1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lop 1 tuan 20

31 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 490,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đọc đợc các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng.. + Cho HS đọc lại toàn bài + Nhận xét bài học.. - GV viết mẫu và HD theo dõi uốn nắn HS yếu - Nhận xét bài viết.. - HS tập viết trong v

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 23 tháng 01 năm 2008 Ngày soạn :

- Học sinh nhận diện các vần iếp, ớp, phân biệt đợc hai vần này đối với

nhau và với các vần đã học ở bài trớc

- Đọc, viết đợc các vần, từ ứng dụng

- HS đọc đợc các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá, đoạn thơ ứng dụng

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/C HS các từ có chứa vần ip, úp - HS đọc các từ không có trong

GV: ghi bảng vần iếp và hỏi?

- Vần iếp do mấy âm tạo nên đó là những âm nào?

- Hãy so sánh vần iếp với íp? - Vần iếp do 2 âm ghép lại là nguyên âm đôi iê và p

- Giống kết thúc bằng p

- Khác âm bắt đầu

- Hãy phân tích vần iếp? - Vần iếp có iê đứng trớc và p

đứng sau

- Vần iếp đánh vần nh thế nào? - iê - pờ – iếp ( học sinh đánh

- GV theo dõi, chỉnh sửa vần CN, nhóm , lớp)

b- Tiếng và từ khoá:

- Y/c HS viết vần iếp, liếp - HS viết bảng con

- Hãy phân tích tiếp liếp? - Tiếng liếp có âm l đứng trớc,

vần iếp đứng sau, dấu

- Hãy đánh vần tiếng liếp? sắc trên ê

Trang 2

+ Treo tranh và nói: Đây là tranh vẽ ( tấm liếp)

một con vật dụng đan bằng tre, nứa thờng có ở

nông thôn

- lờ – iếp – liếp – sắc – liếp

- Ghi bảng tấm liếp

- Chỉ không theo thứ tự, iếp – liếp – tấm liếp cho

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - Nét nối giữa các con chữ và vị

- Viết nét nối và khoảng cách giữa các con chữ vị

d- Đọc từ ứng dụng:

- Cho HS tự đọc các từ ứng dụng - HS đọc CN, nhóm, lớp

- Y/c HS tìm tiếng có vần ip – up - 1 HS lên bảng tìm tiếng có vần

- GV giải nghĩa và đọc mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS đọc lại toàn bài

+ Nhận xét bài học - 1 Vài HS đọc lại.- HS đọc đồng thanh

- Treo tranh và hỏi:

- Các bạn trong tranh đang chơi trò gì? - Các bạn chơi cớp cờ

- Cho các HS tìm tiếng chứa vần - HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- 1 vài em đọc lại

b- Luyện viết:

Trang 3

- Khi viết bài em cần chú ý gì? - Ngồi ngày ngắn, cầm bút đúng

quy định,viết liền nét chia đều khoảng các và đặt dấu đúng vị trí

- GV viết mẫu và HD theo dõi uốn nắn HS yếu

- Nhận xét bài viết - HS tập viết trong vở theo mẫu

c- Luyện nói theo chủ đề:

- GV treo tranh cho HS quan sát và giao việc

gợi ý

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm

2 theo Y/c luyện nói hôm nay

- Hãy kể tên nghề nghiệp của từng ngời trong

hình?

- Hãy kể tên nghề nghiệp của cha mẹ em

4- Củng cố dặn dò:

trò chơi: Thi viết tiếng từ có vần vừa học HS chơi thi giữa các tổ

- Nhận xét chung giờ học - HS nghe và ghi nhớ

1- Kiến thức: HS hiểu thầy cô là ngời không quản khó nhọc chăm sóc, dạy dỗ

các em Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thâỳ giáo, cô giáo

2- Kĩ năng: Biết lễ phép vâng lời thầy cô giáo.

3- Giáo dục: Giáo dục HS kính trọng và lễ phép với thầy cô giáo.

B- Tài liệu ph ơng tiện:

- Vở bài tập đạo đức

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo? em cần

phải làm gì?

- Vì sao phải lễ phép vâng lời thầy cô giáo?

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 vài HS trả lời

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt).

2- Hoạt động 1: HS làm bài tập 3.

- Cho HS nêu Y/c của bài tập - 1 vài HS nêu

- Cho HS kể trớc lớp về một bạn biết lễ phép và

vâng lời thầy cô giáo - HS lần lợt kể trớc lớp

- Cả lớp trao đổi và nhận xét

- GV kể 1-2 tấm gơng trong lớp

Trang 4

- HS theo dõi và nhận xét bạn nào trong chuyện đã biết lễ phép, vâng lời thầy cô giáo.

3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm theo BT4.

- GV chia nhóm và nêu Y/c

- Em làm gì khi bạn cha lễ phép, vâng lời thầy

vâng lời thầy giáo, cô giáo em nên nhắc nhở nhẹ

nhàng và khuyên bạn không nên nh vậy

4- Hoạt động 3: Vui múa hát về chủ đề “Lễ

phép vâng lời thầy cô giáo”

- Yêu cầu HS hát và múa về chủ đề trên bài hát

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết số từ 10 – 20 và từ 20 –

Trang 5

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14+3

+ Hoạt động 1: Hoạt động với đồ vật

- HS lấy 14 que tính ( gồm 1 bó que tính và 4

que tính rời) rồi lấy thêm 3 que tính nữa - HS thực hiện theo yêu cầu.

- Có bao nhiêu que tính? - có tất cả 17 que tính

+ Hoạt động 2: Hình thành phép cộng 14+3

- Cho HS đạt một chục que tính ở bên trái và

4 que tính rời ở bên phải - HS thực hiện

- GV đồng thời gài lên bảng

- GV nói kết hợp gài và viết

+ Có một chục que ( gài lên bảng bỏ 1 chục

viết ở cột chục) và 4 que tính rồi ( gài 4 que

- Làm thế nào để biết có bao nhiêu que tính? - Gộp 4 que tính rời với 3 que tính đợc

7 que tính rời, có 1 bó 1 chục que tính

và 7 que tính rời là 17 que tính

(GV vừa nói vừa thực hiện)

- Viết dấu cộng ở bên trái sao cho ở giữa hai

số

- Kẻ gạch ngang dới hai số đó

- Sau đó tính từ phải sang trái 14

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính + 3

và tính sau đó thực hiện bảng con 17

- GV nhận xét, cho điểm - HS làm bài, 2 HS lên bảng

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.

Trang 6

- 10 + 5 = bao nhiêu? - Bằng 15

- Vậy ta đợc kết quả là bao nhiêu? - 15

- Đó chính là kết quả nhẩm, dựa vào đó các

phải làm gì? - Phải lấy số ở đầu bảng (14,13) cộng lần lợt với các số trong các ô ở hàng

trên, sau đó điền kết quả vào ô, tơng ứng ở hàng dới

- GV gắn bài tập 3 lên bảng

- Yêu cầu 2 tổ cử đại diện lên bảng để gắn số - HS quan sát và nhận xét

- Gọi 3 HS lên bảng đặt tính và yêu cầu HS

tính nhẩm và nêu miệng phép tính - 3 tổ cử 3 đại diện lên thi

- Nhận xét chung giờ học - HS tính nhẩm và nêu kết quả

B- Địa điểm Ph ơng tiện:

- Trên sân trờng dọn vệ sinh nơi tập

Trang 7

- Điểm danh x x x

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Chạy nhẹ nhàng

- Đi đờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Trò chơi: tìm ngời chỉ huy

- HS ôn hai động tác đã học theo lớp tổ

2- HS học động tác chân:

N1: 2 tay chống hông, đồng thời kiễng

gót chân

N2: Hạ gót chân chạm đất khuỵ gối

thân, trên thẳng vỗ 2 tay vao nhau ở

- Lần 1,2,3 từng tổ cùng điểm số

- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh hoạ cho truyện kể

Trang 8

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

Trò chơi tìm chữ bị mất

- Mục đích về cấu tạo các vần đã học

- Chuẩn bị bảng phụ ghi các từ, tiếng có các vần

đã học

+ Đóng g p ngàn n p xe đạp … … …

- Cho HS đọc các tiếng, từ đã tìm đúng chữ

trong trò chơi

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( trực tiếp):

- GVHDHS viết các từ ứng dụng vào bảng con

+ Lu ý HS nét nối giữa các chữ, vị trí các dấu

thanh, khoảng cách giữa các từ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Cho HS đọc lại bài

- Nhận xét giờ học - HS luyện viết trên không sau đó

Trang 9

+ Đoạn thơ ứng dụng hôm nay sẽ cho các con

biết thêm về nơi sinh sống của một số loài cá

- Hãy đọc cho cô đoạn thơ ứng dụng

- GV theo dõi và chỉnh sửa phát âm cho HS

b- Luyện viết:

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết các từ đón

tiếp, ấp trứng

- Y/C HS nhắc lại quy trình viết

- GV theo dõi và uốn nắn thêm

+ GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu câu

chuyện chúng ta nghe và kể hôm nay là Ngỗng

Tép Qua câu chuyện này chúng ta sẽ biết đợc

tại sao Ngỗng không bao giờ ăn Tép

+ GV kể chuỵện

- GV giao cho mỗi nhóm 1 tranh và Y/C HS tập

kể theo nội dung của tranh

? Câu chuyện có ý nghĩa gì?

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV ghi bảng: 15 + 2 - 3 HS lên bảng đặt tính và tính.

Trang 10

17 19 18

- HS làm bảng con: 11 + 7 18

II- Dạy học bài mới.

1- Giới thiệu bài ( trực tiếp)

2- Luyện tập:

Bài 1:

- Bài yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính

- Y/C HS đứng tại chỗ nói laị cách nhẩm

( Khuyến khích HS nhẩm theo cách thuận tiện

- HD hãy dựa vào cách nhẩm của BT2 để làm

- BT3 chúng ta sẽ làm từ trái sang phải ( tính

nhẩm) và ghi kết quả

- HS làm bài đổi vở KT chéo sau

đó nêu miệng kết quả

- Cho HS đọc yêu cầu

- HD muốn làm đợc bài tập này ta phải làm gì

trớc?

- Nối ( theo mẫu)

- Phải nhẩm tìm kết quả của mỗi phép cộng rồi nối phép cộng với

số là kết quả của phép cộng

- GV gắn ND BT4 lên bảng gọi 1 HS lên bảng

nói

- HS làm trong SGK sau đó lên bảng

- GV nhận xét và chỉnh sửa - HS dới lớp nhận xét.

Trang 11

4- củng cố dặn dò:

- Trò chơi tiếp sức

+ Chuẩn bị các thanh thẻ ghi các phép tính dạng

14 + 3 và các thanh thẻ ghi kết quả của các phép

tính này

+ Cách chơi: Chọn 2 đội chơi mỗi đội 5 em chơi

theo hình thức tiếp sức Lần lợt từng em chạy

lên gắn kết quả để đợc phép tính đúng ( chơi

trong 3 phút, kết thúc trò chơi đội nào đúng

nhanh là đội thắng - Các tổ cử đại diện lên chơi.

- GV nhận xét giời học và giao bài về nhà

Thứ t ngày 25 tháng 01 năm 200

Tiết 20:

Thủ công gấp mũ ca nô (T2)

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nắm đợc chắc chắn cách gấp mũ ca nô bằng giấy.

2- Kĩ năng: Biết gấp mũ ca nô bằng giấy đúng KT đẹp thành thạo.

3- Giáo dục: Yêu thích sản phẩm của mình làm ra.

B- Chuẩn bị:

1- GV mẫu gấp ca nô bằng giấy có kích thớc lớn

2- Học sinh 1 tờ giấy màu tự chọn

- Vở thủ công

C- Các hoạt động dạy học.

1- ổn định tổ chức.

2- Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

3- Dạy học bài mới.

a- Giới thiệu bài (trực tiếp)

b- Thực hành.

+ GV nhắc laị quy trình gấp mũ ca nô

- Đặt giấy hình vuông phía mặt màu úp xuống gấp

đôi hình vuông theo đờng dấu gấp chéo từ góc giấy

bên phải phía trên xuống góp giấy bên phải phía dới

cho 2 giấy khít nhau, mép giấy phải bằng nhau xoay

cạnh vừa gấp nằm ngang theo hình tam giác phần

cạnh bên phải vào điểm đầu cạnh đó chạm vào đờng

dấu giữa

- Trực quan

- Giảng giải

- Luyện tập thực hành

- Lật H4 ra mặt sau gấp tơng tự đợc H5

- Gấp phần dới H5 lên ta đợc H6

Trang 12

- Gấp lộn vào trong miết nhẹ tay ta đợc H7, H8

- Lật ngang hình 8 ra mặt sau gấp tơng tự ta đợc H9,

- Nhận xét thái độ học tập và kĩ năng gấp của HS

- ôn các nội dung của bài 13, 14, 15 để chuẩn bị cho

bài kiểm tra

- Đọc đúng từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề sức khoẻ là vốn quý nhất

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ cho từ khoá và đoạn thơ ứng dụng

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết: Đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Y/C HS đọc thuộc đoạn thơ ứng dụng

- Gv nhận xét và cho điểm

II- Dạy học bài mới

- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Hãy phân tích vần oa? - Giống bắt đầu = o

- Hãy so sánh oa với op? - Khác âm kết thúc o – a – oa

(HS đánh vần CN, nhóm, lớp)

- Vần oa đánh vần nh thế nào?

- GV theo dõi nhận xét

Trang 13

b- Từ và tiếng khoá:

- Yêu cầu HS viết vần oa sau đó viết tiếp tiếng

- GV ghi bảng hoạ

- Hãy phân tích tiếng hoạ?

- Hãy đánh vần tiếng hoạ?

- Tiếng hoạ có âm h đứng trớc vần

oa đứng sau, dấu nặng dới nặng

d-ới a

hờ – oa – hoa – nặng – hoạ

- GV theo dõi và chỉnh sửa - HS đánh vần đọc trơn CN, nhóm,

lớp

+ GV treo tranh quan sát và hỏi? - HS quan sát tranh

- Ngời trong tranh làm nghề gì? - Hoạ sĩ đang vẽ tranh

- GV ghi bảng họa sĩ (GT) - HS đọc trơn CN, lớp

- GV chỉ không theo thứ tự oa – họa – hoạ

sĩ Yêu cầu HS đọc - HS đọc CN, 1 vài em

huyền – xoè, múa xoè

- Viết lu ý nét nối giữa o và e, giữa x vơí e và vị

trí dấu thanh

d- Đọc các từ ứng dụng:

- Yêu cầu HS đọc các từ ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần và kẻ chân

- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ

- GV chỉ không theo thứ tự cho học sinh đọc

+ Đọc lại bài của tiết 1

- GV chỉ không theo thứ tự yêu cầu HS đọc - HS đọc CN, nhóm, lớp

- GV theo dõi chỉnh sửa

+ Đọc đoạn thơ ứng dụng

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi

Trang 14

- GV đọc đoạn thơ ứng dụng của bài hôm nay

nói về vẻ đẹp của hai loài hoa này

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần

- HS tập viết trong vở theo HD

- Giao việc cho HS

- GV theo dõi và uốn nắn thêm cho HS yếu

- Nhận xét bài viết

c- Luyện nói:

- GV treo tranh và cho HS quan sát và hỏi

- Tranh vẽ gì - Tranh vẽ các bạn đang tập thể

dục

- Tập thể dục mang lại cho chúng ta điều gì? - tập thể dục giúp cho chúng ta

khoẻ mạnh

- GV đó chính là chủ đề luyện nói ngày hôm nay

- GV giao việc cho HS

Gợi ý: - HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 theo chủ đề

- Theo em ngời khoẻ mạnh và ngời ốm yếu thì

- Cho HS đọc lại bài vừa học

+ Trò chơi ghép tiếng thành câu

- Yêu cầu ghép các tiếng hoa, đào khoe sắc

thành câu hoa đào khoe sắc

Trang 15

I- Kiểm tra bài cũ:

II- Dạy học bài mới.

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

- GVHDHS cách lấy ra 3 que tính cầm ở tay(GV

lấy ra 3 que tính khỏi bảng gài)

- Số que tính còn lại trên bàn là bao nhiêu?

- Vì sao em biết?

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS thực hiện lấy ra 3 que tính

- Viết dâú trừ ở bên trái sao cho ở giữa hai số

- Kẻ vạch ngang dới hai số đó

+ Cách tính chúng ta bắt đầu tính từ hàng đơn vị - 2 HS nhắc lại cách đặt tính.

Trang 16

- Cho HS đọc yêu cầu của bài.

- Cho HS làm bài rồi lên bảng chữa

- Bài yêu cầu gì?

- HDHS tính và ghi kết quả hàng ngang

- Em có nhận xét gì về phép tính 14 – 0?

Bài 3:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

HD muốn điền đợc số thích hợp vào ô trống ta phải

- Phải lấy số ở ô đầu trừ lần lợt cho các số ở hàng trên sau đó

điền kết quả tơng ứng vào ô ới

d GV gắn nội dung bài tập lên bảng

- Cho HS nhận xét và chữa bài - HS làm trong sách 2 HS lên bảng

Trang 17

- Nắm đợc một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học.

- Nắm đợc quy định về đi bộ trên đờng

2- Kĩ năng

- Biết tránh một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học.

- Biết đi bộ đúng quy định

3- Giáo dục: ý thức chấp hành những quy định về trật tự giao thông.

B- Chuẩn bị: Các hình ở bài 20 trong SGK.

- Dự kiến trớc những tình huống cụ thể có thể xảy ra ở địa phơng mình

- Các tấm bìa tròn màu đỏ, xanh và các tấm vẽ các phơng tiện giao thông

- Kịch bản trò chơi

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Hãy kể về cuộc ở xung quanh em?

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 vài HS kể

II- Dạy học bài mới:

1- Giới thiệu bài ( linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

- Mục đích biết đợc một số tình huống nguy

hiểm có thể xảy ra trên đờng đi học

+ Cách làm:

B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ

- GV chia nhóm cử hai nhóm 1 tình huống,

phân tình huống cho từng nhóm với yêu cầu

- Điều gì có thể xảy ra?

- Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó

nh thế nào?

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- GV gọi các nhóm lên trình bày

- Để tai nạn không xảy ra chúng ta phải chú ý

gì khi đi đờng?

- GV ghi bảng ý kiến của HS

- HS trao đổi và thảo luận nhóm 4

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Không đợc chạy lao ra đờng, không đợc bám bên ngoài ô tô

3- Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

+ Mục đích HS biết đợc quy định về đờng bộ

+ Cách làm

- Cho HS quan sát hình ở trang 43 trong SGK

và trả lời câu hỏi?

Trang 18

- Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?

- Bức tranh 1 ngời đi bộ đi ở vị trí nào?

- Bức tranh 2 ngời đi bộ đi ở trí nào?

- Đi nh vậy đã đảm bảo an toàn cha?

+ Gọi một số HS trả lời câu hỏi

- Trò chơi đi “đúng quy định”

+ Mục đích HS biết thực hiện những quy định

- Đèn xanh, xe cộ và ngời đợc phép qua lại

- Cho HS đóng vai đèn giao thông ô tô, xe

máy, ngời đi bộ

- Đèn xanh thì một HS cầm biển xanh giơ lên

- Ai vi phạm sẽ phải nhắc lại các quy định đi

bộ trên đờng

- HS chơi theo HD

- GV quan sát và HD thêm

5- Củng cố dặn dò:

- Khi đi bộ trên đờng em cần chú ý gì?

- GV nhận xét bài và giao việc

- Nhắc lại quy định đi bộ

3- Giáo dục: Yêu thích cái đẹp.

B- Đồ dùng dạy học– : Một số quả chuối thật, quả ớt

C- Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 07/05/2015, 14:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w