Giáo viên thực hiện mẫu một lần: - Hát câu 1 + Động tác 1: Miệng hát “Em yêu bầu trời xanh xanh” ngời hơi nghiêng sang trái mắt hớng nhìn theo ngón tay chỉ “bầu trời” và kết hợp nhún châ
Trang 1- HS cµi ach
Trang 2- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng
+Lu ý: Chữ a nối liền nét với chữ c,
chữ c nối liền nét với chữ h
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- HS cài sách
- HS nêu: sách
- Tiếng sách có âm s
đứng trớc, vần ach đứng sau, dấu sắc trên a
Trang 3- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- 3 HS nêu
- HS liên hệ
- HS đọc CN + ĐT
- HS nêu miệng
Trang 5
Phép cộng dạng 14 + 3
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS biết làm tính cộng không nhớ trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm dạng 14 + 3
- HS biết làm tính cộng nhẩm dạng 14 + 3 tơng đối thành thạo
- HS có lòng say mê học môn toán
II- đồ dùng dạy học Các bó que tính và que tính rời
iii- Các hoạt động dạy – học:
HĐ1 ổn định tổ chức - KTbài
cũ
- 20 còn gọi là mấy chục
- 20 gồm mấy chục và mấy đơn
- 1 bó 1chục que tính và 4 quetính rời
- 14 que tính
- 3 que tính
- HS thực hiện theo yêu cầu
Trang 6que tính là bao nhiêu que tính hay
14 + 3 bằng bao nhiêu ta làm NTN?
+ GV yêu cầu HS đặt bó 1 chục
que tính ở bên trái và 4 que tính ở
bên phải
- Có mấy bó 1 chục que tính?
- Có mấy que tính rời?
=>Viết 4 ở cột đơn vị
+ GV yêu cầu HS lấy 3 que tính
nữa rồi đặt dới 4 que tính rời
- Thêm mấy que tính rời?
- Tất cả là mấy que tính?
- Vậy 14 cộng 3 bằng bao nhiêu?
+
3 - hạ 1 viết 1
17 - Vậy 14 cộng 3bằng 17
- HS nhắc lại cách đặt tính,thực hiện phép tính
- HS nêu – GV bổ sung
HS nêu yêu cầu
CN lên bảng
14 15 11 1316
+ + + ++
2 3 6 51
16 18 17 1817
12 17 15 1114
+ + + ++
Trang 7HS nêu yêu cầu
HS nêu miệng kết quả
12 + 3 = 15 13 + 6 = 19 12+ 1 = 13
14 + 4 = 18 12 + 2 = 14 16+ 2 = 18
13 + 0 = 13 10 + 5 = 15 15+ 0 = 15
14 151 162 173 184 195
13
19 18 17 16 15 14
- CN nêu
Thứ ba ngày 5 tháng 1 năm 2010
âm nhạc
Ôn bài: Bầu trời xanh
I - Mục tiêu:
- HS hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
- HS biết một vài động tác vận động phụ họa
- HS biết phân biệt âm thanh cao thấp
II - Các hoạt độnh dạy học chủ yếu:
Trang 8HĐ1: Ôn tập bài hát Bầu trời xanh
- GV hát mẫu
- GV bắt nhịp cho HS hát
- GV uốn nắm cho sửa những lỗi sai cho HS
- Cho HS ôn lại nhiều lần đến khi thuộc bài
hát
HĐ2: Phân biệt âm thanh cao thấp.
- GV ghi bảng âm: Mi, âm son, âm đố và
giới thiệu cho HS biết: Mi là âm thấp
Son là âm trung
Đố là âm cao
- GV phát âm vài ba lần và hỏi HS cho biết
đó là âm thanh cao, thấp hay trung
- Tập nhiều lần để học sinh phân biệt
chính xác âm thanh cao thấp
HĐ3: Hát kết hợp với vận động phụ họa.
Giáo viên thực hiện mẫu một lần:
- Hát câu 1
+ Động tác 1: Miệng hát “Em yêu bầu trời
xanh xanh” ngời hơi nghiêng sang trái mắt
hớng nhìn theo ngón tay chỉ “bầu trời” và
kết hợp nhún chân vào tiếng xanh thứ nhất
+ Động tác 2: Miệng hát “yêu đám mây hồng
hồng” ngời hơi nghiêng sang phải mắt hớng
nhìn theo ngón tay chỉ “đám mây” và kết
hợp nhún chân vào tiếng hồng thứ hai
- Hát câu 2: Nghiêng ngời nh hát câu 1 Đến
câu “Yêu cánh chim hòa bình” giang 2 tay
vẫy làm nh cánh chim
- Hát câu 3 và câu 4: Miệng hát thân ngời
đung đa kết hợp vỗ thay theo nhịp, hai
chân nhún nhẹ
- Cho HS hát và tập từng động tác phụ họa
- Cho HS hát toàn bài kết hợp các động tác
Trang 9häc vÇn
ich- ªch
Trang 10I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: ich, êch, tờ lịch, con ếch.
- Đọc đợc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
- Có vần ich hãy cài tiếng “lịch” ?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng
- HS cài ich
- HS cài lịch
- HS nêu: lịch
- Tiếng lịch có âm l đứng trớc, vần ich đứng sau, dấu nặng dới i
- HS đánh vần, đọc trơn
CN + ĐT
- Tờ lịch
- HS đọc trơn CN + ĐT
Trang 11- GV chỉnh sửa cho HS khi đọc
B3 Hớng dẫn viết
- GV viết mẫu và nêu quy trình: ich –
tờ lịch
+ Lu ý: Chữ i nối liền nét với chữ c,
chữ c nối liền nét với chữ h
- GV đọc mẫu - giải nghĩa từ
HĐ4 Hoạt động tiếp nối
- Vừa học mấy vần là những vần nào ?
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV hớng dẫn cách đọc + đọc mẫu
- Cho HS đọc toàn bài
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
Trang 12Luyện tập
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS rèn KN thực hiện phép cộng và tính nhẩm
II- đồ dùng dạy học
- Các bó que tính và que tính rời
iii- Các hoạt động dạy – học:
HS nêu yêu cầu
CN lên bảng – Lớp làm vàoSGK
12 13 16 11
12 7
+ + + + + +
15 + 1 = 16 14 + 3 =
Trang 1310 + 1 + 3 = 14 16 + 2 + 1= 19
Trang 14Thø t ngµy 6 th¸ng 1 n¨m 2010
Trang 15Bớc 2: Gấp lấy đờng dấugiữa
Bớc 3: Gấp 2 bên(chéo) Bớc 4: Gấp 2 mép dới lên Bớc 5: Mở ra đợc mũ ca lô
HS thực hànhgấp
Trang 16II- Đồ dùng dạy học : - Bảng ôn Tranh kể chuyện.
III- Các hoạt động dạy - học :
Tiết 1
Trang 18- GV HD đọc - đọc mẫu- giải nghĩa
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- Tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu, hớng dẫn cách đọc
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho HS
khi đọc
HĐ3: Luyện viết
- GV viết mẫu và hớng dẫn viết
- GV uốn nắn cho HS khi ngồi viết
- Đọc lại toàn bài trong SGK
- Tìm tiếng mới có vần vừa ôn
- Về học bài, chuẩn bị bài sau
- HS kể tiếp sức theo nộidung từng tranh
- 3 tổ cử 3 đại diện
- Gặp điều tốt đẹp, đợclấy công chúa làm vợ
Trang 19Phép trừ dạng 17 – 3
I- Mục đích – yêu cầu:
- Giúp HS biết làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập trừ nhẩm dạng 17 – 3
II- đồ dùng dạy học Các bó từng chục que tính và các que tính rời
iii- Các hoạt động dạy – học:
+ GV đa 7 que tính nữa
- Có mấy que tính rời?
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
+ GV bớt đi 3 que tính
- Bớt mấy que tính?
=> Muốn biết 17 que tính bớt 3
que tính còn lại bao nhiêu que tính
+ GV yêu cầu HS bớt (hoặc lấy) đi
3 que tính từ 7 que tính rời ở bên
17 - 7 trừ 3 bằng 4viết 4
-
3 - hạ 1 viết 1
14 - Vậy 17 trừ 3
Trang 20- HS thùc hiÖn 18 - 5 13
HS nªu yªu cÇu
CN lªn b¶ng – Líp lµm vµob¶ng con
13 17 14 1619
2 6 1 34
11 11 13 1315
18 18 15 1512
-
7 1 4 32
11 17 11 1210
HS nªu yªu cÇu
HS nªu miÖng kÕt qu¶
12 – 1 = 11 13 – 1 = 12 14– 1 = 13
17 – 5 = 12 18 – 2 = 16 19– 8 = 11
14 – 0 = 14 16 – 0 = 16 18– 0 = 18
Trang 21- HS có ý thức vâng lời thầy, cô giáo.
II- các hoạt động dạy học:
HĐ1 ổn định T/c - giới thiệu - ghi
Việc 1 Bài tập 3(đóng vai)
Mục tiêu: Củng cố cho HS hiểu thế
nào là lễ phép vâng lời thầy cô
Trang 22vâng lời thầy, cô giáo.
- Gọi HS kể:
=> KL: Thế nào là lễ phép vâng lời
thầy cô giáo?
Việc 1 Làm bài tập 4.
Mục tiêu: HS biết nhắc nhở và
khuyên bạn phải lễ phép
Tiến hành:
GV chia nhóm để làm bài tập
- Gọi các nhóm lên trả lời bài tập
+ Em sẽ làm gì nếu bạn em cha lễ
phép, cha vâng lời thầy, cô giáo?
Trang 23học vần
Bài 84: op – ap
I- Mục đích-Yêu cầu:
- HS đọc và viết đợc: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
- Đọc đợc đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
II- Đồ dùng:
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
HĐ1 ổn định - Bài cũ- GT bài
- Viết : : cuốn sách, tờ lịch
- Đọc: SGK - 2 em lên bảng - Nhiều HS
Trang 24- Hãy cài tiếng họp?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết
- HS cài op
- HS cài họp
- HS nêu: họp
- Tiếng họp có âm h đứng trớc, vần op đứng sau, dấu nặng dới o
Trang 25Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì ?
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – HD cách đọc
- Cho HS đọc toàn bài
- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
Trang 26- Tại sao tháp chuông lại phải xây
- Để khi đánh chuông, âmthanh vang xa hơn
- HS đọc CN + ĐT
- HS tìm và nêu
Trang 28- VÒ «n l¹i bµi - ChuÈn bÞ bµi sau.
HS nªu yªu cÇu
CN lªn b¶ng – Líp lµm vµoSGK
14 16 17 17
19 19
-
14 + 1 = 15 15 - 4 = 11 17 – 2 = 15
15 – 1 = 14 19 – 8 = 11 16 – 2 = 14
15 – 2 = 13 15 – 3 = 12
HS nªu yªu cÇu bµi tËp
HS nªu c¸ch tÝnh
CN lªn b¶ng – Líp lµm vµo SGK
Trang 2917 – 2 = 19 – 6 = 11 +
5 =
Trang 30Thứ sáu ngày 8 tháng 1 năm 2010
- Tranh minh họa SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
- Hãy cài tiếng Bắp?
- Vừa cài đợc tiếng gì? GV viết bảng
- HS cài ăp
- HS cài bắp
- HS nêu: bắp
Trang 31- Vừa học mấy vần? Là những vần nào?
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học?
Tiết 2
HĐ1: KT bài T1: - Vừa học mấy vần ?
Là những vần nào ?
HĐ2: Luyện đọc:
Việc 1: Cho HS đọc bài T1.
Việc 2: Đọc câu ứng dụng.
- GV viết bảng câu ứng dụng
- GV đọc mẫu – HD cách đọc
- Cho HS đọc cả đoạn thơ
đứng trớc, vần ăp đứng sau, dấu sắc trên ă
Trang 32- GV uốn nắn nhắc nhở khi HS đọc
HĐ3: Luyện viết:
- Nêu nội dung bài viết?
- GV viết mẫu nêu quy trình
- Hãy giới thiệu đồ dùng học tập của
mình cho các bạn trong nhóm biết
Trang 34- Biết một số quy định về đi bộ trên đờng.
- Nêu và tránh đợc một số tình huống xảy ra trên đờng đi học
- Biết đi bộ đúng quy định
- GD ý thức chấp hành luật lệ giao htông
II- đồ dùng: - Tranh trong sách giáo khoa phóng to
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 35có thể xảy ra trên đờng đi học.
+ Đã bao giờ em ở tình huống nh các
bạn cha? Nếu thấy bạn em sẽ làm gì?
=> KL: Một số tình huống có thể xảy
ra trên đờng đi học: bị ngã xuống nớc
; tai nạn giao thông
Việc 2: Quan sát tranh (trang 43)
* Mục tiêu: HS biết 1 số quy định khi
đi bộ
* Tiến hành:
GV gọi học sinh trả lời
+ Các bức tranh vẽ gì?
+ So sánh đờng đi ở T1 với T2 ?
+ Khi đi bộ phải đi nh thế nào?
+ Khi qua đờng phải làm gì?
=> KL: đi bộ phải đi trên vỉ hè; khi
qua đờng phải nhìn đèn hiệu nếu
có; quan sát xung quanh
HĐ3 Chơi trò chơi: Đèn xanh đèn
đỏ.
* Mục tiêu: HS biết thực hiện theo
những quy định về an toàn giao
thông
* Tiến hành:
- T1, T3, T4 có thể xảy ratai nạn
- T2, T5 có thể bị ngãxuống nớc
- T1, T3, T4 ở thị xã thànhphố
- HS chơi
- chơi theo nhóm
Trang 36GV nêu luật chơi.
- Nhắc lại nội dung chính của bài?
- Về thực hiện theo bài đã học
- Chuẩn bị bài sau
- Nắm đợc những quy
định về trật tự an toàngiao thông
Sinh hoạt lớp
Tuần 20
I Ưu điểm:
- Duy trì mọi nề nếp của trờng, lớp
- Đi học đều – tơng đối đúng giờ
- Giờ truy bài nghiêm túc
- Trong lớp hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài
- Chuẩn bị đồ dùng tơng đối đầy đủ
II Nh ợc điểm :
- Vẫn còn hiện tợng đi học muộn ở một số em
- Một số em chữ viết ẩu, cha cẩn thận
- Một số em giữ gìn sách vở cha sạch sẽ
- Đôi lúc còn có hiện tợng nói tự do trong lớp
Trang 37- Duy trì nền nếp
- Đi học đều, đúng giờ
- Luyện viết nhiều Nhất là: Nam, Nga, Quân, Sơn, Trung, Thắng, Hậu
- Giữ gìn sách vở luôn sạch sẽ
- Chuẩn bị sách vở đồ dùng học tập cho đầy đủ
VI Tuyên d ơng : Mai, Thảo, Thuỳ, Khánh, H Anh, Quỳnh, Tuấn