Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân 3.. Kiểm tra bài
Trang 1¬ng I : T Ứ GI¸C
Ngày soạn: 10/08/2010Ngày dạy: 14/08/2010
TIẾT 1 - TỨ GIÁC I.MỤC TIÊU:
- Nắm được đ/n tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
- Biết vẽ, gọi tên các yếu tố, biết tính sđ các góc của một tứ giác lồi
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản
II CHUẨN BỊ :
GV: SGK, SBT, các tài liệu liên quan
HS: SGK; dụng cụ vẽ hình, ôn tập định lý về tổng 3 góc của tam giác
Hoạt động 1 : Giới thiệu nội dung nghiên
cứu trong chương I
GV giới thiệu nội dung cần nghiên cứu
GV giới thiệu : Tứ giác ABCD ở hình 1a
gọi là tứ giác lồi
GV nêu phần chú ý: Khi nói đến tứ giác mà
không chú thích gì thêm,ta hiểu đó là tứ
giác lồi
HS vẽ hình 1a vào vở
? Y/c HS làm ?2
Gọi một số HS trả lời
GV chốt lại cho HS : Tứ giác có 4 đỉnh, 4
HS tiếp thu và ghi nhớ
1 Định nghĩa:
HS quan sát
HS ghi nhớ các nhận xét của GV
HS ghi nhớ
B A
Trang 2cạnh, 4 góc, 2 đường chéo.
So sánh các yếu tố của tứ giác với tam giác
Hoạt động 3: Tìm hiểu tổng các góc của
0 0 0
360 ˆ ˆ ˆ ˆ
180 ˆ
ˆ ˆ
180 ˆ
ˆ ˆ
= + + +
⇒
= +
+
= +
+
D C B A
A C D D C A D
A C B B C A B
0
50 ˆ
ˆ ˆ ˆ 360 ˆ
360 ˆ ˆ ˆ
ˆ
=
⇒
+ +
−
=
⇒
= + + +
D
C B A D
D C B
B1: Dựng tam giác ABC biết AB = 1,5 cm ; BC = 2 cm; CA = 3 cm
B2: Dựng tam giác ACD biết AC = 3 cm ; CD = 3,5cm; DA = 3 cm
-GV hướng dẫn HS tính tổng các góc ngoài của tam giác
-Học bài Làm các bài tập 2, 3 /SGK
-Xem bài: Hình thang
-Ôn lại tính chất hai đường thẳng song song
Trang 3Ngày soạn: 15/08/2010Ngày dạy: 21/08/2010
TiÕt 2 - HÌNH THANG I.MỤC TIÊU :
- Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuơng, các yếu tố của hình thang Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuơng
- Biết vẽ hình thang, hình thang vuơng Biết tính sđ các gĩc của hình thang, của hình thang vuơng
- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang
- Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở nhứng vị trí khác nhau ( 2 đáy nằm
ngang, hai đáy khơng nằm ngang) và các dạng đặc biệt ( 2 cạnh bên song song, 2 đáy bằng nhau)
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa về tứ giác, tổng các gĩc trong một tứ giác ?
3 Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu định nghĩa
GV vẽ hình 13
? hai cạnh AB và CD của tứ giác ABCD
cĩ gì đặc biệt ?
GV : Tứ giác như thế gọi là hình thang
Vậy cĩ thể đ/n hình thang như thế nào?
GV giới thiệu các khái niệm đáy (đáy
lớn, đáy nhỏ), cạnh bên, đường cao
? Tứ giác ABCD là hình thang khi nào?
? Y/c HS làm ?1
1 Định nghĩa :
H
B A
C D
cạnh bên
cạnh bên
cạnh đáy cạnh đáy
- HS vẽ hình vào vở
AB // CD vì hai gĩc A và D bù nhau.-Hình thang là tứ giác cĩ 2 cạnh đối song song
- HS ghi nhớ các K/n
Tứ giác ABCD là hình thang
AB // CDHai đáy : AB và CDCạnh bên : AC và BDĐường cao : AH ( AH ⊥ CD)
- HS làm ?1
HS quan sát các hình vẽ
Trang 4y/c HS quan sát H.15/sgk
Tìm ra các tứ giác là hình thang
Chỉ rõ đâu là đáy, cạnh bên của hình
thang?
? Y/c HS làm ?2 theo đơn vị nhóm
Gọi đại diện hai nhóm trả lời
Vậy: thế nào là hình thang vuông
GV: Hình thang vuông có 2 góc vuông
Hình thang EFGH (G + H µ µ = 1800 nên
EH // FG)Hình thang ABCD ( BC // AD vì hai góc A
và B đồng vị bằng nhau)
- HS làm ?2 ;theo nhóm
C D
D
B A
Ca) ΔABC =ΔCDA ( g.c.g) => AB = CD và
AD = BCb)ΔABC = Δ CDA ( c.g.c) => AD = BC
4 Củng cố:
1 Bài tập 6- tr.70/sgk: GV hướng dẫn HS sử dụng thước và êke kiểm tra xem 2 đường
thẳng có song song hay không
Trang 58AC- 27/08/2010 Tiết3: Hình thang cân
I
mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
2 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, ờng cao của hình thang
đ HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh nh thế nào? Nêu t/c cạnh của hình thang? Nêu định nghĩa hình thang vuông?
C D
( Hình (b) không phải vì F + H ≠1800
* Nhận xét: Trong hình thang cân 2 góc
đối bù nhau
* Hoạt động 2: Giới thiệu định lý 1
Trong hình thang cân 2 góc đối bù nhau
Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?
1) Định nghĩa
Hình thang cân là hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau
Tứ giác ABCD ⇔ Tứ giác ABCD
là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) C = Dhoặc A = B
? 2
Q P
N
M K I
70 0
70 0
110 0
d) c)
a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): C = 1000
Hình (c) : N = 1100 Hình (d) : S = 900c)Tổng 2 góc đối của HTC là 1800
2) Tính chất
* Định lí 1:
Trong hình thang cân 2 cạnh bên bằng nhau
Chứng minh:
Trang 6- GV hớng dẫn HS c/m định lí
AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD có
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng
pháp nhận biết hình thang cân.
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình
thang cân ta có mấy cách để chứng minh?
Tiết 4: Luyện tập
I
mục tiêu :
1 Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các
dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
Trang 72 Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
3 Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó?
- HS2: Muốn c/m 1 tứ giác là hình thang cân thì ta phải c/m nh thế nào?
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt) (kl)
B A
Kẻ AH ⊥DC ; BF ⊥DC ( E,F ∈DC)
=> ∆ ADE vuông tại E ∆ BCF vuông tại F
AD = BC ( cạnh bên của hình thang cân)
ˆ ˆ
C B
A
a) ∆ ABC cân tại A (gt)
⇒ ˆB C= ˆ (1)+ AD = AE (gt) ⇒ ∆ ADE cân tại A
Trang 8-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
C B
A
⇒ Dˆ1=Bˆ (vị trí đồng vị)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) ⇒BDEC là hình thang cân
Bài 16/ 75 ( sgk ) ∆ ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC Chứng minh
4 Củng cố: - GV nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân,
c/m các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang
5 HDVN:
- Làm các bài tập 13,17, /75 (sgk) Hs khá làm thêm bài 18
- Xem trớc bài sau
Ngày soạn: 27/08/2010Ngày dạy: 30/08/2010
Tiết 5: đờng trung bình của tam giác,
Của hình thang
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
2 Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài
đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
3 Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế ⇒ yêu thích môn học.
II
chuẩn bị:
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n đờng
trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ∆ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này cắt
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của ∆ABC
- GV: Em hãy phát biểu đ/n đờng trung bình của
tam giác ?
* Hoạt động 2: Hình thành đ/ lí 2
- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có dự đoán
kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn của 2 đoạn
thẳng DE & BC ?
( GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy
DE = 1
2DF)
- GV: DE là đờng trung bình của ∆ABC thì
I Đ ờng trung bình của tam giác
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // ( DB // EF) nên DB = EF
⇒ E là trung điểm của AC.
* Định nghĩa: Đờng trung bình của tam
giác là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác
Trang 10DE // BC & DE = 1
2BC
- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc đo
góc đo số đo của góc ADEˆ & số đo của ˆB
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài DE
& đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh
2BC⇒BC = 2DE
⇒BC= 2 DE= 2.50= 100( m )
4 Củng cố:
? Thế nào là đờng trung bình của tam giác
?Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
1 Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4
2 Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng
Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c đờng Tb tam giác để c/m các tính chất đờng Tb hình thang
3 Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II chuẩn bị:
- GV: giáo án, sgk, sgv
- HS: Đờng Tb tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập
III Tiến trình bài dạy:
Trang 111 Ôn định tổ chức: 8A:
8B:
8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
a Phát biểu định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
HĐ1 : Giới thiệu t/c đờng TB hình thang
Y/c HS thực hiện ?4
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung
điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2
đáy cắt BC tạ F và AC tại I
? Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE và
nêu nhận xét
- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và kết luận:
Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC hay F
là trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng
? Hãy áp dụng định lí đó để lập luận CM?
- GV giới thiệu đn đờng Tb của hình thang
HĐ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
E là trung điểm cạnh bên AD
F là trung điểm cạnh thứ 2 BC
Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang
? Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về đờng TB
của hình thang
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là
đờng TB của tam giác nào?nó có t/c gì ? Hay EF
+ Đờng TB hình thang // 2 đáy và bằng nửa tổng 2
2 Đ ờng trung bình của hình thang:
* Định lí 3 ( SGK)
F I B
C D
Hình thang ABCD (AB//CD)
Trang 1224
- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích
& CM các bài toán
- Thái độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
Trang 13- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn &
sửa chữa những chỗ sai
Chữa bài 23/80
? HS lên bảng chữa ( HS TB )
N
Q P
? y/c HS vẽ hình, viết GT-KL của bài toán
Hình thang ABCD ( AB//CD )
Gọi K′ là giao điểm của EF & BDVì F là trung điểm của BC;FK'//CD nên K' là trung điểm của BD (đlí 1)
K & K' đều là trung điểm của BD
⇒K≡K'vậy K∈EF hay E,F,K thẳng hàng.
* Đờng TB của hình thang đi qua trung
điểm của đ/chéo hình thang
3 Chữa bài 26/80
Trang 14D C
B A
y
x
16cm 8cm
- CD là đờng TB của hình thang ABFE(AB//CD//EF)
Tiết 8: dựng hình bằng thớcVà compa
dựng hình thang
Trang 15I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm " Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ hình chỉ sử
dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa
HS hiểu, giải 1 bài toán dựng hình là chỉ ra 1 hệ thống các phép dựng hình cơ bản, liên tiếp nhau để xác định đợc hình đó và chỉ ra rằng hình dựng đợc theo phơng pháp đã nêu ra thoả thuận đầy đủ các yêu cầu đề ra
- Kỹ năng : HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc
- GV: Ta phân biệt rõ các khái niệm sau
+ Bài toán vẽ hình + Bài toán dựng hình
- Cho biết mỗi hình vẽ biểu thị nội dung và lời
giải của bài toán dựng hình nào?
- Hãy mô tả thứ tự sử dụng các thao tác sử
dụng com pa và thớc thẳng để vẽ đợc hình
theo yêu cầu của mỗi bài toán
+ GV: Chốt lại Gv hớng dẫn các thao tác sử
dụng thớc và compa & nói: 6 bài toán dựng
hình trên đây và 3 bài toán dựng hình tam
giác là 9 bài toán đợc coi nh đã biết
Vậy khi trình bày lời giải của bài toán dựng
hình khác nếu phải thực hiện 1 trong 9 bài
1) Bài toán dựng hình
.- Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa gọi là các bài toán dựng hình
- " Vẽ hình" và " Dựng hình" là 2 khái niệm khác nhau
* Với thớc thẳng ta có thể:
+ Vẽ đợc đthẳng biết 2 điểm của nó+ Vẽ đợc đoạn thẳng khi biết 2 đầu mút của nó
+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia
* Với compa:Vẽ đợc đtròn cung tròn khi biết tâm và bkính của nó
2 Các bài toán dựng hình đã biết.
a) Dựng một đoạn thẳng = đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc = một góc cho trớc.c) Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng cho trớc, trung điểm của đoạn thẳng.d) Dựng tia phân giác cuả 1 góc cho trớc.e) Qua 1 điểm cho trớc dựng 1 đờng thẳngvuông góc với 1 đờng thẳng cho trớc.g) Qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc
h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2 cạnh
và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và 2 góc
Trang 16toán trên thì không phải trình bày thao tác vẽ
hình nh đã làm mà chỉ ghi vào phần lời giải
GV: Hãy cho biết GT&KL của bài toán
GT - Cho góc 700, 3 đoạn thẳng có độ dài
3cm; 4cm, 2cm
KL - Dựng hình thang ABCD (AB//CD)
- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình thang ABCD
với điều kịên đặt ra
+ Muốn chỉ ra cách dựng trớc hết ta giả sử đã
dựng đợc hình đó thoả mãn điều kiện bài dựa
trên hình đó để phân tích chỉ ra cách dựng?
+ Muốn dựng đợc hình thang ta phải xác định
4 đỉnh của nó, theo em những đỉnh nào xác
Một bài toán dựng hình có thể có nghiệm ( là
dựng đợc thoả mãn yêu cầu bài toán) Có thể
không có nghiệm ( tức là không dựng đợc)
Vậy khi giải bài toán dựng hình ta phải biết:
Với điều kiện cho trớc bài toán có nghiệm
hay không? Nếu có thì có bao nhiêu nghiệm?
- Dựng tia AX//CD ( AX và điểm C thuộc nửa MP bờ CD)
- Dựng điểm trên tia Ax: AB=3cm, kẻ
đoạn BC
c) Chứng minh :
+ Theo cách dựng ta có: AB//CD nên ABCD là hình thang đấy AB&CD
+ Theo cách dựng ta có: àD = 700 ,DC=4cm, DA=2cm
+ Theo cách dựng điểm B ta có: AB=3cm.Vậy hình thang ABCD thoả mãn các yêu cầu trên
d
) Biện luận :
- ∆ADC dựng đợc 1 cách duy nhất
- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ có 1
điểm B thoả mãn.⇒Bài toán có một
nghiệm hình
4 Củng cố:
Trang 178AC- 17/092010
Trang 18Tiết 9: luyện tập
I
Mục tiêu:
- HS nắm đợc các bài toán dựng hình cơ bản Biết cách dựng và chứng minh trong lời
giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng
- Rèn luyện kỹ năng trình bày 2 phần cách dựngh và chứng minh
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Trình bày lời giải bài29/83 SGK. - Dựng ãXBY = 650
Dựng điểm C trên tia Bx; BC = 4cm Qua C dựng đờng ⊥By Giao điểm A là
đỉnh tam giác cần dựng
- CM: Theo cách dựng ta có àB= 650, BC=4cm, ∆ABC vuông ở A
HS2: Muốn giải bài toán dựng hình ta phải
làm những công việc gì? Nội dung lời giải
1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?
Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:
- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả
sử đã dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản
= 2cm & CD = 4cm ⇒ ∆ABC vuông tại B
Thoả mãn yêu cầu đề ra
- HS nhận xét
Dựng hình thang ABCD (AB//CD) biết
Bài 30/83
* Cách dựng- Dựng góc vuông ãxBy
- Dựng điểm C trên tia By, BC = 2cm
- Dựng điểm A trên tia Bx cách C ,1 khoảng AC
= 4 cm ( A là giao của đờng tròn tâm (C,4cm) với tia Bx
y C
2 4