1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 9 theo định hướng phát triển năng lực

148 288 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 148
Dung lượng 5,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Hs biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông định lí 1 và định lí 2 dưới sự dẫn dắt của giáo viên, biết vận dụng các hệ thức để giảibài tập 3.. 1.Kiế

Trang 1

1 Kiến thức: Hs nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.

2 Kỹ năng: Hs biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

( định lí 1 và định lí 2) dưới sự dẫn dắt của giáo viên, biết vận dụng các hệ thức để giảibài tập

3 Thái độ: Rèn luyện tính chính sát, học tập nghiêm túc

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu,

đường cao và hai hình chiếu

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

II Chuẩn bị:

Gv: Thước kẻ ,tranh vẽ hình 1 và hình 2, phiếu học tập

Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

III Hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’): Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường cao AH.

a) Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ? (6đ)

b) Xác định hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền BC?

- Yêu cầu học sinhđọc định lí trongSGK

? Hãy viết lại nộidung định lí bằng

kí hiệu của cáccạnh?

- Cho học sinh thảoluận theo nhóm đểchứng minh định lí

Hợp tác, giảiquyết vấn

đề, liên kết

và chuyển tải kiến thức

B A

Trang 2

! Như vậy định líPitago là hệ quảcủa định lí trên

? Với quy ước nhưtrên hãy viết lại hệthức của định lí?

? Làm bài tập ?1

theo nhóm?

- Yêu cầu cácnhóm trình bày bàichứng minh, GVnhận xét kết quả

- Yêu cầu một họcsinh đọc ví dụ 2trang 66 SGK

- Đọc lí

-h 2  b'c'

- Làm việc theo nhóm

Ta có: HBA CAH   

(cùng phụ với góc

 HCA) nên AHB

đề, liên kết

và chuyển tải kiến thức

IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh

Hiểu các yếu tốtrong hệ thức, yêu cầu

Tính độ dài cáccạnh trên hình vẽ

Chứng minh hình học

Hệ thức liên

quan đường cao

Nắm được hệ thức

Hiểu các yếu tốtrong hệ thức, yêu cầu

Tính độ dài cáccạnh trên hình vẽ

Chứng minh hình học

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (10’)

Bài tập1: Hướng dẫn: (MĐ: 2, 3)

a) Tìm x và y là tìm yếu tố nào của tam gíac vuông ABC ?

Hs: Tìm hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC

- Biết độ dài hai cạnh góc vuông vậy sử dụng hệ thức nào để tìm x,y?

8 6

H

A

4 1

y x

H

A

Trang 3

Cho tam giác ABC vuông tại A;đường cao AK Hãy viết hệ thức giữa : (MĐ: 1)

1) cạnh huyền ,cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

2) Đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

A

Trang 4

1.Kiến thức: Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông(Định lí 3 và định lí 4)giới sự dẫn dắt của giáo viên

2.Kĩ năng:HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giả ài tập

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các hình thức còn lại

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

II Chuẩn bị :_

-GV: Thước kẻ;Tranh vẽ hình 1 và 3 ,Phiếu học tập

- HS:ôn tâp các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,công thức tính diệntích tam giác ,Định lí pitago

-Hãy viết hệ thức giữa :

a) cạnh huyền ,cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (5đ)

b)Đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền Áp dụng tính: biết b’=3, c’=5; tính h (5đ)

? Hãy viết lại nộidung định lí bằng

kí hiệu của cáccạnh?

- Cho học sinh thảoluận theo nhómnhỏ để chứng minhđịnh lí

đề, liên kết

và chuyển tải kiến thức

R Q

P

Trang 5

? Với quy ước nhưtrên hãy viết lại hệthức của định lí?

- Yêu cầu cácnhóm trình bày bàichứng minh địnhlí? (Gợi ý: Sử dụngđịnh lí Pitago và hệthức định lí 3)

- Yêu cầu một họcsinh đọc ví dụ 3trang 67 SGK

- Giáo viên đọc vàgiải thích phần chú

ý, có thể em chưabiết trong SGK

đề, liên kết

và chuyển tải kiến thức

IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh

Hiểu các yếu tốtrong hệ thức, yêu cầu

Tính độ dài cáccạnh trên hình vẽ

Chứng minh hình học

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (8’)

Cho hình vẽ :Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?(MĐ: 1)

A

h

H

Trang 6

Hướng dẫn : - Tìm x và y là tìm yếu tố nào trong hình vẽ ?Hs: Cạnh góc vuông AC và hình chiếu HC của AC trên BC

Trang 7

2 Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.

3 Thái độ: rèn luyện tính chính xác, nghiêm túc

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố và vận dụng các hệ thức

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

Cho hình vẽ :Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?

- Để áp dụng được hệthức 1 cần tính thêmyếu tố nào?

- Cạnh huyền BC đượctính như thế nào?

-Có bao nhiêu cáchtính HC

- AH được tính như thếnào?

Thực hiện Hs: Hệ thức 1 Hs: Tính BC

Tái hiện kiếnthức, vận dụng kiến thức, tính toán, sáng tạo, sử dụng hình thức diễn đạt phù hợp

A

h

H

4 3

B

A

Trang 8

Theo cách dụng ta giác ABC

có đường trung tuyến AO ứng

với

Cạnh BC và bằng nữa cạnh

đó, do đó tam giác ABC

vuông tại A Vì vậy ta có

DEF vuông tại D Vì

vậy ta có DE2 = EI.IF hay x2

Gv yêu cầu hs vẽ hìnhghi gt và kết luận củabài toán

Gv hướng dẫn shchứng minh:

Áp dụng hệ thức nào

để tính AB và AC ?

- Để áp dụng được hệthức 1 cần tính thêmyếu tố nào?

- Cạnh huyền BC đượctính như thế nào?

Gv: Treo bảng phụ vẽhình 8,9 sgk lênbảng.Yêu cầu hs đọc

đề bài toán

O b a

x

O

b a x

Gv: Hình 8: Dựng tamgiác ABC có AO làđường trung tuyến ứngvới cạnh BC ta suy rađược điều gì?

Hs: AO = OB = OC( cùng bán kính)

? Tam giác ABC làTam giác gì ? Vì sao ?

?Tam giác ABC vuôngtại A ta suy ra đượcđiều gì

Hs:AH2 = HB.HC hay

x2 = a.bGv: Chứng minh tương

tự đối với hình 9

Hs : Hệ thức 1 Hs: Tính BC

Hs: BC = BH +

HC =3

Hs: AO = OB =

OC ( cùng bánkính)

Hs: Tam giácABC vuông tại

A ,vì theo định lí

trong một tam giác có đường trung tuyến úng với một cạnh bằng nữa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông.

?

Hs: Thực hiện nhưnội dung ghi bảng

Vẽ hình, lập luận

2 1

B A

Trang 9

Hiểu các yếu tốtrong hệ thức, yêu cầu

Tính độ dài cáccạnh trên hình vẽ

Chứng minh hình học

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (2’)

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Xem kỹ các bài tập đã giải

- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập

Tuần 3 - Tiết 4

LUYỆN TẬP(tt)I.Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông để

giải bài tập

2 Kĩ năng vẽ hình chính xác, thành thạo

3 Thái độ: học tập nghiêm túc

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: củng cố và vận dụng các hệ thức

5 Định hướng phát triển năng lực:

Trang 10

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

? Để tìm AH ta ápdụng hệ thức nào

Gv: Yêu cầu Hs lênbảng thực hiện

b) Tính x và y làtính yếu tố nào trongtam giác vuông?

- Áp dụng hệ thứcnào để tính x ? vìsao?

- Áp dụng hệ thứcnào để tính y ?

- Còn có cách nàokhác để tính ykhông?

c) ? Tìm x,y là tìmyếu tố nào trên hìnhvẽ

? Tính x bằng cáchnào

? Tính y bằng cáchnào

Gv: Yêu cầu hai họcsinh lên bảng thựchiện

Hs: Đường cao AH

Hs : Hệ thức 2

Hs: Hình chiếu vàcạnh góc vuông

Hs: Hệ thức 2 vì độdài đương cao đãbiết

Hs : Hệ thức 1

Hs : Áp dụng định líPytago

hs: Tìm cạnh gócvuông AC và hìnhchiếu của cạnh gócvuông đó

Hs: Áp dụng hệ thức2

Hs: Áp dụng hệ thức

1 hoặc định líPytago

Quan sát, tính toán, tai hiện và vận dụng kiến thức, sáng tạo

y

y

x

x 2

B A

Trang 11

a) Xét hai tam giác vuông

- Để chứng minh DI

= DL ta chứng minhhai tam giác nàobằng nhau?

- ADI = CDL

vì sao?

-ADI = CDLSuy ra được diều gì?

- Trong vuôngDKL DC đóng vaitrò gì? Hãy suy rađiều cần chứngminh?

IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh

Hiểu các yếu tốtrong hệ thức, yêu cầu

Tính độ dài cáccạnh trên hình vẽ

Chứng minh hình học

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (4’)

Dùng sơ đồ tư duy các hệ thức lượng trong tam giác vuông

L D

I

C B A

Trang 12

3 Hướng dẫn học ở nhà:(1’)

Xem kĩ các bài tạp đã giải

Làm các bài tập trong sách bài tập

Tuần 3 - Tiết 5

§2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng: - Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt: 300 ; 450 ; 600

3 Thái độ: học tập nghiêm túc

Trang 13

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các tỉ số lượng giác

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

II Chuẩn bị :

- Gv :Tranh vẽ hình 13 ;14 ,phiếu học tập ,thước kẻ

- Hs: Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông

III Phương pháp: trực quan, đặt vấn đề

IV Hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’): Cho hình vẽ ABC

có đồng dạng với A/B/C/ hay không (3đ)?

Nếu có hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh

không đổi, không phụ thuộc

vào từng tam giác, mà chúng

phụ thuộc vào độ lớn của

AB

; BC

AC

; BC AB

' C ' A AB

' C ' B

' C ' A BC

AC

' C ' B

' B ' A BC

1 2 a

a BC

AB BC

a AB

AC AC

2

1 a 2

a BC

AB

Giải quyết vấn

đề, quan sát

C B

A

C /

B /

A /

Trang 14

ke g

; huyen

AB

; BC

AC

; BC AB

Hướng dẫn cạnh đối, kề của góc Cho học sinh áp dụng định nghĩa

Trên Oy, lấy OM = 1

Vẽ (M ; 2) cắt Ox tại N  ONM =

2

3 a 2

3 a BC

1 3 a

a AC

3 a AB

AC

Học sinh xác định cạnh đối, kề của góc Bˆ ,Cˆ

trong ABC (Aˆ = 1V)

AB AC

Cˆg cot

; AC AB

Cˆtg

BC AC

C ˆ cos

; BC AB

C ˆ sin

OM

Nˆsin

* Chú ý: (SGK trang 64)

2 - Tỉ số lượng giác của hai

góc phụ nhau (10’)

(Định lý: SGK trang 65)

sin  = cos ; cos  = sin

tan  = cot ; cot  = tan

Ví dụ 5:

sin450 = cos450 =

2 2

Lập các tỉ số lượng giác của góc  và góc

Góc  Góc 

sin  = ? cos = ?cos  = ? sin = ?tan  = ? cot = ?cot  = ? tan = ?

Tìm sin450 và cos450

tan450 và cot450

Giải quyết vấn

đề, liên kết và chuyển tải kiến thức

Trang 15

tan300 = cot600 =

3 3

cot300 = tan600 = 3

Xem bảng tỉ số lượng giác

của các góc đặt biệt (xem

bảng trang 65)

Theo vd1 có nhận xét gì về sin450 và cos450 (tương tự cho tan450 và cot450)

Theo vd2 đã có giá trị các tỉ số lượng giác của góc 600

 sin300 ? cos300 ; tan300 ; cot300 ?

Ví dụ 7: (quan sát hình 22 - SGK )Tính cạnh yCạnh y là kề của góc 300

Tỉ số lượng giác Khái niệm Dựng hình Vận dụng vào

tam giác

Chứng minh công thức, hìnhhọc

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò (4’)

GV phát phiếu học tập theo từng nhóm cho các nhóm thaỏ luận cvà chọn phương án đúng

- Vẽ hình và ghi được các tỉ số của góc nhọn

- Xem lại các bài tập đã giải

1 Kiến thức:-hs được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số

lượng giác của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan

3 Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

Trang 16

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: các tỉ số lượng giác

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức

2 Kiểm tra bài cũ (6’):

?Cho tam giác ABC vuông tại A Tính các tỉ số lượng giác của góc

B rồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc C (8đ)

sinAˆ =cosBˆ =54 ; cosAˆ =sinBˆ =53

tanAˆ =cotBˆ =34 ; cotAˆ =tanBˆ =43

Bài 12 - SGK trang 76

sin600 = cos300 ; cos750 = sin150

sin52030’ = cos37030’ ; cot820 = tan80

AC = 0,9 (m)

BC = 1,2 (m)Tính các tỉ số lượng giác của

Bˆ vàAˆ ?

Chú ý: Góc nhỏ hơn 450 (nhưng sao cho chúng

và các góc đã cho là phụ nhau)Cách làm 20(b,

c, d) tương tựChú ý cạnh đối, cạnh kề so với góc 

Đổi độ dài AC,

BC theo đơn vị (dm)

Tính AB

 Các tỉ số lượng giác của

Bˆ (hoặc Aˆ )

Áp dụng định lý

về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Học sinh nêu cách dựng, thực hành

Quan sát, giải quyết vấn đề, vậndụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tảphù hợp,

tính toán, vận dụng kiến thức

Tái hiện kiến thức,

C B

A

Trang 17

1 huyen

ke cos

; 1 huyen

ke

ke huyen

2

huyen

ke huyen

ke

doi

2 2 2

Lập tỉ số:

So sỏnh cỏc tỉ số

đú với tan  ; cot  theo định nghĩa

Hướng dẫn học sinh lần lượt tớnh (dựa vào định nghĩa của sin  ; cos  và dựa vào định lý Pytago)

a/ Trong tam giỏc vuụng: cạnhđối, cạnh kề của gúc  đều là cạnh gúc vuụng

 cạnh gúc vuụng nhỏ hơn cạnh huyền

 Nhận xột, ỏp dụng định lý Pytago

vẽ hỡnh

IV Cõu hỏi / bài tập kiểm tra đỏnh giỏ năng lực học sinh

1 Bảng ma trận kiểm tra cỏc mức độ nhận thức

Tỉ số lượng giỏc Khỏi niệm Dựng hỡnh Vận dụng vào

tam giỏc

Chứng minh cụng thức, hỡnhhọc

2 Cõu hỏi và bài tập củng cố, dặn dũ (1’):

-Xem cỏc bài tập đó giải ; Làm bài tập 13 a,c và 16

* Hướng dẫn bài 16: Gọi độ dài cạnh đối diện với gúc 600 của tam giỏc vuụng là x Tớnh sin600 để tỡm x

Tuần 4 - Tiết 7

Luyện tập (tt)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:-hs được rốn luyện cỏc kĩ năng:dựng gúc nhọn khi biết 1 trong cỏc tỉ số

lượng giỏc của nú và chứng minh 1 số hệ thức lượng giỏc

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số

đo góc và ngợc lại Biết vận dụng cỏc hệ thức lượng giỏc để giải bài tập cú liờn quan

3 Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập

4 Xỏc định nội dung trọng tõm của bài: cỏc tỉ số lượng giỏc

Trang 18

5 Định hướng phỏt triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tỏc, tớnh toỏn, sỏng tạo

-Năng lực chuyờn biệt: quan sỏt, liờn kết và chuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, sửdụng cụng nghệ thụng tin

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : máy tính bỏ túi FX 570 MS

- Học sinh : Máy tính bỏ túi fx500 MS, fx570 MS

III Hoạt động dạy học

1 ổn định lớp: (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (8’): Phát biểu tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau(2đ) Vẽ tam giác

ABC có: Â = 900 ; gócB =  ; gócC =  (3đ) Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lợng giáccủa góc  và  (4đ)

Đáp án: sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này = cot góc kia và ngợc lại

B sin = cos = AC/BC

 cos = sin = AB/BC

tan = cot= AC/AB   tan = cot = AB/AC

- Để tìm Sin 46012' bấm nút bấm ' bấm nút

- GV cho HS tìm sin25013' ,

- Tơng tự tìm cos, tan của 1 góccho trớc ta cũng làm nh trên

- Nêu cách tìm cos46012',tan46012'?

- Để tìm cos46012' bấm nút bấm ' bấm nút

- Để tìm tan46012' bấm nút bấm ' bấm nút

- GV cho HS lấy VD bất kì thựchành bấm máy

- GV hớng dẫn cách tìm cot của 1góc cho trớc

- Để tìm tan46012' bấm nút bấm bấm

bấm ' bấm nút

HS tập trung chỳ ý

HS làm theo

Tự thực hành

- HS sử dụngmáy tính bỏtúi để tìm tỉ

sử dụng CNTT

Trang 19

- Để tìm  biết Sin = 0,7837.

bấm nút bấmbấm ' bấm nút bấm nút

- GV tơng tự tìm  biết cos ; tan

- GV nhấn mạnh cách tìm số đogóc nhọn  khi biêt cot  bằngmáy tính:

SHIFT tan 1x

- HS làm bàitập ?3; 19;

21/sgk

- HS lấy VD bấm máy thực hiện

vận dụng kiến thức,

sử dụng CNTT , tớnh toỏn

IV Cõu hỏi / bài tập kiểm tra đỏnh giỏ năng lực học sinh

1 Bảng ma trận kiểm tra cỏc mức độ nhận thức

Tỉ số lượng giỏc Hiểu cỏc chức

năng của cỏc phớm

Hiểu qui trỡnh bấm mỏy

Vận dụng vào tam giỏc, tớnh toỏn

Chứng minh cụng thức, hỡnhhọc

2 Cõu hỏi và bài tập củng cố, dặn dũ (1’)

Làm bài tập 18 <83>.- Bài 39, 41 <95 SBT>

Ôn tập tra bảng số và máy tính bỏ túi tìm các tỉ số lợng giác của góc đó

= 0''

Trang 20

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, liên kết vàchuyển tải kiến thức, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin

Trang 21

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b ;AB = c

a) Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C (6đ)

b) Tính mỗi cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại

b) b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B

b = c tg B = c cot C ;c = b=tan C= =b cotB

Vậy sau 1,2 phút máy bay

bay cao được 5 km

VD2: sgk

Giải :

Ta có AB = AC.cos A

= 3 cos 650 1,72m

Vậy chân chiếc cầu thang

phải đặt cách chân tường 1

-GV tổng kết lại vàgiới thiệu định lí

? Giả sử AB là đoạn

đường máy bay lêntronh 1 ,2 phút thì độcao máy bay đạt đượcsau 1,2 phút là đoạnnào

? AB đóng vai trò là

cạnh nào của tam giácvuông ABC và cóquan hệ thế nào vớigóc 650

HS: Cạnh góc vuông

và kề với góc 650

HS: AB = AC.cos A

Quan sát,Liên kết vàtruyền tảikiến thức

Vận dụngkiến thức,tính toán

IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh

? BA

Trang 22

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò(11’)

* Bài tập 26 /88 (MĐ: 1, 3)

? Chiều cao của tháp là đoạn nào trên hình vẽ ( hs: AB)

? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác vuông ABC và có quan

hệ thế nào với góc 340

HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc 340

? Vậy AB được tính như thế nào

HS:AB = AC.tgC

Giải : Ta có AB = AC.tanC = 86 tan340 86 58m

Vậy chiều aco của tháp là 58m

*Cho tam giác ABC vuông tại A Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong tamgíac vuông đó (MĐ: 1)

1 Kiến thức:HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

-HS hiểu được thuật ngữ “tam giác vuông” là gì ?

2 Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thưc trên trong tam giác vuông.

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng giải tam giác vuông

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làm theomẫu diễn tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin

A

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ :(4’)

Cho ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c Hãy viết các hệ thức

2 Áp dụng giải tam giác

vuông (tiếp theo)(30’)

BC thì coi như ta đã biết tất cả các yếu tố trong tam giác vuông ABC; việc đi tìm các yếu tố còn gọi là

“Giải tam giác vuông”

- Yêu cầu một học sinh đọc trong SGK

- Gọi một hoc sinh đọc phần lưu ý

đó làm bài tập ? Làm bài tập ?3 ?

- GV đọc và giải thích phần nhận xét ghi trong SGK trang 88?

- Nghe và theo dõi

- Trình bày bảng theo hướng dẫn của GV

Vậndụngkiếnthức,tínhtoán

IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

Hệ thức về cạnh Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng giải Chứng minh

Trang 24

và góc trong tam

giác vuông

tam giác vuông công thức, hình

học

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò(10’)

Để giải 1 tam giác vuông cần biết ít nhất mấy góc và cạnh? MĐ: 2

1 Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn- các hệ

thưc giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

2 Kĩ năng :HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làm theomẫu diễn tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin

II Chuẩn bị :

GV: Thước kẻ ; máy tính bỏ túi; tranh vẽ hình 31 ;32

HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh vàgóc trong tam giác vuông máy tính bỏ túi; bảng số

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp (1’)

2 Nhắc lại kiến thức cũ (5’): bằng sơ đồ tư duy

Trang 25

a) Giải tam giác vuông là:

trong tam giác vuông, nếu

cho biết 2 cạnh hoặc một

Để giải được taphải biết ítnhất là baonhiêu dử kiện?

? Học sinh đọc

đề bài

? Muốn tính

AN ta làm nhưthế nào? Muốntính được ta phải tạo ra tamgiác mhư thế

Giải tam giác vuông là:

trong tam giác vuông, nếu cho biết 2 cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn thì ta

? Tạo ra tam giác vuông chứa cạnh AB họac AC

Quansát, táihiệnkiếnthức, sửdụngCNTT

Vậndụngkiếnthức,tínhtoán,sáng tạo,hợp tác,

sử dụngCNTT

Vậndụngkiếnthức,tínhtoán,sáng tạo,hợp tác

38 0

30 0

Trang 26

? Tính số đo

KBA như thế nào?

? Tính AB ?

? Tính AN?

? Tính AC?

? Giáo viện nhận xét…

cos sin 38 5.932.sin 38 3.652

AN AC

Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng giải

tam giác vuông

Chứng minh công thức, hìnhhọc

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò(5’)

?Nêu tầm quan trọng việc ứng dụng các tỉ số lượng giác vào các btoán thực tế MĐ: 2

?.2 Đã vận dụng thế nào để giải quyết bài toán thực tế trên. MĐ: 2

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính toán, giải quyết vấn đề, sáng tạo

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vẽ hình, làm theomẫu diễn tả cho trước, vận dụng kiến thức, sử dụng công nghệ thông tin

2 Kiểm tra bài cũ :(4’)

Tính: cos 220? Sin 380? Sin 540 ?sin 740? Cos 520

Trang 27

Vậy AN = AB sin B

0 5,932.sin 38

? Vậy muốn tính đường

cao AN ta phải tínhđoạn nào

?Để thực hiện được điều

đó ta phải vuông cóchứa BA hoặc AC làcạnh huyền Theo em taphải làm thế nào

? Nêu cách tính AB.

b)Góc ADC cần tính làgóc nhọn của tam giác

HS vẽ hình ,ghi giảthiết ,kết luận

HS: Đoạn AB hoặcAC

HS: Kẻ BK AC

HS: BK là cạnh gócvuông của tam giácvuôngBKC

BK =BC.sinC = 11.sin

300 =11.0,5 =5,5HS:KBC= 900-KCB

=900-300 =600

KBA=KBC- ACB

=600 -380=220.HS: AB là cạnh huyềncủa tam giác vuôngAKB

5,5 5,5

5,932 cos22 0,9272 cos

BK

HS:AN là cạnh gócvuông của tam giácvuông ANB

Nên AN = AB sin B

0 5,932.sin 38

5,932.0,6157 3,652

Quansát, táihiệnkiếnthức, sửdụngCNTT

Vậndụngkiếnthức,tínhtoán,sángtạo, hợptác, sửdụngCNTT

Vậndụngkiếnthức,tínhtoán,sángtạo, hợptác

D H

?

C B

A

Trang 28

giác vuông ABC.

Nên: AB = AC sin C =8 sin 450

sin 0,5

AN

HS:- AB là cạnh gócvuông của tam giácvuông ABC

- AB = AC sin C =8 sin

450=8.0,80964,72 cmHS:kẻ AH CD

Định lí Hiểu ý nghĩa Vận dụng giải

tam giác vuông

Chứng minh công thức, hìnhhọc

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dò(4’):

1 Qua 2 bài tập 30 và 31 vừa giải ,để tính cạnh và góc còn lại của 1 tam giác thường emcần làm gì?

HS: Ta tạo ra 1 tam giác vuông chứa cạnh và góc cần tìm

2 Hãy phát biẻu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

3 Hướng dẫn học ở nhà (1’):

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Mỗi tổ chuẩn bị 1 giác kế,1 e ke,1 thước cuộn

Trang 29

Tuần 6 Ngày soạn: 26/10/2016

§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN THỰC HÀNH NGỒI TRỜI

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

1 Kiến thức: Biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao

của nó

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, kỹ năng tính toán

3 Thái độ: Rèn luyện ý thức làm việc thực tế; Phát triển óc quan sát, tính toán, tính

thực tiễn

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: vận dụng hệ thức giữa cạnh và gĩc

5 Định hướng phát triển năng lực:

-Năng lực chung: năng lực hợp tác, tính tốn

-Năng lực chuyên biệt: sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, quan sát, vận dụng kiến thức,

sử dụng cơng nghệ thơng tin

II.CHUẨN BỊ :

1.GV: giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác ), mỗi loại 1 cái

2.Học sinh :mỗi nhóm học sinh một bộ dụng cụ như GV ở trên (mỗi tổ là một nhóm)

Trang 30

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà của học sinh

mà khơng cần lên đỉnh cột

Dựa vào sơ đồ h 34

- SGK trang 90 GVhướng dẫn HS thực hiện và kết quả tính được là chiều cao

- Độ cao cột cờ là AD:

AD = AB + BD (BD = OC = b)

- Dựa vàoAOB vuơng tại B để cĩ:

AB = a tan 

Hợp tác, đo đạc, vậndụng kiến thức, tính tốn, sử dụng CNTT

IV Câu hỏi / bài tập kiểm tra đánh giá năng lực học sinh

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dị (3’)

- GV đánh giá, nhận xét kết quả thực hành của các tổ Cho điểm thực hành các tổ

Thu báo cáo thực hành của các tổ để cho điểm thực hành của cá nhân học sinh

3 Dặn dò : (1’)

Chuẩn bị dụng cụ: Ê kê đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác) , mỗi loại 1 cái tiết sau tiếp tục thực hành “xác định khoảng cách “

Trang 31

Tuần 7 Ngày soạn: 03/10/2015

§5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GĨC NHỌN THỰC HÀNH NGỒI TRỜI (tt)

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

1 Kiến thức: Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm

khó có thể tới được

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, kỹ năng tính toán

3 Thái độ : Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ

thuật thực hành cho HS

II CHUẨN BỊ :

1.GV : giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi (hoặc bảng lượng giác ), mỗi loại 1 cái

2.Học sinh : mỗi nhóm học sinh một bộ dụng cụ như GV ở trên (mỗi tổ là một

nhóm)

III PPDH: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề ,hoạt động nhóm , thực hành

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : (1’)

Trang 32

2 Kiểm tra bài cũ: (Không kiểm tra )

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Tìm hiểu dụng cụ đo và

hướng dẫn cách đo khoảng cách của hai

bờ ruộng trước trường ) (6’)

1,Dụng cụ xác định khoảng cách giữa

hai

bờ ruộng

GV giới thiệu với HS dụng cụ để xác

định khoảng cách giữa hai điểm cách

nhau khó đến được là ê kê đạc, giác kế

và thước cuộn

- HS quan sát ê kê đạc, thử trình bày

cấu tạo theo suy nghĩ, hiểu biết của

mình

- GV nhấn mạnh cho HS ê kê đạc dùng

để xác định góc vuông và để dựng hai

đường thẳng vuông góc với nhau

2) Hướng dẫn thực hiện:

- HS nghiên cứu mục 2 phần c) và quan

sát hình 35 SGK

- HS trình bày nội dung để thực hiện xác

định khoảng cách giữa hai bờ ruộng

( theo cách xác định khoảng cách giữa

hai bờ sông trong SGK)

- GV nhấn mạnh và vừa trình bày, vưà

thực hiện một số thao tác theo hướng

dẫn thực hiện trang 91 SGK Một vài HS

lên thực hiện lại, GV uốn nắn, sửa sai

- Các nhóm thực hiện trả lời ?2

Xác định khoảng cách :

a) Nhiệm vụ: (sgk) b) Chuẩn bị: (sgk) c) Hướng dẫn thực hiện: (sgk)

?2 Tam giác ABC vuông tại A có C = ;

AC = a; do đó AB = atan C = atan

Hoạt động 2 : Chuẩn bị thực hành (5’)

- Từng tổ trưởng báo cáo việc chuẩn bị

của tổ :về dụng cụ, phân công một bạn

viết phiếu thực hành

Hoạt động 3 : Học sinh thực hành (27’)

-GV cho HS tới địa điểm thực hành,

phân

công vị trí từng tổ và nói rõ yêu cầu: xác

định, chỗ đặt giác kế, ê kê đạc và tiến

hành theo trình tự đã được GV hướng

3) Kết quả thực hành:

- Nhóm 1: Khoảng cách :……….mét

Trang 33

-Các tổ tập hợp theo sự hướng dẫn của

tổ trưởng đúng tại vị trí đã được quy

định của GV , các tổ chia thành các

nhóm nhỏ để lần lượt thực hành Các tổ

cùng giúp đỡ, hướng dẫn các bạn trong

tổ thực hành Các thành viên còn lại

tham gia quan sát, theo dõi

GV quan sát các tổ thực hành, nhắc nhở,

điều chỉnh, hướng dẫn thêm về cách thực

hiện

- Thư ký ghi vào phiếu thực hành (theo

mẫu)

- GV kiểm tra kỹ năng của các tổ, lấy

đó làm cơ sở cho điểm thực hành của tổ

- Nhóm 2: Khoảng cách :……….mét4) Tự đánh giá tổ thực hành vào loại: Tốt, Khá hay trung bình

(Cho điểm từng người trong tổ )

4.Nhận xét, đánh giá: (5’)

- GV đánh giá, nhận xét kết quả thực

hành của các tổ Cho điểm thực hành các

tổ Thu báo cáo thực hành của các tổ để

cho điểm thực hành của cá nhân học sinh

- HS cất dụng cụ, vệ sinh tay chân để

chuẩn bị vào tiết học sau

5 Hướng dẫn về nhà: (1’)

- Soạn bài “ Ôn tập chương I “ phần 4

câu hỏi trang 91, 92 SGK

ƠN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

1 Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa

cạnh và góc trong một tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tra bảng lượng giác (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )

để tra (tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộngcủa vật thể trong thực tế

3 Thái độ : Phát triển quan sát, tư duy hình học Giáo dục tính thực tiễn

Trang 34

II CHUẨN BỊ :

1.GV: bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức trang 92 SGK, bài tập 33, 34 trang 93 SGK

2.Học sinh : Phiếu học tập, ôn tập theo 4 câu hỏi trong SGK, ghi sẵn bảng tóm tắt

các kiến thức cần nhớ trang 92 SGK, bảng nhóm ghi các bài tập 33, 34 trang 93 SGK

III.PPDH: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , luyện tập , hoạt động nhóm , vấn đáp

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (1’) Kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà của HS

3 Bài mới :

Hoạt động 1: Ôn lý thuyết (20’)

GV treo bảng phụ :

HS quan sát kỹ hình 36 SGK, lần lượt lên

bảng thực hiện các yêu cầu a), b), c) của

câu hỏi 1 trang 91 SGK, HS dưới lớp

tham gia nhận xét, bổ sung, GV uốn nắn,

sửa sai, chốt lại

HS tiếp tục quan sát hình 37 SGK thực

hiện trong phiếu học tập câu hỏi 2, 2 HS

lên bảng, cả lớp theo dõi, bổ sung

GV thu một vài phiếu, sửa sai cùng trên

bảng, chốt lại

HS cùng GV tiếp tục thực hiện tương tự

như trên để trả lời câu hỏi 3 trang 91

SGK

HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi 4 trang

92 SGK, lớp tham gia nhận xét, bổ sung

GV giúp HS hoàn chỉnh câu trả lời, nhấn

mạnh

GV treo bảng phụ ghi tóm tắt kiến thức

cần nhớ, HS lần lượt đứng tại chỗ nhắc

lại, GV nhấn mạnh một số ý trọng tâm

1)Trả lời câu hỏi:

2.Tóm tắt các kiến thức cần nhớ: (sgk)

Hoạt động 2: Luyện tập (18’)

GV treo bảng phụ hình 41 trang 93 SGK,

HS hoạt động nhóm :

+ Làm bài tập 33 trang 93 SGK

+Làm bài tập 34 trang 93, 94 SGK

h p

q r’

A

C B

c

a b’

H

Trang 35

HS thực hiện trên bảng nhóm, đại diện

nhóm lên trình bày, phân tích cách chọn a)Chọn(C) b)Chọn (C)

4 Củng cố : (1’)

GV chốt lại nội dung tiết học

5 Hướng dẫn về nhà: (4’)

- Ôn kỹ các kiến thức - Làm bài tập 35,

37, 38, 40 trang 94, 95 SGK , 81 trang

102 SBT

* Hướng dẫn :

Bài 35: Dựa vào tỉ số đã cho của hai

góc, tính tang của hai góc, từ đó suy ra

độ lớn của một góc, dựa vào quan hệ của

hai góc phụ nhau suy ra góc còn lại

- Bài 37: a)Dựa vào mệnh đề đảo của

định lý Pitago

b)Dựa vào độ dài của đường

cao AH

ƠN TẬP CHƯƠNG I (t.t)

I MỤC TIÊU BÀI DẠY :

1 Kiến thức: Hệ thống hoá các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa

cạnh và góc trong một tam giác vuông

- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn vàquan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đã học trong chương để giải các bài tập liên

quan

- Rèn kỹ năng giải tam giác vuông, biết vận dụng vào các bài toán thực tế

3 Thái độ : Phát triển quan sát, tư duy hình học Giáo dục tính thực tiễn

Trang 36

II CHUẨN BỊ :

1.GV : các bài tập 35, 37, 38, 40; bảng phụ vẽ các hình vẽ 48, 50 trang 94, 95 SGK

2.Học sinh : Phiếu học tập, các bài tập 35, 37, 38, 40, bảng nhóm

III.PPDH: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , luyện tập , hoạt động nhóm , vấn đáp

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15’)

Cho tam giác ABC vuông tai A , AB =3 cm , AC = 4 cm

a, Giải tam giác vuông ABC b, Vẽ đường cao AE tính EB , EC

cm BC

b, Aùp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam

giác vuông ta cóù :

cm BC

AB BE BE

BC

5

3

2 2

mà BC =BE + EC

Nên EC = BC –EB=5-1,8=3,2cm (2đ)

3 Bài mới :

Hoạt động : Tỉ số lượng giác (5’)

GV gọi HS tóm tắt bài tập 35/ 94 SGK,

gắn hình một tam giác vuông, yêu cầu

HS lên bảng kí hiệu các yếu tố theo yêu

cầu của bài GV dẫn dắt HS giải

Gợi ý :

?Tỉ số của hai cạnh góc vuông của một

tam giác là các tỉ số lượng giác nào của

hai góc nhọn ?

suy ra:   34 0 Vậy : các góc nhọn của tam giác vuông đó là:

Hoạt động 2: Dạng toán thực tế (6’)

- HS quan sát hình 50 hoạt động cá nhân

làm vào phiếu học tập bài 40 /95 SGK

? Để tính chiều cao của cây cần tính gì ?

? áp dụng kiến thức nào để tính được

cạnh đối của góc 350 trong tam giác ?

GV thu phiếu kiểm tra một vài HS

Bài 40/95 :

Chiều cao của cây là :

E

C B

A

19 tan 0,6786

35 0

Trang 37

Gọi HS đứng tại chỗ trình bày

GV chốt, ghi bảng

Hoạt động 3: Dạng toán tổng hợp

(12’)

GV treo hình vẽ 46 và 47/ 94 lên bảng

HS hoạt động nhóm làm bài tập 37/94

SGK vào bảng nhóm

? Để chứng minh một tam giác là tam

giác vuông ta cần chứng minh điều gì ?

Dựa theo định lý nào ?

Gợi ý : - Áp dụng mệnh đề đảo của định

lý Pitago

? Từ đó suy ra góc B, góc C?

? Giữa đường cao và các cạnh góc vuông

trong tam giác vuông liên hệ với nhau

bằng hệ thức nào ?

Gợi ý: Áp dụng hệ thức giữa cạnh và

đường cao trong tam giác vuông

? Để SMBC = SABC thì M phải cách BC một

khoảng như thế nào với đường cao AH?

Bài 37/94:

a) Ta có : 62 + 4,52 = 7,52 nên tam giác ABC vuông tại A Do đó :

ta có :suy ra 0

0

53 ˆ 37 ˆ

C B

Mặt khác, ta có:

b) Để SMBC = SABC thì M phải cách BC một khoảng bằng AH Do đó M phải nằmtrên hai đường thẳng song song với BC cùng cách BC một khoảng bằng 3,6 cm

4 Củng cố : (3’)

- GV chốt lại nội dung cả tiết học

5 Hướng dẫn về nhà: (3’)

- Xem lại cách giải các bài tập

- Làm bài tập 36, 39, 41, 42, 43 trang

96 SGK, 80, 85, 88 trang 102, 103 SBT

* Hướng dẫn : Bài36 /89:

Để tính cạnh lớn trong h.46 trước hết tínhđường cao của tam giác vuông có cạnh 20cm dựa theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, sau đó áp dụng đl Pitago cho tam giác vuông có cạnh 21cmÁp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông có cạnh 21cmvà góc 45o

để tính cạnh lớn còn lại đối với hình 47

KIỂM TRA

I Mục tiêu :

- Học sinh được kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương I

- Học sinh được giáo dục và rèn luyện tính nghiêm túc trong kiểm tra thi cử

II Chuẩn bị:

GV: Đề kiểm tra

HS: Giấy , bút ,thước kẻ ,bảng số hoặc máy tính bỏ túi

III Hoạt động dạy học :

7, 5

4,5 tan B 0,75

Trang 38

Tính đượccác yếu tốtrong tamgiác vuông

Linh hoạttrong việctính độ dài

1220%

1220%

4

550%

Tỉ số lượng

giác

Nhớ các tỉ

số lượnggiác của gócnhọn

Hiểu quan hệ giữa các tỉ số lượng giác

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1330%

1220%

2550%

Số câu

Điểm

Tỉ lệ

1330%

3

330%

1220%

1220%

6

10100%

V Đề:

Bài 1:(3điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính tỉ

số lượng giác của góc B Từ đó suy ra các hệ thức tính tỉ số lượng giác của góc C

Bài 2:( 2điểm) Tìm x trong hình sau

25 9

x

Bài 3: (2điểm ) Biết sin = 2

3 Không dùng MT, tính cos , tan

(Có thể sử dụng các công thức: sin 2   cos 2   1 ; tan sin

VI Đáp án và biểu điểm :

Trang 39

0,25

2 2 5

5 5

D

E

Trang 40

Tuần 9 Ngày soạn: 17/10/2015

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRỊN

§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRỊN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRỊN

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Kiến thức: Nắm đ/ nghĩa đtròn, các cách xác định một đtròn, đtròn ngoại tiếp tam

giác và tam giác nội tiếp đtròn Nắm được đtròn là hình có tâm đối xứng, có trục đx

2 Kĩ năng: Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh

một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn

3 Thái độ : Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn

giản như tìm tâm của một vật hình tròn

II CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên: bảng phụ ghi sẵn các ?1, ?2, ?4, ?5, bài tập củng cố

2.HS: Phiếu học tập, bảng nhóm ghi ?4, ?5.Ôn lại khái niệm đường tròn

III.PPDH: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm , vấn đáp

IV.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (1’) Kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà của học sinh

Ngày đăng: 17/10/2019, 15:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w