mục đích yêu cầu - HS đọc bài cây bàng luyện đọc các từ ngữ : Sừng sững , khẳng khuy ,chụi lá , chi chít.. Ôn các vần oang , oac - Tìm tiếng trong bài có vần oang - Tìm tiếng ngoài bài c
Trang 1HS nªu yªu cÇu cña bµi:
Trang 2- HS làm bài tập theo nhóm vào phiếuhọc tập
- Đại diện mỗi nhóm lên dán phiếuhọc tập lên bảng
A mục đích yêu cầu
- HS đọc bài cây bàng luyện đọc các từ ngữ : Sừng sững , khẳng khuy ,chụi lá , chi chít biết nghỉ hơi sau dấu phảy
- ôn các vần : oang , oac Tìm tiếng trong bài có vần oang Tìm tiếngngoài bài có vần oang , oac
- Hiểu nội dung bài cây bàng thân thiết với các trờng học Cây bàngmỗi mùa có 1 đặc điểm Mùa đông cành trơ chụi khẳng khiu Mùa xuân lộcnon xanh mơn mởn Màu hè tán lá xanh non Mùa thu quả chín vàng :
B Đồ dùng dạy học
- Tranh , ảnh minh hoạ bài tập đọc , luyện nói
C Các hoạt động dạy - học
I Kiểm tra bài cũ
II Bài mới
Trang 3c) Luyện đọc đoạn , bài
- GV cho HS đọc nối tiếp nhau từng
đoạn
3 Ôn các vần oang , oac
- Tìm tiếng trong bài có vần oang
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang
- Nói câu chứa tiếng có vần oang , oac
- GV nhận xét và bổ sung
hành
- HS đọc nối tiếp nhau từng câu
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạnhoặc cả bài
- HS thi đọc đoạn giữa các tổ
- HS thi tìm tiếng có vần oang , vầnoac
- hS thi nói câu chứa tiếng có vầnoang , oac
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a) Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài
- GV cho 1 em đọc đoạn 1 và hỏi
+ Vào mùa đông cây bàng thay đổi
nh thế nào ?
+ Vào mùa xuân cây bàng thay đổi
nh thế nào ?
- GV cho 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi
? Vào mùa hè cây bàng có đặc điểm
( Từng chùm quả chín vàng trong kẽlá )
- Một em đọc chủ đề luyện nói
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổsung
đạo đức
Tự chọn: Dành cho địa phơng
I Mục tiêu
* hs hiểu :
Trang 4- Cho HS hiểu ích lợi của cây và hoa trong nhà trờng , và nơi công cộng
đối với đời sống con ngời
* Học sinh có thái độ:
- Biết bảo vệ và chăm sóc cây và hoa trong nhà trờng và nơi công cộng
II Tài liệu và phơng tiện
- Tranh minh hoạ - nơi HS tham quan
III Các họat động dạy và học
Hoạt động 1 :
- GV hợi ý : cảnh trờng rất mát môi
trờng trong lành Sân trờng vờn
tr-ờng của em sạch sẽ thoáng mát
? Để sân trờng vờn trờng sạch đẹp
em phải làm gì ?
Kết luận : Muốn làm cho môi trờng
trong lành các em phải chăm tới cây
- Cho HS quan sát trong sân trờng
- HS thảo luận , trả lời câu hỏi ( Em phải giữ gìn vệ sinh và bảo vệ cây )
- HS thảo luận nhóm
- Lớp chia làm 2 nhóm ( Em ngăn bạn không nên bẻ cảnh cây )
( Em ngăn bạn không nên làm nh vậy)
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- HS đọc đề bài, nêu yêu cầu, sau đó làm bài
- GV gọi HS yếu chữa bài, em khác nhận xét
Bài2: Tính nhẩm:
4 + 3 + 2 = 6 - 3 - 1= 4 + 6 - 5
Trang 52 + 5 + 3 = 10 - 4 2 = 9 - 4 + 3 =
6 + 2 + 1 = 8 - 3 - 2 = 5 + 5 - 6 =
- HS đọc đề, nêu yêu cầu, và thực hiện tính nhẩm
- Gọi HS trung bình chữa, em khác nhận xét
Bài3: Vừa gà vừa lợn có 10 con, trong đó có 6 con lợn Hỏi có mấy con gà?
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- GV hỏi cách làm
- HS làm vào vở, HS chữa bài
Bài4: Viết tiếp vào chỗ chấm
Mỗi tuần lễ có ngày là: chủ nhật,
- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS tự làm vào vở và chữa bài
1 Kiến thức: Hiểu đợc vẻ đẹp và đặc điểm riêng của cây bàng.
2 Kĩ năng: Đọc lu loát bài tập đọc và nghe viết đợc một số từ ngữ khó trong
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc bài: Cây bàng
- Cây bàng thay đổi theo mùa nh thế nào?
2 Hoạt động 2: Luyện đọc (20’)
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh dạn đọc lại bài: Cây bàng
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy cha, có diễm cảm hay không,sau đó cho điểm
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung bài tập đọc
3 Hoạt động 3: Luyện viết (10’)
- Đọc cho HS viết: sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, vơn dài.
- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, từ có vần: oang, oac
3 Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ
Trang 6- Nhận xét giờ học
******************************************
Hoạt động tập thểTrò chơI gió reo
- Giải toán có lời văn
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán rồi
nêu tóm tắt bài toán - HS tự đọc bài toán rồi nêu tóm tắtbài toán
6
+3
9 -5
Trang 7- GV nhận xét đánh giá
Tóm tắtCó: 10 cái thuyềnCho em: 4 cái thuyềnCòn lại … cái thuyền
- Chép lại chép lại chinh xác đoạn cuối bài : Cây bàng
- Điền đúng vần oang hoặc oac, chữ g hoặc gh
II các hoạt động
1 Kiềm tra bài cũ:
- HS luyện bảng con các từ: tra, tiếng chim, bóng râm
2.Bài mới:
1.Hớng dẫn học sinh tập chép:
- Cho học sinh đọc đoạn sẽ tập chép
- Cho học sinh tìm những chữ khó
viêt hoặc dễ viết sai
- Giáo viên sửa sai
- Cho học sinh chép bài vào vở
- Giáo viên uốn nắn cách ngồi viết
Cách cầm bút.đặc biệt là cách trình
bày bài chính tả
- Giáo viên cho học sinh soát lỗi
- Giáo viên chấm chữa bài và nhận xé
2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập
chính tả:
a.Điền vần: oang hay oac?
- Giáo viên cho một học sinh đọc yêu
cầu bài tập
- Cho học sinh thảo luận nhóm
Giáo viên nhận xét và nêu đáp án :
- Cửa sổ mở toang
- Học sinh đọc đoạn chép
- Học sinh luyện bảng con từ khó
- Học sinh chép bài vào vở
- Học sinh soát lỗi
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ
Trang 8- Giáo viên nhận xét và nêu đáp án:
- Gõ trống, chơi đàn ghi ta
3.Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ
- Khen ngợi những em viết đúng, viết đẹp
nét và nêu quy trình viết ( vừa nói
vừa tô chữ , v trong khung chữ )
b) Hớng dẫn viết , từ ngữ ứng dụng
c) Hớng dẫn HS tập tô , tập viết
- GV hớng dẫn từng em biết cách
- HS quan sát chữ , v trong bảng phụ
- HS tập viết vào bảng con
Trang 9cầm bút cho đúng , và t thế ngồi viết
- GV chấm chữa bài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết trời có gió hay không có gió, gió nhẹ hay gió mạnh.
2 Kĩ năng: Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi có gió thổi
III Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Em đoán xem trời hôm có gió hay không?
- Em cảm thấy nh thế nào khi có gió thổi và ngời?
2.Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
3 Hoạt động 3: Quan sát ngoài trời
(15’) - hoạt động nhóm.
- Phân nhóm, yêu cầu các nhóm quan
sát thảo luận xem cành lá cây ngoài
sân trờng có lay động hay không, từ đó
rút ra nhận xét gì?
- quan sát và trao đổi ý kiến để thống nhất kết quả trời hôm nay có gió hay không, gió mạnh hay nhẹ và báo cáo.Chốt: Khi trời lặng gió cây cối đứng
im, có gió nhẹ cành cây lay động… - theo dõi.
4 Hoạt động4: Tìm hiểu ích lợi của
gió (10’) - hoạt động cá nhân
- Em thấy gió có ích lợi gì?
- Cho HS quan sát trang ảnh về ích lợi
của gió: Máy say lúa, thuyền buồm…
- đẩy buồm thuyền, quạt mát, gieo hạt cây, quay chong chóng, …
- Gió to gọi là gì, và có hại nh thế nào? - gọi là bão, làm đổ nhà cửa, cây cối,
mùa màng…
5 Hoạt động5 : Củng cố- dặn dò (5’)
Trang 10- Chơi trò chơi chóng chóng.
- Nhận xét giờ học
******************************************
Hoạt động tập thểSinh hoạt sao
- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Giải toán có lời văn
Trang 11nêu tóm tắt bài toán
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ khó: lên nơng, tới lớp, tre trẻ,
h-ơng rừng, nớc suối
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Ôn vần ăn, ăng Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ăn, ăng
- Hiểu nội dung bài
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK tr 130- 131
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Trang 121.Kiểm tra bài cũ: 3- 5’
- Gọi H đọc bài: Cây bàng
- Theo em, cây bàng đẹp nhất vào mùa nào, vì sao?
- G nhận xét, cho điểm
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài: 2’
b.G đọc mẫu: 20- 23’
- Bài có tất cả mấy dòng thơ?
b Luyện phát âm: lên nơng, lần nào, tới lớp, hơng
- Tìm tiếng trong bài có vần ăng?
-Tìm ngoài bài từ chứa tiếng có vần ăn, ăng?
+ Tìm và nói câu chứa tiếng có vần ăn, ăng?
3 em đọc
H nghe đọc và xác định xembài có mấy dòng thơ
mỗi từ 2- 3 em đọc
1 em đọc lại các từ
H đọc theo sự hớng dẫn củacô
Vài em
2- 3 dãy2- 3 em
Trang 134 Đọc diễn cảm:
- G đọc mẫu
- Cho H đọc thuộc lòng bài thơ
5 Luyện nói:8- 10’
- Nêu chủ đề luyện nói
- Thi tìm những câu thơ trong bài ứng với từng bức
tranh
* Củng cố, dặn dò: 3- 5’
- Cho H hát bài: Đi học
H đọc cá nhân: 2- 3 em.Nhiều em tìm
HS nêu yêu cầu của bài:
Bài 3: GV cho HS tự đọc bài toán
rồi nêu tóm tắt bài toán
Trang 14- GV thu vở chấm, chữa
- HS tự nêu yêu cầu của bài: Thựchiện các phép tính
Nói dối hại thân
I/ Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng khó trong bài: bỗng, giả vờ, kêu
toáng, tức tốc, hốt hoảng
- Ôn vần it, uyt Tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần it, uyt
- Hiểu từ ngữ trong bài, hiểu nội dung bài
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK tr 133- 134
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ: 3- 5’
- Gọi H đọc thuộc bài: Đi học
- Trả lời câu hỏi trong SGK
Trang 15- Bài có tất cả mấy câu?
b Luyện phát âm: bỗng, giả vờ, tức tốc, hốt hoảng,
Gọi H đọc câu bất kì
d Luyện đọc nối tiếp:
- Đọc nối tiếp câu:
G viết bảng: it, uyt
- Tìm tiếng trong bài có vần it?
-Tìm ngoài bài từ chứa tiếng có vần it, uyt?
+ Điền miệng và đọc các câu ghi dới tranh
mỗi từ 2- 3 em đọc
1 em đọc lại các từ
H đọc theo sự hớng dẫn củacô
nhiều em
Tiết 2
1 G đọc mẫu cả bài:
2 Cho H đọc nối tiếp câu: 10- 12’
- Đọc nối tiếp đoạn
1- 2 emVài em
H đọc cá nhân: 2- 3 em.2- 3 nhóm đọc phân vai
H đóng vai các bạn trongtranh khuyên cậu bé
Trang 16Tự học tiếng việtHoàn thành vở Tập Viết – Luyện viết
*******************************************
Hoạt động tập thể Sinh hoạt ngoại khoá
- Giúp học sinh nhận biết trời nóng hay trời rét
- Sử dụng vốn từ của mình mô tả cảm giác khi trời nóng, trời rét
- Có ý thức ăn mặc phù hợp với khi trời nóng hay trời lạnh
• Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: Hình vẽ SGK Một số trang phục ( dồ dùng) khi mặc trời nóng, trời rét
• Các hoạt động dạy chủ yếu
• KTBC (3-5’)
• Hỏi: Dựa vào những dẫu hiệu
nào để biết trời lặng gió hay có
gió nhẹ, mạnh
• Giáo viên nh xét
• 2 Dạy bài mới
o Giới thiệu bài mới:
o Hoạt động: Làm việc với
SGK
• Bớc1: GV nêu yêu cầu: Quan
sát SGK
• Hỏi: Tranh nào vẽ cảnh trời
nóng, Trời rét? Vì sao em biết?
Trang 17• Gọi HS đại diện nhóm trình
bầy
• Hỏi: Kêt tên đồ dùng cần giúp
ta bớt nóng? Rét?
• GVKL: Trời nóng: thấy ngời
bức bối, mồ hôi… thờng mặc
áo ngán tay, mầu sáng Để làm
I/ Mục đích yêu cầu:
- H chép lại chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài: Đi học
- Điền đúng vần ăn hoặc ăng, chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chép sẵn bài chính tả lên bảng
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 18HS
1 KTBC: 3- 5’
- Kiểm tra vở của những H viết lại bài
- Cho H nhắc lại quy tắc g + e, ê, i
* Đọc cho H soát lỗi
- Chữa lỗi, chấm bài: 5- 7’
Kể chuyện Cô chủ không biết quý tình bạn
I/ Mục đích yêu cầu:
- H biết dựa vào tranh minh hoạ và trí nhớ, kể lại từng đoạn câu chuyện.
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện kể
III/ Các hoạt động dạy học:
Trang 19- Kể lần 1 cho H biết truyện.
- Kể lần 2, 3 kết hợp tranh minh hoạ
c Hớng dẫn H kể từng đoạn theo tranh: 10- 12’
- Tranh 1:
+ Tranh 1 vẽ cảnh gì?
+ Câu hỏi dới tranh là gì?
+ Vì sao cô bé lại đổi gà trống lấy gà mái?
+ Gọi H kể lại đoạn 1
- Cho H kể tiếp các tranh: 2, 3, 4 tơng tự
- Gọi H kể cá nhân câu chuyện.
d Giúp H hiểu ý nghĩa truyện:4’
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
Chuẩn bị của giáo viên:
Giấy màu, ngôi nhà mẫu
Chuẩn bị của học sinh:
Giấy màu, kéo, hồ dán, thớc kẻ, bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Kiểm tra bài cũ: 3-5’
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
Bài mới:
Giới thiệu bài: 1-2’- HS nhắc lại
Trang 20Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV hớng dẫn dán theotrình tự: thân, mái, cửa
ra vào, cửa sổ, dán hàngrào, cây, hoa, lá
- GV quan sát, giúp đỡ
HS yếu
- Hớng dẫn HS cách dánsản phẩm
- GV quan sát, nhận xét
- HS thực hành
- HS thực hành dán ngôinhà và trang trí ngôi nhà
- HS trng bày sản phẩm của mình
BỒI DƯỠNG - PHỤ ĐẠO TIẾNG VIỆT
I/ Mục đớch yờu cầu: Viết đỳng chớnh tả, chữ đẹp cỏc bài chớnh tả đó học.II/ Nội dung:
Luyện viết chớnh tả bài luỹ tre
1/ Giỏo viờn giỳp HS đọc đỳng, viết đỳng, viết chữ hoa đỳng và chớnh xỏccỏc bài tập đọc trong tuần
- Viết cỏc từ khú GV đọc cho HS viết bài luỹ tre
2/ Học sinh khỏ: Giỏo viờn đọc chớnh tả cho HS viết
- Núi cõu chứa tiếng cú vần iờng, yờng
- Thi đua núi nhanh – núi đỳng
- Luyện đọc diễn cảm
-Luyện viết chữ hoa A, B, C, D , G, H, I K…
-HS viết bảng con , viết vaũ vở
- Giỏo viờn động viờn Hs đọc Sửa sai nếu cú
****************************************
Bổ trợ toán
BỒI DƯỠNG PHỤ ĐẠO TOÁNI/ Mục đớch yờu cầu: Củng cố kiến thức và luyện tập giải toỏn trừ toỏn cộng
Trang 21II/ Nội dung: So sỏnh cỏc số cú 2 chữ số Bảng cỏc số từ 1 đến 100
- Tỡm số liền trước của cỏc số 45, 99., 10
Đỳng ghi Đ sai ghi S
****************************************
Sinh hoạt Kiểm điểm tuần 33
I Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 30 /4 và ngày 1/5
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp: Việt Anh, Trang, Duy
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, làm bài tập đầy đủ
* Tồn tại:
Trang 22- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Giang, Mạnh
II Phơng hớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 19/5
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp
- Tập trung ôn tập cho tốt để chuẩn bị KSCL cuối năm