1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN

35 694 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tứ giác
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân 3.. Kiểm tra bài

Trang 1

¬ng I : T Ứ GI¸C

Ngày soạn: 10/08/2010Ngày dạy: 14/08/2010

TIẾT 1 - TỨ GIÁC I.MỤC TIÊU:

- Nắm được đ/n tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính sđ các góc của một tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản

II CHUẨN BỊ :

GV: SGK, SBT, các tài liệu liên quan

HS: SGK; dụng cụ vẽ hình, ôn tập định lý về tổng 3 góc của tam giác

Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung nghiên

cứu trong chương I

GV giới thiệu nội dung cần nghiên cứu

GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a

gọi là tứ giác lồi

GV nêu phần chú ý: Khi nói đến tứ giác mà

không chú thích gì thêm,ta hiểu đó là tứ

giác lồi

HS vẽ hình 1a vào vở

? Y/c HS làm ?2

Gọi một số HS trả lời

GV chốt lại cho HS : Tứ giác có 4 đỉnh, 4

HS tiếp thu và ghi nhớ

1 Định nghĩa:

HS quan sát

HS ghi nhớ các nhận xét của GV

HS ghi nhớ

B A

Trang 2

cạnh, 4 góc, 2 đường chéo.

So sánh các yếu tố của tứ giác với tam giác

Hoạt động 3: Tìm hiểu tổng các góc của

0 0 0

360 ˆ ˆ ˆ ˆ

180 ˆ

ˆ ˆ

180 ˆ

ˆ ˆ

= + + +

= +

+

= +

+

D C B A

A C D D C A D

A C B B C A B

0

50 ˆ

ˆ ˆ ˆ 360 ˆ

360 ˆ ˆ ˆ

ˆ

=

+ +

=

= + + +

D

C B A D

D C B

B1: Dựng tam giác ABC biết AB = 1,5 cm ; BC = 2 cm; CA = 3 cm

B2: Dựng tam giác ACD biết AC = 3 cm ; CD = 3,5cm; DA = 3 cm

-GV hướng dẫn HS tính tổng các góc ngoài của tam giác

-Học bài Làm các bài tập 2, 3 /SGK

-Xem bài: Hình thang

-Ôn lại tính chất hai đường thẳng song song

Trang 3

Ngày soạn: 15/08/2010Ngày dạy: 21/08/2010

TiÕt 2 - HÌNH THANG I.MỤC TIÊU :

- Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuơng, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuơng

- Biết vẽ hình thang, hình thang vuơng Biết tính sđ các gĩc của hình thang, của hình thang vuơng

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang

- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở nhứng vị trí khác nhau ( 2 đáy nằm

ngang, hai đáy khơng nằm ngang) và các dạng đặc biệt ( 2 cạnh bên song song, 2 đáy bằng nhau)

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu định nghĩa về tứ giác, tổng các gĩc trong một tứ giác ?

3 Bài mới:

Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa

GV vẽ hình 13

? hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD

cĩ gì đặc biệt ?

GV : Tứ giác như thế gọi là hình thang

Vậy cĩ thể đ/n hình thang như thế nào?

GV giới thiệu các khái niệm đáy (đáy

lớn, đáy nhỏ), cạnh bên, đường cao

? Tứ giác ABCD là hình thang khi nào?

? Y/c HS làm ?1

1 Định nghĩa :

H

B A

C D

cạnh bên

cạnh bên

cạnh đáy cạnh đáy

- HS vẽ hình vào vở

AB // CD vì hai gĩc A và D bù nhau.-Hình thang là tứ giác cĩ 2 cạnh đối song song

- HS ghi nhớ các K/n

Tứ giác ABCD là hình thang

 AB // CDHai đáy : AB và CDCạnh bên : AC và BDĐường cao : AH ( AH ⊥ CD)

- HS làm ?1

HS quan sát các hình vẽ

Trang 4

y/c HS quan sát H.15/sgk

Tìm ra các tứ giác là hình thang

Chỉ rõ đâu là đáy, cạnh bên của hình

thang?

? Y/c HS làm ?2 theo đơn vị nhóm

Gọi đại diện hai nhóm trả lời

Vậy: thế nào là hình thang vuông

GV: Hình thang vuông có 2 góc vuông

Hình thang EFGH (G + H µ µ = 1800 nên

EH // FG)Hình thang ABCD ( BC // AD vì hai góc A

và B đồng vị bằng nhau)

- HS làm ?2 ;theo nhóm

C D

D

B A

Ca) ΔABC =ΔCDA ( g.c.g) => AB = CD và

AD = BCb)ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD = BC

4 Củng cố:

1 Bài tập 6- tr.70/sgk: GV hướng dẫn HS sử dụng thước và êke kiểm tra xem 2 đường

thẳng có song song hay không

Trang 5

8AC- 27/08/2010 Tiết3: Hình thang cân

I

mục tiêu:

1 Kiến thức: HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng

định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

3 Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, ờng cao của hình thang

đ HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh nh thế nào? Nêu t/c cạnh của hình thang? Nêu định nghĩa hình thang vuông?

C D

( Hình (b) không phải vì F + H ≠1800

* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc

đối bù nhau

* Hoạt động 2: Giới thiệu định lý 1

Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau

Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?

1) Định nghĩa

Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

Tứ giác ABCD ⇔ Tứ giác ABCD

là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) C = Dhoặc A = B

? 2

Q P

N

M K I

70 0

70 0

110 0

d) c)

a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): C = 1000

Hình (c) : N = 1100 Hình (d) : S = 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800

2) Tính chất

* Định lí 1:

Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau

Chứng minh:

Trang 6

- GV hớng dẫn HS c/m định lí

AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD có

GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải

chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau?

* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng

pháp nhận biết hình thang cân.

- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình

thang cân ta có mấy cách để chứng minh?

Tiết 4: Luyện tập

I

mục tiêu :

1 Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các

dấu hiệu nhận biết về hình thang cân

Trang 7

2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng

định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh

3 Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó?

- HS2: Muốn c/m 1 tứ giác là hình thang cân thì ta phải c/m nh thế nào?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt) (kl)

B A

Kẻ AH ⊥DC ; BF ⊥DC ( E,F ∈DC)

=> ∆ ADE vuông tại E ∆ BCF vuông tại F

AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)

ˆ ˆ

C B

A

a) ∆ ABC cân tại A (gt)

ˆB C= ˆ (1)+ AD = AE (gt) ⇒ ∆ ADE cân tại A

Trang 8

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là

C B

A

Dˆ1=Bˆ (vị trí đồng vị)

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) ⇒BDEC là hình thang cân

Bài 16/ 75 ( sgk ) ∆ ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các đờng phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC Chứng minh

4 Củng cố: - GV nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân,

c/m các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang

5 HDVN:

- Làm các bài tập 13,17, /75 (sgk) Hs khá làm thêm bài 18

- Xem trớc bài sau

Ngày soạn: 27/08/2010Ngày dạy: 30/08/2010

Tiết 5: đờng trung bình của tam giác,

Của hình thang

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.

2 Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài

đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

3 Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế ⇒ yêu thích môn học.

II

chuẩn bị:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n đờng

trung bình của tam giác.

- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1

+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB

+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này cắt

- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB

E là trung điểm của AC

Ta nói DE là đờng trung bình của ∆ABC

- GV: Em hãy phát biểu đ/n đờng trung bình của

tam giác ?

* Hoạt động 2: Hình thành đ/ lí 2

- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có dự đoán

kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn của 2 đoạn

thẳng DE & BC ?

( GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy

DE = 1

2DF)

- GV: DE là đờng trung bình của ∆ABC thì

I Đ ờng trung bình của tam giác

+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF

⇒ E là trung điểm của AC.

* Định nghĩa: Đờng trung bình của tam

giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác

Trang 10

DE // BC & DE = 1

2BC

- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc đo

góc đo số đo của góc ADEˆ & số đo của ˆB

Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài DE

& đoạn BC rồi nhận xét

- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh

2BC⇒BC = 2DE

⇒BC= 2 DE= 2.50= 100( m )

4 Củng cố:

? Thế nào là đờng trung bình của tam giác

?Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác

1 Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4

2 Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng

Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng Tb tam giác để c/m các tính chất đờng Tb hình thang

3 Thái độ: Phát triển t duy lô gíc

II chuẩn bị:

- GV: giáo án, sgk, sgv

- HS: Đờng Tb tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập

III Tiến trình bài dạy:

Trang 11

1 Ôn định tổ chức: 8A:

8B:

8C:

2 Kiểm tra bài cũ:

a Phát biểu định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?

b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau

HĐ1 : Giới thiệu t/c đờng TB hình thang

Y/c HS thực hiện ?4

GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình

- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung

điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2

đáy cắt BC tạ F và AC tại I

? Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE và

nêu nhận xét

- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và kết luận:

Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC hay F

là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng

? Hãy áp dụng định lí đó để lập luận CM?

- GV giới thiệu đn đờng Tb của hình thang

HĐ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang

E là trung điểm cạnh bên AD

F là trung điểm cạnh thứ 2 BC

Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang

? Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về đờng TB

của hình thang

- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là

đờng TB của tam giác nào?nó có t/c gì ? Hay EF

+ Đờng TB hình thang // 2 đáy và bằng nửa tổng 2

2 Đ ờng trung bình của hình thang:

* Định lí 3 ( SGK)

F I B

C D

Hình thang ABCD (AB//CD)

Trang 12

24

- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích

& CM các bài toán

- Thái độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n

Trang 13

- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c

- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn &

sửa chữa những chỗ sai

Chữa bài 23/80

? HS lên bảng chữa ( HS TB )

N

Q P

? y/c HS vẽ hình, viết GT-KL của bài toán

Hình thang ABCD ( AB//CD )

Gọi K′ là giao điểm của EF & BDVì F là trung điểm của BC;FK'//CD nên K' là trung điểm của BD (đlí 1)

K & K' đều là trung điểm của BD

⇒K≡K'vậy K∈EF hay E,F,K thẳng hàng.

* Đờng TB của hình thang đi qua trung

điểm của đ/chéo hình thang

3 Chữa bài 26/80

Trang 14

D C

B A

y

x

16cm 8cm

- CD là đờng TB của hình thang ABFE(AB//CD//EF)

Tiết 8: dựng hình bằng thớcVà compa

dựng hình thang

Trang 15

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm " Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ hình chỉ sử

dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa

HS hiểu, giải 1 bài toán dựng hình là chỉ ra 1 hệ thống các phép dựng hình cơ bản, liên tiếp nhau để xác định đợc hình đó và chỉ ra rằng hình dựng đợc theo phơng pháp đã nêu ra thoả thuận đầy đủ các yêu cầu đề ra

- Kỹ năng : HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc

- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm sau

+ Bài toán vẽ hình + Bài toán dựng hình

- Cho biết mỗi hình vẽ biểu thị nội dung và lời

giải của bài toán dựng hình nào?

- Hãy mô tả thứ tự sử dụng các thao tác sử

dụng com pa và thớc thẳng để vẽ đợc hình

theo yêu cầu của mỗi bài toán

+ GV: Chốt lại Gv hớng dẫn các thao tác sử

dụng thớc và compa & nói: 6 bài toán dựng

hình trên đây và 3 bài toán dựng hình tam

giác là 9 bài toán đợc coi nh đã biết

Vậy khi trình bày lời giải của bài toán dựng

hình khác nếu phải thực hiện 1 trong 9 bài

1) Bài toán dựng hình

.- Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa gọi là các bài toán dựng hình

- " Vẽ hình" và " Dựng hình" là 2 khái niệm khác nhau

* Với thớc thẳng ta có thể:

+ Vẽ đợc đthẳng biết 2 điểm của nó+ Vẽ đợc đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút của nó

+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia

* Với compa:Vẽ đợc đtròn cung tròn khi biết tâm và bkính của nó

2 Các bài toán dựng hình đã biết.

a) Dựng một đoạn thẳng = đoạn thẳng cho trớc

b) Dựng một góc = một góc cho trớc.c) Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng cho trớc, trung điểm của đoạn thẳng.d) Dựng tia phân giác cuả 1 góc cho trớc.e) Qua 1 điểm cho trớc dựng 1 đờng thẳngvuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc.g) Qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc

h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2 cạnh

và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc

Trang 16

toán trên thì không phải trình bày thao tác vẽ

hình nh đã làm mà chỉ ghi vào phần lời giải

GV: Hãy cho biết GT&KL của bài toán

GT - Cho góc 700, 3 đoạn thẳng có độ dài

3cm; 4cm, 2cm

KL - Dựng hình thang ABCD (AB//CD)

- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình thang ABCD

với điều kịên đặt ra

+ Muốn chỉ ra cách dựng trớc hết ta giả sử đã

dựng đợc hình đó thoả mãn điều kiện bài dựa

trên hình đó để phân tích chỉ ra cách dựng?

+ Muốn dựng đợc hình thang ta phải xác định

4 đỉnh của nó, theo em những đỉnh nào xác

Một bài toán dựng hình có thể có nghiệm ( là

dựng đợc thoả mãn yêu cầu bài toán) Có thể

không có nghiệm ( tức là không dựng đợc)

Vậy khi giải bài toán dựng hình ta phải biết:

Với điều kiện cho trớc bài toán có nghiệm

hay không? Nếu có thì có bao nhiêu nghiệm?

- Dựng tia AX//CD ( AX và điểm C thuộc nửa MP bờ CD)

- Dựng điểm trên tia Ax: AB=3cm, kẻ

đoạn BC

c) Chứng minh :

+ Theo cách dựng ta có: AB//CD nên ABCD là hình thang đấy AB&CD

+ Theo cách dựng ta có: àD = 700 ,DC=4cm, DA=2cm

+ Theo cách dựng điểm B ta có: AB=3cm.Vậy hình thang ABCD thoả mãn các yêu cầu trên

d

) Biện luận :

- ∆ADC dựng đợc 1 cách duy nhất

- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ có 1

điểm B thoả mãn.⇒Bài toán có một

nghiệm hình

4 Củng cố:

Trang 17

8AC- 17/092010

Trang 18

Tiết 9: luyện tập

I

Mục tiêu:

- HS nắm đợc các bài toán dựng hình cơ bản Biết cách dựng và chứng minh trong lời

giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng

- Rèn luyện kỹ năng trình bày 2 phần cách dựngh và chứng minh

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Trình bày lời giải bài29/83 SGK. - Dựng ãXBY = 650

Dựng điểm C trên tia Bx; BC = 4cm Qua C dựng đờng ⊥By Giao điểm A là

đỉnh tam giác cần dựng

- CM: Theo cách dựng ta có àB= 650, BC=4cm, ∆ABC vuông ở A

HS2: Muốn giải bài toán dựng hình ta phải

làm những công việc gì? Nội dung lời giải

1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?

Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:

- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả

sử đã dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra

- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản

= 2cm & CD = 4cm ⇒ ∆ABC vuông tại B

Thoả mãn yêu cầu đề ra

- HS nhận xét

Dựng hình thang ABCD (AB//CD) biết

Bài 30/83

* Cách dựng- Dựng góc vuông ãxBy

- Dựng điểm C trên tia By, BC = 2cm

- Dựng điểm A trên tia Bx cách C ,1 khoảng AC

= 4 cm ( A là giao của đờng tròn tâm (C,4cm) với tia Bx

y C

2 4

Ngày đăng: 27/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh   thang     EFGH   ( G + H  à à =   180 0   nờn - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
nh thang EFGH ( G + H à à = 180 0 nờn (Trang 4)
Hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
Hình thang cân đáy nhỏ bằng cạnh bên (Trang 8)
* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối xứng - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
1 Hình thành định nghĩa 2 điểm đối xứng (Trang 20)
* HĐ1: Hình thành định nghĩa - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
1 Hình thành định nghĩa (Trang 25)
* HĐ3: Hình thành các dấu hiệu nhận biết - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
3 Hình thành các dấu hiệu nhận biết (Trang 26)
* HĐ1: Hình thành đn hai điểm đx - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
1 Hình thành đn hai điểm đx (Trang 29)
3. Hình có tâm đối xứng - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
3. Hình có tâm đối xứng (Trang 30)
Hình bình hành, hình thang cân? - giao an hinh hoc 8 theo chuan KTKN
Hình b ình hành, hình thang cân? (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w