- Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất cả các lợt chia Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn KN tính cho Hs
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Phiếu HT - Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia:
- GV ghi phép chia96 : 3 Đây là
phép chia số có 2 chữ số cho số có
một chữ số GV HD:
Bớc 1: Đặt tính: 96 3 HD HS
đặt tính vào vở nháp
Bớc 2: Tính( GV HD tính lần lợt nh
SGK)
- Gọi vài HS nêu cách chia nh phần
bài học trong SGK
b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài tập
- Chấm bài, nhận xét cách đặt tính
và thứ tự thực hiện phép tính chia
* Bài 2: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- hát
- HS đặt tính và thực hiện chia: + 9 chia 3 đợc 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0
+ Hạ ; 6 chia 3 đợc 2, viết 2 2 nhân
3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
- Tính
- HS làm vào nháp, 3 em lên bảng
48 4 84 2 66 6 36 3
- Nhận xét bài làm của bạn
- Quan sát và TLCH:
+ 1/3 của 69kg là 23kg của 36m là 12m của 93l là 31l
+ 1/2 của 24 giờ là 12 giờ, của 48
Trang 5- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Nêu các bớc thực hiện phép chia số
có hai chữ số cho số có 1 chữ số?
* Dặn dò: Ôn lại bài
phút là 24 phút, của 44 ngày là 22 ngày
- HS đọc
- Mẹ hái đợc 36 quả, biếu bà 1/3 số cam
- Mẹ biếu bà bao nhiêu quả ?
- HS làm bài vào vở
Đáp số: 12 quả
cam.
- HS nêu
Chính tả ( nghe - viết ) Tiết 11 Bài tập làm văn
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác doạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng nớc ngoài
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo, phan biệt cách viết một
số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/x, thanh hỏi/ thanh ngã )
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, BT3
HS : Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết tiếng có vần oam
- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND truyện Bài tập làm văn
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Tên riêng trong bài chính tả đợc
viết nh thế nào ?
+ Viết : làm văn, Cô - li - a, lúng
túng, ngạc nhiên,
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi động viên HS
c GV chấm, chữa bài
- 3 em lên bảng viết
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- Cô - li - a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
Trang 6- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để
điền vào chỗ trống
- 3 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Điền vào chỗ trống s/x
- HS làm bài cá nhân
- 3 em thi làm bài trên bảng
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại ghi nhớ chính tả
Tập đọc
Tiết 18 Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ : nhớ lại, hằng năm, nao nức, tựu trờng, nảy nở, gió lạnh, nắm tay, bỡ ngữ
- Biết đọc bài văn với giọng hồi tởng nhẹ nhàng, tình cảm
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đáng,
- Hiểu ND bài : bài văn là những hồi tởng đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu tiên tới trờng
- Học thuộc lòng một đoạn văn
II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS
luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài : Ngày khai
tr-ờng
- Trả lời câu hỏi trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
Trang 7b HD HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần
xuống dòng xem là một đoạn )
- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi
đúng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những
kỉ niệm của buổi tựu trờng ?
- Trong ngày đến trờng đầu tiên, vì
sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay
đổi lớn ?
- GV chốt lại : Ngày đến trờng đầu
tiên với mỗi trẻ em và với gia đình
của mỗi em đều là ngày quan trọng,
là một sự kiện, là một ngày lễ,
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bữ
ngỡ, rụt rè của đám học trò mới tựu
trờng ?
4 Học thuộc lòng một đoạn văn
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn
- GV HD HS đọc diễn cảm
- GV nhận xét
+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài + HS đọc thầm đoạn 1
- Ngoài đờng lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những
kỉ niệm của buổi tựu trờng + HS đọc thầm đoạn 2
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 3
- Bỡ ngữ đứng nép bên ngời thân, chỉ dám đi từng bớc nhẹ,
- 3, 4 HS đọc đoạn văn
- HS cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn văn
- HS thi đọc thuộc lòng một đoạn văn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kẻ lại trong tiết TLV tới
Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010
Mĩ thuật Tiết 6 GV Chuyên dạy.
Trang 8Toán Tiết 28: Luyện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố KN thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số Tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảngphụ, Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Tính: 33 : 3 =
66 : 6 =
48 : 4 =
- Chữa bài, cho điểm
3/ Bài mới:
* Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực
hiện phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 2:
- GV nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- GV đọc bài toán
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- HS làm bài vào vở
- hát
- 3 HS làm trên bảng
- Lớp làm nháp
- KQ Là: 11, 11, 12
- Đặt tính rồi tính
- HS nêu
- Làm phiếu HT
- KQ là: 48 : 2 = 12
84 : 4 = 21
55 : 5 = 11
96 : 3 = 32
- HS nhẩm và trả lời
1/4 của 20cm là: 5cm 1/4 của 40km là: 10km 1/4 của 80kg là: 20kg
- 2, 3 HS đọc bài toán
- có 84 trang, My đọc 1/2 số trang
đó
- My đã đọc đợc bao nhiêu trang ?
- Làm vở Bài giải
Số trang truyện My đã đọc là:
Trang 9- Chấm bài, nhận xét
4/ Củng cố:
- Nêu cách tìm một phần mấy của
một số?
* Dặn dò: Ôn lại bài
84 : 2 = 42( trang) Đáp số: 42 trang
- Hs nêu
Luyện từ và câu
Tiết 6 Từ ngữ về trờng học Dấu phẩy
I Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về trờng học qua bài tập giả ô chữ
- Ôn tập về dấu phẩy ( đặt giữa các thành phần đồng chức - GV không cần nói điều này với HS )
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết ô chữ ở BT 1, bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Làm miệng BT1, 3 tiết LT&C tuần
5
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD làm BT
* Bài tập 1
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
- Lời giải : Lễ khai giảng
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
- 2 HS làm miệng
- Nhận xét bạn
+ Giải ô chữ
- HS trao đổi thao cặp hoặc nhóm
- 3 nhóm lên bảng làm
- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả
- HS làm bài vào vở nháp
+ Chép các câu sau vào vở, thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm bài vào vở nháp
- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tìm và giải các ô chữ trên báo hoặc tạp chí
Trang 10Tự nhiên và xã hội
Tiết 11: vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu I/ Mục tiêu:
+ Sau bài học, HS biết:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Nêu đợc cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nớc tiểu
II/ Đồ dùng dạy học
- Các hình SGK trang 24, 25
- Hình cơ quan bài tiết nớc tiểu phóng to
III/ Hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra
- Hãy kể tên các bộ phận của cơ
quan bài tiết nớc tiểu?
- Nêu chức năng của của cơ quan bài
tiết nớc tiểu?
- Nhận xét, đánh giá bài h/s
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
a-Mục tiêu: Nêu đợc ích lợi của
việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nớc
tiểu
b-Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp
Yêu cầu từng cặp h/s thảo luận theo
câu hỏi: Tại sao chúng ta cần giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nớc tiểu để tránh bị nhiễm trùng
Hoạt động 2:
a-Mục tiêu: Nêu đợc cách đề phòng
một số bệnh của cơ quan bài tiết nớc
tiểu
b-Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp.
- GV yêu cầu HS Quan sát các hình
trong sgk và nói xem bạn trong hình
đang làm gì? Việc làm đó có lợi gì
đối với cơ quan bài tiết nớc tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
* Kết luận:
3 Củng cố - Dặn dò
-HS trả lời
-Nhận xét, bổ xung
Thảo luận cả lớp
- HS thảo luận theo cặp
- Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết quả thảo luận
- Nhóm khác nhận xét
- Vài em nêu lại
- Nhắc lại kết luận
Quan sát và thảo luận
- Các cặp quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
Đại diện nhóm nêu kết quả trớc lớp Lớp bổ xung
- Vài em nhắc lại kết luận
Trang 11*Củng cố:
Hệ thống bài
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
+VN thực hành uống nhiều nớc
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Toán Tiết 29: phép chia hết và phép chia có d A- Mục tiêu:
- HS nhận biết phép chia hết và phép chia có d Nhận biết số d bé hơn số chia
- Rèn KN tính cho HS
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ, Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra : Tính
22 : 2 =
48 : 4 =
66 : 2 =
- Nhận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD HS nhận biết phép
chia hết và phép chia có d
- Ghi bảng hai phép chia:
8 2 và 9 2
- Gọi 2 hs thực hiện, vừa viết vừa
nói cách chia
- Nhận xét 2 phép chia?
GVKL: - 8 chia 2 đợc 4 không còn
thừa, ta nói 8 : 2 là phép chia hết
- 9 chia 2 đợc 4 còn thừa 1, ta nói
9 : 2 là phép chia có d.
* Lu ý: Trong phép chia có d thì số
d luôn luôn bé hơn số chia
- Hát
- 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
- 2 HS thực hiện, vừa viết vừa nói cách chia
*8 chia 2 bằng 4, 4 nhân2 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0
*9 chia 2 bằng 4; 4 nhân 2 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1 Vậy 9 chia 2 bằng 4 d 1
- HS nhận xét
- HS đọc